THPT CHUYÊN H LONG
KÌ THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: VT
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đ
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t u 1 đến câu 18. Mi câu hi
t sinh ch chn một phương án
Câu 1: Mt nh kín cha khí hydrogen áp sut 249 kPa nhiệt độ
27 C
. Khi lượng mol ca khí
hydrogen là
2 g / mol
. Khối lượng riêng của khí theo đơn vị
3
kg / m
A. 0,5. B. 0,02. C. 0,2. D. 0,1.
Câu 2: Gi k là hng s Boltzmann,
A
N
là s Avogadro. nhiệt đ tuyệt đối T , động năng tnh tiến
trung bình của khí lí tưởng được xác đnh bng công thức nào sau đây?
A.
d
A
3
E kN T
2
. B.
. C.
d
A
1
E kN T
2
. D.
d
3
E kT
2
.
Câu 3: Đồ th như hình bên biu din s thay đổi nhiệt đ theo thi gian ca các
chất được làm nóng chảy. Đồ th tương ứng vi cht rắn vô đnh hình và cht rn kết
tinh ln lượt là
A. đường (3) và đường (2).
B. đường (2) và đường (3).
C. đường (3) và đường (1).
D. đường (1) và đường (2).
Câu 4: Mt khối nước đá ở nhiệt độ
8C
được cung cp chm nhiệt lượng để truyn trng thái và sôi
nhit đ
100 C
. Đ th mô t đúng sự thay đi nhiệt độ khi cht theo nhiệt lưng cung cp là
A. nh 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. nh 4.
Câu 5: Một kim nam châm đt gn nam châm thng có t trường mnh
v trí nh tròn như hình vẽ. Hình mô t đúng sự định hướng ca kim
nam châm là hình
A. (1). B. (2). C. (4). D. (3).
Câu 6: Theo mô nh động hc phân t v cu to cht thì các chất được cu to t các ht riêng bit là
A. ion. B. plasma. C. nguyên t. D. phân t.
Câu 7: Hai qu cầu đặc đng cht (1) (2) bằng đồng có bán kính
21
r 1,5r
. T s nhiệt lượng cn cung
cp cho qu cu (2) so vi qu cầu (1) để cùng tăng nhiệt độ thêm 1 K là
A.
9
4
. B.
8
27
. C.
4
9
. D.
27
8
.
Câu 8: Trn 200 g cht lng X nhiệt độ vào 50 g cht lng Y nhiệt đ
75 C
thì nhiệt độ ca hn
hp là
90 C
. Nếu trn 200 g cht lng X nhiệt đ
100 C
vào 50 g cht lng Y nhiệt độ
50 C
thì nhit
độ ca hn hp là
A.
70 C
B.
85 C
C.
60 C
D.
80 C
Câu 9: Chuyển động Brown là chuyn động xy ra
A. chi trong cht lng. B. trong cht lng và cht khí.
C. ch trong cht khí. D. trong mi th ca cht.
Câu 10: Mt khối khí lí tưởng có khối lượng xác định biến đi trng thái vi áp sut p và thch V có h
thc
1
2
pV
hng s. hai trng thái (1) và (2), mi quan h hai th tích
21
V 2 V
. Ti s nhiệt độ tuyệt đối
2
1
T
T
hai trng thái là
A.
1
2
. B. 2. C.
1
2
. D.
2
.
Câu 11: Hai nh cách nhit A và B cha hn hợp nước và nước đá như hình vẽ. Mi
quan h v nhiệt độ ca hn hp cha trong hai bình cha là
A.
AB
tt
. B.
5
AB
tt
.
C.
AB
tt
. D.
AB
tt
.
Câu 12: Mt khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái được biu diễn trong đồ th th
tích V và nhiệt đ T như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình biến
đổi trng thái?
A. Quá trình
AB
là quá tnh nén đẳng áp.
B. Quá trình
CD
là quá trình giãn đẳng áp.
C. Quá trình
BC
là quá tnh làm lnh đẳng tích.
D. Quá trình
DA
là quá tnh nung nóng đẳng áp.
Câu 13: Mt khi khí nhn nhiệt lượng
Q
và thc hin mt công
A
tác dng lên vt khác. Theo định lut
I nhiệt động lc hc
U A Q
t giá tr các đại lượng có du là
A.
Q0
A0
. B.
Q0
A0
. C.
Q0
A0
. D.
Q0
A0
.
Câu 14: Bình cha k nén áp sut cao là bình cha khí nén áp sut t 25 bar đến 40 bar nhằm đáp ứng nhu
cu ca các ngành ngh chuyên bit. hiu nh cha khí nén áp sut cao là
A. B. C. D.
S dng các thông tin sau cho Câu 15 và Câu 16: Khi ht khối lượng m mang
đin tích
q
chuyển động vào vùng t trường đều vi vn tc
0
v
r
theo phương
vuông góc vi cm ng t
B
r
t lc t tác dng lên hạt đ ln
0
||F q v B
. B
qua tác dng ca trng lc và lc cn, qu đạo ca ht dạng là đường tròn. ng
dụng được s dng trong khi ph kế Brainbridge như hình vẽ để xác đnh khi
ng ca cht trong mu.
Câu 15: Bán kính qu đạo tròn ca hạt mang điện được tính theo công thức nào sau đây?
A.
3
0
mv
| q | B
r
. B.
0
mv
| q | B
r
. C.
0
| | mv
B
q
r
. D.
2
mv
| q | B
o
r
.
Câu 16: Các ion
96 *
X
197 *
Au
ca mu chất được bn vào vùng t trường đều ca khi ph kế cùng vn
tc
0
v
r
. Các ion
96 *
X
197 *
Au
đập vào b phn nhn cách v t bay vào lần lượt là
1
d
19,81 cm
2
d 40,00 cm
. Biết khi lưng ca ion
197 *
Au
là
25
3,27 10 kg
. Khối lượng ion
96 *
X
xác đnh t thc
nghim
A.
25
1,59 10 kg
. B.
25
1,62.10 kg
. C.
25
1,74.10 kg
. D.
25
0,86 10 kg
.
Câu 17: Nhit nóng chy riêng ca chì là
25 kJ / kg
. Nhit lượng cn cung cấp để làm nóng chy hoàn
toàn 10 kg chì nhiệt độ nóng chy
A.
2,5 kJ
. B.
2,5MJ
. C. 25 kJ. D.
0,25MJ
.
Câu 18: Nam châm điện cu tạo như hình vẽ bên. Cc Bc
(N)
cc
Nam(S)
ca nam châm ln lượt các v trí nào sau đây?
A. B là cc Bc, D là cc Nam.
B. C là cc Bc, A là cc Nam.
C. D là cc Bc, B là cc Nam.
D. A là cc Bc, C là cc Nam.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t u 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Mt nm hc sinh thc hin thí nghim kho sát s nóng chy
của nước đá bằng các dng c t nghiệm sau đây:
\
B nguồn đin có công suất không đổi và có tích hợp đo thi gian.
\
Nhiệt lượng kế bng nha có v xốp kèm dây đin tr bên trong
bình.
\
Nhit kế.
Trong quá trình tiến hành thí nghim, nhóm hc sinh thu thp s liu. Hc sinh v được đồ th ph thuc ca
nhit đ theo thi gian. Khi v đồ th theo mt t l xích quy đnh t xác định được cácc
60,0 , 40,8 C



. Biết nhit dung riêng của nước là
n
c 4200 J / kgK
.
a) ớc đá ( trng thái rn) là cht rắn vô định hình.
b) Trong quá trình nước đá nóng chảy t ni năng của nước đá tăng lên.
c) Nhit dung riêng của nước đá ( trng thái rắn) đo được xp x bng
2039 J / kg
. K.
d) Nhit nóng chy riêng ca ớc đá xấp x bng
5
3,35.10 J / kg
.
Câu 2: Mt nh kín có th tích không đổi 8,31 lít chứa khí lí tưởng helium áp sut
4
9,9.10 Pa
và nhit
độ
27 C
. Truyn cho khí trong bình mt nhiệt lượng để nhit đ của nó tăng lên đến
67 C
. Khi lượng mol
ca helium
4 g / mol
.
a) Trong bình có xp x
23
1,99.10
nguyên t khí.
b) Động năng trung bình của phân t khí sau khi truyn nhiệt lượng tăng gấp 2,48 ln so với lúc ban đầu.
c) Áp sut khí trong bình sau khi truyn nhiệt lượng xp x bng
5
2,4.10 Pa
.
d) Biết độ biến thiên ni năng của khí helium xác đnh theo công thc
3
U nRT
2
n
, trong đó n là số mol
khí,
T
là độ biến thiên nhiệt đ ca khí. Nhit dung riêng ca khí trong bình trong quá trình xp x bng
3116,25 J / kgK
.
Câu 3: Mt hc sinh s dng b t nghiệm như nh vẽ để đo cảm ng t gia hai nhánh ca nam châm
ch
U
(kết qu lấy đến hàng đơn v militesla). Trong đó (1) là dây dn
thẳng mang ng đin I chiu i 15 cm th đo bằng ampe kế; (2)
nam châm ch
U
có chiu dài
8,4 cm
vi cc Bc mặt trước; (3) là
cân đồng h hin s. Ly gia tc rơi t do
2
g 9,8 m / s
. Ban đu, khi
I0
, s ch ca cân là
164,40gam
. Khi chong điện chạy qua đoạn dây, hc sinh thu được các s liu ghi
bng sau:
a) Hc sinh làm theo trình t thí nghim gm các bước: đặt dây dn nm gia lòng nam châm, song song vi
hai cnh và đáy của nam châm ch U , thay đổi cường độ dòng đin I , đc s ch ca ampe kế và ca cân
tương ứng ri ghi o bng s liu.
b) Khi dòng điện chạy qua đoạn dây t s ch của cân tăng lên, chứng t lc t tác dụng lên đon dây
chiu thẳng đứng hướng xung.
c) Dòng đin qua đon dây dn gia hai nhánh ca nam châm có chiu t trái sang phi.
d) Kết qu phép đo độ ln cm ng t gia hai nhánh ca nam châm là
32 1(mT)
.
Câu 4: Ba xi-lanh hình tr ging ht nhau chứa khí tưởng được
bt kín bng các pit-tông ging ht nhau khối lượng. Pit-tông có
th chuyển động không ma sát dc theo thành xi-lanh. Xi-lanh A
cha khí nitrogen (có khối lượng mol là
28 g / mol
); xi-lanh B C cha khí hydrogen (có khối lượng mol
2 g / mol
). Xi-lanh A B trng thái cân bng nhit vi nhiệt độ phòng là
20 C
. Xi-lanh C được gi
80 C
. trng thái cân bng, các pit-tông xi-lanh B C có cùng độ cao và đang thấp hơn pit-tông xi-
lanh A (như hình v).
a) Áp sut ca khí trong ba xi-lanh là như nhau.
b) Khi lượng ca khí trong xi-lanh B nh hơn khối lưng khí trong xi-lanh C
c) S phân t khí trong xi-lanh A lớn hơn số phân t khí trong xi-lanh B
d) Đặt
2
ms
vv
vi
2
v
là trung bình của bình phương tốc độ phân t. Mi quan h v giá tr
ms
v
ca
phân t trong ba xi-lanh là
ms(C) ms(B) ms(A)
vvv
.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
S dng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2 : Mt khối khí tưởng thc hin các
quá trình biến đổi trạng thái như hình bên. Biết trng thái (1) khi khí chiếm th
tích 1,2 lít.
Câu 1: Th tích ca khi k trng thái (3) là bao nhiêu lít?
Câu 2: Ly
5
1 atm 1,013 10 Pa
. Công ca cht khí thc hin quá trình
(2) (3)
có độ ln bng bao
nhiêu jun (làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
S dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4 : Khi cho hai dòng điện thẳng đặt gần nhau thì chúng tương
tác t. Một dòng đin thẳng có cường độ dòng đin
1
I 10 A
đặt trong không khí. Dòng điện thng th hai
cường độ dòng đin
2
I
đặt song song và cách dòng điện th nht mt khong
r 4 cm
. Biết độ ln cm
ng t B do dòng điện thẳng dài có cường độ
I(A)
y ra chmt đoạn
r(m)
được tính theo công thc
7
1
B 2 10
r
.
Câu 3: Cm ng t do dòng đin th nht gây ra tại dòng điện th hai là
6
.10xT
. Tìm x
Câu 4: Độ ln ca lc t do dòng đin th hai
2
I
tác dng lên mi mét chiu dài của dòng đin th
nht
1
I
là
3
0,25 10 N
. Cường độ dòng đin
2
I
bng bao nhiêu ampe?
S dng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Chu tnh Otto đặt theo tên ca Nikolaus Otto (1832-1891,
người Đức), được coi là người đầu tiên to ra động cơ đốt trong chy bng nhiên liu du m hoạt đng theo
chu tnh bn kì. Mt xe ô tô s dụng xăng hoạt đng theo chu trình Otto vi hiu suất động cơ là
33%
.
Trong mt gi, động cơ thc hin công là
8
2,11.10 J
. Biết mỗi kg xăng khi cháy ta nhiệt lượng là
7
4,3.10 J
. Khối lượng riêng của xăng là
3
700 kg / m
.
Câu 5: Nhit lượng cung cấp cho động cơ trong mt gi
8
x 10 J
. Tìm x (làm tròn kết qu đến ch s
hàng phần trăm).
Câu 6: S tng sử dng trong mt gi động cơ hoạt động là bao nhiêu (làm tròn kết qu đến ch s
hàng đơn vị)?
ĐÁP ÁN
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t u 1 đến câu 18. Mi câu hi
t sinh ch chn một phương án.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
2.D
3.B
4.C
5.D
6.D
7.D
8.D
9.B
10.D
11.D
12.C
13.C
14.A
15.B
16.B
17.D
18.D
Câu 1:
3
3
3
249.10 8,31
0,2 / .
. 27 273 2.10
pR
D kg m
DT M D
Chn C
Câu 2: Chn D
Câu 3: Chn B
Câu 4: Chn C
Câu 5:
N hút S. Chn D
Câu 6: Chn D
Câu 7:
3
33
22
11
4 27
D 1,5 .
38
Qr
Q mc t V c t r Dc t
Qr



Chn D
Câu 8:
200. . 100 90 50. . 90 75
100 90 90 75
100 50
200. . 100 50. . 50
XY
X X X Y Y Y
XY
cc
m c t t m c t t
tt
c t c t


0
80 .tC
Chn D
Câu 9: Chn B
Câu 10:
1
1 1 1
2
12
2 2 2
1 1 2 2
21
22
pV
pV p V
pV



1 1 2 2 2 2 2
1 2 1 1 1
1
.2 2.
2
pV p V T p V
T T T pV
Chn D
Câu 11:
Đều có nhiệt độ
0
0 C
( đktc)c đá không tan hết. Chn D
Câu 12:
Quá trình
AB
là quá tnh giãn đẳng áp.
Quá trình
CD
là quá tnh nén đẳng áp.
Quá trình
BC
là quá tnh làm lạnh đẳng tích. Chn C.
Quá trình
DA
là quá tnh nung nóng đẳng tích
Câu 13: Chn C
Câu 14: Chn A
Câu 15:
2
00
0
..
hn
v mv
F ma q v B m r
r q B
Chn B
Câu 16:
25
0
1
25
2
2
19,81
2r 1,62.10 .
40 3,27.10
XX
X
Au
mv
d m m
d m jg
q B d m
Chn B
Câu 17:
10.25 250 0,25 .Q m kJ MJ
Chn D
Câu 18:
Áp dng quy tc nm tay phi
đường sc t trong lòng ng dây hướng t C đến A
Theo quy tc vào nam ra bc
C là cc nam, A là cc bc. Chn D
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. T sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
ớc đá có nhiệt đ nóng chảy xác định nên là cht rn kết tinh
a) Sai
Trong quá trình nước đá nóng chảy thì ni năng của nước đá tăng lên
b) Đúng
1
0
20 20 20
tan tan60
3
T
phút
tan 4200.tan40,8 3625,34
n
n n n
n
ct
P
P T mc t c
mT
1
5
11
11
. .20
2093 /
.20 .20
3625,34
20 20
.9
8
3,35.10 /
8.
33
d
d
dd
PT mc
c J kgK
cc
P
P T T m
m T T
J kg



c) Sai; d) Đúng
Câu 2:
43
9,9.10 .8,31.10
R .8,31 0,33
27 273
pV
n n n mol
T
23 23
0,33.6,02.10 1,99.10
A
N nN
a) Đúng
2
2
11
W
3 67 273
W 1,13
2 W 27 273
d
d
d
T
kT
T
b) Sai
Đẳng tích
4
5
1 2 2
2
12
9,9.10
1,122.10
27 273 67 273
p p p
p Pa
TT

c) Sai
3
3 3 R 3R 3.8,31
3116,25 /
2 2 2 2.4.10
n
U Q nR T mc T c J kgK
mM
d) Đúng
Câu 3:
a) Đúng
b) Sai. Lc t tác dụng vào nam châm hướng xung, tác dụng vào dây hưng lên
c) Đúng. Áp dng quy tc bàn tay trái
IA
m(g)
164,40m m kg
.9,8
.0,084
mg m
B mT
Il I


0,5
164,55
0,15
35,00
1,0
164,65
0,25
29,17
1,5
164,80
0,40
31,11
2,0
164,95
0,55
32,08
2,5
165,07
0,67
31,27
35,00 29,17 31,11 32,08 31,27
31,73
5
B mT

35,00 31,73 29,17 31,73 31,11 31,73 32,08 31,73 31,27 31,73
1,45
5
B mT
Vy
32 1B B B mT
d) Đúng
Câu 4:
0
mg
pp
S
a) Đúng
R
BC
TT
BC
pV m
n R m m
TM

b) Sai
R
AB
VV
AB
pV
n n n
T

c) Đúng
s
3R
m
T
v
M
sC s s
A B C
C
BA
m m B m A
A B C
C B A
T T T
T
TT
v v v
MMM
M M M


d) Đúng
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1:
2
3
2
3
2,88
1.
1.
2,4.1,2
8,64
300 300 900
Vl
V
V
pV
const
Vl
T
Tr li ngn: 8,64
Câu 2:
53
32
1,013.10 . 8,64 2,88 .10 583A p V V J
Tr li ngn: 583
Câu 3:
7 7 6
1
10
2.10 . 2.10 . 50.10
0,04
I
BT
l
Tr li ngn: 50
Câu 4:
7 3 7
1 2 2
2
10.
2.10 . . 0,25.10 2.10 . 5A
0,04
I I I
F l I
r
Tr li ngn: 5
Câu 5:
8
8
2,11.10
6,39.10
0,33
A
QJ
H
Tr li ngn: 6,39
Câu 6:
8
7
6,39.10
14,87
4,3.10
Q
m kg
q
3
14,87
0,021 21
700
m
V m l
D
Tr li ngn: 21
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KÌ THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: VT LÍ
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đ
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
t sinh ch chn một phương án
Câu 1: T thông dùng để din t
A. đ mnh, yếu ca t trường ti mt đim.
B. mật độ các đường sc t ca mt t trường đều.
C. s đường sc t xuyên qua mt diện tích nào đó trong t trường.
D. đ ln ca cm ng t sinh ra bi t trường ca mt nam châm.
Câu 2: sao cùng nhiệt độ
100 C
( áp sut thông thường) nhưng bỏng do hơi nước nóng thường
nguy hiểm hơn bỏng do nước nóng đối với người b bng?
A. hơi nước nóng có kh năng truyn nhiệt nhanh hơn nước nóng.
B. khi hơi nước ngưng t trên da, nó s truyn nhit thêm vào da.
C. hơi nước nóng có vùng lan ta rộng hơn trên cơ thể.
D. hơi nước nóng cha nhiều hơi nước hơn nước nóng.
Câu 3: Vi
k
là hng s Boltzmann, mt lượng khí có nhit đ tuyệt đi
()TK
, động năng tnh tiến trung
bình ca phân t khí
A.
d
3
E kT
2
. B.
d
2
E kT
3
. C.
2
d
3
E kT
2
. D.
2
d
2
E kT
3
.
Câu 4: Hơ nóng mt khi khí trong ng nghiệm có nút đậy kín như hình a) được
kết qu như nh b). Hiện tượng nút b đẩy bt ra khi ng là do
A. ni năng của chất khí tăng lên.
B. nội năng của chất khí không thay đổi.
C. ni năng của cht khí gim xung.
D. ni năng của cht khí b mất đi.
Câu 5: Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gi là quá trình
A. bay hơi. B. ngưng kết. C. nóng chy. D. đông đặc.
Câu 6: V tinh VINASAT-2 ca Vit Nam vi kh năng truyn dn khong 13000 kênh
thoi/internet/truyn s liu hoc khong 150 kênh truyn hình. Vic kết ni thông tin gia mặt đt và v
tinh VINASAT-2 được thông qua bng loing điện t nào?
A. Sóng UHF. B. Sóng Viba. C. Sóng vô tuyến. D. Sóng VHF.
Câu 7: Cho ba thông s trng thái ca khi k tưởng xác đnh: th tích V , áp sut p và nhiệt độ tuyt
đối
T
. H thức nào sau đây din t sai đnh lut Boyle?
A.
1 1 2 2
pV p V
. B.
12
21
pp
V V
. C.
12
12
pp
vv
. D.
pV
hng s.
Câu 8: Bin báo nào dưới đây cảnh báo khu vc t trường?
A. B. C. D.
Chn C
S dng thông tin sau cho u 9 và Câu 10: Một người c xát mt miếng st có khối lượng
400 g trên mt sàn nhà. Sau mt thi gian miếng st nóng thêm
17 C
. Gi s rng
40%
công
đó được dùng làm nóng miếng st. Biết nhit dung riêng ca st là
460 J / kgK
.
Câu 9: Nhit độ ca miếng sắt đã tăng bao nhiêu Kelvin sau thời gian đó?
A. 290 K . B.
6,8 K
. C. 116 K. D. 17 K .
Câu 10: Công mà người này đã thc hin là
A. 1251 J. B. 3067 J. C. 7820 J . D. 5128 J .
S dụng thông tin dưới đây để tr li Câu 11 và Câu 12: Một đoạn dây dn thẳng mang dòng điện có cường
độ 6 A trong t trường đều có độ ln cm ng t là 4 mT , biết góc hp bi vector cm ng t vi đon
dây dn có dòng điện là
.
Câu 11: Nếu thay đổi gc
thì lc t tác dụng lên đoạn dây có độ ln ln nht khi
A.
30
. B.
90
. C.
0
. D.
45
.
Câu 12: Khi
30
thì lc t tác dng lên một đơn vị chiu dài ca đoạn dây dn là
A.
0,021 N / m
. B.
12 N / m
. C.
0,012 N / m
. D.
0,024 N / m
.
Câu 13: Để chuẩn đoán nh änh trong y học người ta thường s dng tia X
(hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang. Coi điện trưng gia hai cc ca ng tia
X (Hinh n) một đin trường đều. Hiu đin thế gia 2 cc ca ng
Rơnghen
12,6kV
, cường độ dòng đin qua ng là 20 mA và electron thoát
ra khi Catot có tốc độ đầu bằng không. Đối Catot được làm ngui bng dòng
c chy bên trong. Nhiệt độ c li ra cao hơn nhiệt độ c li vào là
20 C
. Gi s
96%
s
electron đập vào đối Catot chuyển động năng của nó thành nhiệt làm nóng đối Catot. Nhit dung riêng ca
c
c 4200 J / kgK
. Lưu lượng dòng nước làm mát là
A.
1,86 g / s
. B.
2,88 g / s
. C.
3,90 g / s
. D.
4,26 g / s
.
Câu 14: Máy kh rung tim cy được (ICD - Implantable Cardioverter Defibrillator) là mt thiết b y tế
được cấy dưới da bnh nhân gn tim vi mục đích tái lập li nhp tim cơ bản bình thường, cu bnh nhân
khỏi đột t do các ri lon nhp nhanh. Mt bnh nhân máy kh rung tim cy ghép ICD đang làm việc
gn mt thiết b to ra t trường có cường độ
B 100 T
. Thiết b ICD có mt vòng dây din ch
2
2 cmS
được đặt vuông góc vi t trường. Khi bnh nhân di chuyn ra khi vùng có t trường trong thi
gian
2 st
, t trường giảm đều t
100 T
v 0 . Sut đin động cm ứng trong ICD có độ ln là
A. 10 nV . B. 15 nV . C. 20 nV . D. 5 nV .
Câu 15: Mt nh bng thép dung tích 25 lít dùng van x (nh bên) cha k Hydrogen áp
sut 6 MPa và nhit độ
37 C
. Chìng nh này s m đưc bao nhiêu qu bóng bay mà dung
tích mi qu là 1,5 lít, áp sut và nhiệt đ khí trong mi qu bóng là
5
1,05 10 Pa
15 C
, biết
rng nhiệt độ của bình thép sau khi bơm bằng
15 C
.
A. 525 qu. B. 868 qu. C. 1030 qu. D. 769 qu.
Câu 16: Mt khối khí lí tưởng trong bình kín có dung tích không đổi. Tăng nhiệt đ ca khi khí t
100 C
lên
200 C
thì áp sut trong bình s
A. tăng lên hơn 2 ln áp suất cũ.
B. tăng lên đúng bng 2 ln áp suất cũ.
C. có th tăng hoặc gim.
D. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.
Câu 17: Để phá các tảng băng trôi trên biển bằng cách đặt mt ngun nhiệt trên băng. Cho rằng nhit nóng
chy riêng của băng là
330 kJ / kg
và nhiệt độ của băng đang duy t
0C
. Cn bao nhiêu nhiệt lượng
để làm nóng chy
30%
ca mt tảng băng khối lượng 30000 tn?
A.
11
6,90 10 J
. B.
12
1,32 10 J
. C.
12
3,96.10 J
. D.
12
2,97.10 J
.
Câu 18: Đồ th biu din s biến thiên ca th tích mt khi k ởng xác đnh
theo nhiệt độ như hình n. Thể tích ca khi khí trng thái B là
A.
3
150 cm
.
B.
3
137,5 cm
.
C.
3
187,5 cm
.
D.
3
87,5 cm
.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1: Làng Trà Đông, xưa kia gọi là Sơn Trang, tên nôm là Kẻ Chè, mt vùng đất c cách tnh l Thanh
Hóa 12 km v phía Tây Bc (nay thuc xã Thiu Trung, huyn Thiu Hóa, tnh Thanh Hoá) nằm trong địa
vc ca nền văn hóa Đông Sơn vốn ni tiếng vi ngh đúc đồng. mt cơ sở
đúc đồng tại làng Trà Đông, người ta tiến hành đúc một qu chng bng
đồng nguyên cht có khối lượng 20 kg qua 6 bước sau đây:
1. To mu.
2. To khuôn.
3. Nu chy đồng.
4. Rót khn.
5. Làm ngui và tách sn phm khi khuôn.
6. Hoàn thin sn phm.
Biết đồng có nhiệt đ nóng chy
1084 C
, nhit nóng chy riêng là
180 kJ / kg
, nhit dung riêng
380 J / kgK
, nhit đ ban đầu của môi trường và hn hp nguyên liu là
31 C
. Biết trong quá trình đúc có
40%
ng nhit b hao phi ra môi trường.
a) Cn cung cp nhiệt lượng
11,6MJ
cho lượng đồng dùng để đúc chuông nóng chy hoàn toàn t nhiệt đ
ban đầu. (Làm tròn kết qu đến ch s hàng phn i).
b) Cơ sở nàyng nhiên liu hóa thạch để đun nóng chảy đồng, nên nếu thiết kế ng khói ca s đúc
đồng này không đạt tiêu chun thì s làm nh hưởng lớn đến môi trưng và sc khe của người dân.
c) Biết năng suất to nhit của than đá là
27MJ / kg
. Khi lượng than đá ít nht có th dùng để đúc được qu
chuông đồng là
7,20 kg
.
d) Quá trình nóng chy diễn ra trong bước 5 .
Câu 2: Dynamo thường đưc trang b
trên xe đạp để làm máy phát đin cung
cấp cho đèn xe hoạt động. Ngoài ra,
Dynamô xe đạp cũng th được s
dụng để cung cấp đin cho các thiết b
đin t khác trên xe đạp, chng hạn như
đèn báo rẽ, đèn phanh.
Cu to Dynamo gm các b phn: Núm xoay - núm dẫn động; Trc quay; Nam châm; Cuny dn;i
st non; V nhựa; Đầu dây dn ra bóng đèn.
Mt chiếc Dynamo không có b phn tích tr đin gn trên mt xe đạp đang chuyển động thẳng đều vi tc
độ không đổi v so vi mặt đường nha. Khi bánh xe quay đu, núm dn động ti vào lp xe nên nó và nam
châm cũng quay theo. Gi thiết là không có s tt ca núm dẫn động trên vành bánh xe và đường kính
núm dn động là 20 mm . Cun dây dn có s vòng dây là 2500 vòng, mi vòng có tiết din
2
2 cm
và t
trường xut hin trong lõi st non khi nam châm quay giá tr trung bình là
B 0,01 T
.
a) Khi quay núm dn động ca Dynamo t nam châm quay theo làm s đường sc t xuyên qua tiết din
S
ca cun dây biến thiên, nên xut hinng điện xoay chiều đi qua cuộn dây làm bóng đèn sáng.
b) Dynamo máy phát điện biến đổi quang năng thành điện năng.
c) Khi tốc độ chuyển động của xe thay đổi thì đèn vẫn sáng với cường độ ổn định.
d) Khi suất điện động cm ng cực đi giữa hai đầu cun dây dn ca Dynamo là
2,0 V
thi tc độ chuyn
động của xe đạp là
v 8 m / s
.
Câu 3: Trong một động ô tô, hn hp không khí và xăng hóa hơi (hỗn hp khí nén hay hn hp nhiên
liu) được nén trong cylinder trước khi được đốt cháy. Cho một động cơ có t s n là 12:1 nghĩa là, khí
trong cylinder được nén xung
1/12
th tích ban đầu ca nó. Các van np và x đều đóng trong quá trình
nén, vì vậyợng khí là không đổi. đầu quá tnh nén nhiệt độ, áp sut ca khí
27 C
và 1 atm . Cui
quá trình nén nhit độ, áp sut ca khí
2
tC
và 24 atm . Coi hn hợp khí nén là khí lí tưởng.
a) Trong quá trìnhn khí trong cylinder thì tt c các thông s trng thái ca của khí đều tăng.
b) T s thch hn hợp khí đầu k nén và cui k nén là 12 .
c) Áp sut cui k nén tăng gấp 24 ln so vi áp suất đầu k nén.
d) Nhiệt đ ca khí cui k nén là
2
t 450 C
.
Câu 4: Mt hc sinh làm t nghim đo nhiệt dung riêng của nước theo
đồ như nh bên. Khối lượng nước là 160 g , nhiệt độ ban đầu là
25 C
. S ch
vôn kế ampe kế lần lượt 18 V
2,50 A
. Sau khong thi gian 2 phút
30 giây t nhiệt độ của nước
35 C
. B qua nhiệt lượng bình nhit
ng kế, đũa khuấy thu vào và b qua nhiệt lượng dây nung ta ra môi
trường không khi.
a) Trong quá trình làm t nghim, học sinhng đũa khuấy nước nh nhàng và liên tục để nhiệt lượng nước
ta ra môi trưng xung quanh mt cách đều đặn.
b) Nhiệt lượng
Q
ta ra trêny nung được xác đnh bng biu thc
Q
U.I.t.
c) Nhiệt lượng nước cần thu vào để nhiệt độ tă
ng thêm
()TK
là
..Q m c T
.
d) Nhit dung riêng của nước trong thí nghim
4200 J / (kg
. K).(Làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn
v).
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t u 1 đến câu 6 .
Câu 1: nhiệt độ (
C
) nào thì s đc trên thang nhiệt độ Farenheit gấp đôi số đc trên thang nhiệt độ
Celsius?
Câu 2: Cho khung dây phng có din tích
2
100 cm
đặt trong t trường đều có
B 0,2 T
. Khi mt phng
khung dây hp vi
B
ur
mt góc
30
t t thông qua mt phng là bao nhiêu mili Weber?
S dng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Khi tri lạnh cơ thể chúng ta d mt nhit lượng vào môi trường
dẫn đến các h qu như cơ th b run ry, kit sc. Một người th dc buing và hít th sâu sau bài tp
chy và bắt đầu cm thy kit sức sau khi tiêu hao năng lượng khong
5
9.10 J
. Biết rng nhiệt độ ca không
khí n trong phổi ln được duy trì
37 C
trong sut quá trình, áp sut không khí bên ngoài và trong phi
luôn bằng 101325 Pa . Không khí đưc xem như khí lí tưng vi khi lượng mol
29 g / mol
.
Câu 3: Ban đầu, th tích phi của người này là 2,8 t và sau khi hit khi vào thì th tích phi là 5 litt. Khi
ng không khí đi vào phổi trong quá trình t vào bng bao nhiêu gam? (Làm tròn kết qu đến ch s hàng
phần trăm).
Câu 4: Cho nhiệt lượng do thể truyền cho môi trưng là
5
6,75.10 J
, công mà người này đã thc hin
bao nhiêu kilo Jun
(kJ)
?
Câu 5: Một loa điện động mt cun y nm trong khe h ca mt nam
châm, gi s t trường của nam châm đ ln cm ng t
0,1 T
. Cun dây
đường kinh 6 cm , điện tr
6,0
gm 20 vòng dây. Khi kết ni vi ngun hiu
đin thế 12 V , dòng điện chy trong cun dây ti mt thời điểm xác đnh chiu
cùng chiều kim đồng h như hình n. Ti thời điểm này, lc t tác dng lên cun
dâyđ ln là bao nhiêu Newton? (Làm tròn kết qu đến ch s hàng phần trăm).
Câu 6: Mt khi cu có dung ch
3
328 m
bắt đầu được bơm k Hydrogen. Đến khi bơm xong t
Hydrogen trong khí cu có nhiệt độ
27 C
, áp sut
0,9 atm
. Biết rng mi giây bơm được
2,5 g
Hydrogen
o khí cu, thời gian bơm là bao nhiêu phút (làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
LI GII
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
t sinh ch chn một phương án
Câu 1: T thông dùng để din t
A. đ mnh, yếu ca t trường ti mt đim.
B. mật độ các đường sc t ca mt t trường đều.
C. s đường sc t xuyên qua mt diện tích nào đó trong t trường.
D. đ ln ca cm ng t sinh ra bi t trường ca mt nam châm.
ng dn
Chn C
Câu 2: sao cùng nhiệt độ
100 C
( áp sut thông thường) nhưng bỏng do hơi nước nóng thường
nguy hiểm hơn bỏng do nước nóng đối với người b bng?
A. hơi nước nóng có kh năng truyn nhiệt nhanh hơn nước nóng.
B. khi hơi nước ngưng t trên da, nó s truyn nhit thêm vào da.
C. hơi nước nóng có vùng lan ta rộng hơn trên cơ thể.
D. hơi nước nóng cha nhiều hơi nước hơn nước nóng.
ng dn
Chn B
Câu 3: Vi
k
là hng s Boltzmann, mt lượng khí có nhit đ tuyệt đi
()TK
, động năng tnh tiến trung
bình ca phân t khí
A.
d
3
E kT
2
. B.
d
2
E kT
3
. C.
2
d
3
E kT
2
. D.
2
d
2
E kT
3
.
ng dn
Chn A
Câu 4: Hơ nóng mt khi khí trong ng nghiệm có nút đậy kín như hình a) và được
kết qu như nh b). Hin tượng nút b đẩy bt ra khi ng là do
A. ni năng của chất khí tăng lên.
B. nội năng của chất khí không thay đổi.
C. ni năng của cht khí gim xung.
D. ni năng của cht khí b mất đi.
ng dn
Chn A
Câu 5: Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gi là quá trình
A. bay hơi. B. ngưng kết. C. nóng chy. D. đông đặc.
ng dn
Chn C
Câu 6: V tinh VINASAT-2 ca Vit Nam vi kh năng truyn dn khong 13000 kênh
thoi/internet/truyn s liu hoc khong 150 kênh truyn hình. Vic kết ni thông tin gia mặt đt và v
tinh VINASAT-2 được thông qua bng loi sóng điện t nào?
A. Sóng UHF. B. Sóng Viba. C. Sóng vô tuyến. D. Sóng VHF.
ng dn
VINASAT-2 có tn s trong khong t 10 GHz đến 15 GHz
c sóng
0
10.10 15.10 Hz
0,02 m 0,03 m 2 cm 3 cm
Hz f
c
f


thuc sóng Viba
ng UHF (Ultra High Frequency) có c sóng cc ngn t 10 cm đến 1 m
ng VHF (Very High Frequency) có bước sóng rt ngn t 1 m đến 10 m
ng vô tuyến thì khoảng bước sóng rng hơn (bao quát 3 loi trên) nên không phi sóng vô tuyến loi nào
cũng được dùng trong vic kết ni thông tin gia mặt đất và v tinh VINASAT-2.
Chn B
Câu 7: Cho ba thông s trng thái ca khi k tưởng xác đnh: th tích V , áp sut p và nhiệt độ tuyt
đối
T
. H thức nào sau đây din t sai đnh lut Boyle?
A.
1 1 2 2
pV p V
. B.
12
21
pp
V V
. C.
12
12
pp
vv
. D.
pV
hng s.
ng dn
Chn C
Câu 8: Bin báo nào dưới đây cảnh báo khu vc t trường?
A. B. C. D.
Chn C
S dng thông tin sau cho u 9 và Câu 10: Một người c xát mt miếng st có khối lượng
400 g trên mt sàn nhà. Sau mt thi gian miếng st nóng thêm
17 C
. Gi s rng
40%
công
đó được dùng làm nóng miếng st. Biết nhit dung riêng ca st là
460 J / kgK
.
Câu 9: Nhit độ ca miếng sắt đã tăng bao nhiêu Kelvin sau thời gian đó?
A. 290 K . B.
6,8 K
. C. 116 K. D. 17 K .
ng dn
( ) 17. T K t C
Chn D
Câu 10: Công mà người này đã thc hin là
A. 1251 J. B. 3067 J. C. 7820 J . D. 5128 J .
ng dn
0,4 460 17 3128 JQ mc t
3128
7820 J.
0,4
Q
A
H
Chn C
S dụng thông tin dưới đây để tr li Câu 11 và Câu 12: Một đoạn dây dn thẳng mang dòng điện có cường
độ 6 A trong t trường đều có độ ln cm ng t là 4 mT , biết góc hp bi vector cm ng t vi đon
dây dn có dòng điện là
.
Câu 11: Nếu thay đổi gc
thì lc t tác dụng lên đoạn dây có độ ln ln nht khi
A.
30
. B.
90
. C.
0
. D.
45
.
ng dn
sinF IlB
đạt max khi
sin 1 90

. Chn B
Câu 12: Khi
30
thì lc t tác dng lên một đơn vị chiu dài ca đoạn dây dn là
A.
0,021 N / m
. B.
12 N / m
. C.
0,012 N / m
. D.
0,024 N / m
.
ng dn
3
sin 6 4 10 sin30 0,012 N / m.
F
IB
l

Chn C
Câu 13: Để chuẩn đoán nh änh trong y học người ta thường s dng tia X
(hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang. Coi điện trưng gia hai cc ca ng tia
X (Hinh n) một đin trường đều. Hiu đin thế gia 2 cc ca ng
Rơnghen
12,6kV
, cường độ dòng đin qua ng là 20 mA và electron thoát
ra khi Catot có tốc độ đầu bằng không. Đối Catot được làm ngui bng dòng
c chy bên trong. Nhiệt độ c li ra cao hơn nhiệt độ c li vào là
20 C
. Gi s
96%
s
electron đập vào đối Catot chuyển động năng của nó thành nhiệt làm nóng đối Catot. Nhit dung riêng ca
c
c 4200 J / kgK
. Lưu lượng dòng nước làm mát là
A.
1,86 g / s
. B.
2,88 g / s
. C.
3,90 g / s
. D.
4,26 g / s
.
ng dn
33
3
0,96 0,96 12,6 10 20 10
0,96 2,88 10 kg / s 2,88 g / s
4200 20
m UI
UIt mc t
t c t

. Chn B
Câu 14: Máy kh rung tim cy được (ICD - Implantable Cardioverter Defibrillator) là mt thiết b y tế
được cấy dưới da bnh nhân gn tim vi mục đích tái lập li nhp tim cơ bản bình thường, cu bnh nhân
khỏi đột t do các ri lon nhp nhanh. Mt bnh nhân máy kh rung tim cy ghép ICD đang làm việc
gn mt thiết b to ra t trường có cường độ
B 100 T
. Thiết b ICD có mt vòng dây din ch
2
2 cmS
được đặt vuông góc vi t trường. Khi bnh nhân di chuyn ra khi vùng có t trường trong thi
gian
2 st
, t trường giảm đều t
100 T
v 0 . Sut đin động cm ứng trong ICD có độ ln là
A. 10 nV . B. 15 nV . C. 20 nV . D. 5 nV .
ng dn
64
8
100 10 2 10
10 V 10nV.
2
BS
e
tt

Chn A
Câu 15: Mt nh bng thép dung tích 25 lít dùng van x (nh bên) cha k Hydrogen áp
sut 6 MPa và nhit độ
37 C
. Chìng nh này s m đưc bao nhiêu qu bóng bay mà dung
tích mi qu là 1,5 lít, áp sut và nhiệt đ khí trong mi qu bóng là
5
1,05 10 Pa
15 C
, biết
rng nhiệt độ của bình thép sau khi bơm bằng
15 C
.
A. 525 qu. B. 868 qu. C. 1030 qu. D. 769 qu.
ng dn
65
6 10 25 1,05 10 (1,5 25)
const 868.
37 273 15 273
pV n
n
T

Chn B
Câu 16: Mt khối khí lí tưởng trong bình kín có dung tích không đổi. Tăng nhiệt đ ca khi khí t
100 C
lên
200 C
thì áp sut trong bình s
A. tăng lên hơn 2 ln áp suất cũ.
B. tăng lên đúng bằng 2 ln áp suất cũ.
C. có th tăng hoặc gim.
D. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.
ng dn
1 2 2 2
1 2 1 1
200 273
1,27.
100 273
p p p T
T T p T
Chn D
Câu 17: Để phá các tảng băng trôi trên biển bằng cách đặt mt ngun nhiệt trên băng. Cho rằng nhit nóng
chy riêng của băng là
330 kJ / kg
và nhiệt độ của băng đang duy t
0C
. Cn bao nhiêu nhiệt lượng
để làm nóng chy
30%
ca mt tảng băng khối lượng 30000 tn?
A.
11
6,90 10 J
. B.
12
1,32 10 J
. C.
12
3,96.10 J
. D.
12
2,97.10 J
.
ng dn
3 3 12
0,3.30000.10 .330.10 2,97 10Q m J
. Chn D
Câu 18: Đồ th biu din s biến thiên ca th tích mt khi k ởng xác đnh
theo nhiệt độ như hình n. Thể tích ca khi khí trng thái B là
A.
3
150 cm
.
B.
3
137,5 cm
.
C.
3
187,5 cm
.
D.
3
87,5 cm
.
ng dn
Nhìn đồ th ta ước lượng
B
V
ln gấp hơn 2 ln
3
50 cm
và nh hơn 3 ln
3
50 cm
33
100 cm 150 cm
B
V
ch có đáp án
B
tha mãn. Chn B

Preview text:

THPT CHUYÊN HẠ LONG
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Một bình kín chứa khí hydrogen ở áp suất 249 kPa ở nhiệt độ 27 C . Khối lượng mol của khí
hydrogen là 2 g / mol . Khối lượng riêng của khí theo đơn vị 3 kg / m là A. 0,5. B. 0,02. C. 0,2. D. 0,1.
Câu 2: Gọi k là hằng số Boltzmann, N là số Avogadro. Ở nhiệt độ tuyệt đối T , động năng tịnh tiến A
trung bình của khí lí tưởng được xác định bằng công thức nào sau đây? 3 3 k 1 3 A. E     d kN T . B. E T . C. E kN T . D. E kT . A d d d 2 2 N A 2 2 A
Câu 3: Đồ thị như hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của các
chất được làm nóng chảy. Đồ thị tương ứng với chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh lần lượt là
A. đường (3) và đường (2).
B. đường (2) và đường (3).
C. đường (3) và đường (1).
D. đường (1) và đường (2). 
Câu 4: Một khối nước đá ở nhiệt độ 8
 C được cung cấp chậm nhiệt lượng để truyền trạng thái và sôi ở 
nhiệt độ 100 C . Đồ thị mô tả đúng sự thay đổi nhiệt độ khối chất theo nhiệt lượng cung cấp là A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 5: Một kim nam châm đặt gần nam châm thẳng có từ trường mạnh
ở vị trí hình tròn như hình vẽ. Hình mô tả đúng sự định hướng của kim nam châm là hình A. (1). B. (2). C. (4). D. (3).
Câu 6: Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất thì các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là A. ion. B. plasma. C. nguyên tử. D. phân tử.
Câu 7: Hai quả cầu đặc đồng chất (1) và (2) bằng đồng có bán kính r  1, 5r . Tỉ số nhiệt lượng cần cung 2 1
cấp cho quả cầu (2) so với quả cầu (1) để cùng tăng nhiệt độ thêm 1 K là 9 8 4 27 A. . B. . C. . D. . 4 27 9 8
Câu 8: Trộn 200 g chất lỏng X ở nhiệt độ vào 50 g chất lỏng Y ở nhiệt độ 75 C thì nhiệt độ của hỗn
hợp là 90 C . Nếu trộn 200 g chất lỏng X ở nhiệt độ 100 C vào 50 g chất lỏng Y ở nhiệt độ 50 C thì nhiệt độ của hỗn hợp là A. 70 C B. 85 C C. 60 C D. 80 C
Câu 9: Chuyển động Brown là chuyển động xảy ra
A. chi trong chất lỏng.
B. trong chất lỏng và chất khí.
C. chỉ trong chất khí.
D. trong mọi thể của chất.
Câu 10: Một khối khí lí tưởng có khối lượng xác định biến đổi trạng thái với áp suất p và thể tích V có hệ 1 thức 2
pV  hằng số. Ở hai trạng thái (1) và (2), mối quan hệ hai thể tích V  2 V . Ti số nhiệt độ tuyệt đối 2 1 T2 ở hai trạng thái là T1 1 1 A. . B. 2. C. . D. 2 . 2 2
Câu 11: Hai bình cách nhiệt A và B chứa hỗn hợp nước và nước đá như hình vẽ. Mối
quan hệ về nhiệt độ của hỗn hợp chứa trong hai bình chứa là A. t  t .
B. t  5t . A B A B C. t  t . D. t  t . A B A B
Câu 12: Một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái được biểu diễn trong đồ thị thể
tích V và nhiệt độ T như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình biến đổi trạng thái?
A. Quá trình A  B là quá trình nén đẳng áp.
B. Quá trình C  D là quá trình giãn đẳng áp.
C. Quá trình B  C là quá trình làm lạnh đẳng tích.
D. Quá trình D  A là quá trình nung nóng đẳng áp.
Câu 13: Một khối khí nhận nhiệt lượng Q và thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo định luật
I nhiệt động lực học U
  A  Q thì giá trị các đại lượng có dấu là
A. Q  0 và A  0 . B. Q  0 và A  0 . C. Q  0 và A  0 . D. Q  0 và A  0 .
Câu 14: Bình chứa khí nén áp suất cao là bình chứa khí nén áp suất từ 25 bar đến 40 bar nhằm đáp ứng nhu
cầu của các ngành nghề chuyên biệt. Kí hiệu bình chứa khí nén áp suất cao là A. B. C. D.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 15 và Câu 16: Khi hạt có khối lượng m mang r
điện tích q chuyển động vào vùng từ trường đều với vận tốc v0 theo phương r
vuông góc với cảm ứng từ B thì lực từ tác dụng lên hạt có độ lớn F |
q | v B . Bỏ 0
qua tác dụng của trọng lực và lực cản, quỹ đạo của hạt có dạng là đường tròn. Ứng
dụng được sử dụng trong khối phổ kế Brainbridge như hình vẽ để xác định khối
lượng của chất trong mẫu.
Câu 15: Bán kính quỹ đạo tròn của hạt mang điện được tính theo công thức nào sau đây? 3 mv mv | q | mv 2 mv A. 0 r  . B. 0 r  . C. 0 r  . D. o r  . | q | B | q | B B | q | B Câu 16: Các ion 96 * X và 197 *
Au của mẫu chất được bắn vào vùng từ trường đều của khối phổ kế cùng vận r tốc v0 . Các ion 96 * X và 197 *
Au đập vào bộ phận nhận cách vị trí bay vào lần lượt là d  19,81 cm và 1 d  40, 00 cm 
. Biết khối lượng của ion 197 * Au là 25 3, 27 10 kg . Khối lượng ion 96 * X xác định từ thực 2 nghiệm là     A. 25 1,59 10 kg . B. 25 1, 62.10 kg . C. 25 1, 74.10 kg . D. 25 0,86 10 kg .
Câu 17: Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 25 kJ / kg . Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn
toàn 10 kg chì ở nhiệt độ nóng chảy là A. 2,5 kJ . B. 2, 5MJ . C. 25 kJ. D. 0, 25MJ .
Câu 18: Nam châm điện có cấu tạo như hình vẽ bên. Cực Bắc (N) và
cực Nam(S) của nam châm lần lượt ở các vị trí nào sau đây?
A. B là cực Bắc, D là cực Nam.
B. C là cực Bắc, A là cực Nam.
C. D là cực Bắc, B là cực Nam.
D. A là cực Bắc, C là cực Nam.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm khảo sát sự nóng chảy
của nước đá bằng các dụng cụ thí nghiệm sau đây:
\ Bộ nguồn điện có công suất không đổi và có tích hợp đo thời gian.
\ Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp kèm dây điện trở ở bên trong bình. \ Nhiệt kế.
Trong quá trình tiến hành thí nghiệm, nhóm học sinh thu thập số liệu. Học sinh vẽ được đồ thị phụ thuộc của
nhiệt độ theo thời gian. Khi vẽ đồ thị theo một tỉ lệ xích quy định thì xác định được các góc  60,0,  40,8  
C . Biết nhiệt dung riêng của nước là c  4200 J / kgK . n
a) Nước đá (ở trạng thái rắn) là chất rắn vô định hình.
b) Trong quá trình nước đá nóng chảy thì nội năng của nước đá tăng lên.
c) Nhiệt dung riêng của nước đá (ở trạng thái rắn) đo được xấp xỉ bằng 2039 J / kg . K.
d) Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá xấp xỉ bằng 5 3,35.10 J / kg .
Câu 2: Một bình kín có thể tích không đổi 8,31 lít chứa khí lí tưởng helium ở áp suất 4 9,9.10 Pa và nhiệt độ  
27 C . Truyền cho khí trong bình một nhiệt lượng để nhiệt độ của nó tăng lên đến 67 C . Khối lượng mol của helium là 4 g / mol .
a) Trong bình có xấp xỉ 23 1, 99.10 nguyên tử khí.
b) Động năng trung bình của phân tử khí sau khi truyền nhiệt lượng tăng gấp 2,48 lần so với lúc ban đầu.
c) Áp suất khí trong bình sau khi truyền nhiệt lượng xấp xỉ bằng 5 2, 4.10 Pa . 3
d) Biết độ biến thiên nội năng của khí helium xác định theo công thức U   n
n RT , trong đó n là số mol 2
khí, T là độ biến thiên nhiệt độ của khí. Nhiệt dung riêng của khí trong bình trong quá trình xấp xỉ bằng 3116, 25 J / kgK .
Câu 3: Một học sinh sử dụng bộ thí nghiệm như hình vẽ để đo cảm ứng từ giữa hai nhánh của nam châm
chữ U (kết quả lấy đến hàng đơn vị militesla). Trong đó (1) là dây dẫn
thẳng mang dòng điện I có chiều dài 15 cm có thể đo bằng ampe kế; (2)
là nam châm chữ U có chiều dài 8, 4 cm với cực Bắc ở mặt trước; (3) là
cân đồng hồ hiện số. Lấy gia tốc rơi tự do 2
g  9,8 m / s . Ban đầu, khi
I  0 , số chỉ của cân là 164, 40gam . Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây, học sinh thu được các số liệu ghi ở bảng sau:
a) Học sinh làm theo trình tự thí nghiệm gồm các bước: đặt dây dẫn nằm giữa lòng nam châm, song song với
hai cạnh và đáy của nam châm chữ U , thay đổi cường độ dòng điện I , đọc số chỉ của ampe kế và của cân
tương ứng rồi ghi vào bảng số liệu.
b) Khi có dòng điện chạy qua đoạn dây thì số chỉ của cân tăng lên, chứng tỏ lực từ tác dụng lên đoạn dây có
chiều thẳng đứng hướng xuống.
c) Dòng điện qua đoạn dây dẫn giữa hai nhánh của nam châm có chiều từ trái sang phải.
d) Kết quả phép đo độ lớn cảm ứng từ giữa hai nhánh của nam châm là 32 1(mT) .
Câu 4: Ba xi-lanh hình trụ giống hệt nhau chứa khí lí tưởng được
bịt kín bằng các pit-tông giống hệt nhau có khối lượng. Pit-tông có
thể chuyển động không ma sát dọc theo thành xi-lanh. Xi-lanh A
chứa khí nitrogen (có khối lượng mol là 28 g / mol ); xi-lanh B và C chứa khí hydrogen (có khối lượng mol
là 2 g / mol ). Xi-lanh A và B ở trạng thái cân bằng nhiệt với nhiệt độ phòng là 20 C . Xi-lanh C được giữ ở
80 C . Ở trạng thái cân bằng, các pit-tông ở xi-lanh B và C có cùng độ cao và đang thấp hơn pit-tông ở xi- lanh A (như hình vẽ).
a) Áp suất của khí trong ba xi-lanh là như nhau.
b) Khối lượng của khí trong xi-lanh B nhỏ hơn khối lượng khí trong xi-lanh C
c) Số phân tử khí trong xi-lanh A lớn hơn số phân tử khí trong xi-lanh B d) Đặt 2 v  v với 2
v là trung bình của bình phương tốc độ phân tử. Mối quan hệ về giá trị v của ms ms
phân tử trong ba xi-lanh là v  v  v . ms(C) ms(B) ms(A)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2 : Một khối khí lí tưởng thực hiện các
quá trình biến đổi trạng thái như hình bên. Biết ở trạng thái (1) khối khí chiếm thể tích 1,2 lít.
Câu 1: Thể tích của khối khí ở trạng thái (3) là bao nhiêu lít? Câu 2: Lấy 5
1 atm  1, 013 10 Pa . Công của chất khí thực hiện ở quá trình (2)  (3) có độ lớn bằng bao
nhiêu jun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4 : Khi cho hai dòng điện thẳng đặt gần nhau thì chúng tương
tác từ. Một dòng điện thẳng có cường độ dòng điện I  10 A đặt trong không khí. Dòng điện thẳng thứ hai 1
có cường độ dòng điện I đặt song song và cách dòng điện thứ nhất một khoảng r  4 cm . Biết độ lớn cảm 2
ứng từ B do dòng điện thẳng dài có cường độ I(A) gây ra cách nó một đoạn r(m) được tính theo công thức  1 7 B  2 10  . r 
Câu 3: Cảm ứng từ do dòng điện thứ nhất gây ra tại dòng điện thứ hai là 6 . x 10 T . Tìm x
Câu 4: Độ lớn của lực từ do dòng điện thứ hai I tác dụng lên mỗi mét chiều dài của dòng điện thứ 2   nhất I là 3
0, 25 10 N . Cường độ dòng điện I bằng bao nhiêu ampe? 1  2
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Chu trình Otto đặt theo tên của Nikolaus Otto (1832-1891,
người Đức), được coi là người đầu tiên tạo ra động cơ đốt trong chạy bằng nhiên liệu dầu mỏ hoạt động theo
chu trình bốn kì. Một xe ô tô sử dụng xăng hoạt động theo chu trình Otto với hiệu suất động cơ là 33% .
Trong một giờ, động cơ thực hiện công là 8
2,11.10 J . Biết mỗi kg xăng khi cháy tỏa nhiệt lượng là 7
4,3.10 J . Khối lượng riêng của xăng là 3 700 kg / m .
Câu 5: Nhiệt lượng cung cấp cho động cơ trong một giờ là 8
x 10 J . Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 6: Số lít xăng sử dụng trong một giờ động cơ hoạt động là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án. BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.B 4.C 5.D 6.D 7.D 8.D 9.B 10.D 11.D 12.C 13.C 14.A 15.B 16.B 17.D 18.D Câu 1: 3 p R 249.10 8,31 3     D kg m DT M . D 27  Chọn C 273 0, 2 / . 3 2.10 Câu 2: Chọn D Câu 3: Chọn B Câu 4: Chọn C Câu 5: N hút S. Chọn D Câu 6: Chọn D Câu 7: 3 4 Qr  27 3 2 2 3 Q mc t   D V c t   r Dc t      1,5  . Chọn D 3 Q r 8 1  1  Câu 8: 200.c .   c     X 100 90 50. . Y 90 75 m c
t t m c t t     X X XY Y Y  100 90 90 75 200.c .  t c t   t t   X 100  50. .Y 50 100 50 0  t  80 . C Chọn D Câu 9: Chọn B Câu 10: 1 1 1 1 2 pV  2 2 1 2 2 p V p V
    2  2 1 1 2 2 p V 2  1  p V p V T p V 1 1 1 2 2 2 2 2     .2  2. Chọn D T T T p V 2 1 2 1 1 1 Câu 11: Đều có nhiệt độ 0
0 C (ở đktc) vì nước đá không tan hết. Chọn D Câu 12:
Quá trình A B là quá trình giãn đẳng áp.
Quá trình C D là quá trình nén đẳng áp.
Quá trình B C là quá trình làm lạnh đẳng tích. Chọn C.
Quá trình D A là quá trình nung nóng đẳng tích Câu 13: Chọn C Câu 14: Chọn A Câu 15: 2 v mv 0 0
F ma q v B  . mr  . Chọn B hn 0 r q B Câu 16: 2mv d m 19,81 m 0 1 X X 25 d  2r     
m 1,62.10 jg. Chọn B 25 q B d m 40 3, 27.10 X 2 Au Câu 17:
Q m  10.25  250kJ  0, 25MJ. Chọn D Câu 18:
Áp dụng quy tắc nắm tay phải  đường sức từ trong lòng ống dây hướng từ C đến A
Theo quy tắc vào nam ra bắc  C là cực nam, A là cực bắc. Chọn D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Nước đá có nhiệt độ nóng chảy xác định nên là chất rắn kết tinh  a) Sai
Trong quá trình nước đá nóng chảy thì nội năng của nước đá tăng lên  b) Đúng 20 20 20 T    phút 1 0 tan tan 60 3 P c t n P T   mc t  
c tan   4200.tan 40,8  3625,34 n n n m Tn  . P T mc .20  P cc  c J kgK d .20 .20 2093 / 1 d d d           . P
 9T T  3625,34 5  mm T 8T 20 20
  3,35.10 J / kg 1 1 1 1 8. 3 3  c) Sai; d) Đúng Câu 2: 4 3 pV 9,9.10 .8,31.10  R n   .
n 8,31  n  0,33mol T 27  273 23 23
N nN  0,33.6, 02.10  1,99.10  a) Đúng A 3 W T 67  273 d 2 2 W  kT    1,13  b) Sai d 2 W T 27  273 d1 1 4 Đẳ p p 9, 9.10 p ng tích 1 2 2 5   
p  1,122.10 Pa c) Sai 2 T T 27  273 67  273 1 2 3 3 R n 3R 3.8,31 U
  Q nR T   mc T   c   
 3116,25J / kgK d) Đúng 3 2 2m 2M 2.4.10 Câu 3: a) Đúng
b) Sai. Lực từ tác dụng vào nam châm hướng xuống, tác dụng vào dây hướng lên
c) Đúng. Áp dụng quy tắc bàn tay trái I A m(g) m
  m 164, 40kgmg  . m 9,8 B   mT Il I.0, 084 0,5 164,55 0,15 35,00 1,0 164,65 0,25 29,17 1,5 164,80 0,40 31,11 2,0 164,95 0,55 32,08 2,5 165,07 0,67 31,27
35, 00  29,17  31,11 32, 08  31, 27 B   31,73mT 5
35, 00  31, 73  29,17  31, 73  31,11 31, 73  32, 08  31, 73  31, 27  31, 73 B   1,45mT 5
Vậy B B B
  32 1mT   d) Đúng Câu 4: mg p p   a) Đúng 0 S pV m   R B T C T nR 
m m b) Sai B C T M pV   R A V B V n 
n n c) Đúng A B T 3RT T   T T T T T v A B C C B A      vvvd) Đúng s m s m C s m B s m A M
M M M M M MA B C C B A
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: pV 2, 4.1, 2 1.V 1.V V   2,88l 2 2 3  const      T 300 300 900 V  8, 64l  3
Trả lời ngắn: 8,64 Câu 2: A p V V  5 1, 013.10 .8, 64 2,88 3 .10      583J 3 2
Trả lời ngắn: 583 Câu 3: I  10 7 1 7 6 B 2.10 . 2.10 . 50.10    T l 0, 04
Trả lời ngắn: 50 Câu 4: I I   10.I 7 1 2 3 7 2 F  2.10 . .l  0, 25.10  2.10 .  I  5A 2 r 0, 04
Trả lời ngắn: 5 Câu 5: 8 A 2,11.10 8 Q    6,39.10 J H 0,33
Trả lời ngắn: 6,39 Câu 6: 8 Q 6,39.10 m   14,87kg 7 q 4,3.10 m 14,87 3 V  
 0,021m  21l D 700
Trả lời ngắn: 21
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 THANH HÓA MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Từ thông dùng để diễn tả
A. độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.
B. mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.
C. số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.
D. độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.
Câu 2: Vì sao ở cùng nhiệt độ 100 C (ở áp suất thông thường) nhưng bỏng do hơi nước nóng thường
nguy hiểm hơn bỏng do nước nóng đối với người bị bỏng?
A. Vì hơi nước nóng có khả năng truyền nhiệt nhanh hơn nước nóng.
B. Vì khi hơi nước ngưng tụ trên da, nó sẽ truyền nhiệt thêm vào da.
C. Vì hơi nước nóng có vùng lan tỏa rộng hơn trên cơ thể.
D. Vì hơi nước nóng chứa nhiều hơi nước hơn nước nóng.
Câu 3: Với k là hằng số Boltzmann, một lượng khí có nhiệt độ tuyệt đối T (K ) , động năng tịnh tiến trung
bình của phân tử khí là 3 2 3 2 A. E     d kT . B. Ed kT . C. 2 Ed kT . D. 2 Ed kT . 2 3 2 3
Câu 4: Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín như hình a) và được
kết quả như hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do
A. nội năng của chất khí tăng lên.
B. nội năng của chất khí không thay đổi.
C. nội năng của chất khí giảm xuống.
D. nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 5: Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gọi là quá trình A. bay hơi. B. ngưng kết. C. nóng chảy. D. đông đặc.
Câu 6: Vệ tinh VINASAT-2 của Việt Nam với khả năng truyền dẫn khoảng 13000 kênh
thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh truyền hình. Việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ
tinh VINASAT-2 được thông qua bằng loại sóng điện từ nào? A. Sóng UHF. B. Sóng Viba. C. Sóng vô tuyến. D. Sóng VHF.
Câu 7: Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V , áp suất p và nhiệt độ tuyệt
đối T . Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle? p p p p
A. p V p V . B. 1 2  . C. 1 2  . D. pV  hằng số. 1 1 2 2 V V v v 2 1 1 2
Câu 8: Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường? A. B. C. D. Chọn C
Sử dụng thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Một người cọ xát một miếng sắt có khối lượng
400 g trên một sàn nhà. Sau một thời gian miếng sắt nóng thêm 17 C . Giả sử rằng 40% công
đó được dùng làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J / kgK .
Câu 9: Nhiệt độ của miếng sắt đã tăng bao nhiêu Kelvin sau thời gian đó? A. 290 K . B. 6,8 K . C. 116 K. D. 17 K .
Câu 10: Công mà người này đã thực hiện là A. 1251 J. B. 3067 J. C. 7820 J . D. 5128 J .
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời Câu 11 và Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có cường
độ 6 A ở trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 4 mT , biết góc hợp bởi vector cảm ứng từ với đoạn
dây dẫn có dòng điện là  .
Câu 11: Nếu thay đổi gớc  thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn lớn nhất khi A.  30  . B.  90  . C.  0  . D.  45  . Câu 12: Khi  30 
thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của đoạn dây dẫn là A. 0, 021 N / m . B. 12 N / m . C. 0, 012 N / m . D. 0, 024 N / m .
Câu 13: Để chuẩn đoán hình änh trong y học người ta thường sử dụng tia X
(hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang. Coi điện trường giữa hai cực của ống tia
X (Hinh bên) là một điện trường đều. Hiệu điện thế giữa 2 cực của ống
Rơnghen là 12,6kV , cường độ dòng điện qua ống là 20 mA và electron thoát
ra khỏi Catot có tốc độ đầu bằng không. Đối Catot được làm nguội bằng dòng
nước chảy bên trong. Nhiệt độ nước ở lối ra cao hơn nhiệt độ nước ở lối vào là 20 C . Giả sử có 96% số
electron đập vào đối Catot chuyển động năng của nó thành nhiệt làm nóng đối Catot. Nhiệt dung riêng của
nước c  4200 J / kgK . Lưu lượng dòng nước làm mát là A. 1,86 g / s . B. 2,88 g / s . C. 3,90 g / s . D. 4, 26 g / s .
Câu 14: Máy khử rung tim cấy được (ICD - Implantable Cardioverter Defibrillator) là một thiết bị y tế
được cấy dưới da bệnh nhân gần tim với mục đích tái lập lại nhịp tim cơ bản bình thường, cứu bệnh nhân
khỏi đột tử do các rối loạn nhịp nhanh. Một bệnh nhân có máy khử rung tim cấy ghép ICD đang làm việc
gần một thiết bị tạo ra từ trường có cường độ B  100 T . Thiết bị ICD có một vòng dây diện tích 2
S  2 cm được đặt vuông góc với từ trường. Khi bệnh nhân di chuyển ra khỏi vùng có từ trường trong thời
gian t  2 s , từ trường giảm đều từ 100 T về 0 . Suất điện động cảm ứng trong ICD có độ lớn là A. 10 nV . B. 15 nV . C. 20 nV . D. 5 nV .
Câu 15: Một bình bằng thép dung tích 25 lít dùng van xả (hình bên) chứa khí Hydrogen ở áp
suất 6 MPa và nhiệt độ 37 C . Chì dùng bình này sẽ bơm được bao nhiêu quả bóng bay mà dung
tích mỗi quả là 1,5 lít, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 5
1, 05 10 Pa và 15 C , biết
rằng nhiệt độ của bình thép sau khi bơm bằng 15 C . A. 525 quả. B. 868 quả. C. 1030 quả. D. 769 quả.
Câu 16: Một khối khí lí tưởng trong bình kín có dung tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100 C
lên 200 C thì áp suất trong bình sẽ
A. tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ.
B. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ.
C. có thể tăng hoặc giảm.
D. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.
Câu 17: Để phá các tảng băng trôi trên biển bằng cách đặt một nguồn nhiệt trên băng. Cho rằng nhiệt nóng
chảy riêng của băng là   330 kJ / kg và nhiệt độ của băng đang duy trì ở 0 C . Cần bao nhiêu nhiệt lượng
để làm nóng chảy 30% của một tảng băng khối lượng 30000 tấn? A. 11 6,90 10 J . B. 12 1, 32 10 J . C. 12 3, 96.10 J . D. 12 2, 97.10 J .
Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định
theo nhiệt độ như hình bên. Thể tích của khối khí ở trạng thái B là A. 3 150 cm . B. 3 137,5 cm . C. 3 187,5 cm . D. 3 87,5 cm .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Làng Trà Đông, xưa kia gọi là Sơn Trang, tên nôm là Kẻ Chè, một vùng đất cổ cách tỉnh lỵ Thanh
Hóa 12 km về phía Tây Bắc (nay thuộc xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá) nằm trong địa
vực của nền văn hóa Đông Sơn vốn nổi tiếng với nghề đúc đồng. Ở một cơ sở
đúc đồng tại làng Trà Đông, người ta tiến hành đúc một quả chuông bằng
đồng nguyên chất có khối lượng 20 kg qua 6 bước sau đây: 1. Tạo mẫu. 2. Tạo khuôn. 3. Nấu chảy đồng. 4. Rót khuôn.
5. Làm nguội và tách sản phẩm khỏi khuôn.
6. Hoàn thiện sản phẩm.
Biết đồng có nhiệt độ nóng chảy là 1084 C , nhiệt nóng chảy riêng là 180 kJ / kg , nhiệt dung riêng là
380 J / kgK , nhiệt độ ban đầu của môi trường và hỗn hợp nguyên liệu là 31 C . Biết trong quá trình đúc có
40% lượng nhiệt bị hao phi ra môi trường.
a) Cần cung cấp nhiệt lượng 11, 6MJ cho lượng đồng dùng để đúc chuông nóng chảy hoàn toàn từ nhiệt độ
ban đầu. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
b) Cơ sở này dùng nhiên liệu hóa thạch để đun nóng chảy đồng, nên nếu thiết kế ống khói của cơ sở đúc
đồng này không đạt tiêu chuẩn thì sẽ làm ảnh hưởng lớn đến môi trường và sức khỏe của người dân.
c) Biết năng suất toả nhiệt của than đá là 27MJ / kg . Khối lượng than đá ít nhất có thể dùng để đúc được quả
chuông đồng là 7, 20 kg .
d) Quá trình nóng chảy diễn ra trong bước 5 .
Câu 2: Dynamo thường được trang bị
trên xe đạp để làm máy phát điện cung
cấp cho đèn xe hoạt động. Ngoài ra,
Dynamô xe đạp cũng có thể được sử
dụng để cung cấp điện cho các thiết bị
điện tử khác trên xe đạp, chẳng hạn như đèn báo rẽ, đèn phanh.
Cấu tạo Dynamo gồm các bộ phận: Núm xoay - núm dẫn động; Trục quay; Nam châm; Cuộn dây dẫn; Lõi
sắt non; Vỏ nhựa; Đầu dây dẫn ra bóng đèn.
Một chiếc Dynamo không có bộ phận tích trữ điện gắn trên một xe đạp đang chuyển động thẳng đều với tốc
độ không đổi v so với mặt đường nhựa. Khi bánh xe quay đều, núm dẫn động ti vào lốp xe nên nó và nam
châm cũng quay theo. Giả thiết là không có sự trượt của núm dẫn động trên vành bánh xe và đường kính
núm dẫn động là 20 mm . Cuộn dây dẫn có số vòng dây là 2500 vòng, mỗi vòng có tiết diện 2 2 cm và từ
trường xuất hiện trong lõi sắt non khi nam châm quay có giá trị trung bình là B  0,01 T .
a) Khi quay núm dẫn động của Dynamo thì nam châm quay theo làm số đường sức từ xuyên qua tiết diện S
của cuộn dây biến thiên, nên xuất hiện dòng điện xoay chiều đi qua cuộn dây làm bóng đèn sáng.
b) Dynamo là máy phát điện biến đổi quang năng thành điện năng.
c) Khi tốc độ chuyển động của xe thay đổi thì đèn vẫn sáng với cường độ ổn định.
d) Khi suất điện động cảm ứng cực đại giữa hai đầu cuộn dây dẫn của Dynamo là 2, 0 V thi tốc độ chuyển
động của xe đạp là v  8 m / s .
Câu 3: Trong một động cơ ô tô, hỗn hợp không khí và xăng hóa hơi (hỗn hợp khí nén hay hỗn hợp nhiên
liệu) được nén trong cylinder trước khi được đốt cháy. Cho một động cơ có tỷ số nén là 12:1 nghĩa là, khí
trong cylinder được nén xuống 1/ 12 thể tích ban đầu của nó. Các van nạp và xả đều đóng trong quá trình
nén, vì vậy lượng khí là không đổi. Ở đầu quá trình nén nhiệt độ, áp suất của khí là 27 C và 1 atm . Cuối 
quá trình nén nhiệt độ, áp suất của khí là t
C và 24 atm . Coi hỗn hợp khí nén là khí lí tưởng. 2  
a) Trong quá trình nén khí trong cylinder thì tất cả các thông số trạng thái của của khí đều tăng.
b) Tỉ số thể tích hỗn hợp khí đầu kỳ nén và cuối kỳ nén là 12 .
c) Áp suất cuối kỳ nén tăng gấp 24 lần so với áp suất đầu kỳ nén.
d) Nhiệt độ của khí cuối kỳ nén là t 450  C . 2
Câu 4: Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước theo sơ
đồ như hình bên. Khối lượng nước là 160 g , nhiệt độ ban đầu là 25 C . Số chỉ
vôn kế và ampe kế lần lượt là 18 V và 2,50 A . Sau khoảng thời gian 2 phút
30 giây thì nhiệt độ của nước là 35 C . Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt
lượng kế, đũa khuấy thu vào và bỏ qua nhiệt lượng dây nung tỏa ra môi trường không khi.
a) Trong quá trình làm thí nghiệm, học sinh dùng đũa khuấy nước nhẹ nhàng và liên tục để nhiệt lượng nước
tỏa ra môi trường xung quanh một cách đều đặn.
b) Nhiệt lượng Q tỏa ra trên dây nung được xác định bằng biểu thức Q  U.I.t.
c) Nhiệt lượng nước cần thu vào để nhiệt độ tă̆ng thêm T
 (K) là Q  . m . c T  .
d) Nhiệt dung riêng của nước trong thí nghiệm là 4200 J / (kg . K).(Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Câu 1: Ở nhiệt độ (  C ) nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Farenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius?
Câu 2: Cho khung dây phẳng có diện tích 2
100 cm đặt trong từ trường đều có B  0, 2 T . Khi mặt phẳng ur
khung dây hợp với B một góc 30 thì từ thông qua mặt phẳng là bao nhiêu mili Weber?
Sử dụng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Khi trời lạnh cơ thể chúng ta dễ mất nhiệt lượng vào môi trường
dẫn đến các hệ quả như cơ thể bị run rẩy, kiệt sức. Một người thể dục buổi sáng và hít thở sâu sau bài tập
chạy và bắt đầu cảm thấy kiệt sức sau khi tiêu hao năng lượng khoảng 5
9.10 J . Biết rằng nhiệt độ của không
khí bên trong phổi luôn được duy trì ở 37 C trong suốt quá trình, áp suất không khí bên ngoài và trong phổi
luôn bằng 101325 Pa . Không khí được xem như khí lí tưởng với khối lượng mol là 29 g / mol .
Câu 3: Ban đầu, thể tích phổi của người này là 2,8 lít và sau khi hit khi vào thì thể tích phổi là 5 litt. Khối
lượng không khí đi vào phổi trong quá trình hít vào bằng bao nhiêu gam? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 4: Cho nhiệt lượng do cơ thể truyền cho môi trường là 5
6, 75.10 J , công mà người này đã thực hiện
là bao nhiêu kilo Jun (kJ) ?
Câu 5: Một loa điện động có một cuộn dây nằm trong khe hở của một nam
châm, giả sử từ trường của nam châm có độ lớn cảm ứng từ 0,1 T . Cuộn dây có
đường kinh 6 cm , điện trở 6,0 gồm 20 vòng dây. Khi kết nối với nguồn có hiệu
điện thế 12 V , dòng điện chạy trong cuộn dây tại một thời điểm xác định có chiều
cùng chiều kim đồng hồ như hình bên. Tại thời điểm này, lực từ tác dụng lên cuộn
dây có độ lớn là bao nhiêu Newton? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 6: Một khi cầu có dung tích 3
328 m bắt đầu được bơm khí Hydrogen. Đến khi bơm xong thì
Hydrogen trong khí cầu có nhiệt độ 27 C , áp suất 0,9 atm . Biết rằng mỗi giây bơm được 2,5 g Hydrogen
vào khí cầu, thời gian bơm là bao nhiêu phút (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? LỜI GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Từ thông dùng để diễn tả
A. độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.
B. mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.
C. số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.
D. độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm. Hướng dẫn Chọn C
Câu 2: Vì sao ở cùng nhiệt độ 100 C (ở áp suất thông thường) nhưng bỏng do hơi nước nóng thường
nguy hiểm hơn bỏng do nước nóng đối với người bị bỏng?
A. Vì hơi nước nóng có khả năng truyền nhiệt nhanh hơn nước nóng.
B. Vì khi hơi nước ngưng tụ trên da, nó sẽ truyền nhiệt thêm vào da.
C. Vì hơi nước nóng có vùng lan tỏa rộng hơn trên cơ thể.
D. Vì hơi nước nóng chứa nhiều hơi nước hơn nước nóng. Hướng dẫn Chọn B
Câu 3: Với k là hằng số Boltzmann, một lượng khí có nhiệt độ tuyệt đối T (K ) , động năng tịnh tiến trung
bình của phân tử khí là 3 2 3 2 A. E     d kT . B. Ed kT . C. 2 Ed kT . D. 2 Ed kT . 2 3 2 3 Hướng dẫn Chọn A
Câu 4: Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín như hình a) và được
kết quả như hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do
A. nội năng của chất khí tăng lên.
B. nội năng của chất khí không thay đổi.
C. nội năng của chất khí giảm xuống.
D. nội năng của chất khí bị mất đi. Hướng dẫn Chọn A
Câu 5: Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gọi là quá trình A. bay hơi. B. ngưng kết. C. nóng chảy. D. đông đặc. Hướng dẫn Chọn C
Câu 6: Vệ tinh VINASAT-2 của Việt Nam với khả năng truyền dẫn khoảng 13000 kênh
thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh truyền hình. Việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ
tinh VINASAT-2 được thông qua bằng loại sóng điện từ nào? A. Sóng UHF. B. Sóng Viba. C. Sóng vô tuyến. D. Sóng VHF. Hướng dẫn
VINASAT-2 có tần số trong khoảng từ 10 GHz đến 15 GHz  0 c  bước sóng 10.10 Hzf 1  5.10 Hz   
0,02 m    0,03 m  2 cm    3 cm thuộc sóng Viba f
Sóng UHF (Ultra High Frequency) có bước sóng cực ngắn từ 10 cm đến 1 m
Sóng VHF (Very High Frequency) có bước sóng rất ngắn từ 1 m đến 10 m
Sóng vô tuyến thì khoảng bước sóng rộng hơn (bao quát 3 loại trên) nên không phải sóng vô tuyến loại nào
cũng được dùng trong việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT-2. Chọn B
Câu 7: Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V , áp suất p và nhiệt độ tuyệt
đối T . Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle? p p p p
A. p V p V . B. 1 2  . C. 1 2  . D. pV  hằng số. 1 1 2 2 V V v v 2 1 1 2 Hướng dẫn Chọn C
Câu 8: Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường? A. B. C. D. Chọn C
Sử dụng thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Một người cọ xát một miếng sắt có khối lượng
400 g trên một sàn nhà. Sau một thời gian miếng sắt nóng thêm 17 C . Giả sử rằng 40% công
đó được dùng làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J / kgK .
Câu 9: Nhiệt độ của miếng sắt đã tăng bao nhiêu Kelvin sau thời gian đó? A. 290 K . B. 6,8 K . C. 116 K. D. 17 K . Hướng dẫn T (K ) t     
C   17. Chọn D
Câu 10: Công mà người này đã thực hiện là A. 1251 J. B. 3067 J. C. 7820 J . D. 5128 J . Hướng dẫn Q mc t
  0,4 46017  3128 J Q 3128 A    7820 J. Chọn C H 0, 4
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời Câu 11 và Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có cường
độ 6 A ở trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 4 mT , biết góc hợp bởi vector cảm ứng từ với đoạn
dây dẫn có dòng điện là  .
Câu 11: Nếu thay đổi gớc  thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn lớn nhất khi A.  30  . B.  90  . C.  0  . D.  45  . Hướng dẫn
F IlB sin đạt max khi sin 1  90    . Chọn B Câu 12: Khi  30 
thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của đoạn dây dẫn là A. 0, 021 N / m . B. 12 N / m . C. 0, 012 N / m . D. 0, 024 N / m . Hướng dẫn F 3 IB sin 6 4 10 sin 30    
 0,012 N / m. Chọn C l
Câu 13: Để chuẩn đoán hình änh trong y học người ta thường sử dụng tia X
(hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang. Coi điện trường giữa hai cực của ống tia
X (Hinh bên) là một điện trường đều. Hiệu điện thế giữa 2 cực của ống
Rơnghen là 12,6kV , cường độ dòng điện qua ống là 20 mA và electron thoát
ra khỏi Catot có tốc độ đầu bằng không. Đối Catot được làm nguội bằng dòng
nước chảy bên trong. Nhiệt độ nước ở lối ra cao hơn nhiệt độ nước ở lối vào là 20 C . Giả sử có 96% số
electron đập vào đối Catot chuyển động năng của nó thành nhiệt làm nóng đối Catot. Nhiệt dung riêng của
nước c  4200 J / kgK . Lưu lượng dòng nước làm mát là A. 1,86 g / s . B. 2,88 g / s . C. 3,90 g / s . D. 4, 26 g / s . Hướng dẫn 3 3 m 0,96UI
0,96 12, 6 10  20 10 3 0,96UIt mc t    
 2,8810 kg / s  2,88 g / s . Chọn B t c t  4200  20
Câu 14: Máy khử rung tim cấy được (ICD - Implantable Cardioverter Defibrillator) là một thiết bị y tế
được cấy dưới da bệnh nhân gần tim với mục đích tái lập lại nhịp tim cơ bản bình thường, cứu bệnh nhân
khỏi đột tử do các rối loạn nhịp nhanh. Một bệnh nhân có máy khử rung tim cấy ghép ICD đang làm việc
gần một thiết bị tạo ra từ trường có cường độ B  100 T . Thiết bị ICD có một vòng dây diện tích 2
S  2 cm được đặt vuông góc với từ trường. Khi bệnh nhân di chuyển ra khỏi vùng có từ trường trong thời
gian t  2 s , từ trường giảm đều từ 100 T về 0 . Suất điện động cảm ứng trong ICD có độ lớn là A. 10 nV . B. 15 nV . C. 20 nV . D. 5 nV . Hướng dẫn 6 4   B
  S 10010  210 8 e     
 10 V  10nV. Chọn A tt  2
Câu 15: Một bình bằng thép dung tích 25 lít dùng van xả (hình bên) chứa khí Hydrogen ở áp
suất 6 MPa và nhiệt độ 37 C . Chì dùng bình này sẽ bơm được bao nhiêu quả bóng bay mà dung
tích mỗi quả là 1,5 lít, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 5
1, 05 10 Pa và 15 C , biết
rằng nhiệt độ của bình thép sau khi bơm bằng 15 C . A. 525 quả. B. 868 quả. C. 1030 quả. D. 769 quả. Hướng dẫn 6 5 pV 6 10  25
1, 05 10  (1,5n  25)  const  
n  868. Chọn B T 37  273 15  273
Câu 16: Một khối khí lí tưởng trong bình kín có dung tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100 C
lên 200 C thì áp suất trong bình sẽ
A. tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ.
B. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ.
C. có thể tăng hoặc giảm.
D. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ. Hướng dẫn p p p T 200  273 1 2 2 2      1,27. Chọn D T T p T 100  273 1 2 1 1
Câu 17: Để phá các tảng băng trôi trên biển bằng cách đặt một nguồn nhiệt trên băng. Cho rằng nhiệt nóng
chảy riêng của băng là   330 kJ / kg và nhiệt độ của băng đang duy trì ở 0 C . Cần bao nhiêu nhiệt lượng
để làm nóng chảy 30% của một tảng băng khối lượng 30000 tấn? A. 11 6,90 10 J . B. 12 1,32 10 J . C. 12 3, 96.10 J . D. 12 2, 97.10 J . Hướng dẫn 3 3 12
Q m  0,3.30000.10 .330.10  2,97 10 J . Chọn D
Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định
theo nhiệt độ như hình bên. Thể tích của khối khí ở trạng thái B là A. 3 150 cm . B. 3 137,5 cm . C. 3 187,5 cm . D. 3 87,5 cm . Hướng dẫn
Nhìn đồ thị ta ước lượng V lớn gấp hơn 2 lần 3 50 cm và nhỏ hơn 3 lần 3 50 cm 3 3
100 cm  V  150 cm B B
chỉ có đáp án B thỏa mãn. Chọn B