1/12/2025
1
BÀI GIẢNG HỌC PHẦN
KINH TVI MÔ 1
TS. HOÀNG ANH TUẤN
hoangtuan1203@gmail.com
0898186488
1
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC VI MÔ
2
1/12/2025
2
Mục tiêu chương 1
3
Sinh viên hiểu và nắm vững các khái niệm, đối tượng,
nội dung và phương pháp nghiên cứu của kinh tế học
nói chung và kinh tế học vi mô nói riêng
Sinh viên hiểu phân biệt được kinh tế học vi mô và
kinh tế học vĩ mô, kinh tế học thực chứng và kinh tế học
chuẩn tắc
Sinh viên hiểu và phân tích được sự khan hiếm nguồn lực
và chi phí cơ hội, phân tích được đường giới hạn khả năng
sản xuất và quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng
Sinh viên hiểu và phân tích được ba vấn đề kinh tế
bản và các mô hình kinh tế
Nội dung chương 1
1.1. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu của Kinh tế học vi mô
1.2. Sự khan hiếm nguồn lực và đường giới hạn khả năng sản xuất (đường PPF)
1.3. Ba vấn đề kinh tế cơ bản và các hệ thống kinh tế
4
1/12/2025
3
1.1. Đối tượng, ni dung và phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi
1.1.1. Khái niệm kinh tế học
vi mô
1.1.2. Đối tượng và nội dung
nghiên cứu của Kinh tế vi mô
1.1.3. Phương pháp nghiên
cứu Kinh tế vi mô
5
Kinh tế học: môn khoa học nghiên cứu cách thức nhân hội
lựa chọn việc sử dụng nguồn lực khan hiếm của mình như thế nào.
6
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
1/12/2025
4
7
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
Kinh tế vi :
- một bộ phận của kinh tế học.
- Chuyên nghiên cứu phân tích
các hành vi kinh tế của các tác nhân
trong nền kinh tế: người tiêu dùng,
các hãng sản xuất Chính phủ.
Kinh tế mô:
- một bộ phận của kinh tế học.
- Nghiên cứu các vấn đề kinh tế
tổng hợp của một nền kinh tế như
tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp,
các chính sách kinh tế mô...
Phân loại kinh tế học:
Kinh tế vi và kinh tế
Phân loại Kinh tế học
KTH thực chứng KTH chuẩn tắc:
Kinh tế học thực chứng:
sự tả, phân tích, giải thích các sự kiện, hiện tượng kinh tế một cách
khách quan, khoa học.
Trả lời cho câu hỏi: Vấn đề đó gì? như thế nào? Tại sao lại n thế?
Điều xảy ra nếu?
8
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
da trên b ng ch ng, th c ch ng có th c
1/12/2025
5
9
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
Kinh tế học chuẩn tắc:
sự đánh giá chủ quan, xét về mặt giá trị.
Để trả lời cho câu hỏi: Nên làm gì? n làm như thế nào?
Đối tượng nghiên cứu hành vi kinh tế của c tác nhân trong nền
kinh tế.
nhân người tiêu dùng
Doanh nghiệp
Chính phủ
10
1.1.2. Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh
tế vi mô
TÁC NHÂN:
1/12/2025
6
Nội dung nghiên cứu:
Sử dụng công cụ đường PPF để phân tích sự khan hiếm nguồn lực của nền
kinh tế
Phân tích cung cầu về ng hóa dịch vụ, giá cả thị trường các mối
quan hệ qua lại giữa chúng
Phân tích hành vi lựa chọn của người tiêu dùng
11
1.1.2. Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh
tế vi mô
Nội dung nghiên cứu:
Nghiên cứu phân tích hành vi lựa chọn của nhà sản xuất
Phân tích hành vi của doanh nghiệp trên các cấu trúc thị trường
Phân tích làm hành vi của các doanh nghiệp, người lao động thị
trường các yếu tố đầu vào.
12
1.1.2. Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh
tế vi mô
1/12/2025
7
13
1.1.3. Phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi mô
Phương pháp mô hình hóa bao gồm: xây dựng hình, phát triển
mô hình.
Phương pháp so sánh tĩnh: các giả thuyết kinh tế về mối quan hệ
giữa các biến luôn phải đi kèm với giả định các yếu tố khác không
đổi trong hình đưa ra.
Phương pháp phân tích cận biên (phương pháp đặc thù): phương
pháp bản của sự lựa chọn kinh tế tối ưu.
14
1.1.3. Phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi mô
hình kinh tế và xây dựng hình kinh tế:
Xác định vấn đề nghiên cứu
Xây dựng mô hình phát triển mô hình
hình kinh tế
Kiểm chứng giả thuyết kinh tế
Giả định c yếu tố khác không thay đổi
Phân tích quan h nhân quả
1/12/2025
8
15
1.2. Sự khan hiếm nguồn lực và đường giới hạn
khả năng sản xuất
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
1.2.3. Quy luật chi phí hội ngày càng tăng
16
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
Nguồn lực:
Khái niệm: Nguồn lực tất cả những yếu tố sử dụng để sản xuất ra
hàng a hay dịch vụ, n được gọi các yếu tố sản xuất.
Phân loại: nguồn lực được phân loại thành 4 nhóm.
- LAO NGĐỘ
- TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- V N (máy móc, t li u l ư động)
- CÔNG NGH - K THU T -> y u t quan tr ng nh t nh h ng t i n ng su t ế ưở ă
Năng su t l : y u t quy t nh thu nh p => t l thu n vs v n/ ng, lao ng/ng, tài ng đ ế ế đị độ
1/12/2025
9
Khan hiếm: tình trạng hàng hóa, dịch vụ hoặc nguồn lực không đủ
với mong muốn hay nhu cầu.
Theo David Begg, một nguồn lực khan hiếm nguồn lực tại điểm
giá bằng không thì lượng cầu về lớn hơn ợng cung sẵn có.
Nguyên nhân gây ra khan hiếm nguồn lực
17
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
Số lượng nguồn lực
có hạn >< Nhu cầu hàng hóa,
dịch vụ là vô hạn
Chi phí hội: giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi
thực hiện sự lựa chọn kinh tế. (khan hiếm lựa chọn đánh đổi
chi p hội).
18
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
chp nh t b -> có c thành công đ
1/12/2025
10
Khái niệm:
Đường PPF đồ thtả những tập hợp tối đa về hàng hóa hay
dịch vụ một nền kinh tế thể sản xuất ra trong một giai đoạn
nhất định khi sử dụng hết nguồn lực và với công nghệ hiện có.
19
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
20
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Các giả định để xây dựng đường PPF
Chỉ sản xuất hai loại hàng hóa
Số lượng nguồn lực sẵn cố định
Trình độ công nghệ cố định.
Gn vs: trình công ngh hi n có, ngu n l c có s nđộ
1/12/2025
11
21
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Khảo sát một nền kinh tế với giả định sản xuất 2 loại hàng hóa lương
thực quần áo với điều kiện chỉ 4 lao động trình độ công nghệ
cố định.
Mỗi lao động thể làm việc trong cả 2 ngành hoặc lương thực hoặc
quần áo.
22
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
X
0
E
Y
A
28
25
10 24
21
16
14
B
D
F
21
C
G
PPF
Khả
năng
Lương thực Quần áo
Lao động X Lao động Y
A0 0 4 28
B1 10 3 25
C2 16 2 21
D3 21 1 14
E4 24 0 0
Đường PPF
ko th t t i đạ
=> khan hi mế
ko hi u qu
góc: ph n ánh chi phí
cơ h i: tính tan alpha
đ i m hi u qu
tương ng vs 1 ng
l ngđộ
1/12/2025
12
23
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
F
X
0
E
Y
A
28
25
10 24
21
16
14
B
D
21
C
G
PPF
Điểm F nằm ngoài đường
PPF điểm không thể đạt
tới với nguồn lực công
nghệ hiện có. Do nguồn lực
khan hiếm trình độ công
nghệ cố định
Không thể
đạt được
Đường PPF minh họa cho sự khan hiếm
24
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
F
X
0
E
Y
A
28
25
10 24
21
16
14
B
D
21
C
G
PPF
Xét các điểm nằm trên nằm
trong đường PPF.
Điểm hiệu quả
H
Không
hiệu
quả
Đường PPF minh họa cho sự hiệu quả
1/12/2025
13
25
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
X
0
E
Y
A28
25
10 24
21
16
14
B
D
21
C
PPF
∆X
∆Y α1
α2
α3
α4
Đường PPF minh họa cho chi phí cơ hội
26
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
X
0
E
Y
A28
25
10 24
21
16
14
B
D
21
C
PPF
α1
α2
α3
α4
Đường PPF minh họa cho chi phí cơ hội
1/12/2025
14
27
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường PPF sẽ dịch chuyển ra ngoài (mở rộng) hoặc dịch chuyển vào
trong (thu hẹp) khi sự thay đổi về:
Số lượng chất lượng nguồn lực
Công nghệ sản xuất
28
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
X
0
Y
PPF PPF1 2
Sự mở rộng
đường PPF
Đường PPF mở rộng do:
1/12/2025
15
29
1.2.3. Quy luật chi pcơ hội ngày càng tăng
Phương án Quần áo (Y) Lương thực (X) Chi phí
cơ hội
A 28 0
B 25 10
C 21 16
D 14 21
E 0 24
oNội dung quy luật: để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa này, hội sẽ phải
từ bỏ ngày càng nhiều các đơn vị của loại ng hóa khác.
30
1.2.3. Quy luật chi pcơ hội ngày càng tăng
1/12/2025
16
1.3.1. Ba vấn đề kinh tế bản
1.3.2. c hệ thống kinh tế
31
1.3. Ba vấn đề kinh tế cơ bản và các hệ thống kinh tế
1.3.1. Ba vấn đề kinh tế cơ bản
Sản xuất, kinh doanh
như thế nào?
Sản xuất, kinh doanh
cho ai?
Sản xuất, kinh doanh
cái gì?
32
what
how
whom
1/12/2025
17
Nền KT hỗn hợp
- 3 vấn đề KT cơ bản: Thị
trường quyết định, có sự can
thiệp của Chính phủ
- Sự kết hợp của “bàn tay” hữu
hình hình
Nền KT chỉ huy
- 3 vấn đề KT bản: Chính phủ
quyết định
- Do “bàn tay hữu hình” của
Chính phủ tác động
Nền KT thị trường tự do
- 3 vấn đề KT cơ bản: thị
trường quyết định
- Do “bàn tay hình” của thị
trường tác động
1.3.2. Các hệ thống kinh tế
33
KẾT THÚC CHƯƠNG 1
34
Ư u: th ng nh t, t p trung
Nhc: b máy c ng k nh, thi u sáng t o ế
(cung c u, th tr ng gtri tác ườ động)
Ư ă độu: sáng t o, n ng ng
Nhc: Khó ki m soát, cung ko c u đủ
1/12/2025
18
35
Chương 2
CUNG CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG
CỦA THỊ TRƯỜNG
Mục tiêu chương 2
36
Sinh viên hiểu và nắm vững khái niệm về cung, cầu,
quy luật cung, cầu và các yếu tố tác động đến cung, cầu
Sinh viên hiểu nắm vững khái niệm về thị trường, trạng
thái cân bằng của thị trường và các yếu tố ảnh hưởng đến
trạng thái cân bằng của thị trường
Sinh viên nắm vững được khái niệm, ý nghĩa và cách
tính độ co dãn của cầu và cung. Phân tích được thặng
dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Sinh viên hiểu và phân tích được một số công cụ can
thiệp của chính phủ vào thị trường (giá, thuế, trợ cấp)
và tác động của chúng đến thị trường
1/12/2025
19
2.1. Thị trường
2.2. Cầu về hàng hóa dịch v
2.3. Cung v hàng a dịch vụ
2.4. chế hoạt động của thị trường
2.5. Thặng tiêu ng thặng sản xuất
2.6. Độ co dãn của cung cầu
2.7. Sự can thiệp của Chính phủ
37
Nội dung chương 2
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Phân loại th trường
38
2.1. Thị trường
1/12/2025
20
Thị trường một cơ chế trong đó người mua người bán tương tác với
nhau để xác định giá cả sản lượng của hàng hóa hay dịch vụ.
39
2.1.1. Khái niệm
Căn cứ tiêu thức phân loại thị trường
Số lượng người mua người bán
Loại hình sản phẩm đang sản xuất bán
Sức mạnh thị trường của người mua người bán
Các trở ngại của việc gia nhập thị trường
Hình thức cạnh tranh giá cả phi giá cả
40
2.1.2. Phân loại thị trường

Preview text:

1/12/2025 BÀI GIẢNG HỌC PHẦN KINH TẾ VI MÔ 1 TS. HOÀNG ANH TUẤN hoangtuan1203@gmail.com 0898186488 1 Chương 1
TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC VI MÔ 2 1 1/12/2025 Mục tiêu chương 1
Sinh viên hiểu và nắm vững các khái niệm, đối tượng,
nội dung và phương pháp nghiên cứu của kinh tế học
nói chung và kinh tế học vi mô nói riêng
Sinh viên hiểu và phân biệt được kinh tế học vi mô và
kinh tế học vĩ mô, kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc
Sinh viên hiểu và phân tích được sự khan hiếm nguồn lực
và chi phí cơ hội, phân tích được đường giới hạn khả năng
sản xuất và quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng
Sinh viên hiểu và phân tích được ba vấn đề kinh tế cơ
bản và các mô hình kinh tế 3 Nội dung chương 1
1.1. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu của Kinh tế học vi mô
1.2. Sự khan hiếm nguồn lực và đường giới hạn khả năng sản xuất (đường PPF)
1.3. Ba vấn đề kinh tế cơ bản và các hệ thống kinh tế 4 2 1/12/2025
1.1. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi mô
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
1.1.2. Đối tượng và nội dung
nghiên cứu của Kinh tế vi mô 1.1.3. Phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi mô 5
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
Kinh tế học: là môn khoa học nghiên cứu cách thức mà cá nhân và xã hội
lựa chọn việc sử dụng nguồn lực khan hiếm của mình như thế nào. 6 3 1/12/2025
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô Phân loại kinh tế học:
Kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô Kinh tế vi mô: Kinh tế vĩ mô:
- Là một bộ phận của kinh tế học.
- Là một bộ phận của kinh tế học.
- Chuyên nghiên cứu và phân tích
- Nghiên cứu các vấn đề kinh tế
các hành vi kinh tế của các tác nhân tổng hợp của một nền kinh tế như
trong nền kinh tế: người tiêu dùng,
tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp,
các hãng sản xuất và Chính phủ.
các chính sách kinh tế vĩ mô... 7
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô Phân loại Kinh tế học
KTH thực chứng và KTH chuẩn tắc:
Kinh tế học thực chứng: da trên bng chng, thc chng có thc
Là sự mô tả, phân tích, giải thích các sự kiện, hiện tượng kinh tế một cách khách quan, khoa học.
Trả lời cho câu hỏi: Vấn đề đó là gì? Là như thế nào? Tại sao lại như thế? Điều gì xảy ra nếu? 8 4 1/12/2025
1.1.1. Khái niệm kinh tế học vi mô
Kinh tế học chuẩn tắc:
Là sự đánh giá chủ quan, xét về mặt giá trị.
Để trả lời cho câu hỏi: Nên làm gì? Nên làm như thế nào? 9
1.1.2. Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh tế vi mô
Đối tượng nghiên cứu Là hành vi kinh tế của các tác nhân trong nền kinh tế.
TÁC NHÂN: Cá nhân người tiêu dùng Doanh nghiệp Chính phủ 10 5 1/12/2025
1.1.2. Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh tế vi mô Nội dung nghiên cứu:
Sử dụng công cụ đường PPF để phân tích sự khan hiếm nguồn lực của nền kinh tế
Phân tích cung và cầu về hàng hóa và dịch vụ, giá cả thị trường và các mối
quan hệ qua lại giữa chúng
Phân tích hành vi lựa chọn của người tiêu dùng 11
1.1.2. Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh tế vi mô Nội dung nghiên cứu:
Nghiên cứu và phân tích hành vi lựa chọn của nhà sản xuất
Phân tích hành vi của doanh nghiệp trên các cấu trúc thị trường
Phân tích và làm rõ hành vi của các doanh nghiệp, người lao động ở thị
trường các yếu tố đầu vào. 12 6 1/12/2025
1.1.3. Phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi mô
Phương pháp mô hình hóa bao gồm: xây dựng mô hình, phát triển mô hình.
Phương pháp so sánh tĩnh: các giả thuyết kinh tế về mối quan hệ
giữa các biến luôn phải đi kèm với giả định các yếu tố khác không
đổi trong mô hình đưa ra.
Phương pháp phân tích cận biên (phương pháp đặc thù): là phương
pháp cơ bản của sự lựa chọn kinh tế tối ưu. 13
1.1.3. Phương pháp nghiên cứu Kinh tế vi mô
Mô hình kinh tế và xây dựng mô hình kinh tế:
Xác định vấn đề nghiên cứu
Xây dựng mô hình và phát triển mô hình Mô hình kinh tế
Kiểm chứng giả thuyết kinh tế
Giả định các yếu tố khác không thay đổi
Phân tích quan hệ nhân quả 14 7 1/12/2025
1.2. Sự khan hiếm nguồn lực và đường giới hạn khả năng sản xuất
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
1.2.3. Quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng 15
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực Nguồn lực:
Khái niệm: Nguồn lực là tất cả những yếu tố sử dụng để sản xuất ra
hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là các yếu tố sản xuất.
Phân loại: nguồn lực được phân loại thành 4 nhóm. - LAO NG ĐỘ
- TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- VN (máy móc, tư liu lđộng)
- CÔNG NGH - K THUT -> yếu t quan trng nht nh hưởng ti năng sut
Năng sut lđ: yếu t quyết định thu nhp => t l thun vs vn/ ng, lao động/ng, tài ng 16 8 1/12/2025
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
Khan hiếm: là tình trạng hàng hóa, dịch vụ hoặc nguồn lực không đủ
với mong muốn hay nhu cầu.
Theo David Begg, một nguồn lực khan hiếm là nguồn lực mà tại điểm
giá bằng không thì lượng cầu về nó lớn hơn lượng cung sẵn có.
Nguyên nhân gây ra khan hiếm nguồn lực Số lượng nguồn lực có hạn
>< Nhu cầu hàng hóa, dịch vụ là vô hạn 17
1.2.1. Sự khan hiếm nguồn lực
Chi phí cơ hội: là giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi
thực hiện sự lựa chọn kinh tế. (khan hiếm lựa chọn đánh đổi chi phí cơ hội).
chp nh t b -> có đc thành công 18 9 1/12/2025
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Gn vs: trình độ công ngh hin có, ngun lc có sn Khái niệm:
Đường PPF là đồ thị mô tả những tập hợp tối đa về hàng hóa hay
dịch vụ mà một nền kinh tế có thể sản xuất ra trong một giai đoạn
nhất định khi sử dụng hết nguồn lực và với công nghệ hiện có. 19
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Các giả định để xây dựng đường PPF
Chỉ sản xuất hai loại hàng hóa
Số lượng nguồn lực sẵn có là cố định
Trình độ công nghệ là cố định. 20 10 1/12/2025
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Khảo sát một nền kinh tế với giả định sản xuất 2 loại hàng hóa là lương
thực và quần áo với điều kiện chỉ có 4 lao động và trình độ công nghệ là cố định.
Mỗi lao động có thể làm việc trong cả 2 ngành hoặc lương thực hoặc quần áo. 21
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
đim hiu quả Y Đường PPF
góc: phn ánh chi phí Lương thực Quần áo Khả
cơ hi: tính tan alpha năng
ko th đạt ti A Lao động X Lao động Y 28
=> khan hiếm B 25 A0 0 4 28 C 21 F B1 10 3 25 G C2 16 2 21 14 D D3 21 1 14 ko hiu quả PPF E4 24 0 0 E 0 10 2416 21 X 22
tương ng vs 1 ng lđộng 11 1/12/2025
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường PPF minh họa cho sự khan hiếm Y
Điểm F nằm ngoài đường
PPF là điểm không thể đạt A 28 Không thể
tới với nguồn lực và công B 25 đạt được
nghệ hiện có. Do nguồn lực C 21 F
khan hiếm và trình độ công G 14 D nghệ là cố định PPF E 0 10 2416 21 X 23
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường PPF minh họa cho sự hiệu quả Y
Xét các điểm nằm trên và nằm trong đường PPF. A 28 Điểm hiệu quả B 25 C 21 F H G 14 D Không hiệu PPF quả E 0 10 2416 21 X 24 12 1/12/2025
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường PPF minh họa cho chi phí cơ hội Y 28 A ∆Y α1 B 25 ∆X α2 C 21 α 14 3 D PPF α4 E 0 10 2416 21 X 25
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường PPF minh họa cho chi phí cơ hội Y 28 A α1 B 25 α2 C 21 α 14 3 D PPF α4 E 0 10 2416 21 X 26 13 1/12/2025
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường PPF sẽ dịch chuyển ra ngoài (mở rộng) hoặc dịch chuyển vào
trong (thu hẹp) khi có sự thay đổi về:
Số lượng và chất lượng nguồn lực Công nghệ sản xuất 27
1.2.2. Đường giới hạn khả năng sản xuất Y Đường PPF mở rộng do: Sự mở rộng đường PPF PPF1PPF2 0 X 28 14 1/12/2025
1.2.3. Quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng
Phương án Quần áo (Y) Lương thực (X) Chi phí cơ hội A 28 0 B 25 10 C 21 16 D 14 21 E 0 24 29
1.2.3. Quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng
oNội dung quy luật: để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa này, xã hội sẽ phải
từ bỏ ngày càng nhiều các đơn vị của loại hàng hóa khác. 30 15 1/12/2025
1.3. Ba vấn đề kinh tế cơ bản và các hệ thống kinh tế
1.3.1. Ba vấn đề kinh tế cơ bản
1.3.2. Các hệ thống kinh tế 31
1.3.1. Ba vấn đề kinh tế cơ bản
Sản xuất, kinh doanh whom cho ai?
Sản xuất, kinh doanh how như thế nào? Sản xuất, kinh doanh cái gì? what 32 16 1/12/2025
1.3.2. Các hệ thống kinh tế Nền KT chỉ huy
Nền KT thị trường tự do
- 3 vấn đề KT cơ bản: Chính phủ
- 3 vấn đề KT cơ bản: thị quyết định trường quyết định
- Do “bàn tay hữu hình” của
- Do “bàn tay vô hình” của thị Chính phủ tác động
trường tác động (cung cu, th trường gtri tác động)
Ưu: thng nht, tp trung
Ưu: sáng to, năng động
Nhc: b máy cng knh, thiếu sáng to
Nhc: Khó kim soát, cung ko đủ cu Nền KT hỗn hợp
- 3 vấn đề KT cơ bản: Thị
trường quyết định, có sự can thiệp của Chính phủ
- Sự kết hợp của “bàn tay” hữu hình và vô hình 33 KẾT THÚC CHƯƠNG 1 34 17 1/12/2025 Chương 2
CUNG CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG 35 Mục tiêu chương 2
Sinh viên hiểu và nắm vững khái niệm về cung, cầu,
quy luật cung, cầu và các yếu tố tác động đến cung, cầu
Sinh viên hiểu và nắm vững khái niệm về thị trường, trạng
thái cân bằng của thị trường và các yếu tố ảnh hưởng đến
trạng thái cân bằng của thị trường
Sinh viên nắm vững được khái niệm, ý nghĩa và cách
tính độ co dãn của cầu và cung. Phân tích được thặng
dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Sinh viên hiểu và phân tích được một số công cụ can
thiệp của chính phủ vào thị trường (giá, thuế, trợ cấp)
và tác động của chúng đến thị trường 36 18 1/12/2025 Nội dung chương 2 2.1. Thị trường
2.2. Cầu về hàng hóa và dịch vụ
2.3. Cung về hàng hóa và dịch vụ
2.4. Cơ chế hoạt động của thị trường
2.5. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
2.6. Độ co dãn của cung và cầu
2.7. Sự can thiệp của Chính phủ 37 2.1. Thị trường 2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Phân loại thị trường 38 19 1/12/2025 2.1.1. Khái niệm
Thị trường là một cơ chế trong đó người mua và người bán tương tác với
nhau để xác định giá cả và sản lượng của hàng hóa hay dịch vụ. 39
2.1.2. Phân loại thị trường
Căn cứ và tiêu thức phân loại thị trường
Số lượng người mua và người bán
Loại hình sản phẩm đang sản xuất và bán
Sức mạnh thị trường của người mua và người bán
Các trở ngại của việc gia nhập thị trường
Hình thức cạnh tranh giá cả và phi giá cả 40 20