9/9/2019
1
CHƯƠNG 2
CUNG - CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT
ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
Giảng viên: ThS. Lương Nguyệt Ánh
Bộ môn: Kinh tế học
NỘI DUNG
2.1. Thị trường
2.2. Cầu về hàng hóa và dịch vụ
2.3. Cung về hàng hóa và dịch vụ
2.4. Cơ chế hoạt động của thị trường
2.5. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất trong thị trường
2.6. Độ co dãn của cung và cầu
2.7. Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường
2.1. Thị trường
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Phân loại thị trường
1
2
3
9/9/2019
2
2.1.1. Khái niệm thị trường
Khái niệm: Thị trường tập hợp những người mua người
bán tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
Người mua
Người tiêu dùng
Các hãng sản xuất,
kinh doanh
Người bán
Các hãng sản xuất,
kinh doanh
Người lao động
Chủ sở hữu tài
nguyên
Đặc điểm của thị trường
Thị trường không phụ thuộc vào không gian, thời gian.
Thị trường có thể là một địa điểm cụ thể: cửa hàng, chợ…
Thị trường có thể là một không gian ảo: mua bán trực tuyến
Thị trường có thể qua môi giới trung gian: thị trường cổ phiếu…
Trên thị trường, các quyết định của người mua và người bán
được cân bằng thông qua sự điều chỉnh của giá cả.
Thị trường thực hiện chức năng điều tiết nền kinh tế quốc dân.
2.1.1. Khái niệm thị trường
2.1.2. Phân loại thị trường
Theo số
lượng
người
mua,
người
bán
Theo
loại sản
phẩm,
tính chất
sản
phẩm
Theo
sức
mạnh thị
trường
của
người
mua,
người
bán
Theo rào
cản ra
nhập thị
trường
Theo
hình
thức
cạnh
tranh
trên thị
trường
4
5
6
9/9/2019
3
2.2. CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ
2.2.1 Khái niệm cầu và luật cầu
2.2.2 Phương trình đồ thị đường cầu
2.2.3 Các yếu tố tác động đến cầu
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu
Cầu:
Cầu (D) số lượng hàng hóa hay dịch vụ người mua
muốn mua khả năng mua các mức giá khác nhau
trong một khoảng thời gian nhất định yếu tố khác , các
không đổi.
Phân biệt cầu và nhu cầu?
2.2.1. Khái niệm cầu luật cầu
Lượng cầu:
Lượng cầu (QD): số lượng hàng a hoặc dịch vụ cụ thể
người mua muốn mua sẵn ng mua tại mức giá đã cho
trong khoảng thời gian nhất định.
dụ : Xét cầu về bảo hiểm xe máy Protex của An ta
bảng sau
Phân biệt cầu lượng cầu?
P (trăm nghìn đồng) 7 5 3
Q (chiếc) 0 1 2
7
8
9
9/9/2019
4
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu
Biểu cầu:
Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu.
Ví dụ: biểu cầu về mũ bảo hiểm của An
P (trăm nghìn đồng) 7 5 3
Q (chiếc) 0 1 2
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu
Luật cầu:
Nội dung: Số lượng hàng hóa được cầu trong khoảng thời gian đã
cho tăng lên khi giá của hàng hóa đó giảm xuống và ngược lại.
Nguyên nhân:
Ảnh hưởng thu nhập
Ảnh hưởng thay thế
2.2.2. Phương trình và đồ thị
đường cầu
a) Phương trình đường cầu
Hàm cầu có dạng: QX= f(P )X
Dạng hàm tuyến nh bậc nhất:
QD= a – b.P (a, b > 0)
Hàm cầu thuận: QD= a b.P = f(P )X
Hàm cầu ngược: PD= a/b 1/b.Q = f(Q )X
10
11
12
9/9/2019
5
Biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
P
D
P
1
P
2
0
QQ
1
Q
2
Độ dốc đường cầu = tg α = = = -
2.2.2. Phương trình và đồ thị đường cầu
b) Đồ thị đường cầu
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Thu nhập của người tiêu dùng (M)
Đối với hàng hóa xa xỉ, thông thường: M ↑↓ D ↑↓
Đối với hàng hóa thứ cấp (ngô, khoai, sắn…): M ↑↓ D ↓↑
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Giá cả của hàng hóa có liên quan (P )R
Hàng hóa thay thế (chè và cà phê…): PX↑↓ D ↑↓ Y
Hàng hóa bổ sung (ga, bếp ga…): PX↑↓ D Y↓↑
Dân số (N)
Chính sách của chính phủ: thuế, trợ cấp, hạn ngạch…
Kỳ vọng thu nhập, giá cả
Thị hiếu, phong tục, tập quán, model, quảng cáo….
13
14
15
9/9/2019
6
Hàm cầu tổng quát
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi sẽ làm thay đổi
lượng cầu cho nên ta có thể viết phương trình đường cầu
tổng quát có dạng:
Qx = f(P , P , M, T, N, A,…)x R
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự vận động dọc theo đường cầu:
sự di chuyển từ điểm này tới điểm khác trên cùng đường cầu.
Nguyên nhân: do giá của chính hàng hóa đang xét thay đổi
7/2
0
7
5
21
Q
3
P
D
B
A
Sự trượt dọc đường cầu
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự dịch chuyển đường cầu:
sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu sang trái hoặc sang
phải.
Nguyên nhân: do sự thay đổi trong bất kỳ yếu tố nào
ngoài giá của bản thân hàng hóa đang xét
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
16
17
18
9/9/2019
7
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự dịch chuyển đường cầu:
2.3. CUNG VỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
2.3.1. Khái niệm cung và luật cung
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung
Cung (S) số lượng hàng a dịch vụ người bán khả
năng bán sẵn sàng bán các mức giá khác nhau trong một
thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi.
Lượng cung (QS): số lượng hàng hóa hay dịch vụ cụ thể
người bán khả năng sẵn sàng bán một mức giá nhất định.
Phân biệt cung lượng cung?
19
20
21
9/9/2019
8
Biểu cung:
bảng biểu mô tả mối quan hệ giữa giá lượng cung
dụ: Cung thị trường về xe máy Wase α Hà Nội
Giá (triệu đồng) Lượng cung
30 500
25 400
20 300
15 200
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung
Luật cung:
Nội dung: “Số lượng hàng hóa hay dịch vụ được cung trong
khoảng thời gian đã cho tăng lên khi giá của tăng lên
ngược lại”.
Cung của hàng hóa hoặc dịch vụ mối liên hệ cùng chiều với
giá cả của chúng: P↑ QS↑↓
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung
2.3.2. Phương trình và đồ thị
đường cung
Phương trình đường cung
Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm cung đơn giản
dạng: Qx= f(P )x
Hàm cung thuận: QS= c + d.P (d >0)
Hàm cung ngược: P = -(c/d) + (1/d)QS
dụ: từ biểu cung về xe máy Wase α Nội, xác định hàm
cung về xe máy này Nội?
22
23
24
9/9/2019
9
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
Đường cung đường dốc lên về phía phải độ dốc dương.
Độ dốc của đường cung: tg P/= Q = P’(Q) = 1/d >0
P
0Q
P
1
P
2
S
Q
2
Q
1
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Tiến bộ công nghệ (T)
Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất (PI)
Giá của các ng hóa liên quan trong sản xuất (PR)
Hàng hóa thay thế trong sản xuất: PX↑↓ S ↓↑Y
Hàng hóa bổ sung trong sản xuất: PX↑↓ SY↑↓
Lãi suất (i)
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Các chính sách kinh tế của chính phủ: chính sách thuế, chính
sách trợ cấp,…
Số lượng nhà sản xuất trong ngành (F)
Kỳ vọng: giá cả (P ) và thu nhập.e
Điều kiện thời tiết khí hậu.
Môi trường kinh doanh,
25
26
27
9/9/2019
10
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Hàm cung tổng quát:
Phương trình đường cung tổng quát dạng:
Qs = g(P,PI,PR,T,Pe, F).
Hàm tuyến tính tổng quát dạng:
Qs = h + kP + lP + mP + nT + rPe + sFI R
P
P2
P1
Q1Q2
0Q
S
B
A
Sự trượt dọc trên
đường cung khi
giá giảm
Sự trượt dọc trên đường cung
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự dịch chuyển đường cung
Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong yếu tố khác ngoài giá của hàng
hóa đang xét
P
0
S2
S0
Q
S1
Giảm cung
Tăng cung
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
28
29
30
9/9/2019
11
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự dịch chuyển đường cung
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Cung của hãng cung thị trường
Cung thị trường bằng tổng các mức cung của các hãng.
Trên đồ thị: đường cung thị trường được xác định bằng cách
cộng theo chiều ngang các lượng cung của từng hãng tương
ứng tại mỗi mức giá.
Độ dốc của đường cung thị trường thường thoải hơn đường
cung của từng hãng.
S
1
S
2
S = S
1
+ S
2
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Cung của hãng và cung của thị trường
31
32
33
9/9/2019
12
2.4. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA
THỊ TRƯỜNG
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt hàng hóa trên thị
trường
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
trạng thái đó cung về hàng hóa dịch vụ cân bằng với
cầu về hàng hóa dịch vụ đó.
Được hình thành bởi toàn bộ người mua người bán trên thị
trường (theo quy tắc bàn tay hình của chế thị trường).
Tại điểm cân bằng, người bán thể bán hết được các sản phẩm
muốn bán, người mua mua được hết các sản phẩm cần mua.
D
S
E0
0
P
Q
P0
Q0
E
0
: điểm cân bằng
trên thị trường
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
34
35
36
9/9/2019
13
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu
hụt trên thị trường
Nguyên nhân: Do giá trên thị trường khác với giá cân
bằng
Lượng giao dịch trên thtrường đều nhỏ hơn lượng cân
bằng trong cả hai trường hợp trên.
Khi P > P
0
D
S
E0
0
P
Q
P0
Q0
Dư thừa
P
1
AB
Q
D
Q
S
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt
trên thị trường
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu
hụt trên thị trường
Khi P < P
0
D
S
E0
0
P
Q
P0
Q
0
P
2
Q
S
Q
D
Thiếu hụt
M N
37
38
39
9/9/2019
14
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân
bằng cung cầu
Nguyên tắc: Giá lượng cân bằng thay đổi do sự dịch
chuyển của ít nhất đường cung hay đường cầu.
Khi các nhân tố tác động làm cầu, cung thay đổi sẽ làm trạng
thái cân bằng trên thị trường sẽ thay đổi.
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
D0
S
E0
0
P
Q
P0
Q0
P
1
Q
1
D
1
E
1
Khi cung không đổi, cầu tăng
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
P
Q
0
Q
2
P
2
P
0
S
2
S
0
Q
0
E
2
E
0
Khi cầu không đổi, cung tăng
40
41
42
9/9/2019
15
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng
cung cầu
Cung
tăng,
cầu tăng
Cung
tăng,
cầu
giảm
Cung
giảm,
cầu
giảm
Cung
giảm,
cầu tăng
Khi cả cung, cầu cùng thay đổi
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
E0
Q
P
P0
0Q0Q1
D1
D0
S0
S1
P1
E 1
Trường hợp: cầu tăng lớn hơn cung tăng
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
E0
Q
P
P0
0Q0
D1
D0
S0
S2
Q2
E
2
Trường hợp: cầu tăng bằng cung tăng
43
44
45
9/9/2019
16
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
E0
E3
Q
P
P0
P3
0Q0Q3
D1
D0
S0
S3
Trường hợp: cầu tăng nhỏ hơn cung tăng
2.5. THẶNG DƯ TIÊU DÙNG VÀ THẶNG
DƯ SẢN XUẤT TRONG THỊ TRƯỜNG
Thặng tiêu dùng
2.5.1
Thặng sản xuất
2.5.2
2.5.1. Thặng dư tiêu dùng
giá trị người tiêu dùng thu lợi từ việc tham gia trao đổi
hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
chênh lệch giữa số tiền người tiêu dùng sẵn sàng trả cho
một hàng hóa hay dịch v với số tiền họ thực trả cho nó.
phần diện tích nằm dưới đường cầu trên đường giá.
Thặng tiêu dùng phản ánh phúc lợi kinh tế.
46
47
48
9/9/2019
17
2.5.1. Thặng dư tiêu dùng
D
S
E0
0
P
Q
P0
Q0
P
1
Q
1
E
1
2.5.2. Thặng dư sản xuất
giá tr người sản xuất thu lợi từ việc tham gia trao đổi
hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
phần chênh lệch giữa mức giá thấp nhất mà người bán chấp
nhận bán với mức giá trên thị trường.
phần diện tích nằm dưới đường giá trên đường cung.
2.5.2. Thặng dư sản xuất
D
S
E0
0
P
Q
P0
Q0
P
2
Q
2
49
50
51
9/9/2019
18
2.5.2. Thặng dư sản xuất
Tổng thặng
Tổng thặng = Thặng của người tiêu dùng + Thặng của
người sản xuất
phần diện tích nằm giữa đường cầu đường cung đạt tới
lượng cân bằng.
Trạng thái cân bằng cung cầu tối đa hóa tổng thặng kết
cục cân bằng sự phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả nhất.
Tổng thặng thể hiện tổng lợi ích hội từ việc trao đổi hàng
hóa, dịch vụ trên thị trường.
2.5.2. Thặng dư sản xuất
D
S
E0
0
P
Q
P0
Q0
Tổng thặng dư
2.6. ĐỘ CO DÃN CỦA CUNG VÀ
CẦU
Độ co dãn của cầu
2.6.1
Độ co dãn của cung
2.6.2
52
53
54
9/9/2019
19
2.6.1. Độ co dãn của cầu
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo giá chéo
Độ co dãn của cầu theo thu nhập
a) Độ co dãn của cầu theo giá
hệ số (tỷ lệ) giữa % thay đổi trong lượng cầu so với % thay
đổi trong giá cả của hàng hóa đó.
Khi giá cả tăng 1% thì lượng cầu của hàng hóa đó giảm bao
nhiêu % ngược lại.
Hệ số co dãn của cầu theo giá đo lường mức độ phản ứng của
giá cả so với lượng cầu (các nhân tố khác không đổi).
D
P
E
2.6.1. Độ co dãn của cầu
2.6.1. Độ co dãn của cầu
Tại một điểm:
Tại một đoạn:
Giá trị của hệ số co giãn của cầu theo giá luôn là một số âm và
không có đơn vị đo.
a) Độ co dãn của cầu theo giá
55
56
57
9/9/2019
20
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá
|E | > 1: Cầu co n theo giá, %Q > % P
|E | < 1: Cầu kém co dãn theo giá, % Q < % P
|E | = 1: Cầu co n đơn vị, %Q = % P
|E | = 0: Cầu hoàn toàn không co dãn
|E | = ∞: Cầu co dãn hoàn toàn
- 4 - 2 - 1 0
kém co dãn
co dãn đơn vị
co dãn nhiều
2.6.1. Độ co dãn của cầu
P
Cầu co dãn
hoàn toàn
Cầu không co
dãn
0Q
D
0
D
1
Q0
P0
a) Độ co dãn của cầu theo giá
2.6.1. Độ co dãn của cầu
= 1/độ dốc đường cầu
P
Cầu kém co dãn
0Q
Cầu co dãn nhiều
DD’
a) Độ co dãn của cầu theo giá
58
59
60

Preview text:

9/9/2019 CHƯƠNG 2
CUNG - CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
Giảng viên: ThS. Lương Nguyệt Ánh Bộ môn: Kinh tế học 1 NỘI DUNG 2.1. Thị trường
2.2. Cầu về hàng hóa và dịch vụ
2.3. Cung về hàng hóa và dịch vụ
2.4. Cơ chế hoạt động của thị trường
2.5. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất trong thị trường
2.6. Độ co dãn của cung và cầu
2.7. Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường 2 2.1. Thị trường 2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Phân loại thị trường 3 1 9/9/2019
2.1.1. Khái niệm thị trường
Khái niệm: Thị trường là tập hợp những người mua và người
bán tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi. Người mua Người bán Các hãng sản xuất, Người tiêu dùng kinh doanh Người lao động Các hãng sản xuất, kinh doanh Chủ sở hữu tài nguyên 4
2.1.1. Khái niệm thị trường
 Đặc điểm của thị trường
•Thị trường không phụ thuộc vào không gian, thời gian.
 Thị trường có thể là một địa điểm cụ thể: cửa hàng, chợ…
 Thị trường có thể là một không gian ảo: mua bán trực tuyến
 Thị trường có thể qua môi giới trung gian: thị trường cổ phiếu…
•Trên thị trường, các quyết định của người mua và người bán
được cân bằng thông qua sự điều chỉnh của giá cả.
 Thị trường thực hiện chức năng điều tiết nền kinh tế quốc dân. 5
2.1.2. Phân loại thị trường Theo số Theo Theo Theo rào Theo lượng loại sản sức cản ra hình người phẩm, mạnh thị nhập thị thức mua, tính chất trường trường cạnh người sản của tranh bán phẩm người trên thị mua, trường người bán 6 2 9/9/2019
2.2. CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ
2.2.1 • Khái niệm cầu và luật cầu
2.2.2 • Phương trình và đồ thị đường cầu
2.2.3 • Các yếu tố tác động đến cầu 7
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu  Cầu:
Cầu (D) là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua
muốn mua và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
trong một khoảng thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi.
Phân biệt cầu và nhu cầu? 8
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu Lượng cầu:
•Lượng cầu (QD): là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể mà
người mua muốn mua và sẵn sàng mua tại mức giá đã cho
trong khoảng thời gian nhất định.
•Ví dụ : Xét cầu về mũ bảo hiểm xe máy Protex của An ta có bảng sau P (trăm nghìn đồng) 7 5 3 Q (chiếc) 0 1 2
Phân biệt cầu và lượng cầu? 9 3 9/9/2019
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu  Biểu cầu:
•Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu.
•Ví dụ: biểu cầu về mũ bảo hiểm của An P (trăm nghìn đồng) 7 5 3 Q (chiếc) 0 1 2 10
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu  Luật cầu:
•Nội dung: Số lượng hàng hóa được cầu trong khoảng thời gian đã
cho tăng lên khi giá của hàng hóa đó giảm xuống và ngược lại. • Nguyên nhân: Ảnh hưởng thu nhập Ảnh hưởng thay thế 11
2.2.2. Phương trình và đồ thị đường cầu
a) Phương trình đường cầu
•Hàm cầu có dạng: QX= f(PX)
•Dạng hàm tuyến tính bậc nhất: QD= a – b.P (a, b > 0)
•Hàm cầu thuận: QD= a – b.P = f(PX)
•Hàm cầu ngược: PD= a/b – 1/b.Q = f(QX) 12 4 9/9/2019
2.2.2. Phương trình và đồ thị đường cầu b) Đồ thị đường cầu
•Biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
Độ dốc đường cầu = tg α = = = - P D P2 P1 0 Q Q Q 2 1 13
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
•Thu nhập của người tiêu dùng (M)
Đối với hàng hóa xa xỉ, thông thường: M ↑↓ D ↑↓
Đối với hàng hóa thứ cấp (ngô, khoai, sắn…): M ↑↓ D ↓↑ 14
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
•Giá cả của hàng hóa có liên quan (PR)
 Hàng hóa thay thế (chè và cà phê…): PX↑↓  DY↑↓
 Hàng hóa bổ sung (ga, bếp ga…): PX↑↓  DY↓↑ • Dân số (N)
•Chính sách của chính phủ: thuế, trợ cấp, hạn ngạch…
•Kỳ vọng thu nhập, giá cả
•Thị hiếu, phong tục, tập quán, model, quảng cáo…. 15 5 9/9/2019
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu  Hàm cầu tổng quát
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi sẽ làm thay đổi
lượng cầu cho nên ta có thể viết phương trình đường cầu tổng quát có dạng:
Qx = f(Px, PR, M, T, N, A,…) 16
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự vận động dọc theo đường cầu:
•Là sự di chuyển từ điểm này tới điểm khác trên cùng đường cầu.
•Nguyên nhân: do giá của chính hàng hóa đang xét thay đổi P 7
Sự trượt dọc đường cầu 5 A B 3 D 0 1 2 7/2 Q 17
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự dịch chuyển đường cầu:
•Là sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu sang trái hoặc sang phải.
•Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong bất kỳ yếu tố nào
ngoài giá của bản thân hàng hóa đang xét 18 6 9/9/2019
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự dịch chuyển đường cầu: 19
2.3. CUNG VỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
2.3.1. Khái niệm cung và luật cung
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung 20
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung
•Cung (S) là số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người bán có khả
năng bán và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một
thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi.
•Lượng cung (QS): là số lượng hàng hóa hay dịch vụ cụ thể mà
người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở một mức giá nhất định.
Phân biệt cung và lượng cung? 21 7 9/9/2019
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung Biểu cung:
•Là bảng biểu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cung
•Ví dụ: Cung thị trường về xe máy Wase α ở Hà Nội Giá (triệu đồng) Lượng cung 30 500 25 400 20 300 15 200 22
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung Luật cung:
•Nội dung: “Số lượng hàng hóa hay dịch vụ được cung trong
khoảng thời gian đã cho tăng lên khi giá của nó tăng lên và ngược lại”.
Cung của hàng hóa hoặc dịch vụ có mối liên hệ cùng chiều với
giá cả của chúng: P↑↓ QS↑↓ 23
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
Phương trình đường cung
•Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm cung đơn giản có dạng: Qx= f(Px)
•Hàm cung thuận: QS= c + d.P (d >0)
•Hàm cung ngược: P = -(c/d) + (1/d)QS
•Ví dụ: từ biểu cung về xe máy Wase α ở Hà Nội, xác định hàm
cung về xe máy này ở Hà Nội? 24 8 9/9/2019
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
•Đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương.
•Độ dốc của đường cung: tg=P/Q = P’(Q) = 1/d >0 P S P2 P1 0Q Q Q 1 2 25
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
•Tiến bộ công nghệ (T)
•Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất (PI)
•Giá của các hàng hóa liên quan trong sản xuất (PR)
Hàng hóa thay thế trong sản xuất: PX↑↓ SY↓↑
Hàng hóa bổ sung trong sản xuất: PX↑↓ SY↑↓ •Lãi suất (i) 26
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
•Các chính sách kinh tế của chính phủ: chính sách thuế, chính sách trợ cấp,…
•Số lượng nhà sản xuất trong ngành (F)
•Kỳ vọng: giá cả (Pe) và thu nhập.
•Điều kiện thời tiết khí hậu.
•Môi trường kinh doanh,… 27 9 9/9/2019
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung  Hàm cung tổng quát:
Phương trình đường cung tổng quát có dạng: Qs = g(P,PI,PR,T,Pe, F).
Hàm tuyến tính tổng quát có dạng:
Qs = h + kP + lPI+ mPR+ nT + rPe + sF 28
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự trượt dọc trên đường cung P S P1 A Sự trượt dọc trên đường cung khi P giá giảm 2 B 0Q Q2 Q1 29
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự dịch chuyển đường cung
Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong yếu tố khác ngoài giá của hàng hóa đang xét Giảm cung S1 P S0 S2 Tăng cung 0 Q 30 10 9/9/2019
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự dịch chuyển đường cung 31
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Cung của hãng và cung thị trường
•Cung thị trường bằng tổng các mức cung của các hãng.
•Trên đồ thị: đường cung thị trường được xác định bằng cách
cộng theo chiều ngang các lượng cung của từng hãng tương ứng tại mỗi mức giá.
•Độ dốc của đường cung thị trường thường thoải hơn đường cung của từng hãng. 32
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Cung của hãng và cung của thị trường S1 S2 S = S1 + S2 33 11 9/9/2019
2.4. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt hàng hóa trên thị trường
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu 34
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
•Là trạng thái mà ở đó cung về hàng hóa và dịch vụ cân bằng với
cầu về hàng hóa và dịch vụ đó.
•Được hình thành bởi toàn bộ người mua và người bán trên thị
trường (theo quy tắc bàn tay vô hình của cơ chế thị trường).
•Tại điểm cân bằng, người bán có thể bán hết được các sản phẩm
muốn bán, người mua mua được hết các sản phẩm cần mua. 35
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu P S E0 E P 0: điểm cân bằng 0 trên thị trường D 0 Q0 Q 36 12 9/9/2019
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt trên thị trường
•Nguyên nhân: Do giá trên thị trường khác với giá cân bằng
•Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏ hơn lượng cân
bằng trong cả hai trường hợp trên. 37
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt trên thị trường Khi P > P 0 P S Dư thừa P1 AB E0 P0 D 0 QD Q0 QS Q 38
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt trên thị trường Khi P < P 0 P S E0 P0 P M N 2 Thiếu hụt D 0 QS Q0 QD Q 39 13 9/9/2019
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
•Nguyên tắc: Giá và lượng cân bằng thay đổi là do sự dịch
chuyển của ít nhất đường cung hay đường cầu.
•Khi các nhân tố tác động làm cầu, cung thay đổi sẽ làm trạng
thái cân bằng trên thị trường sẽ thay đổi. 40
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
Khi cung không đổi, cầu tăng P S E1 P1 E0 P0 D1 D0 0 Q Q0 Q1 41
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
Khi cầu không đổi, cung tăng S P 0 S2 P E 0 0 P E 2 2 0 Q Q Q 0 2 42 14 9/9/2019
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
 Khi cả cung, cầu cùng thay đổi Cung Cung Cung tăng, Cung tăng, giảm, cầu tăng giảm, cầu cầu cầu tăng giảm giảm 43
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
•Trường hợp: cầu tăng lớn hơn cung tăng P S0 S1 P1 E 1 P0 E0 D1 D0 0Q0Q1 Q 44
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
•Trường hợp: cầu tăng bằng cung tăng P S0 S2 E0 E2 P0 D1 D0 0Q0 Q2 Q 45 15 9/9/2019
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
• Trường hợp: cầu tăng nhỏ hơn cung tăng P S0 S3 E0 P0 E3 P3 D1 D0 0Q0Q3 Q 46
2.5. THẶNG DƯ TIÊU DÙNG VÀ THẶNG
DƯ SẢN XUẤT TRONG THỊ TRƯỜNG • Thặng dư tiêu dùng 2.5.1 •Thặng dư sản xuất 2.5.2 47 2.5.1. Thặng dư tiêu dùng
•Là giá trị mà người tiêu dùng thu lợi từ việc tham gia trao đổi
hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
•Là chênh lệch giữa số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho
một hàng hóa hay dịch vụ với số tiền mà họ thực trả cho nó.
•Là phần diện tích nằm dưới đường cầu và trên đường giá.
•Thặng dư tiêu dùng phản ánh phúc lợi kinh tế. 48 16 9/9/2019 2.5.1. Thặng dư tiêu dùng P S P1 E1 E0 P0 D 0 Q1 Q0 Q 49
2.5.2. Thặng dư sản xuất
•Là giá trị mà người sản xuất thu lợi từ việc tham gia trao đổi
hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
•Là phần chênh lệch giữa mức giá thấp nhất mà người bán chấp
nhận bán với mức giá trên thị trường.
•Là phần diện tích nằm dưới đường giá và trên đường cung. 50
2.5.2. Thặng dư sản xuất P S E0 P0 P 2 D 0 Q 2 Q0 Q 51 17 9/9/2019
2.5.2. Thặng dư sản xuất Tổng thặng dư
•Tổng thặng dư = Thặng dư của người tiêu dùng + Thặng dư của người sản xuất
•Là phần diện tích nằm giữa đường cầu và đường cung đạt tới lượng cân bằng.
•Trạng thái cân bằng cung cầu tối đa hóa tổng thặng dư kết
cục cân bằng là sự phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả nhất.
•Tổng thặng dư thể hiện tổng lợi ích xã hội từ việc trao đổi hàng
hóa, dịch vụ trên thị trường. 52
2.5.2. Thặng dư sản xuất Tổng thặng dư P S E0 P0 D 0 Q0 Q 53
2.6. ĐỘ CO DÃN CỦA CUNG VÀ CẦU 2.6.1 • Độ co dãn của cầu • Độ co dãn của cung 2.6.2 54 18 9/9/2019
2.6.1. Độ co dãn của cầu
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo giá chéo
Độ co dãn của cầu theo thu nhập 55
2.6.1. Độ co dãn của cầu D
a) Độ co dãn của cầu theo giá E P
•Là hệ số (tỷ lệ) giữa % thay đổi trong lượng cầu so với % thay
đổi trong giá cả của hàng hóa đó.
•Khi giá cả tăng 1% thì lượng cầu của hàng hóa đó giảm bao nhiêu % và ngược lại.
•Hệ số co dãn của cầu theo giá đo lường mức độ phản ứng của
giá cả so với lượng cầu (các nhân tố khác không đổi). 56
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá •Tại một điểm: •Tại một đoạn:
•Giá trị của hệ số co giãn của cầu theo giá luôn là một số âm và không có đơn vị đo. 57 19 9/9/2019
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá
•|E | > 1: Cầu co dãn theo giá, %Q > %P
•|E | < 1: Cầu kém co dãn theo giá, %Q < %P
•|E | = 1: Cầu co dãn đơn vị, %Q = %P
•|E | = 0: Cầu hoàn toàn không co dãn
•|E | = ∞: Cầu co dãn hoàn toàn co dãn đơn vị co dãn nhiều kém co dãn - 4 - 2 - 1 0 58
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá Cầu không co P dãn D0 Cầu co dãn P0 hoàn toàn D1 0Q Q0 59
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá
= 1/độ dốc đường cầu Cầu kém co dãn P Cầu co dãn nhiều DD’ 0Q 60 20