Phạm Thị Vinh Hoa
Bộ môn Vi sinh - Ký sinh trùng
Khoa Y học cơ sở
AN TOÀN PHÒNG THÍ NGHIỆM
&
MỘT SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
PHÒNG THÍ NGHIỆM
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học, học viên có khả năng:
-
Trình bày được các nguyên tắc an toàn PTN
-
Trình bày thực hiện được một số kỹ thuật
về sử dụng các thiết bị/dụng cụ bản trong
PTN.
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1. An toàn phòng thí nghiệm
o
An toàn sinh học PTN
o
An toàn hóa chất, cháy nổ PTN
o
Các mối nguy khác
2. Nội quy phòng thí nghiệm
3. Một số kỹ thuật cơ bản phòng thí nghiệm
o
Sử dụng cân phân tích
o
Pha và chuẩn bị môi trường
o
Sử dụng pipet
o
Sử dụng dụng cụ thủy tinh
o
Sử dụng nồi khử trùng
o
Sử dụng tủ nuôi cấy
AN TOÀN PHÒNG THÍ NGHIỆM
SAFETY IS NO ACCIDENT
AN TOÀN SINH HỌC PTN
An toàn sinh học:
- Thao tác an toàn trên vật liệu sinh học, tác nhân truyền
nhiễm.
- Những nguyên tắc phòng ngừa, c kỹ thuật và thực hành
để ngăn chặn sự phơi nhiễm không mong muốn với các tác
nhân gây bệnh các độc chất, hoặc tình làm thất
thoát/phát tán chúng.
Biosafety is the safe working practices associated with handling of biological
materials, particularly infectious agents. It addresses containment principles,
technologies and practices that are implemented to prevent the unintentional
exposure to pathogens and toxins, or their accidental release..
http://www.emro.who.int/health-topics/biosafety/
AN TOÀN SINH HỌC PTN
- Nguy cơ từ mẫu kiểm
nghiệm, mẫu nghiên
cứu, mẫu bệnh
phẩm:
o
Vi khuẩn
o
Virus
o
Ký sinh trùng
o
Động vật thí nghiệm
Nhóm nguy cơ
Phòng thí nghiệm
Mối liên quan giữa các nhóm nguy cơ với cấp độ,
tiêu chuẩn thực hành và trang thiết bị an toàn sinh học
Tài liệu: Cẩm nang ATSH PTN – WHO - 2004
AN TOÀN SINH HỌC PTN
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
Nguy c hơ óa h c:
- Hóa ch t gây ch áy, n
- Ph n ng h óa chât nh m
- Hóa ch t đ c
- Hóa ch t d bay h i ơ
Ph i nhi m v i hơ óa ch t nguy hi m:
-
Hít ph i
-
Ti p xế úc
-
Nu t ph i
-
B kim châm
-
B thâm nh p qua v ùng da h
Never taste, smell, or touch chemicals
Quy định chung với những hóa chất kỵ nhau
Tài liệu: Cẩm nang ATSH PTN – WHO - 2004
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
Các loại bình cứu hỏa và cách sử dụng
Tài liệu: Cẩm nang ATSH PTN – WHO - 2004
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
CÁC MỐI NGUY KHÁC
- Điện
Thiết bị điện nối đất, nối mát (ổ
phích 3 chạc)
- Tiếng ồn
- Tia phóng xạ
- Vật dụng sắc nhọn, thủy tinh
dễ vỡ
Một số biểu tượng cảnh báo nguy hiểm trong PTN
NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM
NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM
BẠN KHÔNGN…
BẠN NÊN
-
Mang đồ bảo hộ: găng tay,
kính, khẩu trang, mũ chùm
đầu, áo blouse
-
Cột gọn tóc phía sau
-
Đi giầy/dép kín bàn chân
-
Mặc đồ dài, gọn gàng
Tuân thủ các nội quy PTN

Preview text:

AN TOÀN PHÒNG THÍ NGHIỆM &
MỘT SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN PHÒNG THÍ NGHIỆM Phạm Thị Vinh Hoa
Bộ môn Vi sinh - Ký sinh trùng Khoa Y học cơ sở MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học, học viên có khả năng:
­ Trình bày được các nguyên tắc an toàn PTN
­ Trình bày và thực hiện được một số kỹ thuật
về sử dụng các thiết bị/dụng cụ cơ bản trong PTN. NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1. An toàn phòng thí nghiệm o An toàn sinh học PTN o
An toàn hóa chất, cháy nổ PTN o Các mối nguy khác
2. Nội quy phòng thí nghiệm
3. Một số kỹ thuật cơ bản phòng thí nghiệm o Sử dụng cân phân tích o
Pha và chuẩn bị môi trường o Sử dụng pipet o
Sử dụng dụng cụ thủy tinh o Sử dụng nồi khử trùng o Sử dụng tủ nuôi cấy
AN TOÀN PHÒNG THÍ NGHIỆM SAFETY IS NO ACCIDENT AN TOÀN SINH HỌC PTN An toàn sinh học:
- Thao tác an toàn trên vật liệu sinh học, và tác nhân truyền nhiễm.
- Những nguyên tắc phòng ngừa, các kỹ thuật và thực hành
để ngăn chặn sự phơi nhiễm không mong muốn với các tác
nhân gây bệnh và các độc chất, hoặc vô tình làm thất thoát/phát tán chúng.
Biosafety is the safe working practices associated with handling of biological
materials, particularly infectious agents. It addresses containment principles,
technologies and practices that are implemented to prevent the unintentional
exposure to pathogens and toxins, or their accidental release..
http://www.emro.who.int/health-topics/biosafety/ AN TOÀN SINH HỌC PTN ­ Nguy cơ từ mẫu kiểm nghiệm, mẫu nghiên cứu, mẫu bệnh phẩm: o Vi khuẩn o Virus o Ký sinh trùng o Động vật thí nghiệm  Nhóm nguy cơ  Phòng thí nghiệm AN TOÀN SINH HỌC PTN
Mối liên quan giữa các nhóm nguy cơ với cấp độ,
tiêu chuẩn thực hành và trang thiết bị an toàn sinh học
Tài liệu: Cẩm nang ATSH PTN – WHO - 2004
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN Nguy c h ơ óa h c ọ : ­ Hóa ch t ấ gây cháy, nổ ­ Ph n ả ng h ứ óa chât nh m ầ ­ Hóa ch t ấ độc ­ Hóa ch t d ấ ba ễ y h i ơ Ph i ơ nhi m ễ v i h ớ óa chất nguy hi m ể : ­ Hít ph i ả ­ Tiếp xúc ­ Nuốt ph i ả ­ Bị kim châm ­ Bị thâm nh p qua ậ vùng da hở
Never taste, smell, or touch chemicals
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
Quy định chung với những hóa chất kỵ nhau
Tài liệu: Cẩm nang ATSH PTN – WHO - 2004
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
Các loại bình cứu hỏa và cách sử dụng
Tài liệu: Cẩm nang ATSH PTN – WHO - 2004
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN
AN TOÀN HÓA CHẤT CHÁY, NỔ PTN CÁC MỐI NGUY KHÁC - Điện
Thiết bị điện nối đất, nối mát (ổ phích 3 chạc) - Tiếng ồn - Tia phóng xạ
- Vật dụng sắc nhọn, thủy tinh dễ vỡ
Một số biểu tượng cảnh báo nguy hiểm trong PTN
NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM
NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM BẠN KHÔNG NÊN… BẠN NÊN…
­ Mang đồ bảo hộ: găng tay,
kính, khẩu trang, mũ chùm đầu, áo blouse ­ Cột gọn tóc phía sau
­ Đi giầy/dép kín bàn chân
­ Mặc đồ dài, gọn gàng
Tuân thủ các nội quy PTN