1
HC VIN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIN
KHOA CƠ BẢN VÀ NGOI NG KINH T
TIU LUN
MÔN TRIT HC MÁC LÊNIN
ĐỀ TÀI: “”
HÀ NI - 202
GVHD :................................................................
SVTH: .................................................................
Lp........................................................................
Mã s SV..............................................................
2
PHIU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ TIỂU LUN
STT
Ni dung nhn xét
Ging viên nhn xét
Đim
Đim
kết lun
ging viên
1
Th thức văn bản
0,5
2
B cc, kết cấu đềi
0,5
3
Ni dung
(Lý lun + Thc tin)
8,0
4
Phương pháp trình bày
0,5
5
Tài liu tham kho
0,5
10
3
MC LC
Trang
Danh mc c hiu và ch viết tt
Danh mc c bng
M ĐU
NI DUNG
Chương 1. SỞ LÝ LUN CA Đ I....
1.1.
1.2.
Chương 2. THC TRNG VÀ NHNG VN Đ ĐT RA CA Đ TÀI NGHIÊN CU....
2.1. Khái quát thc trạng đề tài nghiên cu
2.2. Nhng tnh tu hn chế
2.3. Nhng vấn đ đt ra
Cơng 3. GIẢI PP CHO Đ TÀI NGHIÊN CU.....
3.1.............................
3.2...........................
3.3..............................
KT LUN KIN NGH.................................................................................................
TÀI LIU THAM KHO........................................................................................................
PH LC..................................................................................................................................
4
II. CÁC BƯỚC TIN HÀNH XÂY DỰNG ĐỀ ƠNG VÀ VIẾT TIU LUN
- Cách tiến hành mt tiu lun gồm 4 bước
c 1: Xây dựng đ cương tổng quát (đề cương sơ bộ)
M ĐU
1. Lý do chn đề tài
2. Mc đích nhim v nghn cu
2.1. Mc đích của đ tài
2.2. Nhim v của đ tài
3. Đi tưng và phm vi nghiên cu
3.1. Đối ng nghn cu
3.2. Phm vi nghiên cu
Đ tài gii hn phm vi nghiên cứu n sau:
- V ni dung nghiên cu: Gm hai phn lun thc tin.
V mt lý lun:
V mt thc tin:
4. Cơ s lý luận phương pp nghiên cứu
4.1. Cơ sở lý lun
Dựa tn cơ s lý luận và phương pp luận ca ch nga c Lênin, tư tưởng H Chí
Minhng vi c quan điểm của Đng Cng sn Vit Nam.
4.2. Phương pp nghiên cu
Trong qtnh nghn cu và trình y lun án, tác gi s dng pơng pháp luận duy vt
bin chng và duy vt lch sử; đồng thi vn dng quan đim khách quan, quan đim toàn din, quan
đim pt trin, quan điểm lch s c thể, quan điểm thc tin.
5. Những đóng góp mi ca đ tài
5.1. V lý lun
5.2. V thc tin
6. Kết cu của đ i
Đ tài ghn cu gm:... cơng, .....tiết
5
NI DUNG
Chương 1. S LÝ LUN CA Đ TÀI....
1.1.
1.2.
Chương 2. THC TRNG VÀ NHNG VN Đ ĐT RA CA Đ TÀI NGHIÊN CU....
2.1. Khái quát thc trạng đề tài nghiên cu
2.2. Nhng tnh tu hn chế
2.3. Nhng vấn đ đt ra
Cơng 3. GII PHÁP ĐỀ I NGHN CU.....
3.1.............................
3.2...........................
3.3..............................
KT LUN KIN NGH
1. Kết lun
2. Kiến ngh
TÀI LIU THAM KHO
1….
2…..
3…..
4……
5……
c 2: Viết tiu lun (Dựa trên cơ sở đề cương)
- Tp hp tài liệu liên quan đến đề tài
- Đọc phân loi, phân tích, tng hp tài liu nghiên cu
- Viết đề tài, cần đưa ra các ý ln, ý nh, các lun c, lun đim, các dn chng, bng
biu, s liệu để viết...
Lưu ý:
+ S dụng văn phong khoa học, chính lun (không s dụng văn nói)
+ S dng các k năng về: Viết đoạn văn trong văn bản; tạo câu trong văn
bn; dùng t và ch viết trong văn bản
c 3: Kim tra k bản vi tính để sa cha tt c các li v ng văn và v k thut. Nếu
nhiu sai sót v k thut chng t sinh viên cu th, thiếu trách nhim, không nghiêm
túc trong nghiên cu khoa hc, không đọc li...thì ging viên s tr đim k thuật văn
bn, (nếu sai sót nhiu có th tr đến 4 điểm)
6
III. QUY ĐỊNH V HÌNH THC TRÌNH BÀY TIU LUN
1. S trang:
- Phn m đầu: t 01- 03 trang kh A4
- Phn ni dung: t 8 - 12 trang kh A4
- Phn kết lun, nhn đinh cá nhân: Từ 1- 2 trang kh A4
- Phn tài liu tham kho, bng biu: 1- 3 trang kh A4
2. Chế bn vi tính: kiu ch:
- Times New Roman, c ch 14 hoc 13, cách dòng 1,5
- L trên 2cm; dưới 2cm, trái 2.5cm, phi 2cm
3. Trích dn ngun: (Nếu tiu lun không có trích dn ngun tr 5 điểm)
3.1.Trong tiu lun nht thiết phi thông báo những đoạn, nhng câu nào trích dn ti
liêu tham kho nào, bng cách:
- Xếp theo tng ngôn ng, tiếng Việt đầu tiên, rồi đến các ngôn ng khác (Anh, Nga…)
- Xếp tài liu tham kho theo th t ABC
+ Tác gi người nước ngoài: xếp th t ABC theo h
+ Tác gi người Vit Nam: xếp th t ABC theo tên
+ Tài liu không có tác giả, coi tên cơ quan ban hành như tác giả và xếp theo ch đầu ca
cơ quan đó (VD: Đảng Cng sn Vit Nam xếp theo ch Đ)
- Đánh số th t liên tc cho toàn b tài liu tham kho mi th tiếng
- Trt t trình bày tài liu tham kho là sách:
STT, Tên tác gi (năm công bố), n sách, nhà xut bản, nơi xuất bn.
Mu:
5. Lưu Văn Lợi (1996), Năm mươi năm ngoại giao Vit Nam 1945-1995, Tp I,
Nxb Công an nhân dân, Hà Ni
- Trt t trình y i liu tham kho bài viết trong tp c hay sách::
Tên c gi (m ng bố), tên bài viết, tên tp chí, tp, (s), các s trang đu cui ca bài viết
Mu:
8. Nguyn Xuân Thắng (2001), 25 năm quan hệ kinh tế Vit Nam-Thái Lan và
trin vng, Nhng vấn đề kinh tế thế gii, tp 72 (s 4), tr. 26-31
(Tài liu tiếng Anh s trang ghi là pg.)
- Đối vi tài liu online, ghi tên tác giả, tên bài, website và đưng link, ngày cp nht
3.2. Ví d trích dn tài liu tham kho
7
- Trích dn tài liu da vào s th t ca tài liu trong danh mc tài liu tham kho. Ghi s th
t đó cùng với s trang và đặt trong ngoc vuông.
Ví d 1:
- Tng kết toàn b lch s đưng li cách mng Vit Nam, ti Đi hi VII (1991) Đảng Cng sn Vit
Nam khẳng định nht quán: Đng ly ch nga c Lênin tưng H Chí Minh m nn
tng tư tưởng, kim ch nam cho nh đng” [5, tr. 21];
(tc là tài liu tham kho s th t 5, trang 59)
Ví d 2:
Ch tch H Chí Minh i :
Dân ta xin nh ch đng:
Đng tình, đng sức, đng lòng, đồng minh!” [9, tr. 266]
(tc là tài liu tham kho s th t 9, trang 266)
4. Đánh số th t bng biu
- Đánh theo số chương thứ t ca bảng trong chương (VD: Bảng 2.3 bng th ba
trong chương 2)
- Sau s bng tên ca bng (VD: Bng 2.3: Kim ngch xut nhp khu gia Vit Nam
và Trung Quc)
- Chú ý ghi đầy đủ đơn vị tính (nếu có)
- Phi ghi ngun ca thông tin trong bng. Cách ghi giống như trích dẫn tài liu tham kho
và ghi bên dưới bng.
* Tiu luận không có đoạn trích dn trc tiếp s b tr đim (t 3- 5 điểm)
IV. MU SP XP TÀI LIU THAM KHẢO (a,b,c,d…)
(Sinh viên tham kho mẫu dưới đây)
1. Đào Duy Anh (1932), Hán-Vit t đin Gin yếu, NXB Văn Tân, Hà Nội.
2. Phm Ngc Anh, i Đình Phong (đồng ch bn) (2009), H C Minh văn hóa và phát trin, NXB
Cnh tr-nh chính, Hà Ni.
3. Ban Tư ng - n a Trung ương (1990), K nim ln th 100 năm ny sinh của Ch tch H
C Minh, NXB Tun Hun, Hà Ni.
4. Ban tưởng - Văna Trung ương (2000), Vn đ tôn go và cnhchn giáo ca Đng cng
sn Vit Nam, Tài liu ni b, NXB Giáo dc, Ni.
5. Lê Thanh Bình, Đ Thanh Hải ng ch biên) (2012), n go và quan h quc tế, NXB Chính tr
quc gia, Hà Ni.
8
6. Trn Đình Châu (1994), Tư tưng nhân văn trong di sn quân s ca H Chí Minh, Lun án Tiến
Triết hc, Hc vin Chính tr quc gia H Chí Minh, Ni.
7. Nguyn Trng Chun (1998), Vấn đề khai thác nhng g tr truyn thng mc tu phát trin,
Tp chí Triết hc (2), tr.16-19.
8. Nguyn Hng Dương (2012), Quan điểm đưng li ca Đng v tôn giáo và nhng vấn đề n go
Vit Nam hin nay, NXB Chính tr quc gia, Hà Ni.
9. Đng Cng sn Vit Nam (1990), Ngh quyết 24-NQ/TW v ng tác tôn go, NXB S tht, Ni.
10. Lê Q Đc (1994), Ch nghĩa nn văn H C Minh vi s nghip y dng nn văn hóa ngh
thut, Lun án Tiến Triết hc, Hc vin Cnh tr quc gia H CMinh, Ni.
11. Võ Nguyên Giáp (1997), ng H Chí Minh con đường cách mng Vit Nam, NXB Chính
tr quc gia, Ni.
12. Mai Thanh Hi (2000), Tôn giáo thế gii và Vit Nam, NXB ng an nhân dân, Hà Ni..
13. Đỗ Huy (1993), ng H Chí Minh trong h chun mc ca thi đại mang tên Người, Tp
c Triết hc (4), tr.8-11.
14. Nguyễn Văn Hun (1998), “G tr truyền thống-nhâni và sc sống bên trong của sự phát triển
đất nước, n tộc”, Tạp chí Triết hc (4), tr.8-11.
15. Vũ Khu(1993), Tư tưởng đạo đc H Chí Minh Truyn thng đạo đức n tc và nhân loi,
NXB Khoa hc xã hi, Hà Ni.
16. Khoa hc hi (1983), T đin Văn học, Ni.
17. Khoa hcXã hi–Nn n (2007), T đin tiếng Vit, NXB T đin ch Khoa.
18. Đng Xn K (ch biên) (2005), Tư tưởng H Chí Minh v phát triểnn a con người, NXB
Cnh tr quc gia, Ni.
19. Hoàng Th Lan (2004), Ảnh hưởng của đạo đức n giáo đi vi đạo đức hi Vit Nam hin
nay, Lun án tiến sĩ Triết hc, Hà Ni.
20. VI. Lênin (1979), Tn tp, Tp 6, NXB Tiến bộ, Matxcơva.
21. VI. Lênin (1979), Tn tp, Tp 12, NXB Tiến bộ, Matxcơva.
22. C. Mác và Ph. Ăng Ghen (1995), Toàn tp, Tp 1, NXB Chính tr quc gia Hà Ni.
23. C. Mác và Ph. Ăng Ghen (1995), Toàn tp, Tp 3, NXB Chính tr quc gia, Hà Ni.
24. H Chí Minh (2011), Toàn tp, Tp 1, NXB Cnh tr quc gia, Ni.
25. H C Minh (2011), Tn tp, Tp 2, NXB Chính tr quc gia, Ni.
26. Hữu Nga, Nguyễn Đức L ng ch biên) (2003), ng H Chí Minh v tôn go và công
tác tôn giáo, NXB n go, Ni.
27. Đào Phan (1991), H Chí Minh danh nn n a, Nxb n a, Hà Nội.
28. Hoàng Phê (ch bn) (2011), Trung m t đin hc Vietlex, T đin Tiếng Vit, NXB Đà Nng.
9
30. Phùng Hữu Phú, Vũ ơng Ninh, Mậu Hãn, Phm Xanh (1995), Chiến lưc đi đoàn kết H Chí
Minh, NXB Chính tr quc gia, Hà Ni.
Tiếng Anh
31. Andrew Collier (2001), Chsistianity and Marxism, Routledge Curzon, NewYork.
32. Duc The Dao (2008), Buddhist Pilgrimage and Religipus Resurgence in Confucius, Jesus, and
Muhamad, M.E. Sharpe, NewYork.
33. Martin Giansborough (2010), Vietnam: Rethinking the State, Zed Books, London and NewYork.
34. Andrew Huxley(2002), Religion, Law and Tradition, Routledge Curzon, NewYork.
35. Jonnathan Fox and Shmuel Sandhes (2006), Bringing Religion into International Relations,
Palgrave Macmillan, NewYork.
36. Richard L. Wood (1999), “Religuos Culture and Political Action”, Sociological Theory 17 (3), pp.
307-332.

Preview text:


HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
KHOA CƠ BẢN – VÀ NGOẠI NGỮ KINH TẾ
TIỂU LUẬN
MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
ĐỀ TÀI: “”
GVHD :................................................................
SVTH: .................................................................
Lớp........................................................................
Mã số SV.............................................................. HÀ NỘI - 202 1
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ TIỂU LUẬN
STT Nội dung nhận xét
Giảng viên nhận xét Điểm Điểm kết luận giảng viên 1 Thể thức văn bản 0,5 2
Bố cục, kết cấu đề tài 0,5 3 Nội dung 8,0 (Lý luận + Thực tiễn) 4 Phương pháp trình bày 0,5 5 Tài liệu tham khảo 0,5 10
Họ và tên giảng viên: Chữ ký giảng viên: 2 MỤC LỤC Trang
Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt Danh mục các bảng MỞ ĐẦU NỘI DUNG
Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA ĐỀ TÀI. . 1.1. 1.2.
Chương 2. THỰC TRẠNG VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. .
2.1. Khái quát thực trạng đề tài nghiên cứu
2.2. Những thành tựu và hạn chế
2.3. Những vấn đề đặt ra
Chương 3. GIẢI PHÁP CHO ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU.....
3.1. . . . . . . . . . . . . . .
3.2. . . . . . . . . . . . . .
3.3. . . . . . . . . . . . . . .
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.. .. . . . . .. . . . . . .. . . . . . . .. . . . . . .. . . . . .. . . . . . . . . .. . . . . .
TÀI LIỆU THAM KHẢO. . .. . . . . . .. . . . . .. . . . . . . . . .. . . . . . .. . . . . .. . . . . . . . . .. . . . . . .
PHỤ LỤC. .. . . . . .. . . . . . . . . . .. . . . . . .. . . . . .. . . . . . . . . .. . . . . . .. . . . . .. . . . . . . . . .. . . . . 3
II. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG VÀ VIẾT TIỂU LUẬN
- Cách tiến hành một tiểu luận gồm 4 bước
Bước 1: Xây dựng đề cương tổng quát (đề cương sơ bộ) MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1. Mục đích của đề tài
2.2. Nhiệm vụ của đề tài
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
3.2. Phạm vi nghiên cứu

Đề tài giới hạn phạm vi nghiên cứu như sau:
- Về nội dung nghiên cứu: Gồm hai phần lý luận và thực tiễn. Về mặt lý luận:
Về mặt thực tiễn:
4. Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu 4.1. Cơ sở lý luận
Dựa trên cơ sở lý luận và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí
Minh cùng với các quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam.
4.2. Phương pháp nghiên cứu
Trong quá trình nghiên cứu và trình bày luận án, tác giả sử dụng phương pháp luận duy vật
biện chứng và duy vật lịch sử; đồng thời vận dụng quan điểm khách quan, quan điểm toàn diện, quan
điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể, quan điểm thực tiễn.
5. Những đóng góp mới của đề tài 5.1. Về lý luận 5.2. Về thực tiễn
6. Kết cấu của đề tài
Đề tài ghiên cứu gồm:... chương, .....tiết 4 NỘI DUNG
Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA ĐỀ TÀI.. . 1.1. 1.2.
Chương 2. THỰC TRẠNG VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. .
2.1. Khái quát thực trạng đề tài nghiên cứu
2.2. Những thành tựu và hạn chế
2.3. Những vấn đề đặt ra
Chương 3. GIẢI PHÁP ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU.....
3.1. . . . . . . . . . . . . . .
3.2. . . . . . . . . . . . . .
3.3. . . . . . . . . . . . . . .
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận 2. Kiến nghị
TÀI LIỆU THAM KHẢO 1…. 2….. 3….. 4…… 5……
Bước 2: Viết tiểu luận (Dựa trên cơ sở đề cương)
- Tập hợp tài liệu liên quan đến đề tài
- Đọc phân loại, phân tích, tổng hợp tài liệu nghiên cứu
- Viết đề tài, cần đưa ra các ý lớn, ý nhỏ, các luận cứ, luận điểm, các dẫn chứng, bảng
biểu, số liệu để viết... Lưu ý:
+ Sử dụng văn phong khoa học, chính luận (không sử dụng văn nói)
+ Sử dụng các kỹ năng về: Viết đoạn văn trong văn bản; tạo câu trong văn
bản; dùng từ và chữ viết trong văn bản
Bước 3: Kiểm tra kỹ bản vi tính để sửa chữa tất cả các lỗi về ngữ văn và về kỹ thuật. Nếu
có nhiểu sai sót về kỹ thuật chứng tỏ sinh viên cẩu thả, thiếu trách nhiệm, không nghiêm
túc trong nghiên cứu khoa học, không đọc lại...thì giảng viên sẽ trừ điểm kỹ thuật văn
bản, (nếu sai sót nhiều có thể trừ đến 4 điểm) 5
III. QUY ĐỊNH VỀ HÌNH THỨC TRÌNH BÀY TIỂU LUẬN 1. Số trang:
- Phần mở đầu: từ 01- 03 trang khổ A4
- Phần nội dung: từ 8 - 12 trang khổ A4
- Phần kết luận, nhận đinh cá nhân: Từ 1- 2 trang khổ A4
- Phần tài liệu tham khảo, bảng biểu: 1- 3 trang khổ A4
2. Chế bản vi tính: kiểu chữ:
- Times New Roman, cỡ chữ 14 hoặc 13, cách dòng 1,5
- Lề trên 2cm; dưới 2cm, trái 2.5cm, phải 2cm
3. Trích dẫn nguồn: (Nếu tiểu luận không có trích dẫn nguồn trừ 5 điểm)
3.1.Trong tiểu luận nhất thiết phải thông báo những đoạn, những câu nào trích dẫn từ tài
liêu tham khảo nào, bằng cách:
- Xếp theo từng ngôn ngữ, tiếng Việt đầu tiên, rồi đến các ngôn ngữ khác (Anh, Nga…)
- Xếp tài liệu tham khảo theo thứ tự ABC
+ Tác giả người nước ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ
+ Tác giả người Việt Nam: xếp thứ tự ABC theo tên
+ Tài liệu không có tác giả, coi tên cơ quan ban hành như tác giả và xếp theo chữ đầu của
cơ quan đó (VD: Đảng Cộng sản Việt Nam xếp theo chữ Đ)
- Đánh số thứ tự liên tục cho toàn bộ tài liệu tham khảo mọi thứ tiếng
- Trật tự trình bày tài liệu tham khảo là sách:
STT, Tên tác giả (năm công bố), tên sách, nhà xuất bản, nơi xuất bản. Mẫu:
5. Lưu Văn Lợi (1996), Năm mươi năm ngoại giao Việt Nam 1945-1995, Tập I,
Nxb Công an nhân dân, Hà Nội
- Trật tự trình bày tài liệu tham khảo là bài viết trong tạp chí hay sách::
Tên tác giả (năm công bố), tên bài viết, tên tạp chí, tập, (số), các số trang đầu và cuối của bài viết Mẫu:
8. Nguyễn Xuân Thắng (2001), 25 năm quan hệ kinh tế Việt Nam-Thái Lan và
triển vọng, Những vấn đề kinh tế thế giới, tập 72 (số 4), tr. 26-31
(Tài liệu tiếng Anh số trang ghi là pg.) -
Đối với tài liệu online, ghi tên tác giả, tên bài, website và đường link, ngày cập nhật
3.2. Ví dụ trích dẫn tài liệu tham khảo 6
- Trích dẫn tài liệu dựa vào số thứ tự của tài liệu trong danh mục tài liệu tham khảo. Ghi số thứ
tự đó cùng với số trang và đặt trong ngoặc vuông. Ví dụ 1:
- Tổng kết toàn bộ lịch sử đường lối cách mạng Việt Nam, tại Đại hội VII (1991) Đảng Cộng sản Việt
Nam khẳng định nhất quán: “Đảng lấy chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền
tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động”
[5, tr. 21];
(tức là tài liệu tham khảo số thứ tự 5, trang 59) Ví dụ 2:
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói :
“Dân ta xin nhớ chữ đồng:
Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh!” [9, tr. 266]
(tức là tài liệu tham khảo số thứ tự 9, trang 266)
4. Đánh số thứ tự bảng biểu -
Đánh theo số chương và thứ tự của bảng trong chương (VD: Bảng 2.3 là bảng thứ ba trong chương 2) -
Sau số bảng là tên của bảng (VD: Bảng 2.3: Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc) -
Chú ý ghi đầy đủ đơn vị tính (nếu có) -
Phải ghi nguồn của thông tin trong bảng. Cách ghi giống như trích dẫn tài liệu tham khảo
và ghi ở bên dưới bảng.
* Tiểu luận không có đoạn trích dẫn trực tiếp sẽ bị trừ điểm (từ 3- 5 điểm)
IV. MẪU SẮP XẾP TÀI LIỆU THAM KHẢO (a,b,c,d…)

(Sinh viên tham khảo mẫu dưới đây)
1. Đào Duy Anh (1932), Hán-Việt từ điển Giản yếu, NXB Văn Tân, Hà Nội.
2. Phạm Ngọc Anh, Bùi Đình Phong (đồng chủ biên) (2009), Hồ Chí Minh văn hóa và phát triển, NXB
Chính trị-Hành chính, Hà Nội.
3. Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương (1990), Kỷ niệm lần thứ 100 năm ngày sinh của Chủ tịch Hồ
Chí Minh, NXB Tuyên Huấn, Hà Nội.
4. Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương (2000), Vấn đề tôn giáo và chính sách tôn giáo của Đảng cộng
sản Việt Nam, Tài liệu nội bộ, NXB Giáo dục, Hà Nội.
5. Lê Thanh Bình, Đỗ Thanh Hải (đồng chủ biên) (2012), Tôn giáo và quan hệ quốc tế, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội. 7
6. Trần Đình Châu (1994), Tư tưởng nhân văn trong di sản quân sự của Hồ Chí Minh, Luận án Tiến sĩ
Triết học, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội.
7. Nguyễn Trọng Chuẩn (1998), “Vấn đề khai thác những giá trị truyền thống vì mục tiêu phát triển”,
Tạp chí Triết học (2), tr.16-19.
8. Nguyễn Hồng Dương (2012), Quan điểm đường lối của Đảng về tôn giáo và những vấn đề tôn giáo ở
Việt Nam hiện nay, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
9. Đảng Cộng sản Việt Nam (1990), Nghị quyết 24-NQ/TW về công tác tôn giáo, NXB Sự thật, Hà Nội.
10. Lê Quý Đức (1994), Chủ nghĩa nhân văn Hồ Chí Minh với sự nghiệp xây dựng nền văn hóa nghệ
thuật, Luận án Tiến sĩ Triết học, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội.
11. Võ Nguyên Giáp (1997), Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
12. Mai Thanh Hải (2000), Tôn giáo thế giới và Việt Nam, NXB Công an nhân dân, Hà Nội..
13. Đỗ Huy (1993), “Tư tưởng Hồ Chí Minh trong hệ chuẩn mực của thời đại mang tên Người”, Tạp
chí Triết học (4), tr.8-11.
14. Nguyễn Văn Huyên (1998), “Giá trị truyền thống-nhân lõi và sức sống bên trong của sự phát triển
đất nước, dân tộc”, Tạp chí Triết học (4), tr.8-11.
15. Vũ Khiêu(1993), Tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh – Truyền thống đạo đức dân tộc và nhân loại,
NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.
16. Khoa học xã hội (1983), Từ điển Văn học, Hà Nội.
17. Khoa học–Xã hội–Nhân văn (2007), Từ điển tiếng Việt, NXB Từ điển Bách Khoa.
18. Đặng Xuân Kỳ (chủ biên) (2005), Tư tưởng Hồ Chí Minh về phát triển văn hóa và con người, NXB
Chính trị quốc gia, Hà Nội.
19. Hoàng Thị Lan (2004), Ảnh hưởng của đạo đức tôn giáo đối với đạo đức xã hội ở Việt Nam hiện
nay, Luận án tiến sĩ Triết học, Hà Nội.
20. VI. Lênin (1979), Toàn tập, Tập 6, NXB Tiến bộ, Matxcơva.
21. VI. Lênin (1979), Toàn tập, Tập 12, NXB Tiến bộ, Matxcơva.
22. C. Mác và Ph. Ăng Ghen (1995), Toàn tập, Tập 1, NXB Chính trị quốc gia Hà Nội.
23. C. Mác và Ph. Ăng Ghen (1995), Toàn tập, Tập 3, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
24. Hồ Chí Minh (2011), Toàn tập, Tập 1, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
25. Hồ Chí Minh (2011), Toàn tập, Tập 2, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
26. Lê Hữu Nghĩa, Nguyễn Đức Lữ (đồng chủ biên) (2003), tưởng Hồ Chí Minh về tôn giáo và công
tác tôn giáo, NXB Tôn giáo, Hà Nội.
27. Đào Phan (1991), Hồ Chí Minh danh nhân văn hóa, Nxb Văn hóa, Hà Nội.
28. Hoàng Phê (chủ biên) (2011), Trung tâm từ điển học Vietlex, Từ điển Tiếng Việt, NXB Đà Nẵng. 8
30. Phùng Hữu Phú, Vũ Dương Ninh, Lê Mậu Hãn, Phạm Xanh (1995), Chiến lược đại đoàn kết Hồ Chí
Minh, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội. Tiếng Anh
31. Andrew Collier (2001), Chsistianity and Marxism, Routledge Curzon, NewYork.
32. Duc The Dao (2008), Buddhist Pilgrimage and Religipus Resurgence in Confucius, Jesus, and
Muhamad, M.E. Sharpe, NewYork.
33. Martin Giansborough (2010), Vietnam: Rethinking the State, Zed Books, London and NewYork.
34. Andrew Huxley(2002), Religion, Law and Tradition, Routledge Curzon, NewYork.
35. Jonnathan Fox and Shmuel Sandhes (2006), Bringing Religion into International Relations, Palgrave Macmillan, NewYork.
36. Richard L. Wood (1999), “Religuos Culture and Political Action”, Sociological Theory 17 (3), pp. 307-332. 9