ĐỀ ĐỘ KIM TRA DAO CHƯƠNG NG ĐIU HÒA L N 2
MC NHN BI T
Câu 1: Mt ch ng cm). Ch m ng ất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằ ất điể dao độ
với biên độ
A. B. C. D. 8 cm. 4 cm. 2 cm. 1 cm.
Câu 2: M t ch u hòa v i ất điểm dao động điề ới phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đạ
lượng ω gọi là
A. B. ng. biên độ dao độ chu kì c ng. ủa dao độ
C. D. t n s góc c ng. ủa dao độ u c ng. pha ban đầ ủa dao độ
Câu 3: M t con l c lò xo g m lò xo nh c ng k và v t nh kh ng m. Cho con l c dao u hòa có độ ối lượ động điề
theo phương ngang. Chu kì dao động ca con lc là
A.
m
2 .
k
B.
1 k .
2 m
C.
1 m .
2 k
D.
k
2 .
m
Câu 4: M t con l c lò xo g m v t nh có kh c u hòa v ối lượng m và lò xo có độ ứng k, dao động điề ới phương
trình x = Acos(ωt + φ). Mố năng ở ằng. Cơ năng củc thế v trí cân b a con lc là
A.
2
1m A
2
. B.
1
2
m
2
x . C.
2
1kA .
2
D.
2
1kx
2
.
Câu 5: M t v ng t t d ng gi m liên t c theo th i gian là ật dao độ ần có các đại lượ
A. B. C. D. ng. biên độ và năng lượ và t . li độ ốc độ và t . biên độ ốc độ và gia tbiên độ c.
Câu 6: ng c a con l ng h Dao độ ắc đồ
A. dao động điện t. B. ng t t d n. dao độ C. ng b c. dao động cưỡ D. ng duy trì. dao độ
Câu 7: M t ch u hòa v ng s ất điểm dao động điề ới phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các h
dương. Pha của dao độ ời điểng th m t là
A. B. C. D. (ωt +φ). ω. φ. ωt.
Câu 8: Khi nói v ng c a m t v u hòa, phát bi năng lượ ật dao động điề ểu nào sau đây là đúng?
A. C m ng cỗi chu kì dao độ a v t, có b ến th m thời điể năng bằng động năng.
B. Thế a v t c i khi vnăng củ ật đạ ực đạ t v trí cân b ng.
C. a v t c i khi vĐộng năng củ ật đạ ực đạ t v trí biên.
D. Thế ế a vnăng và động năng củ t bi n thiên cùng t n s vi t n s c . ủa li độ
Câu 9: Khi nói v ng duy trì c a m t con l c, phát bi dao độ ểu nào sau đây đúng?
A. ng gi m dBiên độ dao độ n, t n s c i. ủa dao động không đổ
B. i, tBiên độ dao động không đổ n s c ng giủa dao độ m d n.
C. C ng và tbiên độ dao độ n s c i. ủa dao động đều không đổ
Vngroupschool comVngroupschool com
Vngroupschool.com Vngroupschool.com
D. C ng và tbiên độ dao độ n s c u giủa dao động đề m d n.
Câu 10: n s c g c pha n u l ch pha Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tầ đượ ọi là hai dao động ngượ ế độ
ca chúng bng
A.
k
2 4

v i k Z. B . 2k
2

v i k Z. C. 2k v i k Z. D. k4
 v i k Z.
Câu 11: n t c c a m t v u hòa luôn Véc tơ vậ ật dao động điề
A. B. hướ ng ra xa v trí cân b ng. ng chuy ng. cùng hướ ển độ
C. D. hướ ng v v trí cân bng. ng chuy ng. ngược hướ ển độ
Câu 12: M t v u hoà trên tr c Ox quanh v trí cân b ật dao động điề ng O. Vectơ gia tốc ca vt
A. B. l n t lcó độ thu n v lới độ n v n t c c a v t. l n t lcó độ nghch v l c a v t. ới độ ớn li độ
C. D. ng vluôn hướ v trí cân b ng. ng ra xa v trí cân bluôn hướ ng.
Câu 13: M t con l u hòa. L c kéo v tác d ng vào v t nh c a con l c có l n t l ắc lò xo đang dao động điề độ
thun v i
A. B. độ ln v n t c c a v t. độ l cớn li độ a v t.
C. D. ng c a con lbiên độ dao độ c. chi u dài lò xo c a con lc.
Câu 14: M t h c hi ng b c. Hi ng c ng x y ra khi dao động cơ đang thự ện dao động cưỡ ện tượ ộng hưở
A. t n s c a l ng bực cưỡ c l n sớn hơn tầ ng riêng cdao độ a h ng. dao độ
B. chu kì c a l ng bực cưỡ c l ng riêng cớn hơn chu kì dao độ a h ng. dao độ
C. t n s c a l c cưỡng b c b ng t n s ng riêng cdao độ a h ng. dao độ
D. chu kì c a l ng bực cưỡ c nh ng riêng chơn chu kì dao độ a h ng. dao độ
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tầ có biên độ và pha ban đầ ần lượn s u l t là A
1
,
1
và A
2
,
2
. Dao độ ủa hai dao động này có pha ban đầng tng hp c u
c tính theo công th c đượ
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
A cos A cos
tan .
A sin A sin

B.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan .
A cos A cos

C.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan .
A cos A cos

D.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan .
A cos A cos

MC THÔNG HI U
Câu 16: t là: xHai dao động có phương trình lần lượ
1
= 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x
1
= 10cos(2πt + 0,5π) (cm).
Độ l ch pha c lủa hai dao động này có độ n b ng
A. B. C. D. 0,25π. 1,25π. 0,50π. 0,75π.
Câu 17: M t ch m chuy ng tròn tâm O bán kính 10cm v i t góc 5rad/s. ất điể ển động tròn đều trên đườ ốc độ
Hình chi u c a ch m trên tr c Ox n m trong m t ph ng qu o có t c i là ế ất điể đạ ốc độ ực đạ
THAM GIA NHÓM FACEBOOKTHAM GIA NHÓM FACEBOOK
Vngroupschool.com Vngroupschool.com
A. B. C. D. 15cm/s. 50cm/s. 250cm/s. 25cm/s.
Câu 18: M t v ng b c do tác d ng c a ngo i l c F = 0,5cos1 ng N, t tính b ng s). ật dao động cưỡ 0πt (F tính bằ
Vật dao động vi
A. B. C. D. t n s góc 10 rad/s. chu kì 2 s. 0,5 m. biên độ t n s 5 Hz.
Câu 19: M t v t nh kh u hòa v 4 cm và t n s 5 Hz. L y ối lượng 100 g, dao động điề ới biên độ π
2
=10. L c
kéo v tác d ng lên v t nh l n c i b ng có độ ực đạ
A. B. C. D. 8 N. 6 N. 4 N. 2 N.
Câu 20: M t v u hòa v ng v c trong m t chu ật dao động điề ới phương trình x =5cosωt(cm). Quãng đườ ật đi đượ
kì là
A. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 21: M t v t có kh u hòa v 4 cm và t n s ng c ối lượng 50 g, dao động điề ới biên độ góc 3 rad/s. Độ năng cự
đạ i ca v t là
A. B. C. 7,2 J. 3,6.10-4 J. 7,2.10
4
J. 3,6 J. D.
Câu 22:Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x
1
= 3cos10πt (cm) và x
2
=4cos(10πt + 0,5π)
(cm). Dao độ ủa hai dao động này có biên động tng hp c
A. B. C. D. 1 cm. 3 cm. 5 cm. 7 cm.
Câu 23: M t v u hòa v A và t c i Vmax. T n s góc c a v ng là ật dao động điề ới biên độ ốc độ ực đạ ật dao độ
A. B. C. D. Vmax/A. Vmax/πA. Vmax/2πA. Vmax/2A.
Câu 24: T i m m t, m t con l u hòa v i chu kì 1,2s. N u chi u dài con l c ột nơi trên ặt đấ ắc đơn dao động điề ế
tăng lên 4 lầ ủa dao động điền thì chu kì c u hòa ca con lc lúc này là
A. B. C. D. 0,6s. 4,8s. 2,4s. 0,3s.
MC VN D NG
Câu 25: M t v t nh ng T, th u to = 0 v dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao độ ời điểm ban đầ ật đang ở
v ng mà v c ttrí biên. Quãng đườ ật đi đượ th n th m t = T/4 là ời điểm ban đầu đế ời điể
A. B. C. D. A/2. 2A. A/4. A.
Câu 26: Mt con l u hòa v góc ắc đơn đang dao động điề ới biên độ
0
t c tr ng là ại nơi có gia tố ọng trườ
g. Bi t l n nh t b ng 1,02 l n l nh t. Giá tr c a ế ực căng dây lớ ực căng dây nhỏ
0
A. 3,3 . B. D. 6,6 . 5,6 . C. 9,6 .
Câu 27: M t con l c lò xo g m viên bi nh kh ng m và lò xo kh c ng 10 ối lượ ối lượng không đáng kể có độ
N/m. Con l ng b i tác d ng c a ngo i l c tu n hoàn có t n s t biên c a ắc dao động cưỡ ức dướ góc ωF. Biế độ
ngoi l c tu ần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao độ ủa viên bi thay đổ ωF = 10 ng c i và khi
rad/s thì biên độ dao độ ủa viên bi đạ ực đạ ối lượ ng c t giá tr c i. Kh ng m ca viên bi bng
A. B. C. D. 40 gam. 10 gam. 120 gam. 100 gam.
THAM GIA NHÓM FACEBOOKTHAM GIA NHÓM FACEBOOK
Vngroupschool.com Vngroupschool.com
Câu 28: Khi nói v m t v A và chu kì T, v i m c th i gian (t = 0) là lúc v t ật dao động điều hòa có biên độ
v trí biên, phát bi ểu nào sau đây là sai?
A. Sau th i gian T/8, v c qu ng b ng 0,5A. ật đi đượ ảng đườ
B. Sau th i gian T/2, v c qu ng b ng 2A. ật đi đượ ảng đườ
C. Sau th i gian T/4, v c qu ng b ng A. ật đi đượ ảng đườ
D. Sau th i gian T, v c qu ng b ật đi đượ ảng đườ ng 4A.
Câu 29: M t v u hòa d c theo tr c Ox. M c th v trí cân b ng. th l n v n ật dao động đề ế năng ở ời điểm độ
tc c a v t b ng 50% v n t c c ực đạ ữa động năng và cơ năng củi thì t s gi a vt là
A. B. C. D. 3/4. 1/4. 4/3. 1/2
Câu 30: M t c u hòa d c theo tr c t n m ngang Ox v i chu kì T, v trí cân b ng và m c th ật dao động điề ọa độ ế
năng ở ọa độ ó li độ dương lớ ời điểm đầu tiên mà động năng và năng củ gc t . Tính t lúc vt c n nht, th thế a vt
bng nhau là
A. B. C. D. T/4. T/8. T/12. T/6.
Câu 31: Mt con l ắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
2
cm. V t nh c a con l c
có kh c ng 100 N/m. Khi v t nh có v n t c 10ối lượng 100 g, lò xo có độ 10 cm/s thì gia t c c ủa nó có độ
ln là
A. 4 m/s
2
. B. 10 m/s
2
. C. 2 m/s
2
. 5 m/sD.
2
.
Câu 32: Mt con l c lò xo treo th u hòa v i chu kì 0,4 s. Khi v t v trí cân b ng, lò xo ẳng đứng dao động điề
dài 44 cm. Lấy g = π
2
(m/s2). Chi u dài t nhiên c a lò xo là
A. B. C. D. 36cm. 40cm. 42cm. 38cm.
Câu 33:Hai v t M
1
và M
2
dao động điề bên là đồ ủa li độu hòa cùng tn s. Hình th biu din s ph thuc c x
1
c a M
1
và v n t c v
2
c a M
2
theo th ng c a Mời gian t. Hai dao độ
1
và M
2
l ch pha nhau
A. B. D. π/3. 2π/3. C. 5π/6. 6. π/
Câu 34: Một con lắc đơn dao động chu kỳ T. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng
hướng xuống dưới. Khi quả cầu của con lắc tích điện q thì chu kcủa con lắc T =5T. Khi quả cầu của con 1 1
lắc tích điện q thì chu kỳ là T /7. Tỉ số giữa hai điện tích là2 2=5T
A. q = -7. 1/q2 B. q = -1 . 1/q2 C. q = -1/7 . 1/q2 D. q = 1. 1/q2
Câu 35: Một lò xo đồng chất tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là l(cm), (l-10) (cm) và
(l-20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này theo thứ tự trên vào vật có khối lượng m thì được ba con lắc có chu kỳ
dao động tương ứng là : 2s;
3
s; và T. Biết độ cứng tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị T là
THAM GIA NHÓM FACEBOOKTHAM GIA NHÓM FACEBOOK
g g
Vngroupschool.com Vngroupschool.com
A. B. C D. 1s 1,28s . 1,41s 1,5 s
Câu 36: vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5cm nhưng tầ ời điể n s khác nhau. Biết rng ti mi th m li
độ , v n t c c a các v t liên h nhau bi bi u th c
31 2
1 2 3
xx x
v v v

.Ti th m t, các vời điể t cách v trí cân b ng c a
chúng l t là 3cm, 2cm và x . Giá tr x ần lượ 3 3 gn giá tr t nào nh sau đây?
A.4cm. 3cm. B.2cm. C.5cm. D.
MC VN D NG CAO
Câu 37: Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt
1 1
x A cos t 0,35
(cm)
2 2
x A cos t 1,57
(cm). ng t ng h p cDao độ ủa hai dao động này có phương trình
x 20cos t
(cm). Giá tr c i c a ực đạ
1 2
A A gn giá tr nào nh t sau đây?
A. 25 cm. 20 cm. 40 cm. 35 cm. B. C. D.
Câu 38: Hai ch trên tr c Ox, t i th u hai ch t ất điểm M và N dao động điều hòa cùng biên độ ời điểm ban đầ
điểm cùng đi qua vị ều dương. Chu kỳ dao độ dao độ trí cân bng theo chi ng ca M gp 5 ln chu k ng ca N.
Khi hai ch m ngang nhau l n th nh c c a N trong kho ng ất điể ất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi đượ
thời gian đó bằng bao nhiêu?
A. 50 cm B. 25 cm C. 30 cm D. 40 cm
Câu 39: Trên m t ph ng n m ngang có hai con l c xo. Các lò xo cùng
độ c ng k, cùng chi u dài t nhiên 32 cm. Các v t nh A B kh i
lượng lần lượt m 4m. Ban đầu, A B được gi v trí sao cho lò xo
gn v i A b dãn 8 cm còn xo g n v i B b ng th i th nh nén 8 cm. Đồ để hai v u hòa trên ật dao động điề
cùng m ng thột đườ ẳng đi qua giá I cố ẽ). Trong quá trình dao độ định (hình v ng, khong cách ln nht và nh
nht gi a hai v t có giá tr l t là ần lượ
A. C. D. 64 cm và 48 cm. 80 cm và 48 cm. B. 64 cm và 55 cm. 80 cm và 55 cm.
Câu 40: M t con l u hòa trên m t ph ng n m ngang g c ng 100 N/m, chi u ắc lò xo dao động điề ồm lò xo có độ
dài t nhiên 1 và v ng n ng 0,1 kg. Khi t = 0 v t qua v trí cân b ng v i t ật dao độ ốc độ 40π (cm/s) . n th i Đế
điểm
1
t = s
30
i ta gi c nh m u c nh c b dao ngườ đị ột điểm trên lò xo cách đầ đị ủa lò xo bao nhiêu để iên độ
độ ng mi c a v t là 1 cm?
A.
1
4
B.
31
4
C.
1
6
D.
51
6
THAM GIA NHÓM FACEBOOKTHAM GIA NHÓM FACEBOOK
Vngroupschool.com Vngroupschool.com

Preview text:

ĐỀ KIM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA LN 2
MC NHN BIT
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động với biên độ
A. 8 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 1 cm. Câu 2: M t
ộ chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
A. biên độ dao động. B. chu kì của dao động.
C. tần số góc của dao động. D. pha ban đầu của dao động. Câu 3: M t ộ con lắc lò xo g m
ồ lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nh kh ỏ
ối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc là m 1 k . 1 m. k A. 2 . B. C. D. 2 . k  2 m 2 k m  Câu 4: M t ộ con lắc lò xo g m ồ vật nh c
ỏ ó khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương
trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 2
A. 1m A . B. 1 m x 1kA . 1kx  . C. D. . 2 2 2 2 2 2 2 Câu 5: M t
ộ vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên t c ụ theo thời gian là
A. biên độ và năng lượ B
ng. . li độ và tốc độ C
. . biên độ và tốc độ D
. . biên độ và gia tốc. Câu 6: Dao động c a ủ con lắc đồng h l ồ à
A. dao động điện từ. B. dao động tắt dần. C. dao động cưỡng bức. D. dao động duy trì. Câu 7: M t
ộ chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng s ố
dương. Pha của dao động ở thời điểm t là A. (ωt +φ). B . ω. C. φ. D . ωt.
Câu 8: Khi nói về năng lượng c a
ủ một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B. Thế năng của vật đạt c i
ực đạ khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt c i
ực đạ khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 9: Khi nói về dao động duy trì của m t
ộ con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.
B. Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.
C. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi. Vngroupschool com Vngroupschool.com THAM GIA NHÓM FACEBOOK
D. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.
Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu đ l ộ ệch pha của chúng bằng A.    k với k Z. B .
2k với k Z. C.  2  k  với k  Z. D. k4  với k Z. 2 4 2
Câu 11: Véc tơ vận t c ố của m t
ộ vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằ B
ng. . cùng hướng chuyển động. C. hướ ề
ng v vị trí cân bằng. D. ngược hướng chuyển động. Câu 12: M t
ộ vật dao động điều hoà trên tr c
ụ Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật. B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ c a ủ vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằ D
ng. . luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. Câu 13: M t
ộ con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác d ng và ụ o vật nh c ỏ a ủ con lắc có l độ ởn tỉ lệ thuận với A. độ lớ ậ
n v n tốc của vật. B. độ lớn li độ của vật.
C. biên độ dao động c a
ủ con lắc. D. chiều dài lò xo của con lắc. Câu 14: M t
ộ hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡ ứ
ng b c lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
B. chu kì của lực cưỡ ứ
ng b c lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡ ứ
ng b c bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. chu kì của lực cưỡ ứ
ng b c nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầ u lần lượt là A 1, 1  và A 2 ,  ng t u 2 . Dao độ
ổng hợp của hai dao động này có pha ban đầ  được tính theo công thức A. A1cos 1  2 A  c 2os tan .  A sin  A  sin      B. 1 1 2 2 tan .    A1sin 1 2 A s 2in A1cos 1 2 A c 2os C. A sin  A  sin A sin  A  sin 1 1 2 2 tan .       D. 1 1 2 2 tan .    A cos A cos A cos A cos 1 1 2 2 1 1 2 2
MC THÔNG HIU
Câu 16: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x 1= 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x 1= 10cos(2πt + 0,5π) (cm).
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25π. B. 1,25π. C . 0,50π. D . 0,75π. Câu 17: M t
ộ chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5rad/s. Hình chiếu c a ủ chất điểm trên tr c
ụ Ox nằm trong mặt phẳng qu ỹ đạo có tốc độ c i ực đạ là Vngroupschool.com THAM GIA NHÓM FACEBOOK
A. 15cm/s. B. 50cm/s. C. 250cm/s. D. 25cm/s. Câu 18: M t
ộ vật dao động cưỡng bức do tác dụng c a
ủ ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với
A. tần số góc 10 rad/s. B. chu kì 2 s. C. biên độ 0,5 m. D. tần số 5 Hz. Câu 19: M t ộ vật nh kh ỏ
ối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần s 5 H ố z. Lấy π2 =10. Lực kéo về tác d ng l ụ
ên vật nhỏ có độ lớn c i ực đạ bằng
A. 8 N. B. 6 N. C. 4 N. D . 2 N. Câu 20: M t
ộ vật dao động điều hòa với phương trình x =5cosωt(cm). Quãng đường vật đi được trong m t ộ chu kì là
A. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm. Câu 21: M t
ộ vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần s ố góc 3 rad/s. Động c năng cự đại của vật là
A. 7,2 J. B. 3,6.10-4 J. C. 7,2.10 4 J. D. 3,6 J.
Câu 22:Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x 1= 3cos10πt (cm) và x 2 =4cos(10πt + 0,5π)
(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 1 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 7 cm. Câu 23: M t
ộ vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ c i ực đạ Vmax. Tần s góc ố c a ủ vật dao động là
A. Vmax/A. B. Vmax/πA. C . Vmax/2πA. D . Vmax/2A.
Câu 24: Tại một nơi trên mặt đất, m t
ộ con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1,2s. Nếu chiều dài con lắc
tăng lên 4 lần thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lúc này là
A. 0,6s. B. 4,8s. C. 2,4s. D. 0,3s.
MC VN DNG Câu 25: M t ộ vật nh
ỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở
vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A/2. B. 2A. C. A/4. D. A.
Câu 26: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là
g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị c a ủ 0 là
A. 3,3 . B. 6,6 . C. 5,6 D . . 9,6 . Câu 27: M t ộ con lắc lò xo g m ồ viên bi nh kh ỏ
ối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10
N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác d ng c ụ a
ủ ngoại lực tuần hoàn có tần s ố t góc ωF. Biế biên c độ a ủ
ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao độ
ng của viên bi thay đổi và khi ωF = 10
rad/s thì biên độ dao độ
ng của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam. Vngroupschool.com THAM GIA NHÓM FACEBOOK
Câu 28: Khi nói về m t
ộ vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với m c
ố thời gian (t = 0) là lúc vật ở
vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5A.
B. Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2A.
C. Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A. D. Sau thời gian T, v c
ật đi đượ quảng đường bằng 4A. Câu 29: M t
ộ vật dao động đều hòa d c ọ theo trục Ox. M c
ố thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc c a ủ vật bằng 50% vận t c
ố cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A. 3/4. B. 1/4. C. 4/3. D. 1/2 Câu 30: M t
ộ cật dao động điều hòa d c ọ theo tr c
ụ tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và m c ố thế
năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớ
n nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng củ a vật bằng nhau là
A. T/4. B. T/8. C. T/12. D. T/6.
Câu 31: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật nh c ỏ a ủ con lắc
có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nh c ỏ ó vận t c ố 10 10 cm/s thì gia t c ố của nó có độ lớn là
A. 4 m/s 2 . B. 10 m/s 2 . C. 2 m/s 2 . D. 5 m/s 2 .
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo
dài 44 cm. Lấy g = π 2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên c a ủ lò xo là
A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.
Câu 33:Hai vật M 1 và M 2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x 1 c a ủ M 1 và vận t c
ố v 2 của M 2 theo thời gian t. Hai dao động c a
ủ M 1 và M 2 lệch pha nhau
A. π/3. B. 2π/3. C. 5π/6. D . π/6.
Câu 34: Một con lắc đơn dao động bé có chu kỳ T. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng
hướng xuống dưới. Khi quả cầu của con lắc tích điện q1 thì
chu kỳ của con lắc là T1=5T. Khi quả cầu của con
lắc tích điện q2 thì chu kỳ là T2=5T/7. Tỉ số giữa hai điện tích là A. q1/q2 = -7.
B. q1/q2 = -1 . C. q1/q2 = -1/7 . D. q1/q2 = 1.
Câu 35: Một lò xo đồng chất tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là l(cm), (l-10) (cm) và
(l-20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này theo thứ tự trên vào vật có khối lượng m thì được ba con lắc có chu kỳ
dao động tương ứng là : 2s; 3 s; và T. Biết độ cứng tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị T là ộ g ệ g ị ự ị Vngroupschool.com THAM GIA NHÓM FACEBOOK
A. 1s B. 1,28s C. 1,41s D.1,5 s
Câu 36: vật dao động điều hòa cùng biên độ A
= 5cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm li x x x độ ậ
, v n tốc của các vật liên hệ nhau bởi biểu thức 1 2 3 
.Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng c a ủ v v v 1 2 3
chúng lần lượt là 3cm, 2cm và x3. Giá trị x3 gn giá tr nào nh t ấ sau đây? A.4cm. B.2cm. C.5cm. D.3cm.
MC VN DNG CAO
Câu 37:
Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là x1 1 A cos  t  0,35 (cm) và x2 2 A cos  t   1
 ,57 (cm). Dao động t ng ổ
hợp của hai dao động này có phương trình là x 20cos t     (cm). Giá trị c i ực đạ c a ủ A12A
gn giá tr nào nht sau đây? A. 25 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 35 cm.
Câu 38: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên tr c
ụ Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất
điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao độ
ng của M gấp 5 lần chu kỳ dao độ ng của N.
Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được c a ủ N trong khoảng
thời gian đó bằng bao nhiêu? A. 50 cm B. 25 cm C. 30 cm D. 40 cm
Câu 39: Trên mặt phẳng nằm ngang có hai con lắc lò xo. Các lò xo có cùng
độ cứng k, cùng chiều dài tự nhiên là 32 cm. Các vật ỏ nh A và B có khối
lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho lò xo
gắn với A bị dãn 8 cm còn lò xo gắn với B bị nén 8 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên
cùng một đường thẳng đi qua giá I cố định (hình ẽ).
v Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất và nh ỏ
nhất giữa hai vật có giá trị lần lượt là
A. 64 cm và 48 cm. B. 80 cm và 48 cm. C. 64 cm và 55 cm. D. 80 cm và 55 cm. Câu 40: M t
ộ con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo có độ cứng 100 N/m, chiều
dài tự nhiên 1 và vật dao động nặng 0,1 kg. Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 40π (cm/s) . Đến thời 1 điểm t = s người ta giữ c
ố định một điểm trên lò xo cách đầu c
ố định của lò xo bao nhiêu để biên độ dao 30
động mới của vật là 1 cm? A. 1 B. 31 C.1 D. 51 4 4 6 6 Vngroupschool.com