CÁC KHÁI NIỆM VỀ ONMI CHANNEL VÀ SCẤP
BÁCH CỦA THUẬT SỐ
CHƯƠNG 1
1
CÁC KHÁI NIM CA OMNI CHANNEL
Tích hp các kênh
Omni Channel tp trung vào vic tích hp c
kênh trc tuyến ngoi tuyến (Online to
Offline - OtoO) để cung cp tri nghim khách
hàng thng nht.
Ví d trong thế gii thc
q Khách hàng th duyt áo khoác trên trang web ca
ca hàng thi trang. Sau đó, h đến ca hàng vt lý để
mc th.
q Nhân viên ca hàng th truy cp lch s duyt web
ca khách hàng để đề xut các sn phm liên quan.
q Sau khi mua hàng, khách hàng nhn được email xác
nhn đơn ng cùng vi thông tin vn chuyn.
Khái nim Omni Channel
01 02 03 04
Tính nht quán
Khách ng mun
cùng thông tin,
dch v tri
nghim trên tt c
các nn t ng.
Tính liên tc
Mong mun bt
đầu mt hành
động trên mt
kênh d ng
tiếp tc trên
mt kênh khác
không làm
mt thông tin
nhân hóa
Mong mun thương
hiu nhn ra h
ghi nh s thích
ca h, bt k
kênh nào. Điu này
th bao gm các
đề xut sn phm
da trên các giao
dch mua trước đây
hoc email tiếp th
phù hp
Tin li
Truy cp nhanh
chóng d dàng
vào thông tin
dch v rt quan
trng
MONG ĐỢI TRI NGHIM KHÁCH HÀNG LIN MCH
LI ÍCH CA OMNI CHANNEL
To tri nghim mua
sm thun tin, nhân
hóa lin mch.
Cung cp cho khách
hàng nhiu la chn
để mua sm tương
tác vi thương hiu.
Giúp doanh nghip hiu
hơn v hành vi s
thích ca khách hàng.
Ci thin hiu qu
qun lý hàng tn kho,
vn chuyn dch v
khách hàng
LI ÍCH CA OMNI CHANNEL
Cải thiện trải nghiệm
khách hàng
Tăng doanh thu
lợi nhuận
Thu thập dữ liệu khách
hàng toàn diện
Hot đng kinh doanh
được tối ưu hóa
TR NGI CA OMNI CHANNEL
Trở ngại Mô tả chi tiết Ảnh hưởng Giải pháp
Tích hợp dữ liệu
Dữ liệu khách hàng bị phân
mảnh, nằm rải rác nhiều hệ
thống (CRM, POS, website,
app...), không được đồng bộ
thống nhất.
Khó khăn trong việc hiểu
khách hàng, nhân hóa trải
nghiệm, cung cấp dịch vụ nhất
quán trên các kênh. Dẫn đến
trải nghiệm khách hàng rời
rạc, không liến mạch.
Đầu vào hệ thống quản
dữ liệu tập trung (CDP -
Customer Data Platform),
tích hợp các hệ thống hiện
có, chuẩn hóa dữ liệu.
Công nghệ
Thiếu nền tảng công nghệ
phù hợp để kết nối các kênh,
quản dữ liệu, tự động hóa
quy trình. Khó khăn trong việc
tích hợp các hệ thống với
công nghệ mới.
Hạn chế khả năng triển khai
các tính năng Omnichannel,
tốn kém chi phí bảo trì
nâng cấp.
Đánh giá lựa chọn nền
tảng công nghệ phù hợp với
nhu cầu ngân sách. Ưu
tiên các giải pháp khả
năng mở rộng tích hợp.
Quản lý và vận hành
Khó khăn trong việc phối
hợp giữa các bộ phận
(marketing, bán hàng, kho
vận, CSKH).
Quy trình làm việc chưa được
tối ưu cho Omnichannel.
Gây ra sự chậm trễ, sai sót
trong quá trình xử đơn
hàng, giao hàng, hỗ trợ
khách hàng. Ảnh hưởng đến
trải nghiệm khách hàng
hiệu quả kinh doanh.
Xây dựng quy trình làm
việc ràng, phân công trách
nhiệm cụ thể.
Đào tạo nhân viên về
Omnichannel kỹ năng
phối hợp.
Trở ngại Mô tả chi tiết Ảnh hưởng Giải pháp
Trải nghiệm KH không
nhất quán
Sự khác biệt về giao diện, thông tin,
dịch vụ giữa các kênh khiến khách
hàng cảm thấy khó chịu thất vọng.
Giảm lòng tin của khách hàng vào
thương hiệu, ảnh ởng đến quyết
định mua hàng lòng trung thành.
Đảm bảo tính nhất quán về
thương hiệu, thông điệp, giao diện
dịch vụ trên tất cả các kênh.
Kiểm tra đánh giá trải nghiệm
khách hàng thường xuyên.
Đo lường hiệu qu
(Measurement)
Khó khăn trong việc xác định các
chỉ số đo ờng phù hợp theo dõi
hiệu quả của chiến lược
Omnichannel.
Khó đánh giá ROI
(Return on Investment) của
Omnichannel, khó đưa ra quyết định
điều chỉnh chiến lược.
Xác định các mục tiêu KPI
(Key Performance Indicators) cho
Omnichannel. Sử dụng các công cụ
phân tích dữ liệu để theo dõi
đánh giá hiệu quả.
Thay đổi hành vi khách hàng
(Changing Customer
Behavior)
Khách hàng ngày càng sử dụng
nhiều kênh thiết bị khác nhau,
hành vi mua sắm thay đổi nhanh
chóng.
Khó khăn trong việc dự đoán đáp
ứng nhu cấu của khách hàng.
Liên tục theo dõi xu hướng thị
trường hành vi khách hàng.
Linh hoạt điều chỉnh chiến lược
Omnichannel cho phù hợp.
Chi phí (Cost)
Chi phí đầu ban đầu cho công
nghệ, hệ thống, đào tạo nhân viên
thay đổi quy trình thể rất lớn.
Ảnh hưởng đến lợi nhuận khả
năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
Lập kế hoạch ngân sách chi tiết,
ưu tiên các giải pháp hiệu quả
tiết ki ệm chi phí. Tìm kiếm các đối
tác công nghệ uy tín kinh
nghiệm.
Multichannel Omnichannel
ĐA KÊNH
Trong chiến lược Đa kênh, doanh nghip s
dng các kênh bán hàng khác nhau hot
động độc lp.
Ví d: mt công ty có th có ca hàng trc
tuyến, địa đim thc tếs hin din trên
mng xã hi, nhưng các kênh này không kết
ni vi nhau.
KÊNH OMNI
Ngược li, Omni Channel đảm bo rng tt c
các kênh được kết ni phi hp vi nhau,
to ra tri nghim thng nht.
d: Khách hàng th xem sn phm trc
tuyến, dùng th ti ca hàng ri đặt hàng
trc tuyến để ly hàng ti ca hàng.
S khác bit gia Omni Channel và Multi Channel
Chuyn đổi s liên quan đến Omni Channel
CHUYỂN ĐỔI SỐ TẠO NỀN TẢNG CHO OMNI CHANNEL
OMNICHANNEL LÀ MỘT PHẦN CỦA CHUYỂN ĐỔI S
Th hin s thay đổi trong cách doanh nghip tươngc vi khách hàng, t mô hình đanh
(multichannel) truyn thng sang mô hình hp nht, lin mch.
OMNICHANNEL THÚC ĐẨY CHUYỂN ĐỔI SỐ
Phân tích d liu: Để hiu hơn v khách hàng nhân a tri nghim.
Công ngh đám mây: Để lưu tr x lý lượng d liu ln.
Trí tu nhân to (AI) hc máy (ML): Để t động hóa c quy trình nhân a tương tác.
H thng qun lý d liu tp trung
H tng công ngh kết ni
T động hóa quy trình

Preview text:

CÁC KHÁI NIỆM VỀ ONMI CHANNEL VÀ SỰ CẤP
BÁCH CỦA KĨ THUẬT SỐ CHƯƠNG 1 1
CÁC KHÁI NIỆM CỦA OMNI CHANNEL Khái niệm Omni Channel Tích hợp các kênh
Ví dụ trong thế giới thực
q Khách hàng có thể duyệt áo khoác trên trang web của
Omni Channel tập trung vào việc tích hợp các
cửa hàng thời trang. Sau đó, họ đến cửa hàng vật lý để
kênh trực tuyến và ngoại tuyến (Online to mặc thử.
Offline - OtoO) để cung cấp trải nghiệm khách
q Nhân viên cửa hàng có thể truy cập lịch sử duyệt web hàng thống nhất.
của khách hàng để đề xuất các sản phẩm liên quan.
q Sau khi mua hàng, khách hàng nhận được email xác
nhận đơn hàng cùng với thông tin vận chuyển.
MONG ĐỢI TRẢI NGHIỆM KHÁCH HÀNG LIỀN MẠCH 01 02 03 04 Tính nhất quán Tính liên tục Cá nhân hóa Tiện lợi Khách hàng muốn Mong muốn thương Mong muốn bắt có cùng thông tin, hiệu nhận ra họ và Truy cập nhanh đầu một hành dịch vụ và trải ghi nhớ sở thích chóng và dễ dàng động trên một nghiệm trên tất cả của họ, bất kể vào thông tin và kênh và dễ dàng các nền tảng. kênh nào. Điều này dịch vụ là rất quan tiếp tục nó trên có thể bao gồm các trọng một kênh khác đề xuất sản phẩm mà không làm dựa trên các giao mất thông tin dịch mua trước đây hoặc email tiếp thị phù hợp LỢI ÍCH CỦA OMNI CHANNEL LỢI ÍCH CỦA OMNI CHANNEL
Cải thiện trải nghiệm Tăng doanh thu và
Thu thập dữ liệu khách
Hoạt động kinh doanh khách hàng lợi nhuận hàng toàn diện
được tối ưu hóa Tạo trải nghiệm mua Cung cấp cho khách Giúp doanh nghiệp hiểu Cải thiện hiệu quả
sắm thuận tiện, cá nhân hàng nhiều lựa chọn
rõ hơn về hành vi và sở quản lý hàng tồn kho, hóa và liền mạch. để mua sắm và tương thích của khách hàng. vận chuyển và dịch vụ tác với thương hiệu. khách hàng
TRỞ NGẠI CỦA OMNI CHANNEL Trở ngại Mô tả chi tiết Ảnh hưởng Giải pháp
Khó khăn trong việc hiểu rõ
Dữ liệu khách hàng bị phân
Đầu tư vào hệ thống quản lý
khách hàng, cá nhân hóa trải
mảnh, nằm rải rác ở nhiều hệ dữ liệu tập trung (CDP -
nghiệm, cung cấp dịch vụ nhất Tích hợp dữ liệu thống (CRM, POS, website, Customer Data Platform),
quán trên các kênh. Dẫn đến
app...), không được đồng bộ
tích hợp các hệ thống hiện
trải nghiệm khách hàng rời và thống nhất. có, chuẩn hóa dữ liệu. rạc, không liến mạch.
Thiếu nền tảng công nghệ
Đánh giá và lựa chọn nền
phù hợp để kết nối các kênh,
Hạn chế khả năng triển khai
tảng công nghệ phù hợp với
quản lý dữ liệu, tự động hóa Công nghệ
các tính năng Omnichannel, nhu cầu và ngân sách. Ưu
quy trình. Khó khăn trong việc
tốn kém chi phí bảo trì và
tiên các giải pháp có khả
tích hợp các hệ thống cũ với nâng cấp.
năng mở rộng và tích hợp. công nghệ mới.
Khó khăn trong việc phối
Xây dựng quy trình làm
Gây ra sự chậm trễ, sai sót
hợp giữa các bộ phận
việc rõ ràng, phân công trách
trong quá trình xử lý đơn (marketing, bán hàng, kho nhiệm cụ thể.
hàng, giao hàng, hỗ trợ
Quản lý và vận hành vận, CSKH).
khách hàng. Ảnh hưởng đến
Đào tạo nhân viên về
trải nghiệm khách hàng và
Quy trình làm việc chưa được Omnichannel và kỹ năng hiệu quả kinh doanh. tối ưu cho Omnichannel. phối hợp. Trở ngại Mô tả chi tiết Ảnh hưởng Giải pháp
Đảm bảo tính nhất quán về
Trải nghiệm KH không
Sự khác biệt về giao diện, thông tin,
Giảm lòng tin của khách hàng vào
thương hiệu, thông điệp, giao diện
dịch vụ giữa các kênh khiến khách
thương hiệu, ảnh hưởng đến quyết
và dịch vụ trên tất cả các kênh. nhất quán
hàng cảm thấy khó chịu và thất vọng.
định mua hàng và lòng trung thành.
Kiểm tra và đánh giá trải nghiệm khách hàng thường xuyên.
Xác định rõ các mục tiêu và KPI
Khó khăn trong việc xác định các Khó đánh giá ROI
Đo lường hiệu quả
(Key Performance Indicators) cho
chỉ số đo lường phù hợp và theo dõi (Return on Investment) của
Omnichannel. Sử dụng các công cụ (Measurement) hiệu quả của chiến lược
Omnichannel, khó đưa ra quyết định
phân tích dữ liệu để theo dõi và Omnichannel.
điều chỉnh chiến lược. đánh giá hiệu quả.
Thay đổi hành vi khách hàng
Khách hàng ngày càng sử dụng
Liên tục theo dõi xu hướng thị (Changing Customer
nhiều kênh và thiết bị khác nhau,
Khó khăn trong việc dự đoán và đáp
trường và hành vi khách hàng. Behavior)
hành vi mua sắm thay đổi nhanh
ứng nhu cấu của khách hàng. chóng.
Linh hoạt điều chỉnh chiến lược Omnichannel cho phù hợp.
Lập kế hoạch ngân sách chi tiết,
Chi phí đầu tư ban đầu cho công
ưu tiên các giải pháp hiệu quả và Chi phí (Cost)
Ảnh hưởng đến lợi nhuận khả
nghệ, hệ thống, đào tạo nhân viên và
tiết kiệm chi phí. Tìm kiếm các đối
năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
thay đổi quy trình có thể rất lớn.
tác công nghệ uy tín và có kinh nghiệm. Multichannel và Omnichannel
Sự khác biệt giữa Omni Channel và Multi Channel ĐA KÊNH KÊNH OMNI
Trong chiến lược Đa kênh, doanh nghiệp sử
Ngược lại, Omni Channel đảm bảo rằng tất cả
dụng các kênh bán hàng khác nhau hoạt
các kênh được kết nối và phối hợp với nhau, động độc lập.
tạo ra trải nghiệm thống nhất.
Ví dụ: một công ty có thể có cửa hàng trực
Ví dụ: Khách hàng có thể xem sản phẩm trực
tuyến, địa điểm thực tế và sự hiện diện trên
tuyến, dùng thử tại cửa hàng rồi đặt hàng
mạng xã hội, nhưng các kênh này không kết
trực tuyến để lấy hàng tại cửa hàng. nối với nhau.
Chuyển đổi số liên quan đến Omni Channel
CHUYỂN ĐỔI SỐ TẠO NỀN TẢNG CHO OMNI CHANNEL
•Hệ thống quản lý dữ liệu tập trung
•Hạ tầng công nghệ kết nối
•Tự động hóa quy trình
OMNICHANNEL LÀ MỘT PHẦN CỦA CHUYỂN ĐỔI SỐ
Thể hiện sự thay đổi trong cách doanh nghiệp tương tác với khách hàng, từ mô hình đa kênh
(multichannel) truyền thống sang mô hình hợp nhất, liền mạch.
OMNICHANNEL THÚC ĐẨY CHUYỂN ĐỔI SỐ
Phân tích dữ liệu: Để hiểu rõ hơn về khách hàng và cá nhân hóa trải nghiệm.
Công nghệ đám mây: Để lưu trữ và xử lý lượng dữ liệu lớn.
Trí tuệ nhân tạo (AI) và học máy (ML): Để tự động hóa các quy trình và cá nhân hóa tương tác.