1. Sự phân chia giai cấp trong hội bắt nguồn từ hình thái kinh tế - hội
nào?
a. Cộng sản nguyên thủy.
b. Chiếm hữu nô lệ.
c. Phong kiến.
d. Tư bản chủ nghĩa.
2. “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là…”
a. Tổng h a các quan hệ kinh tế/V.I.Lênin.
b. Toàn bộ các quan hệ xã hội/Ph.Ăngghen.
c. Tổng h a những quan hệ xã hội/C.Mác.
d. Tổng h a các quan hệ tự nhiên và xã hội/C.Mác
3. Quan điểm cho rằng: “ý thức xã hội luôn luôn là yếu tố phụ thuộc vào tồn
tại xã hội, nó không có tính độc lập tương đối” là quan điểm của:
a. Chủ nghĩa duy vật.
b. Chủ nghĩa duy tâm.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
4. Quan niệm cho rằng: “suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh
luôn luôn khác với suy nghĩ của những kẻ sống trong cung điện” quan
niệm của:
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
5. Sự khác biệt cơ bản nhất giữa các giai cấp là địa vị của họ trong:
a. Quyền lực chính trị.
b. Quyền lực nhà nước.
c. Quyền lực quản lý kinh tế.
d. Quyền sở hữu tư liệu sản xuất.
6. Đấu tranh giai cấp giữ vai tr là:
a. Động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội.
b. Một trong những phương thức động lực của sự phát triển hội
ngày nay.
c. Một trong những nguồn gốc và động lực quan trọng của mọi xã hội.
d. Một trong những phương thức, động lực của sự tiến bộ, phát triển
hội trong điều kiện xã hội có sự phân hóa thành đối kháng giai cấp.
7. Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là gì?
a. Nguyên nhân chính trị.
b. Nguyên nhân kinh tế.
c. Nguyên nhân tư tưởng.
d. Nguyên nhân tâm lý.
8. Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:
a. Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.
b. Vạch ra vai tr của quan hệ hội trong việc hình thành bản chất của con
người.
c. Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái
xã hội.
d. Vạch ra bản chất con người vừa sản phẩm của hoàn cảnh, vừa chủ
thể của hoàn cảnh.
9. Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải:
a. Thông qua ý thức xã hội của con người.
b. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người.
c. Thông qua các quan hệ hiện thực của con người.
d.
10.Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng:
a. Con người là chủ thể tùy ý sáng tạo ra lịch sử.
b. Lịch sử sáng tạo ra con người; con người không thể sáng tạo ra lịch sử.
c. Con người không thể sáng tạo ra lịch sử chỉ thể thích ứng với
những điều kiện có sẵn.
d. Con người sáng tạo ra lịch sử trong phạm vi những điều kiện khách quan
mà chính lịch sử trước đó đã tạo ra cho nó
11.Trong các hình thái ý thức xã hội sau hình thái ý thức xã hội nào tác động
đến kinh tế một cách trực tiếp: a. Ý thức đạo đức.
b. Ý thức chính trị.
c. Ý thức pháp quyền.
d. Ý thức thẩm mỹ.
12.Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội:
a. Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội.
b. Thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
c. Điều kiện vật chất đảm bảo.
d. Ý thức xã hội phải “vượt trước” tồn tại xã hội.
13.Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là:
a. Phản ánh khái quát đời sống xã hội.
b. Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày, phản ánh bề mặt
của tồn tại xã hội.
c. Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội.
Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người
14.“Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức
tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó”.
a. Đúng. Vì: tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đó.
b. Sai. Vì: ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập
tương đối của nó.
c. Đúng. Vì: ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh đối với tồn tại xã hội.
d. Sai. Vì: thực tế lịch sử cho thấy không phải như vậy.
15.Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:
a. Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.
b. Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.
c. Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động
16.Vai tr của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:
a. Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.
b. Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.
c. Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.
Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.
17.Điều kiện thuận lợi bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp
vô sản trong thời kỳ quá độ:
a. Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ.
b. Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền.
c. Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế.
d. Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
18.Trong tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được
quan tâm nhiều nhất:
a. Vấn đề bản chất con người.
b. Vấn đề đạo lý làm người.
c. Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.
d. Vấn đề bản chất cuộc sống
19. Bản chất của hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa:
a. Là ý thức chính trị của toàn xã hội.
b. Là ý thức chính trị của nhân dân lao động.
c. Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân.
d. Là ý thức chính trị của dân tộc.
20. Tâm lý, tính cách tiểu nông của người Việt Nam truyền thống căn bản
là do:
a. Bản tính cố hữu của người Việt.
b. Bị phong kiến, đến quốc nhiều thế kỷ áp bức thống trị.
c. Phương thức sản xuất tiểu nông, lạc hậu tồn tại lâu dài trong lịch sử.
d. Điều kiện tổ chức dân cư khép kín của các làng, xã.
21. Vấn đề cơ bản của triết học gồm có mấy mặt cơ bản?
a. Một. b. Hai. c. Ba. d. Bốn.
22. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau và cho biết đây là
luận điểm của ai?
“Vấn đề bản lớn của mọi triết học, đặc biệt của triết học hiện đại, mối
quan hệ giữa …”.
a. tư duy và tồn tại/ C. Mác.
b. tư duy và tồn tại/ Ph. Ăngghen.
c. tư duy và vật chất/ C. Mác.
d. tư duy và vật chất/ Ph. Ăngghen.
23. Chọn câu trả lời đúng:
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề bản của triết học sở phân chia các
trường phái triết học thành:
a. Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri.
b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.
c. Chủ nghĩa duy vật và khả tri.
d. Chủ nghĩa duy vật và nhận thức luận.
24. Chọn câu trả lời đúng:
sở để xác định các nhà triết học theo chủ nghĩa duy vật hay chủ nghĩa duy
tâm là:
a. Quan điểm bản thể luận.
b. Quan điểm nhận thức luận.
c. Quan điểm biện chứng.
d. Quan điểm siêu hình.
25. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau:
“Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật, hiện
tượng; các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt với sự vật, hiện tượng
khác”.
a. sự thống nhất đồng chất
b. sự thống nhất hữu cơ
c. sự thống nhất tổng số
d. sự thống nhất toàn bộ
26. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau:
“… dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những khuynh hướng vận động
trái ngược nhau nhưng đồng thời lại là điều kiện, tiền đề tồn tại của nhau”.
a. Khái niệm mặt đối lập
b. Khái niệm mâu thuẫn
c. Khái niệm đấu tranh của các mặt đối lập
d. Khái niệm thống nhất của các mặt đối lập
27. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau:
“Những sự phủ định tạo ra điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật,
hiện tượng được gọi là …”
a. sự phủ định biện chứng.
b. sự phủ định chủ quan.
c. sự phủ định sạch trơn.
d. sự phủ định siêu hình.
28. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Việc
phân biệt thuộc tính bản thuộc tính không bản của sự vật, hiện tượng
là:
a. Tuyệt đối, tùy theo quan hệ cụ thể của sự phân tích.
b. Tuyệt đối, tùy theo ý muốn chủ quan của con người.
c. Tương đối, tùy theo quan hệ cụ thể của sự phân tích.
d. Tương đối, tùy theo ý muốn chủ quan của con người
29. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Việc phân biệt chất và thuộc tính là tuyệt đối, không tùy thuộc vào mối
quan hệ cụ thể.
b. Việc phân biệt chất và thuộc tính là tuyệt đối, tùy thuộc vào mối quan
hệ cụ thể.
c. Việc phân biệt chất và thuộc tính chỉ có ý nghĩa tương đối, không tùy
thuộc vào mối quan hệ cụ thể.
d. Việc phân biệt chất và thuộc tính chỉ có ý nghĩa tương đối, tùy thuộc vào
mối quan hệ cụ thể.
30. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Chất không tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất biểu hiện
tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.
b. Chất không tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất không biểu
hiện tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.
c. Chất tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất biểu hiện tính ổn
định tương đối của sự vật, hiện tượng.
d. Chất tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất không biểu hiện
tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.
31. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển chính là mâu thuẫn chủ quan, vốn có của sự vật, hiện tượng.
b. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển chính là mâu thuẫn khách quan, vốn có của sự vật, hiện tượng.
c. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển chính là mâu thuẫn khách quan, bên ngoài sự vật, hiện tượng.
d. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển không phải là mâu thuẫn khách quan, vốn có của sự vật, hiện tượng.
32. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập chỉ thống nhất với nhau, không
đấu tranh với nhau.
b. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập không thống nhất với nhau, chỉ
đấu tranh với nhau.
c. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập không thống nhất với nhau,
không
đấu tranh với nhau.
d. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa
đấu
tranh với nhau.
33. Hãy chỉ ra phương án đúng:
a. Vật chất được phản ánh vào trong ý thức con người
b. Vật chất được phản ánh trong ký ức con người
c. Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức
Vật chất tồn tại phụ thuộc vào cảm giác, tư duy
34. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.
b. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.
c. Trong sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng tuyệt đối, c n sự thống nhất giữa chúng tương đối,
điều kiện, tạm thời.
d. Trong sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng là tương đối, điều kiện, tạm thời, c n sự thống nhất giữa
chúng là tuyệt đối.
35. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.
b. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.
c. Trong sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng tuyệt đối, c n sự thống nhất giữa chúng tương đối,
điều kiện, tạm thời.
d. Trong sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng là tương đối, điều kiện, tạm thời, c n sự thống nhất giữa
chúng là tuyệt đối.
36. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Phủ định biện chứng có hai đặc điểm cơ bản là:
a. Tính chủ quan và tính gián đoạn.
b. Tính chủ quan và tính kế thừa.
c. Tính khách quan và tính gián đoạn.
d. Tính khách quan và tính kế thừa.
37. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Khuynh hướng phát triển theo đường xoáy ốc thể hiện tính chất biện chứng của
sự phát triển, đó là:
a. Tính kế thừa, tính lặp lại và tính tiến lên.
b. Tính kế thừa, tính lặp lại và tính thụt lùi.
c. Tính gián đoạn, tính lặp lại và tính tiến lên.
d. Tính gián đoạn, tính lặp lại và tính thụt lùi.
38. Hãy chọn phương án đúng:
a. Vật chất là cái tồn tại khách quan
b. Vật chất là cái tồn tại chủ quan
c. Vật chất tồn tại lệ thuộc vào cảm giác con người
d. Vật chất tồn tại lệ thuộc vào ý thức con người
39. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Cần khắc phụctưởng bảo thủ hữu khuynh trong công tác thực tiễn ý nghĩa
phương pháp luận rút ra trực tiếp từ:
a. Quy luật mâu thuẫn.
b. Quy luật phủ định của phủ định.
c. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
d. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi
về
chất và ngược lại.
40. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật thống nhất đấu tranh giữa các
mặt đối lập là:
a. Trong nhận thức thực tiễn cần phải tôn trọng mâu thuẫn, không
cần phân tích đầy đủ các mặt đối lập, nắm được bản chất, nguồn gốc, khuynh
hướng của sự vận động và phát triển.
b. Trong nhận thức thực tiễn cần phải tôn trọng mâu thuẫn, phân
tích đầy đủ các mặt đối lập, không cần nắm được bản chất, nguồn gốc,
khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
c. Trong nhận thức thực tiễn cần phải tôn trọng mâu thuẫn, phân
tích đầy đủ các mặt đối lập, nắm được bản chất, nguồn gốc, khuynh hướng
của sự vận động và phát triển.
d. Trong nhận thức thực tiễn không phải tôn trọng mâu thuẫn,
phân tích đầy đủ các mặt đối lập, nắm được bản chất, nguồn gốc, khuynh
hướng của sự vận động và phát triển.
41. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Quy luật phủ định của phủ định sở để chúng ta nhận thức một cách đúng
đắn về:
a. Cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
b. Nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
c. Phương thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
d. Xu hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
42. Phạm trù nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
trong quá trình sản xuất?
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng
43. Phạm trù nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với con người
trong quá trình sản xuất?
A. Quan hệ sản xuất B. Lực lượng sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầng
44. Vật chất là những cái do phức hợp cảm giác của chúng ta tạo ra. Quan niệm
này thuộc lập trường triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan d.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
45. Yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố động nhất của Lực lượng sản xuất?
A. Công cụ lao động
B. Người lao động
C. Đối tượng lao động
D. Tư liệu sản xuất
46. Hãy chọn phương án đúng:
a. Vật chất vận động bằng cách thay đổi vị trí trong không gian
b. Vật chất đứng yên
c. Vật chất tự thân vận động
d. Vật chất vận động do lực tác động từ bên ngoài
47. Yếu tố nào sau đây được coi là thước đo trình độ chinh phục tự nhiên của
con người?
A. Trình độ phát triển của công cụ lao động
B. Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật
C. Trình độ chuyên môn hoá sản xuất
D. Trình độ phát triển cơ khí hoá
48. Hãy chỉ ra phương án SAI:
a. Vật chất là tính thứ nhất
b. Vật chất là nguồn gốc khách quan của cảm giác, ý thức
c. Vật chất là nguồn gốc khách quan của mọi sự biến đổi
d. Vật chất là cái có thể nhận thức được
49.. Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:
a. Vận động b. Tồn tại khách quan c. Không gian d. Thời gian
50. Quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển của LLSX trong trường hợp nào
sau đây?
A. QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
B. QHSX phát triển trước trình độ phát triển của LLSX
C. QHSX phát triển sau sự phát triển trình độ của LLSX
D. QHSX “tiên tiến” hơn trình độ phát triển của LLSX
51. Xác định phương án đúng:
a. Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức con người
b. Vật chất tồn tại không phụ thuộc vào ý thức con người
c. Vật chất chỉ tồn tại trong giới tự nhiên
d. Vật chất chỉ tồn tại trong xã hội
52. Suy cho cùng, mọi sự biến đổi của hội được bắt đầu từ sự biến dổi của
yếu tố nào sau đây?
A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầng
53. Vận động của vật chất là do:
a. Do một lực lượng siêu nhiên quy định
b. Vật chất tự thân vận động do sự tác động nội tại trong cấu trúc vật chất
c. Do vật chất có tương tác với vật chất khác
d. Do vật chất thường xuyên phải di chuyển
54. Hãy xác định phương án đúng:
a. Khi vật chất tác động vào giác quan con người thì gây nên cảm giác
b. Khi vật chất tác động vào giác quan con người không hề gây nên
cảm giác
c. Vật chất là cái không thể nhận thức được
d. Vật chất nhận thức được hay không c n tùy vào cảm giác của con
người về nó
55. Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai tr quyết định đối với sự vận động, phát
triển của xã hội?
A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển
của lực lượng sản xuất
B. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
D. Quy luật vận động khách quan của các HTKT XH một quá
trình lịch sử tự nhiên.
56. Hãy xác định yếu tố nào không phải là tồn tại xã hội?
a. Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý
b. Điều kiện dân số
c. Cở sở hạ tầng
d. Phương thức sản xuất
57. Hãy chọn phương án đúng? Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội:
a. Luôn mang tính giai cấp
b. Không mang tính giai cấp
c. Đại diện cho lợi ích của các giai cấp
d. Đại diện cho lợi ích của giai cấp bị trị
58. Hãy tìm ra phương án SAI trong quan niệm “Vật chất một phạm trù triết
học”:
a. Vật chất vô hạn và vô tận
b. Vật chất không do ai sinh ra và không mất đi
c. Vật chất tồn tại có giới hạn, có sinh ra và mất đi
d. Vật chất chuyển từ dạng này sang dạng khác
59. Quan hệ sản xuất nào giữ vai tr chủ đạo, chi phối trong cơ sở hạ tầng?
A. Quan hệ sản xuất thống trị B. Quan hệ sản xuất tàn dư
C. Quan hệ sản xuất mới D. Quan hệ sản xuất phụ thuộc
60. Lựa chọn phương án đúng:
a. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực tâm lý, tư tưởng
b. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực tinh thần của đời sống xã hội
c. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực tình cảm của con người
d. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực chính trị, đạo đức
61 Ý nào trong các ý được nêu dưới đây thể hiện đúng nhất tác động trở lại của
Kiến trúc thượng tầng đối với Cơ sở hạ tầng?
A. Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng quyết định Cơ sở hạ tầng
A. Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng
D. Kiến trúc thượng tầng phụ thuộc toàn bộ vào Cơ sở hạ tầng
62. Hãy chọn phương án đúng về khái niệm “Ý thức nhân”. Ý thức nhân
là:
a. Ý thức của tầng lớp bị trị
b. Ý thức của một nhóm người có chung lợi ích
c. Ý thức của mỗi con người sống trong xã hội
d. Ý thức của các vĩ nhân, lãnh tụ
63. dobản nào trong các ý sau giải: trong hội giai cấp, sở hạ
tầng sẽ mang tính giai cấp?
A. Quan hệ sản xuất mang tính giai cấp
B. Lực lượng sản xuất mang tính giai cấp
C. Nhà nước mang tính giai cấp
D. Tồn tại xã hội mang tính giai cấp
64.. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng quan hệ biện chứng giữa Cơ sở
hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng?
A. sở hạ tầng thay đổi không phải mọi bộ phận của Kiến trúc
thượng tầng cũng thay đổi
B. Mỗi sở hạ tầng sẽ hình thành nên một Kiến trúc thượng tầng
tương ứng
C. Các yếu tố của Kiến trúc thường tầng đều phụ thuộc vào sở hạ
tầng
D. Tính chất của Kiến trúc thượng tầng do Cơ sở hạ tầng quyết định
65. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng sự tác động trở lại của Kiến
trúc thượng tầng đối với Cơ sở hạ tầng?
A. Kiến trúc thượng tầng luôn tác động tích cực đến sự phát triển của sở
hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng nào cũng chức năng duy trì, bảo vệ sở hạ
tầng đã sinh ra nó
C. Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối với Cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng đôi khi tác động gây kìm hãm sự phát triển của
sở hạ tầng
66.. Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm:
a. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý
b. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý và dân cư
c. Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư
d. Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý và dân cư
67. Trong các nội dung sau nội dung nào không thuộc sở hạ tầng Việt
Nam giai đoạn hiện nay?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Kinh tế tư bản tư nhân chiếm tỉ trọng đáng kể
C. Kinh tế nhà nước thực hiện tốt vai tr chủ đạo
D. Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể trở thành nền tảng
68. Mối quan hệ giữa ý thức hội ý thức nhân biểu hiện mối quan
hệ giữa?
a. Nội dung và hình thức
b. Cái chung và cái riêng
c. Bản chất và hiện tượng
d. Cái chung và cái đơn nhất
69. Nội dung nào trong các nội dung được nêu dưới đây không được xác định
là Kiến trúc thượng tầng của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay?
A. Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng Xã hội chủ nghĩa
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Nhà nước XHCN: nhà nước của dân, do dân và vì dân
D. Phát triển nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
70. Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác nin về đặc
điểm của tâm lý xã hội?
a. Tâm lý hội mang tính phong phú, phức tạp, không tuân theo các quy luật
tâm lý
b. Tâm hội sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen
yếu tố tình cảm
c. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp, có tính tự phát, thường ghi lại những
mặt bề ngoài của tồn tại xã hội
d. Tâm lý xã hội không có vai tr quan trọng trong ý thức xã hội
71. Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác nin về đặc
điểm của hệ tư tưởng xã hội?
a. Hệ tư tưởng ra đời từ tâm lý xã hội
b. Hệ tư tưởng phản ánh một cách tự phát, trực tiếp tồn tại xã hội
c. Hệ tư tưởng phản ánh tự giác, gián tiếp tồn tại xã hội, có tính khái quát, tính
hệ thống
d. Hệ tư tưởng không mang tính giai cấp
72 Chọn phương án đúng về mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại hội ý
thức xã hội?
a.Ý thức xã hội phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội
b.Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội
c.Tồn tại xã hội thay đổi, ngay lập tức các hình thái ý thức xã hội sẽ thay đổi ngay
d.Tồn tại xã hội thay đổi, các hình thái ý thức xã hội
73. Cấu trúc của Hình thái kinh tế hội được hình thành từ các yếu tố nào sau
đây?
A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng
B. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng
C. Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng
D. Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, nhà nước
74. Hãy lựa chọn phương án đúng về đặc điểm của tâm lý xã hội theo quan điểm
triết học Mác – Lênin:
a. Tâm hội sự phản ánh gián tiếp, tính tự phát thường ghi lại
những mặt bề ngoài của tồn tại xã hội.
b. Tâm hội mang tính phong phú phức tạp, nhưng không tuân theo
các quy luật tâm lý.
c. Tâm hội sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan
xen yếu tố tình cảm.
d. Tâm lý xã hội không có vai tr quan trọng trong ý thức xã hội.
75. Yếu tố nào sau đây không thuộc cấu trúc Hình thái kinh tế xã hội?
A. Nhà nước B. Quan hệ sản xuất
C. Lực lượng sản xuất D. Kiến trúc thượng tầng
76. Yếu tố nào sau đây được coi nền tảng vật chất kỹ thuật của Hình thái
kinh tế - xã hội?
A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng D. Cơ sở hạ tầng
77. Yếu tố nào sau đây được coi tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế
độ xã hội?
A. Quan hệ sản xuất B. Lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng D. Cơ sở hạ tầng
78. Hãy điền từ thích hợp để được một định nghĩa đúng: “Phạm trù những
khái niệm rộng nhất phản ánh …, …, …,bản nhất của các sự vật và hiện
tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”?
a. Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung
b. Những mặt, những thuộc tính, những yếu tố
c. Một số sự vật, một số hiện tượng, một số quá trình
d. Một số mặt, một số thuộc tính, một số yếu tố
79. Hãy điền từ thích hợp để được một định nghĩa đúng: “Cái đơn nhất
phạm trù dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính tồn tại …, nào đó
mà không lặp lại ở các sự vật – hiện tượng khác”?
a. Một số sự vật, một số hiện tượng b. Nhiều sự vật, nhiều hiện tượng
c. Một sự vật, một hiện tượng d. Tất cả các sự vật, hiện tượng
80. Quan điểm nào sau đây không cần thiết phải nếu muốn nhận thức đúng
đời sống xã hội?
A. Phải xuất phát từ ý thức, tư tưởng của giai cấp thống trị xã hội.
B. Phải đi sâu nghiên cứu các quy luật vận động, phát triển của xã hội
C. Phải phân tích một cách khách quan những quan hệ sản xuất cấu
thành một hình thái xã hội nhất định
D. Phải phân tích sâu sắc các mặt của đời sống hội mối quan hệ
lẫn nhau giữa chúng
81. Triết học Mác – Lênin nêu ra mấy nguyên tắc của nhận thức luận?
a. 2 nguyên tắc b. 3 nguyên tắc c. 4 nguyên tắc d. 5 nguyên tắc
82. Muốn thúc đẩy xã hội phát triển, yếu tố nào sau đây đóng vao tr quyết định?
A. Muốn thúc đẩy xã hội phát triển phải đầu tư vào sản xuất vật chất
B. Muốn thúc đẩy hội phát triển trước hết phải xoá bỏ mọi tàn
của xã hội cũ
C. Muốn thúc đẩy hội phát triển phải xoá bỏ những tưởng lạc
hậu, lỗi thời
D. Muốn thúc đẩy hội phát triển phải chú trọng giáo dục đạo đức,
lối sống
83. Trong 4 nguyên tắc của nhận thức luận mác xít, nguyên tắc
nào thừa nhận nhận thức của con người một quá trình phản ánh mang tính
biện chứng?
a. Nguyên tắc thứ nhất b. Nguyên tắc thứ hai
c. Nguyên tắc thứ ba d. Nguyên tắc thứ tư

Preview text:

1. Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt nguồn từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
a. Cộng sản nguyên thủy. b. Chiếm hữu nô lệ. c. Phong kiến. d. Tư bản chủ nghĩa.
2. “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là…”
a. Tổng h a các quan hệ kinh tế/V.I.Lênin.
b. Toàn bộ các quan hệ xã hội/Ph.Ăngghen.
c. Tổng h a những quan hệ xã hội/C.Mác.
d. Tổng h a các quan hệ tự nhiên và xã hội/C.Mác
3. Quan điểm cho rằng: “ý thức xã hội luôn luôn là yếu tố phụ thuộc vào tồn
tại xã hội, nó không có tính độc lập tương đối” là quan điểm của: a. Chủ nghĩa duy vật. b. Chủ nghĩa duy tâm.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
4. Quan niệm cho rằng: “suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh
luôn luôn khác với suy nghĩ của những kẻ sống trong cung điện” là quan niệm của:
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
5. Sự khác biệt cơ bản nhất giữa các giai cấp là địa vị của họ trong:
a. Quyền lực chính trị.
b. Quyền lực nhà nước.
c. Quyền lực quản lý kinh tế.
d. Quyền sở hữu tư liệu sản xuất.
6. Đấu tranh giai cấp giữ vai tr là:
a. Động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội.
b. Một trong những phương thức và động lực của sự phát triển xã hội ngày nay.
c. Một trong những nguồn gốc và động lực quan trọng của mọi xã hội.
d. Một trong những phương thức, động lực của sự tiến bộ, phát triển xã
hội trong điều kiện xã hội có sự phân hóa thành đối kháng giai cấp.
7. Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là gì?
a. Nguyên nhân chính trị. b. Nguyên nhân kinh tế.
c. Nguyên nhân tư tưởng. d. Nguyên nhân tâm lý.
8. Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:
a. Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.
b. Vạch ra vai tr của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất của con người.
c. Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.
d. Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh.
9. Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải:
a. Thông qua ý thức xã hội của con người.
b. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người.
c. Thông qua các quan hệ hiện thực của con người. d.
10.Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng:
a. Con người là chủ thể tùy ý sáng tạo ra lịch sử.
b. Lịch sử sáng tạo ra con người; con người không thể sáng tạo ra lịch sử.
c. Con người không thể sáng tạo ra lịch sử mà chỉ có thể thích ứng với
những điều kiện có sẵn.
d. Con người sáng tạo ra lịch sử trong phạm vi những điều kiện khách quan
mà chính lịch sử trước đó đã tạo ra cho nó
11.Trong các hình thái ý thức xã hội sau hình thái ý thức xã hội nào tác động
đến kinh tế một cách trực tiếp: a. Ý thức đạo đức. b. Ý thức chính trị. c. Ý thức pháp quyền. d. Ý thức thẩm mỹ.
12.Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội:
a. Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội.
b. Thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
c. Điều kiện vật chất đảm bảo.
d. Ý thức xã hội phải “vượt trước” tồn tại xã hội.
13.Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là:
a. Phản ánh khái quát đời sống xã hội.
b. Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày, phản ánh bề mặt của tồn tại xã hội.
c. Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội.
Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người
14.“Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức
tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó”.
a. Đúng. Vì: tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đó.
b. Sai. Vì: ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của nó.
c. Đúng. Vì: ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh đối với tồn tại xã hội.
d. Sai. Vì: thực tế lịch sử cho thấy không phải như vậy.
15.Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:
a. Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.
b. Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.
c. Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động
16.Vai tr của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:
a. Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.
b. Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.
c. Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.
Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.
17.Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp
vô sản trong thời kỳ quá độ:
a. Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ.
b. Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền.
c. Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế.
d. Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
18.Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất:
a. Vấn đề bản chất con người.
b. Vấn đề đạo lý làm người.
c. Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.
d. Vấn đề bản chất cuộc sống
19. Bản chất của hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa:
a. Là ý thức chính trị của toàn xã hội.
b. Là ý thức chính trị của nhân dân lao động.
c. Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân.
d. Là ý thức chính trị của dân tộc.
20. Tâm lý, tính cách tiểu nông của người Việt Nam truyền thống căn bản là do:
a. Bản tính cố hữu của người Việt.
b. Bị phong kiến, đến quốc nhiều thế kỷ áp bức thống trị.
c. Phương thức sản xuất tiểu nông, lạc hậu tồn tại lâu dài trong lịch sử.
d. Điều kiện tổ chức dân cư khép kín của các làng, xã.
21. Vấn đề cơ bản của triết học gồm có mấy mặt cơ bản?
a. Một. b. Hai. c. Ba. d. Bốn.
22. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau và cho biết đây là
luận điểm của ai?
“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa …”.
a. tư duy và tồn tại/ C. Mác.
b. tư duy và tồn tại/ Ph. Ăngghen.
c. tư duy và vật chất/ C. Mác.
d. tư duy và vật chất/ Ph. Ăngghen.
23. Chọn câu trả lời đúng:
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là cơ sở phân chia các
trường phái triết học thành:
a. Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri.
b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.
c. Chủ nghĩa duy vật và khả tri.
d. Chủ nghĩa duy vật và nhận thức luận.
24. Chọn câu trả lời đúng:
Cơ sở để xác định các nhà triết học theo chủ nghĩa duy vật hay chủ nghĩa duy tâm là:
a. Quan điểm bản thể luận.
b. Quan điểm nhận thức luận.
c. Quan điểm biện chứng. d. Quan điểm siêu hình.
25. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau: “Khái niệm chất dùng
để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện
tượng; là … các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng khác”.
a. sự thống nhất đồng chất
b. sự thống nhất hữu cơ
c. sự thống nhất tổng số
d. sự thống nhất toàn bộ
26. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau:
“… dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những khuynh hướng vận động
trái ngược nhau nhưng đồng thời lại là điều kiện, tiền đề tồn tại của nhau”.
a. Khái niệm mặt đối lập b. Khái niệm mâu thuẫn
c. Khái niệm đấu tranh của các mặt đối lập
d. Khái niệm thống nhất của các mặt đối lập
27. Điền từ c n thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau:
“Những sự phủ định tạo ra điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật,
hiện tượng được gọi là …”
a. sự phủ định biện chứng.
b. sự phủ định chủ quan.
c. sự phủ định sạch trơn.
d. sự phủ định siêu hình.
28. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Việc
phân biệt thuộc tính cơ bản và thuộc tính không cơ bản của sự vật, hiện tượng là:
a. Tuyệt đối, tùy theo quan hệ cụ thể của sự phân tích.
b. Tuyệt đối, tùy theo ý muốn chủ quan của con người.
c. Tương đối, tùy theo quan hệ cụ thể của sự phân tích.
d. Tương đối, tùy theo ý muốn chủ quan của con người
29. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Việc phân biệt chất và thuộc tính là tuyệt đối, không tùy thuộc vào mối quan hệ cụ thể.
b. Việc phân biệt chất và thuộc tính là tuyệt đối, tùy thuộc vào mối quan hệ cụ thể.
c. Việc phân biệt chất và thuộc tính chỉ có ý nghĩa tương đối, không tùy
thuộc vào mối quan hệ cụ thể.
d. Việc phân biệt chất và thuộc tính chỉ có ý nghĩa tương đối, tùy thuộc vào mối quan hệ cụ thể.
30. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Chất không tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất biểu hiện
tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.
b. Chất không tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất không biểu
hiện tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.
c. Chất tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất biểu hiện tính ổn
định tương đối của sự vật, hiện tượng.
d. Chất tồn tại thuần túy tách rời sự vật, hiện tượng; chất không biểu hiện
tính ổn định tương đối của sự vật, hiện tượng.
31. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển chính là mâu thuẫn chủ quan, vốn có của sự vật, hiện tượng.
b. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển chính là mâu thuẫn khách quan, vốn có của sự vật, hiện tượng.
c. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển chính là mâu thuẫn khách quan, bên ngoài sự vật, hiện tượng.
d. Nguồn gốc và động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động,
phát triển không phải là mâu thuẫn khách quan, vốn có của sự vật, hiện tượng.
32. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập chỉ thống nhất với nhau, không đấu tranh với nhau.
b. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập không thống nhất với nhau, chỉ đấu tranh với nhau.
c. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập không thống nhất với nhau, không đấu tranh với nhau.
d. Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau.
33. Hãy chỉ ra phương án đúng:
a. Vật chất được phản ánh vào trong ý thức con người
b. Vật chất được phản ánh trong ký ức con người
c. Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức
Vật chất tồn tại phụ thuộc vào cảm giác, tư duy
34. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.
b. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.
c. Trong sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng là tuyệt đối, c n sự thống nhất giữa chúng là tương đối, có điều kiện, tạm thời.
d. Trong sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng là tương đối, có điều kiện, tạm thời, c n sự thống nhất giữa chúng là tuyệt đối.
35. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
a. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.
b. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.
c. Trong sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng là tuyệt đối, c n sự thống nhất giữa chúng là tương đối, có điều kiện, tạm thời.
d. Trong sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, sự đấu
tranh giữa chúng là tương đối, có điều kiện, tạm thời, c n sự thống nhất giữa chúng là tuyệt đối.
36. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Phủ định biện chứng có hai đặc điểm cơ bản là:
a. Tính chủ quan và tính gián đoạn.
b. Tính chủ quan và tính kế thừa.
c. Tính khách quan và tính gián đoạn.
d. Tính khách quan và tính kế thừa.
37. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Khuynh hướng phát triển theo đường xoáy ốc thể hiện tính chất biện chứng của sự phát triển, đó là:
a. Tính kế thừa, tính lặp lại và tính tiến lên.
b. Tính kế thừa, tính lặp lại và tính thụt lùi.
c. Tính gián đoạn, tính lặp lại và tính tiến lên.
d. Tính gián đoạn, tính lặp lại và tính thụt lùi.
38. Hãy chọn phương án đúng:
a. Vật chất là cái tồn tại khách quan
b. Vật chất là cái tồn tại chủ quan
c. Vật chất tồn tại lệ thuộc vào cảm giác con người
d. Vật chất tồn tại lệ thuộc vào ý thức con người
39. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Cần khắc phục tư tưởng bảo thủ hữu khuynh trong công tác thực tiễn là ý nghĩa
phương pháp luận rút ra trực tiếp từ: a. Quy luật mâu thuẫn.
b. Quy luật phủ định của phủ định.
c. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
d. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại.
40. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là:
a. Trong nhận thức và thực tiễn cần phải tôn trọng mâu thuẫn, không
cần phân tích đầy đủ các mặt đối lập, nắm được bản chất, nguồn gốc, khuynh
hướng của sự vận động và phát triển.
b. Trong nhận thức và thực tiễn cần phải tôn trọng mâu thuẫn, phân
tích đầy đủ các mặt đối lập, không cần nắm được bản chất, nguồn gốc,
khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
c. Trong nhận thức và thực tiễn cần phải tôn trọng mâu thuẫn, phân
tích đầy đủ các mặt đối lập, nắm được bản chất, nguồn gốc, khuynh hướng
của sự vận động và phát triển.
d. Trong nhận thức và thực tiễn không phải tôn trọng mâu thuẫn,
phân tích đầy đủ các mặt đối lập, nắm được bản chất, nguồn gốc, khuynh
hướng của sự vận động và phát triển.
41. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng:
Quy luật phủ định của phủ định là cơ sở để chúng ta nhận thức một cách đúng đắn về:
a. Cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
b. Nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
c. Phương thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
d. Xu hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
42. Phạm trù nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
trong quá trình sản xuất?
A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng
43. Phạm trù nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với con người
trong quá trình sản xuất?
A. Quan hệ sản xuất B. Lực lượng sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầng
44. Vật chất là những cái do phức hợp cảm giác của chúng ta tạo ra. Quan niệm
này thuộc lập trường triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan d.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
45. Yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố động nhất của Lực lượng sản xuất? A. Công cụ lao động B. Người lao động
C. Đối tượng lao động D. Tư liệu sản xuất
46. Hãy chọn phương án đúng:
a. Vật chất vận động bằng cách thay đổi vị trí trong không gian b. Vật chất đứng yên
c. Vật chất tự thân vận động
d. Vật chất vận động do lực tác động từ bên ngoài
47. Yếu tố nào sau đây được coi là thước đo trình độ chinh phục tự nhiên của con người?
A. Trình độ phát triển của công cụ lao động
B. Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật
C. Trình độ chuyên môn hoá sản xuất
D. Trình độ phát triển cơ khí hoá
48. Hãy chỉ ra phương án SAI:
a. Vật chất là tính thứ nhất
b. Vật chất là nguồn gốc khách quan của cảm giác, ý thức
c. Vật chất là nguồn gốc khách quan của mọi sự biến đổi
d. Vật chất là cái có thể nhận thức được
49.. Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:
a. Vận động b. Tồn tại khách quan c. Không gian d. Thời gian
50. Quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển của LLSX trong trường hợp nào sau đây?
A. QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
B. QHSX phát triển trước trình độ phát triển của LLSX
C. QHSX phát triển sau sự phát triển trình độ của LLSX
D. QHSX “tiên tiến” hơn trình độ phát triển của LLSX
51. Xác định phương án đúng:
a. Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức con người
b. Vật chất tồn tại không phụ thuộc vào ý thức con người
c. Vật chất chỉ tồn tại trong giới tự nhiên
d. Vật chất chỉ tồn tại trong xã hội
52. Suy cho cùng, mọi sự biến đổi của xã hội được bắt đầu từ sự biến dổi của yếu tố nào sau đây?
A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầ ng
53. Vận động của vật chất là do:
a. Do một lực lượng siêu nhiên quy định
b. Vật chất tự thân vận động do sự tác động nội tại trong cấu trúc vật chất
c. Do vật chất có tương tác với vật chất khác
d. Do vật chất thường xuyên phải di chuyển
54. Hãy xác định phương án đúng:
a. Khi vật chất tác động vào giác quan con người thì gây nên cảm giác
b. Khi vật chất tác động vào giác quan con người không hề gây nên cảm giác
c. Vật chất là cái không thể nhận thức được
d. Vật chất nhận thức được hay không c n tùy vào cảm giác của con người về nó
55. Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai tr quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển
của lực lượng sản xuất
B. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
D. Quy luật vận động khách quan của các HTKT – XH là một quá
trình lịch sử tự nhiên.
56. Hãy xác định yếu tố nào không phải là tồn tại xã hội?
a. Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý b. Điều kiện dân số c. Cở sở hạ tầng
d. Phương thức sản xuất
57. Hãy chọn phương án đúng? Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội:
a. Luôn mang tính giai cấp
b. Không mang tính giai cấp
c. Đại diện cho lợi ích của các giai cấp
d. Đại diện cho lợi ích của giai cấp bị trị
58. Hãy tìm ra phương án SAI trong quan niệm “Vật chất là một phạm trù triết học”:
a. Vật chất vô hạn và vô tận
b. Vật chất không do ai sinh ra và không mất đi
c. Vật chất tồn tại có giới hạn, có sinh ra và mất đi
d. Vật chất chuyển từ dạng này sang dạng khác
59. Quan hệ sản xuất nào giữ vai tr chủ đạo, chi phối trong cơ sở hạ tầng?
A. Quan hệ sản xuất thống trị B. Quan hệ sản xuất tàn dư
C. Quan hệ sản xuất mới D. Quan hệ sản xuất phụ thuộc
60. Lựa chọn phương án đúng:
a. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực tâm lý, tư tưởng
b. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực tinh thần của đời sống xã hội
c. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực tình cảm của con người
d. Ý thức xã hội thuộc lĩnh vực chính trị, đạo đức
61 Ý nào trong các ý được nêu dưới đây thể hiện đúng nhất tác động trở lại của
Kiến trúc thượng tầng đối với Cơ sở hạ tầng?
A. Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng quyết định Cơ sở hạ tầng
A. Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng
D. Kiến trúc thượng tầng phụ thuộc toàn bộ vào Cơ sở hạ tầng
62. Hãy chọn phương án đúng về khái niệm “Ý thức cá nhân”. Ý thức cá nhân là:
a. Ý thức của tầng lớp bị trị
b. Ý thức của một nhóm người có chung lợi ích
c. Ý thức của mỗi con người sống trong xã hội
d. Ý thức của các vĩ nhân, lãnh tụ
63. Lý do cơ bản nào trong các ý sau lý giải: trong xã hội có giai cấp, Cơ sở hạ
tầng sẽ mang tính giai cấp?
A. Quan hệ sản xuất mang tính giai cấp
B. Lực lượng sản xuất mang tính giai cấp
C. Nhà nước mang tính giai cấp
D. Tồn tại xã hội mang tính giai cấp
64.. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng quan hệ biện chứng giữa Cơ sở
hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng?
A. Cơ sở hạ tầng thay đổi không phải mọi bộ phận của Kiến trúc
thượng tầng cũng thay đổi
B. Mỗi Cơ sở hạ tầng sẽ hình thành nên một Kiến trúc thượng tầng tương ứng
C. Các yếu tố của Kiến trúc thường tầng đều phụ thuộc vào Cơ sở hạ tầng
D. Tính chất của Kiến trúc thượng tầng do Cơ sở hạ tầng quyết định
65. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng sự tác động trở lại của Kiến
trúc thượng tầng đối với Cơ sở hạ tầng?
A. Kiến trúc thượng tầng luôn tác động tích cực đến sự phát triển của Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng nào cũng có chức năng duy trì, bảo vệ Cơ sở hạ tầng đã sinh ra nó
C. Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối với Cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng đôi khi tác động gây kìm hãm sự phát triển của Cơ sở hạ tầng
66.. Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm:
a. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý
b. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý và dân cư
c. Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư
d. Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý và dân cư 67.
Trong các nội dung sau nội dung nào không thuộc Cơ sở hạ tầng ở Việt Nam giai đoạn hiện nay?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Kinh tế tư bản tư nhân chiếm tỉ trọng đáng kể
C. Kinh tế nhà nước thực hiện tốt vai tr chủ đạo
D. Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể trở thành nền tảng 68.
Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu hiện mối quan hệ giữa?
a. Nội dung và hình thức b. Cái chung và cái riêng
c. Bản chất và hiện tượng
d. Cái chung và cái đơn nhất 69.
Nội dung nào trong các nội dung được nêu dưới đây không được xác định
là Kiến trúc thượng tầng của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay?
A. Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng Xã hội chủ nghĩa
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Nhà nước XHCN: nhà nước của dân, do dân và vì dân
D. Phát triển nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc 70.
Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác – Lê nin về đặc
điểm của tâm lý xã hội?
a. Tâm lý xã hội mang tính phong phú, phức tạp, không tuân theo các quy luật tâm lý
b. Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen yếu tố tình cảm
c. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp, có tính tự phát, thường ghi lại những
mặt bề ngoài của tồn tại xã hội
d. Tâm lý xã hội không có vai tr quan trọng trong ý thức xã hội 71.
Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác – Lê nin về đặc
điểm của hệ tư tưởng xã hội?
a. Hệ tư tưởng ra đời từ tâm lý xã hội
b. Hệ tư tưởng phản ánh một cách tự phát, trực tiếp tồn tại xã hội
c. Hệ tư tưởng phản ánh tự giác, gián tiếp tồn tại xã hội, có tính khái quát, tính hệ thống
d. Hệ tư tưởng không mang tính giai cấp
72 Chọn phương án đúng về mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
a.Ý thức xã hội phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội
b.Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội
c.Tồn tại xã hội thay đổi, ngay lập tức các hình thái ý thức xã hội sẽ thay đổi ngay
d.Tồn tại xã hội thay đổi, các hình thái ý thức xã hội
73. Cấu trúc của Hình thái kinh tế xã hội được hình thành từ các yếu tố nào sau đây? A.
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng B.
Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng C.
Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng D.
Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, nhà nước
74. Hãy lựa chọn phương án đúng về đặc điểm của tâm lý xã hội theo quan điểm
triết học Mác – Lênin:
a. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp, có tính tự phát thường ghi lại
những mặt bề ngoài của tồn tại xã hội.
b. Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các quy luật tâm lý.
c. Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen yếu tố tình cảm.
d. Tâm lý xã hội không có vai tr quan trọng trong ý thức xã hội.
75. Yếu tố nào sau đây không thuộc cấu trúc Hình thái kinh tế xã hội?
A. Nhà nước B. Quan hệ sản xuất
C. Lực lượng sản xuất D. Kiến trúc thượng tầng
76. Yếu tố nào sau đây được coi là nền tảng vật chất – kỹ thuật của Hình thái kinh tế - xã hội? A.
Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng D. Cơ sở hạ tầng
77. Yếu tố nào sau đây được coi là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội? A.
Quan hệ sản xuất B. Lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng D. Cơ sở hạ tầng
78. Hãy điền từ thích hợp để có được một định nghĩa đúng: “Phạm trù là những
khái niệm rộng nhất phản ánh …, …, …, cơ bản nhất của các sự vật và hiện
tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”?
a. Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung
b. Những mặt, những thuộc tính, những yếu tố
c. Một số sự vật, một số hiện tượng, một số quá trình
d. Một số mặt, một số thuộc tính, một số yếu tố
79. Hãy điền từ thích hợp để có được một định nghĩa đúng: “Cái đơn nhất là
phạm trù dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính tồn tại ở …, … nào đó
mà không lặp lại ở các sự vật – hiện tượng khác”?
a. Một số sự vật, một số hiện tượng b. Nhiều sự vật, nhiều hiện tượng
c. Một sự vật, một hiện tượng d. Tất cả các sự vật, hiện tượng
80. Quan điểm nào sau đây không cần thiết phải có nếu muốn nhận thức đúng đời sống xã hội? A.
Phải xuất phát từ ý thức, tư tưởng của giai cấp thống trị xã hội. B.
Phải đi sâu nghiên cứu các quy luật vận động, phát triển của xã hội C.
Phải phân tích một cách khách quan những quan hệ sản xuất cấu
thành một hình thái xã hội nhất định D.
Phải phân tích sâu sắc các mặt của đời sống xã hội và mối quan hệ lẫn nhau giữa chúng
81. Triết học Mác – Lênin nêu ra mấy nguyên tắc của nhận thức luận?
a. 2 nguyên tắc b. 3 nguyên tắc c. 4 nguyên tắc d. 5 nguyên tắc
82. Muốn thúc đẩy xã hội phát triển, yếu tố nào sau đây đóng vao tr quyết định? A.
Muốn thúc đẩy xã hội phát triển phải đầu tư vào sản xuất vật chất B.
Muốn thúc đẩy xã hội phát triển trước hết phải xoá bỏ mọi tàn dư của xã hội cũ C.
Muốn thúc đẩy xã hội phát triển phải xoá bỏ những tư tưởng lạc hậu, lỗi thời D.
Muốn thúc đẩy xã hội phát triển phải chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống 83.
Trong 4 nguyên tắc của nhận thức luận mác xít, nguyên tắc
nào thừa nhận nhận thức của con người là một quá trình phản ánh mang tính biện chứng?
a. Nguyên tắc thứ nhất b. Nguyên tắc thứ hai
c. Nguyên tắc thứ ba d. Nguyên tắc thứ tư