lOMoARcPSD| 57278488
1
ĐỀ CK HVTC PART 3
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Câu 1. Các yếu tố giúp giải thích hành động, thái độ của một người xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố
khách quan ngoại trừ:
A. Tính phân biệt B. Tính nhất quán
C. Tính chủ động D. Tính kiên định
Đáp án đúng: C
Câu 2. Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc ngoại trừ
A. Những công việc không mang tính thách thức trí tuệ
B. Khen thưởng công bằng
C. Điều kiện làm việc thuận lợi
D. Đồng nghiệp ủng hộ
E. Sự phù hợp giữa tính cách với công việc
Đáp án đúng: A
Câu 3. Để xác định hàng vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa
trên các yếu tố sau, ngoại trừ
A. Tính phân biệt B. Nhận thức
C. Tính kiên định D. Tính đồng nhất
Đáp án đúng: B
Câu 4. Bạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ mà không hề nghĩ rằng do kẹt xe. Vậy
sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác
A. Tác động hào quang B. Sai lệch quy kết cơ bản
C. Rập khuân D. Phép chiếu
Đáp án đúng: B
Câu 5. Tất cả các ý kiến dưới đây đều là lý do để xây dựng các chuẩn mực riêng cho mỗi nhóm ngoại trừ:
A. Quy trì sự sống còn của nhóm
B. Giảm thiểu sự xung đột trong nhóm
C. Tăng khả năng dự đoán hành vi của các thành viên trong nhóm
D. Giảm những quan hệ rắc rối giữa các thành viên trong nhóm
E. Giúp phân biệt các nhóm khác nhau
Đáp án đúng: B
Câu 6. Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ
A. Năng suất làm việc B. Hài lòng với công việc
C. Gắn bó với công việc D. Cam kết với tổ chức
Đáp án đúng: A
Câu 7. Tất cả những yếu tố sau đây đều góp phần làm tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ
A. Khen thưởng công bằng B. Công việc không có tính thách thức
C. Ủng hộ của đồng nghiệp D. Điều kiện làm việc thuận lợi Đáp án đúng: B
Câu 8. Quá trình nhận thức diễn ra mấy bước
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
lOMoARcPSD| 57278488
2
Đáp án đúng: A
Câu 9. Quá trình động viên người lao động trong một tổ chức gồm các bước theo thứ tự sau
A. Nhu cầu không được thỏa mã nỗ lực áp lực tìm kiếm hành vi nhu cầu thỏa mãn Giảm áp lực
B. Nhu cầu không được thỏa mã áp lực tìm kiếm hành vi nỗ lực nhu cầu thỏa mãn giảm áp lực
C. Nhu cầu không được thỏa mã áp lực nỗ lực tìm kiếm hành vi nhu cầu thỏa mãn giảm áp lực
D. Nhu cầu không được thỏa mã áp lực nỗ lực tìm kiếm hành vi giảm áp lực nhu cầu thỏa
mãn
Đáp án đúng: C
Câu 10. Trong mô hình hành vi nhóm, yếu tố nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến sự thành công hay thất bại
của nhóm?
A. Các điều kiện bên ngoài B. Nguồn lực các thành viên trong nhóm
C. Cấu trúc nhóm D. Nhiệm vụ cá nhân được giao
Đáp án đúng: D
Câu 11. Các yếu tố sau đều là điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc nhóm và mức độ
hài lòng của nhân viên ngoại trừ:
A. Chiến lược của tổ chức B. Bộ máy tổ chức
C.n hóa tổ chức D. Đặc tính cá nhân trong nhóm
Đáp án đúng: D
Câu 12. Đâu không phải là cơ sở của quyền lực cá nhân
A. Tài năng chuyên môn
B. Sự thân thiện
C. Sức hấp dẫn, lôi cuốn
D. Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định
Đáp án đúng: D
Câu 13. Theo lý thuyết Mc Clelland về nhu cầu, nhu cầu của con người được chia làm mấy loại
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Đáp án đúng: B
Câu 14. Theo lý thuyết Mc Clelland về nhu cầu, các nhu cầu mà Mc Clelland đề cập gồm có các nhu cầu sau
ngoại trừ
A. Nhu cầu thành tích B. Nhu cầu quyền lực
C. Nhu cầu xã hội D. Nhu cầu liên minh
Đáp án đúng: C
Câu 15. Trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm
A. Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhóm
B. Nguồn lực của tổ chức
C. Khả năng quan điểm của các cá nhân
D. Chủng tộc và văn hóa mỗi thành viên trong nhóm
Đáp án đúng: B
Câu 16. Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm
hoặc các thành viên trong nhóm.
A. Vị trí
B. Thăng tiến
C. Vai trò
D. Địa vị
Đáp án đúng: D
Câu 17. Lý thuyết mong đợi dựa trên ý tưởng cho rằng con người sẽ nỗ lực làm việc khi biết rằng những nỗ lực
này sẽ mang lại các kết quả như mình mong muốn. Lý thuyết này không thể hiện mối quan hệ nào sau đây:
A. Quan hệ giữa cố gắng – Kết quả thực hiện công việc
lOMoARcPSD| 57278488
3
B. Quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc – Khen thưởng
C. Quan hệ giữa khen thưởng – mục tiêu cá nhân
D. Quan hệ giữa cố gắng – mục tiêu cá nhân
Đáp án đúng: D
Câu 18. Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên
A. Tỷ lệ chi phí và lợi ích B. Tỷ lệ giữa thành quả và công sức
C. Sự đánh đổi giữa hiệu quả và hiệu suất D. Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng Đáp án đúng:
B
Câu 19. Trong học thuyết mong đợi, niềm tin nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt cho
ta thấy
A. Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc
B. Mối quan hệ giữa khen thưởng của tổ chức và mục tiêu cá nhân
C. Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng của tổ chức D. Mối quan hệ giữa nỗ lực và
khen thưởng của tổ chức
Đáp án đúng: C
Câu 20. Theo lý thuyết thiết lập mục tiêu thì khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào?
A. Tính cụ thể B. Hiệu suất thấp
C. Sự phản hồi D. Tính thách thức
Đáp án đúng: B
Câu 21. Một người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc
A. Mâu thuẫn trong tổ chức thấp
B. Được phản hồi về kết quả thực hiện công việc
C. Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè cao
D. Mức độ rủi ro thấp
Đáp án đúng: B
Câu 22. Đâu không phải là đặc điểm của xung đột chức năng
A. Nâng cao chất lượng các quyết định B. Kích thích sự sáng tạo và đổi mới
C. Khuyến khích sự quan tâm D. Hạn chế tự đánh giá và thích ứng Đáp án đúng: D
Câu 23. Đâu không phải là đặc điểm của xung đột phi chức năng
A. Theo đuổi lợi ích cá nhân, hi sinh lợi ích tập thể
B. Tổn hại sức khỏe và tâm lý căng thẳng
C. Tốn ít thời gian
D. Không hoàn thành nhiệm vụ
Đáp án đúng: C
Câu 24. Đây đều là những nguyên nhân dẫn đến sự xung đột, ngoại trừ
A. Truyền đạt
B. Cấu trúc tổ chức
C. Sự khác biệt cá nhân
Đáp án đúng: D
Câu 25. Kết cục xung đột trong nhóm là
D. Mục tiêu tương đồng
A. Giảm sự độc đoán trong lãnh đạo
B. Sự trung thành tăng lên
C. Sự vững chắc nhóm giảm
D. Nhận thức bị bóp méo
Đáp án đúng: B
Câu 26. Đâu không phải là phương pháp giải quyết xung đột giữa các cá nhân-nhóm
A. Cạnh tranh B. Hợp tác
C. Thỏa hiệp D. Đối đầu
lOMoARcPSD| 57278488
4
Đáp án đúng: D
Câu 27. Những yếu tố sau đều có thể gây nên sự sai lệch khi truyền thông, ngoại trừ
A. Nội dung của thông điệp.
B. Kênh truyền thông.
C. Giải mã và phản hồi.
D. Các tác nhân gây nhiễm mà ta tạm dịch là “tiếng ồn” liên quan đến cơ cấu tổ chức, xã hội và tâm lý học.
Đáp án đúng: A
Câu 28. Khi vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết xung đột
A. Cạnh tranh. B. Hợp tác.
C. Lẩn tránh. D. Thỏa hiệp.
Đáp án đúng: A
Câu 29. Khi hậu quả giải quyết vấn đề lớn hơn lợi ích đem lại thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết
xung đột?
A. Cạnh tranh B. Hợp tác
C. Lẩn tránh D. Nhượng bộ
Đáp án đúng: C
Câu 30. Khi cần tìm giải pháp phù hợp cho cả hai bên thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết xung đột?
A. Thỏa hiệp B. Hợp tác C. Lẩn tránh
Đáp án đúng: B
Câu 31. Tiến trình xảy ra mâu thuẫn gồm có…giai đoạn
D. Nhượng bộ
A. 3 B. 4 C. 5
D. 6
Đáp án đúng: C
Câu 32. Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng – thắng là cách giải quyết
A. Né tránh B. Giúp đỡ
C. Hợp tác D. Cạnh tranh
Đáp án đúng: C
Câu 33. Trong các phương án sau, đâu không là lý do tồn tịa của các nhóm trong tổ chức
A. Cùng hoàn thành những mục tiêu do tổ chức đặt ra
B. Đưa ra các quyết định nhanh hơn cho nhóm
C. Phát triển các sản phẩm và dịch vụ tốt hơn
D. Tạo ra một lực lượng lao động khí thế hơn so với làm việc đơn lẻĐáp án đúng: B
----HẾT---

Preview text:

lOMoAR cPSD| 57278488 ĐỀ CK HVTC PART 3
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Câu 1. Các yếu tố giúp giải thích hành động, thái độ của một người xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan ngoại trừ: A. Tính phân biệt B. Tính nhất quán
C. Tính chủ động
D. Tính kiên định Đáp án đúng: C
Câu 2.
Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc ngoại trừ
A. Những công việc không mang tính thách thức trí tuệ
B. Khen thưởng công bằng
C. Điều kiện làm việc thuận lợi
D. Đồng nghiệp ủng hộ
E. Sự phù hợp giữa tính cách với công việc Đáp án đúng: A
Câu 3.
Để xác định hàng vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa
trên các yếu tố sau, ngoại trừ A. Tính phân biệt B. Nhận thức
C. Tính kiên định
D. Tính đồng nhất Đáp án đúng: B
Câu 4.
Bạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ mà không hề nghĩ rằng do kẹt xe. Vậy
sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác
A. Tác động hào quang
B. Sai lệch quy kết cơ bản C. Rập khuân D. Phép chiếu Đáp án đúng: B
Câu 5.
Tất cả các ý kiến dưới đây đều là lý do để xây dựng các chuẩn mực riêng cho mỗi nhóm ngoại trừ:
A. Quy trì sự sống còn của nhóm
B. Giảm thiểu sự xung đột trong nhóm
C. Tăng khả năng dự đoán hành vi của các thành viên trong nhóm
D. Giảm những quan hệ rắc rối giữa các thành viên trong nhóm
E. Giúp phân biệt các nhóm khác nhau Đáp án đúng: B
Câu 6.
Một trong bốn gợi ý sau đây không phải là thái độ
A. Năng suất làm việc
B. Hài lòng với công việc
C. Gắn bó với công việc
D. Cam kết với tổ chức Đáp án đúng: A
Câu 7.
Tất cả những yếu tố sau đây đều góp phần làm tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ
A. Khen thưởng công bằng
B. Công việc không có tính thách thức
C. Ủng hộ của đồng nghiệp
D. Điều kiện làm việc thuận lợi Đáp án đúng: B
Câu 8. Quá trình nhận thức diễn ra mấy bước A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 1 lOMoAR cPSD| 57278488 Đáp án đúng: A
Câu 9.
Quá trình động viên người lao động trong một tổ chức gồm các bước theo thứ tự sau
A. Nhu cầu không được thỏa mã nỗ lực áp lực tìm kiếm hành vi nhu cầu thỏa mãn Giảm áp lực
B. Nhu cầu không được thỏa mã áp lực tìm kiếm hành vi nỗ lực nhu cầu thỏa mãn giảm áp lực
C. Nhu cầu không được thỏa mã áp lực nỗ lực tìm kiếm hành vi nhu cầu thỏa mãn giảm áp lực
D. Nhu cầu không được thỏa mã áp lực nỗ lực tìm kiếm hành vi giảm áp lực nhu cầu thỏa mãn Đáp án đúng: C
Câu 10.
Trong mô hình hành vi nhóm, yếu tố nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến sự thành công hay thất bại của nhóm?
A. Các điều kiện bên ngoài
B. Nguồn lực các thành viên trong nhóm C. Cấu trúc nhóm
D. Nhiệm vụ cá nhân được giao Đáp án đúng: D
Câu 11.
Các yếu tố sau đều là điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc nhóm và mức độ
hài lòng của nhân viên ngoại trừ:
A. Chiến lược của tổ chức
B. Bộ máy tổ chức
C. Văn hóa tổ chức
D. Đặc tính cá nhân trong nhóm Đáp án đúng: D
Câu 12.
Đâu không phải là cơ sở của quyền lực cá nhân
A. Tài năng chuyên môn B. Sự thân thiện
C. Sức hấp dẫn, lôi cuốn
D. Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định Đáp án đúng: D
Câu 13. Theo lý thuyết Mc Clelland về nhu cầu, nhu cầu của con người được chia làm mấy loại
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Đáp án đúng: B
Câu 14.
Theo lý thuyết Mc Clelland về nhu cầu, các nhu cầu mà Mc Clelland đề cập gồm có các nhu cầu sau ngoại trừ
A. Nhu cầu thành tích
B. Nhu cầu quyền lực
C. Nhu cầu xã hội
D. Nhu cầu liên minh Đáp án đúng: C
Câu 15.
Trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm
A. Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhóm
B. Nguồn lực của tổ chức
C. Khả năng quan điểm của các cá nhân
D. Chủng tộc và văn hóa mỗi thành viên trong nhóm Đáp án đúng: B
Câu 16.
Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm
hoặc các thành viên trong nhóm. A. Vị trí B. Thăng tiến C. Vai trò D. Địa vị Đáp án đúng: D
Câu 17.
Lý thuyết mong đợi dựa trên ý tưởng cho rằng con người sẽ nỗ lực làm việc khi biết rằng những nỗ lực
này sẽ mang lại các kết quả như mình mong muốn. Lý thuyết này không thể hiện mối quan hệ nào sau đây:
A. Quan hệ giữa cố gắng – Kết quả thực hiện công việc 2 lOMoAR cPSD| 57278488
B. Quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc – Khen thưởng
C. Quan hệ giữa khen thưởng – mục tiêu cá nhân
D. Quan hệ giữa cố gắng – mục tiêu cá nhân Đáp án đúng: D
Câu 18.
Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên
A. Tỷ lệ chi phí và lợi ích
B. Tỷ lệ giữa thành quả và công sức
C. Sự đánh đổi giữa hiệu quả và hiệu suất D. Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng Đáp án đúng: B
Câu 19. Trong học thuyết mong đợi, niềm tin nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt cho ta thấy
A. Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc
B. Mối quan hệ giữa khen thưởng của tổ chức và mục tiêu cá nhân
C. Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng của tổ chức D. Mối quan hệ giữa nỗ lực và
khen thưởng của tổ chức Đáp án đúng: C
Câu 20.
Theo lý thuyết thiết lập mục tiêu thì khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào? A. Tính cụ thể
B. Hiệu suất thấp C. Sự phản hồi
D. Tính thách thức Đáp án đúng: B
Câu 21.
Một người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc
A. Mâu thuẫn trong tổ chức thấp
B. Được phản hồi về kết quả thực hiện công việc
C. Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè cao
D. Mức độ rủi ro thấp Đáp án đúng: B
Câu 22.
Đâu không phải là đặc điểm của xung đột chức năng
A. Nâng cao chất lượng các quyết định
B. Kích thích sự sáng tạo và đổi mới
C. Khuyến khích sự quan tâm
D. Hạn chế tự đánh giá và thích ứng Đáp án đúng: D
Câu 23. Đâu không phải là đặc điểm của xung đột phi chức năng
A. Theo đuổi lợi ích cá nhân, hi sinh lợi ích tập thể
B. Tổn hại sức khỏe và tâm lý căng thẳng
C. Tốn ít thời gian
D. Không hoàn thành nhiệm vụ Đáp án đúng: C
Câu 24.
Đây đều là những nguyên nhân dẫn đến sự xung đột, ngoại trừ A. Truyền đạt
B. Cấu trúc tổ chức
C. Sự khác biệt cá nhân
D. Mục tiêu tương đồng Đáp án đúng: D
Câu 25. Kết cục xung đột trong nhóm là
A. Giảm sự độc đoán trong lãnh đạo
B. Sự trung thành tăng lên
C. Sự vững chắc nhóm giảm
D. Nhận thức bị bóp méo Đáp án đúng: B
Câu 26.
Đâu không phải là phương pháp giải quyết xung đột giữa các cá nhân-nhóm A. Cạnh tranh B. Hợp tác C. Thỏa hiệp D. Đối đầu 3 lOMoAR cPSD| 57278488 Đáp án đúng: D
Câu 27.
Những yếu tố sau đều có thể gây nên sự sai lệch khi truyền thông, ngoại trừ
A. Nội dung của thông điệp.
B. Kênh truyền thông.
C. Giải mã và phản hồi.
D. Các tác nhân gây nhiễm mà ta tạm dịch là “tiếng ồn” liên quan đến cơ cấu tổ chức, xã hội và tâm lý học. Đáp án đúng: A
Câu 28.
Khi vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết xung đột A. Cạnh tranh. B. Hợp tác. C. Lẩn tránh. D. Thỏa hiệp. Đáp án đúng: A
Câu 29.
Khi hậu quả giải quyết vấn đề lớn hơn lợi ích đem lại thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết xung đột? A. Cạnh tranh B. Hợp tác C. Lẩn tránh D. Nhượng bộ Đáp án đúng: C
Câu 30.
Khi cần tìm giải pháp phù hợp cho cả hai bên thì nên áp dụng phương pháp…để giải quyết xung đột? A. Thỏa hiệp B. Hợp tác C. Lẩn tránh D. Nhượng bộ Đáp án đúng: B
Câu 31. Tiến trình xảy ra mâu thuẫn gồm có…giai đoạn A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Đáp án đúng: C
Câu 32.
Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng – thắng là cách giải quyết A. Né tránh B. Giúp đỡ C. Hợp tác D. Cạnh tranh Đáp án đúng: C
Câu 33.
Trong các phương án sau, đâu không là lý do tồn tịa của các nhóm trong tổ chức
A. Cùng hoàn thành những mục tiêu do tổ chức đặt ra
B. Đưa ra các quyết định nhanh hơn cho nhóm
C. Phát triển các sản phẩm và dịch vụ tốt hơn
D. Tạo ra một lực lượng lao động khí thế hơn so với làm việc đơn lẻĐáp án đúng: B ----HẾT--- 4