10/08/2024
1
CHƯƠNG 4
KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM
QUẢN LÝ
tiêu Mục
Hiểu được những vấn đề chung liên quan
đến tổ chức quyền phân
Hiểu được bản chất của kế toán trách nhiệm
trong các tổ chức
Xác định được sở hình thành trung tâm
trách nhiệm trong các tổ chức
Hiểu áp dụng được hệ thống tiêu chỉ , nội
dung kỹ thuật đánh giá các trung tâm
trách nhiệm
Lập phân tích được báo các cáo bộ phận
nhằm tăng ờng hiệu quả trong quản trị tổ
chức
10/08/2024
2
TÀI LIỆU BẮT BUỘC
-Chương 8, Tài liệu học tập Hương - Ngô Thị Thu , Kế toán quản trị
doanh nghiệp Ngân hàng, 2022 Học viện
TÀI LIỆU THAM KHẢO
-Chương 4, Kế toán trách nhiệm quản - Slide bài giảng môn KTQT2
-Nguyễn Việt, Mai Anh Giáo trình Ngọc , KTQT HVTC, 2020
-Luật Kế toán Việt Nam 2015.
-Thông 53/2006/TT-BTC ngày 12 6 tháng năm 2006 Hướng dẫn áp
dụng kế toán quản trị trong doanh . nghiệp
- ICEAW, Information management 2023, ICEAW
- ACCA , f2 paper
TÀI LIỆU HỌC TẬP
1. Quản lý phân quyền
Kế toán trách nhiệm
2. cácĐánh giá trung tâm
trách nhiệm
3. Báo cáo bộ phận
Nội dung chính
10/08/2024
3
1.1 Quản lý phân quyền
1.2 Kế toán trách nhiệm
1.Quản lý phân quyền
Kế toán trách nhiệm
5
1.1. Phân quyền
Là xu hướng quyền quyết phân tán ra
định một chức trong tổ , không tập
trung quyền ra QĐ vào một số các ít
nhà QL caocấp , mà được thực hiện
tất cấp đạo cả các lãnh DN
6
10/08/2024
4
LỢI ÍCH CỦA PHÂN QUYỀN
Cho phép LĐ cấp cao tập chiến trung vào
lược trọng điều phối, các quan , các
hoạt động
Thừa nhận việc dưới các nhà QL cấp
nhiều tiết hơn quyết thông tin chi để ra
định thực hơn nên sát
Cho phép nhà QL cấp dưới phản ứng kịp
thời với của nhu cầu khách hàng
Tạo điều kiện để LĐ cấp dưới có kinh
nghiệm quyết định trước được thăng ra khi
chức.
Tăng động lực , sự hài lòng chú tâm vào
công . việc 7
HẠN CHẾ CỦA PHÂN QUYỀN
Nhà QL cấp thấp thể ra quyết
định nắm được “bức không
tranh toàn cảnh”
thể thiếu phối sự hợp các giữa
nhà ra quyết định độc lập.
Nhà QL cấp thấp thể mục tiêu
khác tiêu chung DN. với mục của
Khó thể phổ biến các ý tưởng
sáng trong tạo một tổ phân chức
quyền cao
8
10/08/2024
5
1.2. toán trách Kế nhiệm
Các thông tin : được sử dụng
Kế hoạch nguồn & phân bổ các lực.
Các soát. hoạt động kiểm
Đánh hiệu qu của quản giá các nhà
lý trung tâm.
Kế toán trách nhiệmhệ kế thống toán cung cấp
thông tin đo lường hiệu quả hoạt động của các bộ
phận - đánh giá trách nhiệm nhà quản trị từng bộ
phận nhiệm chỉ hiệu hoạt. Kế toán trách ra quả
động bộ của phận đạt được thế đó như nào
9
Một thống hệ kế toán cung cấp
thông tin
HỆ THỐNG KẾ TOÁN
TRÁCH NHIỆM
Liên quan trách đến
nhiệm của nhân các
nhà quản .
Đánh quản giá các nhà
trên các khoản mục
soát . thể kiểm được
10
10/08/2024
6
Chuẩn ngân bị sách cho
trung tâm trách . nhiệm
Chuẩn bị các báo cáo hoạt động định kỳ để so sánh
số thực tế và ngân sách.
Đo lường hiệu quả các
trung tâm trách nhiệm
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM
11
Để đạt lợi nhuận tối đa thì báo các cáo
trách nên nhiệm
Kịp thời .
Định thường kỳ, xuyên.
Dễ . hiểu
So sánh giữa số thực
tế ngân sách.
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM
12
10/08/2024
7
2.1
Khái phân niệm loại
trung tâm trách nhiệm
2.2 Đánh giá trung tâm các
trách nhiệm
2. giá các trung Đánh
tâm trách nhiệm
13
2.1.TRUNG TÂM TRÁCH NHIỆM
Các doanh nghiệp lớn
phức tạp được chia
thành trung tâm các
trách phép nhiệm cho
các nhà quản kiểm
soát trong hiệu quả
những phạm vi nhỏ
hơn.
14
10/08/2024
8
PHÂN LOẠI TRUNG TÂM TRÁCH
NHIỆM
Trung tâm
trách nhiệm
TT Chi phí TT lợi nhuận TT đầu tư
15
TRUNG TÂM CHI PHÍ
Trung tâm Chi phí
Bộ phận mà n
quản trị kiểm soát
chi phí, nhưng
không soát kiểm
doanh thu hay các
nguồn lực đầu
vào . bộ phận
16
10/08/2024
9
TRUNG TÂM LỢI NHUẬN
Trung tâm lợi
nhuận
Một bộ phận nhà
quản trị kiểm soát cả
chi phí thu, doanh
nhưng không kiểm
soát các nguồn lực
đầu bộ phận vào
Thu nhập
Bán hàng
Tiền lãi
Các khoản khác
Chi phí
Chi phí SX
Tiền hoa hồng
Lương
Các khoản khác
17
TRUNG TÂM ĐẦU TƯ
Trung tâm đầu
Một bộ phận nhà
quản trị kiểm soát
chi phí, doanh thu
cả việc đầu
vào các tài sản sử
dụng cho HĐKD
của bộ phận. Trụ tập đoàn sở
18
10/08/2024
10
TRUNG TÂM ĐẦU TƯ
Tỉ suất
sinh lời
trên vốn
đầu
(ROI)
Lợi
nhuận
thặng
(RI)
TRUNG TÂM LỢI NHUẬN
Khả
năng
sinh lời
TRUNG TÂM CHI PHÍ
Kiểm soát chi
phí
Số lượng chất &
lượng dịch vụ
2.2. ĐÁNH GIÁ CÁC TRUNG TÂM
TRÁCH NHIỆM
19
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM CHI PHÍ
a.Trách nhiệm của TT chi phí:
- Hoàn thành SX kế hoạch đáp ứng
nhu cầu tiêu thụ, kiểm soát được
định mức , dự toán chi phí
-Kiểm soát chi phí trong quan mối
hệ doanh thu với ước tính
- Xác nguyên nhân khách định
quan, quan tác chủ động đến việc
thực hiện định mức , dự toán CP
20
10/08/2024
11
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM CHI PHÍ
b. tiêu Chỉ
Chênh CP = CP - CP toán lệch thực tế dự
Chênh CP trên DT = lệch tỷ lệ
CP thực tế/DT ước tính-CP dự toán/DT dự toán
21
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM
LỢI NHUẬN
a.Trách nhiệm của TT lợi nhuận
-Đảm bảo mức lợi nhuận
-Đảm bảo tốc độ tăng lợi nhuận cao
hơn tốc độ tăng về vốn
- Hoàn thành trách nhiệm về CP và DT
22
10/08/2024
12
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM
LỢI NHUẬN
b. tiêu Chỉ
Chênh LN=LN lệch thực tế - LN dự toán
Chênh LN trên lệch tỷ lệ vốn=
LN thực tế/Vốn hoạt động ước tính
LN toán/ toán dự Vốn hoạt động dự
23
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM ĐẦU
a. sinh trên Tỷ suất lời vốn
đầu tư
b. Lợi nhuận thặng dư
24
10/08/2024
13
ROI = Lợi nhuận trước thuế
GTTS bình quân
TM, khoản phải thu, hàng tồn kho,
Nhà xưởng và thiết bị, và các TS SX khác.
LN và lãi vay trước thuế
(EBIT)
a. Tỷ suất lời vốn đầu sinh trên tỷ lệ
giữa lợi vốn nhuận đầu sử dụng để
tạo lợi ra nhuận đó .
25
TÌM HIỂU ROI
ROI = LN c thu trướ ế
Tng TS bình quân
T sut LN
trên DT = LN c trướ
thuế
Doanh thu
S vòng
quay c a
TS
Doanh thu
Tng TS bình quân
ROI = T/s LN trên DT VQ c a s TS
=
26
10/08/2024
14
TĂNG ROI
03 cách để tăng ROI . . .
Tăng DT
Giảm CF
Giảm TS
27
LNKD (EBIT)
Doanh thu
Vốn đầu
$30,000
$500,000
$200,000
dụ 4.1: Tại c ty tài ông XYZ
liệu như sau:
28
10/08/2024
15
dụ 4.1 ( ) tiếp Trường hợp tăng
doanh thu
Giả sử XYZ có khả năng tăng doanh
thu lên $600,000.
LN thuần HĐKD tăng lên $42,000.
TSKD không bình quân thay đổi.
Ảnh hưởng tới ROI như thế nào?
29
dụ 4.1 (tiếp)–Trường hợp giảm chi
phí
Giả sử XYZ có thể cắt giảm chi phí
$10,000
LN thuần HĐKD tăng lên $40,000.
TSKD không bình quân doanh thu
thay đổi.
Ảnh hưởng tới ROI như thế nào?
30
10/08/2024
16
dụ 4.1 (tiếp –Trường) hợp giảm tài
sản
Giả sử XYZ có thể giảm TSKD từ
$200,000 xuống $125,000.
Doanh thu LNKD không thay
đổi.
Ảnh hưởng tới ROI như thế nào?
31
4.2:dụ
Nhà quản công ty X ( của được đánh giá trả
lương thưởng sở, ) trên ROI.
ROI hiện tại của nhà quản lý là 15%
Công lãi ty có vay thể tiền với suất 10%
Nếumột dự năng án có khả sinh lời 12%,
nhà nào quảnsẽ quyết định như thế ?
32
10/08/2024
17
Nguyên ra tắc quyết định tưởng
Chấp nhận nếu suất dự án lãi
vay < ROI
Không chấp nhận dự án nếu lãi
suất vay > ROI
33
Ưu điểm của ROI
Khuyến khích các nhà quản tập
trung vào mối quan hệ giữa
doanh thu, chi phí và vốn đầu .
Khuyến khích các nhà quản tập
trung vào chi . hiệu năng của phí
Khuyến khích các nhà quản tập
trung vào TSKD. hiệu năng của
34
10/08/2024
18
Hạn chế của ROI
ROI chú trọng đến lợi ngắn ích hạn hơn
quá trình sinh dài . lợi hạn Nhằm mục đích
bảo vệ kết thực hiện được quản quả , nhà
thể bị sức ép từ chối nhiều hội đầu
khác dài . lợi về hạn
ROI thể chịu không hoàn toàn sự kiểm
soát trung tâm của đầu sự hiện diện
của trung tâm đầu cấp hơn cao quyền
điều tiết ROI (do sự phân bổ chi phí chung
cao . vốn từ cấp quản hơn)
35
dụ 4.3:
Bộ phận chế biến thực phẩm của A DN thể mua 1 máy chế
biến thực phẩm mới với giá 500.000, sẽ tiết kiệm được CPHĐ :
80 000 do. đó làm . tăng LN 80 000.
1. Hãy xác ROI định của bộ phận chế biến thực phẩm?
2. Hãy cho biết đầu thiết mới DN A có nên vào bị này hay
không? 3.600.000 TSBQ Biết rằng LN của DN hiện nay
18.000.000 chi cho 1 phí đồng vốn đầu vào TSHĐ
12%.
36
10/08/2024
19
Đ
dụ 4.4: tài công ABC N-1 liệu ty năm n sau:
(ĐVT ngđ: )
Số SP SP tiêu : thụ 10.000
Đơn giá bán SP:50
Biến đơn phí vị: 30
Tổng định hoạt động phí : 160.000
Vốn hoạt động năm bình quân trong : 250.000
Yêu : cầu
1. Tính ROI xác trách định nhiệm của nhà quản trị các
cấp
2. Xác LN/DT quay vòng trong định tỷ suất hệ số vốn
các cácnh xác ROI (huống định lại tình huống độc
lập)
TH1: Doanh chi phí nhân nghiệpkhả năng tiết kiệm
công 5. , thuê nhân công tt 000 mối năm do việc rẻ hơn
TH2: toán HTK thích , Bằng việc kế hợp DN thể giảm
mức HTK bình quân 50.000
37
4.4 ( ) dụ tiếp
TH3:Doanh doanh thu lên nghiệp tăng 50.000
TH4: phát hành trái , DN phiếu sử dụng tiền để
mua , lãi trái hàng TSCĐ 62.500 tiền phiếu năm
7.500. Doanh thu không đổi, TCSĐ mới thể tiết
kiệm năm hàng CP 2. 500
TH5: mua DN đầu 90.000 tiền mặt để đất năm
mục đích dựng xưởng tương xây nhà trong lai.
3. Nếu DN muốn tỷ lệ hoàn (ROI) vốn là 26% thì
giá bán bao nhiêu mãn yêu sản phẩm để thỏa
cầu này.
38
10/08/2024
20
b. d Lợi nhuận thặng ư
Residual Income ( ) RI
RI chênh lệch giữa của một LN
trung tâm đầu mức LN để đạt
được tối thiểu tỷ lệ sinh lời tính trên
vốn đầu dụng vốn của (chi phí sử
trung tâm đầu tư)
LN thặng dư (RI) = EBIT – LN yêu cầu
= EBIT CP vốn x Vốn đầu
39
4.5: dụ
Công ty A t tổng vốn đầu ư
là $100,000 và yêu thu cầu
nhập sản 20% trên tài này.
Hiện tại , thu trung nhập tại
tâm này đầu là $30,000.
Hãy xác định RI?
40

Preview text:

10/08/2024 CHƯƠNG 4
KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ Mục tiêu
• Hiểu được những vấn đề chung liên quan
đến tổ chức phân quyền
• Hiểu được bản chất của kế toán trách nhiệm trong các tổ chức
•Xác định được cơ sở hình thành trung tâm
trách nhiệm trong các tổ chức
• Hiểu và áp dụng được hệ thống chỉ tiêu, nội
dung và kỹ thuật đánh giá các trung tâm trách nhiệm
•Lập và phân tích được các báo cáo bộ phận
nhằm tăng cường hiệu quả quản trị trong tổ chức 1 10/08/2024
TÀI LIỆU HỌC TẬP
TÀI LIỆU BẮT BUỘC
-Chương 8, Tài liệu học tập - Ngô Thị Thu Hương, Kế toán quản trị
doanh nghiệp Học viện Ngân hàng, 2022
TÀI LIỆU THAM KHẢO
-Chương 4, Kế toán trách nhiệm quản lý - Slide bài giảng môn KTQT2
-Nguyễn Việt, Mai Ngọc Anh, Giáo trình KTQT HVTC, 2020
-Luật Kế toán Việt Nam 2015.
-Thông 53/2006/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2006 Hướng dẫn áp
dụng kế toán quản trị trong doanh nghiệp. -
ICEAW, Information management 2023, ICEAW - ACCA , f2 paper Nội dung chính
1. Quản lý phân quyền
Kế toán trách nhiệm
2. Đánh giá các trung tâm trách nhiệm
3. Báo cáo bộ phận 2 10/08/2024
1.Quản lý phân quyền và Kế toán trách nhiệm 1.1
Quản lý phân quyền 1.2
Kế toán trách nhiệm 5 1.1. Phân quyền
•Là xu hướng phân tán quyền ra quyết
định trong một tổ chức, không tập
trung quyền ra QĐ vào một số ít các
nhà QL cấp cao, mà được thực hiện ở
tất cả các cấp lãnh đạo DN 6 3 10/08/2024
LỢI ÍCH CỦA PHÂN QUYỀN
•Cho phép LĐ cấp cao tập trung vào chiến
lược, các qđ quan trọng, và điều phối các hoạt động
• Thừa nhận việc các nhà QL cấp dưới có
nhiều thông tin chi tiết hơn để ra quyết định nên sát thực hơn
•Cho phép nhà QL cấp dưới phản ứng kịp
thời với nhu cầu của khách hàng
•Tạo điều kiện để LĐ cấp dưới có kinh
nghiệm ra quyết định trước khi được thăng chức.
•Tăng động lực, sự hài lòng và chú tâm vào công việc. 7
HẠN CHẾ CỦA PHÂN QUYỀN
•Nhà QL cấp thấp có thể ra quyết
định mà không nắm được “bức tranh toàn cảnh”
•Có thể thiếu sự phối hợp giữa các
nhà ra quyết định độc lập.
•Nhà QL cấp thấp có thể có mục tiêu
khác với mục tiêu chung của DN.
•Khó có thể phổ biến các ý tưởng
sáng tạo trong một tổ chức phân quyền cao 8 4 10/08/2024
1.2. Kế toán trách nhiệm
Kế toán trách nhiệm là hệ thống kế toán cung cấp
thông tin đo lường hiệu quả hoạt động của các bộ
phận - đánh giá trách nhiệm nhà quản trị từng bộ
phận. Kế toán trách nhiệm chỉ ra hiệu quả hoạt
động c ủa bộ phận đó đạt được như thế nào
Các thông tin được sử dụng:
Kế hoạch & phân bổ các nguồn lực.
Các hoạt động kiểm soát.
Đánh giá hiệu quả của các nhà quản lý trung tâm. 9
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM
Một hệ thống kế toán cung cấp thông tin
Liên quan đến trách
Đánh giá các nhà quản
nhiệm của cá nhân các
lý trên các khoản mục nhà quản lý.
thể kiểm soát được. 10 5 10/08/2024
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM
Chuẩn bị ngân sách cho
Đo lường hiệu quả các
trung tâm trách nhiệm.
trung tâm trách nhiệm
Chuẩn bị các báo cáo hoạt động định kỳ để so sánh
số thực tế và ngân sách. 11
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM
Để đạt lợi nhuận tối đa thì các báo cáo trách nhiệm nên… Kịp thời.
Định kỳ, thường xuyên. Dễ hiểu.
So sánh giữa số thực tế và ngân sách. 12 6 10/08/2024
2. Đánh giá các trung tâm trách nhiệm
Khái niệm và phân loại 2.1
trung tâm trách nhiệm 2.2
Đánh giá các trung tâm trách nhiệm 13
2.1.TRUNG TÂM TRÁCH NHIỆM Các doanh nghiệp lớn phức tạp được chia thành các trung tâm trách nhiệm cho phép các nhà quản lý kiểm soát hiệu quả trong những phạm vi nhỏ hơn. 14 7 10/08/2024
PHÂN LOẠI TRUNG TÂM TRÁCH NHIỆM TT Chi phí
TT lợi nhuận TT đầu tư Trung tâm trách nhiệm 15 TRUNG TÂM CHI PHÍ Trung tâm Chi phí Bộ phận mà nhà quản trị kiểm soát chi phí, nhưng không kiểm soát doanh thu hay các nguồn lực đầu tư vào bộ phận. 16 8 10/08/2024
TRUNG TÂM LỢI NHUẬN Trung tâm lợi nhuận Thu nhập Bán hàng Một bộ phận mà nhà Tiền lãi
quản trị kiểm soát cả Các khoản khác chi phí và doanh thu, Chi phí Chi phí SX nhưng không kiểm Tiền hoa hồng Lương soát các nguồn lực Các khoản khác đầu tư vào bộ phận 17 TRUNG TÂM ĐẦU TƯ Trung tâm đầu tư Một bộ phận mà nhà quản trị kiểm soát chi phí, doanh thu và cả việc đầu tư vào các tài sản sử dụng cho HĐKD
của bộ phận. Trụ sở tập đoàn 18 9 10/08/2024
2.2. ĐÁNH GIÁ CÁC TRUNG TÂM TRÁCH NHIỆM TRUNG TÂM ĐẦU TƯ Tỉ suất sinh lời TRUNG TÂM LỢI NHUẬN trên vốn đầu tư (ROI) TRUNG TÂM CHI PHÍ Khả Lợi năng nhuận sinh lời Kiểm soát chi Số lượng & chất thặng phí lượng dịch vụ dư (RI) 19
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM CHI PHÍ
a.Trách nhiệm của TT chi phí:
- Hoàn thành kế hoạch SX đáp ứng
nhu cầu tiêu thụ, kiểm soát được
định mức, dự toán chi phí
-Kiểm soát chi phí trong mối quan
hệ với doanh thu ước tính
- Xác định nguyên nhân khách
quan, chủ quan tác động đến việc
thực hiện định mức, dự toán CP 20 10 10/08/2024
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM CHI PHÍ b. Chỉ tiêu Chênh CP = lệch
CP thực tế - CP dự toán
Chênh lệch tỷ lệ CP trên DT =
CP thực tế/DT ước tính-CP dự toán/DT dự toán 21 ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM LỢI NHUẬN
a.Trách nhiệm của TT lợi nhuận
-Đảm bảo mức lợi nhuận
-Đảm bảo tốc độ tăng lợi nhuận cao
hơn tốc độ tăng về vốn
- Hoàn thành trách nhiệm về CP và DT 22 11 10/08/2024 ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM LỢI NHUẬN b. Chỉ tiêu
Chênh lệch LN=LN thực tế - LN dự toán
Chênh lệch tỷ lệ LN trên vốn=
LN thực tế/Vốn hoạt động ước tính –
LN dự toán/Vốn hoạt động dự toán 23
ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM ĐẦU TƯ
a. Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư b. Lợi nhuận thặng dư 24 12 10/08/2024
a. Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu là tỷ lệ
giữa lợi nhuận và vốn đầu tư sử dụng để tạo ra lợi nhuận đó.
LN trước thuế và lãi vay (EBIT)
ROI = Lợi nhuận trước thuế GTTS bình quân
TM, khoản phải thu, hàng tồn kho,
Nhà xưởng và thiết bị, và các TS SX khác. 25 TÌM HIỂU ROI ROI = LN trước thuế Tổng TS bình quân Tỉ suất LN trên DT = LN trước thuế Doanh thu Số vòng Doanh thu quay của = Tổng TS bình quân TS
ROI = T/s LN trên DT số VQ của TS 26 13 10/08/2024 TĂNG ROI
Có 03 cách để tăng ROI . . . Giảm CF Tăng DT Giảm TS 27
dụ 4.1: Tại công ty XYZ có tài
liệu như sau: LNKD (EBIT) $30,000 Doanh thu $500,000
Vốn đầu $200,000 28 14 10/08/2024
Ví dụ 4.1 (tiếp) – Trường hợp tăng doanh thu
• Giả sử XYZ có khả năng tăng doanh thu lên $600,000.
•LN thuần HĐKD tăng lên $42,000.
•TSKD bình quân không thay đổi.
• Ảnh hưởng tới ROI như thế nào? 29
Ví dụ 4.1 (tiếp)–Trường hợp giảm chi phí
• Giả sử XYZ có thể cắt giảm chi phí $10,000
•LN thuần HĐKD tăng lên $40,000.
•TSKD bình quân và doanh thu không thay đổi.
• Ảnh hưởng tới ROI như thế nào? 30 15 10/08/2024
Ví dụ 4.1 (tiếp)–Trường hợp giảm tài sản
• Giả sử XYZ có thể giảm TSKD từ $200,000 xuống $125,000.
•Doanh thu và LNKD không thay đổi.
• Ảnh hưởng tới ROI như thế nào? 31 Ví dụ 4.2:
Nhà quản lý của công ty X được đánh giá (trả
lương, thưởng) trên cơ sở ROI.
•ROI hiện tại của nhà quản lý là 15%
•Công ty có thể vay tiền với lãi suất 10%
Nếumột dự án có khả năng sinh lời 12%,
nhà quảnsẽ quyết định như thế nào? 32 16 10/08/2024
Nguyên tắc ra quyết địnhtưởng
Chấp nhận dự án nếu lãi suất vay < ROI
Không chấp nhận dự án nếu lãi suất vay > ROI 33
Ưu điểm của ROI
• Khuyến khích các nhà quản lý tập
trung vào mối quan hệ giữa
doanh thu, chi phí và vốn đầu tư.
• Khuyến khích các nhà quản lý tập
trung vào hiệu năng của chi phí.
• Khuyến khích các nhà quản lý tập
trung vào hiệu năng của TSKD. 34 17 10/08/2024
Hạn chế của ROI
•ROI chú trọng đến lợi ích ngắn hạn hơn là
quá trình sinh lợi dài hạn. Nhằm mục đích
bảo vệ kết quả thực hiện được, nhà quản lý
có thể bị sức ép từ chối nhiều cơ hội đầu tư có lợi khác dài về hạn.
•ROI có thể không hoàn toàn chịu sự kiểm
soát của trung tâm đầu tư vì sự hiện diện
của trung tâm đầu tư cấp cao hơn có quyền
điều tiết ROI (do sự phân bổ chi phí chung
và vốn từ cấp quản lý cao hơn). 35 Ví dụ 4.3:
Bộ phận chế biến thực phẩm của DN A có thể mua 1 máy chế
biến thực phẩm mới với giá 500.000, sẽ tiết kiệm được CPHĐ:
80.000 và do đó làm tăng LN 80.000.
1. Hãy xác định ROI của bộ phận chế biến thực phẩm?
2. Hãy cho biết DN A có nên đầu tư vào thiết bị mới này hay
không? Biết rằng LN của DN hiện nay là 3.600.000 và TSBQ
là 18.000.000 và chi phí cho 1 đồng vốn đầu tư vào TSHĐ là 12%. 36 18 10/08/2024
Ví dụ 4.4: Có tài liệu công ty ABC năm N-1 như sau: (ĐVT: ngđ)
Số SP tiêu thụ: 10.000 SP Đơn giá bán SP:50 Biến phí đơn vị: 30
Tổng định phí hoạt động: 160.000
Vốn hoạt động bình quân trong năm: 250.000 Yêu cầu:
1. Tính ROI và xác định trách nhiệm của nhà quản trị các cấp
2. Xác định tỷ suất LN/DT và hệ số quay vòng vốn trong
các tình huống và xác định lại ROI (các tình huống độc Đ lập)
TH1: Doanh nghiệp có khả năng tiết kiệm chi phí nhân
công tt 5.000 mối năm, do việc thuê nhân công rẻ hơn
TH2: Bằng việc kế toán HTK thích hợp, DN có thể giảm mức HTK bình quân 50.000 37 Ví dụ 4.4 (tiếp)
TH3:Doanh nghiệp tăng doanh thu lên 50.000
TH4: DN phát hành trái phiếu, sử dụng tiền để
mua TSCĐ 62.500, tiền lãi trái phiếu hàng năm
7.500. Doanh thu không đổi, TCSĐ mới có thể tiết kiệm CP hàng năm 2.500
TH5: DN đầu tư 90.000 tiền mặt để mua đất năm
mục đích xây dựng nhà xưởng trong tương lai.
3. Nếu DN muốn tỷ lệ hoàn vốn (ROI) là 26% thì
giá bán sản phẩm là bao nhiêu để thỏa mãn yêu cầu này. 38 19 10/08/2024
b. Lợi nhuận thặng dư Residual Income (RI)
RI là chênh lệch giữa LN của một
trung tâm đầu tư và mức LN để đạt
được tỷ lệ sinh lời tối thiểu tính trên
vốn đầu tư (chi phí sử dụng vốn của trung tâm đầu tư)
LN thặng dư (RI) = EBIT – LN yêu cầu
= EBIT – CP vốn x Vốn đầu tư 39 Ví dụ 4.5:
•Công ty A có tổng vốn đầu tư
là $100,000 và yêu cầu thu
nhập 20% trên tài sản này.
•Hiện tại, thu nhập tại trung
tâm đầu tư này là $30,000. Hãy xác định RI? 40 20