



















Preview text:
9/9/2019 CHƯƠNG 2
CUNG - CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
Giảng viên: ThS. Lương Nguyệt Ánh Bộ môn: Kinh tế học 1 NỘI DUNG 2.1. Thị trường
2.2. Cầu về hàng hóa và dịch vụ
2.3. Cung về hàng hóa và dịch vụ
2.4. Cơ chế hoạt động của thị trường
2.5. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất trong thị trường
2.6. Độ co dãn của cung và cầu
2.7. Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường 2 2.1. Thị trường 2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Phân loại thị trường 3 1 9/9/2019
2.1.1. Khái niệm thị trường
Khái niệm: Thị trường là tập hợp những người mua và người
bán tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi. Người mua Người bán Các hãng sản xuất, Người tiêu dùng kinh doanh Người lao động Các hãng sản xuất, kinh doanh Chủ sở hữu tài nguyên 4
2.1.1. Khái niệm thị trường
Đặc điểm của thị trường
•Thị trường không phụ thuộc vào không gian, thời gian.
Thị trường có thể là một địa điểm cụ thể: cửa hàng, chợ…
Thị trường có thể là một không gian ảo: mua bán trực tuyến
Thị trường có thể qua môi giới trung gian: thị trường cổ phiếu…
•Trên thị trường, các quyết định của người mua và người bán
được cân bằng thông qua sự điều chỉnh của giá cả.
Thị trường thực hiện chức năng điều tiết nền kinh tế quốc dân. 5
2.1.2. Phân loại thị trường Theo số Theo Theo Theo rào Theo lượng loại sản sức cản ra hình người phẩm, mạnh thị nhập thị thức mua, tính chất trường trường cạnh người sản của tranh bán phẩm người trên thị mua, trường người bán 6 2 9/9/2019
2.2. CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ
2.2.1 • Khái niệm cầu và luật cầu
2.2.2 • Phương trình và đồ thị đường cầu
2.2.3 • Các yếu tố tác động đến cầu 7
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu Cầu:
Cầu (D) là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua
muốn mua và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
trong một khoảng thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi.
Phân biệt cầu và nhu cầu? 8
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu Lượng cầu:
•Lượng cầu (QD): là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể mà
người mua muốn mua và sẵn sàng mua tại mức giá đã cho
trong khoảng thời gian nhất định.
•Ví dụ : Xét cầu về mũ bảo hiểm xe máy Protex của An ta có bảng sau P (trăm nghìn đồng) 7 5 3 Q (chiếc) 0 1 2
Phân biệt cầu và lượng cầu? 9 3 9/9/2019
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu Biểu cầu:
•Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu.
•Ví dụ: biểu cầu về mũ bảo hiểm của An P (trăm nghìn đồng) 7 5 3 Q (chiếc) 0 1 2 10
2.2.1. Khái niệm cầu và luật cầu Luật cầu:
•Nội dung: Số lượng hàng hóa được cầu trong khoảng thời gian đã
cho tăng lên khi giá của hàng hóa đó giảm xuống và ngược lại. • Nguyên nhân: Ảnh hưởng thu nhập Ảnh hưởng thay thế 11
2.2.2. Phương trình và đồ thị đường cầu
a) Phương trình đường cầu
•Hàm cầu có dạng: QX= f(PX)
•Dạng hàm tuyến tính bậc nhất: QD= a – b.P (a, b > 0)
•Hàm cầu thuận: QD= a – b.P = f(PX)
•Hàm cầu ngược: PD= a/b – 1/b.Q = f(QX) 12 4 9/9/2019
2.2.2. Phương trình và đồ thị đường cầu b) Đồ thị đường cầu
•Biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
Độ dốc đường cầu = tg α = = = - P D P2 P1 0 Q Q Q 2 1 13
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
•Thu nhập của người tiêu dùng (M)
Đối với hàng hóa xa xỉ, thông thường: M ↑↓ D ↑↓
Đối với hàng hóa thứ cấp (ngô, khoai, sắn…): M ↑↓ D ↓↑ 14
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
•Giá cả của hàng hóa có liên quan (PR)
Hàng hóa thay thế (chè và cà phê…): PX↑↓ DY↑↓
Hàng hóa bổ sung (ga, bếp ga…): PX↑↓ DY↓↑ • Dân số (N)
•Chính sách của chính phủ: thuế, trợ cấp, hạn ngạch…
•Kỳ vọng thu nhập, giá cả
•Thị hiếu, phong tục, tập quán, model, quảng cáo…. 15 5 9/9/2019
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu Hàm cầu tổng quát
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi sẽ làm thay đổi
lượng cầu cho nên ta có thể viết phương trình đường cầu tổng quát có dạng:
Qx = f(Px, PR, M, T, N, A,…) 16
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự vận động dọc theo đường cầu:
•Là sự di chuyển từ điểm này tới điểm khác trên cùng đường cầu.
•Nguyên nhân: do giá của chính hàng hóa đang xét thay đổi P 7
Sự trượt dọc đường cầu 5 A B 3 D 0 1 2 7/2 Q 17
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự dịch chuyển đường cầu:
•Là sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu sang trái hoặc sang phải.
•Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong bất kỳ yếu tố nào
ngoài giá của bản thân hàng hóa đang xét 18 6 9/9/2019
2.2.3. Các yếu tố tác động đến cầu
Sự dịch chuyển đường cầu: 19
2.3. CUNG VỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
2.3.1. Khái niệm cung và luật cung
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung 20
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung
•Cung (S) là số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người bán có khả
năng bán và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một
thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi.
•Lượng cung (QS): là số lượng hàng hóa hay dịch vụ cụ thể mà
người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở một mức giá nhất định.
Phân biệt cung và lượng cung? 21 7 9/9/2019
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung Biểu cung:
•Là bảng biểu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cung
•Ví dụ: Cung thị trường về xe máy Wase α ở Hà Nội Giá (triệu đồng) Lượng cung 30 500 25 400 20 300 15 200 22
2.3.1. Khái niệm cung, luật cung Luật cung:
•Nội dung: “Số lượng hàng hóa hay dịch vụ được cung trong
khoảng thời gian đã cho tăng lên khi giá của nó tăng lên và ngược lại”.
Cung của hàng hóa hoặc dịch vụ có mối liên hệ cùng chiều với
giá cả của chúng: P↑↓ QS↑↓ 23
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
Phương trình đường cung
•Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm cung đơn giản có dạng: Qx= f(Px)
•Hàm cung thuận: QS= c + d.P (d >0)
•Hàm cung ngược: P = -(c/d) + (1/d)QS
•Ví dụ: từ biểu cung về xe máy Wase α ở Hà Nội, xác định hàm
cung về xe máy này ở Hà Nội? 24 8 9/9/2019
2.3.2. Phương trình và đồ thị đường cung
•Đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương.
•Độ dốc của đường cung: tg=P/Q = P’(Q) = 1/d >0 P S P2 P1 0Q Q Q 1 2 25
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
•Tiến bộ công nghệ (T)
•Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất (PI)
•Giá của các hàng hóa liên quan trong sản xuất (PR)
Hàng hóa thay thế trong sản xuất: PX↑↓ SY↓↑
Hàng hóa bổ sung trong sản xuất: PX↑↓ SY↑↓ •Lãi suất (i) 26
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
•Các chính sách kinh tế của chính phủ: chính sách thuế, chính sách trợ cấp,…
•Số lượng nhà sản xuất trong ngành (F)
•Kỳ vọng: giá cả (Pe) và thu nhập.
•Điều kiện thời tiết khí hậu.
•Môi trường kinh doanh,… 27 9 9/9/2019
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung Hàm cung tổng quát:
Phương trình đường cung tổng quát có dạng: Qs = g(P,PI,PR,T,Pe, F).
Hàm tuyến tính tổng quát có dạng:
Qs = h + kP + lPI+ mPR+ nT + rPe + sF 28
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự trượt dọc trên đường cung P S P1 A Sự trượt dọc trên đường cung khi P giá giảm 2 B 0Q Q2 Q1 29
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự dịch chuyển đường cung
Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong yếu tố khác ngoài giá của hàng hóa đang xét Giảm cung S1 P S0 S2 Tăng cung 0 Q 30 10 9/9/2019
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Sự dịch chuyển đường cung 31
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Cung của hãng và cung thị trường
•Cung thị trường bằng tổng các mức cung của các hãng.
•Trên đồ thị: đường cung thị trường được xác định bằng cách
cộng theo chiều ngang các lượng cung của từng hãng tương ứng tại mỗi mức giá.
•Độ dốc của đường cung thị trường thường thoải hơn đường cung của từng hãng. 32
2.3.3. Các yếu tố tác động đến cung
Cung của hãng và cung của thị trường S1 S2 S = S1 + S2 33 11 9/9/2019
2.4. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt hàng hóa trên thị trường
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu 34
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu
•Là trạng thái mà ở đó cung về hàng hóa và dịch vụ cân bằng với
cầu về hàng hóa và dịch vụ đó.
•Được hình thành bởi toàn bộ người mua và người bán trên thị
trường (theo quy tắc bàn tay vô hình của cơ chế thị trường).
•Tại điểm cân bằng, người bán có thể bán hết được các sản phẩm
muốn bán, người mua mua được hết các sản phẩm cần mua. 35
2.4.1. Trạng thái cân bằng cung cầu P S E0 E P 0: điểm cân bằng 0 trên thị trường D 0 Q0 Q 36 12 9/9/2019
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt trên thị trường
•Nguyên nhân: Do giá trên thị trường khác với giá cân bằng
•Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏ hơn lượng cân
bằng trong cả hai trường hợp trên. 37
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt trên thị trường Khi P > P 0 P S Dư thừa P1 AB E0 P0 D 0 QD Q0 QS Q 38
2.4.2. Trạng thái dư thừa và thiếu hụt trên thị trường Khi P < P 0 P S E0 P0 P M N 2 Thiếu hụt D 0 QS Q0 QD Q 39 13 9/9/2019
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
•Nguyên tắc: Giá và lượng cân bằng thay đổi là do sự dịch
chuyển của ít nhất đường cung hay đường cầu.
•Khi các nhân tố tác động làm cầu, cung thay đổi sẽ làm trạng
thái cân bằng trên thị trường sẽ thay đổi. 40
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
Khi cung không đổi, cầu tăng P S E1 P1 E0 P0 D1 D0 0 Q Q0 Q1 41
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
Khi cầu không đổi, cung tăng S P 0 S2 P E 0 0 P E 2 2 0 Q Q Q 0 2 42 14 9/9/2019
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
Khi cả cung, cầu cùng thay đổi Cung Cung Cung tăng, Cung tăng, giảm, cầu tăng giảm, cầu cầu cầu tăng giảm giảm 43
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
•Trường hợp: cầu tăng lớn hơn cung tăng P S0 S1 P1 E 1 P0 E0 D1 D0 0Q0Q1 Q 44
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
•Trường hợp: cầu tăng bằng cung tăng P S0 S2 E0 E2 P0 D1 D0 0Q0 Q2 Q 45 15 9/9/2019
2.4.3. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu
• Trường hợp: cầu tăng nhỏ hơn cung tăng P S0 S3 E0 P0 E3 P3 D1 D0 0Q0Q3 Q 46
2.5. THẶNG DƯ TIÊU DÙNG VÀ THẶNG
DƯ SẢN XUẤT TRONG THỊ TRƯỜNG • Thặng dư tiêu dùng 2.5.1 •Thặng dư sản xuất 2.5.2 47 2.5.1. Thặng dư tiêu dùng
•Là giá trị mà người tiêu dùng thu lợi từ việc tham gia trao đổi
hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
•Là chênh lệch giữa số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho
một hàng hóa hay dịch vụ với số tiền mà họ thực trả cho nó.
•Là phần diện tích nằm dưới đường cầu và trên đường giá.
•Thặng dư tiêu dùng phản ánh phúc lợi kinh tế. 48 16 9/9/2019 2.5.1. Thặng dư tiêu dùng P S P1 E1 E0 P0 D 0 Q1 Q0 Q 49
2.5.2. Thặng dư sản xuất
•Là giá trị mà người sản xuất thu lợi từ việc tham gia trao đổi
hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
•Là phần chênh lệch giữa mức giá thấp nhất mà người bán chấp
nhận bán với mức giá trên thị trường.
•Là phần diện tích nằm dưới đường giá và trên đường cung. 50
2.5.2. Thặng dư sản xuất P S E0 P0 P 2 D 0 Q 2 Q0 Q 51 17 9/9/2019
2.5.2. Thặng dư sản xuất Tổng thặng dư
•Tổng thặng dư = Thặng dư của người tiêu dùng + Thặng dư của người sản xuất
•Là phần diện tích nằm giữa đường cầu và đường cung đạt tới lượng cân bằng.
•Trạng thái cân bằng cung cầu tối đa hóa tổng thặng dư kết
cục cân bằng là sự phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả nhất.
•Tổng thặng dư thể hiện tổng lợi ích xã hội từ việc trao đổi hàng
hóa, dịch vụ trên thị trường. 52
2.5.2. Thặng dư sản xuất Tổng thặng dư P S E0 P0 D 0 Q0 Q 53
2.6. ĐỘ CO DÃN CỦA CUNG VÀ CẦU 2.6.1 • Độ co dãn của cầu • Độ co dãn của cung 2.6.2 54 18 9/9/2019
2.6.1. Độ co dãn của cầu
Độ co dãn của cầu theo giá
Độ co dãn của cầu theo giá chéo
Độ co dãn của cầu theo thu nhập 55
2.6.1. Độ co dãn của cầu D
a) Độ co dãn của cầu theo giá E P
•Là hệ số (tỷ lệ) giữa % thay đổi trong lượng cầu so với % thay
đổi trong giá cả của hàng hóa đó.
•Khi giá cả tăng 1% thì lượng cầu của hàng hóa đó giảm bao nhiêu % và ngược lại.
•Hệ số co dãn của cầu theo giá đo lường mức độ phản ứng của
giá cả so với lượng cầu (các nhân tố khác không đổi). 56
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá •Tại một điểm: •Tại một đoạn:
•Giá trị của hệ số co giãn của cầu theo giá luôn là một số âm và không có đơn vị đo. 57 19 9/9/2019
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá
•|E | > 1: Cầu co dãn theo giá, %Q > %P
•|E | < 1: Cầu kém co dãn theo giá, %Q < %P
•|E | = 1: Cầu co dãn đơn vị, %Q = %P
•|E | = 0: Cầu hoàn toàn không co dãn
•|E | = ∞: Cầu co dãn hoàn toàn co dãn đơn vị co dãn nhiều kém co dãn - 4 - 2 - 1 0 58
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá Cầu không co P dãn D0 Cầu co dãn P0 hoàn toàn D1 0Q Q0 59
2.6.1. Độ co dãn của cầu
a) Độ co dãn của cầu theo giá
= 1/độ dốc đường cầu Cầu kém co dãn P Cầu co dãn nhiều DD’ 0Q 60 20