Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
VẬT LÍ 12
KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA MINH HOẠ GIỮA KÌ I 2025 - 2026 Môn: VẬT LÍ
Họ, tên: .................................
Thời gian làm bài: 40 phút A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai về khí lí tưởng?
A. Các phân tử khí ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể
bỏ qua kích thước của chúng.
B. Khối lượng của các phân tử khí lí tưởng có thể bỏ qua.
C. Khi chưa va chạm liên tiếp, phân tử khí lí tưởng rất yếu, nên có thể bỏ qua.
D. Giữa hai lần va chạm liên tiếp, phân tử khí lí tưởng chuyển động thẳng đều.
Câu 2. Khi nói về thuyết động học phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các phân tử trong vật luôn đứng yên.
B. Lực tương tác phân tử luôn có tác dụng đẩy.
C. Các chất được cấu tạo từ các phân tử.
D. Lực tương tác phân tử luôn có tác dụng hút.
Câu 3. Xoa cồn lên mu bàn tay sẽ có cảm giác mát lạnh là do cồn
A. thu nhiệt trong quá trình hóa hơi.
B. tỏa nhiệt trong quá trình ngưng tụ.
C. thu nhiệt trong quá trình nóng chảy.
D. tỏa nhiệt trong quá trình đông đặc.
Câu 4. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của định luật I Nhiệt động lực học?
A. ∆U = A + Q. B. ∆U = Q. C. ∆U = A. D. A + Q = 0.
Câu 5. Một khối khí lí tưởng hấp thụ nhiệt lượng 3,5.105 J và và nội năng tăng thêm 2,3.105 J trong một
quá trình. Quá trình này chất khí đã
A. nhận công 1,2.105 J. B. thực hiện công 1,2.105 J.
C. nhận công 5,8.105 J. D. thực hiện công 5,8.105 J.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công? A. Mài dao. B. Đóng đinh. C. Khuấy nước.
D. Nung đồng trong lò.
Câu 7. Gọi ∆t và ∆T lần lượt là độ lớn một độ chia trên thang đo nhiệt độ Clesius và thang đo nhiệt độ
Kelvin. Hệ thức nào sau đây là đúng? A. ∆𝑡 = ∆" .
B. ∆𝑇 = ∆& .
C. ∆𝑡 = 273 + ∆𝑇 D. ∆𝑡 = ∆𝑇. #$% '((
Câu 8. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 °C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ cơ thể người bình thường là A. 98,6 K. B. 37 K. C. 310 K. D. 236 K.
Câu 9. Một vật có khối lượng m làm bằng chất có nhiệt dung riêng c. Muốn nhiệt độ của vật tăng ∆T thì
nhiệt lượng cần thiết phải cung cấp là
A. 𝑄 = 𝑚𝑐∆𝑇.
B. 𝑄 = 𝑚𝑐 ∆" .
C. 𝑄 = 𝑚𝑐#∆𝑇.
D. 𝑄 = 𝑚𝑐∆𝑇#. #
Câu 10. Đồ thị ở hình bên mô tả sự thay đổi nhiệt độ của
nước theo thời gian khi được đun từ 20 °C tới khi sôi.
Khoảng thời gian nước sôi là A. từ 0 đến t2. B. từ 0 đến t1. C. từ t1 đến t2. D. từ sau t2. VẬT LÍ 12
KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐỀ SỐ 1
Câu 11. "… của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1 °C
(hoặc 1 K)". Tìm từ thích hợp điền vào ô trống. A. Nội năng.
B. Nhiệt dung riêng. C. Nhiệt lượng. D. Nhiệt độ.
Câu 12. Hình dưới biểu diễn đồ thị nhiệt độ của chất rắn kết tinh được nung nóng theo thời gian.
Nhận định nào sau đây sai.
A. Giai đoạn c: Chất rắn chuyển thể hoàn toàn sang thể lỏng.
B. Giai đoạn b: Nhiệt độ của chất rắn tiếp tục tăng vì chất vẫn đang nhận nhiệt năng từ nguồn nhiệt.
C. Giai đoạn a: Chất rắn chưa nóng chảy và nhiệt độ của chất tăng dần theo thời gian.
D. Khi chất rắn kết tinh nóng chảy, năng lượng mà nó nhận được dùng để phá vỡ các liên kết trong
mạng tinh thể chứ không làm tăng nhiệt độ.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Thiết kế thí nghiệm như hình, nhiệt lượng kế cách nhiệt chứa 0,1 kg
chất lỏng có nhiệt dung riêng là c. Lấy g = 10 m/s2. Thực hiện thí nghiệm sau: m
• (TN1): Dùng vật m có khối lượng 15 kg, thả rơi một đoạn 0,7 m với tốc
độ không đổi thì nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm 0,5 °C. Guồng Chất lỏng
• (TN2): Dùng vật m có khối lượng 15 kg, thả rơi một đoạn 1,4 m với tốc độ
không đổi thì nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm ∆t1.
• (TN3): Dùng vật nặng m có khối lượng 30 kg, thả rơi một đoạn 0,7 m với tốc độ không đổi thì nhiệt độ
của chất lỏng tăng thêm ∆t2.
a) Quá trình trong thí nghiệm trên là quá trình chuyển hoá nhiệt năng thành cơ năng.
b) Nội năng của vật bị biến đổi trong thí nghiệm này do truyền nhiệt.
c) Công của vật m sinh ra trong TN3 bằng 210 J.
d) Giá trị của c1 = 2,1 J/(g.K).
Câu 2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ T của A và B theo
thời gian t khi cho vật A vào chất lỏng B. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến
t = t, độ giảm nhiệt độ của A gấp 3 lần độ tăng nhiệt độ của B. Biết khối lượng
của A gấp 3 lần khối lượng của B.
a) Nhiệt độ cân bằng của A và B là # 𝑇 ) (.
b) Quá trình này A truyền nhiệt cho B.
c) Giả sử T0 = 293 K thì nhiệt độ cân bằng theo thang Celsius là 20 °C.
d) Biết rằng khi A và B cân bằng nhiệt thì nhiệt độ ở thang Celsius gấp 6 lần nhiệt độ ở thang Kelvin khi đó T0 = 327,6 K. VẬT LÍ 12
KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐỀ SỐ 1
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm).
Câu 1. Trong quá trình nén một lượng khí, công do lực piston tác dụng lên không khí là 1,2.105 J và nội
năng của khối khí tăng them 8.104 J. Lượng khí này đã truyền nhiệt lượng có độ lớn bằng bao nhiêu 104 J
(làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Câu 2. Biết nước có nhiệt dung riêng 4180 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để nâng 4 kg nước từ nhiệt
độ 25 °C lên 65 °C bằng bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 3. Đưa một khối kim loại có khối lượng 2 kg và nhiệt dung riêng 300 J/kg.K vào một lò nung trong
khoảng thời gian đủ dài. Sau đó lấy ra cho ngay vào nước có khối lượng 1 kg và nhiệt độ 20 °C. Khi có
cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước là 80 °C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của
lò bằng bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 4. Có hai bình cách nhiệt: bình I chứa 5 lít nước ở 60 °C, bình II chứa 1 lít nước ở 20 °C. Ban đầu,
người ta rót a (lít) nước từ bình I sang bình II. Sau khi bình II cân bằng nhiệt, người ta lại rót a (lít) từ
bình II sang bình I. Nhiệt độ sau cùng của bình I là 59 °C. Giá trị của a bằng bao nhiêu lít (làm tròn kết quả
đến chữ số hàng đơn phần trăm)?
B. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1. Trong quá trình nén khi, pittong thực hiện công 2.105 J lên khối khí và nội năng của khí tăng thêm
1,5.105 J. Khối khí này đã nhận hay truyền nhiệt lượng bao nhiêu?
Câu 2. Người ta thả một cục nước đá có khối lượng 0,4 kg ở –10 °C vào 4kg nước ở 30 °C. Cho nước đá
có nhiệt nóng chảy riêng là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng là 1800 J/kg.K; nước có nhiệt dung riêng là 4200 J/kg.K.
a) Nước đá tan hết hay không?
b) Tính nhiệt độ của hỗn hợp khi cân bằng nhiệt.
c) Tính lượng nước trong bình khi cân bằng nhiệt.
---------- HẾT ---------