CH¯¡NG 5: TIÀ ÞM, ĐÀU T¯ VÀ HÞT KI THàNG TÀI CHÍNH
1. Các t ch c trong n n kinh t giúp ti t ki m c p v i Á Á ß ủa ng°ời này ăn kh ới đÁu t° của ng°ờ
khác đ°ợc gọi chung là?
A. H th ng d tr qu c gia.
B. H th ng ngân hàng.
C. H th ng ti n t .
D. H th ng tài chính.
2. Các trung gian tài chính là?
A. Các th t ng tài chính. rườ
B. Cácnhân hưởng l i nhu n t vi c mua c phi u ế ở m c giá th p và bán chúng ở m c giá cao.
C. M t tên g phi u, trái phi u và tài kho n vi t séc. ọi chung hơn cho các tài sản tài chính như cổ ế ế ế
D. Các t ch i ti t ki m th cung c p v ức tài chính, thông qua đó ngườ ế ốn cho người đi vay
một cách gián ti p. ế
3. T ch i là trung gian tài chính? ức nào d°ới đây không phả
A. Qu . đầu tư tương hỗ
B. Th ng ch ng khoán. trườ
C. i. Ngân hàng thương mạ
D. Công ty b o hi m.
4. N u Microsoft bán trái phi u thì t c là h Á Á đang?
A. Vay tr c ti p t công chúng. ế
B. Vay gián ti p t công chúng. ế
C. Cho công chúng vay m t cách tr c ti p. ế
D. Cho công chúng vay m t cách gián ti p. ế
5. So v i trái phi u dài h n, n u m i th u ng n h n nhìn Á Á ứ khác nh° nhau, thì trái phiÁ
chung có?
A. M r ức độ āi ro cao hơn và do đó trả lãi cao hơn.
B. M r i ro th lãi th ức độ ā ấp hơn và do đó trả ấp hơn.
C. M r i ro th ức độ ā ấp hơn và do đó trả lãi cao hơn.
D. Cùng m r cùng m c lãi. ức độ āi ro và do đó trả
6. C phi u th hi n? Á ß
A. Yêu c u v l i nhu n c a m t công ty. ā
B. Quy n s h u trong m t công ty.
C. Vi ng v n b ng c phi u. ệc huy độ ế
D. T t c ả các đáp án trên đều đúng.
7. Trái phi u nào b n k v ng s tr lãi su t cao nh t? Á ¿ ¿ ¿
A. Trái phi c phát hành b i chính ph Vi t Nam. ếu đượ ā
B. Trái phi c phát hành b i T i (Viettel). ếu đượ ập đoàn Viễn thông Quân độ
C. Trái phi c phát hành b ếu đượ ởi Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)
D. Trái phi c phát hành b i y ban Nhân dân thành ph Hà N i. ếu đượ Ā
8. Hùng ch quan tâm đÁn lãi su t và s n sàng ch p nh n r¿ ¿ ủi ro l ớn để đổ ¿ i l y l i nhu n cao.
Bạn y nên tìm lo i trái phi u? ¿ Á
A. Ng n h c mi n thu . ạn và đượ ế
B. Dài h c mi n thu . ạn và đượ ế
C. Ng n h c mi n thu . ạn và không đượ ế
D. Dài h c mi n thu . ạn và không đượ ế
9. Vi c bán c phi u ß Á
A. Và trái phi huy ng v c g i là hình th c tài tr b ng n . ếu để độ ốn đượ
B. Và trái phi ng v c g i là hình th c tài tr b ng v n ch s h u. ếu để huy độ ốn đượ ā
C. ng v c g i hình th c tài tr b ng n , trong khi vi c bán trái phi huy Để huy độ ốn đượ ếu để
độ ā ng v c gốn đượ i là hình th c tài trợ b ng v n ch sở h u.
D. ng v c g i hình th c tài tr b ng v n ch s h u, trong khi vi c bán trái Để huy độ ốn đượ ā
phiếu để huy độ ốn đượ ng v c gọi là hình thức tài trợ bằng nợ.
10. Nh i mua c phi u m i phát hành c a m t công ty là nh i cung c p? ững ng°ờ Á ững ng°ờ ¿
A. V n b ng n thành nh ng ch s h u m t ph n c a công ty. và do đó trở ā ā
B. V n b ng n thành nh ng ch n c a công ty. và do đó trở ā ā
C. V n b ng c phi thành nh ng ch s h u m t ph n c a công ty. ếu và do đó trở ā ā
D. V n b ng c phi u v thành ch n c a công ty. ế à do đó trở ā ā
11. Nh i mua c phi u c a công ty Vinamilk tr thành ững ng°ờ Á
A. Ch n c i ích c a vi c n m gi c phi u s ph thu c vào l i nhu n c a ā āa công ty, do đó l ā ế ÿ ā
công ty.
B. Ch n c i ích c a vi c n m gi c phi u không ph thu c vào l i nhu n ā āa công ty, nhưng lợ ā ế ÿ
cāa công ty.
C. Ch s h u m t ph n c i ích c a vi c n m gi c phi u ph thu c vào l i ā āa công ty, do đó lợ ā ế ÿ
nhuận cāa công ty.
D. Ch s h u m t ph n c i ích c a vi c n m gi c phi u không ph thu c ā āa công ty, nhưng lợ ā ế ÿ
vào l i nhu n c a công ty. ā
12. So v i trái phi u, c phi i n m gi Á Áu mang đÁn cho ng°ờ
A. R i ro th ā ấp hơn.
B. Quy n s h u m t ph n công ty. ế
C. Kh c l i nhu n th năng thu đượ ấp hơn.
D. T t c ả các đáp án trên đều đúng.
13. N u m t công ty g tài chính, các c Á ặp khó khăn về đông với t° cách là
A. Ch s h u m t ph n c c khi các trái ch c thanh toán. ā āa công ty được thanh toán trướ ā đượ
B. Ch s h u m t ph n c c thanh toán sau khi các trái ch c thanh toán. ā āa công ty đượ ā đã đượ
C. Ch n c c thanh c khi các trái ch c thanh toán. ā āa công ty đượ toán trướ ā đượ
D. Ch n c c thanh toán sau khi các trái ch c thanh toán. ā āa công ty đượ ā đã đượ
14. Gi s chính ch phát hi n ra r ng m t trong các s n ph m c a công ty X có m t khi ß Ám
khuyÁ Á t l n yêu c u công ty d ng bán s n ph m này trên thị tr°ờng. Chúng ta k v ng
rằng:
A. C cung c phi u và giá c phi u s ế ếu đề tăng.
B. C cung c phi u và giá c phi u s gi m. ế ếu đề
C. C c u c phi u và giá c phi u s ế ếu đề tăng.
D. C c u c phi u và giá c phi u s gi m. ế ếu đề
15. M t công ty c i ti n quy trình giao hàng nh m rút ng n th i gian giao hàng và gi m chi Á
phí. Chúng ta k v u này s làm: ọng điề ¿
A. i v i c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi Tăng nhu cầu đố ế ế ā ếu tăng.
B. Gi m nhu c i v i c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi u gi m. ầu đố ế ế ā ế
C. a c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi Tăng cung cā ế ế ā ếu tăng.
D. Gi m cung c a c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi u gi ā ế ế ā ế ảm.
16. N u m i th i, khi m t doanh nghi p phát hành thêm c phi u, thì: Á khác không đổ ß Á
A. Cung c phi phi u s gi m. ếu tăng, do đó giá cổ ế
B. Cung c phi u gi phi u s ế ảm, do đó giá cổ ế tăng.
C. C i v i c phi phi u s ầu đố ếu tăng, do đó giá cổ ế tăng.
D. C i v i c phi u gi phi u s gi m. ầu đố ế ảm, do đó giá cổ ế
17. Nh ận định nào d°ới đây có khả năng đúng nh¿t?
A. S suy gi m chung liên t c c a giá các c phi u m t tín hi u cho th y n n kinh t s p ÿ ā ế ế
bướ ếc vào thời k bùng n bời vì m i sọi ngườ có th mua c phi u với ít ti ền hơn.
B. S suy gi m chung liên t c c a giá các c phi u m t n hi u cho th y n n kinh t s p ÿ ā ế ế
bước vào th i k suy thoái b i vì giá c phi u th p th ế nghĩa mọi người kỹ v ng l i nhu n
doanh nghi p th p.
C. S suy gi m chung và liên t c c a giá các c phi u không cho chúng ta bi t b t c u v ÿ ā ế ế ứ điề
chu k kinh t vì giá c phi u có th gi m vì nhi u lý do. ế ế
D. S suy gi m chung liên t c c a giá các c phi u m t tín hi u cho th y n n kinh t s p ÿ ā ế ế
bướ ế c vào thời k suy thoái bời vì giá c phi u th i nhuấp có nghĩa các doanh nghiệp đã có lợ n
thấp trong quá khứ.
18. N u m i th khác không i, khi m i tr nên l a công Á đổ ọi ng°ờ ạc quan h¢n về t°¢ng lai củ
ty, thì:
A. C cung c phi u và giá c phi ế ếu đều tăng.
B. C cung c phi u và giá c phi u gi m. ế ếu đề
C. C c u c phi u và giá c phi ế ếu đều tăng.
D. C c u c phi u và giá c phi u gi m. ế ếu đề
19. C phi u c c bán v -la. L i nhu n trên m i c phi - Á ủa công ty X đ° ới giá 25 đô Áu là 5 đô
la t su t c t c 5%. C t c h s giá trên thu nh p c a m i c phi u (P/E) bao ¿ ß á Á
nhiêu?
A. -la, 5. 0,25 đô
B. -la, 6,7. 0,25 đô
C. -la, 5. 1,25 đô
D. 1,25 -la, 6,7. đô
20. H s P/E c a m t c phi u th p cho bi t? ß á Á ¿ Á
A. M i có th k vọi ngườ ng thu nh p giảm trong tương lai do công ty sẽ phải đối mặt với s c ạnh
tranh kh c li ng. ệt hơn trên thị trườ
B. C t c c a công ty th p nên không ai s n sàng tr nhi mua c phi u này. ā ều để ế
C. Công ty có kh nh giá quá cao. năng được đị
D. T t c ả các đáp án trên đều đúng.
21. Qu : đÁu t° t°¢ng hỗ
A. Là m t th trường tài chính trong đó các công ty nhỏ cùng th ng nh t bán c phi u và trái phi u ế ế
để ng vhuy độ n.
B. là m t qu được chính quyền địa phương dành cho các công ty nhỏ cay khi h mu ốn đầu tư vào
các dự án đem lạ ộng đồi lwoj ích cho cả công ty lẫn c ng.
C. Thay m t cho các công ty nh kém ti ng ph i tr lãi vay cao bán c phi u và trái ếng thườ ế
phiếu.
D. Là m t t ch c bán c ph n cho công chúng và s d ng kho n ti mua m t danh ÿ ền thu được để
mÿc các lo i c phi u, trái phi u ho c c hai. ế ế
22. m chính c a qu là chúng ¯u điể đÁu t° t°¢ng hỗ
A. Luôn tao ra l i nhu i th ận <đánh bạ trường=.
B. Co phép nh i có v n nh có th ững ngườ đa dạng hóa đầu tư.
C. Cung c p cho khách hàng m i. ột phương tiện trao đổ
D. T t c ả các đáp án trên đều đúng.
23. Trong n n kinh t n còn l i c a thu nh p sau khi h Á đóng, phÁ ộ gia đình chi tiêu dùng
chính ph mua hàng hóa là:
A. Thu nh p qu c dân kh d ng. ÿ
B. Ti t ki m qu c dân. ế
C. Ti t ki m chính ph . ế ā
D. Ti t ki ế ệm tư nhân.
24. Trong n n kinh t Á đóng, phÁn còn l i c a thu nh p sau khi h gia đình chi trả thuÁ và chi
tiêu dùng là:
A. Ti t ki m qu c dân. ế
B. Doanh thu thu c a chính ph . ế ā ā
C. Ti t ki m chính ph . ế ā
D. Ti t ki ế ệm tư nhân.
25. Gi s trong m t n n kinh t 2.500, tiêu ng 6.500 Á đóng, GDP 10.000, thuÁ
chi tiêu chính ph là 2.000. Ti t ki t ki m chính ph và ti t ki m qu c dân Á ßm t° nhân, tiÁ ß Á ß á
bao nhiêu?
A. 1.500; 1.000; 500.
B. 1.000; 500; 1.500.
C. 500; 1.500; 1.000.
D. Không ph ải các đáp án trên.
26. Gi s m c không quan h i v i b t k c nào trên th gi i. GDP ột n°ớ ß th°¢ng m ¿ ỳ n°ớ Á
của n°ớc này là 30 t -la. H đô ằng năm, chi mua hàng của chính ph là 5 t đô-la, doanh thu
thuÁ 7 tỷ đô-la chi chuyển giao cho hộ gia đình 3 tỷ đô-la. TiÁt ki ßm nhân 5 tỷ
đô-la. Tiêu dùng và ti t ki m c c này là bao nhiêu? Á ß ủa n°ớ
A. 18 t -la và 5 t -la. đô đô
B. 21 t -la và 4 t -la. đô đô
C. 13 t -la và 7 t -la. đô đô
D. thô tính. không có đā ng tin để
27. N u doanh thu thu t chi tiêu c a chính ph , thì chính ph : Á Á v°ợ
A. Có thâm h t ngân sách. ÿ
B. Có th ặng dư ngân sách.
C. Có n qu c gia.
D. S . tăng thuế
28. Ho c các nhà kinh t ạt động nào sau đây đ°ợ Á vĩ mô gọi là đÁu t°?
A. Hoa mua trái phi c phát hành b i T n l c Vi t Nam. ếu đượ ập đoàn Điệ
B. Nam mua c phi c phát hành b i T p ếu đượ đoàn Hòa Phát.
C. Hi u xây m t nhà hàng m i. ế
D. T c ả các đáp án trên đều đúng.
29. Hi n mua trái phi c phát hành b i T d ng Áu đ°ợ ập đoàn Hòa Phát tập đoàn này sử
khoả n ti mua máy móc mền đó để i cho m t trong các nhà máy của nó
A. Hi n và T ập đoàn Hòa Phát đều đang đầu tư.
B. Hi n và T t ki m. ập đoàn Hòa Phát đều đang tiế
C. Hi t ki m. ển đang đầu tư, Tập đoàn Hòa Phát đang tiế
D. Hi t ki m, t ển đang tiế ập đoàn Hòa Phát đang đầu tư.
30. Ngu n cung v n á
A. Xu t phát t ti t ki m và ngu n c u v n xu t phát t ế đầu tư.
B. Xu t phát t n c u v n xu t phát t ti t ki m. đầu tư và nguồ ế
C. Và c u v n xu t phát t ti t ki m ế
D. Và c u v n xu t phát t đầu tư.
31. M t công ty có 10 tri -la ti n m ngu n l i nhu n gi l i. Công ty ßu đô ặt đ°ợc tích lũy từ
dự định s d ụng kho n ti xây d ng m t nhà máy m i. Lãi su t g ền này để ¿ Án đây tăng lên.
Sự a lãi su t s tăng lên củ ¿ ¿
A. Không ng t i quy nh xây nhà máy b i vì công ty không ph n. ảnh hưở ết đị ải đi vay vố
B. Không ng t i quy nh xây nhà máy b i vì các c ảnh hưở ết đị ổ đông cāa công ty đang mong chờ
có m t nhà máy m i.
C. xây nhà máy b i vì lãi su m cho nhà máy tr nên Làm tăng khả năng công ty s ất cao hơn sẽ
có giá tr hơn.
D. Làm gi m kh xây nhà máy m i b i c a 10 tri -la bây ả năng công ty sẽ ởi chi phí hộ ā ệu đô
giờ cao hơn.
32. N u lãi su t th ng hi n t i th t cân b ng Á ¿ ị tr°ờ ß ¿p h¢n lãi su¿ ằng, thì l°ợ
A. C u v n s ng cung v n và lãi xu t s vượt lượ ẽ tăng.
B. Cung v n s ng c u v n và lãi su t s vượt lượ ẽ tăng.
C. C u v n s ng cung v n và lãi xu t s gi m. vượt lượ
D. Cung v n s ng c u v n và lãi su t s gi m. vượt lượ
33. N u lãi su t th ng hi n t i th t cân b ng, thì th ng v n s Á ¿ tr°ờ ß ¿p h¢n lãi su¿ tr°ờ á ¿
A. Th t s ặng dư và lãi suấ tăng.
B. Thâm h t và lãi su t s ÿ tăng.
C. Thâm h t và lãi su t s gi m. ÿ
D. Th t s gi m. ặng dư và lãi suấ
34. N u th ng v t, thì Á tr°ờ án đang thâm hụ
A. ng cung v n d ch sang ph ng c u v n d ch sang trái. Đườ ải và đườ
B. ng cung v n d ng c u v n d ch sang ph i. Đườ ịch sang trái và đườ
C. Không đường nào d ch chuy ển, nhưng lượ ốn tăng và lượng cung v ng cầu vốn giảm khi lãi su t
tăng về mức cân bằng.
D. Không đường nào d ch chuy ển, nhưng lượng cung v n gi ảm và lượng cầu vốn tăng khi lãi suất
giảm về mức cân bằng.
35. Lãi su ¿t danh nghĩa là
A. Lãi su u ch nh ng c a l m phát. ất đã điề ảnh hưở ā
B. Lãi su t v c công b b i các ngân hàng. ẫn đượ
C. T su t l i nhu i v i cho vay. ận đố ới ngườ
D. Chi phí vay th i v ực đố ới người đi vay.
36. u gì s x y ra trên th ng v n n u chính ph Điề ¿ tr°ờ á Á tăng thuÁ đái với thu nh p t lãi ti t Á
kißm?
A. ng cung v n s d ch sang ph i. Đườ
B. ng c u v n s d ch sang ph i. Đườ
C. ng cung v n s d ch sang trái. Đườ
D. ng c u v n s d ch sang trái. Đườ
37. Gi s chính ph đang có kÁ ho ch thay thu thu nh p b ng thu Á Á tiêu dùng. Điều đó làm
lãi su t ¿
A. Và đầu tư tăng.
B. m. Và đầu tư giả
C. m. Tăng và đầu tư giả
D. Gi ảm và đầu tư tăng.
38. u i k t qu c a vi c thay th thu thu nh p b ng thu tiêu Điề nào sau đây không ph Á ß Á Á Á
dùng?
A. Lãi su t s gi m.
B. gi m. Đầu tư sẽ
C. M c s ng cu i cùng s tăng.
D. ng cung v n s d ch sang ph i. Đườ
39. u s x y ra trên th ng v n n u chính ph i v i thu nh p t ti n Điề ¿ ị tr°ờ á Á ủ tăng thuÁ đá
lãi?
A. Lãi su t s tăng.
B. Lãi su t s không b ng. ảnh hưở
C. Lãi su t s gi m.
D. S i c a lãi su t là không rõ ràng. thay đổ ā
40. N u qu c h i mÁ á ột n°ớc phê chuẩn chính sách đánh thuÁ vào thu nh p t ti ền lãi, thì đÁu
A. S t ki m s gi m. tăng và tiế
B. S gi m và ti t ki m s ế tăng.
C. Và ti t ki m s ế tăng.
D. Và ti t ki m s gi m. ế
41. u gì s x y ra trên th ng v n n u qu c h i m c gi m thu thu nh p t ti n Điề ¿ ị tr°ờ á Á á ột n°ớ Á
lãi?
A. ng v c vay s Lượ ốn đượ tăng.
B. ng v c vay s gi m. Lượ ốn đượ
C. ng v i. Lượ ốn được vay không đổ
D. ng v c vay có th m, ho i. Lượ ốn đượ tăng, giả ặc không đổ
42. Gi s qu c h i m á ột n°ớc quyÁt định hủy bß °u đãi thuÁ đái với đÁu t°. Điều gì s x y ra ¿
trên th ng v n? tr°ờ á
A. ng c u v ng cung v n sé d ch sang ph i. Đườ ốn và đườ
B. ng c u v ng cung v n sé d ch sang trái. Đườ ốn và đườ
C. ng cung v n s d ch sang ph i. Đườ
D. ng c u v n s d ch sang trái. Đườ
43. N u m i y u t i, nh th p vào ti t ki m s Á Á á khác là không đổ ững n°ớc đánh thuÁ ¿ Á ß ¿
A. Lãi su t th c khác. ấp hơn và đầu tư cao hơn những nướ
B. Lãi su t th c khác. ấp hơn và đầu tư thấp hơn những nướ
C. Lãi su c khác. ất cao hơn và đầu tư cao hơn những nướ
D. Lãi su c khác. ất cao hơn và đầu tư thấp hơn những nướ
44. S t ngân sách gia tăng thâm hụ
A. i cung v n. Làm thay đổ
B. i c u v n. Làm thay đổ
C. i c cung và c u v n. Làm thay đổ
D. Không ng t i cung hay c u v n. ảnh hưở
45. S t ngân sách s gây ra gia tăng thâm hụ ¿
A. Tình tr ng thi u v n t i m c lãi su u, d n t lãi su t gi m. ế ất ban đầ
B. Tình tr n t i m c lãi su u, d n t lãi su ạng dư vố ất ban đầ ất tăng.
C. Tình tr ng thi u v n t i m c lãi su u, d n t lãi su ế ất ban đầ ất tăng.
D. Tình tr n t i m c lãi su u, d n t lãi su t gi m. ạng dư vố ất ban đầ
46. Gi nh m i y u t i, n u chính ph n giao cho các h gia ả đị Á á khác không đ Á ủ tăng chi chuyể
đình, thì
A. Đầu tư sẽ tăng.
B. Lãi su t s tăng.
C. Ti t ki m chính ph s ế ā tăng.
D. Th ng v n s không b ng. trườ ảnh hưở
47. Hi ng l n át x y ra khi ßn t°ợ ¿
A. Thâm h t ngân sách chính ph t ki m qu c dân. ÿ ā làm tăng tiế
B. Chính ph vay trên th ng làm lãi su t th c gi m. ā đi trườ
C. Chính ph m. ā đi vay trên thị trường làm chi tiêu đầu tư giả
D. Chính ph ng làm chi tiêu cho tiêu dùng gi m. ā đi vay trên thị trườ
48. Khi chính ph b thâm h t ngân sách, thì
A. Lãi su t s th ng. ấp hơn mức bình thườ
B. Ti t ki m qu c dân s ng. ế cao hơn mức bình thườ
C. th ng. Đầu tư sẽ ấp hơn mức bình thườ
D. T t c ả các đáp án trên đều đúng.
49. N u chi tiêu chính ph t thu chính ph , thì chính ph có th s Á v°ợ ¿
A. Cho ngân hàng ho c các trung gian tài chính khác vay ti n.
B. Vay ti n t ngân hàng ho c các trung gian tài chính khác.
C. Mua trái phi u tr c ti p t công chúng. ế ế
D. Bán trái phi u tr c ti p cho công chúng. ế ế
50. N u m i y u t i, thâm h t ngân sách chính ph làm Á Á á khác là không đổ
A. ti t ki à ti t ki m qu c gia. Tăng cả ế ệm tư nhân v ế
B. t ki m chính ph m ti t ki m qu c gia. Tăng tiế ā nhưng làm giả ế
C. Gi m c ti t ki t ki m qu c gia. ế ệm tư nhân và tiế
D. Gi m ti t ki t ki m qu c gia. ế ệm tư nhân nhưng làm tăng tiế
51. t gi mô t nh i này? ĐÁu t° tăng và lãi su¿ ảm. Điều nào sau đây có thể ững thay đổ
A. Chính ph chuy n t th t ngân sách. ā ặng dư sang thâm hÿ
B. Chính ph áp d ā ÿng chính sách ưu đãi thế đầu tư.
C. Chính ph gi m thu su i v i ti n lãi ti t ki m. ā ế ất đố ế
D. Không ph ải các đáp án trên.
52. Lãi su mô t nh i này? ¿t và đÁu t° tăng. Điều nào sau đây có thể ững thay đổ
A. Chính ph b thâm h t ngân sách n ā ÿ ặng hơn.
B. Chính ph áp d ā ÿng chính sách ưu đãi thuế đầu tư.
C. Chính ph thay th thu thu nh p b ng thu tiêu dùng. ā ế ế ế
D. Không ph ải các đáp án trên.
53. Lãi su t gi mô t nh i này? ¿ ảm và đÁu t° giảm. Điều nào sau đây có thể ững thay đổ
A. Chính ph chuy n t th t ngân sách. ā ặng dư ngân sách sang thâm hÿ
B. Chính ph bãi b ā ỏ chính sách ưu đãi thế đầu tư.
C. Chính ph thay th thu tiêu dùng b ng thu thu nh p. ā ế ế ế
D. Không ph i các đáp án trên.
54. N u chính ph ng th i gi m thu i v m thu i v i ti n lãi t ti t Á ủ đồ Á đá i đÁu giả Á đá Á
kißm, thì
A. Lãi su t th c s tăng.
B. Lãi su t th c s gi m
C. Lãi su t th i. ực không thay đổ
D. Lãi su t th c có th m, ho i. tăng, giả ặc không thay đổ
55. Vi i lu t thu n s ßc thay đổ Á làm tăng cung vá ¿ có tác độ ớn đÁn đÁu t° khing l
A. C u v n co dãn nhi ều hơn và cung vốn co dãn ít hơn.
B. C u v n co dãn nhi ốn co dãn ít hơn và cung vố ều hơn.
C. C c u và cung v n co dãn nhi ều hơn.
D. C c u và cung v n co dãn ít hơn.

Preview text:

CH¯¡NG 5: TIÀT KIÞM, ĐÀU T¯ VÀ HÞ THàNG TÀI CHÍNH 1. Các t ch ổ
ức trong nền kinh tÁ giúp tiÁt ki m c ß
ủa ng°ời này ăn khớp với đÁu t° của ng°ời
khác đ°ợc gọi chung là? A. Hệ th ng d ố ự trữ qu c gia. ố B. Hệ th ng ngân hàng. ố C. Hệ th ng ti ố ền tệ. D. Hệ th ng tài chính. ố
2. Các trung gian tài chính là?
A. Các thị trường tài chính.
B. Các cá nhân hưởng lợi nhuận từ việc mua cổ phiếu ở mức giá thấp và bán chúng ở mức giá cao. C. M t tên g ộ
ọi chung hơn cho các tài sản tài chính như cổ phiếu, trái phiếu và tài khoản viết séc. D. Các t
ổ chức tài chính, thông qua đó người có tiết kiệm có thể cung cấp vốn cho người đi vay một cách gián tiếp.
3. Tổ chức nào d°ới đây không phải là trung gian tài chính? A. Qu ỹ đầu tư tương hỗ.
B. Thị trường chứng khoán.
C. Ngân hàng thương mại. D. Công ty bảo hiểm.
4. NÁu Microsoft bán trái phiÁu thì tức là h ọ đang?
A. Vay trực tiếp từ công chúng.
B. Vay gián tiếp từ công chúng.
C. Cho công chúng vay m t cách tr ộ ực tiếp.
D. Cho công chúng vay một cách gián tiếp.
5. So với trái phiÁu dài hạn, nÁu m i
ọ thứ khác là nh° nhau, thì trái phiÁu ngắn hạn nhìn chung có?
A. Mức độ rāi ro cao hơn và do đó trả lãi cao hơn.
B. Mức độ rāi ro thấp hơn và do đó trả lãi thấp hơn.
C. Mức độ rāi ro thấp hơn và do đó trả lãi cao hơn.
D. Cùng mức độ rāi ro và do đó trả cùng mức lãi. 6. C phi ổ Áu thể hi n? ß
A. Yêu cầu về lợi nhuận cāa m t công ty ộ .
B. Quyền sở hữu trong m t công ty ộ . C. Việc huy động v n b ố ằng c phi ổ ếu.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 7. Trái phiÁu nào bạn k v ỳ ng s ọ
¿ trả lãi su¿t cao nh¿t?
A. Trái phiếu được phát hành bởi chính phā Việt Nam.
B. Trái phiếu được phát hành bởi Tập đoàn Viễn thông Quân đội (Viettel).
C. Trái phiếu được phát hành bởi Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)
D. Trái phiếu được phát hành bởi Āy ban Nhân dân thành ph Hà N ố i. ộ
8. Hùng chỉ quan tâm đÁn lãi su¿t và sẵn sàng ch¿p nhận rủi ro lớn để đổi l¿y lợi nhuận cao.
Bạn ¿y nên tìm loại trái phiÁu?
A. Ngắn hạn và được miễn thuế.
B. Dài hạn và được miễn thuế.
C. Ngắn hạn và không được miễn thuế.
D. Dài hạn và không được miễn thuế. 9. Vi c bán c ß phi ổ Áu
A. Và trái phiếu để huy ng v độ ốn được g i là hình th ọ ức tài trợ bằng nợ. B. Và trái phiếu để ng v huy độ ốn được g i là hình th ọ ức tài trợ bằng v n ch ố ā sở hữu. C. Để huy ng độ vốn được g i
ọ là hình thức tài trợ bằng nợ, trong khi việc bán trái phiếu để huy
động vốn được gọi là hình thức tài trợ ằ b ố ng v n chā sở ữ h u. D. Để huy ng độ vốn được g i
ọ là hình thức tài trợ bằng v n
ố chā sở hữu, trong khi việc bán trái phiếu để huy độ ốn đượ ng v
c gọi là hình thức tài trợ bằng nợ.
10. Những ng°ời mua cổ phiÁu mới phát hành c a m ủ t công ty là nh ộ ững ng°ời cung c¿p? A. V n b ố
ằng nợ và do đó trở thành những chā sở hữu m t ph ộ ần cāa công ty. B. V n b ố
ằng nợ và do đó trở thành những chā nợ cāa công ty. C. V n b ố ằng c phi ổ
ếu và do đó trở thành những chā sở hữu m t ph ộ ần cāa công ty. D. V n b ố ằng c phi ổ
ếu và do đó trở thành chā nợ cāa công ty. 11. Những ng°ời mua c phi ổ Áu c a công ty ủ Vinamilk trở thành
A. Chā nợ cāa công ty, do đó lợi ích cāa việc nắm giữ c ổ phiếu sẽ ph ÿ thu c ộ vào lợi nhuận cāa công ty.
B. Chā nợ cāa công ty, nhưng lợi ích cāa việc nắm giữ c ổ phiếu không ph ÿ thu c ộ vào lợi nhuận cāa công ty. C. Chā sở hữu m t
ộ phần cāa công ty, do đó lợi ích cāa việc nắm giữ c ổ phiếu ph ÿ thu c ộ vào lợi nhuận cāa công ty. D. Chā sở hữu m t
ộ phần cāa công ty, nhưng lợi ích cāa việc nắm giữ c ổ phiếu không ph ÿ thu c ộ
vào lợi nhuận cāa công ty.
12. So với trái phiÁu, c phi ổ
Áu mang đÁn cho ng°ời nắm giữ A. Rāi ro thấp hơn. B. Quyến sở hữu m t ph ộ ần công ty.
C. Khả năng thu được lợi nhuận th ấp hơn.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 13. NÁu m t công ty g ộ
ặp khó khăn về tài chính, các c
ổ đông với t° cách là A. Chā sở hữu m t ph ộ
ần cāa công ty được thanh toán trước khi các trái chā được thanh toán. B. Chā sở hữu m t ph ộ
ần cāa công ty được thanh toán sau khi các trái chā đã được thanh toán.
C. Chā nợ cāa công ty được thanh toán trước khi các trái chā được thanh toán.
D. Chā nợ cāa công ty được thanh toán sau khi các trái chā đã được thanh toán.
14. Giả sử chính ch phát hi ủ n ra r ß ằng m t trong các s ộ ản phẩm c a cô ủ ng ty X có m t khi ộ Ám
khuyÁt lớn và yêu cÁu công ty ừ d ng bán sản ẩ
ph m này trên thị tr°ờng. Chúng ta k ỳ v ng ọ rằng: A. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều sẽ tăng. B. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều sẽ giảm. C. Cả cầu c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều sẽ tăng. D. Cả cầu c phi ổ
ếu và giá cổ phiếu đều sẽ giảm. 15. M t công ty ộ
cải tiÁn quy trình giao hàng nhằm rút ngắn thời gian giao hàng và giảm chi phí. Chúng ta k v
ỳ ọng điều này s¿ làm:
A. Tăng nhu cầu đối với c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá cāa c phi ổ ếu tăng.
B. Giảm nhu cầu đối với c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá cāa c phi ổ ếu giảm. C. Tăng cung cāa c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá cāa c phi ổ ếu tăng. D. Giảm cung cāa c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá cāa c phi ổ ếu giảm. 16. NÁu m i th ọ
ứ khác không đổi, khi một doanh nghi p phát hành thêm c ß phi ổ Áu, thì: A. Cung c phi ổ ếu tăng, do đó giá c phi ổ ếu sẽ giảm. B. Cung c phi ổ
ếu giảm, do đó giá cổ phiếu sẽ tăng. C. Cầu đối với c phi ổ
ếu tăng, do đó giá cổ phiếu sẽ tăng. D. Cầu đối với c phi ổ
ếu giảm, do đó giá cổ phiếu sẽ giảm.
17. Nhận định nào d°ới đây có khả năng đúng nh¿t?
A. Sự suy giảm chung và liên t c ÿ cāa giá các c ổ phiếu là m t
ộ tín hiệu cho thấy nền kinh tế sắp
bước vào thời kỳ bùng nổ bời vì mọi người sẽ có thể mua cổ phiếu với ít tiền hơn.
B. Sự suy giảm chung và liên tÿc cāa giá các c ổ phiếu là m t
ộ tín hiệu cho thấy nền kinh tế sắp bước vào thời k suy ỳ
thoái bời vì giá cổ phiếu thấp có thể có nghĩa là mọi người kỹ v ng ọ lợi nhuận doanh nghiệp thấp.
C. Sự suy giảm chung và liên t c ÿ cāa giá các c
ổ phiếu không cho chúng ta biết bất cứ điều gì về chu k kinh t ỳ ế vì giá c phi ổ
ếu có thể giảm vì nhiều lý do.
D. Sự suy giảm chung và liên t c ÿ cāa giá các c ổ phiếu là m t
ộ tín hiệu cho thấy nền kinh tế sắp bước vào thời ỳ
k suy thoái bời vì giá cổ phiếu thấp có nghĩa là các doanh nghiệp đã có lợi ậ nhu n thấp trong quá khứ. 18. NÁu m i ọ thứ khác không i,
đổ khi mọi ng°ời trở nên lạc quan h¢n về t°¢ng lai của công ty, thì: A. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều tăng. B. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều giảm. C. Cả cầu c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều tăng. D. Cả cầu c phi ổ
ếu và giá cổ phiếu đều giảm. 19. C
ổ phiÁu của công ty X đ°ợc bán với giá 25 -la. đô Lợi nhuận trên m i ỗ c ph ổ iÁu là 5 - đô la và t ỷ su¿t c ổ tức là 5%. C
ổ tức và hß sá giá trên thu nhập c a ủ m i ỗ c ổ phiÁu (P/E) là bao nhiêu? A. -la, 5. 0,25 đô B. -la, 6,7. 0,25 đô C. -la, 5. 1,25 đô D. 1,25 -la, 6,7. đô 20. H s ß á P/E c a m ủ t c ộ phi ổ Áu th¿p cho biÁt?
A. Mọi người có thể kỳ vọng thu nhập giảm trong tương lai do công ty sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh kh c li ố
ệt hơn trên thị trường. B. C t
ổ ức cāa công ty thấp nên không ai sẵn sàng trả nhiều để mua c phi ổ ếu này.
C. Công ty có khả năng được định giá quá cao.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 21. Qu ỹ đÁu t° t°¢ng hỗ: A. Là m t th ộ
ị trường tài chính trong đó các công ty nhỏ cùng th ng nh ố ất bán c ổ phiếu và trái phiếu để ố ng v huy độ n. B. là m t qu ộ
ỹ được chính quyền địa phương dành cho các công ty nhỏ cay khi h mu ọ ốn đầu tư vào
các dự án đem lại lwoj ích cho cả công ty lẫn cộng đồng.
C. Thay mặt cho các công ty nh
ỏ kém tiếng và thường phải trả lãi vay cao bán c ổ phiếu và trái phiếu. D. Là m t t ộ ch ổ ức bán c ph ổ
ần cho công chúng và sử d ng kho ÿ
ản tiền thu được để mua m t danh ộ mÿc các loại c phi ổ
ếu, trái phiếu hoặc cả hai.
22. ¯u điểm chính của quỹ đÁu t° t°¢ng hỗ là chúng
A. Luôn tao ra lợi nhuận <đánh bại thị trường=.
B. Co phép những người có v n nh ố có th ỏ
ể đa dạng hóa đầu tư.
C. Cung cấp cho khách hàng một phương tiện trao đổi.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
23. Trong nền kinh tÁ đóng, phÁn còn lại c a
ủ thu nhập sau khi hộ gia đình chi tiêu dùng và chính ph mua hàng hóa là: ủ A. Thu nhập qu c dân kh ố ả d ng. ÿ B. Tiết kiệm qu c dân. ố C. Tiết kiệm chính phā. D. Tiết kiệm tư nhân.
24. Trong nền kinh tÁ đóng, phÁn còn lại c a thu ủ nhập sau khi h
ộ gia đình chi trả thuÁ và chi tiêu dùng là: A. Tiết kiệm qu c dân. ố
B. Doanh thu thuế cāa chính phā. C. Tiết kiệm chính phā. D. Tiết kiệm tư nhân. 25. Giả sử trong m t
ộ nền kinh tÁ đóng, GDP là 10.000, thuÁ là 2.500, tiêu dùng là 6.500 và chi tiêu chính ph
ủ là 2.000. TiÁt kißm t° nhân, tiÁt ki m ß chính ph ủ và tiÁt ki m q ß uác dân là bao nhiêu? A. 1.500; 1.000; 500. B. 1.000; 500; 1.500. C. 500; 1.500; 1.000.
D. Không phải các đáp án trên.
26. Giả sử một n°ớc không có quan hß th°¢ng mại với b¿t kỳ n°ớc nào trên thÁ giới. GDP của n°ớc này là 30 t ỷ -la. H đô
ằng năm, chi mua hàng của chính ph là ủ 5 t ỷ đô-la, doanh thu
thuÁ là 7 tỷ đô-la và chi chuyển giao cho hộ gia đình là 3 tỷ đô-la. TiÁt kißm t° nhân là 5 tỷ
đô-la. Tiêu dùng và tiÁt ki m c ß
ủa n°ớc này là bao nhiêu? A. 18 t ỷ -la và 5 t đô ỷ -la. đô B. 21 t ỷ -la và 4 t đô ỷ đô-la. C. 13 t ỷ -la và 7 t đô ỷ đô-la.
D. không có đā thông tin để tính.
27. NÁu doanh thu thuÁ v°ợt chi tiêu c a chính ph ủ , thì chính ph ủ : ủ A. Có thâm h t ngân sách. ÿ
B. Có thặng dư ngân sách. C. Có nợ qu c gia. ố D. Sẽ tăng thuế.
28. Hoạt động nào sau đây đ°ợc các nhà kinh tÁ vĩ mô gọi là đÁu t°?
A. Hoa mua trái phiếu được phát hành bởi Tập đoàn Điện lực Việt Nam. B. Nam mua c phi ổ
ếu được phát hành bởi Tập đoàn Hòa Phát.
C. Hiếu xây m t nhà hàng m ộ ới.
D. Tấ cả các đáp án trên đều đúng.
29. Hiển mua trái phiÁu đ°ợc phát hành bới Tập đoàn Hòa Phát và tập đoàn này sử d ng ụ
khoản tiền đó để mua máy móc mới cho một trong các nhà máy của nó
A. Hiển và Tập đoàn Hòa Phát đều đang đầu tư. B. Hiển và T t ki
ập đoàn Hòa Phát đều đang tiế ệm.
C. Hiển đang đầu tư, Tập đoàn Hòa Phát đang tiết kiệm.
D. Hiển đang tiết kiệm, tập đoàn Hòa Phát đang đầu tư. 30. Ngu n cung v ồ án
A. Xuất phát từ tiết kiệm và ngu n c ồ ầu v n xu ố ất phát từ đầu tư.
B. Xuất phát từ đầu tư và nguồn cầu v n xu ố
ất phát từ tiết kiệm. C. Và cầu v n xu ố ất phát từ tiết kiệm D. Và cầu v n xu ố ất phát từ đầu tư. 31. M t
ộ công ty có 10 trißu đô-la tiền mặt đ°ợc tích lũy từ ngu n
ồ lợi nhuận giữ lại. Công ty
dự định sử dụng khoản tiền này để xây dựng m t
ộ nhà máy mới. Lãi su¿t gÁn đây tăng lên.
Sự tăng lên của lãi su¿t s¿
A. Không ảnh hưởng tới quyết định xây nhà máy bởi vì công ty không phải đi vay vốn.
B. Không ảnh hưởng tới quyết định xây nhà máy bởi vì các cổ đông cāa công ty đang mong chờ có m t nhà máy m ộ ới.
C. Làm tăng khả năng công ty sẽ xây nhà máy bởi vì lãi suất cao hơn sẽ làm cho nhà máy trở nên có giá trị hơn.
D. Làm giảm khả năng công ty sẽ xây nhà máy mới bởi vì chi phí cơ i hộ cāa 10 triệu -la đô bây giờ cao hơn.
32. NÁu lãi su¿t thị tr°ờng hißn tại th¿p h¢n lãi su¿t cân bằng, thì l°ợng A. Cầu v n s ố
ẽ vượt lượng cung vốn và lãi xuất sẽ tăng. B. Cung v n s ố
ẽ vượt lượng cầu v n và lãi su ố ất sẽ tăng. C. Cầu v n s ố
ẽ vượt lượng cung v n và lãi xu ố ất sẽ giảm. D. Cung v n s ố
ẽ vượt lượng cầu vốn và lãi suất sẽ giảm.
33. NÁu lãi su¿t thị tr°ờng hißn tại th¿p h¢n lãi su¿t cân bằng, thì thị tr°ờng ván s¿ có
A. Thặng dư và lãi suất sẽ tăng. B. Thâm h t và lãi su ÿ ất sẽ tăng. C. Thâm h t và lãi su ÿ ất sẽ giảm.
D. Thặng dư và lãi suất sẽ giảm.
34. NÁu thị tr°ờng ván đang thâm hụt, thì A. Đường cung v n d ố
ịch sang phải và đường cầu v n d ố ịch sang trái. B. Đường cung v n d ố
ịch sang trái và đường cầu v n d ố ịch sang phải.
C. Không đường nào dịch chuyển, nhưng lượng cung vốn tăng và lượng cầu vốn giảm khi lãi suất tăng về mức cân bằng.
D. Không đường nào dịch chuyển, nhưng lượng cung v n gi ố
ảm và lượng cầu vốn tăng khi lãi suất
giảm về mức cân bằng.
35. Lãi su¿t danh nghĩa là
A. Lãi suất đã điều chỉnh ảnh hưởng cāa lạm phát.
B. Lãi suất vẫn được công bố bởi các ngân hàng. C. T su ỷ
ất lợi nhuận đối với người cho vay.
D. Chi phí vay thực đối với người đi vay.
36. Điều gì s¿ xảy ra trên thị tr°ờng ván nÁu chính ph
ủ tăng thuÁ đái với thu nhập từ lãi tiÁt kißm? A. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang phải. B. Đường cầu v n s ố ẽ dịch sang phải. C. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang trái. D. Đường cầu v n s ố ẽ dịch sang trái. 37. Giả sử chính ph
ủ đang có kÁ hoạch thay thuÁ thu nhập bằng thuÁ tiêu dùng. Điều đó làm lãi su¿t A. Và đầu tư tăng. B. Và đầu tư giảm.
C. Tăng và đầu tư giảm.
D. Giảm và đầu tư tăng.
38. Điều nào sau đây không phải là kÁt quả c a ủ vi c
ß thay thÁ thuÁ thu nhập bằng thuÁ tiêu dùng? A. Lãi suất sẽ giảm. B. Đầu tư sẽ giảm. C. Mức s ng cu ố i cùng s ố ẽ tăng. D. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang phải.
39. Điều gí s¿ xảy ra trên thị tr°ờng ván nÁu chính phủ tăng thuÁ đái với thu nhập từ tiền lãi? A. Lãi suất sẽ tăng.
B. Lãi suất sẽ không bị ảnh hưởng. C. Lãi suất sẽ giảm.
D. Sự thay đổi cāa lãi suất là không rõ ràng. 40. NÁu quác h i m ộ
ột n°ớc phê chuẩn chính sách đánh thuÁ vào thu nhập từ tiền lãi, thì đÁu t°
A. Sẽ tăng và tiết kiệm sẽ giảm.
B. Sẽ giảm và tiết kiệm sẽ tăng.
C. Và tiết kiệm sẽ tăng.
D. Và tiết kiệm sẽ giảm.
41. Điều gì s¿ xảy ra trên thị tr°ờng ván nÁu quác h i
ộ một n°ớc giảm thuÁ thu nhập từ tiền lãi?
A. Lượng vốn được vay sẽ tăng.
B. Lượng vốn được vay sẽ giảm.
C. Lượng vốn được vay không đổi.
D. Lượng vốn được vay có thẻ tăng, giảm, hoặc không đổi. 42. Giả sử quác h i m ộ
ột n°ớc quyÁt định hủy bß °u đãi thuÁ đái với đÁu t°. Điều gì s¿ xảy ra trên thị tr°ờng ván?
A. Đường cầu vốn và đường cung vốn sé dịch sang phải.
B. Đường cầu vốn và đường cung v n sé d ố ịch sang trái. C. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang phải. D. Đường cầu v n s ố ẽ dịch sang trái. 43. NÁu m i y ọ Áu tá i, nh khác là không đổ
ững n°ớc đánh thuÁ th¿p vào tiÁt ki m s ß ¿ có
A. Lãi suất thấp hơn và đầu tư cao hơn những nước khác.
B. Lãi suất thấp hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác. C. Lãi su c khác.
ất cao hơn và đầu tư cao hơn những nướ
D. Lãi suất cao hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác.
44. Sự gia tăng thâm hụt ngân sách A. Làm thay đổi cung v n. ố
B. Làm thay đổi cầu v n. ố
C. Làm thay đổi cả cung và cầu v n. ố
D. Không ảnh hưởng tới cung hay cầu v n. ố
45. Sự gia tăng thâm hụt ngân sách s¿ gây ra A. Tình trạng thiếu v n t ố ại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất giảm.
B. Tình trạng dư vốn tại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất tăng. C. Tình trạng thiếu v n t ố ại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất tăng.
D. Tình trạng dư vốn tại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất giảm. 46. Giả định m i
ọ yÁu tá khác không đ i, n ổ
Áu chính phủ tăng chi chuyển giao cho các h ộ gia đình, thì A. Đầu tư sẽ tăng. B. Lãi suất sẽ tăng.
C. Tiết kiệm chính phā sẽ tăng. D. Thị trường v n s ố
ẽ không bị ảnh hưởng.
47. Hißn t°ợng l¿n át xảy ra khi
A. Thâm h t ngân sách chính ph ÿ
ā làm tăng tiết kiệm qu c dân. ố
B. Chính phā đi vay trên thị trường làm lãi suất thực giảm.
C. Chính phā đi vay trên thị trường làm chi tiêu đầu tư giảm. D. Chính phā
đi vay trên thị trường làm chi tiêu cho tiêu dùng giảm. 48. Khi chính ph b
ủ ị thâm h t ngân sách, thì ụ
A. Lãi suất sẽ thấp hơn mức bình thường. B. Tiết kiệm qu c dân s ố
ẽ cao hơn mức bình thường.
C. Đầu tư sẽ thấp hơn mức bình thường.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 49. NÁu chi tiêu chính ph
ủ v°ợt thu chính ph , thì chính ph ủ có th ủ ể s¿
A. Cho ngân hàng hoặc các trung gian tài chính khác vay tiền.
B. Vay tiền từ ngân hàng hoặc các trung gian tài chính khác.
C. Mua trái phiếu trực tiếp từ công chúng.
D. Bán trái phiếu trực tiếp cho công chúng. 50. NÁu m i y ọ Áu tá i, thâm h khác là không đổ t ngân sách chính ph ụ làm ủ
A. Tăng cả tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm quốc gia.
B. Tăng tiết kiệm chính phā nhưng làm giảm tiết kiệm qu c gia. ố
C. Giảm cả tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm qu c gia. ố
D. Giảm tiết kiệm tư nhân nhưng làm tăng tiết kiệm qu c gia. ố
51. ĐÁu t° tăng và lãi su¿t giảm. Điều nào sau đây có thể mô tả những thay đổi này?
A. Chính phā chuyển từ thặng dư sang thâm hÿt ngân sách.
B. Chính phā áp dÿng chính sách ưu đãi thế đầu tư.
C. Chính phā giảm thuế suất đối với tiền lãi tiết kiệm.
D. Không phải các đáp án trên. 52. Lãi su mô t
¿t và đÁu t° tăng. Điều nào sau đây có thể ả những thay đổi này?
A. Chính phā bị thâm h t ngân sách n ÿ ặng hơn.
B. Chính phā áp dÿng chính sách ưu đãi thuế đầu tư.
C. Chính phā thay thế thuế thu nhập bằng thuế tiêu dùng.
D. Không phải các đáp án trên.
53. Lãi su¿t giảm và đÁu t° giảm. Điều nào sau đây có thể mô tả những thay đổi này?
A. Chính phā chuyển từ th t ngân sách.
ặng dư ngân sách sang thâm hÿ
B. Chính phā bãi bỏ chính sách ưu đãi thế đầu tư.
C. Chính phā thay thế thuế tiêu dùng bằng thuế thu nhập.
D. Không phải các đáp án trên.
54. NÁu chính phủ đồng thời giảm thuÁ đái với đÁu t° và giảm thuÁ đái với tiền lãi từ tiÁt kißm, thì
A. Lãi suất thực sẽ tăng.
B. Lãi suất thực sẽ giảm
C. Lãi suất thực không thay đổi.
D. Lãi suất thực có thể tăng, giảm, ho i. ặc không thay đổ
55. Vißc thay đổi luật thuÁ làm tăng cung ván s¿ có tác động lớn đÁn đÁu t° khi A. Cầu v n co dãn nhi ố
ều hơn và cung vốn co dãn ít hơn.
B. Cầu vốn co dãn ít hơn và cung vốn co dãn nhiều hơn.
C. Cả cầu và cung vốn co dãn nhi ều hơn.
D. Cả cầu và cung vốn co dãn ít hơn.