TÀI LIỆU GIẢI TÍCH TÀI LIỆU GIẢI TÍCH
[PHẦN 1] [PHẦN 1]
[PHẦN 1] [PHẦN 1]
Chương 1. Vi phân hàm số một biến Chương 1. Vi phân hàm số một biến
Chương 2. Tích phân hàm số một biếnChương 2. Tích phân hàm số một biến
Chương 3. Chuỗi sốChương 3. Chuỗi số
Chương 3. Chuỗi sốChương 3. Chuỗi số
Chương 4. Hàm số nhiều biến Chương 4. Hàm số nhiều biến
Chương 1. Vi phân hàm số một biếnChương 1. Vi phân hàm số một biến
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Bài 2. Đạo hàm và ứng dụng tìm giới hạn Bài 2. Đạo hàm và ứng dụng tìm giới hạn
Chương 1. Vi phân hàm số một biếnChương 1. Vi phân hàm số một biến
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
1.1. Hàm sợng giác ngược1.1. Hàm sợng giác ngược
1.1. Hàm số lượng giác ngược1.1. Hàm số lượng giác ngược
1.2. Các quy tắc tính giới hạn1.2. Các quy tắc tính giới hạn
1.3. Đại lượng vô cùng bé, vô cùng lớn1.3. Đại lượng vô cùng bé, vô cùng lớn
1.4. Hàm số liên tục1.4. Hàm số liên tục
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
1.2.2. Các quy tắc tính giới hạn1.2.2. Các quy tắc tính giới hạn
Giả sử
k
lim ( )
x a
f x
,
lim ( )
x a
g x
tồn tại. Khi đó:
1)
lim[ . ( )] .lim ( )
x a x a
k f x k f x
2)
lim[ ( ) ( )] lim ( ) lim ( )
x a x a x a
f x g x f x g x
lim[ ( ) ( )] lim ( ) lim ( )
x a x a x a
f x g x f x g x
3)
lim[ ( ) ( )] lim ( ).lim ( )
x a x a x a
f x g x f x g x
4)
lim ( )
( )
lim
( ) lim ( )
x a
x a
x a
f x
f x
g x g x
nếu
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Định lý
Nếu
( ) ( )f x g x
khi
x a
lim ( )
x a
f x
,
lim ( )
x a
g x
tồn tại thì
lim ( ) lim ( )
x a x a
f x g x
.
Định lý kẹp giữa
Nếu
( ) ( ) ( )f x h x g x
khi
Nếu
( ) ( ) ( )f x h x g x
khi
x a
lim ( ) lim ( )
x a x a
f x g x L
thì
lim ( )
x a
h x L
.
Chú ý
1 1
, , , 0
1 1
0
0 0
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Một số kết quả giới hạn cần nhớMột số kết quả giới hạn cần nh
1)
( ) 0 ( ) 0
sin ( ) tan ( )
lim lim 1
( ) ( )
x x
x x
x x
2)
0
lim ln , lim ln
x
x
x x

 
0
x
x
3)
1
0
1
lim 1 lim 1
x
x
x x
x e
x
4)
lim[ ( )] lim ( )
n
n
x a x a
f x f x
,
n
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Một số kết quả giới hạn cần nhớMột số kết quả giới hạn cần nh
5)
lim ( )
( )
lim [ ( )] lim ( )
x a
g x
g x
x a x a
f x f x
(
lim ( ) 0
x a
f x
)
6)
lim ( ) lim ( )
n
n
x a x a
f x f x
,
n
(nếu lẻ, ta giả sử rằng
lim ( ) 0f x
)
(nếu
n
lẻ, ta giả sử rằng
lim ( ) 0
x a
f x
)
7)
ln
lim lim 0
x
x x
x x
x

nếu
1, 1
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
1.2.3. Một số ví dụ1.2.3. Một số ví dụ
VD1. Chứng tỏ rằng
cos
lim 0
x
x
x

.
Giải. Ta có:
1 cos 1
, (0; )
x
x
x x x

.
, (0; )x
x x x
.
1 1
lim lim 0
x x
x x

, nên
cos
lim 0
x
x
x
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
VD2. Tính
3
2 1
lim
2 3
x
x
x
L
x
.
VD 3. Tìm giới hạn
1
2
4
0
lim 1 tan
x
x
L x
.
4
L e
L e
A.
L
; B.
1L
; C.
4
L e
; D.
L e
.
VD4. Tính
cot
sin
0
lim(cos2 )
x
x
x
L x
.
1.3. Đại lượng vô cùng bé và vô cùng lớn1.3. Đại lượng vô cùng bé và vô cùng lớn
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
1.3.1. Các định nghĩa1.3.1. Các định nghĩa
Định nghĩa 1Định nghĩa 1
( )f x
được gọi là vô cùng (VCB) khi
x a
nếu
lim ( ) 0f x
.
lim ( ) 0
x a
f x
.
( )f x
được gọi là vô cùng lớn (VCL) khi
x a
nếu
lim ( )
x a
f x
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Khi
x a
nếu
( )f x
là vô cùng bé (VCB) thì
1
( )f x
Chú ýChú ý
Ta cũng có định nghĩa tương tự cho trường hợp:
, , ,x a x a x x
.
( )f x
là vô cùng lớn (VCL).
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Ví dụ:
( ) tan(sin )f x x
là VCB khi
0x
;
( ) tan(cos )g x x
không là VCB khi
0x
;
cos , cot , sin
2
x x x
là các VCB khi
2
x
;
2
3
tan sin 1
x
là VCB khi
1x
;
2
2 3
5
x
x x
là VCB khi
x
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Định nghĩa 2Định nghĩa 2
Cho
( )f x
( )g x
là hai vô cùng bé khi
x a
.
( )f x
được gọiVCB cấp cao hơn
( )g x
, ký hiệu
( ) ( ( ))f x O g x
, nếu
( )
lim 0
( )
x a
f x
g x
.
( )f x
được gọiVCB cùng bậc với
( )g x
nếu
( )
lim (0 )
( )
x a
f x
k k
g x
.
( )f x
( )g x
được gọi là hai VCB tương đương,
ký hiệu
( ) ( )f x g x
, nếu
( )
lim 1
( )
x a
f x
g x
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Ví dụ:
3 2
( )x O x
khi
0x
3
2
0 0
lim lim 0
x x
x
x
x
;
2
sin (sin 2 )x O x
khi
0x
2
0 0
sin sin
lim lim 0
sin 2 2 cos
x x
x x
x x
;
2 2
( 1) (tan( 1))x O x
khi
1x
2 2
2 2
1 1
( 1) 1 1
lim lim . 0
1
tan( 1) tan( 1)
x x
x x x
x
x x
;
0 0
lim lim 0
sin 2 2 cos
x x
x x
;
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
3 3
sin x x
khi
0x
3
3
3
0 0
sin sin
lim lim 1
x x
x x
x
x
;
2 2
sin 3( 1) tan[9( 1) ]x x
khi
1x
2 2
sin 3( 1) [3( 1)]x x
2 2
2 2
sin 3( 1) [3( 1)]
tan[9( 1) ] 9( 1) ;
x x
x x
1 cos x
là VCB cùng bậc với
2
x
khi
0x
, vì
2
2 2
0 0
2 sin
1 cos 1
2
lim lim
2
x x
x
x
x x
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Định nghĩa 3Định nghĩa 3
Cho
( )f x
,
( )g x
là hai vô cùng lớn (VCL) khi
x a
.
( )f x
được gọi VCL cấp thấp hơn
( )g x
nếu
( )
lim 0
( )
x a
f x
g x
.
( )f x
( )g x
được gọi là hai VCL tương đương,
( )f x
( )g x
được gọi là hai VCL tương đương,
ký hiệu
( ) ( )f x g x
, nếu
( )
lim 1
( )
x a
f x
g x
.
( )f x
( )g x
được gọi là hai VCL cùng cấp nếu
( )
lim (0 )
( )
x a
f x
k k
g x
.
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Ví dụ: Ví dụ:
• Ta có
2
2
1
lim lim 0
1
1
1
x x
x
x x
x
x

x
là VCL cấp thấp hơn
2
1x
;
2
8 6
4
4
2 7
1
lim lim 1
3 2
3 2
1
x x
x
x x x
x x
 
8 6 2
4
3 2x x x x
.
1.3.2. Quy tắc ngắt bỏ 1.3.2. Quy tắc ngắt bỏ vô cùng bé cấp caovô cùng bé cấp cao
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Cho
( )f x
( )g x
là hai VCB khi
x a
, ta có:
( ) ( )
l
( ( ))
(
im lim
( (( ))))
x a x a
O f x
O g x
f x f x
g x g x
VD8. Tính
3
4 2
0
cos 1
lim
x
x x
L
x x
.
Giải. Ta có:
0
2
3
4
(1 cos
lim
)
x
x
x
x
x
L
2
0
1 cos 1
lim .
2
x
x
x
Các vô cùng bé tương đương cần nhớCác vô cùng bé tương đương cần nhớ
Bài 1. Giới hạn và liên tụcBài 1. Giới hạn và liên tục
Khi
( ) 0u x
, ta có công thức VCB tương đương:
1)
sin ( ) ( )u x u x
; 2)
tan ( ) ( )u x u x
;
3)
arcsin ( ) ( )u x u x
; 4)
arctan ( ) ( )u x u x
;
2
[ ( )]
1 cos ( )
u x
u x
( )
1 ( )
u x
e u x
5)
2
[ ( )]
1 cos ( )
2
u x
u x
; 6)
( )
1 ( )
u x
e u x
;
7)
ln[1 ( )] ( )u x u x
; 8)
[1+ ( )] 1 ( )u x u x
.
Đặc biệt:
( )
1 ( ) 1
n
u x
u x
n
.

Preview text:

TÀI L TÀI IỆU GI L ẢI IỆU GI T ẢI ÍCH T [PHẦN 1] Chương 1. Chương V 1. i V phân phâ hà n m số m số một biế một n biế Chương 2. Chương Tí 2. ch ch phâ n phâ hà n m số m m số ột m biế ột n biế Chương 3. Chương Chuỗi 3. Chuỗi số Chương 4. Chương Hàm 4. s Hàm ố n s hiề ố n u hiề biế u n biế Chương Ch 1. V ương i ph 1. V ân i ph hàm số một ân biến Bài 1. Bài 1. Giới hạ Giới n hạ và n li và ên li ên tục Bài 2. Bài 2. Đạo Đạo m m ng dụng ng dụng tìm giới tìm hạ giới n hạ Chương Ch 1. V ương i ph 1. V ân i ph hàm số một ân biến Bài 1. Bài 1. Giới hạ Giới n hạ và n li và ên li ên tục 1.1. 1. 1. Hàm s Hàm ố s lư ợng giá ợng c giá ngư c ợc ngư 1.2. 1. 2. Các Các quy quy tắc tắc tính giới tính hạ giới n hạ 1.3. 1. 3. Đại Đại ợng ợng c vô ùng c ùng , v ô , v cù ô ng lớn ng 1.4. 1. 4. Hàm s Hàm ố s liê n liê tục n Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên 1.2. 1. 2. 2. Các 2. Các quy quy tắc tắc tính giới tính hạ giới n hạ
Giả sử k   và lim f (x), lim g(x) tồn tại. Khi đó: x ax a
1) lim[k.f (x)]  k. lim f (x) x ax a  2) lim[ m f (x ( )  g(x
( )]  lim f (x ( )  lim g(x ( ) x ax ax a
3) lim[f (x)g(x)]  lim f (x). lim g(x) x ax ax a  lim f (x) f (x) 4) lim x a  
nếu lim g(x)  0. x ag(x) lim g(x) x ax aBài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Định lý
Nếu f (x)  g(x) khi x a và lim f (x), lim g(x) x ax a
tồn tại thì lim f (x)  lim g(x). x ax a
Định lý kẹp giữa Nếu N ếu f (x ( )  h(x ( )  g(x ( ) khi kh x a
lim f (x)  lim g(x)  L thì lim h(x)  L. x ax ax a   Chú ý 1 1 1  1   ,    ,   0 ,  0 0 0   Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Một Mộ số t số kế t quả kế t quả giới hạ giới n hạ cầ n n nh cầ n nh sin (  x) tan (  x) 1) lim  lim  1 (x )0 (x )0 (  x) (  x) 2) lim ln x  ,
 lim ln x   x  x 0  0 x 1  1   3) lim 1     lim  
1xx e x   x 0  x n  
4) lim[f (x)]n  lim f (x)   x a  x a   , n    Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Một Mộ số t số kế t quả kế t quả giới hạ giới n hạ cầ n n nh cầ n nh g x   5)  g x f x  lim ( ) ( ) lim [ ( )]
 lim f (x) x a    f x  ) x a  x a   (lim ( ) 0 x a
6) lim n f (x)  n lim f (x), n    x ax a  (nếu (n n l ẻ, l t ẻ, a t giả giả sử rằ sử n rằ g lim f (x ( )  0) ) x a  ln x x  7) lim  lim
 0 nếu  1,  1. x x  x x  Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên 1.2. 1. 3. 2. 3. Mộ t Mộ số t v số í d v í d cos x
VD1. Chứng tỏ rằng lim  0. x  x Giải. Ta có: 1 cos x 1    , x  (0 ( ; 0  )  . ) x x x  1 1   cos x Vì lim     lim  0    , nên lim 0. x   xx   x x  x Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên 3x 2x 1   
VD2. Tính L  lim     .
x  2x  3 1 2
VD 3. Tìm giới hạn L  lim 1  tan x .  4x x 0 4 A. L  ;
B. L  1; C. L L
e ; D. L e . cotx VD4. Tính sin
L  lim(cos 2x) x . x 0 Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên 1.3. 1. 3. Đại Đại ợng ợng c vô ùng c ùng v bé à v vô à c vô ùng c lớn ùng 1.3. 1. 1. 3. 1. Các Các định định nghĩ a nghĩĐịnh nghĩ Định a nghĩ 1 a
f (x ) được gọi là vô cùng bé (VCB) khi x a nếu lim f (x ( )  0. x a
f (x ) được gọi là vô cùng lớn (VCL) khi x a nếu
lim f (x)  . x a Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Chú ý Chú
● Ta cũng có định nghĩa tương tự cho trường hợp: x a, x a    , x   ,  x  . 1
● Khi x a nếu f (x ) là vô cùng bé (VCB) thì f (x ) là vô cùng lớn (VCL). Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Ví dụ:
f (x)  tan(sin x) là VCB khi x  0;
g(x )  tan(cos x ) không là VCB khi x  0;    
• cos x , cot x , sin x     là các VCB khi x  ;  2  2     2 • 3
tan sin 1x  là VCB khi x 1  ; 2x  3 •
là VCB khi x  . 2 x x  5 Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Định nghĩ Định a nghĩ 2 a
Cho f (x ) và g(x ) là hai vô cùng bé khi x a .
f (x ) được gọi là VCB cấp cao hơn g(x ), ký hiệu f (x)
f (x )  O(g(x )), nếu lim  0. x ag(x)
f (x ) được gọi là VCB cùng bậc với g(x ) nếu f (x) lim
k (0  k  )  . x ag(x)
f (x ) và g(x ) được gọi là hai VCB tương đương, f (x)
ký hiệu là f (x )  g(x ), nếu lim  1. x ag(x) Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Ví dụ: 3 x • 3 2
x O(x ) khi x  0 vì lim  lim x  0; 2 x 0 x 0 x • 2
sin x O(sin 2x) khi x  0 vì 2 sin x sin x lim  lim  0; x 0 x 0 si s n 2x 2 2 co c s x • 2 2
(x  1)  O(tan(x  1)) khi x  1 vì 2  2 (x 1) x 1 x 1     lim  lim  .   0; 2  2 x 1  x 1 tan(x 1)  x 1 tan(x 1)    Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên • 3 3
sin x x khi x  0 vì 3 3 sin x sinx  lim  lim     1; 3   x 0 x 0 x x   • 2 2
sin 3(x  1)  tan[9(x  1) ] khi x  1 vì  2 2 s  i s n 3( 3 x ( 1) 1  [3( 3 x ( 1) 1 ]   2 2
tan[9(x 1) ]  9(x 1) ; 
• 1  cos x là VCB cùng bậc với 2
x khi x  0, vì 2 x 2 sin 1  cos x 1 2 lim  lim  . 2 2 x 0 x 0 x x 2 Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Định nghĩ Định a nghĩ 3 a
Cho f (x ), g(x ) là hai vô cùng lớn (VCL) khi x a .
f (x ) được gọi là VCL cấp thấp hơn g(x ) nếu f (x) lim  0. x ag(x) • f (x ( ) và và g(x ( ) ) được g đư ọi ợc g ọi là h l ai à h VC V L C L tương ươn đư g ơng đư , ơng , f (x)
ký hiệu là f (x )  g(x ), nếu lim  1. x ag(x)
f (x ) và g(x ) được gọi là hai VCL cùng cấp nếu f (x) lim
k (0  k  )  . x ag(x) Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Ví dụ: 1 x x x • Ta có lim  lim  0 2
x  x  1 x  1 1  2 x
x là VCL cấp thấp hơn 2 x  1; 2 x 1 • lim  lim  1 x  4 8 6 x  3x  2 x x  3 2 4 1   2 7 x x 4 8 6 2
x  3x  2x x . Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên 1.3. 1. 2. 3. 2. Quy tắc Quy ng tắc ắt ng bỏ ắt vô cù ng ng bé cấ p cấ ca p o ca
Cho f (x ) và g(x ) là hai VCB khi x a , ta có:
f (x) O(f (x)) f (x) lim  lim x a
g(x) O(g(x)) x ag(x) 3
x  cos x  1
VD8. Tính L  lim . 4 2 x 0 x x Giải. Ta có: 3
x  (1  cos x) 1  cos x 1 L  li m  lim  . x 0 4 2 x x 2 x 0 x 2 Bài 1. Gi i 1. ới hạn ới và l hạn iên tục iên Các Các vô c vô ùng c ùng tương tương đương đương cầ n cầ nhớ n
Khi u(x)  0, ta có công thức VCB tương đương:
1) sin u(x)  u(x);
2) tan u(x)  u(x);
3) arcsin u(x)  u(x); 4) arctan u(x)  u(x); 2 [u(x)] [ ( ) 1 5)  co c su(x ( )  u(x )  ; 6) e ( e 1  u(x ( ); 2
7) ln[1  u(x)]  u(x); 8) [1+u(x)] 1  u (x). u(x)
Đặc biệt: n 1  u(x)  1  . n