Nhn FULL KHÓA HC (trên web) ti link!
TNG KHÓA HC: https://bit.ly/3Uotysj
THI ONLINE FILE ĐỀ - LIVE CHA
LCH LIVESTREAM CHA CHI TIT
ĐỀ
NGÀY LIVE
GI LIVE
ĐỀ S 1
Th 2 Ngày 6/5/2024
20:30
ĐỀ S 2
Th 3 Ngày 7/5/2024
20:30
ĐỀ S 3
Th 4 Ngày 8/5/2024
20:30
ĐỀ S 4
Th 2 Ngày 13/5/2024
20:30
ĐỀ S 5
Th 3 Ngày 14/5/2024
20:30
HƯỚNG DN: Các đề thi và livestream cha chi tiết đều được up trên website TYHH.net. Các
em có th d dàng xem li livestream cũng như THI ONLINE trên website (HOÀN TOÀN MIN
PHÍ) nhé. Để nhn khóa hc các em làm theo hướng dn ti link: https://bit.ly/3Uotysj
KHÓA CP TC V ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ S 01
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tp hay gặp trong đề thi)
Câu 1: Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
A. Triolein. B. Phenol. C. Axit panmitic. D. Vinyl axetat.
Câu 2: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy và độ cứng thấp nhất là
A. Li. B. K. C. Na. D. Cs.
Câu 3: Số gốc α-amino axit trong phân tử pentapeptit mạch hở là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 4: Thạch cao khan có công thức là
A. CaSO
4
.H
2
O. B. CaSO
4
. C. MgCO
3
. D. 2CaSO
4
.H
2
O.
Câu 5: Tổng số nguyên tử C trong phân tử lysin và valin là
A. 11. B. 5. C. 6. D. 9.
Câu 6: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag?
A. Fe(NO
3
)
2
. B. HNO
3
đặc. C. HCl. D. NaOH.
Câu 7: Este E mạch hở, có công thức phân tử là C
5
H
8
O
4
. Số liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của E là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg
A. Na. B. Ca. C. K. D. Fe.
Câu 9: Cacbon đioxit (CO
2
) không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Dung dch Na
2
CO
3
. B. Dung dch NaHCO
3
.C. Dung dch NaOH. D. Dung dch Ca(OH)
2
.
Câu 10: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
A. (HCOO)
2
C
2
H
4
. B. CH
3
COOC
6
H
5.
C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 11: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất
A. Al
2
O
3
. B. Al
2
(SO
4
)
3
. C. NaAlO
2
. D. AlCl
3
.
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly 2 mol Ala. Số liên kết peptit
trong phân tử X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 13: Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình
A. kh ion
Na
+
. B. oxi hóa ion
Na
+
. C. kh ion
Cl
. D. oxi hóa ion
.
Câu 14: Kim loại crom tan trong dung dịch nào sau đây?
A. H
2
SO
4
đặc, ngui. B. HCl loãng, nóng. C. NaOH loãng, nóng. D. HNO
3
đặc, ngui.
Câu 15: Este CH
2
=C(CH
3
)COOCH
2
CH
3
có tên gọi là
A. vinyl propionat. B. metyl acrylat. C. etyl fomat. D. etyl metacrylat.
Câu 16: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit nhưng làm mất màu dung dịch
brom. X
A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bt.
Câu 17: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A.
FeO,MgO,CuO.
. B.
2
PbO,K O,SnO.
. C.
34
Fe O ,SnO,BaO.
. D.
23
FeO,CuO,Cr O .
.
Câu 18: ruột non thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza dịch mật chất béo bị thủy
phân thành
A. CO
2
và H
2
O. B. NH
3
, CO
2
, H
2
O. C. axit béo và glixerol. D. axit cacboxylic và H
2
O.
Câu 19: Chất nào sau đây là amin khí ở điều kiện thường?
A. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. B. (CH
3
)
2
CH-NH
2
. C. CH
3
CH
2
NHCH
3.
D. (CH
3
)
3
N.
Câu 20: Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu
trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là
A. MgCO
3
. B. CaOCl
2
. C. CaO. D. Tinh bt.
Câu 21: Cây cao su loại cây công nghiệp giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như
nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polime trong cao su tự nhiên là
A. Polistiren. B. Poliisopren. C. Polietilen. D. Poli(butađien).
Câu 22: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl
3
thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. NH
3
. B. CO
2
. C. NaOH. D. HCl.
Câu 23: Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường?
A. Lys-Gly-Val-Ala. B. Glyxerol. C. Aly-ala. D. Saccarozơ.
Câu 24: Este E mạch hở, công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH thu
được sản phẩm có chứa anđehit. Số công thức cấu tạo phù hợp với E là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích
khí O
2
cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là
A. etyl axetat. B. metyl fomiat. C. metyl axetat. D. propyl fomiat.
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn este E (C
4
H
8
O
2
) trong dung dịch NaOH, thu được muối T. Nung nóng hỗn hợp
gồm T, NaOH và CaO dư, thu được C
2
H
6
. Tên gọi của E là
A. propyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl axetat.
Câu 27: Cho khí CO đi qua m gam Fe
2
O
3
nung nóng, thu được 10,68 gam chất rắn X và khí Y. Cho toàn bộ khí
Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 3 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 12,0. B. 11,58. C. 11,16. D. 12,2.
Câu 28: Cho 13,02 gam peptit mạch hở Gly-Ala-Ala tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,04. B. 23,14. C. 22,02. D. 20,13.
Câu 29: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4
(loãng). Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 6,72. C. 4,48. D. 10,08.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần 5,376
lít O
2
, thu được 3,96 gam nước. Giá trị của m là
A. 8,64. B. 6,48. C. 4,68. D. 6,84.
Câu 31: Cho các nhận định sau:
(1) Vt liệu compozit có độ bền, độ chu nhit tốt hơn polime thành phần
(2) Chất béo là đieste của etilen glycol vi axit béo.
(3) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng tối đa với 3 phân tử H
2
(xt, t
o
).
(4) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có th tan trong xăng, benzen và tính dẻo
(5) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, 1 mol vinyl fomat có thể tạo ra 4 mol bạc kim loại.
(6) Có thể phân biệt glucozơ và frucozơ bằng phản ứng tráng gương.
(7) Tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng hợp vinyl xianua.
Số nhận định không đúng là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 32: Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H
2
PO
4
)
2
.CaSO
4
.
(d) Ngưi ta dùng loi phân n chứa nguyên t kali đ tăng cường sc chng bnh, chng rét và chu hn cho cây.
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K
2
CO
3
.
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét sai là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 33: Hai hợp chất hữu X, Y (là đồng phân cấu tạo, cùng công thức phân tử C
3
H
7
NO
2
) tác dụng với
dung dịch NaOH theo các phản ứng:
X + NaOH → A + Z
Y + NaOH → B + T↑ + H
2
O
Trong đó A là muối ca amino axit R; B là mui ca axit cacboxylic Q (% mC = 50%).
Cho các phát biu sau:
(a) T tan tốt trong nước to thành dung dch có pH > 7.
(b) Dung dch chất R làm đổi màu qu tím.
(c) Cht Q làm mt màu dung dịch nước brom.
(d) Nung cht B vi NaOH (có mặt CaO, t°) thu được khí axetilen.
(e) Đun nóng chất Z vi H
2
SO
4
đặc ( 180°C) thu được khí etilen.
S phát biểu không đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 34: Một đơn vị cồn trong dung dịch uống theo cách tính của tổ chức Y Tế Thế Giới bằng 10 gam ancol
etylic nguyên chất. Theo khuyến cáo mỗi ngày nam giới không nên uống quá hai đơn vị cồn vì như thế
sẽ hại cho thể. Biết khối lượng riêng của C
2
H
5
OH 0,8 g/ml, nếu dùng loại rượu độ cồn
40% thì thể tích tương ứng của loại rượu này để chứa hai đơn vị cồn là
A. 40,0 ml. B. 54,5 ml. C. 72,0 ml. D. 62,5 ml.
Câu 35: Phản ứng tổng hợp glucozơ của cây xanh có phương trình hóa học:
6CO
2
+ 6H
2
O + 675 kcal → C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
;
Gi s trong mt phút, mi cm
2
xanh hp th 0,60 cal của năng ng mt tri ch 15% được
dùng vào vic tng hợp glucozơ. Nếu mt cây có 20 lá xanh, vi din tích trung bình ca mi 12
cm
2
. Tính thi gian cn thiết để cây tng hợp được 0,36 gam glucozơ?
A. 10 giờ 25 phút 00 giây. B. 1 giờ 2 phút 30 giây.
C. 2 giờ 2 phút 4 giây. D. 77 giờ 49 phút 10 giây.
Câu 36: Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải tăng pH l
ên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thả vào nước thải. Khối lượng vôi s
ống cần dùng cho 1m
3
nước để nâng pH từ 4 lên 7 là (Bỏ qua sự thủy phân của các muối nếu có)
A. 0,56 gam. B. 5,6 gam. C. 2,8 gam. D. 0,28 gam.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CP TC V ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ S 02
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tp hay gặp trong đề thi)
Câu 1: Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
A. KCl. B. HCl. C. AgNO
3
. D. NaOH.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A. Saccarozơ. B. Etylamin. C. Axit glutamic. D. Lysin.
Câu 3: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Na. B. Cu. C. Fe. D. Ag.
Câu 4: Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. NaNO
3
. B. K
3
PO
4
. C. NaCl. D. HCl.
Câu 5: Este CH
3
COOC
2
H
5
có tên gọi là
A. Etyl axetat. B. Metyl axetat. C. Etyl fomat. D. Metyl propionat.
Câu 6: Trong phản ứng của kim loại K với khí Cl
2
, hai nguyên tử K nhường bao nhiêu electron?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Metyl fomat. B. Etanol. C. Glyxin. D. Metylamin.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al
2
O
3
?
A. KCl. B. H
2
SO
4
. C. BaCl
2
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 9: Chất nào sau đây là amin bậc ba?
A. CH
3
NH
2
. B. (CH
3
)
2
NH. C. (C
2
H
5
)
3
N. D. C
6
H
5
NH
2
.
Câu 10: Natri phản ứng với nước sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. Na
2
O. B. NaCl. C. NaClO
3
. D. NaOH.
Câu 11: Người ta dùng đèn xì oxi – axetilen để hàn và cắt kim loại. Công thức phân tử của etilen là
A. CH
4
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
6
H
6
.
Câu 12: X là kim loại dạng lỏng, nhiệt độ nóng chảy của X là
A. 39
o
C. B. 29
o
C. C. -39
o
C. D. -29
o
C.
Câu 13: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp sinh ra
muối sắt(II)?
A. H
2
SO
4
đặc, nóng. B. HNO
3
loãng. C. Cl
2
. D. S.
Câu 14: Điện phân nóng chảy MgCl
2
, ở anot thu được chất nào sau đây?
A. HCl. B. Cl
2
. C. Mg. D. Mg(OH)
2
.
Câu 15: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là
A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ tằm. C. Tơ capron. D. Tơ visco.
Câu 16: Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh khi tan trong nước?
A. KCl. B. H
2
S. C. HF. D. HClO.
Câu 17: Chất có thể gây nghiện cho con người nếu sử dụng thường xuyên là
A. heroin. B. paradol. C. ampixilin. D. amoxilin.
Câu 18: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Na. B. W. C. Fe. D. Al.
Câu 19: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2; +4, +6. B. +3, +4, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +2, +3, +6.
Câu 20: Ở điều kiện thường, chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A. C
17
H
33
COOC
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
2
. B. C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3
.
C. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
. D. C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
3
.
Câu 21: Dãy cht thuc loi polime thiên nhiên là
A. nilon - 6, polietilen, xenlulozơ. B. tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm.
C. nilon - 6, tơ tằm, polistiren. D. tơ nitron, tơ axetat, tinh bột.
Câu 22: Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Cu tan trong dung dch HNO
3
loãng. B. Fe tan trong dung dch HCl.
C. Ag tan trong dung dch CuCl
2
. D. Fe tan trong dung dch CuSO
4
.
u 23: n men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO
2
(đktc). Toàn bộ ợng CO
2
sinh ra được hấp thụ vào
dung dịch Ca(OH)
2
thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của m
A. 10,8. B. 9,72. C. 8,75. D. 43,2.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 7,095. B. 8,445. C. 7,995. D. 9,795.
Câu 25: Cho 8,24 gam amino axit X (phân tử một nhóm -COOH và một nhóm -NH
2
) phản ứng với dung dịch
HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. H
2
N-C
2
H
4
-COOH.
C. H
2
N-C
4
H
8
-COOH. D. H
2
N-C
3
H
6
-COOH.
Câu 26: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không
ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. fructozơ và tinh bột. B. fructozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và tinh bột.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, thu được 0,12
mol khí H
2
. Số mol Cu trong 11,0 gam X là
A. 0,12 mol. B. 0,06 mol. C. 0,05 mol. D. 0,1 mol.
Câu 28: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không
tác dụng Na, NaHCO
3
. Tên gọi của X là
A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. ancol propylic. D. axit axetic.
Câu 29: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, MgCl
2
. Số trường hợp
xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kim gi là phn ng xà phòng hóa.
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng s nguyên t cacbon.
(c) Poliisopren là hiđrocacbon.
(d) Có th dùng Cu(OH)
2
để phân bit Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(e) Tơ nilon-6,6 được trùng hp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.
(g) Cht béo lng d b oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rn.
S phát biu đúng
A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl
2
vào dung dịch KHSO
4
.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(c) Cho dung dịch NH
3
tới dư vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
.
(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl
3
.
(e) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl
3
dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 32: Hỗn hợp amoni peclorat (NH
4
ClO
4
) và bột nhôm (Al) là nhiên liệu rắn hỗn hợp trong tên lửa của tàu vũ
trụ con thoi. Phản ứng cháy xảy ra như sau: NH
4
ClO
4
⎯⎯
N
2
+ Cl
2
+ O
2
+ H
2
O
Mi mt ln phóng tàu con thoi tiêu tn 750 tn amoni peclorat (NH
4
ClO
4
). Gi s tt c khí oxi (O
2
)
sinh ra tác dng hoàn toàn vi bt nhôm (Al). Khi ng bột nhôm đã tham gia phản ng gn nht vi
giá tr nào sau đây?
A. 245 tn. B. 268 tn. C. 230 tn. D. 229 tn.
Câu 33: Cho biết để đưa 1 gam nước lên 1
0
C thì cần 4,184 J. Muốn đun sôi 1 lít nước từ 25
0
C đến 100
0
C thì cần
đốt bao nhiêu lít khí butan (ga đun bếp) ở đktc, biết rằng 1 mol butan cháy tỏa ra 2870,2 kJ (khối lượng
riêng của nước là 1g/ml)?
A. 2,44 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.
Câu 34: Cho chuyển hóa sau:
2
X NaAlO Y Z Al.
Các chất X, Y, Z không phù hợp với sơ đồ trên là
A. Al
2
O
3
; Al(OH)
3
; AlCl
3
. B. Al(OH)
3
; Al
2
(SO
4
)
3
; AlCl
3
.
C. Al, Al(OH)
3
; Al
2
O
3
. D. Al
2
O
3
; AlCl
3
; Al
2
O
3
.
Câu 35: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH
0
t
⎯⎯
C
6
H
5
ONa + Y + CH
3
CHO + H
2
O
(2) Y + 2NaOH
0
CaO,t
⎯⎯
T + 2Na
2
CO
3
(3) CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O
0
t
⎯⎯
Z + …
(4) Z + NaOH
0
t
⎯⎯
E +.
(5) E + NaOH
0
CaO,t
⎯⎯
T + Na
2
CO
3
Công thc phân t ca X là công thc nào sau đây?
A. C
12
H
20
O
6
. B. C
12
H
14
O
4
. C. C
11
H
10
O
4
. D. C
11
H
12
O
4
.
Câu 36: Cho cacbon tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao, sau đó làm ngưng tự hết hơi nước, thu được hỗn hợp
khí X gồm CO, CO
2
và H
2
. Cho hỗn hợp X từ từ qua 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,3M Ba(OH)
2
xM, thu được 15,76 gam kết tủa, dung dịch Y và còn lại 24,64 lít hỗn hợp Z gồm hai khí. Để thu được
kết tủa lớn nhất từ dung dịch Y, cần thêm vào Y ít nhất 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Phần trăm thể
tích CO
2
trong hỗn hợp X là
A. 11,00%. B. 12,00%. C. 10,57%. D. 13,64%.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CP TC V ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ S 03
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tp hay gặp trong đề thi)
Câu 1: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
, Cl
-
, SO
4
2-
. Chất khả năng làm mềm mẫu
nước cứng trên là
A. NaHCO
3
. B. MgCl
2
. C. HCl. D. Na
3
PO
4
.
Câu 2: Tripanmitin có nhiều trong mỡ động vật (mỡ bò, lợn, gà,.). Công thức của tripanmitin là
A. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
.
C. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
. D. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 3: Cho tinh thể FeSO
4
.7H
2
O vào dung dịch NaOH dư, sinh ra kết tủa X màu trắng hơi xanh. Chất X là
A. Fe(OH)
2
. B. Na
2
SO
4
. C. Fe(OH)
3
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. K. B. Hg. C. Cs. D. Li.
Câu 5: điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra bari hiđroxit khí hiđro. Công thức hóa học của
bari hiđroxit là
A. BaO. B. BaSO
4
. C. BaCO
3
. D. Ba(OH)
2
.
Câu 6: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có là
A. Al. B. Al
2
O
3
. C. Al(OH)
3
. D. AlCl
3
.
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Glucozơ. B. Axit axetic. C. Lysin. D. Ancol etylic.
Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO
4
?
A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Mg.
Câu 9: Etylamin có công thức là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. C. (CH
3
)
2
NH. D. CH
3
CH
2
NH
2
.
Câu 10: Chất nào dưới đây không phải là este?
A. CH
3
COOC
6
H
5
. B. CH
3
COOH. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 11: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A. Glucozơ. B. Gly-Ala. C. Metyl fomat. D. Tinh bt.
Câu 12: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
2
. B. CrCl
2
. C. CrO
3
. D. Cr
2
O
3
.
Câu 13: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. CH
3
CHO. B. HCOOH. C. CH
3
COOH. D. CH
3
OH.
Câu 14: Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?
A. Al
3+
. B. Ag
+
. C. Zn
2+
. D. Fe
2+
.
Câu 15: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. CH
2
=CH
2
. C. CH
2
=CH-CH
3
. D. CH
2
=CH-Cl.
Câu 16: Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra quá trình nào sau đây?
A. Khử ion Na
+
. B. Khử ion Cl
-
. C. Oxi hóa ion Cl
-
. D. Oxi hóa ion Na
+
.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. NaOH. B. NaCl. C. K
2
SO
4
. D. HCl.
Câu 18: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al(OH)
3
?
A. Na
2
SO
4
, HNO
3
. B. HCl, NaOH. C. HNO
3
, KNO
3
. D. NaCl, NaOH.
Câu 19: Trong các vụ cháy, một trong những nguyên nhân gây tử vong cho con người do nhiễm độc khí X.
Khi đi vào máu, khí X kết hợp với hemoglobin, chiếm mất vị trí của oxi gắn với hemoglobin, dẫn đến
oxi không được hemoglobin vận chuyển đến các mô của tế bào. Khí X là
A. CO. B. O
3
. C. H
2
. D. N
2
.
Câu 20: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
A. Mg. B. Ba. C. K. D. Fe.
Câu 21: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO
3
dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều
kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
A. 2,7. B. 1,36. C. 4,05. D. 8,1.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khong 98% thành phn si bông là protein.
B. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.
C. Cht do là nhng vt liệu polime có tính đàn hồi.
D. Tơ tằm kém bền trong môi trường axit, bazơ.
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm hóa hữu cơ, một sinh viên tách được este X (C
9
H
10
O
2
, phân tử chứa vòng
benzen) từ tinh dầu hoa nhài. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được natri axetat và một
ancol. Công thức của X là
A. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
. B. CH
3
COOC
6
H
4
CH
3
.
C. C
6
H
5
CH
2
COOCH
3
. D. C
6
H
5
COOC
2
H
5
.
Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Cho đinh sắt (làm bng thép cacbon) vào dung dch HCl.
B. Nhúng dây Mg vào dung dch hn hp gm CuSO
4
và H
2
SO
4
loãng.
C. Nhúng thanh Al vào dung dch AgNO
3
.
D. Nhúng thanh Cu vào dung dch FeCl
3
.
Câu 25: Lên men 90 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 17,92. B. 11,2. C. 22,4. D. 8,96.
Câu 26: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối.
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 27: Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía.
Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu Y Z. Biết rằng chất Z không làm
mất màu dung dịch Br
2
. Chất X và Z lần lượt là
A. xenlulozơ và fructozơ. B. saccarozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ. D. saccarozơ và fructozơ.
Câu 28: Nung 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong không khí thu được 15,6 gam hỗn hợp Y chi chứa các
oxit. Hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Giá trị của V là
A. 200. B. 300. C. 400. D. 150.
Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho Mg dư vào dung dịch FeCl
3
.
B. Cho FeS vào dung dch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư.
C. Đốt cháy dây Fe trong bình đựng khí Cl
2
dư.
D. Cho Fe dư vào dung dịch HNO
3
loãng.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
3
COOCH
3
và HCOOCH
3
cần vừa đủ 1,232 lít O
2
(đktc)
thu được H
2
O và 2,2 gam CO
2
. Giá trị của m là
A. 1,29. B. 2,17. C. 2,22. D. 1,34.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin có cu trúc mch phân nhánh.
(b) Vi làm t tơ nilon-6,6 kém bền trong nước mưa có tính axit và nước xà phòng có tính kim.
(c) Xenlulozơ có phản ng thủy phân trong môi trường kim.
(d) Dung dch lòng trng trứng hòa tan được Cu(OH)
2
, to hp cht màu tím.
(e) M ln và du lạc đều có thành phn chính là cht béo.
(g) Nh vài git phenolphtalein vào dung dch etylamin, thy dung dch có màu xanh.
S phát biểu không đúng là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dch cha a mol FeCl
3
vào dung dch cha 3a mol KOH.
(b) Cho Al dư vào dung dịch HNO
3
loãng (phn ứng không thu được cht khí).
(c) Sc khí CO
2
tới dư vào dung dịch KAlO
2
.
(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
.
(e) Cho dung dch K
2
CO
3
dư vào dung dịch BaCl
2
.
Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, s thí nghiệm thu được dung dch cha mt mui là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng:
2 4 3
Al (SO ) X Y Al→→→
.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phn ng, các cht Y, X lần lượt là nhng chất nào sau đây?
A. Al
2
O
3
và Al(OH)
3
. B. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
.
C. Al(OH)
3
và NaAlO
2
. D. NaAlO
2
và Al(OH)
3
.
Câu 34: Một loại phân bón tổng hợp trên bao ghi tỉ lệ NPK 10-20-15. Các con số này chính độ dinh
dưỡng của phân đạm, lân, kali tương ứng. Giả sử nhà máy sản xuất loại phân bón này bằng cách trộn 3
loại hóa chất Ca(NO
3
)
2
, KH
2
PO
4
và KNO
3
. Phần trăm khối lượng của KH
2
PO
4
có trong phân bón đó là
(Biết tạp chất khác không chứa N, P, K)
A. 38,46. B. 37,90. C. 38,31. D. 55,50.
Câu 35: Axit axetic được sử dụng rộng rãi để điều chế polime, tổng hợp hương liệu,. Axit axetic được tổng hợp
từ nguồn khí than (giá thành rẻ) theo các phản ứng hóa học sau:
(1) CO + 2H
2

󰇒
󰇏
CH
3
OH
(2) CH
3
OH + CO

󰇒
󰇏
CH
3
COOH
Gi thiết hiu sut phn ng (1) (2) đều đạt 90%. Để sn xut 1000 lít CH
3
COOH (D = 1,05 g/ml)
cn th tích (đktc) khí CO và khí H
2
lần lượt là
A. 871,1 m
3
và 1742,2 m
3
. B. 967,9 m
3
và 967,9 m
3
.
C. 871,1 m
3
và 871,1 m
3
. D. 919,5 m
3
và 967,9 m
3
.
Câu 36: Tiến hành một thí nghiệm theo các bước sau:
c 1: Rót t t dung dch CuSO
4
0,5M vào ng thy tinh hình ch U đến khi mực nước dâng lên cách
ming chng 2 cm thì dng li.
ớc 2: Đậy ming ng bên trái bng nút cao su có gắn điện cc graphit.
ớc 3: Đậy ming ng bên phi bng nút cao su có gắn điện cc graphit và mt ng dn khí.
c 4: Nối điện cc bên trái vi cc âm và nối điện cc bên phi vi cực dương của nguồn điện mt
chiu (hiệu điện thế 6V, cường độ dòng điện 1A).
Cho các phát biu sau:
(a) Thí nghim trên mô t s điện phân dung dch CuSO
4
với điện cực trơ.
(b) catot, ion Cu
2+
b kh to thành kim loại đồng: Cu
2+
+ 2e → Cu.
(c) anot, có khí H
2
thoát ra ti ng dn khí.
(d) Trong quá trình điện phân, pH dung dịch tăng dần.
(e) Nếu thay dung dch CuSO
4
0,5M trên bng hn hp dung dch gm CuSO
4
0,5M NaCl 1M thì
catot và anot vẫn thu được sn phẩm như thí nghiệm ban đầu.
S phát biểu không đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CP TC V ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ S 04
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tp hay gặp trong đề thi)
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. NaHSO
4
. B. Ca(OH)
2
. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa.
Câu 2: Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A. Anilin. B. Trimetylamin. C. Triolein. D. Alanin.
Câu 3: Crom (VI) oxit (CrO
3
) có màu gì?
A. Màu đỏ thm. B. Màu xanh lc. C. Màu da cam. D. Màu vàng.
Câu 4: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH không tạo sản phẩm là ancol?
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOH. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 5: Trong số các kim loại: Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al. B. Mg. C. Na. D. Fe.
Câu 6: Chất nào dưới đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH≡CH-CH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOH. D. HCOOCH
3
.
Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. CH
2
=CHCOOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 8: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ca. B. Zn. C. Ag. D. Fe.
Câu 9: Amin nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
A. Alanin. B. Etyl amin. C. Propyl amin. D. Anilin.
Câu 10: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe
3+
. B. K
+
. C. Cu
2+
. D. Ag
+
.
Câu 11: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
A. CuSO
4
. B. Na
3
PO
4
. C. (NH
4
)
2
CO
3
. D. Na
2
SO
4
.
Câu 12: Polipropilen (PP) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH
2
=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH
3
. C. CH
2
=CH
2
Cl. D. CH
3
-CH
3
.
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl
3
nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Cu. B. Ag. C. Al. D. Fe.
Câu 14: Ở điều kiện thường, cacbohidrat nào sau đây không tan trong nước?
A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 15: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)
2
?
A. Metylamin. B. Anilin. C. Ala Gly Val. D. Gly Val.
Câu 16: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch: Alanin, metyl amin và axit axetic là
A. Qu tím. B. AgNO
3
. C. HCl. D. NaOH.
Câu 17: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là washing soda (chất tẩy). Công thức của natri cacbonat là
A. Na
2
SO
3
. B. Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
. D. NaCl.
Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A. 3 mol natri oleat. B. 1 mol natri stearat. C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic.
Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dch Ba(OH)
2
và Al
2
O
3
. B. dung dch AgNO
3
và dung dch KCl.
C. dung dch NaNO
3
và dung dch MgCl
2
. D. Na
2
O và H
2
O.
Câu 20: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 21: Cho luồng khí H
2
qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, MgO nung nóng nhiệt độ cao. Sau
phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm?
A. Cu, Fe, Al, Mg. B. Cu, FeO, Al
2
O
3
, MgO.
C. Cu, Fe, Al
2
O
3
, MgO. D. Cu, Fe, Al, MgO.
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra kết tủa?
A. Cho Na vào dung dch CuSO
4
.
B. Cho dung dch NaCl vào dung dch AgNO
3
.
C. Cho dung dch NaOH vào dung dch Mg(NO
3
)
2
.
D. Cho bt Fe vào dung dch FeCl
3
dư.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các tơ poliamit bền trong môi trường kim hoc axit.
B. Cao su là nhng vt liệu có tính đàn hồi.
C. Trùng hp vinyl clorua, thu được poli (vinyl clorua).
D. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.
Câu 24: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO
3
thu V lít N
2
O (đkc) duy nhất. Giá trị V là:
A. 2,52 lít. B. 1,26 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Câu 25: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 50%). Hấp thụ hoàn toàn
lượng khí CO
2
sinh ra vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 15,0 gam kết tủa. Gtrị của m
A. 27,0. B. 24,3. C. 54,0. D. 13,5.
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch
X. Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 2,83. B. 1,83. C. 1,64. D. 2,17.
Câu 27: Cho 7,1 gam P
2
O
5
vào V ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 13,65 gam
chất rắn. Giá trị của V là
A. 300,0. B. 175,0. C. 226,10. D. 231,25.
Câu 28: Cho 6,23 gam hỗn hợp gồm CH
3
COOCH
3
; CH
2
=CH-COOCH
3
; CH
3
OCOC
2
H
5
phản ứng vừa đủ với
dung dịch KOH, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan 2,4 gam
hơi ancol. Giá trị của m là
A. 10,43. B. 6,83. C. 8,03. D. 9,23.
Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO
3
và 0,05mol Cu(NO
3
)
2
với điện cực trơ, dòng điện
5A trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại thu được ở catot là:
A. 6,24g. B. 3,12g. C. 6,5g. D. 7,24g.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
, C
4
H
8
O
2
. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được
0,8 mol H
2
O và m gam CO
2
. Giá trị của m là
A. 17,92. B. 35,20. C. 70,40. D. 17,60.
Câu 31: Dn V lít khí CO
2
o 200ml dung dch NaOH 1M, sau phn ứng hoàn toàn thu được dung dch X. Cho
rt t t đến hết 125ml dung dch HCl 1M vào dung dch X thì thy to thành 1,68 lít khí CO
2
. Biết các
th tích đều được đo ở đktc. Giá trị ca V là
A. 4,48. B. 2,24. C. 1,12. D. 3,36.
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
.
(b) Sc khí CO
2
dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dch Na
2
CO
3
dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl
3
.
(e) Hoà tan hn hp rn gm Na và Al (có cùng s mol) vào lượng nước dư.
(f) Sc khí Cl
2
dư vào dung dịch FeCl
2
.
Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, dung dịch thu được cha mt mui tan là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng từ este X (C
6
H
10
O
4
) như sau:
X + 2NaOH → X
1
+ X
2
+ X
3
;
X
2
+ X
3
→ C
3
H
8
O + H
2
O
Nhận định nào sau đây là sai?
A. T X
1
có th điều chế CH
4
bng 1 phn ng.
B. Trong X cha s nhóm -CH
2
- bng s nhóm CH
3
.
C. X không phn ng vi H
2
và không có phn ng tráng bc.
D. X có hai đồng phân cu to.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được mui và ancol.
(b) Thành phn chính ca cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol.
(c) Metylamoni clorua tác dụng được vi dung dch HCl và dung dch NaOH.
(d) Các cht CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, NaHCO
3
đều có kh năng phản ng vi HCOOH.
(e) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sn xuất tơ nhân tạo và chế to thuc súng không khói.
Trong các phát biu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 35: Nhiệt dung riêng của H
2
O là 4,2 J/(g.°C) (Có nghĩa là muốn làm cho 1 gam nước tăng 1°C thì cân cung
cấp một nhiệt lượng là 4,2J). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol metan (CH
4
) thì lượng nhiệt toả ra là 890 kJ.
Giả sử có những loại virus đang sống trong một cốc nước ở 30°C và những loại virus này có thể ngưng
hoạt động hoặc chết nhiệt độ 70°C. Vậy để đun 100 gam H
2
O trong cốc đó từ 30°C lên 70°C thì ta
cần phải đốt cháy V lít khí metan điều kiện tiêu chuẩn, biết rằng trong quá trình đốt và đun nóng thì
nước chỉ hấp thụ được 75% lượng nhiệt. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,317. B. 0,564. C. 0,168. D. 0,014.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CP TC V ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ S 05
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tp hay gặp trong đề thi)
Câu 1: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO
3
?
A. NaI. B. NaBr. C. NaCl. D. NaF.
Câu 2: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. CH
3
OH. D. CH
3
CHO.
Câu 3: Chất nào sau đây nhiệt phân thu được oxit bazơ?
A. CaCl
2
. B. MgCO
3
. C. KHCO
3
. D. Na
2
CO
3
.
Câu 4: Thủy phân C
2
H
5
COOC
2
H
3
trong môi trường kiềm có thể thu được sản phẩm nào sau đây:
A. Ancol etylic. B. Axit propionic. C. Axetal dehit. D. Natri axetat.
Câu 5: Trieste của glixerol với axit béo có công thức C
17
H
35
COOH có phân tử khối là
A. 806. B. 808. C. 886. D. 890.
Câu 6: Chất X có công thức H
2
N-CH(CH
3
)-COOH. Tên gọi của X là
A. alanin. B. glyxin. C. valin. D. lysin.
Câu 7: Polime nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen. C. Nilon-6,6. D. Poli (vinyl axetat).
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc amin khí bậc 3?
A. CH
3
NH
2
. B. (CH
3
)
3
N. C. C
2
H
5
NH
2
. D. (C
2
H
5
)
3
N.
Câu 9: Chất NH
2
-CH
2
-COOH có tên thường là
A. axit 2-amino etanoic. B. axit amino axetic.
C. glyxin. D. alanin.
Câu 10: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, O
2
. B. Ca, O
2
. C. H
2
, O
2
. D. Mg, H
2
.
Câu 11: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
A. Polibuta-1,3-đien. B. Polietilen. C. Poli(vinyl clorua). D. Poliacrilonitrin.
Câu 12: Để rửa tay do dầu luyn khi sửa chữa xe đạp, xe máy, ta dùng chất nào sau đây là hiệu quả nhất?
A. nước. B. dầu ăn. C. gim. D. u.
Câu 13: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo không no?
A. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
. C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. D. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 14: Để giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, đặc biệt các loại cây rau (rau cải, rau muống, lách.), người
nông dân thường sử dụng loại phân nào sau đây để bón cho cây?

Preview text:


Nhận FULL KHÓA HỌC (trên web) tại link!
TẶNG KHÓA HỌC: https://bit.ly/3Uotysj
THI ONLINE – FILE ĐỀ - LIVE CHỮA
LỊCH LIVESTREAM CHỮA CHI TIẾT ĐỀ NGÀY LIVE GIỜ LIVE ĐỀ SỐ 1 Thứ 2 – Ngày 6/5/2024 20:30 ĐỀ SỐ 2 Thứ 3 – Ngày 7/5/2024 20:30 ĐỀ SỐ 3 Thứ 4 – Ngày 8/5/2024 20:30 ĐỀ SỐ 4 Thứ 2 – Ngày 13/5/2024 20:30 ĐỀ SỐ 5 Thứ 3 – Ngày 14/5/2024 20:30
HƯỚNG DẪN: Các đề thi và livestream chữa chi tiết đều được up trên website TYHH.net. Các
em có thể dễ dàng xem lại livestream cũng như THI ONLINE trên website (HOÀN TOÀN MIỄN
PHÍ) nhé. Để nhận khóa học các em làm theo hướng dẫn tại link: https://bit.ly/3Uotysj
KHÓA CẤP TỐC VỀ ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ SỐ 01
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tập hay gặp trong đề thi) Câu 1:
Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom? A. Triolein. B. Phenol. C. Axit panmitic. D. Vinyl axetat. Câu 2:
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy và độ cứng thấp nhất là A. Li. B. K. C. Na. D. Cs. Câu 3:
Số gốc α-amino axit trong phân tử pentapeptit mạch hở là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 4:
Thạch cao khan có công thức là A. CaSO4.H2O. B. CaSO4. C. MgCO3. D. 2CaSO4.H2O. Câu 5:
Tổng số nguyên tử C trong phân tử lysin và valin là A. 11. B. 5. C. 6. D. 9. Câu 6:
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag? A. Fe(NO3)2. B. HNO3 đặc. C. HCl. D. NaOH. Câu 7:
Este E mạch hở, có công thức phân tử là C5H8O4. Số liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của E là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 8:
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg A. Na. B. Ca. C. K. D. Fe. Câu 9:
Cacbon đioxit (CO2) không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch Na2CO3. B. Dung dịch NaHCO3.C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Ca(OH)2.
Câu 10: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở? A. (HCOO)2C2H4. B. CH3COOC6H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 11: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất A. Al2O3. B. Al2(SO4)3. C. NaAlO2. D. AlCl3.
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 2 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 13: Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình A. khử ion Na+ . B. oxi hóa ion Na+ . C. khử ion Cl− .
D. oxi hóa ion Cl− .
Câu 14: Kim loại crom tan trong dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nguội. B. HCl loãng, nóng.
C. NaOH loãng, nóng. D. HNO3 đặc, nguội.
Câu 15: Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là A. vinyl propionat. B. metyl acrylat. C. etyl fomat. D. etyl metacrylat.
Câu 16: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit nhưng làm mất màu dung dịch brom. X A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.
Câu 17: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. FeO, MgO, CuO.. B. PbO, K O,SnO. .
C. Fe O ,SnO, BaO. . D. FeO, CuO, Cr O . . 2 3 4 2 3
Câu 18: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành A. CO2 và H2O. B. NH3, CO2, H2O.
C. axit béo và glixerol. D. axit cacboxylic và H2O.
Câu 19: Chất nào sau đây là amin khí ở điều kiện thường? A. CH3CH2CH2NH2.
B. (CH3)2CH-NH2. C. CH3CH2NHCH3. D. (CH3)3N.
Câu 20: Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu
trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là A. MgCO3. B. CaOCl2. C. CaO. D. Tinh bột.
Câu 21: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như
nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polime trong cao su tự nhiên là A. Polistiren. B. Poliisopren. C. Polietilen. D. Poli(butađien).
Câu 22: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là A. NH3. B. CO2. C. NaOH. D. HCl.
Câu 23: Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? A. Lys-Gly-Val-Ala. B. Glyxerol. C. Aly-ala. D. Saccarozơ.
Câu 24: Este E mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2. Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH thu
được sản phẩm có chứa anđehit. Số công thức cấu tạo phù hợp với E là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích
khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. etyl axetat. B. metyl fomiat. C. metyl axetat. D. propyl fomiat.
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn este E (C4H8O2) trong dung dịch NaOH, thu được muối T. Nung nóng hỗn hợp
gồm T, NaOH và CaO dư, thu được C2H6. Tên gọi của E là A. propyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl axetat.
Câu 27: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng, thu được 10,68 gam chất rắn X và khí Y. Cho toàn bộ khí
Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 3 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 12,0. B. 11,58. C. 11,16. D. 12,2.
Câu 28: Cho 13,02 gam peptit mạch hở Gly-Ala-Ala tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 21,04. B. 23,14. C. 22,02. D. 20,13.
Câu 29: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 6,72. C. 4,48. D. 10,08.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần 5,376
lít O2, thu được 3,96 gam nước. Giá trị của m là A. 8,64. B. 6,48. C. 4,68. D. 6,84.
Câu 31: Cho các nhận định sau:
(1) Vật liệu compozit có độ bền, độ chịu nhiệt tốt hơn polime thành phần
(2) Chất béo là đieste của etilen glycol với axit béo.
(3) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng tối đa với 3 phân tử H2(xt, to).
(4) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và tính dẻo
(5) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, 1 mol vinyl fomat có thể tạo ra 4 mol bạc kim loại.
(6) Có thể phân biệt glucozơ và frucozơ bằng phản ứng tráng gương.
(7) Tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng hợp vinyl xianua.
Số nhận định không đúng là: A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 32: Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4.
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3.
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét sai là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 33: Hai hợp chất hữu cơ X, Y (là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C3H7NO2) tác dụng với
dung dịch NaOH theo các phản ứng: X + NaOH → A + Z Y + NaOH → B + T↑ + H2O
Trong đó A là muối của amino axit R; B là muối của axit cacboxylic Q (% mC = 50%). Cho các phát biểu sau:
(a) T tan tốt trong nước tạo thành dung dịch có pH > 7.
(b) Dung dịch chất R làm đổi màu quỳ tím.
(c) Chất Q làm mất màu dung dịch nước brom.
(d) Nung chất B với NaOH (có mặt CaO, t°) thu được khí axetilen.
(e) Đun nóng chất Z với H2SO4 đặc (ở 180°C) thu được khí etilen.
Số phát biểu không đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 34: Một đơn vị cồn trong dung dịch uống theo cách tính của tổ chức Y Tế Thế Giới bằng 10 gam ancol
etylic nguyên chất. Theo khuyến cáo mỗi ngày nam giới không nên uống quá hai đơn vị cồn vì như thế
sẽ có hại cho cơ thể. Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, nếu dùng loại rượu có độ cồn là
40% thì thể tích tương ứng của loại rượu này để chứa hai đơn vị cồn là A. 40,0 ml. B. 54,5 ml. C. 72,0 ml. D. 62,5 ml.
Câu 35: Phản ứng tổng hợp glucozơ của cây xanh có phương trình hóa học:
6CO2 + 6H2O + 675 kcal → C6H12O6 + 6O2;
Giả sử trong một phút, mỗi cm2 lá xanh hấp thụ 0,60 cal của năng lượng mặt trời và chỉ có 15% được
dùng vào việc tổng hợp glucozơ. Nếu một cây có 20 lá xanh, với diện tích trung bình của mỗi lá là 12
cm2. Tính thời gian cần thiết để cây tổng hợp được 0,36 gam glucozơ?
A. 10 giờ 25 phút 00 giây.
B. 1 giờ 2 phút 30 giây.
C. 2 giờ 2 phút 4 giây.
D. 77 giờ 49 phút 10 giây.
Câu 36: Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải tăng pH l
ên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thả vào nước thải. Khối lượng vôi s
ống cần dùng cho 1m3 nước để nâng pH từ 4 lên 7 là (Bỏ qua sự thủy phân của các muối nếu có) A. 0,56 gam. B. 5,6 gam. C. 2,8 gam. D. 0,28 gam.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CẤP TỐC VỀ ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ SỐ 02
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tập hay gặp trong đề thi) Câu 1:
Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học? A. KCl. B. HCl. C. AgNO3. D. NaOH. Câu 2:
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7? A. Saccarozơ. B. Etylamin. C. Axit glutamic. D. Lysin. Câu 3:
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Na. B. Cu. C. Fe. D. Ag. Câu 4:
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa? A. NaNO3. B. K3PO4. C. NaCl. D. HCl. Câu 5:
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là A. Etyl axetat. B. Metyl axetat. C. Etyl fomat. D. Metyl propionat. Câu 6:
Trong phản ứng của kim loại K với khí Cl2, hai nguyên tử K nhường bao nhiêu electron? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 7:
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn? A. Metyl fomat. B. Etanol. C. Glyxin. D. Metylamin. Câu 8:
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3? A. KCl. B. H2SO4. C. BaCl2. D. Cu(NO3)2. Câu 9:
Chất nào sau đây là amin bậc ba? A. CH3NH2. B. (CH3)2NH. C. (C2H5)3N. D. C6H5NH2.
Câu 10: Natri phản ứng với nước sinh ra sản phẩm nào sau đây? A. Na2O. B. NaCl. C. NaClO3. D. NaOH.
Câu 11: Người ta dùng đèn xì oxi – axetilen để hàn và cắt kim loại. Công thức phân tử của etilen là A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6.
Câu 12: X là kim loại dạng lỏng, nhiệt độ nóng chảy của X là A. 39 oC. B. 29 oC. C. -39 oC. D. -29 oC.
Câu 13: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp sinh ra muối sắt(II)?
A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3 loãng. C. Cl2. D. S.
Câu 14: Điện phân nóng chảy MgCl2, ở anot thu được chất nào sau đây? A. HCl. B. Cl2. C. Mg. D. Mg(OH)2.
Câu 15: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ tằm. C. Tơ capron. D. Tơ visco.
Câu 16: Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh khi tan trong nước? A. KCl. B. H2S. C. HF. D. HClO.
Câu 17: Chất có thể gây nghiện cho con người nếu sử dụng thường xuyên là A. heroin. B. paradol. C. ampixilin. D. amoxilin.
Câu 18: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Na. B. W. C. Fe. D. Al.
Câu 19: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là A. +2; +4, +6. B. +3, +4, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +2, +3, +6.
Câu 20: Ở điều kiện thường, chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A. C17H33COOC3H5(OOCC17H31)2. B. C3H5(OOCC17H33)3. C. C3H5(OOCC17H35)3. D. C3H5(OOCC17H31)3.
Câu 21: Dãy chất thuộc loại polime thiên nhiên là
A. nilon - 6, polietilen, xenlulozơ.
B. tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm.
C. nilon - 6, tơ tằm, polistiren.
D. tơ nitron, tơ axetat, tinh bột.
Câu 22: Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Cu tan trong dung dịch HNO3 loãng.
B. Fe tan trong dung dịch HCl.
C. Ag tan trong dung dịch CuCl2.
D. Fe tan trong dung dịch CuSO4.
Câu 23: Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO2 (đktc). Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào
dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của m là A. 10,8. B. 9,72. C. 8,75. D. 43,2.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 7,095. B. 8,445. C. 7,995. D. 9,795.
Câu 25: Cho 8,24 gam amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2) phản ứng với dung dịch
HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-C2H4-COOH. C. H2N-C4H8-COOH. D. H2N-C3H6-COOH.
Câu 26: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không
ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. fructozơ và tinh bột.
B. fructozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và tinh bột.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 0,12
mol khí H2. Số mol Cu trong 11,0 gam X là A. 0,12 mol. B. 0,06 mol. C. 0,05 mol. D. 0,1 mol.
Câu 28: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không
tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. ancol propylic. D. axit axetic.
Câu 29: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp
xảy ra phản ứng hóa học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
(c) Poliisopren là hiđrocacbon.
(d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(e) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.
(g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.
Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 32: Hỗn hợp amoni peclorat (NH4ClO4) và bột nhôm (Al) là nhiên liệu rắn hỗn hợp trong tên lửa của tàu vũ
trụ con thoi. Phản ứng cháy xảy ra như sau: NH4ClO4 ⎯⎯ → N2 + Cl2 + O2 + H2O
Mỗi một lần phóng tàu con thoi tiêu tốn 750 tấn amoni peclorat (NH4ClO4). Giả sử tất cả khí oxi (O2)
sinh ra tác dụng hoàn toàn với bột nhôm (Al). Khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng gần nhất với
giá trị nào sau đây? A. 245 tấn. B. 268 tấn. C. 230 tấn. D. 229 tấn.
Câu 33: Cho biết để đưa 1 gam nước lên 10C thì cần 4,184 J. Muốn đun sôi 1 lít nước từ 250C đến 1000C thì cần
đốt bao nhiêu lít khí butan (ga đun bếp) ở đktc, biết rằng 1 mol butan cháy tỏa ra 2870,2 kJ (khối lượng
riêng của nước là 1g/ml)? A. 2,44 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.
Câu 34: Cho chuyển hóa sau: X → NaAlO → Y → Z → Al. Các chất X, Y, Z không phù hợp với sơ đồ trên là 2
A. Al2O3; Al(OH)3; AlCl3.
B. Al(OH)3; Al2(SO4)3; AlCl3. C. Al, Al(OH)3; Al2O3.
D. Al2O3; AlCl3; Al2O3.
Câu 35: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau: 0 (1) X + 3NaOH t
⎯⎯→ C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O 0 (2) Y + 2NaOH CaO,t ⎯⎯⎯→ T + 2Na2CO3 0 (3) CH t ⎯⎯→ 3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O Z + … 0 (4) Z + NaOH t ⎯⎯→ E +. 0 (5) E + NaOH CaO,t ⎯⎯⎯→ T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây? A. C12H20O6. B. C12H14O4. C. C11H10O4. D. C11H12O4.
Câu 36: Cho cacbon tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao, sau đó làm ngưng tự hết hơi nước, thu được hỗn hợp
khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho hỗn hợp X từ từ qua 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2
xM, thu được 15,76 gam kết tủa, dung dịch Y và còn lại 24,64 lít hỗn hợp Z gồm hai khí. Để thu được
kết tủa lớn nhất từ dung dịch Y, cần thêm vào Y ít nhất 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Phần trăm thể
tích CO2 trong hỗn hợp X là A. 11,00%. B. 12,00%. C. 10,57%. D. 13,64%.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CẤP TỐC VỀ ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ SỐ 03
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tập hay gặp trong đề thi) Câu 1:
Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO - 2-
3 , Cl-, SO4 . Chất có khả năng làm mềm mẫu
nước cứng trên là A. NaHCO3. B. MgCl2. C. HCl. D. Na3PO4. Câu 2:
Tripanmitin có nhiều trong mỡ động vật (mỡ bò, lợn, gà,.). Công thức của tripanmitin là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 3:
Cho tinh thể FeSO4.7H2O vào dung dịch NaOH dư, sinh ra kết tủa X màu trắng hơi xanh. Chất X là A. Fe(OH)2. B. Na2SO4. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3. Câu 4:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. K. B. Hg. C. Cs. D. Li. Câu 5:
Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra bari hiđroxit và khí hiđro. Công thức hóa học của bari hiđroxit là A. BaO. B. BaSO4. C. BaCO3. D. Ba(OH)2. Câu 6:
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có là A. Al. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. AlCl3. Câu 7:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glucozơ. B. Axit axetic. C. Lysin. D. Ancol etylic. Câu 8:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4? A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 9:
Etylamin có công thức là A. CH3NH2.
B. CH3CH2CH2NH2. C. (CH3)2NH. D. CH3CH2NH2.
Câu 10: Chất nào dưới đây không phải là este? A. CH3COOC6H5. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 11: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A. Glucozơ. B. Gly-Ala. C. Metyl fomat. D. Tinh bột.
Câu 12: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)2. B. CrCl2. C. CrO3. D. Cr2O3.
Câu 13: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là A. CH3CHO. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. CH3OH.
Câu 14: Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu? A. Al3+. B. Ag+. C. Zn2+. D. Fe2+.
Câu 15: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH3. D. CH2=CH-Cl.
Câu 16: Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra quá trình nào sau đây? A. Khử ion Na+. B. Khử ion Cl-. C. Oxi hóa ion Cl-. D. Oxi hóa ion Na+.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? A. NaOH. B. NaCl. C. K2SO4. D. HCl.
Câu 18: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al(OH)3? A. Na2SO4, HNO3. B. HCl, NaOH. C. HNO3, KNO3. D. NaCl, NaOH.
Câu 19: Trong các vụ cháy, một trong những nguyên nhân gây tử vong cho con người là do nhiễm độc khí X.
Khi đi vào máu, khí X kết hợp với hemoglobin, chiếm mất vị trí của oxi gắn với hemoglobin, dẫn đến
oxi không được hemoglobin vận chuyển đến các mô của tế bào. Khí X là A. CO. B. O3. C. H2. D. N2.
Câu 20: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO? A. Mg. B. Ba. C. K. D. Fe.
Câu 21: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều
kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là A. 2,7. B. 1,36. C. 4,05. D. 8,1.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khoảng 98% thành phần sợi bông là protein.
B. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.
C. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính đàn hồi.
D. Tơ tằm kém bền trong môi trường axit, bazơ.
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm hóa hữu cơ, một sinh viên tách được este X (C9H10O2, phân tử chứa vòng
benzen) từ tinh dầu hoa nhài. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được natri axetat và một
ancol. Công thức của X là A. CH3COOCH2C6H5. B. CH3COOC6H4CH3. C. C6H5CH2COOCH3. D. C6H5COOC2H5.
Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Cho đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch HCl.
B. Nhúng dây Mg vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
C. Nhúng thanh Al vào dung dịch AgNO3.
D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
Câu 25: Lên men 90 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít khí CO2
(đktc). Giá trị của V là A. 17,92. B. 11,2. C. 22,4. D. 8,96.
Câu 26: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối.
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 27: Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía.
Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm
mất màu dung dịch Br2. Chất X và Z lần lượt là
A. xenlulozơ và fructozơ.
B. saccarozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. saccarozơ và fructozơ.
Câu 28: Nung 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong không khí thu được 15,6 gam hỗn hợp Y chi chứa các
oxit. Hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là A. 200. B. 300. C. 400. D. 150.
Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
B. Cho FeS vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
C. Đốt cháy dây Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.
D. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH3COOCH3 và HCOOCH3 cần vừa đủ 1,232 lít O2 (đktc)
thu được H2O và 2,2 gam CO2. Giá trị của m là A. 1,29. B. 2,17. C. 2,22. D. 1,34.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(b) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước mưa có tính axit và nước xà phòng có tính kiềm.
(c) Xenlulozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
(d) Dung dịch lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2, tạo hợp chất màu tím.
(e) Mỡ lợn và dầu lạc đều có thành phần chính là chất béo.
(g) Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin, thấy dung dịch có màu xanh.
Số phát biểu không đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa a mol FeCl3 vào dung dịch chứa 3a mol KOH.
(b) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí).
(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch KAlO2.
(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho dung dịch K2CO3 dư vào dung dịch BaCl2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO ) → X → Y → Al . 2 4 3
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất Y, X lần lượt là những chất nào sau đây? A. Al2O3 và Al(OH)3. B. Al(OH)3 và Al2O3. C. Al(OH)3 và NaAlO2. D. NaAlO2 và Al(OH)3.
Câu 34: Một loại phân bón tổng hợp trên bao bì ghi tỉ lệ NPK là 10-20-15. Các con số này chính là độ dinh
dưỡng của phân đạm, lân, kali tương ứng. Giả sử nhà máy sản xuất loại phân bón này bằng cách trộn 3
loại hóa chất Ca(NO3)2, KH2PO4 và KNO3. Phần trăm khối lượng của KH2PO4 có trong phân bón đó là
(Biết tạp chất khác không chứa N, P, K) A. 38,46. B. 37,90. C. 38,31. D. 55,50.
Câu 35: Axit axetic được sử dụng rộng rãi để điều chế polime, tổng hợp hương liệu,. Axit axetic được tổng hợp
từ nguồn khí than (giá thành rẻ) theo các phản ứng hóa học sau: t°,xt (1) CO + 2H2 → CH3OH t°,xt (2) CH3OH + CO → CH3COOH
Giả thiết hiệu suất phản ứng (1) và (2) đều đạt 90%. Để sản xuất 1000 lít CH3COOH (D = 1,05 g/ml)
cần thể tích (đktc) khí CO và khí H2 lần lượt là
A. 871,1 m3 và 1742,2 m3.
B. 967,9 m3 và 967,9 m3.
C. 871,1 m3 và 871,1 m3.
D. 919,5 m3 và 967,9 m3.
Câu 36: Tiến hành một thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Rót từ từ dung dịch CuSO4 0,5M vào ống thủy tinh hình chữ U đến khi mực nước dâng lên cách
miệng chừng 2 cm thì dừng lại.
Bước 2: Đậy miệng ống bên trái bằng nút cao su có gắn điện cực graphit.
Bước 3: Đậy miệng ống bên phải bằng nút cao su có gắn điện cực graphit và một ống dẫn khí.
Bước 4: Nối điện cực bên trái với cực âm và nối điện cực bên phải với cực dương của nguồn điện một
chiều (hiệu điện thế 6V, cường độ dòng điện 1A). Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên mô tả sự điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(b) Ở catot, ion Cu2+ bị khử tạo thành kim loại đồng: Cu2+ + 2e → Cu.
(c) Ở anot, có khí H2 thoát ra tại ống dẫn khí.
(d) Trong quá trình điện phân, pH dung dịch tăng dần.
(e) Nếu thay dung dịch CuSO4 0,5M trên bằng hỗn hợp dung dịch gồm CuSO4 0,5M và NaCl 1M thì
catot và anot vẫn thu được sản phẩm như thí nghiệm ban đầu.
Số phát biểu không đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CẤP TỐC VỀ ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ SỐ 04
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tập hay gặp trong đề thi) Câu 1:
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được? A. NaHSO4. B. Ca(OH)2. C. C2H5OH. D. CH3COONa. Câu 2:
Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn? A. Anilin. B. Trimetylamin. C. Triolein. D. Alanin. Câu 3:
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì? A. Màu đỏ thẫm. B. Màu xanh lục. C. Màu da cam. D. Màu vàng. Câu 4:
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH không tạo sản phẩm là ancol? A. C2H5COOCH3. B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 5:
Trong số các kim loại: Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Al. B. Mg. C. Na. D. Fe. Câu 6:
Chất nào dưới đây có phản ứng tráng bạc? A. CH≡CH-CH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOH. D. HCOOCH3. Câu 7:
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. CH2=CHCOOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH. Câu 8:
Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện? A. Ca. B. Zn. C. Ag. D. Fe. Câu 9:
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử? A. Alanin. B. Etyl amin. C. Propyl amin. D. Anilin.
Câu 10: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Fe3+. B. K+. C. Cu2+. D. Ag+.
Câu 11: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng? A. CuSO4. B. Na3PO4. C. (NH4)2CO3. D. Na2SO4.
Câu 12: Polipropilen (PP) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH2Cl. D. CH3-CH3.
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl? A. Cu. B. Ag. C. Al. D. Fe.
Câu 14: Ở điều kiện thường, cacbohidrat nào sau đây không tan trong nước? A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 15: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2? A. Metylamin. B. Anilin.
C. Ala – Gly – Val. D. Gly – Val.
Câu 16: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch: Alanin, metyl amin và axit axetic là A. Quỳ tím. B. AgNO3. C. HCl. D. NaOH.
Câu 17: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là washing soda (chất tẩy). Công thức của natri cacbonat là A. Na2SO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaCl.
Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và A. 3 mol natri oleat.
B. 1 mol natri stearat. C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic.
Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch Ba(OH)2 và Al2O3.
B. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
C. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. D. Na2O và H2O.
Câu 20: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 21: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm? A. Cu, Fe, Al, Mg.
B. Cu, FeO, Al2O3, MgO. C. Cu, Fe, Al2O3, MgO. D. Cu, Fe, Al, MgO.
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra kết tủa?
A. Cho Na vào dung dịch CuSO4.
B. Cho dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3.
C. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
D. Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
B. Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.
C. Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli (vinyl clorua).
D. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.
Câu 24: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là: A. 2,52 lít. B. 1,26 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Câu 25: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 50%). Hấp thụ hoàn toàn
lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15,0 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 27,0. B. 24,3. C. 54,0. D. 13,5.
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch
X. Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là A. 2,83. B. 1,83. C. 1,64. D. 2,17.
Câu 27: Cho 7,1 gam P2O5 vào V ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 13,65 gam
chất rắn. Giá trị của V là A. 300,0. B. 175,0. C. 226,10. D. 231,25.
Câu 28: Cho 6,23 gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3; CH2=CH-COOCH3; CH3OCOC2H5 phản ứng vừa đủ với
dung dịch KOH, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và 2,4 gam
hơi ancol. Giá trị của m là A. 10,43. B. 6,83. C. 8,03. D. 9,23.
Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, dòng điện
5A trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại thu được ở catot là: A. 6,24g. B. 3,12g. C. 6,5g. D. 7,24g.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được
0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92. B. 35,20. C. 70,40. D. 17,60.
Câu 31: Dẫn V lít khí CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho
rất từ từ đến hết 125ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thì thấy tạo thành 1,68 lít khí CO2. Biết các
thể tích đều được đo ở đktc. Giá trị của V là A. 4,48. B. 2,24. C. 1,12. D. 3,36.
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư.
(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng từ este X (C6H10O4) như sau: X + 2NaOH → X1 + X2 + X3; X2 + X3 → C3H8O + H2O
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng.
B. Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm –CH3.
C. X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng bạc.
D. X có hai đồng phân cấu tạo.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol.
(b) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol.
(c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
(d) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(e) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 35: Nhiệt dung riêng của H2O là 4,2 J/(g.°C) (Có nghĩa là muốn làm cho 1 gam nước tăng 1°C thì cân cung
cấp một nhiệt lượng là 4,2J). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol metan (CH4) thì lượng nhiệt toả ra là 890 kJ.
Giả sử có những loại virus đang sống trong một cốc nước ở 30°C và những loại virus này có thể ngưng
hoạt động hoặc chết ở nhiệt độ 70°C. Vậy để đun 100 gam H2O trong cốc đó từ 30°C lên 70°C thì ta
cần phải đốt cháy V lít khí metan ở điều kiện tiêu chuẩn, biết rằng trong quá trình đốt và đun nóng thì
nước chỉ hấp thụ được 75% lượng nhiệt. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,317. B. 0,564. C. 0,168. D. 0,014.
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
---- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ----
KHÓA CẤP TỐC VỀ ĐÍCH | TYHH
TĂNG TỐC 9+ |ĐỀ SỐ 05
(Quét hết các câu lý thuyết + bài tập hay gặp trong đề thi) Câu 1:
Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3? A. NaI. B. NaBr. C. NaCl. D. NaF. Câu 2:
Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. CH3CHO. Câu 3:
Chất nào sau đây nhiệt phân thu được oxit bazơ? A. CaCl2. B. MgCO3. C. KHCO3. D. Na2CO3. Câu 4:
Thủy phân C2H5COOC2H3 trong môi trường kiềm có thể thu được sản phẩm nào sau đây: A. Ancol etylic. B. Axit propionic. C. Axetal dehit. D. Natri axetat. Câu 5:
Trieste của glixerol với axit béo có công thức C17H35COOH có phân tử khối là A. 806. B. 808. C. 886. D. 890. Câu 6:
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là A. alanin. B. glyxin. C. valin. D. lysin. Câu 7:
Polime nào sau đây chứa nguyên tố nitơ? A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen. C. Nilon-6,6.
D. Poli (vinyl axetat). Câu 8:
Chất nào sau đây thuộc amin khí bậc 3? A. CH3NH2. B. (CH3)3N. C. C2H5NH2. D. (C2H5)3N. Câu 9:
Chất NH2-CH2-COOH có tên thường là
A. axit 2-amino etanoic. B. axit amino axetic. C. glyxin. D. alanin.
Câu 10: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây? A. Mg, O2. B. Ca, O2. C. H2, O2. D. Mg, H2.
Câu 11: Polime nào sau đây có tính đàn hồi? A. Polibuta-1,3-đien. B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua). D. Poliacrilonitrin.
Câu 12: Để rửa tay do dầu luyn khi sửa chữa xe đạp, xe máy, ta dùng chất nào sau đây là hiệu quả nhất? A. nước. B. dầu ăn. C. giấm. D. rượu.
Câu 13: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo không no?
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5.
Câu 14: Để giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, đặc biệt là các loại cây rau (rau cải, rau muống, xà lách.), người
nông dân thường sử dụng loại phân nào sau đây để bón cho cây?