ĐỀ 03 – GK2
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đâu không phải là đặc điểm chung của nam châm điện và nam châm vĩnh cửu?
A. Có cực Bắc và cực Nam. B. Có thể hút các vật làm từ vật liệu từ.
C. Có thể bật hoặc tắt từ trường. D. Có từ phổ.
Câu 2. Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt
trong từ trường mô tả như hình dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 3. Một đoạn dây dẫn có chiều dài được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với đoạn
dây một góc . Khi cho dòng điện không đổi có cường độ chạy qua đoạn dây thì độ lớn lực từ tác
dụng lên đoạn dây có giá trị cực đại là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên
của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức
A. B. C. D.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
A. Từ thông đại lượng vector, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn
dây.
B. Từ thông đại lượng hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua tiết diện
nào đó.
C. Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là .
D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vector pháp tuyến của diện tích S vuông góc với
vector cảm ứng từ của từ trường.
Câu 6. Một khung dây dẫn kín đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường vuông góc
với mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vector pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây cùng
chiều . Khi từ thông qua diện tích khung dây tăng dần đều theo thời gian thì trong khung
A. không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
B. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều .
C. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều .
D. có dòng điện xoay chiều hình sin.
Câu 7. Một vòng dây đồng dạng hình tròn đường kính , tiết diện đặt trong từ rường
đều cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Biết đồng điện trở suất , dòng
điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là thì tốc độ biến thiên của cảm ứng từ qua vòng dây là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Một trong những biện pháp giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền điện năng đi
xa được áp dụng rộng rãi là
Trang 1
A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.
B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.
C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
Câu 9. Một máy biến áp tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp cuộn thứ cấp . Đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp là
A. V. B. 10 V. C. V. D. 20 V.
Câu 10. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. tại một điểm trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ cùng phương.
B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ .
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 11. Vật liệu thích hợp để làm nồi sử dụng trên bếp từ là
A. sắt không gỉ. B. gốm sứ. C. thủy tinh. D. nhựa.
Câu 12. Như hình vẽ lần lượt hai trường hợp đoạn dây dẫn trong một mạch kín chuyển động
trong từ trường của một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện tạo ra. Chiều của dòng điện cảm ứng
trong đoạn dây dẫn trong trường hợp tương ứng
A. xuống dưới và sang trái. B. lên trên và sang trái.
C. xuống dưới và sang phải. D. lên trên và sang phải.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Nối hai đầu cuộn dây dẫn kín với điện kế. Thả rơi tự do một thanh nam châm thẳng xuyên qua vòng
dây. Biết khi bắt đầu chuyển động kim điện kế chỉ vạch số
a) Khi nam châm rơi từ vị trí ban đầu đến khi một đầu của nam châm lọt vào cuộn dây thì góc lệch
kim điện kế tăng dần.
b) Thời điểm khi nam châm rơi ra đầu dưới cuộn dây, kim điện kế lệch ít nhất.
c) Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện tại thời điểm cuộn dây đi vào nam châm cuộn dây đi ra
khỏi nam châm ngược nhau.
d) Trong thí nghiệm này, trọng lực sinh công làm biến thiên từ thông qua cuộn dây để sinh ra suất
điện động cảm ứng, nghĩa là cơ năng đã chuyển hoá thành điện năng.
Trang 2
Câu 2. Treo đoạn dây dẫn chiều dài , khối lượng bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây
dẫn nằm ngang cân bằng. Biết cảm ứng từ chiều như hình vẽ độ lớn . Lấy
.
Mệnh đề
a) Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn, để lực căng dây bằng 0 thì lực từ tác dụng lên đoạn dây
có chiều hướng xuống.
b) Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ đặt tại trung điểm của đoạn dây
và có chiều hướng lên.
c) Dòng điện có chiều từ N đến M và cường độ thì lực căng mỗi dây bằng 0.
d) Dòng điện có chiều từ M đến N và cường độ thì lực căng mỗi dây bằng .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Điện năng được truyền từ một trạm điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Độ giảm
điện áp hiệu dụng trên đường dây bằng điện áp hiệu dụng nơi tiêu thụ. Hiệu suất của quá trình
truyền tải điện năng này bằng bao nhiêu
Câu 2. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh ; đặt trong từ trường đều cảm ứng từ ,
đường sức từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về
hai phía để được hình chữ nhật cạnh này dài gấp đôi cạnh kia. Biết điện trở của khung
. Điện lượng di chuyển trong khung bằng bao nhiêu ?
Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4:
Xét một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian với thành phần điện trường tại điểm biến
thiên điều hòa theo phương trình ( tính bằng ). Biết cảm ứng từ
có độ lớn cực đại là
Câu 3. Bước sóng của sóng điện từ nói trên bằng bao nhiêu m (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 4. Tại thời điểm t, cường độ điện trường tại giá trị . Sau khoảng thời gian bằng một
phần sáu chu kì thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị bằng bao nhiêu ?
B. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều u đồ thị biểu diễn theo thời gian t như hình bên vào hai đầu đoạn mạch
chứa điện trở .
a) Viết biểu thức điện áp ?
b) Xác định cường độdòng điện hiệu dụng chạy trong đoạn mạch.
Câu 2. Hình bên ảnh chụp thí nghiệm đo lực từ của nam châm vĩnh cửu tác dụng lên đoạn dây dẫn đặt
trong từ trường.
Trang 3
Biết đoạn dây dẫn được cố định vào giá thí nghiệm sao cho phương của đoạn dây dẫn nằm
ngang vuông góc với vectơ cảm ứng từ B của nam châm và không chạm vào nam châm trên cân.
Số liệu thí nghiệm thu được như trong bảng sau.
Trong đó chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường, độ lớn lực từ tác
dụng lên đoạn dây dẫn, là cường độ dòng điện
a) sao sử dụng cân điện tử như trong hình bên thể xác định được độ lớn lực từ tác dụng lên
đoạn dây?
b) Từ số liệu trong bảng, hãy tính độ lớn cảm ứng từ của nam châm.
Trang 4
Đ ÔN T P H C KÌ 2 - CH NG 3: T TR NG ƯƠ ƯỜ
Đ S 2
A. TR C NGHI M KHÁCH QUAN
PH N I . Câu tr c nghi m nhi u ph ng án l a ch n. ươ
Câu 1. Ch n
Câu 2. Ch n
hình , dòng đi n cùng chi u v i vect c m ng t nên ơ , t c là .
Câu 3. Ch n
khi
Câu 4. Ch n
Câu 5. Ch n
T thông là đ i l ng vô h ng, đ c xác đ nh b ng s đ ng s c t xuyên qua ti t di n ượ ướ ượ ườ ế
c a cu n dây.
Câu 6. Ch n
T thông tăng nên , t c h ng ra ngoài m t ph ng hình v ướ Áp d ng quy
t c bàn tay ph i, dòng đi n c m ng ch y ng c chi u kim đ ng h (theo chi u ượ
MQPNM).
Câu 7. Ch n
Câu 8. Ch n D
Câu 9. Ch n D
Câu 10. Ch n A
T i m t đi m trên ph ng truy n, vect c ng đ đi n tr ng và vect c m ng t cùng ươ ơ ườ ườ ơ
pha nh ng vuông ph ng v i nhau.ư ươ
Câu 11. Ch n A
Câu 12. Ch n B
hình a b, vect c m ng t đ u có ph ng vuông góc v i m t ph ng hình v đi ơ ươ
vào trong (áp d ng quy t c bàn tay ph i). Ti p t c áp d ng quy t c bàn tay ph i cho đo n ế
dây chuy n đ ng trong t tr ng ườ hình a) dòng đi n c m ng đi lên hình b)
dòng đi n c m ng sang trái.
PH N II . Câu tr c nghi m đúng sai.
Câu 1.
Phát
bi u a) b) c) d)
Đúng/
Sai
Đúng Sai Đúng Đúng
a) Đúng.
Khi nam châm r i t v trí ban đ u đ n khi m t đ u c anam châm l t vào cu nơ ế
dây thì t thông qua cu n dây luôn bi n thiên tăng nên dòng đi n c m ng qua các ế
vòng dây có c ng đ tăng d n.ườ
b) Sai.
T i th i đi m đ y v n còn t thông xuyên qua cu n dây nên kim đi n k v n l ch. ế
Trang 5
Kim đi n k l ch ít nh t khi xa cu n dây không đ ng s c t xuyên qua ế ườ
cu n dây.
c) Đúng.
khi nam châm chuy n đ ng l i g n cu n dây thì t thông tăng, nam châm
chuy n đ ng ra xa cu n dây thì t thông gi m, 2 TH đ y cho 2 dòng đi n c m ng
ng c chi u nhau tuân theo đ nh lu t Lenz.ượ
d) Đúng.
Câu 2.
Phát
bi u a) b) c) d)
Đúng/
Sai
Sai Đúng Đúng Sai
a) Sai.
Đ l c căng dây b ng 0 thì l c t ph i h ng lên và cân b ng v i tr ng l c. ướ
b) Đúng.
Áp d ng quy t c bàn tay trái Dòng đi n chi u t N t i M thì l c t tác d ng
lên đo n dây s đ t t i trung đi m c a đo n dây và có chi u h ng lên. ướ
c) Đúng.
d) Sai.
Ta khi dòng đi n ch y t M đ n ế N thì l c t h ng xu ng cùng chi u v i ướ
tr ng l c
PH N III . Câu tr c nghi m tr l i ng n.
Câu 1. Đáp án: 80.
Câu 2. Đáp án: 160.
Chu vi c a hai hình nh nhau ư .
Câu 3. Đáp án: 50.
Câu 4. Đáp án: 25.
T i th i đi m t thì .
Sau kho ng th i gian b ng (góc quét ) thì .
B. T LU N
Câu 1.
a) T đ th , ta có:
.
Trang 6
T i th i đi m t = 0, và đang tăng .
(t tính b ng s)
b) C ng đ dòng đi n hi u d ng ch y trong đo n m ch là ườ
Câu 2.
a) S d ng cân đi n t nh trong hình th xác đ nh đ c đ l n l c t tác d ng ư ượ
lên đo n dây d n vì: Đ t đo n dây d n trên m t đĩa cân đi n t . Đóng công t c đ
cho dòng đi n ch y qua đo n dây. Cân đi n t s hi n th tr ng l ng c a đo n ượ
dây, bao g m c tr ng l ng th c t c a dây l c t tác d ng lên dây. L c t tác ư ế
d ng lên dây đ c tính b ng cách l y giá tr hi n th trên cân đi n t tr đi tr ng ượ
l ng th c t c a dây. Ph ng pháp này ch áp d ng đ c cho các tr ng h p l cượ ế ươ ượ ườ
t có ph ng th ng đ ng và có th b nh h ng b i các y u t bên ngoài. ươ ưở ế
b) Ta l p đ c b ng sau ượ
I (A) 2,5 5,1 10,1 20,2 5,1 10,1
L (cm) 1,2 1,2 1,2 1,2 0,7 0,7
F (N) 0,008 0,015 0,030 0,060 0,009 0,017
— H T —
Trang 7

Preview text:

ĐỀ 03 – GK2

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

  1. Đâu không phải là đặc điểm chung của nam châm điện và nam châm vĩnh cửu?

A. Có cực Bắc và cực Nam. B. Có thể hút các vật làm từ vật liệu từ.

C. Có thể bật hoặc tắt từ trường. D. Có từ phổ.

  1. Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường mô tả như hình dưới đây?

A. A diagram of a mathematical equation Description automatically generated B. A diagram of a diagram of a diagram Description automatically generated with medium confidence C. A diagram of a mathematical equation Description automatically generated with medium confidence D. A diagram of a diagram of a diagram Description automatically generated with medium confidence

  1. Một đoạn dây dẫn có chiều dài được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với đoạn dây một góc . Khi cho dòng điện không đổi có cường độ chạy qua đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị cực đại là

A. . B. . C. . D. .

  1. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên

của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

A. B. C. D.

  1. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

A. Từ thông là đại lượng vector, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

B. Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua tiết diện nào đó.

C. Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là .

D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vector pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vector cảm ứng từ của từ trường.

  1. Một khung dây dẫn kín đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vector pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây cùng chiều . Khi từ thông qua diện tích khung dây tăng dần đều theo thời gian thì trong khung

A blue rectangle with black letters and a circle in the middle Description automatically generated

A. không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

B. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều .

C. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều .

D. có dòng điện xoay chiều hình sin.

  1. Một vòng dây đồng có dạng hình tròn có đường kính , tiết diện đặt trong từ rường đều cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Biết đồng có điện trở suất , dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là thì tốc độ biến thiên của cảm ứng từ qua vòng dây là

A. . B. . C. . D. .

  1. Một trong những biện pháp giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền điện năng đi xa được áp dụng rộng rãi là

A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

  1. Một máy biến áp có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là . Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

A. V. B. 10 V. C. V. D. 20 V.

  1. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. tại một điểm trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ cùng phương.

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ .

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

  1. Vật liệu thích hợp để làm nồi sử dụng trên bếp từ là

A. sắt không gỉ. B. gốm sứ. C. thủy tinh. D. nhựa.

  1. Như hình vẽ lần lượt là hai trường hợp đoạn dây dẫn trong một mạch kín chuyển động trong từ trường của một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện tạo ra. Chiều của dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn trong trường hợp tương ứng là

A diagram of a mathematical equation Description automatically generated with medium confidence

A. xuống dưới và sang trái. B. lên trên và sang trái.

C. xuống dưới và sang phải. D. lên trên và sang phải.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  1. Nối hai đầu cuộn dây dẫn kín với điện kế. Thả rơi tự do một thanh nam châm thẳng xuyên qua vòng dây. Biết khi bắt đầu chuyển động kim điện kế chỉ vạch số

A close-up of a wire Description automatically generated

a) Khi nam châm rơi từ vị trí ban đầu đến khi một đầu của nam châm lọt vào cuộn dây thì góc lệch kim điện kế tăng dần.

b) Thời điểm khi nam châm rơi ra đầu dưới cuộn dây, kim điện kế lệch ít nhất.

c) Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện tại thời điểm cuộn dây đi vào nam châm và cuộn dây đi ra khỏi nam châm ngược nhau.

d) Trong thí nghiệm này, trọng lực sinh công làm biến thiên từ thông qua cuộn dây để sinh ra suất điện động cảm ứng, nghĩa là cơ năng đã chuyển hoá thành điện năng.

  1. Treo đoạn dây dẫn có chiều dài , khối lượng bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang cân bằng. Biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ và độ lớn . Lấy .

A diagram of a metal pipe Description automatically generated with medium confidence

Mệnh đề

a) Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn, để lực căng dây bằng 0 thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều hướng xuống.

b) Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ đặt tại trung điểm của đoạn dây và có chiều hướng lên.

c) Dòng điện có chiều từ N đến M và cường độ thì lực căng mỗi dây bằng 0.

d) Dòng điện có chiều từ M đến N và cường độ thì lực căng mỗi dây bằng .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

  1. Điện năng được truyền từ một trạm điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Độ giảm điện áp hiệu dụng trên đường dây bằng điện áp hiệu dụng nơi tiêu thụ. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng này bằng bao nhiêu
  2. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh ; đặt trong từ trường đều cảm ứng từ , đường sức từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía để được hình chữ nhật có cạnh này dài gấp đôi cạnh kia. Biết điện trở của khung là . Điện lượng di chuyển trong khung bằng bao nhiêu ?

Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4:

Xét một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian với thành phần điện trường tại điểm biến thiên điều hòa theo phương trình ( tính bằng ). Biết cảm ứng từ có độ lớn cực đại là

  1. Bước sóng của sóng điện từ nói trên bằng bao nhiêu m (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
  2. Tại thời điểm t, cường độ điện trường tại có giá trị . Sau khoảng thời gian bằng một phần sáu chu kì thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị bằng bao nhiêu ?

B. TỰ LUẬN

  1. Đặt điện áp xoay chiều u có đồ thị biểu diễn theo thời gian t như hình bên vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở .

A graph of a function Description automatically generated

a) Viết biểu thức điện áp ?

b) Xác định cường độdòng điện hiệu dụng chạy trong đoạn mạch.

  1. Hình bên là ảnh chụp thí nghiệm đo lực từ của nam châm vĩnh cửu tác dụng lên đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

A close-up of a device Description automatically generated

Biết đoạn dây dẫn được cố định vào giá thí nghiệm sao cho phương của đoạn dây dẫn nằm ngang vuông góc với vectơ cảm ứng từ B của nam châm và không chạm vào nam châm trên cân. Số liệu thí nghiệm thu được như trong bảng sau.

A table with numbers and symbols Description automatically generated

Trong đó là chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường, là độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn, là cường độ dòng điện

a) Vì sao sử dụng cân điện tử như trong hình bên có thể xác định được độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây?

b) Từ số liệu trong bảng, hãy tính độ lớn cảm ứng từ của nam châm.

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - CHƯƠNG 3: TỪ TRƯỜNG

ĐỀ SỐ 2

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

  1. Chọn
  2. Chọn

Ở hình , dòng điện cùng chiều với vectơ cảm ứng từ nên , tức là .

  1. Chọn

khi

  1. Chọn
  2. Chọn

Từ thông là đại lượng vô hướng, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

  1. Chọn

Từ thông tăng nên , tức là hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ Áp dụng quy tắc bàn tay phải, dòng điện cảm ứng chạy ngược chiều kim đồng hồ (theo chiều MQPNM).

  1. Chọn

  1. Chọn D
  2. Chọn D

  1. Chọn A

Tại một điểm trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ cùng pha nhưng vuông phương với nhau.

  1. Chọn A
  2. Chọn B

Ở hình a và b, vectơ cảm ứng từ đều có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và đi vào trong (áp dụng quy tắc bàn tay phải). Tiếp tục áp dụng quy tắc bàn tay phải cho đoạn dây chuyển động trong từ trường Ở hình a) dòng điện cảm ứng đi lên và ở hình b) dòng điện cảm ứng sang trái.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Phát biểu

a)

b)

c)

d)

Đúng/Sai

Đúng

Sai

Đúng

Đúng

a) Đúng.

Khi nam châm rơi từ vị trí ban đầu đến khi một đầu củanam châm lọt vào cuộn dây thì từthông qua cuộn dây luôn biến thiên tăng nên dòng điện cảmứng qua các vòng dây có cường độ tăng dần.

b) Sai.

Tại thời điểm đấy vẫn còn từthông xuyên qua cuộn dây nên kim điện kế vẫn lệch. Kim điện kế lệch ít nhất khi nóởxa cuộn dây và không có đường sức từxuyên qua cuộn dây.

c) Đúng.

Vì khi nam châm chuyển động lại gần cuộn dây thì từ thông tăng, nam châm chuyển động ra xa cuộn dây thì từ thông giảm, 2 TH đấy cho 2 dòng điện cảm ứng ngược chiều nhau tuân theo định luật Lenz.

d) Đúng.

Phát biểu

a)

b)

c)

d)

Đúng/Sai

Sai

Đúng

Đúng

Sai

a) Sai.

Để lực căng dây bằng 0 thì lực từ phải hướng lên và cân bằng với trọng lực.

b) Đúng.

Áp dụng quy tắc bàn tay trái Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ đặt tại trung điểm của đoạn dây và có chiều hướng lên.

c) Đúng.

d) Sai.

Ta có khi dòng điện chạy từ M đến N thì lực từ hướng xuống và cùng chiều với trọng lực

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

  1. Đáp án: 80.

  1. Đáp án: 160.

Chu vi của hai hình như nhau .

  1. Đáp án: 50.

  1. Đáp án: 25.

Tại thời điểm t thì .

Sau khoảng thời gian bằng (góc quét ) thì .

B. TỰ LUẬN

a) Từ đồ thị, ta có:

.

Tại thời điểm t = 0, và đang tăng .

(t tính bằng s)

b) Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong đoạn mạch là

a) Sử dụng cân điện tử như trong hình có thể xác định được độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn vì: Đặt đoạn dây dẫn trên một đĩa cân điện tử. Đóng công tắc để cho dòng điện chạy qua đoạn dây. Cân điện tử sẽ hiển thị trọng lượng của đoạn dây, bao gồm cả trọng lượng thực tế của dây và lực từ tác dụng lên dây. Lực từ tác dụng lên dây được tính bằng cách lấy giá trị hiển thị trên cân điện tử trừ đi trọng lượng thực tế của dây. Phương pháp này chỉ áp dụng được cho các trường hợp lực từ có phương thẳng đứng và có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.

b) Ta lập được bảng sau

I (A)

2,5

5,1

10,1

20,2

5,1

10,1

L (cm)

1,2

1,2

1,2

1,2

0,7

0,7

F (N)

0,008

0,015

0,030

0,060

0,009

0,017

— HẾT —