Assignment 2 - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Giá trị những hàng hoá trung gian ược sản xuất và bán trong năm ã ược chuyển vào giá trị của các hàng hoá cuối cùng ược sản xuất trong năm ó. Trong khi ó, những hàng hoá trung gian ược sản xuất, nhưng chưa ược bản, ược tính là hàng tổn kho thuộc ầu tư nên là một khoản tis, thuộc GDP. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Thông tin:
6 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Assignment 2 - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Giá trị những hàng hoá trung gian ược sản xuất và bán trong năm ã ược chuyển vào giá trị của các hàng hoá cuối cùng ược sản xuất trong năm ó. Trong khi ó, những hàng hoá trung gian ược sản xuất, nhưng chưa ược bản, ược tính là hàng tổn kho thuộc ầu tư nên là một khoản tis, thuộc GDP. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

45 23 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD|50000674
Assignment 2
I. Complete all problems and applications at the end of Chapter 23
Problems and applications
1. GDP
a. Consumption increases because a refrigerator is a good purchased by a household.
b. It influences the investment component of GDP in light of the fact that a new house is
one type of household spending category.
c. GDP is not affected because nothing new is produced.
d. Consumption increases because a haircut is a service purchased by a household.
e. Consumption increases because a car is a good purchased by a household, but investment
decreases because the car in Ford's inventory had been counted as an investment good
until it was sold.
f. Investment increases because a car is an investment good to the car rental company.
g. Government purchases increase because the government spent money to provide a good
to the public.
h. GDP is not affected because a Social Security check is a transfer payment, not a
government purchase.
i. Consumption increases because the bottle is a good purchased by a household, but net
exports decrease because the bottle was imported.
j. Investment increases because new structures and equipment were built.
2. Fill
Year
Real GDP
Norminal GDP
GDP deflator
1970
3,000
1,200
40
1980
5,000
3,000
60
1990
6,000
6,000
100
2000
8,000
8,000
100
2010
7,500
15,000
200
2020
10,000
30,000
300
2030
20,000
50,000
250
3. With transfer payments, nothing is produced, so there is no contribution to GDP.
4. Resales are not new production.
5. Data
a. Compute
Year
Norminal GDP
Real GDP
GDP deflator
2020
200
200
100
2021
400
200
200
lOMoARcPSD|50000674
2022
800
400
200
b. Percentage change
Norminal GDP:
2021: [(400-200)/200].100%= 100%
2022: [(800-400)/400].100%= 100% Real
GDP:
2021: [(200-200)/200].100%=0% 2022:
[(400-200)/200].100%=100% GDP
deflator:
2021: [(200-100)/100].100%=100%
2022: [(200-200)/100].100%=0%
c. Economic well-being rose more in 2021 than in 2022, since real GDP rose in 2021 but
not in 2022. In 2021, real GDP rose but prices did not. In 2022, real GDP did not rise but
prices did.
6. Consider
a. Nominal GDP Year 1=3×4=$12
Year 2=4×5=$ 20 Year
3=5×6=$ 30
b. Real GDP Year 1=$3
Year 2=$4 Year
3=$5
c. GDP deflator Year 1 = 12/3=4
Year 2 = 20/4=5 Year
3= 30/5 =6
d. Percentage growth rate of real GDP year 2 to 3
[(5-4)/4].100%= 25%
e. [(6-5)/5].100%= 20%
f. To calculate the growth rate of real GDP, we could
simply calculate the percentage change in the quantity
of bars. To calculate the inflation rate, we could
measure the percentage change in the price of bars.
7. Consider the data
lOMoARcPSD|50000674
a. 100.[(20,501/9,063)
1/10
-1]=8.505
b. 3.9
c. 12,035
d. 18,569
e. 4.43
f. Higher because while nominal GDP by definition reflects inflation, real GDP uses a GDP
deflator to adjust for inflation, thus reflecting only changes in real output. Since inflation
is generally a positive number, a country's nominal GDP is generally higher than its real
GDP.
8. Real gross domestic product (GDP) increased at an annual rate of 7.0 percent in the
fourth quarter of 2021 (table 1), according to the "second" estimate released by the
Bureau of Economic Analysis. In the third quarter, real GDP increased 2.3 percent. The
increase in fourth-quarter real GDP was revised up 0.1 percentage point from the
“advance” estimate. The updated estimates reflected upward revisions to nonresidential
fixed investment, state and local government spending, and residential fixed investment
that were partly offset by downward revisions to consumer spending, exports, and federal
government spending. Imports were revised down. For more information, refer to the
Technical Note. For information on updates to GDP, refer to the "Additional
Information" section that follows.
9. Answer
a. The GDP is the total value of goods and services produced in an economy in a given
period of time. As bread is the only final product, the GDP is $180.
b. Value added by farmer=value of wheat cost of raw material=100-0
=$100
Value added by miller=value of flour value of wheat used
=150-100=$50
Value added by baker=value of bread value of flour used
= 180-150=$30
c. The sum of value added of three producers is
100+50+30=$180
It is equal to GDP. This suggest that total value added by producers would give us
measure of GDP.
10. The growth rate in India is higher than that of the US but this is misleading because India
produces goods very cheaply and minimum wage is low.
11. Answer
a. This increases GDP because there are now more workers and therefore more production
and productivity.
b. This change in the measure of well being will be less than the change in GDP.
c. Increased self esteem and prestige for women, this would be hard to measure.
12. Answer
a. GDP=400
lOMoARcPSD|50000674
b. Net national product=400-50=350
c. National income= NNP-Sales tax=350-30=320
d. Personal income=National income- retained earnings=320-100= 220
e. Disposal personal income=Personal income - income taxes=220-70=150
II. Do exercises of Chapter 2 in "Bài tập thực hành nguyên lý Kinh tế vĩ
mô"
Câu 1: GDP không tính mt s sn phẩm do chúng khó ược o lường, chng hạn như các sản
phm t sn t tiêu tại gia ình, hoặc các sn phm bt hp pháp không ược giao dch trên th
trường
Câu 2: Thu thp và chi tiêu là hai mt ca cùng mt giao dch; chi tiêu của người mua bng thu
thp với người bán. Các thành phn của GDP theo phương pháp chi tiêu bao gm: tiêu dung (h
gia ình mua lương thực thc phm), ầu tư (doanh nghiệp mua dây chuyn thiết b mi), chí tiêu
chính ph (chính ph ch phát trin h thng giáo dc), và xut khu ròng (giá tr hàng sn xuất
trong nước ược mua bởi người nước ngoài tr i giá trị hàng sn xut nước ngoài ược mua bởi
người dân trong nước).
Câu 3: Giá tr những hàng hoá trung gian ược sn xuất và bán trong năm ã ược chuyn vào giá
tr ca các hàng hoá cuối cùng ược sn xuất trong năm ó. Trong khi ó, những hàng hoá trung
gian ược sn xuất, nhưng chưa ược bản, ược tính là hàng tn kho thuộc ầu tư nên là mt khon
tis, thuc GDP.
Câu 4: GDP trải ến hàng hóa và dch v mới ược tạo ra trong năm. Hàng hóa ã qua sử dng ược
tính vào GDP của năm chúng ược sn xut ra ch không phải năm chúng ược tiếp tc giao dch
sau này. Hàng hóa dch v không ược giao dch công khai trên th trường s không ược ghi nhn
chính thức ể có th tính toán trong h thng tài khon quốc gia, do ó không ược tính vào GDP.
Do vậy, GDP thưởng b sót nhiều hàng hóa và ịch v ược sn xut các nước kém phát trin.
S dng GDP lầm thước o phúc lại kinh tế ca một nước s làm tăng sự chênh lch khi so sánh
giữa các nước phát trin và hóm phát trin.
lOMoARcPSD|50000674
Câu 5: Nhà ược s dng lâu dài theo thời gian, ồng thi mc hao mòn là không dáng k, do ó
ược tính vào hàng ầu tư. Xe hơi có thời gian s dng b gii hạn hơn nhiều, ồng thi mc hao
mòn li rt lớn, do ó ược tính vào hàng tiêu dùng. Lp luận tương tự i vi các hàng hóa Mu bn
khác khi tính toán GDP.
Câu 6: Do GDP ch tính ến giá tr ca các hàng hoá và dch v sn xut trong nước nên máy
xúc sn xut Trung Quốc không ược tính vào GDP ca Vit Nam. Giá tr ca chiếc máy nhp
khẩu lăm tăng ầu tư nhưng cũng làm giảm xut khn ròng một lượng trong ng.
Câu 7:
a. Thanh toán chuyn giao, không ảnh hưởng ến GDP hay các thành phn ca GDF.
b. Tiêu dùng và nhp khẩu cùng tăng nên triệt tiêu giá tr ca nhan, kết qu là không ảnh hưởng
ến giá tr GDP ca Việt Nam. c. Tăng ầu tư, và do ó tăng GDP. c. Tăng ầu tư, và do ó tang
GDP
Câu 8:
a. VA thép = 12.000; VÀ ô tô =10.000; VÀ nhà buôn =4.000
b. 26.000
Câu 9: Gim 120 triệu ồng.
Câu 10:
a. -50%.
b. -33,3%.
Câu 11:
a. 3850.
b. 2350, 164.
Câu 12:
lOMoARcPSD|50000674
a. 4500 và 7600; 68,9%.
b. 4500 và 5500; 22,2%.
c. 100 và 138,2; 38,2%.
Câu 13: Thu nhp thc có th tăng, giảm hoặc không ổi, tu thuc tốc ộ tăng tiền lương so với
tốc ộ tăng giá.
Câu 14: Điều này có nghĩa là Việt Nam ã sản xut nhiu hàng hoá và dch v hơn rất nhiu so
với 20 năm trước. Chúng ta có th ánh giá thêm về s ci thin mc sng nếu có th tính toán và
so sánh s thay ổi của GDP bình quân ầu người bi theo thi gian dân s cũng tăng. Tuy nhiên,
iều này không cho chúng ta biết gì v tình trng an ninh, ô nhiễm môi trường. công bng xã hi,
v.v. Nhng th này có th ảnh hưởng ến phúc li kinh tế ròng của người dân Vit Nam.
Câu 15: Mt quc gia mong muốn có GDP cao vì iều này hàm ý thu nhp cao. Tuy nhiên, nhng
hoạt ộng làm tăng thu nhập nhưng kéo theo ô nhiễm môi trường do quá trình sn xut, hoc gây
ra bt công xã hi, v.v. có th không ược mong ợi do chúng làm gim phúc li kinh tế rng của
người dân.
1C
2C
3A
4D
5A
6A
7C
9B
10A
11C
12C
13B
14C
15D
16C
17D
19C
20A
21B
22D
23C
24C
25D
26A
27C
29B
30B
31B
32A
33A
34C
35C
36C
37D
39B
40B
41C
42A
43C
44A
45D
46D
47C
49C
50B
51C
52B
53B
54A
55C
| 1/6

Preview text:

lOMoARcPSD| 50000674 Assignment 2 I.
Complete all problems and applications at the end of Chapter 23 Problems and applications 1. GDP
a. Consumption increases because a refrigerator is a good purchased by a household.
b. It influences the investment component of GDP in light of the fact that a new house is
one type of household spending category.
c. GDP is not affected because nothing new is produced.
d. Consumption increases because a haircut is a service purchased by a household.
e. Consumption increases because a car is a good purchased by a household, but investment
decreases because the car in Ford's inventory had been counted as an investment good until it was sold.
f. Investment increases because a car is an investment good to the car rental company.
g. Government purchases increase because the government spent money to provide a good to the public.
h. GDP is not affected because a Social Security check is a transfer payment, not a government purchase.
i. Consumption increases because the bottle is a good purchased by a household, but net
exports decrease because the bottle was imported.
j. Investment increases because new structures and equipment were built. 2. Fill Year Real GDP Norminal GDP GDP deflator 1970 3,000 1,200 40 1980 5,000 3,000 60 1990 6,000 6,000 100 2000 8,000 8,000 100 2010 7,500 15,000 200 2020 10,000 30,000 300 2030 20,000 50,000 250
3. With transfer payments, nothing is produced, so there is no contribution to GDP.
4. Resales are not new production. 5. Data a. Compute Year Norminal GDP Real GDP GDP deflator 2020 200 200 100 2021 400 200 200 lOMoARcPSD| 50000674 2022 800 400 200 b. Percentage change Norminal GDP:
2021: [(400-200)/200].100%= 100%
2022: [(800-400)/400].100%= 100% Real GDP:
2021: [(200-200)/200].100%=0% 2022: [(400-200)/200].100%=100% GDP deflator:
2021: [(200-100)/100].100%=100% 2022: [(200-200)/100].100%=0%
c. Economic well-being rose more in 2021 than in 2022, since real GDP rose in 2021 but
not in 2022. In 2021, real GDP rose but prices did not. In 2022, real GDP did not rise but prices did. 6. Consider
a. Nominal GDP Year 1=3×4=$12 Year 2=4×5=$ 20 Year 3=5×6=$ 30 b. Real GDP Year 1=$3 Year 2=$4 Year 3=$5
c. GDP deflator Year 1 = 12/3=4 Year 2 = 20/4=5 Year 3= 30/5 =6
d. Percentage growth rate of real GDP year 2 to 3 [(5-4)/4].100%= 25% e. [(6-5)/5].100%= 20%
f. To calculate the growth rate of real GDP, we could
simply calculate the percentage change in the quantity
of bars. To calculate the inflation rate, we could
measure the percentage change in the price of bars. 7. Consider the data lOMoARcPSD| 50000674
a. 100.[(20,501/9,063)1/10 -1]=8.505 b. 3.9 c. 12,035 d. 18,569 e. 4.43
f. Higher because while nominal GDP by definition reflects inflation, real GDP uses a GDP
deflator to adjust for inflation, thus reflecting only changes in real output. Since inflation
is generally a positive number, a country's nominal GDP is generally higher than its real GDP.
8. Real gross domestic product (GDP) increased at an annual rate of 7.0 percent in the
fourth quarter of 2021 (table 1), according to the "second" estimate released by the
Bureau of Economic Analysis. In the third quarter, real GDP increased 2.3 percent. The
increase in fourth-quarter real GDP was revised up 0.1 percentage point from the
“advance” estimate. The updated estimates reflected upward revisions to nonresidential
fixed investment, state and local government spending, and residential fixed investment
that were partly offset by downward revisions to consumer spending, exports, and federal
government spending. Imports were revised down. For more information, refer to the
Technical Note. For information on updates to GDP, refer to the "Additional
Information" section that follows. 9. Answer
a. The GDP is the total value of goods and services produced in an economy in a given
period of time. As bread is the only final product, the GDP is $180.
b. Value added by farmer=value of wheat – cost of raw material=100-0 =$100
Value added by miller=value of flour – value of wheat used =150-100=$50
Value added by baker=value of bread – value of flour used = 180-150=$30
c. The sum of value added of three producers is 100+50+30=$180
It is equal to GDP. This suggest that total value added by producers would give us measure of GDP.
10. The growth rate in India is higher than that of the US but this is misleading because India
produces goods very cheaply and minimum wage is low. 11. Answer
a. This increases GDP because there are now more workers and therefore more production and productivity.
b. This change in the measure of well being will be less than the change in GDP.
c. Increased self esteem and prestige for women, this would be hard to measure. 12. Answer a. GDP=400 lOMoARcPSD| 50000674
b. Net national product=400-50=350
c. National income= NNP-Sales tax=350-30=320
d. Personal income=National income- retained earnings=320-100= 220
e. Disposal personal income=Personal income - income taxes=220-70=150 II.
Do exercises of Chapter 2 in "Bài tập thực hành nguyên lý Kinh tế vĩ mô"
Câu 1: GDP không tính một số sản phẩm do chúng khó ược o lường, chẳng hạn như các sản
phẩm tự sản tự tiêu tại gia ình, hoặc các sản phẩm bất hợp pháp không ược giao dịch trên thị trường
Câu 2: Thu thập và chi tiêu là hai mặt của cùng một giao dịch; chi tiêu của người mua bằng thu
thập với người bán. Các thành phần của GDP theo phương pháp chi tiêu bao gồm: tiêu dung (hộ
gia ình mua lương thực thực phẩm), ầu tư (doanh nghiệp mua dây chuyển thiết bị mới), chí tiêu
chính phủ (chính phủ chỉ phát triển hệ thống giáo dục), và xuất khẩu ròng (giá trị hàng sản xuất
trong nước ược mua bởi người nước ngoài trừ i giá trị hàng sản xuất ở nước ngoài ược mua bởi người dân trong nước).
Câu 3: Giá trị những hàng hoá trung gian ược sản xuất và bán trong năm ã ược chuyển vào giá
trị của các hàng hoá cuối cùng ược sản xuất trong năm ó. Trong khi ó, những hàng hoá trung
gian ược sản xuất, nhưng chưa ược bản, ược tính là hàng tổn kho thuộc ầu tư nên là một khoản tis, thuộc GDP.
Câu 4: GDP trải ến hàng hóa và dịch vụ mới ược tạo ra trong năm. Hàng hóa ã qua sử dụng ược
tính vào GDP của năm chúng ược sản xuất ra chứ không phải năm chúng ược tiếp tục giao dịch
sau này. Hàng hóa dịch vụ không ược giao dịch công khai trên thị trường sẽ không ược ghi nhận
chính thức ể có thể tính toán trong hệ thống tài khoản quốc gia, do ó không ược tính vào GDP.
Do vậy, GDP thưởng bỏ sót nhiều hàng hóa và ịch vụ ược sản xuất ở các nước kém phát triển.
Sử dụng GDP lầm thước o phúc lại kinh tế của một nước sẽ làm tăng sự chênh lệch khi so sánh
giữa các nước phát triển và hóm phát triển. lOMoARcPSD| 50000674
Câu 5: Nhà ở ược sử dụng lâu dài theo thời gian, ồng thời mức hao mòn là không dáng kể, do ó
ược tính vào hàng ầu tư. Xe hơi có thời gian sử dụng bị giới hạn hơn nhiều, ồng thời mức hao
mòn lại rất lớn, do ó ược tính vào hàng tiêu dùng. Lập luận tương tự ối với các hàng hóa Mu bền khác khi tính toán GDP.
Câu 6: Do GDP chỉ tính ến giá trị của các hàng hoá và dịch vụ sản xuất ở trong nước nên máy
xúc sản xuất ở Trung Quốc không ược tính vào GDP của Việt Nam. Giá trị của chiếc máy nhập
khẩu lăm tăng ầu tư nhưng cũng làm giảm xuất khẩn ròng một lượng trong ứng. Câu 7:
a. Thanh toán chuyển giao, không ảnh hưởng ến GDP hay các thành phần của GDF.
b. Tiêu dùng và nhập khẩu cùng tăng nên triệt tiêu giá trị của nhan, kết quả là không ảnh hưởng
ến giá trị GDP của Việt Nam. c. Tăng ầu tư, và do ó tăng GDP. c. Tăng ầu tư, và do ó tang GDP Câu 8:
a. VA thép = 12.000; VÀ ô tô =10.000; VÀ nhà buôn =4.000 b. 26.000
Câu 9: Giảm 120 triệu ồng. Câu 10: a. -50%. b. -33,3%. Câu 11: a. 3850. b. 2350, 164. Câu 12: lOMoARcPSD| 50000674 a. 4500 và 7600; 68,9%. b. 4500 và 5500; 22,2%. c. 100 và 138,2; 38,2%.
Câu 13: Thu nhập thực có thể tăng, giảm hoặc không ổi, tuỳ thuộc tốc ộ tăng tiền lương so với tốc ộ tăng giá.
Câu 14: Điều này có nghĩa là Việt Nam ã sản xuất nhiều hàng hoá và dịch vụ hơn rất nhiều so
với 20 năm trước. Chúng ta có thể ánh giá thêm về sự cải thiện mức sống nếu có thể tính toán và
so sánh sự thay ổi của GDP bình quân ầu người bởi theo thời gian dân số cũng tăng. Tuy nhiên,
iều này không cho chúng ta biết gì về tình trạng an ninh, ô nhiễm môi trường. công bằng xã hội,
v.v. Những thứ này có thể ảnh hưởng ến phúc lợi kinh tế ròng của người dân Việt Nam.
Câu 15: Một quốc gia mong muốn có GDP cao vì iều này hàm ý thu nhập cao. Tuy nhiên, những
hoạt ộng làm tăng thu nhập nhưng kéo theo ô nhiễm môi trường do quá trình sản xuất, hoặc gây
ra bất công xã hội, v.v. có thể không ược mong ợi do chúng làm giảm phúc lợi kinh tế rỏng của người dân. 1C 2C 3A 4D 5A 6A 7C 8B 9B 10A 11C 12C 13B 14C 15D 16C 17D 18A 19C 20A 21B 22D 23C 24C 25D 26A 27C 28C 29B 30B 31B 32A 33A 34C 35C 36C 37D 38B 39B 40B 41C 42A 43C 44A 45D 46D 47C 48A 49C 50B 51C 52B 53B 54A 55C