Kinh
T
ế
Vi
Mô
Ph
n
1
Câu
1 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
1 []:
Ngu
n
l
c
c
a
n
n
kinh
t
ế
bao
g
m
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
*
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
2 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
2 []:
S
l
ư
ng
ng
ư
i
lao
đ
ng
,
trình
đ
lao
đ
ng
,
tri
th
c
lao
đ
ng
là
lo
i
ngu
n
l
c
:
*
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
3 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
3 []:
Qu
ng
,
m
d
u
,
r
ng
,
th
y
h
i
s
n
là
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
*
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
4 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
4 []:
Ti
n
,
gi
y
t
có
giá
,
tín
d
ng
.
là
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
*
[<
$
>]
V
n
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
5 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
5 []:
Internet
,
ngu
n
tin
t
m
i
quan
h
,
t
ư
v
n
kinh
doanh
.
là
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
*
[<
$
>]
Thông
tin
Câu
6 (
M
t
đ
áp
án
)
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
1/101
Câu
6 []:
Trình
đ
công
ngh
,
dây
chuy
n
máy
móc
s
n
xu
t
.
là
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
*
[<
$
>]
K
thu
t
công
ngh
Câu
7 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
7 []:
Không
tuy
n
đ
lao
đ
ng
,
không
tuy
n
đ
ư
c
lao
đ
ng
đ
áp
ng
trình
đ
là
doanh
nghi
p
đ
ang
thi
ế
u
h
t
lo
i
ngu
n
l
c
:
*
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
8 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
8 []:
Không
có
đ
u
vào
nh
ư
kim
lo
i
,
g
,
nguyên
nhiên
li
u
thô
là
doanh
nghi
p
đ
ang
thi
ế
u
h
t
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
*
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
9 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
9 []:
Thi
ế
u
ti
n
,
không
huy
đ
ng
đ
ư
c
v
n
hay
tín
d
ng
.
là
doanh
nghi
p
đ
ang
thi
ế
u
h
t
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
*
[<
$
>]
V
n
[<
$
>]
T
t
c
các
ý
trên
Câu
10 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
10 []:
Không
ti
ế
p
c
n
đ
ư
c
các
trang
web
thông
tin
,
thi
ế
u
ngu
n
tin
t
m
i
quan
h
,
không
đ
ư
c
t
ư
v
n
kinh
doanh
.
là
doanh
nghi
p
đ
ang
thi
ế
u
h
t
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
*
[<
$
>]
Thông
tin
Câu
11 (
M
t
đ
áp
án
)
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
2/101
Câu
11 []:
Không
n
m
đ
ư
c
trình
đ
công
ngh
,
không
có
dây
chuy
n
máy
móc
s
n
xu
t
.
là
doanh
nghi
p
đ
ang
thi
ế
u
h
t
lo
i
ngu
n
l
c
:
[<
$
>]
Lao
đ
ng
[<
$
>]
Tài
nguyên
[<
$
>]
V
n
*
[<
$
>]
K
thu
t
công
ngh
Câu
12 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
12 []:
Trong
th
c
t
ế
nhu
c
u
con
ng
ư
i
không
đ
ư
c
th
a
mãn
đ
y
đ
v
i
ngu
n
l
c
hi
n
có
đ
ư
c
g
i
là
:
*
[<
$
>]
V
n
đ
khan
hi
ế
m
[<
$
>]
V
n
đ
chi
phí
c
ơ
h
i
[<
$
>]
V
n
đ
kh
n
ă
ng
[<
$
>]
V
n
đ
mong
mu
n
Câu
13 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
13 []:
V
n
đ
khan
hi
ế
m
t
n
t
i
:
[<
$
>]
Ch
trong
n
n
kinh
t
ế
th
tr
ư
ng
[<
$
>]
Ch
trong
n
n
kinh
t
ế
ch
huy
*
[<
$
>]
Trong
t
t
c
các
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Ch
trong
n
n
kinh
t
ế
h
n
h
p
Câu
14 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
14 []:
Chi
phí
c
ơ
h
i
là
:
[<
$
>]
Chi
phí
c
a
c
ơ
h
i
đ
ó
*
[<
$
>]
Giá
tr
c
a
s
l
a
ch
n
t
t
nh
t
b
b
qua
khi
đ
ư
a
ra
s
l
a
ch
n
gi
a
các
ph
ư
ơ
ng
án
[<
$
>]
Chi
phí
đ
có
đ
ư
c
c
ơ
h
i
đ
ó
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
15 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
15 []:
Khi
chính
ph
quy
ế
t
đ
nh
ngu
n
l
c
đ
xây
d
ng
m
t
b
nh
vi
n
,
ngu
n
l
c
đ
ó
s
không
còn
đ
xây
tr
ư
ng
h
c
.
Ví
d
này
minh
h
a
khái
ni
m
:
*
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
[<
$
>]
C
ơ
ch
ế
cân
đ
i
liên
ngành
[<
$
>]
C
ơ
ch
ế
th
tr
ư
ng
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
16 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
16 []:
Khi
doanh
nghi
p
ngu
n
l
c
đ
xây
d
ng
m
t
c
ơ
s
kinh
doanh
,
ngu
n
l
c
đ
ó
s
không
còn
đ
g
i
ngân
hàng
l
y
lãi
.
Ví
d
này
minh
h
a
khái
ni
m
:
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
3/101
*
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
[<
$
>]
S
cân
nh
c
[<
$
>]
S
đ
ánh
đ
i
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
17 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
17 []:
Hoa
có
th
ch
n
đ
i
xem
phim
ho
c
đ
i
ch
ơ
i
c
u
lông
.
N
ế
u
nh
ư
Hoa
quy
ế
t
đ
nh
đ
i
xem
phim
thì
giá
tr
c
a
vi
c
đ
i
ch
ơ
i
c
u
lông
là
:
[<
$
>]
L
n
h
ơ
n
giá
tr
c
a
xem
phim
[<
$
>]
Nh
h
ơ
n
giá
tr
c
a
xem
phim
*
[<
$
>]
Là
chi
phí
c
ơ
h
i
c
a
vi
c
xem
phim
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
18 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
18 []:
Chi
phí
nào
sau
đ
ây
đ
ư
c
coi
là
chi
phí
c
ơ
h
i
c
a
vi
c
đ
i
h
c
đ
i
h
c
:
[<
$
>]
H
c
phí
*
[<
$
>]
Thu
nh
p
l
ra
có
th
ki
ế
m
đ
ư
c
n
ế
u
không
đ
i
h
c
[<
$
>]
Chi
phí
ă
n
u
ng
c
ơ
b
n
[<
$
>]
Chi
phí
đ
i
l
i
c
ơ
b
n
Câu
19 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
19 []:
Chi
phí
c
ơ
h
i
c
a
m
t
ng
ư
i
c
t
tóc
m
t
50.000
đ
là
:
[<
$
>]
Vi
c
s
d
ng
t
t
nh
t
50.000
đ
c
a
ng
ư
i
đ
ó
vào
vi
c
khác
*
[<
$
>]
Vi
c
s
d
ng
t
t
nh
t
c
th
i
gian
và
50.000
đ
ng
c
a
ng
ư
i
đ
ó
vào
vi
c
khác
[<
$
>]
Th
i
gian
đ
i
c
t
tóc
[<
$
>] 50.000
đ
ng
Câu
20 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
20 []:
Chi
phí
c
ơ
h
i
c
a
m
t
ng
ư
i
c
t
tóc
m
t
100.000
đ
là
:
[<
$
>]
Vi
c
s
d
ng
t
t
nh
t
100.000
đ
c
a
ng
ư
i
đ
ó
vào
vi
c
khác
*
[<
$
>]
Vi
c
s
d
ng
t
t
nh
t
c
th
i
gian
và
100.000
đ
ng
c
a
ng
ư
i
đ
ó
vào
vi
c
khác
[<
$
>]
Th
i
gian
đ
i
c
t
tóc
[<
$
>] 100.000
đ
ng
Câu
21 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
21 []:
Chi
phí
c
ơ
h
i
c
a
m
t
ng
ư
i
đ
i
s
a
xe
m
t
500.000
đ
là
:
[<
$
>]
Vi
c
s
d
ng
t
t
nh
t
500.000
đ
c
a
ng
ư
i
đ
ó
vào
vi
c
khác
*
[<
$
>]
Vi
c
s
d
ng
t
t
nh
t
c
th
i
gian
và
500.000
đ
ng
c
a
ng
ư
i
đ
ó
vào
vi
c
khác
[<
$
>]
Th
i
gian
đ
i
s
a
xe
[<
$
>] 500.000
đ
ng
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
4/101
Câu
22 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
22 []:
N
n
kinh
t
ế
Vi
t
Nam
là
:
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
đ
óng
c
a
*
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
h
n
h
p
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
ch
huy
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
th
tr
ư
ng
Câu
23 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
23 []:
N
n
kinh
t
ế
Tri
u
Tiên
là
:
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
đ
óng
c
a
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
h
n
h
p
*
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
ch
huy
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
th
tr
ư
ng
Câu
24 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
24 []:
N
n
kinh
t
ế
M
là
:
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
đ
óng
c
a
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
h
n
h
p
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
ch
huy
*
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
th
tr
ư
ng
Câu
25 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
25 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
t
s
n
t
tiêu
,
không
trao
đ
i
v
i
qu
c
gia
khác
là
:
*
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
đ
óng
c
a
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
h
n
h
p
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
ch
huy
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
th
tr
ư
ng
Câu
26 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
26 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
đ
óng
là
n
n
kinh
t
ế
:
[<
$
>]
Xu
t
kh
u
nhi
u
h
ơ
n
nh
p
kh
u
*
[<
$
>]
không
có
m
i
liên
h
v
i
các
n
n
kinh
t
ế
khác
[<
$
>]
Nh
p
kh
u
nhi
u
h
ơ
n
xu
t
kh
u
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
27 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
27 []:
Trong
mô
hình
kinh
t
ế
h
n
h
p
các
v
n
đ
kinh
t
ế
c
ơ
b
n
đ
ư
c
gi
i
quy
ế
t
:
[<
$
>]
Thông
qua
th
tr
ư
ng
[<
$
>]
Thông
qua
các
k
ế
ho
ch
c
a
chính
ph
*
[<
$
>]
Thông
qua
th
tr
ư
ng
và
k
ế
ho
ch
c
a
chính
ph
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
5/101
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
28 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
28 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
h
n
h
p
bao
g
m
:
*
[<
$
>]
C
c
ơ
ch
ế
m
nh
l
nh
và
th
tr
ư
ng
[<
$
>]
C
n
i
th
ư
ơ
ng
và
ngo
i
th
ư
ơ
ng
[<
$
>]
C
t
ư
nhân
và
nhà
n
ư
c
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
29 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
29 []:
M
i
xã
h
i
c
n
ph
i
gi
i
quy
ế
t
v
n
đ
kinh
t
ế
nào
sau
đ
ây
:
[<
$
>]
S
n
xu
t
cái
gì
[<
$
>]
S
n
xu
t
nh
ư
th
ế
nào
[<
$
>]
S
n
xu
t
cho
ai
*
[<
$
>]
C
3
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
30 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
30 []:
B
ph
n
nào
c
a
kinh
t
ế
h
c
nghiên
c
u
các
quy
ế
t
đ
nh
c
a
hãng
s
n
xu
t
và
h
gia
đ
ình
:
*
[<
$
>]
Kinh
t
ế
vi
mô
[<
$
>]
Kinh
t
ế
h
c
th
c
ch
ng
[<
$
>]
Kinh
t
ế
h
c
chu
n
t
c
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
31 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
31 []:
Đư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
bi
u
th
:
*
[<
$
>]
Nh
ng
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
kh
thi
và
hi
u
qu
c
a
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Nh
ng
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
mà
chính
ph
mong
mu
n
[<
$
>]
Nh
ng
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
mà
ng
ư
i
tiêu
dùng
mong
mu
n
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
32 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
32 []:
Các
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
n
m
phía
trong
đ
ư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
là
:
[<
$
>]
Phân
b
s
n
xu
t
hi
u
qu
[<
$
>]
N
m
ngoài
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
[<
$
>]
C
2
ph
ư
ơ
ng
án
trên
*
[<
$
>]
Ch
ư
a
t
n
d
ng
h
ế
t
ngu
n
l
c
s
n
xu
t
Câu
33 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
33 []:
Các
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
n
m
phía
ngoài
đ
ư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
là
:
[<
$
>]
Phân
b
s
n
xu
t
hi
u
qu
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
6/101
[<
$
>]
Ch
ư
a
t
n
d
ng
h
ế
t
ngu
n
l
c
s
n
xu
t
[<
$
>]
C
2
ph
ư
ơ
ng
án
trên
*
[<
$
>]
N
m
ngoài
kh
n
ă
ng
ngu
n
l
c
s
n
xu
t
Câu
34 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
34 []:
N
ế
u
m
t
ng
ư
i
ra
quy
ế
t
đ
nh
b
ng
cách
so
sánh
l
i
ích
c
n
biên
v
i
chi
phí
c
n
biên
c
a
s
l
a
ch
n
,
anh
ta
ph
i
:
[<
$
>]
Ch
n
quy
ế
t
đ
nh
khi
mà
l
i
ích
c
n
biên
l
n
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
[<
$
>]
Ch
n
quy
ế
t
đ
nh
khi
mà
l
i
ích
c
n
biên
nh
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
*
[<
$
>]
Ch
n
quy
ế
t
đ
nh
khi
l
i
ích
c
n
biên
b
ng
chi
phí
c
n
biên
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
35 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
35 []:
L
i
ích
c
n
biên
b
ng
chi
phí
c
n
biên
ngh
ĩ
a
là
:
[<
$
>]
MB
>
MC
[<
$
>]
MB
*
[<
$
>]
MB
=
MC
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
36 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
36 []:
L
i
ích
c
n
biên
l
n
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
ngh
ĩ
a
là
:
*
[<
$
>]
MB
>
MC
[<
$
>]
MB
[<
$
>]
MB
=
MC
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
37 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
37 []:
L
i
ích
c
n
biên
nh
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
ngh
ĩ
a
là
:
[<
$
>]
MB
>
MC
*
[<
$
>]
MB
[<
$
>]
MB
=
MC
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
38 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
38 []:
Tuyên
b
th
c
ch
ng
là
tuyên
b
:
[<
$
>]
V
cá
nhân
cho
r
ng
đ
i
u
c
n
ph
i
nh
ư
th
ế
nào
[<
$
>]
Mang
tính
ch
quan
*
[<
$
>]
V
m
i
quan
h
nhân
qu
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
7/101
Câu
39 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
39 []:
M
t
tuyên
b
chu
n
t
c
là
tuyên
b
:
[<
$
>]
Mang
tính
khách
quan
*
[<
$
>]
C
n
ph
i
nh
ư
th
ế
nào
[<
$
>]
C
ă
n
c
theo
các
s
li
u
,
thông
tin
khách
quan
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
40 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
40 []:
Đ
i
u
nào
d
ư
i
đ
ây
là
tuyên
b
th
c
ch
ng
:
[<
$
>]
Tôi
cho
là
:
Ti
n
thuê
nhà
nên
th
p
[<
$
>]
Tôi
cho
r
ng
:
Vi
c
h
n
ch
ế
cung
nhà
là
đ
i
u
nên
th
c
hi
n
*
[<
$
>]
Ti
n
thuê
nhà
th
p
s
h
n
ch
ế
cung
nhà
,
theo
các
k
ế
t
qu
s
li
u
,
thông
tin
nghiên
c
u
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
41 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
41 []:
Đ
i
u
nào
d
ư
i
đ
ây
là
tuyên
b
chu
n
t
c
:
[<
$
>]
Tôi
th
y
:
Ti
n
thuê
nhà
nên
th
p
[<
$
>]
Tôi
cho
r
ng
:
Vi
c
h
n
ch
ế
cung
nhà
là
đ
i
u
nên
th
c
hi
n
*
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
1
và
2
[<
$
>]
Ti
n
thuê
nhà
th
p
s
h
n
ch
ế
cung
nhà
,
theo
các
k
ế
t
qu
s
li
u
,
thông
tin
nghiên
c
u
Câu
42 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
42 []:
Đ
i
u
nào
d
ư
i
đ
ây
là
tuyên
b
chu
n
t
c
:
*
[<
$
>]
Tôi
ngh
ĩ
r
ng
:
Giá
khám
b
nh
t
ư
nhân
quá
cao
[<
$
>]
Đ
i
v
i
nh
ng
b
nh
n
ng
,
giá
khám
b
nh
th
ư
ng
cao
,
theo
các
k
ế
t
qu
s
li
u
,
thông
tin
nghiên
c
u
[<
$
>]
Giá
khám
b
nh
t
ư
nhân
có
t
ư
ơ
ng
quan
t
i
m
c
s
ng
c
a
ng
ư
i
dân
,
theo
các
k
ế
t
qu
s
li
u
,
thông
tin
nghiên
c
u
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
43 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
43 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
:
X
+ 2
Y
= 100.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
cho
bi
ế
t
:
*
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
100
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
50
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
50
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
100
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
50
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
50
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
100
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
100
Câu
44 (
M
t
đ
áp
án
)
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
8/101
Câu
44 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
:
X
+ 2
Y
= 100.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
cho
bi
ế
t
:
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
X
ph
i
t
b
s
n
xu
t
2
đơ
n
v
Y
*
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
Y
ph
i
t
b
s
n
xu
t
2
đơ
n
v
X
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
Y
ph
i
t
b
s
n
xu
t
1
đơ
n
v
X
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
45 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
45 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
:
X
+ 2
Y
= 100.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
là
:
*
[<
$
>]
Đư
ng
th
ng
tuy
ế
n
tính
[<
$
>]
Đư
ng
cong
l
i
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Đư
ng
cong
lóm
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
46 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
46 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
:
X
+ 2
Y
= 100.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
minh
h
a
:
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
t
ă
ng
d
n
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
gi
m
d
n
*
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
không
đ
i
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
47 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
47 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
N
ế
u
X
= 10
thì
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
có
th
s
n
xu
t
đ
ư
c
b
ng
:
*
[<
$
>]
Y
= 5
[<
$
>]
Y
= 25
[<
$
>]
Y
=10
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
48 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
48 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
Có
th
nh
n
xét
gì
v
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
X
= 8
và
Y
= 6
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
không
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
*
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
,
nh
ư
ng
không
đ
t
hi
u
qu
s
n
xu
t
[<
$
>]
K
ế
t
h
p
s
n
xu
t
này
là
t
i
ư
u
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
9/101
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
49 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
49 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
N
n
kinh
t
ế
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
g
m
10
đơ
n
v
hàng
hóa
X
và
10
đơ
n
v
hàng
hóa
Y
hay
không
?
*
[<
$
>]
Không
.
Vì
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
n
m
ngoài
kh
n
ă
ng
c
a
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Có
.
Vì
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
n
m
trong
kh
n
ă
ng
c
a
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Có
.
Vì
k
ế
t
h
p
này
n
m
trên
đ
ư
ng
gi
i
hn
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
50 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
50 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
là
:
[<
$
>]
Đư
ng
th
ng
tuy
ế
n
tính
*
[<
$
>]
Đư
ng
cong
l
i
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Đư
ng
cong
lõm
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
51 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
51 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
minh
h
a
:
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
không
đ
i
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
gi
m
d
n
*
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
t
ă
ng
d
n
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
52 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
52 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
Đ
i
u
gì
x
y
ra
v
i
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
khi
công
ngh
s
n
xu
t
c
a
c
hai
hàng
hóa
X
và
Y
đ
u
đ
ư
c
c
i
ti
ế
n
:
[<
$
>]
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
không
đ
i
*
[<
$
>]
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
d
ch
chuy
n
ra
ngoài
[<
$
>]
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
d
ch
chuy
n
vào
trong
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
53 (
M
t
đ
áp
án
)
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
10/101
Câu
53 []:
Đư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
bi
u
th
:
*
[<
$
>]
Nh
ng
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
kh
thi
và
hi
u
qu
c
a
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Nh
ng
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
mà
chính
ph
mong
mu
n
[<
$
>]
Nh
ng
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
mà
ng
ư
i
tiêu
dùng
mong
mu
n
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
nói
trên
Câu
54 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
54 []:
Các
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
n
m
phía
trong
đ
ư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
là
:
[<
$
>]
Phân
b
s
n
xu
t
hi
u
qu
[<
$
>]
N
m
ngoài
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
[<
$
>]
C
2
ph
ư
ơ
ng
án
trên
*
[<
$
>]
Ch
ư
a
t
n
d
ng
h
ế
t
ngu
n
l
c
s
n
xu
t
Câu
55 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
55 []:
Các
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
n
m
phía
ngoài
đ
ư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
là
:
[<
$
>]
Phân
b
s
n
xu
t
hi
u
qu
[<
$
>]
Ch
ư
a
t
n
d
ng
h
ế
t
ngu
n
l
c
s
n
xu
t
[<
$
>]
C
2
ph
ư
ơ
ng
án
trên
*
[<
$
>]
N
m
ngoài
kh
n
ă
ng
ngu
n
l
c
s
n
xu
t
Câu
56 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
56 []:
N
ế
u
m
t
ng
ư
i
ra
quy
ế
t
đ
nh
b
ng
cách
so
sánh
l
i
ích
c
n
biên
v
i
chi
phí
c
n
biên
c
a
s
l
a
ch
n
,
anh
ta
ph
i
:
[<
$
>]
Ch
n
quy
ế
t
đ
nh
khi
mà
l
i
ích
c
n
biên
l
n
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
[<
$
>]
Ch
n
quy
ế
t
đ
nh
khi
mà
l
i
ích
c
n
biên
nh
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
*
[<
$
>]
Ch
n
quy
ế
t
đ
nh
khi
l
i
ích
c
n
biên
b
ng
chi
phí
c
n
biên
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
57 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
57 []:
L
i
ích
c
n
biên
b
ng
chi
phí
c
n
biên
ngh
ĩ
a
là
:
[<
$
>]
MB
>
MC
[<
$
>]
MB
*
[<
$
>]
MB
=
MC
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
58 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
58 []:
L
i
ích
c
n
biên
l
n
h
ơ
n
chi
phí
c
n
biên
ngh
ĩ
a
là
:
*
[<
$
>]
MB
>
MC
[<
$
>]
MB
[<
$
>]
MB
=
MC
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
59 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
59 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 4
X
+ 5
Y
= 180.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
cho
bi
ế
t
:
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
180
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
900
*
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
45
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
36
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
360
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
450
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
900
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
180
Câu
60 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
60 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 4
X
+ 5
Y
= 180.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
cho
bi
ế
t
:
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
X
ph
i
t
b
s
n
xu
t
25
đơ
n
v
Y
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
Y
ph
i
t
b
s
n
xu
t
250
đơ
n
v
X
*
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
Y
ph
i
t
b
s
n
xu
t
1,25
đơ
n
v
X
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
X
ph
i
t
b
s
n
xu
t
2500
đơ
n
v
Y
Câu
61 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
61 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 4
X
+ 5
Y
= 180.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
là
:
*
[<
$
>]
Đư
ng
th
ng
tuy
ế
n
tính
[<
$
>]
Đư
ng
cong
l
i
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Đư
ng
cong
lõm
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
2
và
3
Câu
62 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
62 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 4
X
+ 5
Y
= 180.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
minh
h
a
:
*
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
không
đ
i
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
gi
m
d
n
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
t
ă
ng
d
n
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
2
và
3
Câu
63 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
63 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 + 3
Y
2 = 875.
N
ế
u
Y
= 5
thì
l
ư
ng
X
t
i
đ
a
có
th
s
n
xu
t
đ
ư
c
b
ng
:
[<
$
>]
X
= 1
[<
$
>]
X
= 5
*
[<
$
>]
X
= 20
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
12/101
[<
$
>]
X
= 3
Câu
64 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
64 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 + 3
Y
2 = 875.
Có
th
nh
n
xét
gì
v
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
X
= 12
và
Y
= 12:
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
không
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
này
và
đ
t
hi
u
qu
s
n
xu
t
*
[<
$
>]
N
n
kinh
t
ế
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
này
nh
ư
ng
không
đ
t
hi
u
qu
s
n
xu
t
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
1
và
2
Câu
65 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
65 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 + 3
Y
2 = 875.
N
n
kinh
t
ế
có
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
g
m
8
đơ
n
v
hàng
hóa
X
và
16
đơ
n
v
hàng
hóa
Y
hay
không
?
[<
$
>]
Có
.
Vì
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
n
m
trong
kh
n
ă
ng
c
a
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Có
.
Vì
k
ế
t
h
p
này
n
m
trên
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
*
[<
$
>]
Không
.
Vì
k
ế
t
h
p
hàng
hóa
này
n
m
ngoài
kh
n
ă
ng
c
a
n
n
kinh
t
ế
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
1
và
2
Câu
66 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
66 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 + 3
Y
2 = 875.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
là
:
[<
$
>]
Đư
ng
th
ng
tuy
ế
n
tính
*
[<
$
>]
Đư
ng
cong
l
i
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Đư
ng
cong
lõm
so
v
i
g
c
t
a
đ
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
1
và
3
Câu
67 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
67 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 + 3
Y
2 = 875.
Đ
i
u
gì
x
y
ra
v
i
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
khi
công
ngh
s
n
xu
t
c
a
c
hai
hàng
hóa
X
và
Y
đ
u
đ
ư
c
c
i
ti
ế
n
:
[<
$
>]
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
không
đ
i
*
[<
$
>]
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
d
ch
chuy
n
ra
ngoài
[<
$
>]
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
d
ch
chuy
n
vào
trong
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
1
và
3
Câu
68 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
68 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 2
X
2 +
Y
2 = 225.
Trong
đ
ó
X
là
hàng
hóa
nông
nghi
p
còn
Y
là
hàng
hóa
công
nghi
p
.
Đư
ng
gi
i
h
n
n
ă
ng
l
c
s
n
xu
t
trên
minh
h
a
:
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
không
đ
i
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
13/101
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
gi
m
d
n
*
[<
$
>]
Chi
phí
c
ơ
h
i
t
ă
ng
d
n
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
2
và
3
Câu
69 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
69 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 3
X
+ 5
Y
= 210.
Đư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
trên
cho
bi
ế
t
:
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
580
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
300
*
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
70
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
42
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
420
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
700
[<
$
>]
L
ư
ng
X
t
i
đ
a
là
300
và
l
ư
ng
Y
t
i
đ
a
là
590
Câu
70 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
70 []:
M
t
n
n
kinh
t
ế
có
đ
ư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
đ
ư
c
bi
u
di
n
b
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
sau
: 3
X
+ 5
Y
= 210.
Đư
ng
gi
i
h
n
kh
n
ă
ng
s
n
xu
t
trên
cho
bi
ế
t
:
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
X
ph
i
t
b
s
n
xu
t
50
đơ
n
v
Y
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
1
đơ
n
v
Y
ph
i
t
b
s
n
xu
t
50
đơ
n
v
X
*
[<
$
>]
Đ
s
n
xu
t
thêm
Y
đơ
n
v
,
X
ph
i
t
b
s
n
xu
t
5/3
đơ
n
v
X
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
1
và
2
Ph
n
5
Câu
1 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
1 []:
Trong
kinh
t
ế
h
c
,
ng
n
h
n
đ
c
p
đ
ế
n
giai
đ
o
n
:
[<
$
>]
trong
đ
ó
t
t
c
đ
u
vào
c
đ
nh
[<
$
>]
trong
đ
ó
t
t
c
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
*
[<
$
>]
Trong
đ
ó
ít
nh
t
m
t
đ
u
vào
c
đ
nh
và
ít
nh
t
m
t
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
2 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
2 []:
Dài
h
n
là
kho
ng
th
i
gian
trong
đ
ó
:
[<
$
>]
trong
đ
ó
t
t
c
đ
u
vào
c
đ
nh
*
[<
$
>]
Trong
đ
ó
t
t
c
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
trong
đ
ó
ít
nh
t
m
t
đ
u
vào
c
đ
nh
và
ít
nh
t
m
t
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
3 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
3 []:
N
ă
ng
su
t
c
n
biên
c
a
m
t
y
ế
u
t
s
n
xu
t
là
:
*
[<
$
>]
s
s
n
ph
m
t
ă
ng
thêm
t
vi
c
s
d
ng
thêm
1
đơ
n
v
y
ế
u
t
s
n
xu
t
đ
ó
[<
$
>]
s
s
n
ph
m
t
ă
ng
đ
t
bi
ế
n
t
vi
c
s
d
ng
thêm
1
đơ
n
v
y
ế
u
t
s
n
xu
t
đ
ó
[<
$
>]
s
s
n
ph
m
t
ă
ng
thêm
t
vi
c
b
đ
i
1
đơ
n
v
y
ế
u
t
s
n
xu
t
đ
ó
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
14/101
[<
$
>]
s
s
n
ph
m
t
ă
ng
đ
t
bi
ế
n
t
vi
c
b
đ
i
1
đơ
n
v
y
ế
u
t
s
n
xu
t
đ
ó
Câu
4 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
4 []:
N
ă
ng
su
t
biên
c
a
m
t
y
ế
u
t
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
là
:
*
[<
$
>]
s
n
ph
m
t
ă
ng
thêm
trong
t
ng
s
n
ph
m
khi
s
d
ng
thêm
m
t
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
,
các
y
ế
u
t
s
n
xu
t
còn
l
i
gi
nguyên
[<
$
>]
s
n
ph
m
t
ă
ng
đ
t
bi
ế
n
trong
t
ng
s
n
ph
m
khi
s
d
ng
thêm
m
t
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
,
các
y
ế
u
t
s
n
xu
t
còn
l
i
gi
nguyên
[<
$
>]
s
n
ph
m
t
ă
ng
thêm
trong
t
ng
s
n
ph
m
khi
s
d
ng
thêm
m
t
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
,
các
y
ế
u
t
s
n
xu
t
c
ũ
ng
thay
đ
i
[<
$
>]
s
n
ph
m
t
ă
ng
đ
t
bi
ế
n
trong
t
ng
s
n
ph
m
khi
s
d
ng
thêm
m
t
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
,
các
y
ế
u
t
s
n
xu
t
c
ũ
ng
thay
đ
i
Câu
5 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
5 []:
N
ă
ng
su
t
bình
quân
c
a
m
t
đơ
n
v
y
ế
u
t
s
n
xu
t
(
YTSX
)
bi
ế
n
đ
i
là
:
[<
$
>]
s
n
ph
m
tính
cho
m
i
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
s
n
ph
m
t
ă
ng
thêm
tính
cho
m
i
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
*
[<
$
>]
S
n
ph
m
trung
bình
tính
cho
m
i
đơ
n
v
YTSX
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
6 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
6 []:
N
ă
ng
su
t
c
n
biên
c
a
v
n
là
:
[<
$
>]
chênh
l
ch
s
n
l
ư
ng
khi
s
d
ng
1
đơ
n
v
lao
đ
ng
v
i
l
ư
ng
v
n
không
đ
i
*
[<
$
>]
Chênh
l
ch
s
n
l
ư
ng
khi
s
d
ng
1
đơ
n
v
v
n
v
i
l
ư
ng
lao
đ
ng
không
đ
i
[<
$
>]
chênh
l
ch
s
n
l
ư
ng
khi
s
d
ng
1
đơ
n
v
v
n
và
1
đơ
n
v
lao
đ
ng
[<
$
>]
Không
ph
i
ph
ư
ơ
ng
án
nào
trên
Câu
7 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
7 []:
Qui
lu
t
n
ă
ng
su
t
c
n
biên
gi
m
d
n
th
hi
n
:
[<
$
>]
V
i
s
l
ư
ng
đ
u
vào
c
đ
nh
cho
tr
ư
c
,
khi
s
d
ng
càng
nhi
u
y
ế
u
t
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
thì
n
ă
ng
su
t
c
n
biên
c
a
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
cu
i
cùng
s
t
ă
ng
*
[<
$
>]
V
i
s
l
ư
ng
đ
u
vào
c
đ
nh
cho
tr
ư
c
,
khi
s
d
ng
càng
nhi
u
y
ế
u
t
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
thì
n
ă
ng
su
t
c
n
biên
c
a
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
cu
i
cùng
s
gi
m
[<
$
>]
V
i
s
l
ư
ng
đ
u
vào
c
đ
nh
cho
tr
ư
c
,
khi
s
d
ng
càng
ít
y
ế
u
t
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
thì
n
ă
ng
su
t
c
n
biên
c
a
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
cu
i
cùng
s
gi
m
[<
$
>]
V
i
s
l
ư
ng
đ
u
vào
c
đ
nh
cho
tr
ư
c
,
khi
s
d
ng
càng
ít
y
ế
u
t
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
thì
n
ă
ng
su
t
c
n
biên
c
a
đ
u
vào
bi
ế
n
đ
i
cu
i
cùng
s
t
ă
ng
Câu
8 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
8 []:
M
t
hàm
s
th
hi
n
s
s
n
ph
m
t
i
đ
a
mà
doanh
nghi
p
s
n
xu
t
ra
trong
m
i
đơ
n
v
th
i
gian
t
ư
ơ
ng
ng
v
i
m
i
cách
k
ế
t
h
p
các
y
ế
u
t
s
n
xu
t
đ
ư
c
g
i
là
:
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
15/101
[<
$
>]
hàm
hàng
hóa
[<
$
>]
hàm
tiêu
dùng
*
[<
$
>]
Hàm
s
n
xu
t
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
9 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
9 []:
Hàm
s
n
xu
t
c
a
doanh
nghi
p
X
có
d
ng
:
Q
=
K
0,7
L
0,4.
Có
th
k
ế
t
lu
n
doanh
nghi
p
này
có
:
*
[<
$
>]
N
ă
ng
su
t
t
ă
ng
d
n
theo
quy
mô
[<
$
>]
n
ă
ng
su
t
gi
m
d
n
theo
quy
mô
[<
$
>]
n
ă
ng
su
t
không
đ
i
theo
quy
mô
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
10 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
10 []:
N
ế
u
hàm
s
n
xu
t
có
d
ng
Q
= 0,5*(
K
0,2 )*(
L
0,5).
Khi
gia
t
ă
ng
các
y
ế
u
t
đ
u
vào
cùng
t
l
thì
:
*
[<
$
>]
N
ă
ng
su
t
gi
m
theo
quy
mô
[<
$
>]
n
ă
ng
su
t
t
ă
ng
theo
quy
mô
[<
$
>]
n
ă
ng
su
t
không
đ
i
theo
quy
mô
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
11 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
11 []:
Hàm
s
n
xu
t
Q
=
K
2
L
là
hàm
s
n
xu
t
có
:
[<
$
>]
N
ă
ng
su
t
gi
m
theo
quy
mô
*
[<
$
>]
N
ă
ng
su
t
t
ă
ng
theo
quy
mô
[<
$
>]
N
ă
ng
su
t
không
đ
i
theo
quy
mô
[<
$
>]
Không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
12 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
12 []:
Đ
i
u
nào
sau
đ
ây
mô
t
đ
ư
ng
c
u
:
[<
$
>]
S
l
ư
ng
hàng
hóa
mà
ng
ư
i
tiêu
dùng
có
kh
n
ă
ng
mua
t
i
các
m
c
giá
khác
nhau
trong
m
t
kho
ng
th
i
gian
xác
đ
nh
(
các
y
ế
u
t
khác
thay
đ
i
)
[<
$
>]
S
l
ư
ng
hàng
hóa
mà
ng
ư
i
tiêu
dùng
mu
n
mua
t
i
các
m
c
giá
khác
nhau
trong
m
t
kho
ng
th
i
gian
xác
đ
nh
(
các
y
ế
u
t
khác
thay
đ
i
)
*
[<
$
>]
S
l
ư
ng
hàng
hóa
mà
ng
ư
i
tiêu
dùng
mu
n
mua
và
có
kh
n
ă
ng
mua
t
i
các
m
c
giá
khác
nhau
trong
m
t
kho
ng
th
i
gian
xác
đ
nh
(
các
y
ế
u
t
khác
không
đ
i
)
[<
$
>]
S
l
ư
ng
hàng
hóa
mà
ng
ư
i
tiêu
dùng
mu
n
mua
và
có
kh
n
ă
ng
mua
t
i
các
m
c
giá
khác
nhau
trong
m
t
kho
ng
th
i
gian
xác
đ
nh
(
các
y
ế
u
t
khác
thay
đ
i
)
Câu
13 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
13 []:
Đư
ng
c
u
th
tr
ư
ng
có
th
đ
ư
c
xác
đ
nh
b
ng
cách
:
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
16/101
*
[<
$
>]
C
ng
t
t
c
các
đ
ư
ng
c
u
cá
nhân
theo
chi
u
ngang
[<
$
>]
C
ng
t
t
c
các
đ
ư
ng
c
u
cá
nhân
theo
chi
u
d
c
[<
$
>]
Nhân
t
t
c
các
đ
ư
ng
c
u
cá
nhân
theo
chi
u
ngang
[<
$
>]
Nhân
t
t
c
các
đ
ư
ng
c
u
cá
nhân
theo
chi
u
d
c
Câu
14 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
14 []:
V
i
gi
đ
nh
các
y
ế
u
t
khác
không
đ
i
,
quy
lu
t
c
u
cho
bi
ế
t
:
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
t
ă
ng
thì
l
ư
ng
c
u
t
ă
ng
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
gi
m
thì
l
ư
ng
c
u
gi
m
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
gi
m
thì
l
ư
ng
c
u
không
đ
i
*
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
t
ă
ng
thì
l
ư
ng
c
u
gi
m
Câu
15 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
15 []:
Nhân
t
nào
sau
đ
ây
gây
ra
s
v
n
đ
ng
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
:
*
[<
$
>]
Giá
c
a
chính
hàng
hóa
đ
ó
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
thay
th
ế
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
b
sung
[<
$
>]
C
3
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
16 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
16 []:
Nhân
t
nào
sau
đ
ây
không
gây
ra
s
v
n
đ
ng
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
:
[<
$
>]
Giá
c
a
chính
hàng
hóa
đ
ó
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
thay
th
ế
[<
$
>]
Giá
hàng
hóa
b
sung
*
[<
$
>]
Ph
ư
ơ
ng
án
2
và
3
Câu
17 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
17 []:
L
ư
ng
c
u
gi
m
có
ngh
ĩ
a
là
:
[<
$
>]
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
ph
i
)
d
c
theo
đ
ư
ng
cung
[<
$
>]
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
ph
i
)
d
c
theo
đ
ư
ng
cung
[<
$
>]
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
trái
)
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
*
[<
$
>]
Di
chuy
n
phía
trên
(
bên
trái
)
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
Câu
18 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
18 []:
L
ư
ng
c
u
t
ă
ng
có
ngh
ĩ
a
là
:
[<
$
>]
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
trái
)
d
c
theo
đ
ư
ng
cung
[<
$
>]
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
ph
i
)
d
c
theo
đ
ư
ng
cung
*
[<
$
>]
Di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
ph
i
)
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
[<
$
>]
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
trái
)
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
Câu
19 (
M
t
đ
áp
án
)
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
17/101
Câu
19 []:
L
ư
ng
c
u
t
ă
ng
đ
ư
c
th
hi
n
:
[<
$
>]
di
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
lên
trên
*
[<
$
>]
di
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
xu
ng
d
ư
i
[<
$
>]
d
ch
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
xu
ng
d
ư
i
[<
$
>]
d
ch
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
lên
trên
Câu
20 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
20 []:
L
ư
ng
c
u
gi
m
đ
ư
c
th
hi
n
:
*
[<
$
>]
di
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
lên
trên
[<
$
>]
di
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
xu
ng
d
ư
i
[<
$
>]
d
ch
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
xu
ng
d
ư
i
[<
$
>]
d
ch
chuy
n
d
c
theo
đ
ư
ng
c
u
lên
trên
Câu
21 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
21 []:
C
u
gi
m
đ
ư
c
th
hi
n
thông
qua
:
[<
$
>]
S
di
chuy
n
d
c
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
trái
[<
$
>]
S
di
chuy
n
d
c
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
trái
[<
$
>]
S
d
ch
chuy
n
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
ph
i
*
[<
$
>]
S
d
ch
chuy
n
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
trái
Câu
22 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
22 []:
C
u
t
ă
ng
đ
ư
c
th
hi
n
thông
qua
:
[<
$
>]
S
di
chuy
n
d
c
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
trái
[<
$
>]
S
di
chuy
n
d
c
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
trái
*
[<
$
>]
S
d
ch
chuy
n
c
a
đ
ư
ng
c
u
sang
ph
i
[<
$
>]
S
d
ch
chuy
n
c
a
đ
ư
ng
c
u
g
sang
trái
Câu
23 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
23 []:
C
u
gi
m
có
ngh
ĩ
a
là
:
*
[<
$
>]
Đư
ng
c
u
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
trái
)
[<
$
>]
đ
ư
ng
c
u
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
ph
i
)
[<
$
>]
đ
ư
ng
cung
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
ph
i
)
[<
$
>]
đ
ư
ng
cung
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
trái
)
Câu
24 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
24 []:
C
u
t
ă
ng
có
ngh
ĩ
a
là
:
[<
$
>]
đ
ư
ng
cung
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
ph
i
)
[<
$
>]
đ
ư
ng
cung
di
chuy
n
phía
d
ư
i
(
bên
trái
)
[<
$
>]
đ
ư
ng
c
u
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
trái
)
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
18/101
*
[<
$
>]
Đư
ng
c
u
di
chuy
n
phía
trên
(
bên
ph
i
)
Câu
25 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
25 []:
Cho
hàm
s
n
xu
t
:
Q
= 2
K
(
L
-2).
Hàm
n
ă
ng
su
t
biên
c
a
các
y
ế
u
t
K
và
L
là
:
*
[<
$
>]
MPk
=2
L
-4,
MPl
=2
K
[<
$
>]
MPk
=2
K
,
MPl
=2
L
-4
[<
$
>]
MPk
=3
L
-4,
MPl
=2
K
[<
$
>]
MPk
=2
L
-4,
MPl
=3
K
Câu
26 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
25 []:
Hàm
s
n
xu
t
s
n
ph
m
c
a
m
t
doanh
nghi
p
là
:
Q
=
L
2 +
K
2 -
KL
(
Q
là
s
n
l
ư
ng
;
L
là
s
lao
đ
ng
;
K
là
s
v
n
).
N
ă
ng
su
t
biên
c
a
lao
đ
ng
(
MPL
)
và
v
n
(
MPK
):
[<
$
>]
MPk
=2
L
-4,
MPl
=2
K
[<
$
>]
MPk
=2
K
,
MPl
=2
L
-4
*
[<
$
>]
MPl
=2
L
-
K
,
MPk
=2
K
-
L
[<
$
>]
MPk
=2
L
-4,
MPl
=3
K
Câu
27 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
26 []:
Hàm
s
n
xu
t
đ
ư
c
cho
b
i
:
Q
=
K
2 +
L
2 + 2
KL
- 3
K
- 2
L
.
Hàm
n
ă
ng
su
t
biên
c
a
các
y
ế
u
t
K
và
L
là
:
[<
$
>]
MPk
=
K
+2
L
-3,
MPl
=2
L
+2
K
-2
*
[<
$
>]
MPk
=2
K
+2
L
-3,
MPl
=2
L
+2
K
-2
[<
$
>]
MPk
=2
K
+2
L
-3,
MPl
=2
L
+
K
-2
[<
$
>]
MPk
=2
K
+
L
-3,
MPl
=2
L
+2
K
-2
Câu
28 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
27 []:
Đư
ng
đ
ng
l
ư
ng
bi
u
th
:
[<
$
>]
nh
ng
m
c
s
n
l
ư
ng
nh
ư
nhau
v
i
ph
i
h
p
nh
ư
nhau
v
2
YTSX
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
nh
ng
m
c
s
n
l
ư
ng
nh
ư
nhau
v
i
nh
ng
ph
i
h
p
khác
nhau
v
nhi
u
YTSX
bi
ế
n
đ
i
*
[<
$
>]
Nh
ng
m
c
s
n
l
ư
ng
nh
ư
nhau
v
i
nh
ng
ph
i
h
p
khác
nhau
v
2
YTSX
bi
ế
n
đ
i
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
29 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
28 []:
M
t
đ
ư
ng
đ
ng
l
ư
ng
cho
bi
ế
t
:
*
[<
$
>]
Các
k
ế
t
h
p
v
n
và
lao
đ
ng
khác
nhau
đ
s
n
xu
t
m
t
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
u
ra
c
đ
nh
[<
$
>]
các
k
ế
t
h
p
v
n
và
lao
đ
ng
khác
nhau
đ
s
n
xu
t
m
t
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
u
ra
khác
nhau
[<
$
>]
các
k
ế
t
h
p
v
n
và
lao
đ
ng
gi
ng
nhau
đ
s
n
xu
t
m
t
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
u
ra
c
đ
nh
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
30 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
29 []:
Các
đ
ư
ng
đ
ng
l
ư
ng
t
ư
ơ
ng
ng
v
i
các
m
c
s
n
l
ư
ng
l
n
h
ơ
n
:
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
19/101
[<
$
>]
càng
g
n
g
c
t
a
đ
h
ơ
n
*
[<
$
>]
Càng
xa
g
c
t
a
đ
h
ơ
n
[<
$
>]
có
th
c
2
ph
ư
ơ
ng
án
trên
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
Câu
31 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
30 []:
T
l
thay
th
ế
k
thu
t
biên
(
MRTS
)
th
hi
n
:
[<
$
>]
đ
d
c
c
a
đ
ư
ng
đ
ng
phí
[<
$
>]
đ
d
c
c
a
đ
ư
ng
bàng
quan
*
[<
$
>]
đ
d
c
c
a
đ
ư
ng
đ
ng
l
ư
ng
[<
$
>]
đ
ư
ng
ngân
sách
Câu
32 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
31 []:
T
l
thay
th
ế
k
thu
t
c
n
biên
đ
ư
c
đ
o
l
ư
ng
b
i
đ
d
c
c
a
:
[<
$
>]
đ
ư
ng
đ
ng
phí
[<
$
>]
đ
ư
ng
bàng
quan
*
[<
$
>]
đ
ư
ng
đ
ng
l
ư
ng
[<
$
>]
đ
ư
ng
ngân
sách
Câu
33 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
32 []:
Ph
ư
ơ
ng
trình
đ
ư
ng
đ
ng
phí
là
:
[<
$
>]
K
=
TC
/
Pl
- (
Pk
/
Pl
)
L
[<
$
>]
L
=
TC
/
Pk
- (
Pl
/
Pk
)
K
*
[<
$
>]
K
=
TC
/
Pk
- (
Pl
/
Pk
)
L
[<
$
>]
K
=
TC
/
Pk
+ (
Pl
/
Pk
)
L
Câu
34 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
33 []:
Đ
d
c
c
a
đ
ư
ng
đ
ng
phí
là
:
[<
$
>]
Pk
/
Pl
[<
$
>]
Pl
/
Pk
[<
$
>] -
Pk
/
Pl
*
[<
$
>] -
Pl
/
Pk
Câu
35 (
M
t
đ
áp
án
)
Câu
34 []:
Đ
d
c
(
h
s
góc
)
c
a
đ
ư
ng
đ
ng
phí
chính
là
:
[<
$
>]
t
l
đ
ánh
đ
i
gi
a
2
y
ế
u
t
s
n
xu
t
trên
th
tr
ư
ng
[<
$
>]
là
t
s
giá
c
a
c
2
y
ế
u
t
s
n
xu
t
*
[<
$
>]
T
l
đ
ánh
đ
i
gi
a
2
y
ế
u
t
s
n
xu
t
trên
th
tr
ư
ng
và
là
t
s
giá
c
a
c
2
y
ế
u
t
s
n
xu
t
[<
$
>]
không
ph
i
các
ph
ư
ơ
ng
án
trên
00:57 10/1/26
EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html
20/101

Preview text:

00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô Kinh Tế Vi Mô Phần 1 Câu 1 (Một đáp án)
Câu 1 []: Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
*[<$>] Tất cả các ý trên Câu 2 (Một đáp án)
Câu 2 []: Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động… là loại nguồn lực: *[<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
[<$>] Tất cả các ý trên Câu 3 (Một đáp án)
Câu 3 []: Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản… là loại nguồn lực: [<$>] Lao động *[<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
[<$>] Tất cả các ý trên Câu 4 (Một đáp án)
Câu 4 []: Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng…. là loại nguồn lực: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên *[<$>] Vốn
[<$>] Tất cả các ý trên Câu 5 (Một đáp án)
Câu 5 []: Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh…. là loại nguồn lực: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn *[<$>] Thông tin Câu 6 (Một đáp án)
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 1/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
Câu 6 []: Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất…. là loại nguồn lực: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
*[<$>] Kỹ thuật công nghệ Câu 7 (Một đáp án)
Câu 7 []: Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ… là doanh
nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực: *[<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
[<$>] Tất cả các ý trên Câu 8 (Một đáp án)
Câu 8 []: Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực: [<$>] Lao động *[<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
[<$>] Tất cả các ý trên Câu 9 (Một đáp án)
Câu 9 []: Thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên *[<$>] Vốn
[<$>] Tất cả các ý trên Câu 10 (Một đáp án)
Câu 10 []: Không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không
được tư vấn kinh doanh…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn *[<$>] Thông tin Câu 11 (Một đáp án)
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 2/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
Câu 11 []: Không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất…. là
doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực: [<$>] Lao động [<$>] Tài nguyên [<$>] Vốn
*[<$>] Kỹ thuật công nghệ Câu 12 (Một đáp án)
Câu 12 []: Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:
*[<$>] Vấn đề khan hiếm
[<$>] Vấn đề chi phí cơ hội
[<$>] Vấn đề khả năng
[<$>] Vấn đề mong muốn Câu 13 (Một đáp án)
Câu 13 []: Vấn đề khan hiếm tồn tại:
[<$>] Chỉ trong nền kinh tế thị trường
[<$>] Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy
*[<$>] Trong tất cả các nền kinh tế
[<$>] Chỉ trong nền kinh tế hốn hợp Câu 14 (Một đáp án)
Câu 14 []: Chi phí cơ hội là:
[<$>] Chi phí của cơ hội đó
*[<$>] Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án
[<$>] Chi phí để có được cơ hội đó
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 15 (Một đáp án)
Câu 15 []: Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không
còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:
*[<$>] Chi phí cơ hội
[<$>] Cơ chế cân đối liên ngành
[<$>] Cơ chế thị trường
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 16 (Một đáp án)
Câu 16 []: Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không
còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm:
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 3/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
*[<$>] Chi phí cơ hội [<$>] Sự cân nhắc [<$>] Sự đánh đổi
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 17 (Một đáp án)
Câu 17 []: Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem
phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là:
[<$>] Lớn hơn giá trị của xem phim
[<$>] Nhỏ hơn giá trị của xem phim
*[<$>] Là chi phí cơ hội của việc xem phim
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 18 (Một đáp án)
Câu 18 []: Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học: [<$>] Học phí
*[<$>] Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
[<$>] Chi phí ăn uống cơ bản
[<$>] Chi phí đi lại cơ bản Câu 19 (Một đáp án)
Câu 19 []: Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000đ là:
[<$>] Việc sử dụng tốt nhất 50.000đ của người đó vào việc khác
*[<$>] Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000 đồng của người đó vào việc khác
[<$>] Thời gian đi cắt tóc [<$>] 50.000 đồng Câu 20 (Một đáp án)
Câu 20 []: Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000đ là:
[<$>] Việc sử dụng tốt nhất 100.000đ của người đó vào việc khác
*[<$>] Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000 đồng của người đó vào việc khác
[<$>] Thời gian đi cắt tóc [<$>] 100.000 đồng Câu 21 (Một đáp án)
Câu 21 []: Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000đ là:
[<$>] Việc sử dụng tốt nhất 500.000đ của người đó vào việc khác
*[<$>] Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000 đồng của người đó vào việc khác
[<$>] Thời gian đi sửa xe [<$>] 500.000 đồng
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 4/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô Câu 22 (Một đáp án)
Câu 22 []: Nền kinh tế Việt Nam là:
[<$>] Nền kinh tế đóng cửa
*[<$>] Nền kinh tế hỗn hợp
[<$>] Nền kinh tế chỉ huy
[<$>] Nền kinh tế thị trường Câu 23 (Một đáp án)
Câu 23 []: Nền kinh tế Triều Tiên là:
[<$>] Nền kinh tế đóng cửa
[<$>] Nền kinh tế hỗn hợp
*[<$>] Nền kinh tế chỉ huy
[<$>] Nền kinh tế thị trường Câu 24 (Một đáp án)
Câu 24 []: Nền kinh tế Mỹ là:
[<$>] Nền kinh tế đóng cửa
[<$>] Nền kinh tế hỗn hợp
[<$>] Nền kinh tế chỉ huy
*[<$>] Nền kinh tế thị trường Câu 25 (Một đáp án)
Câu 25 []: Một nền kinh tế tự sản tự tiêu, không trao đổi với quốc gia khác là:
*[<$>] Nền kinh tế đóng cửa
[<$>] Nền kinh tế hỗn hợp
[<$>] Nền kinh tế chỉ huy
[<$>] Nền kinh tế thị trường Câu 26 (Một đáp án)
Câu 26 []: Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:
[<$>] Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
*[<$>] không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác
[<$>] Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 27 (Một đáp án)
Câu 27 []: Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:
[<$>] Thông qua thị trường
[<$>] Thông qua các kế hoạch của chính phủ
*[<$>] Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 5/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 28 (Một đáp án)
Câu 28 []: Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:
*[<$>] Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
[<$>] Cả nội thương và ngoại thương
[<$>] Cả tư nhân và nhà nước
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 29 (Một đáp án)
Câu 29 []: Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:
[<$>] Sản xuất cái gì
[<$>] Sản xuất như thế nào
[<$>] Sản xuất cho ai
*[<$>] Cả 3 phương án trên Câu 30 (Một đáp án)
Câu 30 []: Bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình: *[<$>] Kinh tế vi mô
[<$>] Kinh tế học thực chứng
[<$>] Kinh tế học chuẩn tắc
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 31 (Một đáp án)
Câu 31 []: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:
*[<$>] Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
[<$>] Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn
[<$>] Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 32 (Một đáp án)
Câu 32 []: Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:
[<$>] Phân bổ sản xuất hiệu quả
[<$>] Nằm ngoài khả năng sản xuất
[<$>] Cả 2 phương án trên
*[<$>] Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất Câu 33 (Một đáp án)
Câu 33 []: Các kết hợp hàng hóa nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là:
[<$>] Phân bổ sản xuất hiệu quả
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 6/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất
[<$>] Cả 2 phương án trên
*[<$>] Nằm ngoài khả năng nguồn lực sản xuất Câu 34 (Một đáp án)
Câu 34 []: Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên
của sự lựa chọn, anh ta phải:
[<$>] Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên
[<$>] Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên
*[<$>] Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 35 (Một đáp án)
Câu 35 []: Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là: [<$>] MB>MC [<$>] MB *[<$>] MB=MC
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 36 (Một đáp án)
Câu 36 []: Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là: *[<$>] MB>MC [<$>] MB [<$>] MB=MC
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 37 (Một đáp án)
Câu 37 []: Lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên nghĩa là: [<$>] MB>MC *[<$>] MB [<$>] MB=MC
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 38 (Một đáp án)
Câu 38 []: Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:
[<$>] Về cá nhân cho rằng điều cần phải như thế nào
[<$>] Mang tính chủ quan
*[<$>] Về mối quan hệ nhân quả
[<$>] Không phải phương án nào trên
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 7/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô Câu 39 (Một đáp án)
Câu 39 []: Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố:
[<$>] Mang tính khách quan
*[<$>] Cần phải như thế nào
[<$>] Căn cứ theo các số liệu, thông tin khách quan
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 40 (Một đáp án)
Câu 40 []: Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:
[<$>] Tôi cho là: Tiền thuê nhà nên thấp
[<$>] Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện
*[<$>] Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 41 (Một đáp án)
Câu 41 []: Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:
[<$>] Tôi thấy: Tiền thuê nhà nên thấp
[<$>]Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện
*[<$>] Phương án 1 và 2
[<$>] Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu Câu 42 (Một đáp án)
Câu 42 []: Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:
*[<$>] Tôi nghĩ rằng: “Giá khám bệnh tư nhân quá cao”
[<$>] Đối với những bệnh nặng, giá khám bệnh thường cao, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu
[<$>] Giá khám bệnh tư nhân có tương quan tới mức sống của người dân, theo các kết quả số
liệu, thông tin nghiên cứu
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 43 (Một đáp án)
Câu 43 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
*[<$>] Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50
[<$>] Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100
[<$>] Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 50
[<$>] Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 100 Câu 44 (Một đáp án)
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 8/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
Câu 44 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị Y
*[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị X
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 1 đơn vị X
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 45 (Một đáp án)
Câu 45 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:
*[<$>] Đường thẳng tuyến tính
[<$>] Đường cong lồi so với gốc tọa độ
[<$>] Đường cong lóm so với gốc tọa độ
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 46 (Một đáp án)
Câu 46 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
[<$>] Chi phí cơ hội tăng dần
[<$>] Chi phí cơ hội giảm dần
*[<$>] Chi phí cơ hội không đổi
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 47 (Một đáp án)
Câu 47 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nếu X
= 10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được bằng: *[<$>] Y = 5 [<$>] Y = 25 [<$>] Y=10
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 48 (Một đáp án)
Câu 48 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Có thể
nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X = 8 và Y = 6
[<$>] Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này
*[<$>] Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạt hiệu quả sản xuất
[<$>] Kết hợp sản xuất này là tối ưu
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 9/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 49 (Một đáp án)
Câu 49 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nền
kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 10 đơn vị hàng hóa X và 10 đơn vị hàng hóa Y hay không?
*[<$>] Không. Vì kết hợp hàng hóa này nằm ngoài khả năng của nền kinh tế
[<$>] Có. Vì kết hợp hàng hóa này nằm trong khả năng của nền kinh tế
[<$>] Có. Vì kết hợp này nằm trên đường giới hnạ năng lực sản xuất
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 50 (Một đáp án)
Câu 50 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường
giới hạn năng lực sản xuất trên là:
[<$>] Đường thẳng tuyến tính
*[<$>] Đường cong lồi so với gốc tọa độ
[<$>] Đường cong lõm so với gốc tọa độ
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 51 (Một đáp án)
Câu 51 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường
giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
[<$>] Chi phí cơ hội không đổi
[<$>] Chi phí cơ hội giảm dần
*[<$>] Chi phí cơ hội tăng dần
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 52 (Một đáp án)
Câu 52 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Điều gì
xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất khi công nghệ sản xuất của cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến:
[<$>] Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi
*[<$>] Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài
[<$>] Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 53 (Một đáp án)
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 10/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
Câu 53 []: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:
*[<$>] Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
[<$>] Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn
[<$>] Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn
[<$>] Không phải phương án nào nói trên Câu 54 (Một đáp án)
Câu 54 []: Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:
[<$>] Phân bổ sản xuất hiệu quả
[<$>] Nằm ngoài khả năng sản xuất
[<$>] Cả 2 phương án trên
*[<$>] Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất Câu 55 (Một đáp án)
Câu 55 []: Các kết hợp hàng hóa nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là:
[<$>] Phân bổ sản xuất hiệu quả
[<$>] Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất
[<$>] Cả 2 phương án trên
*[<$>] Nằm ngoài khả năng nguồn lực sản xuất Câu 56 (Một đáp án)
Câu 56 []: Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên
của sự lựa chọn, anh ta phải:
[<$>] Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên
[<$>] Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên
*[<$>] Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 57 (Một đáp án)
Câu 57 []: Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là: [<$>] MB>MC [<$>] MB *[<$>] MB=MC
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 58 (Một đáp án)
Câu 58 []: Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là: *[<$>] MB>MC [<$>] MB [<$>] MB=MC
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 11/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 59 (Một đáp án)
Câu 59 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
[<$>] Lượng X tối đa là 180 và lượng Y tối đa là 900
*[<$>] Lượng X tối đa là 45 và lượng Y tối đa là 36
[<$>] Lượng X tối đa là 360 và lượng Y tối đa là 450
[<$>] Lượng X tối đa là 900 và lượng Y tối đa là 180 Câu 60 (Một đáp án)
Câu 60 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 25 đơn vị Y
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 250 đơn vị X
*[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 1,25 đơn vị X
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 2500 đơn vị Y Câu 61 (Một đáp án)
Câu 61 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:
*[<$>] Đường thẳng tuyến tính
[<$>] Đường cong lồi so với gốc tọa độ
[<$>] Đường cong lõm so với gốc tọa độ
[<$>] Phương án 2 và 3 Câu 62 (Một đáp án)
Câu 62 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
*[<$>] Chi phí cơ hội không đổi
[<$>] Chi phí cơ hội giảm dần
[<$>] Chi phí cơ hội tăng dần
[<$>] Phương án 2 và 3 Câu 63 (Một đáp án)
Câu 63 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Nếu Y = 5 thì lượng X tối đa có thể sản xuất được bằng: [<$>] X= 1 [<$>] X= 5 *[<$>] X= 20
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 12/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô [<$>] X= 3 Câu 64 (Một đáp án)
Câu 64 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X = 12 và Y = 12:
[<$>] Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này
[<$>] Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp này và đạt hiệu quả sản xuất
*[<$>] Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp này nhưng không đạt hiệu quả sản xuất
[<$>] Phương án 1 và 2 Câu 65 (Một đáp án)
Câu 65 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 8 đơn vị hàng hóa
X và 16 đơn vị hàng hóa Y hay không?
[<$>] Có. Vì kết hợp hàng hóa này nằm trong khả năng của nền kinh tế
[<$>] Có. Vì kết hợp này nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất
*[<$>] Không. Vì kết hợp hàng hóa này nằm ngoài khả năng của nền kinh tế
[<$>] Phương án 1 và 2 Câu 66 (Một đáp án)
Câu 66 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:
[<$>] Đường thẳng tuyến tính
*[<$>] Đường cong lồi so với gốc tọa độ
[<$>] Đường cong lõm so với gốc tọa độ
[<$>] Phương án 1 và 3 Câu 67 (Một đáp án)
Câu 67 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất khi công nghệ sản xuất
của cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến:
[<$>] Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi
*[<$>] Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài
[<$>] Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong
[<$>] Phương án 1 và 3 Câu 68 (Một đáp án)
Câu 68 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường
giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:
[<$>] Chi phí cơ hội không đổi
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 13/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] Chi phí cơ hội giảm dần
*[<$>] Chi phí cơ hội tăng dần
[<$>] Phương án 2 và 3 Câu 69 (Một đáp án)
Câu 69 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 3X + 5Y = 210. Đường giới hạn khả năng sản xuất trên cho biết:
[<$>] Lượng X tối đa là 580 và lượng Y tối đa là 300
*[<$>] Lượng X tối đa là 70 và lượng Y tối đa là 42
[<$>] Lượng X tối đa là 420 và lượng Y tối đa là 700
[<$>]Lượng X tối đa là 300 và lượng Y tối đa là 590 Câu 70 (Một đáp án)
Câu 70 []: Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: 3X + 5Y = 210. Đường giới hạn khả năng sản xuất trên cho biết:
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị Y
[<$>] Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị X
*[<$>] Để sản xuất thêm Y đơn vị, X phải từ bỏ sản xuất 5/3 đơn vị X
[<$>] Phương án 1 và 2 Phần 5 Câu 1 (Một đáp án)
Câu 1 []: Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:
[<$>] trong đó tất cả đầu vào cố định
[<$>] trong đó tất cả đầu vào biến đổi
*[<$>] Trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi
[<$>] không phải phương án nào trên Câu 2 (Một đáp án)
Câu 2 []: Dài hạn là khoảng thời gian trong đó:
[<$>] trong đó tất cả đầu vào cố định
*[<$>] Trong đó tất cả đầu vào biến đổi
[<$>] trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi
[<$>] không phải phương án nào trên Câu 3 (Một đáp án)
Câu 3 []: Năng suất cận biên của một yếu tố sản xuất là:
*[<$>] số sản phẩm tăng thêm từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó
[<$>] số sản phẩm tăng đột biến từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó
[<$>] số sản phẩm tăng thêm từ việc bỏ đi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 14/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] số sản phẩm tăng đột biến từ việc bỏ đi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó Câu 4 (Một đáp án)
Câu 4 []: Năng suất biên của một yếu tố sản xuất biến đổi là:
*[<$>] sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi, các
yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên
[<$>] sản phẩm tăng đột biến trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi,
các yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên
[<$>] sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi, các
yếu tố sản xuất cũng thay đổi
[<$>] sản phẩm tăng đột biến trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi,
các yếu tố sản xuất cũng thay đổi Câu 5 (Một đáp án)
Câu 5 []: Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:
[<$>] sản phẩm tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi
[<$>] sản phẩm tăng thêm tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi
*[<$>] Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi
[<$>] không phải phương án nào trên Câu 6 (Một đáp án)
Câu 6 []: Năng suất cận biên của vốn là:
[<$>] chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi
*[<$>] Chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi
[<$>] chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn và 1 đơn vị lao động
[<$>] Không phải phương án nào trên Câu 7 (Một đáp án)
Câu 7 []: Qui luật năng suất cận biên giảm dần thể hiện:
[<$>] Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì
năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ tăng
*[<$>] Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi
thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
[<$>] Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì
năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
[<$>] Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì
năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ tăng Câu 8 (Một đáp án)
Câu 8 []: Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị
thời gian tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 15/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô [<$>] hàm hàng hóa [<$>] hàm tiêu dùng *[<$>] Hàm sản xuất
[<$>] không phải các phương án trên Câu 9 (Một đáp án)
Câu 9 []: Hàm sản xuất của doanh nghiệp X có dạng: Q = K0,7L0,4. Có thể kết luận doanh nghiệp này có:
*[<$>] Năng suất tăng dần theo quy mô
[<$>] năng suất giảm dần theo quy mô
[<$>] năng suất không đổi theo quy mô
[<$>] không phải các phương án trên Câu 10 (Một đáp án)
Câu 10 []: Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5*(K0,2 )*(L0,5). Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:
*[<$>] Năng suất giảm theo quy mô
[<$>] năng suất tăng theo quy mô
[<$>] năng suất không đổi theo quy mô
[<$>] không phải các phương án trên Câu 11 (Một đáp án)
Câu 11 []: Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:
[<$>] Năng suất giảm theo quy mô
*[<$>] Năng suất tăng theo quy mô
[<$>] Năng suất không đổi theo quy mô
[<$>] Không phải các phương án trên Câu 12 (Một đáp án)
Câu 12 []: Điều nào sau đây mô tả đường cầu:
[<$>] Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong
một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
[<$>] Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một
khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
*[<$>] Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá
khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)
[<$>] Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác
nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi) Câu 13 (Một đáp án)
Câu 13 []: Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 16/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
*[<$>] Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang
[<$>] Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc
[<$>] Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang
[<$>] Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc Câu 14 (Một đáp án)
Câu 14 []: Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:
[<$>] Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng
[<$>] Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm
[<$>] Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi
*[<$>] Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm Câu 15 (Một đáp án)
Câu 15 []: Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
*[<$>] Giá của chính hàng hóa đó
[<$>] Giá hàng hóa thay thế
[<$>] Giá hàng hóa bổ sung
[<$>] Cả 3 phương án trên Câu 16 (Một đáp án)
Câu 16 []: Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
[<$>] Giá của chính hàng hóa đó
[<$>] Giá hàng hóa thay thế
[<$>] Giá hàng hóa bổ sung
*[<$>] Phương án 2 và 3 Câu 17 (Một đáp án)
Câu 17 []: Lượng cầu giảm có nghĩa là:
[<$>] di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung
[<$>] di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung
[<$>] di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu
*[<$>] Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu Câu 18 (Một đáp án)
Câu 18 []: Lượng cầu tăng có nghĩa là:
[<$>] di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung
[<$>] di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung
*[<$>] Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu
[<$>] di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu Câu 19 (Một đáp án)
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 17/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
Câu 19 []: Lượng cầu tăng được thể hiện:
[<$>] di chuyển dọc theo đường cầu lên trên
*[<$>] di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới
[<$>] dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới
[<$>] dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên Câu 20 (Một đáp án)
Câu 20 []: Lượng cầu giảm được thể hiện:
*[<$>] di chuyển dọc theo đường cầu lên trên
[<$>] di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới
[<$>] dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới
[<$>] dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên Câu 21 (Một đáp án)
Câu 21 []: Cầu giảm được thể hiện thông qua:
[<$>] Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái
[<$>] Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái
[<$>] Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải
*[<$>] Sự dịch chuyển của đường cầu sang trái Câu 22 (Một đáp án)
Câu 22 []: Cầu tăng được thể hiện thông qua:
[<$>] Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái
[<$>] Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái
*[<$>] Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải
[<$>] Sự dịch chuyển của đường cầu g sang trái Câu 23 (Một đáp án)
Câu 23 []: Cầu giảm có nghĩa là:
*[<$>] Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)
[<$>] đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)
[<$>] đường cung di chuyển phía trên (bên phải)
[<$>] đường cung di chuyển phía trên (bên trái) Câu 24 (Một đáp án)
Câu 24 []: Cầu tăng có nghĩa là:
[<$>] đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)
[<$>] đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)
[<$>] đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 18/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
*[<$>] Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải) Câu 25 (Một đáp án)
Câu 25 []: Cho hàm sản xuất: Q = 2K(L-2). Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là : *[<$>] MPk=2L-4, MPl=2K [<$>] MPk=2K, MPl=2L-4 [<$>] MPk=3L-4, MPl=2K [<$>] MPk=2L-4, MPl=3K Câu 26 (Một đáp án)
Câu 25 []: Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q = L2 + K2 - KL (Q là sản lượng; L
là số lao động; K là số vốn). Năng suất biên của lao động (MPL) và vốn (MPK): [<$>] MPk=2L-4, MPl=2K [<$>] MPk=2K, MPl=2L-4
*[<$>] MPl=2L-K, MPk =2K-L [<$>] MPk=2L-4, MPl=3K Câu 27 (Một đáp án)
Câu 26 []: Hàm sản xuất được cho bởi: Q = K2 + L2 + 2KL - 3K - 2L. Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:
[<$>] MPk =K+2L-3, MPl=2L+2K-2
*[<$>] MPk =2K+2L-3, MPl=2L+2K-2
[<$>] MPk =2K+2L-3, MPl=2L+K-2
[<$>] MPk =2K+L-3, MPl=2L+2K-2 Câu 28 (Một đáp án)
Câu 27 []: Đường đồng lượng biểu thị:
[<$>] những mức sản lượng như nhau với phối hợp như nhau về 2 YTSX biến đổi
[<$>] những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về nhiều YTSX biến đổi
*[<$>] Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về 2 YTSX biến đổi
[<$>] không phải các phương án trên Câu 29 (Một đáp án)
Câu 28 []: Một đường đồng lượng cho biết:
*[<$>] Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định
[<$>] các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra khác nhau
[<$>] các kết hợp vốn và lao động giống nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định
[<$>] không phải các phương án trên Câu 30 (Một đáp án)
Câu 29 []: Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn:
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 19/101 00:57 10/1/26 EduQuiz - Kinh Tế Vi Mô
[<$>] càng gần gốc tọa độ hơn
*[<$>] Càng xa gốc tọa độ hơn
[<$>] có thể cả 2 phương án trên
[<$>] không phải các phương án trên Câu 31 (Một đáp án)
Câu 30 []: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:
[<$>] độ dốc của đường đồng phí
[<$>] độ dốc của đường bàng quan
*[<$>] độ dốc của đường đồng lượng
[<$>] đường ngân sách Câu 32 (Một đáp án)
Câu 31 []: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường bởi độ dốc của:
[<$>] đường đồng phí
[<$>] đường bàng quan
*[<$>] đường đồng lượng
[<$>] đường ngân sách Câu 33 (Một đáp án)
Câu 32 []: Phương trình đường đồng phí là: [<$>] K=TC/Pl - (Pk/Pl)L [<$>] L=TC/Pk - (Pl/Pk)K
*[<$>] K=TC/Pk - (Pl/Pk)L [<$>] K=TC/Pk + (Pl/Pk)L Câu 34 (Một đáp án)
Câu 33 []: Độ dốc của đường đồng phí là: [<$>] Pk/Pl [<$>] Pl/Pk [<$>] -Pk/Pl *[<$>] -Pl/Pk Câu 35 (Một đáp án)
Câu 34 []: Độ dốc (hệ số góc) của đường đồng phí chính là:
[<$>] tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường
[<$>] là tỷ số giá của cả 2 yếu tố sản xuất
*[<$>] Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường và là tỷ số giá của cả 2 yếu tố sản xuất
[<$>] không phải các phương án trên
https://eduquiz.vn/quiz/83138/kinh-te-vi-mo-155.html 20/101