ĐỔ
ƯƠ
CHUN ĐU RA
CA HC PHN
01
03
02
Kiến thc
Mc t ch
trách nhim
K năng
Phân tích được bn cht, vai trò, các
mô hình, quy trình và chiến lược đi
mi sáng to.
Rèn luyn k năng tư duy đi mi
sáng to nhm to ra s khác bit
cho t chc.
Vn dng được các bước trong qui
trình qun tr đi mi sáng to nhm
thay đi ci thin hot đng và xây
dng văn hóa sáng to ca t chc.
NI DUNG
HC PHN
01
05
02
04
03
Khái nim sáng to, tư duy sáng to
Phân bit: sáng to đi mi phát minh
Đc trưng ca tư duy sáng to trong qun tr
Sáng to cá nhân, nhóm và t chc
Vai trò ca sáng to trong môi trường cnh tranh và biến đng
Khái nim tăng trưởng bn vng trong t chc
Mi quan h gia đi mi sáng to và năng lc cnh tranh dài hn
Đi mi hiu qu kinh tếxã hi – môi trường
Đo lường kết qutác đng ca đi mi
Đnh hướng chiến lược đi mi trong bi cnh chuyn đi s và bn vng
Khái nim và đc trưng ca đi mi sáng to
Vai trò ca đi mi sáng to trong t chc
Các loi hình đi mi:
Vai trò ca lãnh đo trong đi mi sáng to
Văn hóa t chc và đi mi
Cu trúc t chc và h thng khuyến khích
Qun tr tri thc và hc hi t chc
Đi mi m và hp tác vi bên ngoài
Quy trình đi mi sáng to trong t chc
Qun tr ý tưởng và la chn sáng kiến
Th nghim, hc hi và ci tiến liên tc
Qun tr ri ro và tht bi trong đi mi
Các công c và phương pháp h tr đi mi
NN TNG V SÁNG TO VÀ TƯ DUY ĐI MI
ĐI MI SÁNG TO VÀ TĂNG TRƯỞNG BN VNG
BN CHT VÀ CÁC LOI HÌNH ĐI MI SÁNG TO
ĐIU KIN VÀ H SINH THÁI THÚC ĐY ĐI MI
QUN TR QUÁ TRÌNH ĐI MI SÁNG TO
ĐÁNH GIÁ HC PHN
THƯỜNG XUYÊN 1:
BÀI TP NHÓM (3-5 THÀNH VIÊN)
KT THÚC HC PHN:
BÁO CÁO CÁ NHÂN
30%
70%
Hiu đúng khái nim (30%)
Phân tích và lp lun (30%)
Liên h thc tin và tư duy sáng to
(40%)
Hiu đúng khái nim (20%)
Phân tích và lp lun (30%)
Liên h thc tin và tư duy sáng to
(40%)
Hình thc, trích dn, cu trúc (10%)
Chủ đề 2 Chủ đề 4
THƯỜNG XUYÊN 1
Chủ đề 1
PHÂN TÍCH MỘT
VẤN ĐỀ THỰC
TIỄN DƯỚI GÓC
ĐỘ TƯ DUY
SÁNG TẠO
PHÂN BIỆT SÁNG
TẠO – ĐỔI MỚI –
DUY KHỞI NGHIỆP
QUA MỘT TRƯỜNG
HỢP CỤ THỂ
Chủ đề 3
PHÂN TÍCH CÁC
LOẠI HÌNH ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO
TRONG MỘT TỔ
CHỨC
VAI TRÒ CỦA
TƯ DUY KHỞI
NGHIỆP TRONG
QUẢN TRỊ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO
Chủ đề 5
ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO TĂNG
TRƯỞNG BỀN
VỮNG – GÓC NHÌN
KHỞI NGHIỆP
Các nhóm chọn 1 trong 5 chủ đề sau
KẾT THÚC HỌC PHẦN
ượ
ư
ế
ư ế
ơ ế
ư
ưở
ưở
ư
ưở
Học viên lựa chọn 1 trong 3 chủ đề
CẤU TRÚC BÀI TIỂU LUẬN
(Bắt buộc)
Mở đầu
Lý do chọn đề tài
Mục tiêu và phạm vi
phân tích
01
02
Cơ sở lý luận
Trình bày các khái niệm
liên quan (có trích dẫn)
Khung phân tích sử dụng
03
Phân tích và thảo luận
Phân tích thực tiễn/trường hợp
Liên hệ lý thuyết với thực tiễn
Lập luận logic, có dẫn chứng
Danh mục tài liệu tham khảo
Trình bày theo APA 7
Kết luận
Khẳng định lại vấn đề
Tổng hợp các kết luận chính từ phân tích
Hàm ý quản trị / bài học rút ra
06
05
04
Đánh giá và hàm ý
Nhận xét về hiệu quả đổi mới
Hàm ý quản trị hoặc bài học rút ra
Đ dài
Trích dn:
Ngun tham kho:
Không sao chép, không AI-generated
nguyên văn
Thi gian
3.500 – 4.500 t (không tính tài liu tham kho)
Bt buc, đúng chun APA 7
Ti thiu 8–10 tài liu hc thut
Ưu tiên sách, bài báo khoa hc, báo cáo
chuyên ngành
(AI ch được h tr ý tưởng, không thay thế
tư duy phân tích)
Np quá hn 24 gi b tr 50% s đim
Mc tiêu hc phn
Ni dung ging dy
Thường xuyên 1
Kết thúc hc phn
đ
Ư ĐỔ
ƯƠ
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái nim sáng to,
tư duy sáng to
Phân bit: sáng to
đi mi phát minh
Đc trưng ca tư duy
sáng to trong qun tr
Sáng to cá nhân,
nhóm và t chc
Vai trò ca sáng to trong
môi trường cnh tranh và
biến đng
1 3
2 4
5
ườ đượ
Khái nim sáng to
Sáng to quá trình trong đó
nhân hoc nhóm hình thành
nhng ý tưởng, gii pháp hoc
cách tiếp cn mi giá tr
trong mt bi cnh c th.
Th nht, tính mi
(novelty).
Th hai, tính giá tr
hoc hu ích
(value/usefulness).
Th ba, tính bi
cnh
(contextuality).
CASE: T Ý TƯỞNG ĐN GIÁ TR TRƯỜNG HP iPHONE
Trước năm 2007, th trường đin thoi di đng ch yếu s dng bàn phím vt , giao din
phc tp ít chú trng tri nghim người dùng. Apple chưa tng sn xut đin thoi
quyết đnh tham gia th trường bng cách tiếp cn hoàn toàn khác.
Ti thi đim này, nhiu công ngh như màn hình cm ng, Internet di đng, chip x đã
tn ti nhưng chưa được tích hp thành sn phm thân thin vi người dùng đi chúng.
Apple đ xut ý tưởng: đin thoi không bàn phím vt lý, thao tác hoàn toàn trên màn hình
cm ng. Doanh nghip kết hp các công ngh sn , thiết kế li giao din, phát trin h
điu nh h sinh thái ng dng. Năm 2007, iPhone được tung ra th trường nhanh
chóng thay đi cách con người s dng đin thoi.
Câu hi tho lun
1. Đâu phát minh, sáng to đi mi sáng to trong case này?
2. sao Apple không cn phát minh công ngh mi hoàn toàn nhưng vn to ra
đt phá?
3.Vai trò ca nhà qun tr th hin nht giai đon nào?
1.Phân biệt
Phát Minh (Invention): Công nghệ nền tảng như màn hình cảm ứng, chưa tạo giá trị
thị trường.
Sáng Tạo (Creativity): Ý tưởng mới như điện thoại không bàn phím, có giá trị trong
bối cảnh.
Đổi Mới Sáng Tạo (Innovation): Ví dụ iPhone, triển khai ý tưởng thành sản phẩm
thương mại hóa, tạo giá trị kinh tế.
2.Thành Công của Apple
Không cần phát minh mới hoàn toàn.
Kết hợp và triển khai công nghệ có sẵn.
Quản trị tốt từ ý tưởng đến sản phẩm.
3. Vai Trò Nhà Quản Trị
Lựa chọn ý tưởng tiềm năng.
Phân bổ nguồn lực và tổ chức triển khai.
Biến sáng tạo thành giá trị đo lường được.
Khái niệm Bản chất Trọng tâm
Sáng tạo
Tạo ra ý tưởng, cách nhìn mới
Ý tưởng
Đổi mới
Biến ý tưởng thành giải pháp
được áp dụng
Giá trị & hiệu quả
Phát minh
Tạo ra tri thức/công nghệ hoàn
toàn mới
Tính mới khoa học
Phát minh → Sáng tạo → Đổi mới sáng tạo → Tạo giá trị
ĐẶ Đ
Ư
ư ă
ế đề ơ
ế đị
ượ ư
ươ ế
Đị ướ
ế đề
Các thành t ct lõi ca tư duy
sáng to trong qun tr
01
02
03
04
Kh năng m rng nhiu phương án, nhiu
cách tiếp cn khác nhau đi vi cùng mt
vn đ qun tr
Kh năng liên kết các yếu t tưởng như
ri rc
Tư duy phân kỳ (divergent thinking).
Tư duy kết ni (associative thinking)
Kh năng đánh giá li các thông l và sn
sàng điu chnh cách tiếp cn
Tư duy phn bin (critical thinking)
Chp nhn ri ro mc có th kim soát
thông qua th nghim, hc hi t sai lm
và điu chnh liên tc
Chp nhn ri ro có kim soát
CASE NGN: “CI TIN NHIU KHÔNG ĐT PHÁ”
Mt doanh nghip dch v quy trung bình duy trì các chương trình ci tiến liên
tc trong nhiu năm: tinh gn quy trình, gim chi phí, nâng cao hiu sut tng
bước nh. Các ch s vn hành được ci thin, nhưng:
Không sn phm/dch v khác bit
hình kinh doanh hu như không thay đi
Li thế cnh tranh suy gim trước đi th mi
Nhân viên cm thy n lc nhiu nhưng kết qu hn chế
Câu hi tho lun
1. Vn đ ct lõi ca t chc không nm đâu?
2. T chc đang mc kt kiu tư duy nào?
3. sao ci tiến liên tc chưa dn đến đi mi đt phá?

Preview text:

Ị ĐỔ Ọ Ầ ự ệ ƯƠ
Phân tích được bản chất, vai trò, các
mô hình, quy trình và chiến lược đổi 01 mới sáng tạo. Kiến thức CHUẨN ĐẦU RA
Vận dụng được các bước trong qui CỦA HỌC PHẦN Kỹ năng 02
trình quản trị đổi mới sáng tạo nhằm
thay đổi cải thiện hoạt động và xây
dựng văn hóa sáng tạo của tổ chức. Mức tự chủ và trách nhiệm
Rèn luyện kỹ năng tư duy đổi mới 03
sáng tạo nhằm tạo ra sự khác biệt cho tổ chức.
NỀN TẢNG VỀ SÁNG TẠO VÀ TƯ DUY ĐỔI MỚI
• Khái niệm sáng tạo, tư duy sáng tạo 01
• Phân biệt: sáng tạo – đổi mới – phát minh
• Đặc trưng của tư duy sáng tạo trong quản trị
• Sáng tạo cá nhân, nhóm và tổ chức
• Vai trò của sáng tạo trong môi trường cạnh tranh và biến động
BẢN CHẤT VÀ CÁC LOẠI HÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
02 • Khái niệm và đặc trưng của đổi mới sáng tạo
• Vai trò của đổi mới sáng tạo trong tổ chức
• Các loại hình đổi mới: NỘI DUNG
QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
• Quy trình đổi mới sáng tạo trong tổ chức HỌC PHẦN 03
• Quản trị ý tưởng và lựa chọn sáng kiến
• Thử nghiệm, học hỏi và cải tiến liên tục
• Quản trị rủi ro và thất bại trong đổi mới
• Các công cụ và phương pháp hỗ trợ đổi mới
ĐIỀU KIỆN VÀ HỆ SINH THÁI THÚC ĐẨY ĐỔI MỚI 04
• Vai trò của lãnh đạo trong đổi mới sáng tạo
• Văn hóa tổ chức và đổi mới
• Cấu trúc tổ chức và hệ thống khuyến khích
• Quản trị tri thức và học hỏi tổ chức
• Đổi mới mở và hợp tác với bên ngoài
05 ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ TĂNG TRƯỞNG BỀN VỮNG
• Khái niệm tăng trưởng bền vững trong tổ chức
• Mối quan hệ giữa đổi mới sáng tạo và năng lực cạnh tranh dài hạn
• Đổi mới vì hiệu quả kinh tế – xã hội – môi trường
• Đo lường kết quả và tác động của đổi mới
• Định hướng chiến lược đổi mới trong bối cảnh chuyển đổi số và bền vững
ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
• Hiểu đúng khái niệm (30%)
• Phân tích và lập luận (30%) THƯỜNG XUYÊN 1: 30%
• Liên hệ thực tiễn và tư duy sáng tạo
BÀI TẬP NHÓM (3-5 THÀNH VIÊN) (40%) KẾT THÚC HỌC PHẦN: BÁO CÁO CÁ NHÂN
• Hiểu đúng khái niệm (20%) 70%
• Phân tích và lập luận (30%)
• Liên hệ thực tiễn và tư duy sáng tạo (40%)
• Hình thức, trích dẫn, cấu trúc (10%) THƯỜNG XUYÊN 1
Các nhóm chọn 1 trong 5 chủ đề sau Chủ đề 2 Chủ đề 4 VAI TRÒ CỦA Chủ đề 1 PHÂN BIỆT SÁNG Chủ đề 3 Chủ đề 5
TẠO – ĐỔI MỚI – TƯ TƯ DUY KHỞI DUY KHỞI NGHIỆP NGHIỆP TRONG QUA MỘT TRƯỜNG QUẢN TRỊ ĐỔI HỢP CỤ THỂ MỚI SÁNG TẠO PHÂN TÍCH MỘT PHÂN TÍCH CÁC ĐỔI MỚI SÁNG VẤN ĐỀ THỰC LOẠI HÌNH ĐỔI TẠO VÀ TĂNG TIỄN DƯỚI GÓC MỚI SÁNG TẠO TRƯỞNG BỀN ĐỘ TƯ DUY TRONG MỘT TỔ VỮNG – GÓC NHÌN SÁNG TẠO CHỨC KHỞI NGHIỆP
KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học viên lựa chọn 1 trong 3 chủ đề • ổ ứ ề ệ • ồ ố ủ ưở • ả ấ ủ ổ ư ế ổ ứ ứ • ơ ế ặ • ổ ứ ự • ổ ớ ỗ ợ ể ưở ượ ể • ữ ể ệ ể ủ • ủ ư ở ệ ư ở ệ • ủ ư ở ệ ế ả ổ ớ ệ ệ ẩ ổ ớ • ứ ộ ề ữ ử ệ ỏ ừ • ộ ủ ự ấ • ệ ả ủ ố ớ ưở
CẤU TRÚC BÀI TIỂU LUẬN (Bắt buộc)
Danh mục tài liệu tham khảo Mở đầu • Trình bày theo APA 7 06
01 • Lý do chọn đề tài • Mục tiêu và phạm vi phân tích Kết luận
• Khẳng định lại vấn đề 05 02 Cơ sở lý luận
• Trình bày các khái niệm
• Tổng hợp các kết luận chính từ phân tích liên quan (có trích dẫn)
• Hàm ý quản trị / bài học rút ra
• Khung phân tích sử dụng Đánh giá và hàm ý
• Nhận xét về hiệu quả đổi mới 04
03 Phân tích và thảo luận
• Phân tích thực tiễn/trường hợp
• Hàm ý quản trị hoặc bài học rút ra
• Liên hệ lý thuyết với thực tiễn
• Lập luận logic, có dẫn chứng Độ dài
3.500 – 4.500 từ (không tính tài liệu tham khảo) Trích dẫn:
Bắt buộc, đúng chuẩn APA 7 Nguồn tham khảo:
• Tối thiểu 8–10 tài liệu học thuật
• Ưu tiên sách, bài báo khoa học, báo cáo chuyên ngành
Không sao chép, không AI-generated nguyên văn
(AI chỉ được hỗ trợ ý tưởng, không thay thế tư duy phân tích) Thời gian
Nọp quá hạn 24 giờ bị trừ 50% số điểm ỏ đ
Mục tiêu học phần Thường xuyên 1
Nội dung giảng dạy
Kết thúc học phần Ư ĐỔ ự ệ ƯƠ NỘI DUNG BÀI HỌC 1 3 5 2 4 Khái niệm sáng tạo, Phân biệt: sáng tạo – Đặc trưng của tư duy Sáng tạo cá nhân,
Vai trò của sáng tạo trong tư duy sáng tạo đổi mới – phát minh sáng tạo trong quản trị nhóm và tổ chức
môi trường cạnh tranh và biến động ổ ứ ị ạ ườ đượ ể
Khái niệm sáng tạo Thứ nhất, tính mới (novelty).
Sáng tạo là quá trình trong đó Thứ hai, tính giá trị
cá nhân hoặc nhóm hình thành hoặc hữu ích
những ý tưởng, giải pháp hoặc (value/usefulness).
cách tiếp cận mới và có giá trị
trong một bối cảnh cụ thể. Thứ ba, tính bối cảnh (contextuality).
CASE: TỪ Ý TƯỞNG ĐẾN GIÁ TRỊ – TRƯỜNG HỢP iPHONE
Trước năm 2007, thị trường điện thoại di động chủ yếu sử dụng bàn phím vật lý, giao diện
phức tạp và ít chú trọng trải nghiệm người dùng. Apple – dù chưa từng sản xuất điện thoại
– quyết định tham gia thị trường bằng cách tiếp cận hoàn toàn khác.
Tại thời điểm này, nhiều công nghệ như màn hình cảm ứng, Internet di động, chip xử lý đã
tồn tại nhưng chưa được tích hợp thành sản phẩm thân thiện với người dùng đại chúng.
Apple đề xuất ý tưởng: điện thoại không bàn phím vật lý, thao tác hoàn toàn trên màn hình
cảm ứng. Doanh nghiệp kết hợp các công nghệ sẵn có, thiết kế lại giao diện, phát triển hệ
điều hành và hệ sinh thái ứng dụng. Năm 2007, iPhone được tung ra thị trường và nhanh
chóng thay đổi cách con người sử dụng điện thoại.
Câu hỏi thảo luận
1. Đâu là phát minh, sáng tạo và đổi mới sáng tạo trong case này?
2.Vì sao Apple không cần phát minh công nghệ mới hoàn toàn nhưng vẫn tạo ra đột phá?
3.Vai trò của nhà quản trị thể hiện rõ nhất ở giai đoạn nào? 1.Phân biệt
⚬ Phát Minh (Invention): Công nghệ nền tảng như màn hình cảm ứng, chưa tạo giá trị thị trường.
⚬ Sáng Tạo (Creativity): Ý tưởng mới như điện thoại không bàn phím, có giá trị trong bối cảnh.
⚬ Đổi Mới Sáng Tạo (Innovation): Ví dụ iPhone, triển khai ý tưởng thành sản phẩm
thương mại hóa, tạo giá trị kinh tế. 2.Thành Công của Apple
⚬ Không cần phát minh mới hoàn toàn.
⚬ Kết hợp và triển khai công nghệ có sẵn.
⚬ Quản trị tốt từ ý tưởng đến sản phẩm. 3. Vai Trò Nhà Quản Trị
⚬ Lựa chọn ý tưởng tiềm năng.
⚬ Phân bổ nguồn lực và tổ chức triển khai.
⚬ Biến sáng tạo thành giá trị đo lường được. Khái niệm Bản chất Trọng tâm Sáng tạo
Tạo ra ý tưởng, cách nhìn mới Ý tưởng
Biến ý tưởng thành giải pháp Đổi mới Giá trị & hiệu quả được áp dụng
Tạo ra tri thức/công nghệ hoàn Phát minh Tính mới khoa học toàn mới
Phát minh → Sáng tạo → Đổi mới sáng tạo → Tạo giá trị ĐẶ Đ Ể Ư Đị ướ ư ạ ả ị ả ă ủ ế ấ đề ả ị ệ ế ậ ấ đề ơ ộ ế đị ả ữ ớ ượ ố ư ề ố ằ ạ ươ ả ế ị ố ả ổ ứ ụ ể
Các thành tố cốt lõi của tư duy
sáng tạo trong quản trị

Tư duy phân kỳ (divergent thinking). 01
Khả năng mở rộng nhiều phương án, nhiều
cách tiếp cận khác nhau đối với cùng một vấn đề quản trị 02
Tư duy kết nối (associative thinking)
Khả năng liên kết các yếu tố tưởng như rời rạc 03
Tư duy phản biện (critical thinking)
Khả năng đánh giá lại các thông lệ và sẵn 04
sàng điều chỉnh cách tiếp cận
Chấp nhận rủi ro có kiểm soát
Chấp nhận rủi ro ở mức có thể kiểm soát
thông qua thử nghiệm, học hỏi từ sai lầm
và điều chỉnh liên tục
CASE NGẮN: “CẢI TIẾN NHIỀU – KHÔNG ĐỘT PHÁ”
Một doanh nghiệp dịch vụ quy mô trung bình duy trì các chương trình cải tiến liên
tục trong nhiều năm: tinh gọn quy trình, giảm chi phí, nâng cao hiệu suất từng
bước nhỏ. Các chỉ số vận hành được cải thiện, nhưng:
• Không có sản phẩm/dịch vụ khác biệt
• Mô hình kinh doanh hầu như không thay đổi
• Lợi thế cạnh tranh suy giảm trước đối thủ mới
• Nhân viên cảm thấy nỗ lực nhiều nhưng kết quả hạn chế
Câu hỏi thảo luận
1. Vấn đề cốt lõi của tổ chức không nằm ở đâu?
2. Tổ chức đang mắc kẹt ở kiểu tư duy nào?
3. Vì sao cải tiến liên tục chưa dẫn đến đổi mới đột phá?