CHƯƠNG 03
THUÊ TÀI SẢN (IFRS 16)
CHƯƠNG 03
MỤC ĐÍCH
IFRS 16 thiết lập các nguyên tắc ghi nhận, đo lường, lập trình bày các giao dịch thuê với mục
đảm bảo rằng các bên cung cấp các thông tin liên quan để trình bày trung thực các giao dịch n
CHƯƠNG 03
IFRS16 Thuê tài sản.
IFRS 16 tạo ra một sự thay đổi đáng kể trong việc xử kế toán c
nghiệp vụ thuê hoạt động, thuê tài chính các giao dịch phứ
khác như bán thuê lại, v.v…
Mục tiêu của IFRS 16 báo cáo thông tin thể hiện trung thực c
giao dịch cho thuê cung cấp sở cho người sử dụng BCTC
đánh giá số tiền, thời gian sự không chắc chắn của dòng
phát sinh từ hợp đồng thuê. Để đáp ứng mục tiêu đó, bên t
ghi nhận tài sản nợ phải trả phát sinh từ hợp đồng thuê.
1. Bên đi thuê
IFRS16 Thuê tài sản.
2. Bên cho thuê
CHƯƠNG 03
1. Bên đi thuê
Đối vi bên thuê: Chuẩn mực mới loại bỏ việc
phân loại hợp đồng thuê hợp đồng thuê hoạt
động hoặc thuê tài chính.
Thay vào đó, hầu hết tất cả các hợp đồng thuê
đều được vốn hóa bằng cách ghi nhận trách
nhiệm cho thuê quyền s dụng tài sản trên
Bảng cân đối kế toán - kèm theo khấu hao tài
sản lãi suất tài chính đối với các khoản nợ
thuê.
IFRS16 Thuê tài sản.
CHƯƠNG 03
IFRS16 Thuê tài sản.
2. Bên cho thuê
Đối với bên cho thuê: Chuẩn mực yêu cầu bên cho thuê phải phân lo
mỗi hợp đồng thuê cho thuê hoạt động hay cho thuê tài chính.
Khi bắt đầu thuê, bên cho thuê sẽ ghi nhận tài sản nắm giữ theo hợ
đồng thuê tài chính như một khoản phải thu với số tiền bằng với
khoản đầu ròng trong hợp đồng thuê, ghi nhận thu nhập tài chín
trong thời hạn thuê của hợp đồng thuê tài chính, dựa trên hình
ánh tỷ suất sinh lợi cố định theo kỳ trên khoản đầu ròng đó. Đố
hoạt động cho thuê, bên cho thuê ghi lại khoản thanh toán cho thu
dưới dạng thu nhập theo phương pháp đường thẳng.
1. Bên đi thuê
1.1 Xác định hợp đồng thuê
1.2 Kế tn hợp đồng thuê
IFRS16 Thuê tài sản.
CHƯƠNG 03
KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê
IFRS 16
một hợp đồng, hoặc một phần của hợp đồng, bao gồm việc trao đổi các khoản thanh toán lấy qu
soát việc sử dụng một tài sản xác định trong một khoảng thời gian.
VAS 6/IAS 17
sự thoả thuận giữa bên cho thuê bên thuê về việc bên cho thuê chuyển quyền sử dụng tài
thuê trong một khoảng thời gian nhất định để được nhận tiền cho thuê một lần hoặc nhiều lần.
CHƯƠNG 03
KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê
IFRS 16
một hợp đồng, hoặc một phần của hợp đồng, bao gồm việc trao đổi các khoản thanh toán lấy qu
soát việc sử dụng một tài sản xác định trong một khoảng thời gian.
Cần đánh giá liệu rằng, trong suốt thời gian sử dụng, bên đi thuê các quyền sau hay không:
- quyền kiểm soát việc thụ hưởng các lợi ích kinh tế từ sử dụng tài sản xác định,
- quyền quyết định việc sử dụng tài sản xác định.
CHƯƠNG 03
KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê
Quyết định cách thức mục đích sử dụng tài sản
Quyền vận hành tài sản
Thiết kế tài
CHƯƠNG 03
Bên đi thuê Bên cho
thuê
Không
Bên cho thuê, bên đi thuê hoặc không bên nào
quyền quyết định cách thức mục đích
sử dụng tài sản trong suốt quá trình sử dụng?
Không bên nào
được xác định trước
Bên đi thuê quyền vận hành tài sản trong
suốt thời kỳ bên cho thuê không quyền
thay đổi hướng dẫn vận hành không?
Không
Bên đi thuê thiết kế tài sản theo hướng xác
định trước ch thức mục đích sử dụng tài
sản?
Hợp đồng bao
gồm thuê
tài sản
Không
Hợp đồng
không bao gồm
thuê i sn4
Không
Có tồn tại một tài sản xác định không?
Bên đi thuê quyền thụ hưởng phần lớn các lợi
ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản trong thời gian
sử dụng không?
4
Đánh giá hợp đồng hoặc bao gồm
thuê tài sản
CHƯƠNG 03
KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê dụ 1
Công ty ABC đã một hợp đồng hai năm với công ty XYZ để sử dụng một trong những chiếc
của họ khi phát sinh nhu cầu. Xe được sử dụng phải xe 16 chỗ, công ty XYZ thể sử dụng bất kỳ
chỗ nào của họ khi được yêu cầu. Những chiếc xe này được giữ tại sở của XYZ chỉ được cu
ABC khi yêu cầu.
CHƯƠNG 03
KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê dụ 2
Công ty ABC thỏa thuận với công ty XYZ để thuê 10 chiếc ô chở hàng trong vòng 2 năm
này được 2 bên xác định cụ thể (chủng loại xe, đời xe, biển số). Trong thời gian thuê, A quyền
chiếc xe để vận chuyển hàng hóa theo nhu cầu của công ty, ngoại trừ các chất gây cháy nổ đư
trước trong hợp đồng. Công ty B chỉ được thay thế các ô đã chỉ định trong hợp đồng để sửa
bảo trì.
CHƯƠNG 03
KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê dụ 3
Một công ty hợp đồng với chủ tàu thuê một con tàu để chở hàng từ Rotterdam tới Sydney. Số
của công ty chiếm trọn công suất của con tàu. Chủ tàu chỉ một con tàu duy nhất đáp ứng
điều khoản của hợp đồng bên lựa chọn cách thức thực hiện chuyến đi (lộ trình, tốc độ, điểm
etc.).
CHƯƠNG 03
Các trường hợp miễn ghi nhận hợp đồng thuê:
- Thời hạn thuê dưới 12 tháng (hợp đồng thuê ngắn hạn)
- Tài sản sở giá trị thấp (như máy tính nhân, điện thoại hoặc các đồ đạc văn phòng
Chỉ thực hiện phân bổ, ghi nhận chi phí thuê vào chi phí hàng kỳ.
CHƯƠNG 03 Kế toán hợp đồng thuê Ghi nhận ban đầu
12
CHƯƠNG 03 Kế toán hợp đồng thuê
12
Lãi suất chiết khấu:
- Lãi suất ngầm định
- Lãi suất biên đi vay (lãi suất tương đương đi vay) nếu
không xác định được lãi suất ngầm định
CHƯƠNG 03 Kế toán tài sản quyền sử dụng
12
Sau ghi nhận ban đầu:
- hình giá gốc
- hình giá trị khác
CHƯƠNG 03
Khấu hao tài sản quyền sử dụng
12
-Chuyển giao quyền sở hữu tài sản sở sang bên
thuê: khấu hao tài sản quyền sử dụng từ ngày tài
sản thuê sẵn sàng sử dụng đến khi kết thúc thời
gian sử dụng hữu ích của tài sản cơ sở
-Nếu không: khấu hao tài sản quyền sử dụng từ
ngày tài sản thuê sẵn sàng s dụng đến ngày sớm
hơn giữa thời điểm kết thúc thời gian sử dụng hữu
ích của tài sản sở hoặc khi kết thúc thời hạn thuê
Kế toán tài sản quyền sử dụng
CHƯƠNG 03
KẾ TOÁN BÊN ĐI THUÊ
Vào ngày 1/1/20X6, Muji Co hợp đồng thuê một thiết bị với thời hạn 4 năm.
Hợp đồng thỏa mãn định nghĩa hợp đồng thuê tài sản theo IFRS16. Muji thanh toán $600.000
đầu hợp đồng 1/1/20X6 3 lần thanh toán mỗi lần $600.000 vào ngày 1/1 các năm tiếp theo.
Chi phí liên quan trực tiếp phát sinh vào ngày 1/1/20X6 $20.000.
Khoản ưu đãi được hưởng bên đi thuê được hưởng $5.000
Tỷ lệ lãi suất ngầm định 8%/năm.
Xác định:
Nợ thuê phải trả vào ngày 1/1/20X6?
Tài sản quyền sử dụng ghi nhận ngày 1/1/20X6?

Preview text:

CHƯƠNG 03 THUÊ TÀI SẢN (IFRS 16) CHƯƠNG 03 MỤC ĐÍCH
IFRS 16 thiết lập các nguyên tắc ghi nhận, đo lường, lập và trình bày các giao dịch thuê với mục
đảm bảo rằng các bên cung cấp các thông tin liên quan để trình bày trung thực các giao dịch n CHƯƠNG 03 IFRS16 – Thuê tài sản.
IFRS 16 tạo ra một sự thay đổi đáng kể trong việc xử lý kế toán c
nghiệp vụ thuê hoạt động, thuê tài chính và các giao dịch phứ
khác như bán và thuê lại, v.v…
Mục tiêu của IFRS 16 là báo cáo thông tin thể hiện trung thực c
giao dịch cho thuê và cung cấp cơ sở cho người sử dụng BCTC
đánh giá số tiền, thời gian và sự không chắc chắn của dòng
phát sinh từ hợp đồng thuê. Để đáp ứng mục tiêu đó, bên t
ghi nhận tài sản và nợ phải trả phát sinh từ hợp đồng thuê. IFRS16 – Thuê tài sản. 1. Bên đi thuê 2. Bên cho thuê CHƯƠNG 03 IFRS16 – Thuê tài sản. 1. Bên đi thuê
Đối với bên thuê: Chuẩn mực mới loại bỏ việc
phân loại hợp đồng thuê là hợp đồng thuê hoạt
động hoặc thuê tài chính.
Thay vào đó, hầu hết tất cả các hợp đồng thuê
đều được vốn hóa bằng cách ghi nhận trách
nhiệm cho thuê và quyền sử dụng tài sản trên
Bảng cân đối kế toán - kèm theo khấu hao tài
sản và lãi suất tài chính đối với các khoản nợ thuê. CHƯƠNG 03 IFRS16 – Thuê tài sản. 2. Bên cho thuê
Đối với bên cho thuê: Chuẩn mực yêu cầu bên cho thuê phải phân lo
mỗi hợp đồng thuê là cho thuê hoạt động hay cho thuê tài chính.
Khi bắt đầu thuê, bên cho thuê sẽ ghi nhận tài sản nắm giữ theo hợ
đồng thuê tài chính như là một khoản phải thu với số tiền bằng với
khoản đầu tư ròng trong hợp đồng thuê, và ghi nhận thu nhập tài chín
trong thời hạn thuê của hợp đồng thuê tài chính, dựa trên mô hình
ánh tỷ suất sinh lợi cố định theo kỳ trên khoản đầu tư ròng đó. Đố
hoạt động cho thuê, bên cho thuê ghi lại khoản thanh toán cho thu
dưới dạng thu nhập theo phương pháp đường thẳng. IFRS16 – Thuê tài sản. 1. Bên đi thuê
1.1 Xác định hợp đồng thuê
1.2 Kế toán hợp đồng thuê CHƯƠNG 03 KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê IFRS 16
một hợp đồng, hoặc một phần của hợp đồng, bao gồm việc trao đổi các khoản thanh toán lấy qu
soát việc sử dụng một tài sản xác định trong một khoảng thời gian. VAS 6/IAS 17
sự thoả thuận giữa bên cho thuê và bên thuê về việc bên cho thuê chuyển quyền sử dụng tài
thuê trong một khoảng thời gian nhất định để được nhận tiền cho thuê một lần hoặc nhiều lần. CHƯƠNG 03 KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê IFRS 16
một hợp đồng, hoặc một phần của hợp đồng, bao gồm việc trao đổi các khoản thanh toán lấy qu
soát việc sử dụng một tài sản xác định trong một khoảng thời gian.
Cần đánh giá liệu rằng, trong suốt thời gian sử dụng, bên đi thuê có các quyền sau hay không:
- quyền kiểm soát việc thụ hưởng các lợi ích kinh tế từ sử dụng tài sản xác định, và
- quyền quyết định việc sử dụng tài sản xác định. CHƯƠNG 03 KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê
Quyết định cách thức và mục đích sử dụng tài sản Quyền vận hành tài sản Thiết kế tài
Đánh giá hợp đồng là hoặc có bao gồm CHƯƠNG 03 thuê tài sản Không
Có tồn tại một tài sản xác định không? Có
Bên đi thuê có quyền thụ hưởng phần lớn các lợi Không
ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản trong thời gian sử dụng không? Có
Bên cho thuê, bên đi thuê hoặc không bên nào Bên đi thuê
có quyền quyết định cách thức và mục đích Bên cho
sử dụng tài sản trong suốt quá trình sử dụng? thuê Không bên nào mà được xác định trước Có
Bên đi thuê có quyền vận hành tài sản trong
suốt thời kỳ mà bên cho thuê không có quyền
thay đổi hướng dẫn vận hành không? Không
Bên đi thuê có thiết kế tài sản theo hướng xác Không
định trước cách thức và mục đích sử dụng tài sản? Có Hợp đồng bao Hợp đồng gồm thuê không bao gồm tài sản thuê tài sản4 4 CHƯƠNG 03 KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê – ví dụ 1
Công ty ABC đã ký một hợp đồng hai năm với công ty XYZ để sử dụng một trong những chiếc
của họ khi phát sinh nhu cầu. Xe được sử dụng phải là xe 16 chỗ, công ty XYZ có thể sử dụng bất kỳ
chỗ nào của họ khi được yêu cầu. Những chiếc xe này được giữ tại cơ sở của XYZ và chỉ được cu ABC khi có yêu cầu. CHƯƠNG 03 KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê – ví dụ 2
Công ty ABC ký thỏa thuận với công ty XYZ để thuê 10 chiếc ô tô chở hàng trong vòng 2 năm
này được 2 bên xác định cụ thể (chủng loại xe, đời xe, biển số). Trong thời gian thuê, A có quyền
chiếc xe để vận chuyển hàng hóa theo nhu cầu của công ty, ngoại trừ các chất gây cháy nổ đư
trước trong hợp đồng. Công ty B chỉ được thay thế các ô tô đã chỉ định trong hợp đồng để sửa bảo trì. CHƯƠNG 03 KHÁI NIỆM
Xác định hợp đồng thuê – ví dụ 3
Một công ty ký hợp đồng với chủ tàu thuê một con tàu để chở hàng từ Rotterdam tới Sydney. Số
của công ty chiếm trọn công suất của con tàu. Chủ tàu chỉ có một con tàu duy nhất đáp ứng
điều khoản của hợp đồng và là bên lựa chọn cách thức thực hiện chuyến đi (lộ trình, tốc độ, điểm etc.). CHƯƠNG 03
Các trường hợp miễn ghi nhận là hợp đồng thuê:
- Thời hạn thuê dưới 12 tháng (hợp đồng thuê ngắn hạn)
- Tài sản cơ sở có giá trị thấp (như máy tính cá nhân, điện thoại hoặc các đồ đạc văn phòng
Chỉ thực hiện phân bổ, ghi nhận chi phí thuê vào chi phí hàng kỳ.
CHƯƠNG 03 Kế toán hợp đồng thuê – Ghi nhận ban đầu 12
CHƯƠNG 03 Kế toán hợp đồng thuê Lãi suất chiết khấu: - Lãi suất ngầm định
- Lãi suất biên đi vay (lãi suất tương đương đi vay) nếu
không xác định được lãi suất ngầm định 12
CHƯƠNG 03 Kế toán tài sản quyền sử dụng Sau ghi nhận ban đầu: - Mô hình giá gốc - Mô hình giá trị khác 12
CHƯƠNG 03 Kế toán tài sản quyền sử dụng
Khấu hao tài sản quyền sử dụng
-Chuyển giao quyền sở hữu tài sản cơ sở sang bên
thuê: khấu hao tài sản quyền sử dụng từ ngày tài
sản thuê sẵn sàng sử dụng đến khi kết thúc thời
gian sử dụng hữu ích của tài sản cơ sở
-Nếu không: khấu hao tài sản quyền sử dụng từ
ngày tài sản thuê sẵn sàng sử dụng đến ngày sớm
hơn giữa thời điểm kết thúc thời gian sử dụng hữu
ích của tài sản cơ sở hoặc khi kết thúc thời hạn thuê 12 CHƯƠNG 03 KẾ TOÁN BÊN ĐI THUÊ
Vào ngày 1/1/20X6, Muji Co ký hợp đồng thuê một thiết bị với thời hạn 4 năm.
Hợp đồng thỏa mãn định nghĩa hợp đồng thuê tài sản theo IFRS16. Muji thanh toán $600.000 và
đầu hợp đồng 1/1/20X6 và 3 lần thanh toán mỗi lần $600.000 vào ngày 1/1 các năm tiếp theo.
Chi phí liên quan trực tiếp phát sinh vào ngày 1/1/20X6 là $20.000.
Khoản ưu đãi được hưởng bên đi thuê được hưởng là $5.000
Tỷ lệ lãi suất ngầm định là 8%/năm. Xác định:
Nợ thuê phải trả vào ngày 1/1/20X6?
Tài sản quyền sử dụng ghi nhận ngày 1/1/20X6?