


















Preview text:
HỌC PHẦN
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
ThS. Lê Minh Phương Mai Nội dung Chương 1
Tổng quan về phát triển bền vững Chương 2
Mục tiêu phát triển bền vững trong kinh tế
Tài nguyên, năng lượng, môi trường Chương 3
và phát triển bền vững
Mục tiêu phát triển bền vững trong Chương 4 giáo dục và y tế Chương 5
Mục tiêu phát triển xã hội bền vững Chương 6
Thể chế và chính sách phát triển bền vững
Phương pháp dạy – học Thuyết giảng Thảo luận Nghiên cứu Báo cáo kết quả
Tài liệu dạy – học 1.
Elliott, Jennifer A. (2016), An Introduction to Sustainable Development,
3rd edition. Taylor and Francis Group. Routledge Publisher, London and New York. 2.
International Labour Organization (2022), Greening Enterprises: Transforming processes and workplaces.
https://www.ilo.org/sites/default/files/wcmsp5/groups/public/@dgreports/@dcomm/@publ/document s/publication 3.
Rob van Tulder and Eveline van Mil (2022), Principles of Sustainable Business: Frameworks for
Corporate Action on the SDGs. Routledge Publisher, London and New York. (paperbacks are
available on https://www.amazon.in/Principles-Sustainable-Business-Frameworks- Responsible/dp/0367565595) 4.
United Nation (2003), The Sustainable Development Goals Report 2023: Special Edition. https://unstats.un.org/ 5.
United Nation (2021), Handbook on Sustainable Development Goals Indicators. https://unstats.un.org/
6. World bank (2012), Inclusive Green Growth - The Pathway to Sustainable Development.
https://openknowledge.worldbank.org/entities/publication/dd958ad6-e19f-5acf-894c-1809db8ce348
Đánh giá học phần (*) Nội dung
Phương pháp đánh giá Tỷ lệ điểm ▪ Chuyên cần ▪ Tham gia lớp học Đánh
▪ Thảo luận thường xuyên ▪ Thảo luận trong giờ học giá quá trình 50% Thuyết Đánh
trình và thảo luận kết giá giữa kỳ quả nghiên cứu Đánh giá kết thúc Tiểu luận môn học
Viết tiểu luận theo chuyên đề 50%
(*) Căn cứ vào (a.) Đề cương chi tiết học phần và vào (b.) Quy chế kiểm tra, đánh giá kết quả học tập theo
học chế tín chỉ tại Trường đại học Tài chính – Marketing, ban hành theo Quyết định số 3447/QĐ-ĐHTCM
ngày 30/12/2022 của Hiệu trưởng trường đại học Tài chính – Marketing. Thank you! CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG MỤC TIÊU CHƯƠNG
(1). Nhận biết được những thách thức của thời đại tạo ra các vấn đề nan giải.
(2). Nắm được khái niệm phát triển bền vững.
(3). Hiểu được các nguyên lý và mục tiêu phát triển bền vững.
(4). Luận giải được vai trò và trách nhiệm của các chủ thể trong mục tiêu phát triển bền vững.
I. Những thách thức của thời đại tạo ra các vấn đề nan giải
Những thách thức của thời đại
(1). Thế giới ngày càng giàu có hơn; nhưng cũng đông đúc hơn.
(2). Sự phân bổ không đều và không cân đối.
(3). Đô thị hóa là đang là xu thế phát triển nhanh chóng; nhưng sự phát triển
cũng không đồng đều.
(4). Thất nghiệp, nghèo đói luôn là vấn đế nhức nhối.
(5). Biến đổi khí hậu do tài nguyên tự nhiên suy kiệt dần, ô nhiễm môi trường
(6). Chất lượng sống – nhu cầu cơ bản không đủ.
(7). Bất bình đẳng ở khắp nơi.
Các vấn đề trên là những vấn đề nan giải và đẩy xã hội đến những rủi ro tiềm ẩn.
Những thách thức của thời đại (1)
(1). Thế giới ngày càng giàu có hơn; nhưng cũng đông đúc hơn.
Trong 30 năm gần đây, dân số thế giới tăng gần gấp rưỡi; trong khi đó sản lượng GDP tăng gần 4 lần •
(Giá cố định) GDP 2022 là 101.300 tỷ USD; GDP 1992 là 25.620 tỷ USD •
Dân số 2022 là 7,951 tỷ người; năm 1992 là 5,47 tỷ người. •
Như vậy, GDP bình quân đầu người năm 1992 là 4.684 USD; năm 2022 là 12.741 USD.
Thực tế này là tích cực hay tiêu cực?
GDP (GROSS DOMESTIC PRODUCT)
(tổng sản phẩm nội địa)
• GDP là chỉ số tiêu dùng đo lường tổng giá trị thị trường
của tất cả các loại hàng hoá, dịch vụ được sản xuất ra ở
một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.
• GDP chỉ bao gồm giá trị của hàng hoá, dịch vụ cuối
cùng, không tính giá trị của những hàng hóa trung gian.
• GDP cũng chỉ bao gồm các hàng hóa, dịch vụ được sản
xuất ra trong hiện tại, không bao gồm hàng hóa được
sản xuất ra trong quá khứ.
Những thách thức của thời đại (2)
(2). Sự phân bố là không đều và không cân đối.
https://vneconomy.vn/nhung-noi-co-gdp-dau-nguoi-cao-nhat-the-gioi-nam-
2023-my-chi-dung-thu-7-toan-cau.htm NHỮNG NỀN KINH TẾ LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2022
Những thách thức của thời đại (2)
(2). Sự phân bố là không đều và không cân đối.
10 nền kinh tế lớn nhất
10 quốc gia đông nhất Hạng Nước % GDP toàn Hạng Nước % dân số thế cầu giới 1 Mỹ 25.32% 1 Ấn Độ 17.76% 2 Trung Quốc 17.86% 2 Trung Quốc 17.17% 3 Nhật 4.21% 3 Mỹ 4.23% 4 Đức 4.05% 4 Indonesia 3.45% 5 Ấn Độ 3.37% 5 Pakistan 2.99% 6 Anh 3.05% 6 Nigeria 2.78% 7 Pháp 2.77% 7 Brazil 2.69% 8 Nga 2.23% 8 Bangladesh 2.15% 9 Canada 2.13% 9 Nga 1.80% 10 Ý 2.00% 10 Mexico 1.60% 65.19% 56.62%
Phân bố GDP thế giới theo quốc gia
Phân bố dân số thế giới theo quốc gia
Phân bố GDP bình quân đầu người theo quốc gia
Những thách thức của thời đại (3)
(3). Đô thị hóa là đang là xu thế phát triển nhanh chóng; nhưng sự phát triển
cũng không đồng đều.
