Baì tập chương 4 - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
28 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Baì tập chương 4 - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

81 41 lượt tải Tải xuống
Quản trị Kinh doanh 1
2016
Bài 4.1 – trang 196
Chương 4 – trang 196 đến198 GT 2013: 4 Bài tập – 2 Bài dụ + 2 bài còn lại tự luyện
2 bước chung trước khi làm bài:
1. Chép toàn bộ mã viết tắt trong công thức và chú giải ra 1 tờ A4. Xếp thứ tự A-Z theo
lời chú giải. Ví dụ: D (mã viết tắt) = Doanh lợi vốn kinh doanh (Chú giải)
VKD
2. Chép toàn bộ Công thức ra 1 tờ A4 khác.
Bài 4.1 – trang 196
Bảng thông tin của đề bài có 2 phần: Thông tin liên quan đến công ty (tính
toán), Thông tin liên quan đến ngành (so sánh nhận xét)
Cách làm bài:
Mã hóa tên các cột thông tin liên quan đến công ty theo bảng A4 về mã
Mã hóa toàn bộ cột thông tin liên quan đến công ty theo số: 1,2,3 v.v...
Dò tìm mã của đề bài cho với Bảng A4 công thức và khoanh vùng những công thức có
những mã này
Đến bước này sẽ có 2 loại công thức: i) có thể tính ngay; ii) thiếu 1 hoặc một số thành phần
Với loại thiếu thành phần, soi lại thông tin liên quan đến công ty xem có thể tính được
thành phần thiếu từ những thông tin có sẵn không để hoàn thành các công thức đó.
Bài 4.1 – trang 196
Năm
Tng s
vn KD
(V
KD
)
Doanh thu
thực tế
(TR/DT)
CPKD
thực tế
(TC
KD
Tt
)
CPKD kế
hoạch
(TC
KD
KH
)
(1) (2) (3) (4) (5)
2008 8.050 12.500 11.724 11.680
2009 8.150 13.450 12.670 12.600
2010 8.500 13.750 12.588 12.700
2011 9.000 15.750 14.175 14.250
Bước 2
Bước 1
Năm
D
VKD
(mức TB của
ngành:%)
D
TR
(trung bình
ngành: %)
TC
KD
Tt
/TC
KD
KH
trung bình ngành
(%)
2008 9,10 6,2 100,3
2009 9,75 6,0 100,4
2010 10,20 6,6 100,2
2011 15,00 8,2 100,5
Bài 4.1 – trang 196
Bước 3: Dò mã trong bảng A4 về công thức để xác định các công
thức có liên quan:
V
KD
(2) có trong công thức tính D ,
VKD
S
SX
VKD
TR hoặc DT (3) có trong công thức tính π, , Dπ
R
DT
, , S
SX
VKD
S
SX
CPKD
, S
SX
VDH
,SV
VNH
TC
KD
Tt
(4) có trong công thức tính , π
R
H
TN
,H
SX,
S
SX
CPKD
TC
KD
KH
(5) có trong công thức tính H
TN
CT tính luôn: S
SX
VKD
, H
TN
, π
R,
S
SX
CPKD
CT thiếu thành phần: D
VKD
, D
DT
, S
SX
CPKD
, S
SX
VDH
, SV
VNH
,
H
SX
So sánh thành phần thiếu tính được thêm công thức: D
VKD
,
D
DT
=>
6 công thức tất cả
Bài 4.1 – trang 196
Năm
r D
VKD
D
DT
H
TN
S
sx
VKD
S
sx
CPKD
(1)
(6)= (3)-
(4)
(7)=(6)*
100/(2)
(8)=(6)
*100/(3)
(9)=(4)*
100/(5)
(10)=(3)/
(2)
(11)=(3)/
(4)
2008 776 9,64 6,21 100,38 1,55 1,07
2009 780 9,57 5,80 100,56 1,65 1,06
2010 1162 13,67 8,45 99,12 1,62 1,09
2011 1575 17,50 10,00 99,47 1,75 1,11
Bài 4.1 – trang 196
Tổng s vốn KD
(V
KD
)
Doanh thu thực tế
(TR/DT)
CPKD thực tế
(TC )
KD
Tt
CPKD kế hoạch
(TC )
KD
KH
(1) (2) (3) (4) (5)
Bảng trước
Bước 4
Bài 4.2 – trang 197
Chương 4 – trang 196 đến198
3 Bài tập
Bài 4.2 – trang 197
Năm
Doanh thu
thực tế
(DT, TR)
Lãi ròng
(
R
)
Tổng s
vốn KD
(V
KD
)
Vốn
tự có
(V )
TC
Lãi suất
bình quân
(1)
(2) ????
2006
9,198 14.9% 8,214 5,664 8%
2007
10,314 17.9% 8,919 8,088 9%
2008
10,893 19.6% 9,390 8,910 10%
2009
11,281 17% 9,684 9,390 12%
Bước 2
Bước 1
Bài 4.2 – trang 197
Năm
Doanh thu thực
tế
(DT, TR)
Tổng s vốn
KD
(V
KD
)
Vốn
tự có
(V
TC
)
r
(1) (2) (3) (4)
(5)=(2)*%(tỉ
lệ)
2006
9,198 8,214 5,664
1,371
2007
10,314 8,919 8,088
1,846
2008
10,893 9,390 8,910
2,135
2009
11,281 9,684 9,390
1,918
Bước 2
Bước 3: Dò mã trong bảng A4 về công thức để xác định các công
thức có liên quan:
TR hoặc DT (2) có trong công thức tính π, , , , π
R
D
DT
S
SX
VKD
S
SX
CPKD
, S
SX
VDH
,SV
VNH
V
KD
(3) có trong công thức tính , D
VKD
S
SX
VKD
V
TC
(4) có trong công thức tính D
VTC
π
R
(5) có trong công thức tính D D
VKD
,
VTC
, D
DT
BQ
,S
SX
TL
,
π
BQ
VDH
, π
BQ
VNH
, H
ĐT
CT tính luôn: S
SX
VKD
, D
VKD VTC
, D
,
D
DT
CT thiếu thành phần: S
SX
CPKD
, S
SX
VDH
,SV
VNH,
π
BQ
,S
SX
TL
,
π
BQ
VDH
, π
BQ
VNH
, H
ĐT
So sánh thành phần thiếu tính được thêm công thức: S
SX
CPKD
=>
5 công thức tất cả.
Bài 4.2 – trang 197
Bài 4.2 – trang 196
Năm
Doanh
thu thực
tế
(DT, TR)
Tổng
s vốn
KD
(V
KD
)
Vốn
tự có
(V
TC
)
r
CPKD
tt
*Vốn
vay
*TL
v
(1) (2) (3) (4)
(5)=(2)*
%(tỉ lệ)
(6)=(2)-
(5)
(7)=(3)-
(4)
(8)=(7)*
LS
2006
9,198 8,214 5,664
1,371 7,827 2,550
204
2007
10,314 8,919 8,088
1,846 8,468 831 75
2008
10,893 9,390 8,910
2,135 8,758 480 48
2009
11,281 9,684 9,390
1,918 9,363 294 35
Bonus
Bổ sung công thức: TL
V
=Vốn vay * lãi suất
Vốn vay = V
KD
- V
TC
Bài 4.2 – trang 196
Năm D
VKD
D
VTC
D
DT
S
sx
VKD
S
sx
CPKD
(1)
(9)= (5+8)*
100/(3)
(10)=(5)*
100/(4)
(11)=(5)
*100/(2)
(12)=(2)/(3) (13)=(2)/(6)
2006 19.2 24.2
14.9 1.12 1.18
2007 21.5 22.8
17.9 1.16 1.22
2008 23.3 24
19.6 1.16 1.24
2009 20.2 20.4
17 1.17 1.21
Bài 4.2 – trang 196
Năm
r
D D D S
VKD VTC DT sx
VKD
S
sx
CPKD
(1)
(5)=(2)*
%(tỉ lệ)
(9)=
(5+8)*
100/(3)
(10)=(5)*
100/(4)
(11)=(5)
*100/(2)
(12)=(2)/(
3)
(13)=(2)/(
6)
2006
1,371 19.2 24.2
14.9 1.12 1.18
2007
1,846 21.5 22.8
17.9 1.16 1.22
2008
2,135 23.3 24
19.6 1.16 1.24
2009
1,918 20.2 20.4
17 1.17 1.21
| 1/28

Preview text:

Quản trị Kinh doanh 1 2016
Chương 4 – trang 196 đến198 GT 2013: 4 Bài tập – 2 Bài ví dụ + 2 bài còn lại tự luyện
2 bước chung trước khi làm bài:
1. Chép toàn bộ mã viết tắt trong công thức và chú giải ra 1 tờ A4. Xếp thứ tự A-Z theo
lời chú giải. Ví dụ: DVKD (mã viết tắt) = Doanh lợi vốn kinh doanh (Chú giải)
2. Chép toàn bộ Công thức ra 1 tờ A4 khác. Bài 4.1 – trang 196
• Bảng thông tin của đề bài có 2 phần: Thông tin liên quan đến công ty (tính
toán), Thông tin liên quan đến ngành (so sánh nhận xét) • Cách làm bài: •
Mã hóa tên các cột thông tin liên quan đến công ty theo bảng A4 về mã •
Mã hóa toàn bộ cột thông tin liên quan đến công ty theo số: 1,2,3 v.v... •
Dò tìm mã của đề bài cho với Bảng A4 công thức và khoanh vùng những công thức có những mã này •
Đến bước này sẽ có 2 loại công thức: i) có thể tính ngay; ii) thiếu 1 hoặc một số thành phần •
Với loại thiếu thành phần, soi lại thông tin liên quan đến công ty xem có thể tính được
thành phần thiếu từ những thông tin có sẵn không để hoàn thành các công thức đó. Bài 4.1 – trang 196 Tổng số Doanh thu CPKD CPKD kế Năm vốn KD thực tế thực tế hoạch Bước 1 (VKD) (TR/DT) (TCKDTt) (TCKDKH) Bước 2 (1) (2) (3) (4) (5) 2008 8.050 12.500 11.724 11.680 2009 8.150 13.450 12.670 12.600 2010 8.500 13.750 12.588 12.700 2011 9.000 15.750 14.175 14.250 Bài 4.1 – trang 196 TCKD DVKD (mức TB của Tt/TCKDKH DTR (trung bình Năm trung bình ngành ngành:%) ngành: %) (%) 2008 9,10 6,2 100,3 2009 9,75 6,0 100,4 2010 10,20 6,6 100,2 2011 15,00 8,2 100,5 Bài 4.1 – trang 196
Bước 3: Dò mã trong bảng A4 về công thức để xác định các công thức có liên quan:
• VKD (2) có trong công thức tính DVKD, SSXVKD
• TR hoặc DT (3) có trong công thức tính π, π , DDT R , SSX , VKD SSXCPKD, SSXVDH,SVVNH
• TCKDTt (4) có trong công thức tính π , R HTN,HSX, SSXCPKD
• TCKDKH (5) có trong công thức tính HTN
• CT tính luôn: SSXVKD , HTN , πR, SSXCPKD
• CT thiếu thành phần: DVKD , DDT , SSXCPKD, SSXVDH, SVVNH, HSX
• So sánh thành phần thiếu tính được thêm công thức: DVKD, DDT
=> 6 công thức tất cả Bài 4.1 – trang 196 Năm r DVKD DDT HTN SsxVKD SsxCPKD (6)= (3)- (7)=(6)* (8)=(6) (9)=(4)* (10)=(3)/ (11)=(3)/ Bước 4 (1) (4) 100/(2) *100/(3) 100/(5) (2) (4) 2008 776 9,64 6,21 100,38 1,55 1,07 2009 780 9,57 5,80 100,56 1,65 1,06 2010 1162 13,67 8,45 99,12 1,62 1,09 2011 1575 17,50 10,00 99,47 1,75 1,11 Tổng số vốn KD Doanh thu thực tế CPKD thực tế CPKD kế hoạch Bảng trước (VKD) (TR/DT) (TCKD ) KD Tt (TC ) KH (1) (2) (3) (4) (5) Bài 4.1 – trang 196
Chương 4 – trang 196 đến198 3 Bài tập Bài 4.2 – trang 197 Năm Doanh thu Lãi ròng Tổng số Vốn Lãi suất thực tế vốn KD tự có bình quân Bước 1 (DT, TR) ( TC R) (VKD) (V ) Bước 2 (1) (2) ???? 2006 9,198 14.9% 8,214 5,664 8% 2007 10,314 17.9% 8,919 8,088 9% 2008 10,893 19.6% 9,390 8,910 10% 2009 11,281 17% 9,684 9,390 12% Bài 4.2 – trang 197
Doanh thu thực Tổng số vốn Vốn Năm tế KD tự có (DT, TR) (VKD) (VTC) r (5)=(2)*%(tỉ (1) (2) (3) (4) Bước 2 lệ) 2006 9,198 8,214 5,664 1,371 2007 10,314 8,919 8,088 1,846 2008 10,893 9,390 8,910 2,135 2009 11,281 9,684 9,390 1,918 Bài 4.2 – trang 197
Bước 3: Dò mã trong bảng A4 về công thức để xác định các công thức có liên quan:
• TR hoặc DT (2) có trong công thức tính π, π , , , R DDT SSXVKD SSXCPKD, SSXVDH,SVVNH
• VKD (3) có trong công thức tính DVKD, SSXVKD
• VTC (4) có trong công thức tính DVTC • π VKD VTC
R (5) có trong công thức tính D , D , DDT,πBQLĐ,SSXTL, πBQVDH, πBQVNH, HĐT
• CT tính luôn: SSXVKD , DVKD VTC , D , DDT
• CT thiếu thành phần: SSXCPKD, SSXVDH,SVVNH, πBQLĐ,SSXTL, πBQVDH, πBQVNH, HĐT
• So sánh thành phần thiếu tính được thêm công thức: SSXCPKD
=> 5 công thức tất cả. Bài 4.2 – trang 197 Doanh Tổng Vốn Bonus thu thực số vốn tự có Năm *Vốn tế KD (VTC) r CPKDtt *TLv (DT, TR) (VKD) vay
(5)=(2)* (6)=(2)- (7)=(3)- (8)=(7)* (1) (2) (3) (4) %(tỉ lệ) (5) (4) LS 2006 9,198 8,214 5,664 1,371 7,827 2,550 204 2007 10,314 8,919 8,088 1,846 8,468 831 75 2008 10,893 9,390 8,910 2,135 8,758 480 48 2009 11,281 9,684 9,390 1,918 9,363 294 35
Bổ sung công thức: TLV=Vốn vay * lãi suất Vốn vay = VKD - VTC Bài 4.2 – trang 196 Năm DVKD DVTC DDT SsxVKD SsxCPKD (9)= (5+8)* (10)=(5)* (11)=(5) (12)=(2)/(3) (13)=(2)/(6) (1) 100/(3) 100/(4) *100/(2) 2006 19.2 24.2 14.9 1.12 1.18 2007 21.5 22.8 17.9 1.16 1.22 2008 23.3 24 19.6 1.16 1.24 2009 20.2 20.4 17 1.17 1.21 Bài 4.2 – trang 196 Năm r DVKD DVTC DDT SsxVKD SsxCPKD (5)=(2)* (9)=
(10)=(5)* (11)=(5) (12)=(2)/( (13)=(2)/( (1) %(tỉ lệ) (5+8)* 100/(4) *100/(2) 3) 6) 100/(3) 2006 1,371 19.2 24.2 14.9 1.12 1.18 2007 1,846 21.5 22.8 17.9 1.16 1.22 2008 2,135 23.3 24 19.6 1.16 1.24 2009 1,918 20.2 20.4 17 1.17 1.21 Bài 4.2 – trang 196