1
0
200 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN HÀNH VI TỔ CHỨC
1.
Hành vi tổ chức bao gồm:
a. Hành vi và thái độ nhân b. Hành vi và thái độ cá nhân với tập th
c. Hành vi thái độ nhân với tổ chức d. Tất cả đều đúng
2.
Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những thái độ hành vi quyết định đến kết quả của người lao
động
a. Đúng b. Sai
3.
Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học
a. Khoa học chính trị b. Tâm lý hội
c. Nhân chủng học d. Tất cả đều đúng
4.
Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:
a.
Hành vi con người trong tổ chức b. Tạo ra môi trường có tính toàn cầu
c. Cải thin kỹ năng con người d. Cải thiện chất lưng và năng suất
5.
Hành vi tổ chức có chức năng:
a.
Chức năng giải thích b. Chức năng dự đoán
c. Chức năng kiểm soát d. Tt cả đều đúng
6.
Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử
a.
Khả năng b. Tuổi tác c. Tình trạng gia đình d. Thâm niên công tác
7.
Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ
a.
Suy luận suy diễn b. Sự cân bằng
c. Tốc độ nhận thức d. Khnăng hình dung
8.
Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm
a. Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt
b. Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật
c.
Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác
d. Tất cả đều sai
9.
Các yếu tố xác định tính cách
a. Di truyền- môi trường- khả năng b. Di truyền- khả năng- đặc tính tiểu sử
c. Di truyền- khả năng- ngữ cảnh d. Di truyền- môi trường- ngữ cảnh
10.
Tính cách hướng ngoại :
a. Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật
b. Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn
c. Dễ hi nhập, hay i, quyết đoán
d.
Tất cả đều sai
11.
Thái độ của nhân trong tổ chức các loại
a. Sự hài lòng trong công việc b. Gắn bó với công việc
c. Cam kết với tổ chức d. Tất cả đều đúng
12.
Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc
a. Công bằng trong khen thưởng b. Đồng nghiệp ủng hộ
c. Công việc phù hợp với nh cách d. Tất cả đều đúng
13.
Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức
a.
Rời bỏ tổ chức, góp ý ch cực xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ.
b.
Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển
c.
Làm cho tình hình tốt hơn,p ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức
d.
Tất cả đều sai
14.
Sự hài ng trong công việc một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt
giữa số lần khen thưởng người làm việc nhận được số lần khen thưởng họ tin mình lẽ
ra không nhận được.
1
0
a. Đúng b. Sai
15.
Nhận thức một quá trình qua đó nhân tổ chức sắp xếp diễn giải những ấn tượng giác
quan của mình để tìm hiểui trường xung quanh
a. Đúng b. Sai
16.
Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức
a. Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống b. Óc nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu
c. Óc nhận thức, suy nghĩ, tình huống d. Óc nhận thức, mục tiêu, tình huống
17.
Mô hình ra quyết định gồm
a. 5 bước b.
6 bước
c. 7 bước d. 8 bước
18.
Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức
A.
Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc
B. Thời gian, thái độ, môi trường làm vic
C. i trường làm việc, môi trường xã hội, k vng
D. i trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ
19.
Bước nào sau đây không nằm trong các bước ra quyết định
A. Xác định vấn đề
B. Đánh g các gii pháp
C. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
D. Phát triển các giải pháp
20. Trong mt tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải nhng hạn chế
A. Thời gian
B. Theo li
C. Hệ thống khen thưởng
D. Tất cả đều đúng
21. Động viên là tinh thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao mục tiêu của cá nhân ,với điều kiện một snhu
cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng n lực
A. Đúng
B. Sai
22. Học thuyết Y về động viê giả định
A. Nhân viên lười nhác ,vô trách nhiêm và phải cưỡng bức làm việc
B. Nhân viên tch làm việc , sáng tạo ,có trách nhiệm và có thể tự điều khiển nh
C. Yếu tố nội tại và yếu tố n ngoài
D. Tất cả đều sai
23. Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
A. Yếu tố nội tại và yếu tố nhân
B. Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài
C. Yếu tố nội tại và yếu tố n ngoài
D. Tất cả đều sai
24. Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có:
A. 3 nhóm nhu cầu
B. 4 nhóm nhu cầu
C. 5 nhóm nhu cầu
D. Tất cả đều sai
25. Bố trí người đúng việc bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua
A. Sự tham gia của người lao động
B. Phần thưởng
C. Thiết kế công việc
D.Tất cả đều sai
26. Người lao động có thể được động viên thông qua sự tha gia o
1
0
A. Xác định mục tiêu trong tổ chưc
B. Ra quyêt định trong tổ chức
C. Giai quyết các vấn đề trong tổ chức
D. Tất cả đều đúng
27. Học thuyêt nhu cầu của MoCelland chorằng nhu cầu của con nguơì
A. 3 nhu cầu cơ bản : tồn tại , quan hệ và phát trin
B. 3 nhu cầu cơ bản : hoàn thanh ,quyền lực, liên minh
C. 5 nhu cầu : sinh lý ,an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biêt
D. Tất cả đều sai
28. Động viên xảy ra khi
A. Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt-> áp lực -> tìm kiếmnh vi ->thỏa mãn nhu cầu
B. Nhu cầu không được thỏa mãn -> tìm kiếm hành vi-> dẫn dắt-> áp lực ->thỏa mãn nhu cầu
C. Nhu cầu không được thỏa mãn -> áp lực-> cố gắng -> tìm kiếm hành vi ->thỏa mãn nhu cầu
D. C. Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> tìm kiếm hành vi-> áp lực
->thỏa mãn nhu cầu \
29. Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu cần cấp bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao
A. Đúng
B. Sai
30. Trong học thuyết công bằng , nhân viên có thể dụng dạng so sánh
A. Tự so sánh bên trong tổ chức
B. So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên người t chức
C. Tự so sánh bên ngoài tổ chức
D. Tất cả đều đúng
31. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc ln nhau, nhưng mục tiêu của mỗi
thành viên trong nhóm là khác nhau
A. Đúng
B. Sai
32. Nhóm được phân thành
A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè
B. Nhóm chính thức nhóm lợi ích
C. Nhóm chính thức nhóm không chính thức
D. Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức
33. Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là:
A. Nhóm nhiệm vụ
B. Nhóm lợi ích
C. Nhóm chỉ huy
D. A và C đúng
34.
Những liên minh hình thành một ch tự nhiên từ môi trường công việc trên sở những quan
hệ thế hiện sự thụ cảm giữa các nhân được gọi
a. Nhóm nhiệm vụ
b. Nhóm chỉ huy
c. Nhóm không chính thức
d.
Tất cả đều sai.
35.
Lý do tham gia vào một nhóm
a. Sự an toàn
b. Tương tác và liên minh
c. Địa vị
d.
Tất cả đều đúng
36.
Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn
1
0
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
37.
giai đoạno nhóm những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển cấu trúc nhóm ràng
a. Giai đoạn thực hiện
b. Giai đoạn bão tố
c.
Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
d. Giai đoạn chuyển tiếp
38.
giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn ưu tiên hàng đầu của nhóm
nữa. Thay o đó các thành viên chỉ nghĩ đến các c.việc.
a. Giai đoạn thực hiện
b. Giai đoạn bão tố
c. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
d.
Giai đoạn chuyển tiếp
40.
Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng
a. Tạo ra sự tồn tại của nhóm
b. Gim các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
c. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt v tồn tại của
nhóm
d.
Tất cả đều đúng
41.
Ra quyết định theo nhom sẽ những ưu điểm ngoại trừ
a. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn
b. Nhiều quan điểm khác nhau
c. Tốn nhiều thời gian
d.
Quyết định đề ra chính xác hơn.
42. Ra quyết định trong nhóm thể áp dụng kỹ thuật
a. Động não
b. Họi điện tử
c. Các nhóm tương tác với nhau
d.
Tất cả đều có thể áp dụng
56. Lãnh đạo là
a.
Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
b.
Sử dụng quyền lực được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các | thành viên
trong tổ chức.
c.
a, b đều đúng
d.
Tất cả đều sai
59. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo
a.
Đúng
b.
Sai
61.
Quyền lực khả năng người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người
a.
Đúng
b.
Sai
62.
Trong hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống II, phong cách lãnh đạo
nào được chú trọng nhiều hơn?
a. Hướng tới nhân viên
b.
Hướng tới công việc
c. a, b đều đúng
d. Tất cả đều sai
1
0
62.
Theo thuyết của Hersey Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên không khả ng không
sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần hành vi
a.
Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
b.
Hướng dẫn (nhiệm vụ cao-quan h cao)
c.
Tham gia nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
d.
Uy quyền (nhiệm vụ thấp-quan h thấp)
63.
Trong nh của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống IV, phong cách lãnh đạo
nào được chú trọng nhiều hơn
a. Hướng tới nhân viên
b.
Hướng tới công việc
c. a, b đều đúng.
d. Tất cả đều sai
64 Theo thuyết của Hersey Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên khả năng không sẵn
sàng nhậnnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần hành vi
a. chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
b. Hướng dẫn nhiệm vụ cao-quan hệ cao)
c.
Tham gia nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
d. Ủy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)
65.
Theo thuyết của Hersey Blanchard về lãnh đạo, R4 th hiện
a. Nhân viên có khả năng và sẵn sàng làm việc
b. Nhân viên có khả năng và không sẵn sàng làm vic
c. Nhân viên không có khả năng nhưng sẵn sàng làm việc
d. Nhân viên không có khả năng không sẵn sàng làm việc
66.
Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn-mục
tiêu.
a. Chỉ đạo
b. Kinh nghiệm
c. Tham gia
d. Hỗ trợ
67.
Học thuyết lãnh đạo theo tình huống, trong nh của Fiedler, Fiedler cho rằng yếu tố tình
huống xác định hiệu quả lãnh đạo
a. Mối quan hệ lãnh đạo-thành viên
b. Cấu trúc nhiệm vụ
c. Quyền lực vị t
d. Tất cả đều đúng
68.
Có mấy dạng quyền lực cơ bản
a. 4
b. 5
c. 6
69.
Quyền lực một người được như kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức
của một tổ chức thì được coi dạng quyền lực
a. Quyền lực cưỡng bức
b. Quyn lực hợp pháp
c. Quyền lực khen thưởng
d. Quyền lực chuyên môn
70.
Một người khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay kiến
thức của mình người nắm giữa dạng quyền lực
a. Quyền lực cưỡng bức
b. Quyn lực hợp pháp
1
0
c. Quyền lực khen thưởng
d. Quyền lực chuyên môn
71.
“Xung đột được xem kết quả tự nhiên không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”,
đây là phát biểu theo
a. Quan điểm truyền thống
b. Quan điểm mi quan hệ con người
c. Quan điểm tương tác
d. Tất cả đều sai
72.
Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quả m việc của nhóm được coi
a. Xung đột không thiết thực
b. Xung đột thiết thực
c. a ,b,c đều đúng
c. Tt cả các câu trên đều sai
73.
Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn
a. 3
b. 4
c.5
d. 6
74.
Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột giai đoạn
a. Tiềm năng chống đối
b. Nhận thức và cá nhân hóa
c. Chú ý
d. Hành vi
75.
Giai đoạn nào tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức u thuẫn cảm nhận
a. Tiềm năng chống đối
b. Nhận thức và cá nhân hóa
c. Ch ý
d. Hành vi
79.
Những kết quả nào dưới đây không được coi kết quảch cực từ xung đột
a. Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
b. Kết quả làm việc của nhóm tăng lên
c. Khuyến khích sáng tạo phát minh
d. Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi
80.
Các mâu thuẫn về việc thực hiện công việc như thế nào dạng mâu thuẫn
a. Mâu thuẫn quan hệ
b. Mâu thuẫn quy trình
c. Mâu thuẫn nhiệm vụ
d. Tất cả đều sai
81.
mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
82.
Số lượng cấp dưới người quản thể điều khiển hiệu suất hiệu quả nằm trong yếu
tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức
a. Chuỗi mệnh lệnh
b. Phạm vi hoạt động
c. Chuyên môn hóa công việc
d. Phạm vi kiểm soát
1
0
83.
Một cấu trúc tổ chức đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền
lực tập trung vào một người duy nhất ít chính thức hóa hình tổ chức
a. Cấu trúc đơn giản
b. Cơ chế quan liêu
c. cơ cấu ma trận
d. tất cả đều sai
84.
nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cấu tổ chức:
a. mô hình cơ giới
b. mô hình hữu
c. a,b đều đúng
d. tất cả đều sai
85.
nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh-nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm dịch
vụ mới thì cần áp dụng cấu tổ chức:
a. mô hình cơ giới
b. mô hình hữu
c. a,b đều đúng
d. tất cả đều sai
86.
một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức h
thấp, mạng thông tin toàn diện một hình:
a. mô hình cơ giới
b. mô hình hữu
c. a,b đều đúng
d. tất cả đều sai
87.
mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào:
a. chiến lược
b. môi trường
c. công nghệ
d. tất cả đều đúng
97.
những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của HVTC cấp độ nhóm:
a. thiết kế công việc và công nghệ
b. xung đột
c. lãnh đạo
d. quyền lực
98.
các biến độc lập cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ:
a. quyền lực
b. giá trị và thái độ
c. truyn thống
d. mâu thuẫn
99.
những vấn đề o dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chc cấp độ nhân:
a. nhận thức
b. động viên
c. xung đột
d. ra quyết định nhân
100.
hành vi tổ chức nhắm đến làm thế nào để:
a. tăng năng suất lao động
b. giảm vắng mặt và thuyên chuyển
c. tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
d. tất cả đều đúng
100 Câu hỏi trắc nghiệm môn HÀNH VI TỔ CHỨC
1
0
1.
“Xung đột được xem kết quả tự nhiên không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây
phát biểu theo b. Quan điểm mối quan hệ con người
2.
Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua c. Thiết kế
công việc
3.
Bước o dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định c. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết
định
4.
Các biến độc lập cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ b. Giá trị thái độ 5.Các mâu thuẫn
về việc thực hiện ng việc như thế nào dạngu thuẫn
b. Mâu thuẫn quy trình
6.Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức d. Oc nhân thức, mục tiêu, tình huống 7.Các nhân tố tình
huống ảnh hưởng đến nhận thức a. Thời gian, môi trường hội, môi trườngm việc
8.
Các yếu tố xác định tính cách d. Di truyền- môi trường- ngữ cảnh
9.
Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn-mục
tiêu. b. Kinh nghiệm
10.
Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm c. Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố
khác
11.
Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng
a.
Tạo ra sự tồn tại của nhóm
b.
Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
c.
Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm m sự khác biệt về tồn tại
của nhóm
d.
Tất cả đều đúng
12.
Có mấy dạng quyền lực cơ bản b. 5
13.
mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức c. 6
14.
Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử a. Kh năng
15.
Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức: a. Hành vi con người trong tổ chức 16.Động viên tinh
thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân
được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực. b. Sai 17.Động viên xảy ra khi c. Nhu cầu không được
thỏa mãn - áp lực | cố gắng | tim kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu
18.
Giai đoạn nào tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức mâu thuẫn cảm nhận b. Nhận thức
và cá nhân hóa
19.
Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột giai đoạn d.
Hành vi
20.
Hành vi tổ chức bao gồm:
a.
Hành vi và thái độ cá nhân
b.
Hành vi thái độ nhân với tập thể
c.
Hành vi thái độ nhân với tổ chức
d.
Tất cả đều đúng
22. Hành vi t chức có chức năng:
a. Chức năng giải thích
b. Chức năng dự đoán
c. Chức năng kiểm soát
d. Tất cả đều đúng
23. Hành vi t chức có mi quan hệ với các môn học.
a. Khoa học chính tr
b. m hội
c. Nhân chủng học
d. Tất cả đều đúng
24. Hành vi t chức nhắm đến làm thế o để
1
0
a. Tăng năng suất lao động
b. Gim vắng mặt và thuyên chuyển
c. Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
d. Tất cả đều đúng
25. Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có:
a. 3 nhóm nhu cầu
26. Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
c. Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
27. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo
a. Đúng
28. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống, trong mô hình của Fiedler, Fiedler cho rằng yếu tố tình huống
c định hiệu quả lãnh đạo
a. Mối quan hệ lãnh đạo-thành viên
b. Cấu trúc nhiệm vụ
c. Quyền lực vi t
d. Tất cả đều đúng
29. Học thuyết nhu cầu của McCelland cho rằng nhu cầu của con người
b. 3 nhu cầu cơ bản: hoàn tnh, quyền lực, liên minh
30.Học thuyết Y về động viên giđịnh
b. Nhân viên tch làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm thể tự điều khiển nh
31.Lãnh đạo là
a. Khả năng ảnh hưởng mt nhóm hướng tới thực hiện mục tu
32.Lý do tham gia vào một nhóm
a. Sự an toàn
b. Tương tác và liên minh
c. Địa vị
d. Tất cả đều đúng
33.Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao b. Sai
34.Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào
a. Chiến lược
b. Môi trường
c. Công nghệ
d. Tất cả đều đúng
35. Mô hình ra quyết định gồm
b. 6 bước
36. Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hóa
thấp,mạng thông tin toàn diện là một mô hình
b. Mô hình hữu cơ
37. Một cấu trúc tổ chức đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyn lực tập
trung vào một người duy nhất ít chính thức hóa mô hình t chức
a. Cấu trúc đơn giản
38. Một ngườikhả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của
mình là người nằm giữa dạng quyền lực
d. Quyền lực chuyên môn
39. Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức
a. Mô hình giới
40. Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh- nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dch vụ
mới t cần áp dụng cơ cấu tổ chức
b. Mô hình hữu cơ
1
0
41. Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào
d. Tt cả đều đúng
42. Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của
mình để tìm hiểu môi trường xung quanh
a. Đúng
43. Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc
a. Công bằng trong khen thưởng
b. Đồng
c. Công việc phù hợp với tính cách
d.
Tất cả đều đúng
44. Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi
c. Nhóm chỉ huy
45. Nhóm được phân thành
c. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
46. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua li và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mc tiêu của mi
thành viên trong nhóm là khác nhau
b. Sai
47.
Những kết quả nào dưới đây không được coi kết quả tích cực từ xung đột a. Đấu tranh giữa các
thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
48. Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ
b. Sự cân bằng
49. Những liên minh hình thành một cách t nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể
hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi
a. Nhóm nhiệm vụ
b. Nhóm chỉ huy
c. Nhóm không chính thức
d.
Tất cả đều sai
50. Những vấn đề o dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức cấp độ nhân?
c. Xung đột
51. Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
a. Thiết kế công việc và công nghệ
52. Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhim vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa.
Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các c.việc.
d. Giai đoạn chuyển tiếp
53. Ở giai đoạn nào nhómnhững quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm ràng
c. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
54. Phản ứng của nhân viên khi bất mãn t chức
a.
Rời bỏ tổ chức, góp ý ch cực xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ.
55. Quá trình hình thành nhómmy giai đoạn b. 5
56. Quá trình xung đột diễn ra qua my giai đoạn c. 5
57. Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động
phù hợp với mong muốn của A
a/ Đúng
58. Quyền lực một người được như là kết qu từ vị t của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của
mt tổ chức t được coi là dạng quyền lực
b.
Quyền lực hợp pháp
59. Ra quyết định theo nhom sẽ có những ưu điểm ngoại tr
c.
Tốn nhiều thời gian
60. Ra quyết định trong nhóm thể áp dụng kỹ thuật
1
0
a. Động não
b. Họi điện tử
c. Các nhóm tương tác với nhau
d.
Tất cả đều có thể áp dụng
61. Số lưng cấp dưới người quản lý có th điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then
chốt o trong thiết kế tổ chức
d. Phạm vi kiểm soát.
62. Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối vớing việc của một người; sự khác biệt giữa
số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không
nhận được. b. Sai
63. Thái độ của cá nhân trong tổ chức các loại.
a. Sự hài lòng trong công việc
b. Gắn bó với công việc
c. Cam kết với t chức
d.
Tất cả đều đúng
64.
Theo thuyết của Hersey Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên khả năng không
sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người nh đạo cần hành vi
c. Tham gia (nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
65.
Theo thuyết của Hersey Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên không khả năng
không sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người nh đạo cần hành vi
a. Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
66.
Theo thuyết của Hersey Blanchard về lãnh đạo, R4 thể hiện
a. Nhân viên có khả năng và sẵn sàng làm việc
67.
Tính cách hướng ngoại là:
c. Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán
68.
Trong học thuyết công bằng, nhân viên thể áp dụng dạng so sánh
a. Tự so sánh bên trong tổ chức
b. So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài t chức
c. Tự so sánh bên ngoài tổ chức
d.
Tất cả đều đúng
69.
Trong hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống II, phong cách lãnh
đạo nào được chú trọng nhiều hơn?
b. Hướng tới công việc
70.
Trong hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống IV, phong cách lãnh
đạo nào được chú trọng nhiều hơn
b. Hướng tới công việc
71.
Trong một tổ chức, nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế
a. Thời gian
b. Theo li
1
c. Hệ thống khen thưởng
d.
Tất cả đều đúng
72.
Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quảm việc của nhóm được coi
b. Xung đột thiết th
Bài 1:
NHẬP MÔN HÀNH VI TỔ CHỨC
u 1: nh vi tổ chức một lĩnh vực nghiên cứu chỉ để tìm hiểu những tác
động của nhân nhóm lên hành vi trong tổ chức, từ đó cải thiện hiệu quả của
tổ chức.
B. Sai
u 2: Biến phụ thuộc nào trong nh vi tchức phản ánh sự khác biệt giữa giá
trị phần thưởng nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng họ tin rằng
mình nhận được.
B. Quản chất lượng toàn diện.
D. An toàn trong công việc.
u 3: bao nhiêu biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức trên thực tế?
B. 4
D. 6
u 4: Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích nhà nhà quản lý
môn học này tập trung vào:
B. Giảm thiểu sự vắng mặt.
D. Cải thiện kỹ năng con người của
nhà quản lý.
u 5: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp
độ ....................... của hành vi tổ chức.
B. Biến phụ thuộc.
2
D. Tổ chức.
u 6: Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau ngoại trừ:
B. b. Tìm hiểu tác động ca tổ chức
đến hành vi.
D. Cải thiện kỹ năng k thuật của nhà
quản lý.
u 7: Những yếu tố chính yếu mà chúng ta muốn giải thích hay dự báo trong mô
hình hành vi tổ chức thì được gọi là các biến độc lập.
B. Sai
u 8: Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc ..………………
B. Cấp độ tổ chức.
D. Cấp độ quốc gia.
3
Bài 2:
CƠ SỞ CỦA HÀNH VI CÁ NHÂN
u 1: Nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm:
A. Di truyền
B. Ngữ cảnh
C. Môi trưng
D. Tất cả đều đúng
u 2: Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy?
A. Khả năng tính toán
B. Tốc độ nhận thức.
C. Kh năng hình dung.
D. Sức năng động.
u 3: Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau ngoại trừ:
A. Học tập bao hàm thay đổi.
B. Sự thay đổi diễn ra tạm thời.
C. Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm.
D. Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong
hành động.
u 4: Tuổi của nhân viên dường nhưmối liên hệ trực tiếp đến:
A. Năng suất
B. Thuyên chuyển
C. Vắng mặt.
D. Tất cả đều sai.
u 5: Những bài kiểm tra liên quan đến trí óc sẽ giúp cho nhà quản lý dự đoán
được:
A. Hài lòng trong công việc.
B. Thuyên chuyển.
C. Kết quả thực hiện công việc.
D. Khả năng làm việc với những người
khác.
u 6: Nếu sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được
yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là ví dụ về:
A. Phản xạ có điều kin.
B. Điều kiện hoạt động.
C. Thiếu cam kết.
D. Học tập xã hội.
4
u 7: Nhà quản lý có thể áp dụng lý thuyết học tập vào trường hợp nào?
A. Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt
trong tổ chức.
B. Kỷ luật nhân viên.
C. Phát triển các chương trình đào tạo.
D. Tất cả đều đúng
Bài 3:
NHẬN THỨC, GIÁ TRỊ, THÁI ĐỘ VÀ SỰ HÀI
LÕNG TRONG CÔNG VIỆC
Câu 1: Quá trình nhận thức diễn ra theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì
chúng ta phải dựa trên các yếu tố ngoại trừ:
A. Tính phân biệt.
B. Nhận thức.
C. Tính kiên định.
D. Tính đồng nhất.
Câu 3: Bạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ không hề nghĩ
rằng do kẹt xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác?
A. Tác động hào quang.
B. Sai lệch quy kết cơ bản.
C. Rập khuôn.
D. Phép chiếu.
Câu 4: Rokeach cho rằng giá trị phương tiện để đảm bảo an toàn cho gia đình là:
A. Vui vẻ.
B. Có trách nhiệm.
C. Tha thứ.
D. Có khả năng.
Câu 5: Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ:
A. Năng suất làm việc.
B. Hài lòng với công việc.
C. Gắn bó với ng việc.
D. Cam kết với tổ chức.
Câu 6: Tất cả những yếu tố sau đều góp phần làm tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ:
5
A. Khen thưởng công bằng.
B. Công việc không có tính thách thức.
C. Ủng hcủa đồng nghiệp.
D. Điều kiện làm việc thuận li.
Câu 7: Hài lòng trong công việc giữ vai trò nào trong mô hình hành vi tổ chức?
A. Biến phụ thuộc.
B. Biến độc lập.
C. Biến ngoại suy.
D. Đáp án A và B đều đúng.
6
Bài 4:
ĐỘNG VIÊN NGƢỜI LAO ĐỘNG
u 1: Học thuyết nào được đưa ra để khắc phục những nhược điểm của học
thuyết Maslow?
A. Học thuyết ERG.
B. Học thuyết công bằng.
C. Học thuyết McClelland.
D. Học thuyết mong đợi.
u 2: Trong học thuyết công bằng,nhân được đánh giá dựa trên:
A. Tỉ lệ giữa chi phí và lợi ích.
B. Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu
quả.
C. Sự đánh đổi giữa chất lượng và số
lượng.
D. Tỉ lệ giữa thành quả và công sức.
u 3: Khi nhân viên cảm thấy không công bằng, họ có thể phản ứng theo mấy cách?
A. 4
B. 6
C. 6
D. 7
u 4: Trong học thuyết mong đợi, niềm tin nhận được phần thưởng có giá trị nếu
thực hiện công việc tốt cho ta thấy:
A. Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực
hin công việc.
B. Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện
công việc và khen tng của tổ chức.
C. Mối quan hệ giữa khen thưởng của tổ
chức và mục tiêu cá nhân.
D. Tất cả đều đúng.
u 5: Theo lý thuyết thiết lập mục tiêu thì khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu
tố nào?
A. Tính cụ thể.
B. Hiệu suất thấp.
C. Sự phn hồi.
D. Tính thách thức.
u 6: Yếu tố nào sau đây là yếu tố động viên trong học thuyết hai nhân tố?
A. Mối quan hệ vi cấp trên.
B. Điều kiện làm việc.
7
D. Địa vị.
u 7: Một người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:
B. Mức độ rủi ro thấp.
D. Được phản hồi về kết quả thực hiện
công việc.
u 8: Theo Herzberg, khi nhà quản lý loại bỏ những yếu tố gây bất mãn trong
nhân viên thì họ sẽ hài lòng với công việc:
B. Sai.
u 9: thuyết công bằng cho chúng ta thấy mỗi nhân không chỉ quan tâm
đến phần thưởng họ nhận được so với công sức họ bỏ ra còn so sánh tỉ lệ
này với những người khác.
B. Sai
8
Bài 5:
CƠ SỞ HÀNH VI CỦA NHÓM
u 1: Câu phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quyết định đưa ra bởi một nhóm hiệu
quả hơn quyết định cá nhân.
B. Quyết định đưa ra bởi một nhóm
hiu suất hơn quyết định cá nhân.
C. Quyết định nhóm thường mất nhiều
thi gian để thu thập thông tin thảo
lun.
D. Quyết định nhóm thể hiện tính đa
dạng về quan đim.
u 2: Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người
khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm?
A. V trí.
B. Thăng tiến.
C. Địa vị.
D. Vai trò.
u 3: Phương pháp mới nhất để giúp nhóm họp chính thức ra quyết định dựa trên
công nghệ máy tính là:
A. Kỹ thuật họp điện tử.
B. Gửi thư điện tử.
C. Quyết định bằng máy tính.
D. Tất cả đều đúng.
u 4: Điểm yếu của ra quyết định nhóm đó là:
A. Tốn nhiều thời gian.
B. Tăng áp lực tuân thủ trong nhóm.
C. Trách nhiệm mơ hồ.
D. Tất cả đều đúng.
u 5: Ba nhân viên từ các phòng ban khác nhau trong tổ chức cùng đi ăn trưa thì
có được coi là nhóm chính thức không?
A. Đúng.
B. Sai.
u 6: Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói
chuyện bằng điện thoại quá lâu trong giờ làm việc là những ví dụ liên quan đến:
A. Chuẩn mực.
B. Địa vị.
C. Đoàn kết.
D. Vai trò.
9
u 7: Tiêu phí thời gian xã hội là một hiện tượng thường xảy ra trong các tổ
chức có nền văn hóa đề cao lợi ích cá nhân.
A. Đúng.
B. Sai.
u 8: Một nhóm khi làm việc phải tuân theo các quy định chính sách do ban
giám đốc đề ra được coi một dụ về………………………..ảnh ởng đến kết quả
công việcsự hài lòng của các thành viên trong nhóm.
A. Cấu trúc nhóm.
B. Quy trình làm việc nhóm.
C. Các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng
đến nhóm.
D. Nguồn lực của các thành viên trong
nhóm.
Bài 6:
TRUYỀN THÔNG TRONG NHÓM VÀ TRONG TỔ CHỨC
u 1: Mạng lưới truyền thông nào rất cần người lãnh đạo?
A. Dạng chuỗi.
B. Dạng “Y”.
C. Dạng Vòng tròn.
D. Dạng đa hướng.
u 2: Tin hành lang có đặc điểm:
A. Được nhà quản lý kim soát.
B. Nhân viên nhận thức rằng tin hành
lang đáng tin cậy chính xác hơn
thông tin chính thức được ban lãnh đạo
thông báo.
C. Sử dụng để phục vụ cho li ích của nhà
quản lý.
D. Tất cả đều đúng.
u 3: Sử dụng kênh truyền thông bằng các tập báo cáo tài liệu sẽ có đặc điểm:
A. Rõ ràng, mang tính thường lvà độ
phong phú thấp.
B. Không rõ ràng, mang tính thường l
và độ phong phú thấp.
C. ràng, không mang tính tngng lệ
và độ phong phú thấp.
D. Rõ ràng, mang tính thường lệ và độ
phong phú cao.
u 4: Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin người nhận muốn
nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến quá trình truyền thông hiệu quả?
A. Nhận thức chọn lọc.
B. Sàng lọc.

Preview text:

200 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN HÀNH VI TỔ CHỨC
1. Hành vi tổ chức bao gồm:
a. Hành vi và thái độ cá nhân
b. Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
c. Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức d. Tất cả đều đúng
2. Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động a. Đúng b. Sai
3. Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học a. Khoa học chính trị b. Tâm lý xã hội c. Nhân chủng học d. Tất cả đều đúng
4. Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:
a. Hành vi con người trong tổ chức
b. Tạo ra môi trường có tính toàn cầu
c. Cải thiện kỹ năng con người
d. Cải thiện chất lượng và năng suất
5. Hành vi tổ chức có chức năng: a. Chức năng giải thích b. Chức năng dự đoán c. Chức năng kiểm soát d. Tất cả đều đúng
6. Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử a. Khả năng b. Tuổi tác c. Tình trạng gia đình d. Thâm niên công tác
7. Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ a. Suy luận suy diễn b. Sự cân bằng c. Tốc độ nhận thức d. Khả năng hình dung
8. Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm
a. Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt
b. Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật
c. Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác d. Tất cả đều sai
9. Các yếu tố xác định tính cách
a. Di truyền- môi trường- khả năng
b. Di truyền- khả năng- đặc tính tiểu sử
c. Di truyền- khả năng- ngữ cảnh
d. Di truyền- môi trường- ngữ cảnh
10. Tính cách hướng ngoại là:
a. Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật
b. Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn
c. Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán d. Tất cả đều sai
11. Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại
a. Sự hài lòng trong công việc
b. Gắn bó với công việc
c. Cam kết với tổ chức d. Tất cả đều đúng
12. Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc
a. Công bằng trong khen thưởng
b. Đồng nghiệp ủng hộ
c. Công việc phù hợp với tính cách d. Tất cả đều đúng
13. Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức
a. Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ.
b. Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển
c. Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức d. Tất cả đều sai
14. Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt
giữa số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận được. 1 0 a. Đúng b. Sai
15. Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác
quan của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh a. Đúng b. Sai
16. Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức
a. Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống
b. Óc nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu
c. Óc nhận thức, suy nghĩ, tình huống
d. Óc nhận thức, mục tiêu, tình huống
17. Mô hình ra quyết định gồm a. 5 bước b. 6 bước c. 7 bước d. 8 bước
18. Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức
A. Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc
B. Thời gian, thái độ, môi trường làm việc
C. Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng
D. Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ
19. Bước nào sau đây không nằm trong các bước ra quyết định A. Xác định vấn đề
B. Đánh giá các giải pháp
C. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
D. Phát triển các giải pháp
20. Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế A. Thời gian B. Theo lối cũ
C. Hệ thống khen thưởng D. Tất cả đều đúng
21. Động viên là tinh thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân ,với điều kiện một số nhu
cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực A. Đúng B. Sai
22. Học thuyết Y về động viê giả định
A. Nhân viên lười nhác ,vô trách nhiêm và phải cưỡng bức làm việc
B. Nhân viên thích làm việc , sáng tạo ,có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình
C. Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài D. Tất cả đều sai
23. Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
A. Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân
B. Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài
C. Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài D. Tất cả đều sai
24. Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có: A. 3 nhóm nhu cầu B. 4 nhóm nhu cầu C. 5 nhóm nhu cầu D. Tất cả đều sai
25. Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua
A. Sự tham gia của người lao động B. Phần thưởng C. Thiết kế công việc D.Tất cả đều sai
26. Người lao động có thể được động viên thông qua sự tha gia vào 1 0
A. Xác định mục tiêu trong tổ chưc
B. Ra quyêt định trong tổ chức
C. Giai quyết các vấn đề trong tổ chức D. Tất cả đều đúng
27. Học thuyêt nhu cầu của MoCelland chorằng nhu cầu của con nguơì có
A. 3 nhu cầu cơ bản : tồn tại , quan hệ và phát triển
B. 3 nhu cầu cơ bản : hoàn thanh ,quyền lực, liên minh
C. 5 nhu cầu : sinh lý ,an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biêt D. Tất cả đều sai
28. Động viên xảy ra khi
A. Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt-> áp lực -> tìm kiếm hành vi ->thỏa mãn nhu cầu
B. Nhu cầu không được thỏa mãn -> tìm kiếm hành vi-> dẫn dắt-> áp lực ->thỏa mãn nhu cầu
C. Nhu cầu không được thỏa mãn -> áp lực-> cố gắng -> tìm kiếm hành vi ->thỏa mãn nhu cầu
D. C. Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> tìm kiếm hành vi-> áp lực ->thỏa mãn nhu cầu \
29. Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu cần cấp bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao A. Đúng B. Sai
30. Trong học thuyết công bằng , nhân viên có thể dụng dạng so sánh
A. Tự so sánh bên trong tổ chức
B. So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên người tổ chức
C. Tự so sánh bên ngoài tổ chức D. Tất cả đều đúng
31. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi
thành viên trong nhóm là khác nhau A. Đúng B. Sai
32. Nhóm được phân thành
A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè
B. Nhóm chính thức và nhóm lợi ích
C. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
D. Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức
33. Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là: A. Nhóm nhiệm vụ B. Nhóm lợi ích C. Nhóm chỉ huy D. A và C đúng
34. Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan
hệ thế hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là a. Nhóm nhiệm vụ b. Nhóm chỉ huy c. Nhóm không chính thức d. Tất cả đều sai.
35. Lý do tham gia vào một nhóm a. Sự an toàn
b. Tương tác và liên minh c. Địa vị d. Tất cả đều đúng
36. Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn 1 0 a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
37. Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng a. Giai đoạn thực hiện b. Giai đoạn bão tố
c. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
d. Giai đoạn chuyển tiếp
38. Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm
nữa. Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các c.việc. a. Giai đoạn thực hiện b. Giai đoạn bão tố
c. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
d. Giai đoạn chuyển tiếp
40. Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì
a. Tạo ra sự tồn tại của nhóm
b. Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
c. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm d. Tất cả đều đúng
41. Ra quyết định theo nhom sẽ có những ưu điểm ngoại trừ
a. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn
b. Nhiều quan điểm khác nhau c. Tốn nhiều thời gian
d. Quyết định đề ra chính xác hơn.
42. Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật a. Động não b. Họi điện tử
c. Các nhóm tương tác với nhau
d. Tất cả đều có thể áp dụng 56. Lãnh đạo là
a. Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
b. Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các | thành viên trong tổ chức. c. a, b đều đúng d. Tất cả đều sai
59. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo a. Đúng b. Sai
61. Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người a. Đúng b. Sai
62. Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống II, phong cách lãnh đạo
nào được chú trọng nhiều hơn? a. Hướng tới nhân viên
b. Hướng tới công việc c. a, b đều đúng d. Tất cả đều sai 1 0
62. Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên không có khả năng và không
sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
a. Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
b. Hướng dẫn (nhiệm vụ cao-quan hệ cao)
c. Tham gia nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
d. Uy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)
63. Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống IV, phong cách lãnh đạo
nào được chú trọng nhiều hơn a. Hướng tới nhân viên
b. Hướng tới công việc c. a, b đều đúng. d. Tất cả đều sai
64 Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên có khả năng mà không sẵn
sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
a. chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
b. Hướng dẫn nhiệm vụ cao-quan hệ cao)
c. Tham gia nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
d. Ủy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)
65. Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, R4 thể hiện
a. Nhân viên có khả năng và sẵn sàng làm việc
b. Nhân viên có khả năng và không sẵn sàng làm việc
c. Nhân viên không có khả năng nhưng sẵn sàng làm việc
d. Nhân viên không có khả năng và không sẵn sàng làm việc
66. Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn-mục tiêu. a. Chỉ đạo b. Kinh nghiệm c. Tham gia d. Hỗ trợ
67. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống, trong mô hình của Fiedler, Fiedler cho rằng yếu tố tình
huống xác định hiệu quả lãnh đạo là
a. Mối quan hệ lãnh đạo-thành viên b. Cấu trúc nhiệm vụ c. Quyền lực vị trí d. Tất cả đều đúng
68. Có mấy dạng quyền lực cơ bản a. 4 b. 5 c. 6
69. Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức
của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực
a. Quyền lực cưỡng bức b. Quyền lực hợp pháp
c. Quyền lực khen thưởng d. Quyền lực chuyên môn
70. Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến
thức của mình là người nắm giữa dạng quyền lực
a. Quyền lực cưỡng bức b. Quyền lực hợp pháp 1 0
c. Quyền lực khen thưởng d. Quyền lực chuyên môn
71. “Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo
a. Quan điểm truyền thống
b. Quan điểm mối quan hệ con người c. Quan điểm tương tác d. Tất cả đều sai
72. Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi
a. Xung đột không thiết thực b. Xung đột thiết thực c. a ,b,c đều đúng
c. Tất cả các câu trên đều sai
73. Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn a. 3 b. 4 c.5 d. 6
74. Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn
a. Tiềm năng chống đối
b. Nhận thức và cá nhân hóa c. Chú ý d. Hành vi
75. Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận
a. Tiềm năng chống đối
b. Nhận thức và cá nhân hóa c. Chủ ý d. Hành vi
79. Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột
a. Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
b. Kết quả làm việc của nhóm tăng lên
c. Khuyến khích sáng tạo và phát minh
d. Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi
80. Các mâu thuẫn về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn a. Mâu thuẫn quan hệ b. Mâu thuẫn quy trình c. Mâu thuẫn nhiệm vụ d. Tất cả đều sai
81. Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
82. Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu
tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức a. Chuỗi mệnh lệnh b. Phạm vi hoạt động
c. Chuyên môn hóa công việc d. Phạm vi kiểm soát 1 0
83. Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền
lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức a. Cấu trúc đơn giản b. Cơ chế quan liêu c. cơ cấu ma trận d. tất cả đều sai
84. nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức: a. mô hình cơ giới b. mô hình hữu cơ c. a,b đều đúng d. tất cả đều sai
85. nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh-nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch
vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức: a. mô hình cơ giới b. mô hình hữu cơ c. a,b đều đúng d. tất cả đều sai
86. một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hoá
thấp, mạng thông tin toàn diện là một mô hình: a. mô hình cơ giới b. mô hình hữu cơ c. a,b đều đúng d. tất cả đều sai
87. mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào: a. chiến lược b. môi trường c. công nghệ d. tất cả đều đúng
97. những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của HVTC ở cấp độ nhóm:
a. thiết kế công việc và công nghệ b. xung đột c. lãnh đạo d. quyền lực
98. các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ: a. quyền lực b. giá trị và thái độ c. truyền thống d. mâu thuẫn
99. những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức cấp độ cá nhân: a. nhận thức b. động viên c. xung đột
d. ra quyết định cá nhân
100. hành vi tổ chức nhắm đến làm thế nào để:
a. tăng năng suất lao động
b. giảm vắng mặt và thuyên chuyển
c. tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên d. tất cả đều đúng
100 Câu hỏi trắc nghiệm môn HÀNH VI TỔ CHỨC 1 0
1. “Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây
là phát biểu theo b. Quan điểm mối quan hệ con người
2. Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua c. Thiết kế công việc
3. Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định c. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
4. Các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ b. Giá trị và thái độ 5.Các mâu thuẫn
về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn b. Mâu thuẫn quy trình
6.Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức d. Oc nhân thức, mục tiêu, tình huống 7.Các nhân tố tình
huống ảnh hưởng đến nhận thức a. Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc
8. Các yếu tố xác định tính cách d. Di truyền- môi trường- ngữ cảnh
9. Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn-mục tiêu. b. Kinh nghiệm
10. Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm c. Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác
11. Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì
a. Tạo ra sự tồn tại của nhóm
b. Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
c. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm d. Tất cả đều đúng
12. Có mấy dạng quyền lực cơ bản b. 5
13. Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức c. 6
14. Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử a. Khả năng
15. Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức: a. Hành vi con người trong tổ chức 16.Động viên là tinh
thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân
được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực. b. Sai 17.Động viên xảy ra khi c. Nhu cầu không được
thỏa mãn - áp lực | cố gắng | tim kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu
18. Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận b. Nhận thức và cá nhân hóa
19. Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn d. Hành vi
20. Hành vi tổ chức bao gồm:
a. Hành vi và thái độ cá nhân
b. Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
c. Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức d. Tất cả đều đúng
22. Hành vi tổ chức có chức năng: a. Chức năng giải thích b. Chức năng dự đoán c. Chức năng kiểm soát d. Tất cả đều đúng
23. Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học. a. Khoa học chính trị b. Tâm lý xã hội c. Nhân chủng học d. Tất cả đều đúng
24. Hành vi tổ chức nhắm đến làm thế nào để 1 0
a. Tăng năng suất lao động
b. Giảm vắng mặt và thuyên chuyển
c. Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên d. Tất cả đều đúng
25. Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có: a. 3 nhóm nhu cầu
26. Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
c. Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
27. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo a. Đúng
28. Học thuyết lãnh đạo theo tình huống, trong mô hình của Fiedler, Fiedler cho rằng yếu tố tình huống
xác định hiệu quả lãnh đạo là
a. Mối quan hệ lãnh đạo-thành viên b. Cấu trúc nhiệm vụ c. Quyền lực vi trí d. Tất cả đều đúng
29. Học thuyết nhu cầu của McCelland cho rằng nhu cầu của con người có
b. 3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh
30.Học thuyết Y về động viên giả định
b. Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình 31.Lãnh đạo là
a. Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
32.Lý do tham gia vào một nhóm a. Sự an toàn
b. Tương tác và liên minh c. Địa vị d. Tất cả đều đúng
33.Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao b. Sai
34.Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào a. Chiến lược b. Môi trường c. Công nghệ d. Tất cả đều đúng
35. Mô hình ra quyết định gồm b. 6 bước
36. Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hóa
thấp,mạng thông tin toàn diện là một mô hình b. Mô hình hữu cơ
37. Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập
trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức a. Cấu trúc đơn giản
38. Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của
mình là người nằm giữa dạng quyền lực d. Quyền lực chuyên môn
39. Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức a. Mô hình cơ giới
40. Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh- nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ
mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức b. Mô hình hữu cơ 1 0
41. Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào d. Tất cả đều đúng
42. Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của
mình để tìm hiểu môi trường xung quanh a. Đúng
43. Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc
a. Công bằng trong khen thưởng b. Đồng
c. Công việc phù hợp với tính cách d. Tất cả đều đúng
44. Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là c. Nhóm chỉ huy
45. Nhóm được phân thành
c. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
46. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi
thành viên trong nhóm là khác nhau b. Sai
47. Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột a. Đấu tranh giữa các
thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
48. Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ b. Sự cân bằng
49. Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể
hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là a. Nhóm nhiệm vụ b. Nhóm chỉ huy c. Nhóm không chính thức d. Tất cả đều sai
50. Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân? c. Xung đột
51. Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
a. Thiết kế công việc và công nghệ
52. Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa.
Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các c.việc.
d. Giai đoạn chuyển tiếp
53. Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng
c. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
54. Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức
a. Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ.
55. Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn b. 5
56. Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn c. 5
57. Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động
phù hợp với mong muốn của A a/ Đúng
58. Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của
một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực b. Quyền lực hợp pháp
59. Ra quyết định theo nhom sẽ có những ưu điểm ngoại trừ c. Tốn nhiều thời gian
60. Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật 1 0 a. Động não b. Họi điện tử
c. Các nhóm tương tác với nhau
d. Tất cả đều có thể áp dụng
61. Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then
chốt nào trong thiết kế tổ chức d. Phạm vi kiểm soát.
62. Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa
số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận được. b. Sai
63. Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại.
a. Sự hài lòng trong công việc
b. Gắn bó với công việc
c. Cam kết với tổ chức d. Tất cả đều đúng
64. Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên có khả năng mà không
sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
c. Tham gia (nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
65. Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên không có khả năng và
không sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
a. Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
66. Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, R4 thể hiện
a. Nhân viên có khả năng và sẵn sàng làm việc
67. Tính cách hướng ngoại là:
c. Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán
68. Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh
a. Tự so sánh bên trong tổ chức
b. So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức
c. Tự so sánh bên ngoài tổ chức d. Tất cả đều đúng
69. Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống II, phong cách lãnh
đạo nào được chú trọng nhiều hơn?
b. Hướng tới công việc
70. Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống IV, phong cách lãnh
đạo nào được chú trọng nhiều hơn
b. Hướng tới công việc
71. Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế a. Thời gian b. Theo lối cũ 1 0
c. Hệ thống khen thưởng d. Tất cả đều đúng
72. Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi b. Xung đột thiết th Bài 1:
NHẬP MÔN HÀNH VI TỔ CHỨC
Câu 1: Hành vi tổ chức là một lĩnh vực nghiên cứu chỉ để tìm hiểu những tác
động của cá nhân và nhóm lên hành vi trong tổ chức, từ đó cải thiện hiệu quả của tổ chức.
A. Đúng B. Sai
Câu 2: Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá
trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được.
A. Thuyên chuyển.
B. Quản lý chất lượng toàn diện.
C. Hài lòng trong công việc.
D. An toàn trong công việc.
Câu 3: Có bao nhiêu biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức trên thực tế? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích nhà nhà quản lý vì
môn học này tập trung vào:

A. Cải thiện năng suất và chất lượng.
B. Giảm thiểu sự vắng mặt.
C. Tăng mức độ hài lòng trong công
D. Cải thiện kỹ năng con người của việc của nhân viên. nhà quản lý. E. Tất cả đều đúng.
Câu 5: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp
độ ....................... của hành vi tổ chức. A. Nhóm. B. Biến phụ thuộc. 1 C. Cá nhân. D. Tổ chức.
Câu 6: Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau ngoại trừ:
A. Tìm hiểu tác động của cá nhân đến
B. b. Tìm hiểu tác động của tổ chức hành vi. đến hành vi.
C. Tìm hiểu tác động của nhóm đến
D. Cải thiện kỹ năng kỹ thuật của nhà hành vi. quản lý.
Câu 7: Những yếu tố chính yếu mà chúng ta muốn giải thích hay dự báo trong mô
hình hành vi tổ chức thì được gọi là các biến độc lập. A. Đúng B. Sai
Câu 8: Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc ..……………… A. Cấp độ nhóm B. Cấp độ tổ chức. C. Cấp độ cá nhân. D. Cấp độ quốc gia. 2 Bài 2:
CƠ SỞ CỦA HÀNH VI CÁ NHÂN
Câu 1: Nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm: A. Di truyền B. Ngữ cảnh C. Môi trường D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy? A. Khả năng tính toán B. Tốc độ nhận thức. C. Khả năng hình dung. D. Sức năng động.
Câu 3: Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau ngoại trừ:
A. Học tập bao hàm thay đổi.
B. Sự thay đổi diễn ra tạm thời.
C. Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm.
D. Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động.
Câu 4: Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp đến: A. Năng suất B. Thuyên chuyển C. Vắng mặt. D. Tất cả đều sai.
Câu 5: Những bài kiểm tra liên quan đến trí óc sẽ giúp cho nhà quản lý dự đoán được:
A. Hài lòng trong công việc. B. Thuyên chuyển.
C. Kết quả thực hiện công việc.
D. Khả năng làm việc với những người khác.
Câu 6: Nếu sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được
yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là ví dụ về:

A. Phản xạ có điều kiện.
B. Điều kiện hoạt động. C. Thiếu cam kết. D. Học tập xã hội. 3
Câu 7: Nhà quản lý có thể áp dụng lý thuyết học tập vào trường hợp nào?
A. Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt B. Kỷ luật nhân viên. trong tổ chức.
C. Phát triển các chương trình đào tạo. D. Tất cả đều đúng Bài 3:
NHẬN THỨC, GIÁ TRỊ, THÁI ĐỘ VÀ SỰ HÀI
LÕNG TRONG CÔNG VIỆC
Câu 1: Quá trình nhận thức diễn ra theo mấy bước? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2: Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì
chúng ta phải dựa trên các yếu tố ngoại trừ:
A. Tính phân biệt. B. Nhận thức. C. Tính kiên định. D. Tính đồng nhất.
Câu 3: Bạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ mà không hề nghĩ
rằng do kẹt xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác?
A. Tác động hào quang.
B. Sai lệch quy kết cơ bản. C. Rập khuôn. D. Phép chiếu.
Câu 4: Rokeach cho rằng giá trị phương tiện để đảm bảo an toàn cho gia đình là: A. Vui vẻ. B. Có trách nhiệm. C. Tha thứ. D. Có khả năng.
Câu 5: Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ: A. Năng suất làm việc.
B. Hài lòng với công việc.
C. Gắn bó với công việc.
D. Cam kết với tổ chức.
Câu 6: Tất cả những yếu tố sau đều góp phần làm tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ: 4
A. Khen thưởng công bằng.
B. Công việc không có tính thách thức.
C. Ủng hộ của đồng nghiệp.
D. Điều kiện làm việc thuận lợi.
Câu 7: Hài lòng trong công việc giữ vai trò nào trong mô hình hành vi tổ chức?
A. Biến phụ thuộc. B. Biến độc lập. C. Biến ngoại suy.
D. Đáp án A và B đều đúng. 5 Bài 4:
ĐỘNG VIÊN NGƢỜI LAO ĐỘNG
Câu 1: Học thuyết nào được đưa ra để khắc phục những nhược điểm của học thuyết Maslow? A. Học thuyết ERG.
B. Học thuyết công bằng. C. Học thuyết McClelland.
D. Học thuyết mong đợi.
Câu 2: Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên:
A. Tỉ lệ giữa chi phí và lợi ích.
B. Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả.
C. Sự đánh đổi giữa chất lượng và số
D. Tỉ lệ giữa thành quả và công sức. lượng.
Câu 3: Khi nhân viên cảm thấy không công bằng, họ có thể phản ứng theo mấy cách? A. 4 B. 6 C. 6 D. 7
Câu 4: Trong học thuyết mong đợi, niềm tin nhận được phần thưởng có giá trị nếu
thực hiện công việc tốt cho ta thấy:
A. Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực B. Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện hiện công việc.
công việc và khen thưởng của tổ chức.
C. Mối quan hệ giữa khen thưởng của tổ D. Tất cả đều đúng.
chức và mục tiêu cá nhân.
Câu 5: Theo lý thuyết thiết lập mục tiêu thì khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào? A. Tính cụ thể. B. Hiệu suất thấp. C. Sự phản hồi. D. Tính thách thức.
Câu 6: Yếu tố nào sau đây là yếu tố động viên trong học thuyết hai nhân tố?
A. Mối quan hệ với cấp trên.
B. Điều kiện làm việc. 6 C. Trách nhiệm. D. Địa vị.
Câu 7: Một người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:
A. Ít thông tin phản hồi.
B. Mức độ rủi ro thấp.
C. Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn
D. Được phản hồi về kết quả thực hiện bè cao. công việc.
Câu 8: Theo Herzberg, khi nhà quản lý loại bỏ những yếu tố gây bất mãn trong
nhân viên thì họ sẽ hài lòng với công việc:
A. Đúng. B. Sai.
Câu 9: Lý thuyết công bằng cho chúng ta thấy mỗi cá nhân không chỉ quan tâm
đến phần thưởng mà họ nhận được so với công sức họ bỏ ra mà còn so sánh tỉ lệ
này với những người khác.
A. Đúng B. Sai 7 Bài 5:
CƠ SỞ HÀNH VI CỦA NHÓM
Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu B. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có
quả hơn quyết định cá nhân.
hiệu suất hơn quyết định cá nhân.
C. Quyết định nhóm thường mất nhiều D. Quyết định nhóm thể hiện tính đa
thời gian để thu thập thông tin và thảo dạng về quan điểm. luận.
Câu 2: Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người
khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm?
A. Vị trí. B. Thăng tiến. C. Địa vị. D. Vai trò.
Câu 3: Phương pháp mới nhất để giúp nhóm họp chính thức ra quyết định dựa trên
công nghệ máy tính là:

A. Kỹ thuật họp điện tử. B. Gửi thư điện tử.
C. Quyết định bằng máy tính. D. Tất cả đều đúng.
Câu 4: Điểm yếu của ra quyết định nhóm đó là: A. Tốn nhiều thời gian.
B. Tăng áp lực tuân thủ trong nhóm. C. Trách nhiệm mơ hồ. D. Tất cả đều đúng.
Câu 5: Ba nhân viên từ các phòng ban khác nhau trong tổ chức cùng đi ăn trưa thì
có được coi là nhóm chính thức không?
A. Đúng. B. Sai.
Câu 6: Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói
chuyện bằng điện thoại quá lâu trong giờ làm việc là những ví dụ liên quan đến:
A. Chuẩn mực. B. Địa vị. C. Đoàn kết. D. Vai trò. 8
Câu 7: Tiêu phí thời gian xã hội là một hiện tượng thường xảy ra trong các tổ
chức có nền văn hóa đề cao lợi ích cá nhân.
A. Đúng. B. Sai.
Câu 8: Một nhóm khi làm việc phải tuân theo các quy định và chính sách do ban
giám đốc đề ra được coi là một ví dụ về………………………..ảnh hưởng đến kết quả
công việc và sự hài lòng của các thành viên trong nhóm.
A. Cấu trúc nhóm.
B. Quy trình làm việc nhóm.
C. Các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng
D. Nguồn lực của các thành viên trong đến nhóm. nhóm. Bài 6:
TRUYỀN THÔNG TRONG NHÓM VÀ TRONG TỔ CHỨC
Câu 1: Mạng lưới truyền thông nào rất cần người lãnh đạo? A. Dạng chuỗi. B. Dạng “Y”. C. Dạng Vòng tròn. D. Dạng đa hướng.
Câu 2: Tin hành lang có đặc điểm:
A. Được nhà quản lý kiểm soát.
B. Nhân viên nhận thức rằng tin hành
lang đáng tin cậy và chính xác hơn
thông tin chính thức được ban lãnh đạo thông báo.
C. Sử dụng để phục vụ cho lợi ích của nhà D. Tất cả đều đúng. quản lý.
Câu 3: Sử dụng kênh truyền thông bằng các tập báo cáo tài liệu sẽ có đặc điểm:
A. Rõ ràng, mang tính thường lệ và độ
B. Không rõ ràng, mang tính thường lệ phong phú thấp. và độ phong phú thấp.
C. Rõ ràng, không mang tính thườngng lệ
D. Rõ ràng, mang tính thường lệ và độ và độ phong phú thấp. phong phú cao.
Câu 4: Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn
nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến quá trình truyền thông hiệu quả?

A. Nhận thức chọn lọc. B. Sàng lọc. 9