TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
1 | T r a n g
BÀI T P S D NG TRONG BU I LIVE (NGÀY 1/1/2011)
A. Câu hỏi đúng/sai giải thích:
1. Kinh t h c môn khoa h c nghiên c u vi c cách th c s d ng các ngu n ế
lc vô hạn để tha mãn các nhu c u h u h n.
2. Chi phí cơ hội là cơ hội b b qua đi khi đưa ra một s la chn kinh t . ế
3. S l a ch n kinh t c ti n hành b ng cách so sánh t ng l i ích v i t ng chi ế đượ ế
phí.
4. An d nh ngh tham gia vào m t khóa h i c a vi c đị làm đ ọc, chi phí hộ
tham gia khóa h không bao g m tiọc đó ền chi cho ăn uống.
5. Theo quy lu thu thêm m hàng hóa nào ật chi phí hội tăng dần, để ột đơn vị
đó thì xã hội ngày càng ph i hy sinh nhi hàng hóa khác. ều đơn vị
6. Kinh t vi mô bàn v ngu n g c cế a l m phát.
7. Kinh t vi mô nghiên c u các vế ấn đề chi phí sn xut.
8. V khan hi m t n t i ch trong n n kinh t th ấn đề ế ế trường.
9. Trong n n kinh t h n h p, Chính ph th c hi n t t c các quy t ế theo chế ế
định kinh tế liên quan đến sn xut cái gì, s n xu ất như thế nào và sn xut cho ai.
10. S khan hi m b lo i tr b ế i c nh tranh.
11. Gi m lãi su t s kích c ầu đầu tư là nhận định kinh t h c chu n t c. ế
quy nh quy s n xu t hay tiêu dùng t t 12. Để ết đị ối ưu thì người đưa ra quyế
đị nh ph i l a ch n MB < MC.
13. N n kinh t Vi t Nam là n n kinh t th ng. ế ế trườ
14. Ti n b khoa h c công ngh s ng PPF m r ng ra phía ngoài. ế làm cho đườ
15. Chi phí cơ hộ ện khi có hai phương án lựi ch xut hi a chn tr lên.
16. N u qu c gia s n xu t m không n ng gi i h n kh n ế điể ằm trên đườ năng sả
xuất nghĩa là quố a đó đang lãng phí nguồc gi n lc ca mình.
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
2 | T r a n g
17. T t c m i, tr u ph i l a ch n trong tiêu dùng gi i ọi ngườ người giàu, đề
hn thu nh p.
ó thu nh p cao s mua nhi18. Khi dân c ều hàng hóa hơn là nhận định kinh tế
hc chu n t c.
19. C n lo i b hút thu c lá vì l i ích s c kh e là nh ận định thc chng.
20. Chính ph b o v r ng b ng cách th c hi n các bi n pháp qu n ki m
soát khai thác r ng là nh nh th c ch ận đị ng.
B. Câu h i l a ch n:
Câu 1: Kinh t hế c là m t môn khoa hc xã h i nghiên c u cách th c:
a. Qu n lý doanh nghi p sao cho l i nhu n t ối đa.
b. Né tnh v khan hi i nhi u kh dấn đề ếm đưa l năng sử ng khác nhau cho các
ngun lc.
c. T o ra v ận may, cơ hội cho các cá nhân để làm giàu.
d. L a ch n cách s d ng h p các ngu n l c khan hi s n xu t ra nh ng ếm để
sn ph m và d ch v nh m th a mãn nhu c u cao nh t cho các thành viên trong xã
hi.
Câu 2: V khan hi m t n tấn đề ế i:
a. Ch trong các n n kinh t th ế trường.
b. Ch trong các n n kinh t k ho ch hóa t p trung. ế ế
c. Trong hi n t ại nhưng sẽ b loi b khi n n kinh t phát tri n. ế
d. Trong t t c các n n kinh t . ế
Câu 3: Kinh t hế c vi mô nghiên c u:
a. N n kinh t t ng th l n. ế góc độ
b. Các v c th c a các t bào kinh t trong mấn đề ế ế t n n kinh t . ế
c. Các v v thu nh p qu c dân. ấn đề
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
3 | T r a n g
d. M c giá chung.
Câu 4: Câu nào sau đây thuộc kinh tế hc vi mô:
a. T l l m phát Vi ệt Nam năm 2008 ở mc rt cao.
b. L i nhu n kinh t c a ngành da giày ng l c thu hút doanh nghi p m i gia ế là độ
nhp nghành.
c. Chính sách tài chính, ti n t chính sách kinh t i ngo i công c u ế đố đi
tiết n n kinh t c a Chính ph . ế
d. T l th t nghi p c a Vi t Nam vào n ăm 2005 không quá mức hai con s.
Câu 5: h i v i ngu n l c h u h n không th th a mãn m i nhu c u
hạn và ngày càng tăng của con người là v : ấn đề
a. Chi phí cơ hi.
b. Khan hi m. ế
c. Kinh t chuế n t c.
d. S n xu t cái gì.
Câu 6: M t n n kinh t ế đóng là nền kinh tế:
a. Không có quan h kinh t v i các n n kinh t khác. ế ế
b. Chính ph ki m soát ch t ch các ho ng c a n n kinh t . ạt độ ế
c. Không có mi liên h gi a Chính ph v i h gia đình và các hãng kinh doanh.
e. Giá tr nh p kh u l xu ớn hơn giá trị t kh u.
Câu 7: B ph n c a kinh t h c nghiên c u nh vi cách ng x c a các t ế ế
bào kinh t trong viế ệc đưa ra các quyết đị ối ưu là:nh t
a. Kinh t vi mô. ế
b. Kinh t ế vĩ mô.
c. Kinh t th c chế ng.
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
4 | T r a n g
d. Kinh t chu n t c. ế
Câu 8: V khan hi m có th loấn đề ế i tr c b i: đượ
a. S h p tác.
b. C nh tranh.
th c. Cơ chế trường.
d. Không điu nào trên.
Câu 9: N n kinh t Vi t Nam là: ế
a. N n kinh t m nh l nh. ế
b. N n kinh t h n h p. ế
d. N n kinh t th ng. ế trườ
c. N n kinh t có các ngu n l c d ế i dào.
Câu 10: Kinh t h c chu n t n vi quan c a các ế ắc liên quan đế ệc đánh giá chủ
cá nhân, nó liên quan đến câu hi:
a. B n ch t hi n tượng?
b. Gi nh c a mô hình kinh t ? đị ế
c. Nên phải như thế nào?
d. Các d báo c a mô hình?
Câu 11: Kinh t h c th c chế ứng liên quan đến cách lý gii khoa hc, các vn
đề mang tính nhân qu thường liên quan đế ỏi như là:n các câu h
u gì s x y ra? a. Điề
b. Đó là cái gì?
c. T i sao l ại như vậy?
d. C a, b và c.
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
5 | T r a n g
Câu 12: Khi nhà đầu A quyết đ đồng đểnh s dng 1 t m mt nghip
may m c, s v mua c phi u c u này ốn đó không còn để ế ủa công ty Đại An. Đi
minh h a khái ni m:
th a. Cơ chế trường.
b. Kinh t h c chu n t c. ế
c. Chi phí cơ hi.
d. Gi i h n kh n xu t. năng sả
Câu 13: M t n n kinh t h n h p bao g m: ế
a. C n ội thương và ngoại thương.
b. Các ngành đóng và mở.
c. C giàu và nghèo.
d. C m cơ chế nh lnh và th trường.
Câu 14: An th l a ch c n m ng . N nh n đi chơi hoặ ếu như An quyết đị
nm ng thì giá tr đi chơi là:
a. Nh n giá trị ca vic nm ng .
b. Không so sánh được vi giá tr ca vic nm ng .
c. Là chi phí cơ hội ca vic xem phim.
d. B ng không.
Câu 15: Chi phí cơ hộ ệc người đi xem phim mất 50.000 đồi ca vi ng là:
a. Vi c s d ng t t nh ng c ất 50.000 đồ ủa người đó vào việc khác.
b. Vi c s d ng t t nh ng th i gian xem phim vào vi c khác. ất lượ
c. Vi c s d ng t t nh t th ời gian và 50.000 đồ ủa người đó.ng c
d. Giá tr th i gian b xem phim. ra để
Câu 16: M t mô hình kinh t ế đưc ki nh b i: ểm đị
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
6 | T r a n g
a. Các gi định mà mô hình đưa ra c hoàn toàn đúng vớó i thc tế hay không.
b. So sánh các d đoán của mô hình v i th c t . ế
c. So sánh s mô t c a mô hình v i th c t . ế
d. T t c các ý trên.
Câu 17: Giá vàng trong th gi i, tuyên b nào ời gian qua cao hơn giá vàng thế
sau đây là tuyên b th c ch ng:
a. Do qun lý không t t nên th y ra tình tr ng nh p l u vàng qua ời gian qua đã xả
biên gi i.
c không nên c m nh p kh u vàng. b. Nhà nướ
c. Giá vàng đang ở mc quá cao.
d. Chính ph nên có nh ng bi n pháp ki m soát ch t ch th ng vàng. trườ
Câu 18: Phúc quy nh ng vi tham gia m t khóa h u nào ết đị ệc để ọc thêm. Điề
dưới đây không được coi là chi phí cơ hộ ệc đi họi ca vi c thêm ca Phúc:
a. H c phí c a khóa h c.
b. Chi phí mua sách ph c v khóa h c,
c. Chi phí ăn uống trong thi gian tham gia khóa h c.
d. Thu nh p l ra có th ki c n ếm đượ ếu như không đi hc.
Câu 19: V ấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:
a. Nguyên nhân gây ra bi ng giá nông s n. ến độ
b. ng cẢnh hưở ủa chi phí lưu hành đến lượng ô tô tiêu th .
c. S khác bi t gi a thu nh p c a các qu c gia.
d. S n xu t và tiêu dùng.
Câu 20: V ấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:
a. Các nguyên nhân làm giá xăng dầu tăng.
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
7 | T r a n g
b. Các nguyên nhân làm gi m m c giá trung bình c a n n kinh t . ế
c. Nguyên nhân c a s suy thoái kinh t . ế
d. Bi n pháp tài tr thâm h t ngân sách.
Câu 21: Đường gi i h n kh năng sả ất là đườn xu ng:
a. Th hi n s khan hi m c a ngu n l c. ế
b. Th hi n các m c k t h p t a s ng các lo i s n ph m th s n ế ối đa củ lượ
xuất được khi s dng toàn b năng lực có sn ca nn kinh t . ế
c. Ph n ánh t p h u qu th th c hi c v i ngu n ợp các phương án hiệ ện đượ
lc hi n có và công ngh nh nh. ất đị
d. T t c các câu trên đều đúng.
Câu 22: Chi phí cơ hội là:
a. Kho n chi phí chi tr cho m t quy ết định.
b. Kho n chi phí chi cho vi ng th hàng hóa hay d ch v . ệc hưở
c. S ng hàng hóa d ch v ph i b thu v m t s t hàng hóa lượ qua để lượng nh
dch v định được la chn.
d. Các câu trên đều đúng
Câu 23: Biu đồ ới đây trình bày đườ ng gii hn kh năng sản xut ca
mt n n kinh t ch s n xu c (X) qu m A ch ra ế ất lương thự ần áo (Y). Điể
rng s ph i hp gi a hai hàng hóa này thì;
a. Không th th c hi c. ện đượ
b. Có th th c hi ện nhưng không hiệu qu.
c. Có th th c hi c và hi u qu . ện đượ
d. Không th c hi c và không hi u qu . ện đượ
Y
X
.B
.A
.C
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
8 | T r a n g
Câu 24: Bi ng ng gi i h n kh n xu t ểu đồ ới đây trình bày đườ đườ năng s
ca m t n n kinh tếch s n xu c (X) và qu m B ch ất lương thự ần áo (Y). Điể
ra r ng s ph i h p gi a hai hàng hóa này thì:
a. Không th th c hi c. ện đượ
b. Có th th c hi ện nhưng không hiệu qu.
c. Có th th c hi c và hi u qu . ện đượ
d. Không th c hi c và không hi u qu . ện đượ
Câu 24: Bi u đồ dưới đây trình bày đường đường gii hn kh năng sản xut
ca m t n n kinh tếch s n xu c (X) và qu m C ch ất lương thự ần áo (Y). Điể
ra r ng s ph i h p gi a hai hàng hóa này thì:
a. Không th th c hi c. ện đượ
b. Có th th c hi ện nhưng không hiệu qu.
c. Có th th c hi c và hi u qu . ện đượ
d. Không th c hi c và không hi u qu . ện đượ
Câu 26: M i n n kinh t u ph i gi i quy t v kinh t n nào sau ế đề ế n đề ế bả
đây?
a. S n xu t cái gì?
b. S n xu ất như thế nào?
c. S n xu t cho ai?
d. T t c các ý trên đều đúng.
Câu 27: Chi phí cơ hộ ệc đi du họi ca vi c bao gm:
a. Lương mà bạn có th nh ận được khi đi làm.
b. H c phí.
c. Th i gian bên c ạnh gia đình và người thân.
Y
X
.B
.A
.C
Y
X
.B
.A
.C
TRUNG TÂM ÔN THI H C K WWW.OTHK.VN
9 | T r a n g
d. T t c các ý trên đều đúng.
Câu 28: T c n biên trong kinh t h ế c th hi ện ý nghĩa:
a. Cu i cùng.
b. B sung thêm.
c. Bình quân.
d. V . ừa đủ
Câu 29: hình kinh t k ho ch hóa t p trung hình kinh tế ế ế theo
chế:
a. M nh l nh.
b. Th ng. trườ
c. H n h p.
d. Các ý trên đều sai.
Bài 30: hình kinh t th ng gi i quy t các v kinh t ế theo chế trườ ế ấn đề ế
cơ bản thông qua ho ng c a: ạt độ
a. Quan h cung c u.
b. C nh tranh trên th ng. trườ
c. K hoế ạch do nhà nước đặt ra.
d. C a và b đều đúng.

Preview text:

TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
BÀI TP S DNG TRONG BUI LIVE (NGÀY 1/1/2011)
A. Câu hỏi đúng/sai giải thích:
1. Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu việc cách thức sử dụng các nguồn
lực vô hạn để thỏa mãn các nhu cầu hữu hạn.
2. Chi phí cơ hội là cơ hội bị bỏ qua đi khi đưa ra một sự lựa chọn kinh tế.
3. Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh tổng lợi ích với tổng chi phí.
4. An dự định nghỉ làm để tham gia vào một khóa học, chi phí cơ hội của việc
tham gia khóa học đó không bao gồm tiền chi cho ăn uống.
5. Theo quy luật chi phí cơ hội tăng dần, để thu thêm một đơn vị hàng hóa nào
đó thì xã hội ngày càng phải hy sinh nhiều đơn vị hàng hóa khác.
6. Kinh tế vi mô bàn về nguồn gốc của lạm phát.
7. Kinh tế vi mô nghiên cứu các vấn đề chi phí sản xuất.
8. Vấn đề khan hiếm tồn tại chỉ trong nền kinh tế thị trường.
9. Trong nền kinh tế theo cơ chế hỗn hợp, Chính phủ thực hiện tất cả các quyết
định kinh tế liên quan đến sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai.
10. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi cạnh tranh.
11. Giảm lãi suất sẽ kích cầu đầu tư là nhận định kinh tế học chuẩn tắc.
12. Để quyết định quy mô sản xuất hay tiêu dùng tối ưu thì người đưa ra quyết
định phải lựa chọn MB < MC.
13. Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường.
14. Tiến bộ khoa học công nghệ sẽ làm cho đường PPF mở rộng ra phía ngoài.
15. Chi phí cơ hội chỉ xuất hiện khi có hai phương án lựa chọn trở lên.
16. Nếu quốc gia sản xuất ở điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản
xuất nghĩa là quốc gia đó đang lãng phí nguồn lực của mình. 1 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
17. Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải lựa chọn trong tiêu dùng vì giới hạn thu nhập.
18. Khi dân cư có thu nhập cao sẽ mua nhiều hàng hóa hơn là nhận định kinh tế học chuẩn tắc.
19. Cần loại bỏ hút thuốc lá vì lợi ích sức khỏe là nhận định thực chứng.
20. Chính phủ bảo vệ rừng bằng cách thực hiện các biện pháp quản lý và kiểm
soát khai thác rừng là nhận định thực chứng.
B. Câu hi la chn:
Câu 1: Kinh t
ế hc là mt môn khoa hc xã hi nghiên cu cách thc:
a. Quản lý doanh nghiệp sao cho lợi nhuận tối đa.
b. Né tránh vấn đề khan hiếm đưa lại nhiều khả năng sử dụng khác nhau cho các nguồn lực.
c. Tạo ra vận may, cơ hội cho các cá nhân để làm giàu.
d. Lựa chọn cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra những
sản phẩm và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu cao nhất cho các thành viên trong xã hội.
Câu 2: Vấn đề khan hiếm tn ti:
a. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường.
b. Chỉ trong các nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
c. Trong hiện tại nhưng sẽ bị loại bỏ khi nền kinh tế phát triển.
d. Trong tất cả các nền kinh tế.
Câu 3: Kinh tế hc vi mô nghiên cu:
a. Nền kinh tế ở góc độ tổng thể lớn.
b. Các vấn đề cụ thể của các tế bào kinh tế trong một nền kinh tế.
c. Các vấn đề về thu nhập quốc dân. 2 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN d. Mức giá chung.
Câu 4: Câu nào sau đây thuộc kinh tế hc vi mô:
a. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 ở mức rất cao.
b. Lợi nhuận kinh tế của ngành da giày là động lực thu hút doanh nghiệp mới gia nhập nghành.
c. Chính sách tài chính, tiền tệ và chính sách kinh tế đối ngoại là công cụ điều
tiết nền kinh tế của Chính phủ.
d. Tỷ lệ thất nghiệp của Việt Nam vào năm 2005 không quá mức hai con số.
Câu 5: Xã hi vi ngun lc hu hn không th tha mãn mi nhu cu vô
hạn và ngày càng tăng của con người là vấn đề: a. Chi phí cơ hội. b. Khan hiếm. c. Kinh tế chuẩn tắc. d. Sản xuất cái gì.
Câu 6: Mt nn kinh tế đóng là nền kinh tế:
a. Không có quan hệ kinh tế với các nền kinh tế khác.
b. Chính phủ kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của nền kinh tế.
c. Không có mối liên hệ giữa Chính phủ với hộ gia đình và các hãng kinh doanh.
e. Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu.
Câu 7: B phn ca kinh tế hc nghiên cu hành vi cách ng x ca các tế
bào kinh t
ế trong việc đưa ra các quyết định tối ưu là: a. Kinh tế vi mô. b. Kinh tế vĩ mô. c. Kinh tế thực chứng. 3 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN d. Kinh tế chuẩn tắc.
Câu 8: Vấn đề khan hiếm có th loi tr được bi: a. Sự hợp tác. b. Cạnh tranh.
c. Cơ chế thị trường.
d. Không điều nào ở trên.
Câu 9: Nn kinh tế Vit Nam là:
a. Nền kinh tế mệnh lệnh.
b. Nền kinh tế hỗn hợp.
d. Nền kinh tế thị trường.
c. Nền kinh tế có các nguồn lực dồi dào.
Câu 10: Kinh tế hc chun tắc liên quan đến việc đánh giá chủ quan ca các
cá nhân, nó liên quan đến câu hi:
a. Bản chất hiện tượng?
b. Giả định của mô hình kinh tế?
c. Nên phải như thế nào?
d. Các dự báo của mô hình?
Câu 11: Kinh tế hc thc chứng liên quan đến cách lý gii khoa hc, các vn
đề mang tính nhân qu thường liên quan đến các câu hỏi như là:
a. Điều gì sẽ xảy ra? b. Đó là cái gì?
c. Tại sao lại như vậy? d. Cả a, b và c. 4 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
Câu 12: Khi nhà đầu tư A quyết định s dng 1 t đồng để m mt xí nghip
may m
c, s vốn đó không còn để mua c phiếu của công ty Đại An. Điều này
minh h
a khái nim:
a. Cơ chế thị trường.
b. Kinh tế học chuẩn tắc. c. Chi phí cơ hội.
d. Giới hạn khả năng sản xuất.
Câu 13: Mt nn kinh tế hn hp bao gm:
a. Cả nội thương và ngoại thương.
b. Các ngành đóng và mở. c. Cả giàu và nghèo.
d. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường.
Câu 14: An có th la chọn đi chơi hoặc nm ng. Nếu như An quyết định
nm ng thì giá tr đi chơi là:
a. Nhỏ hơn giá trị của việc nằm ngủ.
b. Không so sánh được với giá trị của việc nằm ngủ.
c. Là chi phí cơ hội của việc xem phim. d. Bằng không.
Câu 15: Chi phí cơ hội ca việc người đi xem phim mất 50.000 đồng là:
a. Việc sử dụng tốt nhất 50.000 đồng của người đó vào việc khác.
b. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian xem phim vào việc khác.
c. Việc sử dụng tốt nhất thời gian và 50.000 đồng của người đó.
d. Giá trị thời gian bỏ ra để xem phim.
Câu 16: Mt mô hình kinh tế được kiểm định bi: 5 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
a. Các giả định mà mô hình đưa ra có hoàn toàn đúng với thực tế hay không.
b. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế.
c. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế. d. Tất cả các ý trên.
Câu 17: Giá vàng trong thời gian qua cao hơn giá vàng thế gii, tuyên b nào
sau đây là tuyên b thc chng:
a. Do quản lý không tốt nên thời gian qua đã xảy ra tình trạng nhập lậu vàng qua biên giới.
b. Nhà nước không nên cấm nhập khẩu vàng.
c. Giá vàng đang ở mức quá cao.
d. Chính phủ nên có những biện pháp kiểm soát chặt chẽ thị trường vàng.
Câu 18: Phúc quyết định ng việc để tham gia mt khóa học thêm. Điều nào
dưới đây không được coi là chi phí cơ hội ca việc đi học thêm ca Phúc:
a. Học phí của khóa học.
b. Chi phí mua sách phục vụ khóa học,
c. Chi phí ăn uống trong thời gian tham gia khóa học.
d. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu như không đi học.
Câu 19: Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:
a. Nguyên nhân gây ra biến động giá nông sản.
b. Ảnh hưởng của chi phí lưu hành đến lượng ô tô tiêu thụ.
c. Sự khác biệt giữa thu nhập của các quốc gia.
d. Sản xuất và tiêu dùng.
Câu 20: Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:
a. Các nguyên nhân làm giá xăng dầu tăng. 6 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
b. Các nguyên nhân làm giảm mức giá trung bình của nền kinh tế.
c. Nguyên nhân của sự suy thoái kinh tế.
d. Biện pháp tài trợ thâm hụt ngân sách.
Câu 21: Đường gii hn kh năng sản xuất là đường:
a. Thể hiện sự khan hiếm của nguồn lực.
b. Thể hiện các mức kết hợp tối đa của số lượng các loại sản phẩm có thể sản
xuất được khi sử dụng toàn bộ năng lực có sẵn của nền kinh tế.
c. Phản ánh tập hợp các phương án hiệu quả có thể thực hiện được với nguồn
lực hiện có và công nghệ nhất định.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 22: Chi phí cơ hội là:
a. Khoản chi phí chi trả cho một quyết định.
b. Khoản chi phí chi cho việc hưởng thụ hàng hóa hay dịch vụ.
c. Số lượng hàng hóa dịch vụ phải bỏ qua để thu về một số lượng nhất hàng hóa
dịch vụ định được lựa chọn.
d. Các câu trên đều đúng
Câu 23: Biểu đồ dưới đây trình bày đường gii hn kh năng sản xut ca
mt nn kinh tế mà ch sn xuất lương thực (X) và quần áo (Y). Điểm A ch ra
r
ng s phi hp gia hai hàng hóa này thì; Y
a. Không thể thực hiện được. .C .B
b. Có thể thực hiện nhưng không hiệu quả.
c. Có thể thực hiện được và hiệu quả. .A
d. Không thực hiện được và không hiệu quả. X 7 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
Câu 24: Biểu đồ dưới đây trình bày đường đường gii hn kh năng sản xut
c
a mt nn kinh tế mà ch sn xuất lương thực (X) và quần áo (Y). Điểm B ch
ra r
ng s phi hp gia hai hàng hóa này thì: Y a. Không th .C ể thực hiện được. .B
b. Có thể thực hiện nhưng không hiệu quả. .A
c. Có thể thực hiện được và hiệu quả. d. Không th X
ực hiện được và không hiệu quả.
Câu 24: Biu đồ dưới đây trình bày đường đường gii hn kh năng sản xut
c
a mt nn kinh tế mà ch sn xuất lương thực (X) và quần áo (Y). Điểm C ch
ra rng s phi hp gia hai hàng hóa này thì: Y .C
a. Không thể thực hiện được. .B
b. Có thể thực hiện nhưng không hiệu quả. .A
c. Có thể thực hiện được và hiệu quả. X
d. Không thực hiện được và không hiệu quả.
Câu 26: Mi nn kinh tế đều phi gii quyết vấn đề kinh tế cơ bản nào sau đây? a. Sản xuất cái gì?
b. Sản xuất như thế nào? c. Sản xuất cho ai?
d. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 27: Chi phí cơ hội ca việc đi du học bao gm:
a. Lương mà bạn có thể nhận được khi đi làm. b. Học phí.
c. Thời gian bên cạnh gia đình và người thân. 8 | T r a n g
TRUNG TÂM ÔN THI HC K WWW.OTHK.VN
d. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 28: T cn biên trong kinh tế hc th hiện ý nghĩa: a. Cuối cùng. b. Bổ sung thêm. c. Bình quân. d. Vừa đủ.
Câu 29: Mô hình kinh tế kế hoch hóa tp trung là mô hình kinh tế theo cơ
chế: a. Mệnh lệnh. b. Thị trường. c. Hỗn hợp. d. Các ý trên đều sai.
Bài 30: Mô hình kinh tế theo cơ chế th trường gii quyết các vấn đề kinh tế
cơ bản thông qua hoạt động ca: a. Quan hệ cung cầu.
b. Cạnh tranh trên thị trường.
c. Kế hoạch do nhà nước đặt ra.
d. Cả a và b đều đúng. 9 | T r a n g