200 Câu Hỏi KTCT HB-đã chuyển đổi - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

200 Câu Hỏi KTCT HB-đã chuyển đổi - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
37 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

200 Câu Hỏi KTCT HB-đã chuyển đổi - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

200 Câu Hỏi KTCT HB-đã chuyển đổi - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

50 25 lượt tải Tải xuống
NI DUNG ÔN T P MÔN KINH T CHÍNH TR MÁC LÊNIN
Chương 1
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ ỨC NĂNG U VÀ CH
CA KINH T CHÍNH TR MÁC LÊNIN
MC 1
Câu 1: Thu t ng khoa h c Kinh t chính tr ế được xu t hi n vào i gian nào? th
A.Thế k th XV
B.Thế k th XVI
C.Cui th kế XVII th
D.Đầ u thế k th XVII
Câu 2: Kinh t chính tr Mác - Lênin có m y chế ức năng cơ bản?
A.Năm
B.Sáu
C.Ba
D.Bn
Câu 3: Mục đích nghiên cứu ca Kinh tế chính tr Mác Lênin là gì?
A.Ch quy v quan h s h u, quan h t n lý, quan h phân ph i thu chc qu
nhp
B.Quá trình s n xu t, phân ph ối, trao đổi, tiêu dùng trong phương thức sn xut
mà các quan h đó hình thành và phát triển
C.Phát huy tác d ng thông qua ho ng kinh t c ạt độ ế ủa con người
D.Là để nhm tìm ra nhng quy lut kinh tế chi ph i s v ng và phát tri ận độ n
của phương thức sn xut
Câu 4: Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính tr Mác Lênin,
phương pháp nào quan trọng nht?
A.Phân tích và t ng h p
B.Mô hình hóa
C.Điều tra thng kê
D.Trừu tượng hóa khoa h c
Câu 5: Kinh t chính tr Mác ế Lênin đã kế tha và phát tri n tr c ti p thành t ế u
tư tưởng nào?
A.Ch nghĩa trọng thương
B.Ch nghĩa trọng nông
C.Kinh t chính tr tế ầm thường
D.Kinh t chính tr c n Anh ế điể
MC 2
Câu 6: Đối tượng nghiên c u c a Kinh t chính tr ế Mác Lênin là gì?
A.Là s s n xu t c a ci vt chất và trao đổi buôn bán trong phương thức sn
xut mà các quan h đó hình thành và phát triển
B.Là quá trình s n xu t, phân ph ối, trao đổi, tiêu dùng trong đó quan hệ xã hi
sn su t gi ữa ngườ ới người trong phương thứi v c sn xu c hình thành và ất đượ
phát tri n
C.Nghiên c u toàn b n trúc th ng t h t ng, các quy lu t kinh t kiế ựợ ầng, cơ sở ế
chính tr xã hi và quá trình s n xu t, phân ph i, tiêu dùng trong ối, trao đổ
phương thức sn xu t mà các quan h đó hình thành và phát triển
D.Là các quan h xã h i c a s n xu ất và trao đổi mà các quan này được đặt
trong s liên bi n ch ng v phát tri n c a l ng s n xu t và ki ới trình độ ực lượ ến
trúc thượng tng của phương thức sn xu t nh ất định
Câu 7: Phương pháp trừu tượng hóa khoa h c là gì?
A.Gt b nhng b phân ph c t p c ng nghiên c u ủa đối tượ
B.Gt b các hi ện tượng ngu nhiên, b ngoài, ch l i nh ng m i liên h gi ph
biến mang tính b n ch t
C.Quá trình đi từ ừu tượng và ngượ ừu tượng đế c th đến tr c li, t tr n c th
đến trừu tượng
D.Cách th c th c hi n nghiên c u b ng cách g t b nhng y u t u nhiên, ế ng
nhng hiện tượng t m th i x y ra trong các hi ng quá trình nghiên c ện tượ ứu để
tách ra được nhng hi ng b n vện tượ ững, mang tính điển hình, n định của đối
tượng nghiên c u
Câu 8: Để xem xét, gi i thích ngu n g c sâu xa c a các hi ện tượng kinh tế
hi ph i xu t phát t y u t nào? ế
A.H ng c a giai c p tư tưở
B.Các ho ng kinh t ạt độ ế
C.Truyn th ng l ch s
D.Ý th c xã h i
Câu 9: Chức năng phương pháp luận ca Kinh t chính tr Mác Lênin th ế hin
ni dung gì?
A.Là cơ sở khoa hc lý lu n diận để nh ện và định v vai trò, trách nhi m sáng
to cao c c a ch th
B.Gt b các hi ện tượng ngu nhiên, b ngoài, ch l i nh ng m i liên h gi ph
biến mang tính b n ch t
C.Quá trình đi từ ừu tượng và ngượ c th đến tr c li
D.Là n n t ng lý lu n khoa h c cho vi c ti p c n các khoa h c kinh t khác ế ế
Câu 10: Chức năng tư tưởng ca Kinh t chính tr ế Mác Lênin th n n hi i
dung gì?
A.Gt b các hi ng ng u nhiên, b ngoài, ch ện tượ gi l i nh ng m i liên h ph
biến mang tính b n ch ất, quá trình đi từ c th đến tr c lừu tượng và ngượ i
B.Cung c p nh ng phm trù kinh t n, b n ch t, phát hi n và nh n di n các ế cơ bả
quy lu t kinh t c a n n kinh t ế ế th trường lý lu n cho vi c nh n thlàm cơ sở c
các hi ng kinh t mang tính bi u hi n trên b m t xã h i ện tượ ế
C.Là n n t ng lý lu n cho các khoa h c kinh t ế ngành; là cơ sở lý lun cho các
khoa h c n m giáp ranh gi a các tri th c các ngành khác nhau
D.Góp ph n xây d ng th i quan khoa h c cho nh ng ch có mong mu ế gi th n
xây d ng m t ch xã h i t ng t i gi i, xóa b d n
nh ng áp b c, b t công gi i v i
Câu 11: Chức năng thực tin ca Kinh t chính tr ế Mác Lênin th n n hi i
dung gì?
A.Góp ph n xây d ng th i quan khoa h c cho nh ng ch có mong mu ế gi th n
xây d ng m t ch xã h i t ế độ ốt đẹp, hướ ải phóng con ngường ti gi i, xóa b dn
nhng áp b c, b t công gi ữa con người v i ới con ngườ
B.Cung c p nh ng phm trù kinh t n, b n ch t, phát hi n và nh n di n các ế cơ bả
quy lu t kinh t c a n n kinh t ế ế th trường làm cơ sở lý lun cho vi c nh n th c
các hi ng kinh t mang tính bi u hi n trên b m t xã h i ện tượ ế
C.Là n n t ng lý lu n cho các khoa h c kinh t ế ngành; là cơ sở lý lun cho các
khoa h c n m giáp ranh gi a các tri th c các ngành khác nhau
D.Ci to thc tiễn, thúc đẩy văn minh củ ạo độa xã hi, t ng l y t ng ực để thúc đẩ
cá nhân và xã h i không ng ng sáng t o, c i thi i s ng v t ch t và tinh th n
c a toàn xã h i
Câu 12: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm Kinh t chính trế ?
A.Th.Mun
B.F.Quesnay
C.W.Petty
D.A.de Montchrestien
Câu 13: Ai là người được C.Mác coi là cha đẻ ca Kinh t h c c ế điển?
A.A.de Montchrestien
B.F.Quesnay
C.T.R.Malthus
D.W.Petty
MC 3
Câu 14: Ai là người được coi là nhà kinh t i k ế th công trường th công?
A.W.Petty
B.D.Ricardo
C.A.S.Serra
D.A.Smith
Câu 15: D.Ricardo là nhà kinh t c a th i k nào? ế
A.Thi k tích lũy nguyên thủy Tư bản ch nghĩa
B.Thi k p tác gi hi ản đơn
C.Thi k công trường thng
D.Thi k đại công nghiệp cơ khí
Chương 2
HÀNG HÓA, TH NG VÀ VAI TRÒ C A CÁC CH TRƯỜ TH
THAM GIA TH TRƯỜNG
MC 1
Câu : Th nào là s n xu t t cung t c 16 ế p?
A.Là s n ph m c ủa lao động có th tha mãn nhu cầu nào đó của con người
thông qua mua bán
B.Sn xut có tính m
C.Sn xut phân phi trao đổi tiêu dùng
D.Là m t ki u t chc kinh tế trong đó ẩm đượnhng sn ph c sn xu t ra nh m
mục đích thỏa mãn nhu c u tiêu dùng c a b i s n xu t ản thân ngườ
Câu : Quá trình s n xu t là s k17 ết h p c a các y u t ế nào?
A.Sức lao động v i công c lao động
B.Lao độ ới tư liệu lao động v ng
C.Sức lao độ ới đối tượng lao động và tư liệu lao động v ng
D.Lao độ ới đối tượng lao động và tư liệu lao động v ng
Câu 18: Các phương thc sn xu t n i ti p nhau trong l ch s theo trình t nào? ế
A.Cng sn nguyên th phong ki chi m h u nô l y ến ế tư bả nghĩa n ch
cng s n
B.Chiếm hu nô l c ng s n nguyên th y tư bản phong kiến ch nghĩa
cng s n
C.Cng s n nguyên th chi m h u nô l y ế tư bản phong ki ến ch nghĩa
cng s n
D.Cng sn nguyên th chi m h u nô l phong ki y ế ến tư bả nghĩa n ch
cng s n
Câu 19: Hàng hóa là ?
A.Là s n ph m c ủa lao động để ủa con ngườ tha mãn nhu cu c i
B.Là s n ph c mua bán trên th ẩm đượ trường
C.Là s n ph ẩm dùng để trao đổ ới ngườ i v i khác
D. Sn phm c ng có th a mãn m t nhu c u a lao độ th nào đó của con người
thông qua trao đổi, mua bán
Câu 20: Sn phm ca lao động có th a mãn m t nhu c u a con th nào đó củ
người thông qua trao đổ n đượi, mua c gi là gì?
A.Trao đổi hàng hóa
B.Giá trị hàng hóa
C.Thương hiệu hàng hóa
D.Hàng hóa
Câu 21 chung c a quan h : Cơ sở trao đổi gia các hàng hóa là gì?
A.Là công d ng c a hàng hóa
B.Là s khan hi m c a hàng hóa ế
C.Là s thích c ủa người tiêu dùng
D.Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Câu : Trong các y u t 22 ế sau đây, yếu t nào là ngu n g c c a giá tr hàng hóa?
A.Máy móc, nhà xưởng
B.Đất đai
C.K thut, công ngh s n xu t
D.Lao độ ủa con ngường c i
Câu : Trong các y u t 23 ế sau đây, yế nào được xác địu t nh là th c th giá tr
hàng hóa?
A.Lao động c th
B.Lao động phc t p
C.Lao độ ản đơnng gi
D.Lao động tru tượng
Câu : Giá tr c t o ra t 24 hàng hóa đượ đâu?
A.T lưu thông
B.C sn xuất và lưu thông
C.T nhng kết qu phát minh
D.T s n xu t
Câu : Có m t lo c bi c tách ra làm v25 ại hàng hóa đặ ệt gì đượ t ngang giá chung
cho t t c các hàng hóa?
A.Kim cương
B.Đôla
C.Thẻ tín dụng
D.Tiền tệ
Câu : Giá tr c26 ủa hàng hóa được biu hin bng m ng ti n nhột lượ ất định được
gi là gì?
A.Giá trị lao động
B.Vàng
C.Đôla
D.Giá cả hàng hóa
Câu : Khi ti n t 27 là thước đo giá trị; là phương tiện lưu thông; là phương tin
ct trữ; là phương tiện thanh toán; ti n t i, nh ng n thế gi ội dung đó gọi là gì?
A.Bản chất của tiền tệ
B.Nguồn gốc của tiền tệ
C.Quy luật lưu thông tiền tệ
D.Chức năng của tiền tệ
Câu : Hàng hóa là s n ph m c28 ủa lao động có th tha mãn nhu cầu nào đó của
con người thông qua y u t nào? ế
A.Các hình thức quảng cáo
B.Lao động sản xuất
C.Tiêu dùng
D.Trao đổi, mua bán
Câu : Hi ng th a ti29 ện tượ ền trong lưu thông được gi là gì?
A.Khủng hoảng kinh tế
B.Bội chi ngân sách
C.Mất cân đối thanh toán
D.Lạm phát
Câu : N n kinh t ng có m ? 30 ế th trườ ấy ưu thế
A.Ba
B.Bảy
C.Năm
D.Ba
Câu 31: i gian
Th lao động hao phí để sn xut ra hàng hóa c a t ng i s ngườ
to ra giá tr gì?
A.Giá trị cần thiết của hàng hóa
B.Giá trị trao đổi của hàng hóa
C.Giá trị sử dụng của hàng hóa
D.Giá trị cá biệt của hàng hóa
MC 2
Câu : Th 32 ế nào là phân công lao động xã hi?
A.Là chia nh quá trình s n xu t, m ỗi người chuyên đảm nh n m ột công đoạn
B.Là phân công diễn ra trong đơn vị sn xu t
C.Là s chuyên môn hóa nh i v ất định đố ới người sn xut
D.Là phân công c a xã h i v lao động hình thành nhng ngành, ngh s n xu t
khác nhau; là s chuyên môn hóa nh i v i s n xu t ất định đố ới ngườ
Câu 33: Điề ện ra đờu ki i và tn ti ca s n xu t hàng hóa là gì?
A.Nhu c i trong xã hầu trao đổ ội tăng lên
B.Phân công lao động trong các gia đình xuất hin
C.Chế độ u v u s t tư hữ tư liệ n xu
D.Phân công lao động xã hi và s tách bi t v kinh t a các ch s n xu t ế gi th
Câu : Giá tr s d ng c a hàng hóa là gì? 34
A.Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B.Giá trị trao đổi công dụng của sản phẩm
C.Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau
D.Công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người phẩm,
Câu : Vì sao hàng hóa có hai thu c tính là giá tr s d ng và giá tr ? 35
A.Vì có lao động giản đơn và lao động phc t p
B.Do giá c , giá tr và do lao động quá kh và lao động s ng c a hàng hóa quy
định
C.Vì nhu cầu trong trao đổi mua bán làm cho hàng hóa có giá c và giá tr
D.Vì lao động sn xu t hàng hóa có tính hai m ng c ặt: lao độ th ng và lao độ
ph c t p
Câu : Th nào l ng c36 ế à lao độ th?
A.Là những lao độ quan sát đượ ấy đượng có th c, nhìn th c
B.Là những lao động ngành ngh
C.Là ho ng có mạt độ ục đích của con người
D.Là những lao động ngành ngh c th, có mục đích riêng, đối tượng riêng,
thao tác riêng và k t qu riêng ế
Câu : 37 Hoạt động ch s ganh đua, đấu tranh gia các ch kinh t trong s th ế n
xut kinh doanh nh m giành nh u ki n thu n l ững điề ợi để thu đưc nhiu li
nhuận được gi là gì?
A.Độc quyền kinh tế
B.Tạo thương hiệu, uy tín trong kinh tế
C.Mục đích của cạnh tranh
D.Cạnh tranh
Câu : Quy lu t c nh tranh chi ph i m nh m t trong trong n n kinh t nào? 38 nh ế
A.Kinh tế tự nhiên
B.Kinh tế tự cung, tự cấp
C.Kinh tế bao cấp
D.Kinh tế hàng hóa
Câu : Trong n n kinh t hàng hóa, c nh tranh không nh m vào y u t nào? 39 ế ế
A.Tạo ưu thế về khoa học và công nghệ
B.Tạo thị trường nguyên nhiên vật liệu
C.Thu hút nguồn vốn, lao động chất lượng cao
D.Tạo thị trường độc quyền
Câu 40: Hàng hóa, ti n t i mua, ệ, ngườ ngưi bán là các nhân t n c a y cơ bả ếu
t gì?
A.Thị trường tự do
B.Thị trường dịch vụ
C.Thị trường ngoại hối
D.Thị trường
MỨC 3
Câu : Câu nói: 41 “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng
sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu
lao động nào” là của ai?
A.A.Smith
B.D.Ricardo
C.Ph.Ăng ghen
D.C.Mác
Câu 42: Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất thuộc lĩnh
vực nào?
A. Tiu th công nghi p tách kh i nông nghi p
B.Công nghi p tách kh nông nghi p i
C.Ngành thương nghiệp ra đời
D.Trng tr t tách kh ỏi chăn nuôi
Câu 43: Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai thuộc lĩnh vực
nào?
A.Đại công nghi p tách kh i nông nghi p
B.Trng trt tách khỏi chăn nuôi
C.Ngành thương ệp ra đờnghi i
D.Th công nghi p tách kh i nông nghi p
Câu 44: Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba thuộc lĩnh vực
nào?
A.Trng tr t tách kh ỏi chăn nuôi
B.Th công nghi p tách kh i nông nghi p
C.Công nghi p tách kh i nông nghi p
D.Ngành thương nghiệp ra đời
Câu 45: Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?
A.Kích thích sản suất phát triển
B.Thúc đẩy đầu tư, nâng cao chất lượng sản phẩm
C.Tăng năng xuất lao động, cải thiện đời sống nhân dân
D.Làm tổn hại môi trường, làm rối loạn thị trường
Câu 46: Căn cứ vào đâu để Nhà nước điều tiết đủ lượng tiền Việt Nam đồng
trong lưu thông hàn hóa dịch vụ trên thị trường?g
A.Nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng
B.Số lần chu chuyển của đồng tiền trong lưu thông
C.Tổng khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong một thời điểm nhất định
D.Tổng giá trị hàng hóa trong một thời điểm nhất định
Câu 47: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến giá thịt lợn hơi năm 2019 trên thị trường
tăng cao?
A.Đồng tiền Việt Nam mất giá trong quan hệ hối đoái
B.Chất lượng lợn thịt nội địa không đảm bảo
C.Chăn nuôi lợn tự phát, dẫn đến vượt quá cầu của thị trường
D.Dịch bệnh của lợn bùng phát , dẫn đến cung nhỏ cầu của thị trường
Câu 48: Thời gian hao phí để sản xuất sản phẩm: = 4 giờ; = 5 giờ; X Y Z = 4
giờ, 4.6 giờ; S = Q= 4.8 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 4.8
giờ thì sản phẩm nào có thể trao đổi được với nhau?
A.Sản phẩm Y và S
B.Sản phẩm Y và Q
C.Sản phẩm S và Q
D.Sản phẩm X và Z
Câu 49: Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sả n phm cho xã h i?
A.Tăng cường độ lao độ ng
B.Kéo dài thời gian lao động
C.M rng quy mô s n xu ất và nâng cao trình độ khoa h c công ngh
D.Tăng năng suất lao động
Câu : T l ng ph c h50 giữa lao độ ợp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh
hưởng như thế đến lượ nào ng giá tr c t o ra trong m i gian? đượ ột đơn vị th
A.Gi nguyên không thay đổi
B.Gim xu ng
C.Tăng lên nhưng phải gn vi tiến b công ngh
D.Tăng lên
Câu 51.Quy lu t kinh t n c a s ế cơ bả n xu t hàng hóa là quy lu t nào?
A.Quy lu t cung-c u
B.Quy lu t c nh tranh
C.Quy lut lưu thông tiền t
D.Quy lut giá tr
Câu 52. Ngoài phân công lao động xã hi, s i c ra đờ a sn xu t hàng hóa còn
dựa trên điều ki n nào ?
A.Trao đổi hàng hóa
B.Nhà nước ra đời
C.Ch nghĩa tư bản ra đời
D. Có ch ế độ tư hữu v tư liệu sn xut
Câu 53. Hãy nêu mâu thu n gi a giá tr s d ng và giá tr th n trong mhi c
đích và sự quan tâm c i s n xu t trong toàn b ng s n xuủa ngườ hoạt độ t
hàng hóa c a anh ta?
A.Giá tr cùng t n t ại bên trong hàng hóa mà người sn xut to ra.
B.Mục đích của người sn xut là giá tr s d có giá tr s d ng h ụng nhưng để
phải quan tâm đến giá tr.
C. M a h là giá tr s dục đích củ ng cùng t n t ại bên trong hàng hóa mà người
sn xu t t o ra
D.Mục đích của người sn xut là giá tr có giá tr h i quan nhưng để ph
tâm đến giá tr s d ng.
Câu 54. Khi đồ ời tăng lên cường độ lao động năng suất lao động th ng gp 2
lần thì ý nào sau đây đúng?
A.Tng s hàng hoá tăng lên 4 lần, tng s giá tr hàng hoá tăng lên 4 lần
B. T ng s giá tr hàng hoá tăng 2 lần, t ng s hàng hoá tăng 2 lần
C. Tng s hàng hoá tăng lên 2 lần, giá tr 1 hàng hoá gi m 2 l n
D. Giá tr 1 hàng hoá gi m 2 l n, t ng s giá tr hàng hoá tăng 2 lần
Câu 55. Nhân t nào ảnh hưởng đến lượng giá trng hóa ?
A.Các điều ki n t nhiên
B.Cường độ lao độ ng
C. Nguyên liệu đầu vào
D.Năng suất lao động
Câu 56.Trong giai đoạn CNTB t do cnh tranh, qui lu t giá tr có hình th c
bi u hi n gì?
A.Qui lu t giá c th trường
B.Qui lu t l i nhu n bình quân
C.Qui lu t giá c độ c quy n
D.Qui lut giá c s n xu t
Chương 3
GIÁ TR THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH T TH TRƯỜNG
MC 1
Câu 57: Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức H– –H, là của nền kinh tế T
nào?
A.Phân phối đa cấp
B.Bao cấp – quan liêu
C.Hàng hóa thị trường Tư bản
D.Hàng hóa giản đơn
Câu 58: Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T– –T’, là của nền kinh tế H
nào?
A.Kế hoạch hóa XHCN
B.Bao cấp – quan liêu
C.Hàng hóa giản đơn
D.Hàng hóa thị trường Tư bản
Câu 59: Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
A.Hc thuy t giá tr ế lao động
B.Hc thuyết tích lũy tư sản
C.Hc thuyết tái s n xu n ất tư bả
D.Hc thuy t giá tr ế thặng dư
Câu 60: Chọn phương án đúng nhất chỉ công thức chung của tư bản?
A.H T H’
B.T SX T’
C.H T H’
D.T H T’
Câu 61: Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?
A.Tinh th n và v t ch t
B.Vt cht và l ch s
C.Tinh th n và t do
D.Tinh th n và l ch s
Câu 62: Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?
A.Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
B.Như là mộ ểu thương bỏ ức lao động đểt ti s buôn bán hàng hóa
C.Là s đổi công lao động qua li trong n n kinh t hàng hóa ti n t ế
D.Giá tr s d ng c a nó có kh năng tạo ra giá tr mi
Câu : Giá tr63 ị thặng dư là gì?
A.Là phần lao động được tr công ca công nhân
B.Là toàn b phần lao động ca công nhân
C.Là lao động sáng t o c a công nhân
D.Là phần lao động không công c a công nhân
Câu 64: Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?
A.T l ng giá tr phần trăm giữa lượ thặng dư và lượng tư bn bt biến
B.T l phần trăm giữa lượng tư bả ến và lượng tư bản bt bi n kh biến
C.T l phần trăm giữa lượng giá tr thặng dư và lượng tư bản kh n biế
D.T l phần trăm giữa lượ ẩm và lượng tư bảng sn ph n kh biến
Câu 65: Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?
A.M = m’. K
B.M = m’. C
C.M = m . V
D.M = m’. V
Câu 66: Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?
A.Giá c c ủa hàng hóa lao động
B.Giá c c ủa lao động
C.Giá c c a hàng hóa
D.Giá c c a hàng hóa s ng ức lao độ
Câu 67: Hai hình thức tiền công cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?
A.Tin công theo th i gian và ti ền công theo đị ức lao độnh m ng
B.Tin công theo gi và ti n công theo k năng lao động
C.Tin công theo tháng và tiền công theo năng suất lao động
D.Tin công theo th i gian và ti n công theo s n ph m
Câu 68: Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?
A.Li nhun
B.Li tc
C.Địa tô
D.Tiền lương
Câu 69: Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?
A.Giá tr những tư liệ ất để ồn lao độu sn xu nuôi sng ngu ng
B.Giá tr s d ng những tư liệu tiêu dùng để ống người lao độ nuôi s ng
C.Giá tr những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
D.Giá tr những tư liệu tiêu dùng để ống người lao độ nuôi s ng
Câu 70: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như
thế nào?
A.Giá tr m i b ng giá tr b n thân c a nó
B.Giá tr m i nh b n thân c a nó hơn giá trị
C.Giá tr s d ng m i l ớn hơn giá trị s dng bn thân c a
D.Giá tr m i l b n thân c a nó ớn hơn giá trị
Câu : Ngu n g c c a t71 ập trung tư bản là gì?
A.Các tư bản công nghi p trong xã h i
B.Tư bản cá bit của các nước
C.Các tư bản thương nghiệp và công nghi p trong xã h i
D.Các tư bản cá bit có sn trong xã h i
Câu : Giá tr c vi t b ng công th c nào? 72 hàng hóa đượ ế
A.G = k - p
B.G = k + m
C.k = c + v
D.G = k + p
MC 2
Câu 73: Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm
gì?
A.Kéo dài ngày lao độ ặc tăng năng ất lao động ho su ng
B.Rút ngắn ngày lao độ ặc tăng cường độ lao động ho ng
C.Kéo dài ngày lao độ ặc tăng thời gian lao động ho ng
D.Kéo dài ngày lao độ ặc tăng cường độ lao động ho ng
Câu 74: Để có giá trị thặng dư tương đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản
làm g ì?
A.Tăng sản lượng, làm rút ng n th ời gian lao động cn thiết
B.Tăng cường độ lao độ ng, làm rút ng n th ời gian lao động cn thiết
C.Tăng năng suất lao động, làm rút ngn th ng cá bi t ời gian lao độ
D.Tăng năng suất lao động, làm rút ng n th i gian lao ng c độ n thiết
Câu 75: Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?
A.Người lao động ph c t ải đượ do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng
B.Người lao động không đượ do; người lao động không có tư liệc t u sn xut
C.Người lao độ ải đượ do; người lao động có tư liệng ph c t u sn xu t
D.Người lao động ph c t ải đượ do; người lao động không có tư liệu sn xut
Câu 76: Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
được coi là gì?
A.Chìa khóa để gii quyết mâu thu n giữa tư bản và tư bản
B.Chìa khóa để gii quyết mâu thu n gi ữa tư bản và lao động
C.Chìa khóa để gii quyết mâu thu n gi a c ủa lưu thông hàng hóa
D.Chìa khóa để gii quyết mâu thu n công th c chung c n ủa tư bả
Câu 77: Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?
A.Mục đích của sn xuất, lưu thông là giá trị ặng dư và giá tr th
B.Phương tiện của lưu thông tư bản là giá tr và giá tr thặng dư
C.Mục đích của sn xuất, lưu thông tư bản là giá tr s d ng và giá tr thặng dư
D.Mục đích của sn xu n là giá tr và giá tr ất, lưu thông tư bả thặng dư
Câu 78: Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?
A.Toàn b s c th l c t n t i trong m i ỗi con ngườ
B.Toàn b s c trí l c t n t i trong m ỗi con người
C.Toàn b s c th l c và trí l c t n ti không có kh ra s d năng đem ng
D.Toàn b những năng lự ại trong cơ thểc th cht và tinh thn tn t , trong mt
con người đang sống, và được người đó đem ra vận dng mi khi s n xu t ra
mt giá tr s d ụng nào đó
Câu 79: Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?
A.Là giá tr u s n xutư liệ t, giá tr c ủa nó được tăng lên sau quá trình sản xut
B.Là giá tr tư liệu sn xut, giá tr ca nó giảm đi sau quá trình sản xut
C.Là giá tr tư liệu sn xut, giá tr s d ng c ủa nó được bo tn và chuy n vào
sn ph m
D.Là giá tr u sli n xu t, giá tr c ủa nó không thay đổi sau quá trình s n xu t
Câu 80: Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?
A.Là giá tr tư liệu sn xut, giá tr của nó được tăng lên sau quá trình sản xut
B.Là giá tr s ức lao động, giá tr c a nó gi ảm đi sau quá trình s n xu t
C.Là giá tr s ức lao động, giá tr c ủa nó không tăng lên sau quá trình sản xut
D.Là giá tr s ức lao động, giá tr của nó được tăng lên sau quá trình sản xut
Câu 81: Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?
A.Phải tích lũy ột lượ được m ng ti n l n; ti ền không đưa vào kinh doanh với
mục đích thu giá trị ặng dư th
B.Phi tích tr được m ng hàng hóa lột lượ ớn; hàng hóa được đem ra mua – bán
vi mục đích thu giá trị ặng dư th
C.Phải tích lũy đượ ột lược m ng máy móc l n; máy móc ph i được đưa vào kinh
doanh tư bản vi mục đích thu giá trị ặng dư th
D.Phải tích lũy đượ ột lược m ng tin ln; ti n ph ải được đưa vào kinh doanh tư
bn v i m ục đích thu giá trị ặng dư th
Câu 82: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?
A.Li nhun bình qu ân
B.Giá tr lao động
C.Giá tr trao đổi
D.Giá tr thặng dư
Câu 83: Tích tụ tư bản là gì?
A.Quá trình tăng giả ủa tư bảm quy mô c n cá bi t b ằng cách tư bản hóa mt phn
giá tr thặng dư
B.Quá trình tăng quy mô của tư bản xã h i b ằng cách tư bản hóa mt phn giá
tr th ặng dư
C.Quá trình gi m quy mô c n xã h i b n hóa m t ph n giá ủa tư bả ằng cách tư bả
tr th ặng dư
D.Quá trình tăng quy mô của tư bản cá bi t b ằng cách tư bản hóa m t ph n giá
tr th
Câu 84: Tập trung tư bản là gì?
A.Quá trình liên k h p nhết, ất các tư bản xã hi trong xã h i thành m ột tư bản
lớn hơn
B.Quá trình liên k t, h p nhế ất các tư bản tin t trong xã h i thành m ột tư bản
lớn hơn
C.Quá trình liên k t, h p nhế ất các tư bản thương nghiệp trong xã h i thành m t
tư bả ớn hơnn l
D.Quá trình liên k t, h p nh n cá bi t trong xã h i thành mế ất các tư bả ột tư bản
lớn hơn
Câu 85: Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái
tuần hoàn nào?
A.Tư bản lưu thông; tư bả ất và tư bản sn xu n hàng hóa
B.Tư bả ệ; tư bản tin t n sn xuất và tư bản cho vay
C.Tư bả ệ; tư bản trao đổi và tư bản tin t n hàng hóa
D.Tư bản tin t n s n xuệ; tư bả ất và tư bản hàng hóa
Câu 86: Tỷ suất lợi nhuận (p’) là gì?
A.T l phần trăm giữ ặng dư và toàn bộ tư bảa tng giá tr th n kh n biế
B.T l phần trăm gia tng giá tr thặng dư và toàn bộ tư bả n bt biến
C.T l phần trăm giữa tng giá tr và toàn b tư bả ứng trướn c
D.T l phần trăm giữ ặng dư và toàn bộ tư bảa tng giá tr th n ứng trước
Câu 87: Lợi nhuận bình quân là gì?
A.Li nhun không b ng nhau c a nh ng v ững lượ ốn tư bản đầu tư bằng nhau
khi đầu tư vào các ngành khác nhau
B.Li nhu n b ng nhau c a nh ững lượ ốn tư bản đầu tư không bằng v ng nhau khi
đầu tư vào các ngành khác nhau
C.Li nhu n khác nhau c a nh ững lư ốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư ng v
vào các ngành khác nhau
D.Li nhun b ng nhau c a nh ững lượ ốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầng v u
Câu 88: Địa tô tư bản là gì?
A.Phn li nhu n ngoài l i nhu ận bình quân nhà tư bản kinh doanh nông nghip
phi n p cho ch t đấ
B.Phn t sut giá tr thặng dư ngoài lợ ận bình quân mà nhà tư bải nhu n kinh
doanh nông nghi p ph i n p cho ch đất
C.Phn giá tr thặng dư ngoài lợ ận mà nhà tư bải nhu n kinh doanh nông nghip
phi n p cho ch t đấ
D.Phn giá tr thặng dư ngoài lợ ận bình quân mà nhà tư bải nhu n kinh doanh
nông nghi p ph i n p cho ch t
Câu 89: Địa tô tư bản chủ nghĩa có các hình thức cơ bản nào?
A.Địa tô chênh l a tô chênh l ch II ệch I; đị
B.Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyn
C.Địa tô chênh lệch; đị ệt đốa tô tuy i
D.Địa tô chênh l c quy n ệch; địa tô độ
Câu 90: Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?
A.Khng hong suy gi c h m ph i hưng thịnh
B.Khng ho ng tiêu điều suy gi m hưng thịnh
C.Suy gi m tiêu điều phc h g th i hưn nh
D.Khng hong tiêu điều ph c h i hưng thịnh
Câu 91: Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?
A.Tư bản bt biến
B.Có ngu n g c t giá tr trao đổi
C.Có ngu n g c t giá tr
D.Có ngu n g c t giá tr thặng dư
Câu 92: Hao mòn hữu hình là gì?
A.Là hao mòn v t ch t do quá trình s d ng ho ng c ặc do tác độ ủa con người
B.Là hao mòn phi v t ch t do quá trình s d ng ho ặc do tác độ ủa con ngường c i
C.Là hao mòn vô hình do quá trình s d ng ho ặc do tác động ca t nhiên
D.Là hao mòn v t ch t do quá trình s d ng ho ng c a t ặc do tác độ nhiên
Câu 93: Ngày lao động ca công nhân g m hai ph n nào?
A.Thời gian lao độ ản đơn và thời gian lao độ ặng dưng gi ng th
B.Thời gian lao độ ời gian lao độ ặng dưng phc tp và th ng th
C.Thời gian lao độ ản đơn và thời gian lao động gi ng phc tp
D.Thời gian lao động cn thiết và th ng thời gian lao độ ặng dư
Câu 94: Căn cứ vào đâu để phân chia tư bả ến và tư bả n bt bi n kh biến?
A.Căn cứ vào vai trò c a các b n này trong quá trình s n xu t ra giá tr ph
B.Căn cứ vào vai trò ca các b phn này trong quá trình sn xut ra giá tr s
dng
C.Căn cứ vào vai trò c a các b phn này trong quá trình s n xu t ra s n ph m
D.Căn cứ vào vai trò c a các b n này trong quá trình s n xu t ra giá tr ng ph th
Câu : Quy lu t kinh t n c95 ế cơ bả a ch nghĩa tư bản là gì?
A.Quy lu t giá tr
B.Quy lu t giá tr c nh tranh
C.Quy lu t giá tr l i nhu n bình quân
D.Quy lu t giá tr thặng
MC 3
Câu 96: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau chỗ nào?
A.Bán s ng là bán s c kh e, bán nô l là bán s c l c ức lao độ
B.Bán nô l là bán con người, bán sức lao động là người đem bán
C.Mua sức lao động và mua nô l không khác nhau đều nhm m m s c lao ục đích chiế
động
D.Bán s ng do ch bán, bán nô l do khách th bán ức lao độ th
Câu 97: Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá
trình sản xuất?
A.Giá tr c ủa nó được chuyn ngay mt l n vào s n ph m m i
B.Giá tr s d ng c c chuy n dủa nó đượ n vào s n ph m mi
C.Giá tr trao đổ ủa nó đượi c c chuyn dn vào s n ph m m i
D.Giá tr c ủa nó được chuyn dn vào s n ph m m i
Câu 98: Hao mòn tư bản cố định thể hiện ở hai mặt nào?
A.Hao mòn t nhiên và hao mòn vô hình
B.Hao mòn h u hình và hao mòn v t ch t
C.Hao mòn h u hình và s l i th i máy móc
D.Hao mòn hu hình và hao mòn vô hình
Câu 99. c ch t cTh ủa quá trình tích lũy tư bản là gì ?
A.Là quá trình tăng năng suất lao động
B.Là quá trình m r ng s n xu t của nhà tư bản
C.Là quá trình nâng cao trình độ bóc lt s c lao động
D.Là quá trình tư bản hóa giá tr thặng dư
Câu 100. ng giá tr n ánh: Khối lượ thặng dư phả
A.Trình độ ủa tư bản đố bóc lt c i v i công nhân
B.Phm vi bóc l t c ủa tư bản đối vi công nhân.
C.Quy mô và ph m vi bóc l t c ủa tư bản đối vi công nhân
D. Quy mô bóc l t c i v i công nhân. ủa tư bản đố
Câu 101.Nhận xét nào dưới đây là đúng về t sut giá tr thặng dư. Tỷ sut giá
tr th ặng dư phn ánh ?
A.Hiu qu của tư bản
B.Ngày lao động được chia làm hai ph n ng c n thi ng th : Lao độ ết và lao độ ng
dư theo t l nào
C. Phân bi n bệt tư bả t bi n khến và tư bả biến
D.Trình độ ột đố ới lao độ bóc l i v ng làm thuê
Câu 102.Đặc điểm nào dưới đây thuộc phm trù giá tr thặng dư tuyệt đối ?
A.S d ng k t tiên ti i ti n t c qu n lý thu ế n,c ế ch
B.Tăng năng suất lao động
C. Mua nguyên li u t t ệu đầ
D.Kéo dài ngày lao độ ời gian lao độ ết không đổng còn th ng cn thi i
Câu 103.S phân chia giá tr thặng dư giữa tư bả ệp và tư bản thương n công nghi
nghip da vào đâu ?
A.Khối lượng giá tr thặng dư
B.T sut l i nhu n
C.T sut giá tr thặng dư
D.T sut l i nhu n bình quân
Câu 104. ng ý kiNh ến dưới đây về phương pháp sả n xut giá tr thặng dư tương
đối, ý kiến nào đúng?
A.Thời gian lao động cn thiết và giá tr s ức lao động không đổi
B.H p giá tr s th ức lao động
C.Tăng cao giá trị ức lao độ s ng
D.Ngày lao động không đổi
Chương 4
CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYN TRONG N N KINH T TH
TRƯỜNG
MỨC 1
Câu 105: Cạnh tranh giữa các ngành sẽ dẫn đến kết quả gì?
A.Hình thành giá c s n xu t
B.Hình thành giá tr th trường
C.Hình thành chi phí s n xu t
D.Hình thành l i nhu n bình quân
Câu 106: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua
các giai đoạn nào?
A.Ch có giai đoạ nghĩa tư bản độn ch c quyn
B.Ch có giai đoạ nghĩa tư bản ch n t do cnh tranh
C.Ch nghĩa tư bản nguyên thy và ch n hi nghĩa tư bả ện đại
D.Ch nghĩa tư bản t do cnh tranh và ch nghĩa tư bản độc quyn
Câu 107: Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo
thứ tự) có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?
A.Nga Anh Pháp M
B.Anh Pháp Nga M
C.Nga M Anh Pháp
D.Anh Nga Pháp M
Câu 108: Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị
trường?
A.Năm
B.Ba
C.Bn
D.Sáu
Câu 109: Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?
A.Thế k XVI XVII
B.Thế k XVIII XIX
C.Gia th k ế XX
D.Cui th k XIX u th k ế đầ ế XX
Câu 110: Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
A.Một phương thức sn xut
B.Mt hình thái kinh t xã h i ế
C.Thi k quá độ nghĩa xã hộ lên ch i
D.Giai đoạn phát tri n c ủa phương thứ ất tư bảc sn xu n ch nghĩa
Câu 1 : 11 Hãy cho biết sự chênh lệch giàu - nghèo mà ch ngh ĩa tư bản t o ra
gia c c gi u v c c ngh o trên th i hi n nay l bao nhiêu l ác nướ à à ác nướ ế gi à n?
A.247
B.248
C.249
D.250
Câu 112: Có bao nhiêu loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?
A.Năm
B.Hai
C.Bn
D.Ba
Câu 1 : Giá c c quy n là gì? 13 độ
A.Tìm ki m l i nhuế ận thu được cao hơn lợi nhun bình quân
B. Tìm ki m l i nhu n bình quân ế
| 1/37

Preview text:


NI DUNG ÔN TP MÔN KINH T CHÍNH TR MÁC LÊNIN Chương 1
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG
CA KINH T CHÍNH TR MÁC LÊNIN MC 1
Câu 1: Thuật ngữ khoa học Kinh tế chính tr được xuất hiện vào thời gian nào? A.Thế kỷ thứ XV B.Thế kỷ thứ XVI
C.Cuối thế kỷ thứ XVII D.Đầu thế kỷ t ứ h XVII
Câu 2: Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản? A.Năm B.Sáu C.Ba D.Bốn
Câu 3: Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
A.Chỉ quy về quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ phân phối thu nhập
B.Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong phương thức sản xuất
mà các quan hệ đó hình thành và phát triển
C.Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
D.Là để nhằm tìm ra những quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển
của phương thức sản xuất
Câu 4: Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin,
phương pháp nào quan trọng nhất?
A.Phân tích và tổng hợp B.Mô hình hóa C.Điều tra thống kê
D.Trừu tượng hóa khoa học
Câu 5: Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu tư tưởng nào?
A.Chủ nghĩa trọng thương B.Chủ nghĩa trọng nông
C.Kinh tế chính trị tầm thường
D.Kinh tế chính trị cổ điển Anh MC 2
Câu 6: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
A.Là sự sản xuất của cải vật chất và trao đổi buôn bán trong phương thức sản
xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển
B.Là quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong đó quan hệ xã hội
sản suất giữa người với người trong phương thức sản xuất được hình thành và phát triển
C.Nghiên cứu toàn bộ kiến trúc thự n
ợ g tầng, cơ sở hạ tầng, các quy luật kinh tế
– chính trị – xã hội và quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong
phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển
D.Là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan này được đặt
trong sự liên biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến
trúc thượng tầng của phương thức sản xuất nhất định
Câu 7: Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là gì?
A.Gạt bỏ những bộ phân phức tạp của đối tượng nghiên cứu
B.Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ
biến mang tính bản chất
C.Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại, từ trừu tượng đến cụ thể đến trừu tượng
D.Cách thức thực hiện nghiên cứu bằng cách gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên,
những hiện tượng tạm thời xảy ra trong các hiện tượng quá trình nghiên cứu để
tách ra được những hiện tượng bền vững, mang tính điển hình, ổn định của đối tượng nghiên cứu
Câu 8: Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế – xã
hội phải xuất phát từ yếu tố nào?
A.Hệ tư tưởng của giai cấp
B.Các hoạt động kinh tế
C.Truyền thống lịch sử D.Ý thức xã hội
Câu 9: Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?
A.Là cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm sáng
tạo cao cả của chủ thể
B.Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ
biến mang tính bản chất
C.Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
D.Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác
Câu 10: Chức năng tư tưởng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?
A.Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ
biến mang tính bản chất, quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
B.Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các
quy luật kinh tế của nền kinh tế thị trường làm cơ sở lý luận cho việc nhận thức
các hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội
C.Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành; là cơ sở lý luận cho các
khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau
D.Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây d ng m t ch xã h i t ng t i gi i, xóa b d n nh ng áp b c, b t công gi i v i
Câu 11: Chức năng thực tiễn của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?
A.Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn
xây dựng một chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần
những áp bức, bất công giữa con người với con người
B.Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các
quy luật kinh tế của nền kinh tế thị trường làm cơ sở lý luận cho việc nhận thức
các hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội
C.Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành; là cơ sở lý luận cho các
khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau
D.Cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội, tạo động lực để thúc đẩy từng
cá nhân và xã h i không ng ng sáng t o, c i thi i s ng v t ch t và tinh th n c a toàn xã h i
Câu 12: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm Kinh tế chính trị? A.Th.Mun B.F.Quesnay C.W.Petty D.A.de Montchrestien
Câu 13: Ai là người được C.Mác coi là cha đẻ của Kinh tế hc c điển? A.A.de Montchrestien B.F.Quesnay C.T.R.Malthus D.W.Petty MC 3
Câu 14: Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công? A.W.Petty B.D.Ricardo C.A.S.Serra D.A.Smith
Câu 15: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?
A.Thời kỳ tích lũy nguyên thủy Tư bản chủ nghĩa
B.Thời kỳ hiệp tác giản đơn
C.Thời kỳ công trường thủ công
D.Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí Chương 2
HÀNG HÓA, TH TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CA CÁC CH TH
THAM GIA TH TRƯỜNG MC 1
Câu 16: Thế nào là sản xuất tự cung tự cấp ?
A.Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán B.Sản xuất có tính mở
C.Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng
D.Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm
mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất
Câu 17: Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào?
A.Sức lao động với công cụ lao động
B.Lao động với tư liệu lao động
C.Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
D.Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
Câu 18: Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?
A.Cộng sản nguyên thủy – phong kiến – chiếm hữu nô lệ – tư bản – chủ nghĩa cộng sản
B.Chiếm hữu nô lệ – cộng sản nguyên thủy – tư bản – phong kiến – c ủ h nghĩa cộng sản
C.Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – tư bản – phong kiến – chủ nghĩa cộng sản
D.Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – phong kiến – tư bản – chủ nghĩa cộng sản Câu 19: Hàng hóa là gì?
A.Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
B.Là sản phẩm được mua bán trên thị trường
C.Là sản phẩm dùng để trao đổi với người khác
D. Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người
thông qua trao đổi, mua – bán
Câu 20: Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con
người thông qua trao đổi, mua – bán được gọi là gì? A.Trao đổi hàng hóa B.Giá trị hàng hóa C.Thương hiệu hàng hóa D.Hàng hóa
Câu 21: Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?
A.Là công dụng của hàng hóa
B.Là sự khan hiếm của hàng hóa
C.Là sở thích của người tiêu dùng
D.Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Câu 22: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa? A.Máy móc, nhà xưởng B.Đất đai
C.Kỹ thuật, công nghệ sản xuất
D.Lao động của con người
Câu 23: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa? A.Lao động cụ thể B.Lao động phức tạp C.Lao động giản đơn D.Lao động trừu tượng
Câu 24: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? A.Từ lưu thông
B.Cả sản xuất và lưu thông
C.Từ những kết quả phát minh D.Từ sản xuất
Câu 25: Có một loại hàng hóa đặc biệt gì được tách ra làm vật ngang giá chung
cho tất cả các hàng hóa? A.Kim cương B.Đôla C.Thẻ tín dụng D.Tiền tệ
Câu 26: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là gì? A.Giá trị lao động B.Vàng C.Đôla D.Giá cả hàng hóa
Câu 27: Khi tiền tệ là thước đo giá trị; là phương tiện lưu thông; là phương tiện
cất trữ; là phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới, những nội dung đó gọi là gì?
A.Bản chất của tiền tệ
B.Nguồn gốc của tiền tệ
C.Quy luật lưu thông tiền tệ
D.Chức năng của tiền tệ
Câu 28: Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của
con người thông qua yếu tố nào?
A.Các hình thức quảng cáo B.Lao động sản xuất C.Tiêu dùng D.Trao đổi, mua – bán
Câu 29: Hiện tượng thừa tiền trong lưu thông được gọi là gì? A.Khủng hoảng kinh tế B.Bội chi ngân sách
C.Mất cân đối thanh toán D.Lạm phát
Câu 30: Nền kinh tế thị trường có mấy ưu thế? A.Ba B.Bảy C.Năm D.Ba
Câu 31: Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người sẽ tạo ra giá trị gì?
A.Giá trị cần thiết của hàng hóa
B.Giá trị trao đổi của hàng hóa
C.Giá trị sử dụng của hàng hóa
D.Giá trị cá biệt của hàng hóa MC 2
Câu 32: Thế nào là phân công lao động xã hội?
A.Là chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn
B.Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất
C.Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất
D.Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất
khác nhau; là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất
Câu 33: Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?
A.Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên
B.Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện
C.Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D.Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
Câu 34: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
A.Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B.Giá trị trao đổi công dụng của sản phẩm
C.Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau
D.Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
Câu 35: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?
A.Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp
B.Do giá cả, giá trị và do lao động quá khứ và lao động sống của hàng hóa quy định
C.Vì nhu cầu trong trao đổi mua – bán làm cho hàng hóa có giá cả và giá trị
D.Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động phức tạp
Câu 36: Thế nào là lao động cụ thể?
A.Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được
B.Là những lao động ngành nghề
C.Là hoạt động có mục đích của con người
D.Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích riêng, đối tượng riêng,
thao tác riêng và kết quả riêng
Câu 37: Hoạt động chỉ sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản
xuất kinh doanh nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi
nhuận được gọi là gì? A.Độc quyền kinh tế
B.Tạo thương hiệu, uy tín trong kinh tế
C.Mục đích của cạnh tranh D.Cạnh tranh
Câu 38: Quy luật cạnh tranh chi phối mạnh mẽ nhất trong trong nền kinh tế nào? A.Kinh tế tự nhiên
B.Kinh tế tự cung, tự cấp C.Kinh tế bao cấp D.Kinh tế hàng hóa
Câu 39: Trong nền kinh tế hàng hóa, cạnh tranh không nhằm vào yếu tố nào?
A.Tạo ưu thế về khoa học và công nghệ
B.Tạo thị trường nguyên nhiên vật liệu
C.Thu hút nguồn vốn, lao động chất lượng cao
D.Tạo thị trường độc quyền
Câu 40: Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán là các nhân tố cơ bản của yếu tố gì? A.Thị trường tự do B.Thị trường dịch vụ
C.Thị trường ngoại hối D.Thị trường MỨC 3
Câu 41: Câu nói: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng
sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu
lao động nào” là của ai? A.A.Smith B.D.Ricardo C.Ph.Ăng ghen D.C.Mác
Câu 42: Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất thuộc lĩnh vực nào?
A. Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
B.Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
C.Ngành thương nghiệp ra đời
D.Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi
Câu 43: Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai thuộc lĩnh vực nào?
A.Đại công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
B.Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi
C.Ngành thương nghiệp ra đời
D.Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Câu 44: Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba thuộc lĩnh vực nào?
A.Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi
B.Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
C.Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
D.Ngành thương nghiệp ra đời
Câu 45: Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?
A.Kích thích sản suất phát triển
B.Thúc đẩy đầu tư, nâng cao chất lượng sản phẩm
C.Tăng năng xuất lao động, cải thiện đời sống nhân dân
D.Làm tổn hại môi trường, làm rối loạn thị trường
Câu 46: Căn cứ vào đâu để Nhà nước điều tiết đủ lượng tiền Việt Nam đồng
trong lưu thông hàng hóa dịch vụ trên thị trường?
A.Nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng
B.Số lần chu chuyển của đồng tiền trong lưu thông
C.Tổng khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong một thời điểm nhất định
D.Tổng giá trị hàng hóa trong một thời điểm nhất định
Câu 47: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến giá thịt lợn hơi năm 2019 trên thị trường tăng cao?
A.Đồng tiền Việt Nam mất giá trong quan hệ hối đoái
B.Chất lượng lợn thịt nội địa không đảm bảo
C.Chăn nuôi lợn tự phát, dẫn đến vượt quá cầu của thị trường
D.Dịch bệnh của lợn bùng phát, dẫn đến cung nhỏ cầu của thị trường
Câu 48: Thời gian hao phí để sản xuất sản phẩm: X = 4 giờ; Y = 5 giờ; Z = 4
giờ, S = 4.6 giờ; Q= 4.8 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 4.8
giờ thì sản phẩm nào có thể trao đổi được với nhau? A.Sản phẩm Y và S B.Sản phẩm Y và Q C.Sản phẩm S và Q D.Sản phẩm X và Z
Câu 49: Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội ?
A.Tăng cường độ lao động
B.Kéo dài thời gian lao động
C.Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ
D.Tăng năng suất lao động
Câu 50: Tỷ lệ giữa lao động phức hợp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh
hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?
A.Giữ nguyên không thay đổi B.Giảm xuốn g
C.Tăng lên nhưng phải gắn với tiến bộ công nghệ D.Tăng lên
Câu 51.Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào? A.Quy luật cung-cầu B.Quy luật cạnh tranh
C.Quy luật lưu thông tiền tệ
D.Quy lut giá tr
Câu 52. Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn
dựa trên điều kiện nào ? A.Trao đổi hàng hóa B.Nhà nước ra đời
C.Chủ nghĩa tư bản ra đời
D. Có chế độ tư hữu v tư liệu sn xut
Câu 53. Hãy nêu mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị thể hiện trong mục
đích và sự quan tâm của người sản xuất trong toàn bộ hoạt động sản xuất hàng hóa của anh ta?
A.Giá trị cùng tồn tại bên trong hàng hóa mà người sản xuất tạo ra.
B.Mục đích của người sản xuất là giá trị sử dụng nhưng để có giá trị sử dụng họ
phải quan tâm đến giá trị.
C. Mục đích của họ là giá trị sử dụng cùng tồn tại bên trong hàng hóa mà người sản xuất tạo ra
D.Mục đích của người sn xut là giá tr nhưng để có giá tr h phi quan
tâm đến giá tr s dng.
Câu 54. Khi đồng thời tăng lên cường độ lao động và năng suất lao động gấp 2
lần thì ý nào sau đây đúng?
A.Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
B. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
C. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần
D. Giá tr 1 hàng hoá gim 2 ln, tng s giá tr hàng hoá tăng 2 lần
Câu 55. Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa ?
A.Các điều kiện tự nhiên B.Cường độ lao động C. Nguyên liệu đầu vào
D.Năng suất lao động
Câu 56.Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?
A.Qui luật giá cả thị trườn g
B.Qui luật lợi nhuận bình quân
C.Qui luật giá cả độc quyền
D.Qui lut giá c sn xut Chương 3
GIÁ TR THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH T TH TRƯỜNG MC 1
Câu 57: Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức H–T–H, là của nền kinh tế nào? A.Phân phối đa cấp B.Bao cấp – quan liêu
C.Hàng hóa thị trường Tư bản D.Hàng hóa giản đơn
Câu 58: Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T–H–T’, là của nền kinh tế nào? A.Kế hoạch hóa XHCN B.Bao cấp – quan liêu C.Hàng hóa giản đơn
D.Hàng hóa thị trường Tư bản
Câu 59: Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
A.Học thuyết giá trị lao động
B.Học thuyết tích lũy tư sản
C.Học thuyết tái sản xuất tư bản
D.Học thuyết giá trị thặng dư
Câu 60: Chọn phương án đúng nhất chỉ công thức chung của tư bản? A.H – T – H’ B.T – SX – T’ C.H – T – H’ D.T – H – T’
Câu 61: Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?
A.Tinh thần và vật chất
B.Vật chất và lịch sử C.Tinh thần và tự d o D.Tinh thần và lịch sử
Câu 62: Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?
A.Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
B.Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa
C.Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ
D.Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
Câu 63: Giá trị thặng dư là gì?
A.Là phần lao động được trả công của công nhân
B.Là toàn bộ phần lao động của công nhân
C.Là lao động sáng tạo của công nhân
D.Là phần lao động không công của công nhân
Câu 64: Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?
A.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến
B.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến
C.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến
D.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến
Câu 65: Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào? A.M = m’. K B.M = m’. C C.M = m . V D.M = m’. V
Câu 66: Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?
A.Giá cả của hàng hóa lao động B.Giá cả của lao động C.Giá cả của hàng hóa
D.Giá cả của hàng hóa sức lao động
Câu 67: Hai hình thức tiền công cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?
A.Tiền công theo thời gian và tiền công theo định mức lao động
B.Tiền công theo giờ và tiền công theo kỹ năng lao độn g
C.Tiền công theo tháng và tiền công theo năng suất lao động
D.Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm
Câu 68: Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư? A.Lợi nhuận B.Lợi tức C.Địa tô D.Tiền lương
Câu 69: Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?
A.Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động
B.Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
C.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
D.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
Câu 70: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?
A.Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó
B.Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó
C.Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của n ó
D.Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó
Câu 71: Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?
A.Các tư bản công nghiệp trong xã hội
B.Tư bản cá biệt của các nước
C.Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội
D.Các tư bản cá biệt có sẳn trong xã hội
Câu 72: Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào? A.G = k - p B.G = k + m C.k = c + v D.G = k + p MC 2
Câu 73: Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?
A.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động
B.Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động
C.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động
D.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động
Câu 74: Để có giá trị thặng dư tương đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?
A.Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết
B.Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết
C.Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt
D.Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Câu 75: Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?
A.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng
B.Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất C.Người lao động p ả
h i được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất
D.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất
Câu 76: Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là gì?
A.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
B.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
C.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa của lưu thông hàng hóa
D.Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản
Câu 77: Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?
A.Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị t ặ h ng dư
B.Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
C.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
D.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
Câu 78: Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?
A.Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người
B.Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người
C.Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng
D.Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một
con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra
một giá trị sử dụng nào đó
Câu 79: Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?
A.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
B.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
C.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
D.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
Câu 80: Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?
A.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
B.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
C.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất
D.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
Câu 81: Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?
A.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanh với
mục đích thu giá trị t ặ h ng dư
B.Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đem ra mua – bán
với mục đích thu giá trị thặng dư
C.Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh
doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
D.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư
bản với mục đích thu giá trị t ặ h ng dư
Câu 82: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì? A.Lợi nhuận bình quân B.Giá trị lao động C.Giá trị trao đổi D.Giá trị thặng dư
Câu 83: Tích tụ tư bản là gì?
A.Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
B.Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
C.Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
D.Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá tr th
Câu 84: Tập trung tư bản là gì?
A.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
B.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
C.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
D.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
Câu 85: Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn nào?
A.Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
B.Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay
C.Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa
D.Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Câu 86: Tỷ suất lợi nhuận (p’) là gì?
A.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị t ặ
h ng dư và toàn bộ tư bản khả biến
B.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến
C.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước
D.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị t ặ
h ng dư và toàn bộ tư bản ứng trước
Câu 87: Lợi nhuận bình quân là gì?
A.Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau
khi đầu tư vào các ngành khác nhau
B.Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi
đầu tư vào các ngành khác nhau
C.Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
D.Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu
Câu 88: Địa tô tư bản là gì?
A.Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất
B.Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh
doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất
C.Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất
D.Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh
nông nghi p ph i n p cho ch t
Câu 89: Địa tô tư bản chủ nghĩa có các hình thức cơ bản nào?
A.Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II
B.Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền
C.Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối
D.Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền
Câu 90: Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?
A.Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh
B.Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh
C.Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịn h
D.Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh
Câu 91: Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì? A.Tư bản bất biến
B.Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi
C.Có nguồn gốc từ giá trị
D.Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư
Câu 92: Hao mòn hữu hình là gì?
A.Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người
B.Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người
C.Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên
D.Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên
Câu 93: Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?
A.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư
B.Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư
C.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
D.Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư
Câu 94: Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?
A.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị
B.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng
C.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
D.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
Câu 95: Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì? A.Quy luật giá trị
B.Quy luật giá trị cạnh tranh
C.Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân
D.Quy luật giá trị thặng dư MC 3
Câu 96: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau chỗ nào?
A.Bán sức lao động là bán sức khỏe, bán nô lệ là bán sức lực
B.Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là người đem bán
C.Mua sức lao động và mua nô lệ không khác nhau đều nhằm mục đích chiếm sức lao động
D.Bán sức lao động do chủ thể bán, bán nô lệ do khách thể bán
Câu 97: Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?
A.Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới
B.Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
C.Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
D.Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới
Câu 98: Hao mòn tư bản cố định thể hiện ở hai mặt nào?
A.Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
B.Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
C.Hao mòn hữu hình và sự lỗi thời máy móc
D.Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
Câu 99. Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?
A.Là quá trình tăng năng suất lao động
B.Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản
C.Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao độn g
D.Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư
Câu 100. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:
A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân
B.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân.
C.Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân
D. Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân.
Câu 101.Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá
trị thặng dư phản ánh ?
A.Hiệu quả của tư bản
B.Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào
C. Phân biệt tư bản bất biến và tư bản khả biến
D.Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê
Câu 102.Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?
A.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý
B.Tăng năng suất lao động
C. Mua nguyên liệu đầu tốt
D.Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
Câu 103.Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?
A.Khối lượng giá trị thặng dư B.Tỷ suất lợi nhuận
C.Tỷ suất giá trị thặng dư
D.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 104.Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương
đối, ý kiến nào đúng?
A.Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi
B.Hạ thấp giá trị sức lao độn g
C.Tăng cao giá trị sức lao động
D.Ngày lao động không đổi Chương 4
CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYN TRONG NN KINH T TH TRƯỜNG MỨC 1
Câu 105: Cạnh tranh giữa các ngành sẽ dẫn đến kết quả gì?
A.Hình thành giá cả sản xuất
B.Hình thành giá trị thị trường
C.Hình thành chi phí sản xuất
D.Hình thành lợi nhuận bình quân
Câu 106: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?
A.Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền
B.Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
C.Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại
D.Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền
Câu 107: Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo
thứ tự) có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?
A.Nga – Anh – Pháp – Mỹ
B.Anh – Pháp – Nga – Mỹ
C.Nga – Mỹ – Anh – Pháp
D.Anh – Nga – Pháp – Mỹ
Câu 108: Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường? A.Năm B.Ba C.Bốn D.Sáu
Câu 109: Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào? A.Thế kỷ XVI – XVII B.Thế kỷ XVIII – XIX C.Giữa thế kỷ X X
D.Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX
Câu 110: Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
A.Một phương thức sản xuất
B.Một hình thái kinh tế – xã hội
C.Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
D.Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa Câu 11 :
1 Hãy cho biết sự chênh lệch giàu - nghèo mà chủ nghĩa tư bản tạo ra
giữa các nước giàu và các nước ngho trên thế giới hiện nay là bao nhiêu lần ? A.247 B.248 C.249 D.250
Câu 112: Có bao nhiêu loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền? A.Năm B.Hai C.Bốn D.Ba Câu 11 :
3 Giá cả độc quyền là gì?
A.Tìm kiếm lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân
B. Tìm kiếm lợi nhuận bình quân