



















Preview text:
Chương 1: Tổng quan về kinh tế học Bài tập đi n ề từ vào ch ỗ tr n ố g 1. Khan hiếm / vô hạn 2. V
ốn, lao động, tài nguyên 3. Sản xuất cái gì? 4. H
ộ gia đình/ doanh nghiệp
5. Khan hiếm/ sử dụng khác nhau
6. Kinh tế học thực chứng/ kinh tế học chuẩn t c ắ 7. T ốt nhất 8. Đi uống trà 9. 8150000 10. L i ợ ích c n ậ biên / chi phí c n ậ biên 11. 20000 12. 0.4 tri u ệ 13. L a ự ch n ọ th ứ nhất 14. Không đổi 15. Mô hình kinh t ế / gi ả địn h 16. Không thay đ i ổ 17. H ộ gia đình/ doanh nghi p ệ / h ộ gia đình / doanh nghi p ệ 18. Tăng d n ầ
Bài tập ghép định nghĩa khái niệm 1. Vi mô : 1, 3, 4, 5, 7, 9 Vĩ mô: 2, 6, 8, 10 2. Thực chứng: 1, 5, 6, 9
Chuẩn tắc : 2, 3, 4, 7, 8, 10 3. 1 B - 2-G 3-H 4-A 5-D 6-C 7-E 8-F
Bài tập giải thích ngắn ọg n
1.Nhóm người giàu và nhóm người nghèo đều đối mặt với sự khan hiếm. Sự khan hiếm là việc xã hội v i ớ các ngu n ồ lực h u ữ h n ạ không th ể thỏ a mãn t ấ t ả c mọi nhu c u ầ của con người. Do v y ậ tất
cả mọi người dù giàu hay nghèo đều đ i ố mặt v i ớ s ự khan hiếm. 2.Khi có s
ự khan hiếm con người ph i ả l a ự chọn. Khi m t ộ ngu n ồ lực được s ử d n ụ g cho một hoạt
động nào đó thì người sử dụng phải từ bỏ c
ơ hội sử dụng nguồn ự
l c đó vào các hoạt động khác.
3.Chi phí cơ hội của v ệ
i c Sơn và Thảo đi xem phim là dành thời gian đi xem phim và mất đi thời gian làm vi c ệ khác.
4.Chi phí cơ hội của vi c ệ mua chi c ế Kia Morning là s
ố tiền lãi có được hàng tháng khi g i ử tềi n vào ngân hàng.
5.Chi phí cơ hội của v ệ
i c mua xe Kia Morning không thay đổi 6. Phương nên quyết đ n ị h b n
ằ g cách so sánh (ii) Doanh thu của lô xe m i
ớ và chi phí của lô xe mới đ ể
thấy được chi phí cơ hội khi sản xuất thêm 1 lô xe mới đó. Từ đó xác định được mức sản lượng tối ưu.
7. Công ty nên nhận đơn hàng này. Vì công ty s ẽ lãi thêm 10 tri u ệ 8. Đây là m t ộ phát bi u ể chu n ẩ tắc
9. Vì chi phí cơ hội tăng d n ầ ho c ặ không thay đ i ổ ch ứ không gi m ả d n ầ .
10. Nền kinh tế đó có thể sản xuất thêm cả trà và cà phê bằng cách huy động lực lượng lao động thất nghiệp. Bài tập tính toán 1. a. ả K n ho mục Thành tiền
Học phí và tài liệu học t p ậ 1 tri u ệ Vé xe 0.6 tri u ệ Tiền thuê nhà 1 tri u ệ Chi phí sinh ho t ạ 1.5 tri u ệ T n ổ g chi phí 4.1 tri u ệ b. ả K n ho mục Thành tiền
Học phí và tài liệu học t p ậ 1 tri u ệ Vé xe 0.6 tri u ệ Tiền thuê nhà 1- 0.8 = 0.2 triệu
Tiền lương kiếm được khi làm ở Hà Nội 5 tri u ệ T n ổ g chi phí 6.8 triệu 2. a.
1.Số trà giảm đi: 30 tri u ệ tấn
2.Số cà phê tăng thêm: 20 triệu tấn 3.Chi phí cơ hội: 1.5 b. • Số trà giảm đi: 0 tăng thêm: 10 t•r iS ệ ố u ấ t n • Chi phí cơ hội: 0 c. Cung AD là đường gi i ớ h n ạ kh
ả năng sản xuất. Điểm C nằm ngoài cung này, nên n n ề ếkinh t không
thể đạt đến điểm C. 3. a. Tua bin gió ( chi c
ế / tháng) Tua bin gió ( chi c ế / tháng) 10 7 0 1000 0 500 Tấm pin solar ( chi c ế / tháng) T m ấ pin solar ( chi c ế / tháng) b. Tua bin gió là 17 chi c ế v ấ à t m pin Solar là 0 ế c c h i
Nhà máy A: 1/1000 Tua bin/ 1 t m ấ pin
Nhà máy B: 7/500 Tua bin/ 1 t m ấ pin N n ề kinh t
ế cần ưu tiên sử dụng nguồn lực ở nhà máy A Kh ảnăng s n ả xu ấ t ủ c a cả ề n n kinh tế: Pin Tua bin 0 17 1000 7 1500 0 17 Tua bin gió( chi c ế / tháng) 0 500 1500 ế
Tấm pin solar ( chi c / tháng) 4. a. Q TB MB TC MC 0 0 - 0 - 1 100 100 2 2 2 182 82 12 10 3 254 72 31 19 4 314 60 62 31 5 360 46 108 46 6 390 30 172 64 7 402 12 257 85 b. Mong mu n
ố tối đa hóc lợi ích ròng khi MB = MC → Q=5
Lợi ích ròng tương ứng NB = TB – TC = 360 – 108 =252 Bài tập tự lu n ậ Tình huống ắ m m: ua s Tổng quát, một tình hu n ố g là hoàn c n ả h mà một ngư i
ờ phải đối mặt khi đưa ra quyết định mua sắm, ch nẳ g hạn như b n ả ch t ấ của môi trư n ờ g v t ậ ch t ấ , tr nạ g thái c ả m xúc c aủ ọ
h , hay sự thúc ép của thời gian. Không ph i
ả tình huống nào cũng có thể k ể
i m soát được, trong trường ợ
h p đó thì người tiêu dung có th ể s
ẽ không theo quá trình đưa ra quyết đ n
ị h mua sắm thông thường của h . ọ Ví dụ cụ th : ể C ọ h n mua lapto ở p Ngu
ễ y n Kim và Bách Khoa computer. Nếu b n ạ mua hàng ở sịi ê đ u i ệ th n máy ễNguy n K ạ im, ẽ b n ậ s n đnưhợ cị các d ụ ch ả ov h àb nh, chăm sóc khách hàng và khuy n ế m i
ạ nhiều hơn so với Bách Khoa Computer. Còn không bạn sẽ ch p ấ ậnh n mua hàng ở Bách Khoa v i ớ m ứ c giáẻ rtương đố i và ẽ s n ậ h
n được các chương trình hậ u khu ế y n m ại
mà công ty dành cho khách hàng. K t ế luận ngư i
ờ tiêu dung chọn mua đa số ở N ễ guy n Ki ớ m v i danh hư vậy, ta có t t h i ể th
ấy đối với những hàng hóa
chất lượng cao, đắt tiền người tiêu dung có khuynh hướng lựa c ọ
h n kĩ càng hơn, chi phí cơ hội thời
gian hay không gian và giá c ả chênh l c ệ h không ảnh hư n ở g nhi u
ề , mà ở đây cái chi phối quyết định
mua hàng chính là chất lư n ợ g lâu dài.
Chương 2: Lý thuyết Cung – Cầu Điề n t ừ vào ch ỗ t ố r ng 1. giá 2. tăng / âm 3. d ịch chuyển 4. k
ỳ vọng/ thu nhập/ thay thế 5. lượng cung 6. tăng/ dương 7. k
ỳ vọng/ công nghệ sản xuất 8. tăng/ sang phải 9. b ổ sung 10. tăng 11. Đư n ờ g ả cung/ ph i 12. Cung/ gi m ả 13. B n ằ g 14. Lớn hơn/ dư th a ừ 15. Nhỏ hơn/ thi u ế h t ụ 16. Cao hơ n 17. Thấp hơn/ Thi u ế hụt hàng hóa 18. Th p ấ hơn 19. Cao hơn/ cao hơn 20. Tăng / giảm
Bài tập ghép các định nghĩa khái ni m ệ 1.
1-D 2-I 3-G 4-K 5-F 6-A 7-B 8-E 9-C 10-H 2. 1-D 2-E 3-A 4-C 5-F 6-B 3.
1-E 2-C 3-H 4-B 5-A 6-I 7-K 8-D 9-F 10-G 4. S
a-2 b-5 c-3 d-1 e-6 f-4 g-7 h-8
Bài tập giải thích ngắn ọg n 1.
1.Cầu giảm (số lượng ngư i ờ mua giảm) 2.Cung gi m
ả (giá nguyên liệu đầu vào tăng) 3.Cầu giảm (lư n
ợ g cầu hàng hóa thay thế tăng) 4.Cầu giảm (th ị hếiu giảm)
5.Cung tăng (công nghệ sản x ấ u t tăng) 6.Cung tăng (số l ợ ư ng người bán tăng) 2.
7.Cầu giảm (Kỳ vọng năm t i
ớ giảm giá nên giá hiện tại cao)
8.Cầu giảm (giá hàng hóa bổ sung tăng )
9.Cung giảm (Gía đầu vào tăng)
10. Cung tăng (chi phí sản xu t ấ giảm )
11. Cung tăng (Người bán tăng lư n ợ g cung do giá th i ờ gian t i ớ giảm )
12. Cầu tăng (thu nhập tăng) D2 3. a. P Thị hi u
ế thích chuối hơn→ Cầu tăng D1 Kết luận: P↑, Q↑ P2 P1 0 Q1 Q2 b. P S1 C i ả ti n
ế công nghệ → Chi phí sản xuất gi m ả P1 → Cung tăng S 2 K t ế luận: P↓, Q↑ P2 D 0 Q1 Q2 Q c. P S2 S ố lượng ngư i ờ s n ả xu t ấ gi m ả P2 → Cung gi m ả S1 K t ế luận: P↑, Q↓ P1 D 0 Q2 Q1 Q d. P Thu nh p ậ giảm → Cầu gi m ả D2 D1 S Kết luận: P↓, Q↓ P1 P2 0 Q2 Q1 e. Sự ki n ệ 1: S ố lượng người ệ b nh tăng→ Cầu tăng Sự ki n ệ 2: S
ố lượng người bán tăng → Cung tăng Kết luận: Q↑, S ự thay đ i
ổ của giá phụ thuộc vào mức đ ộ thay đ i ổ của cung và cầu. P S1 S2 P S1 S1 S2 D1 S2 P2 P1 P1 P1 D1 D2 P2 D2 D1 D2 0 Q1 Q2 Q 0 Q1 Q2 Q 0 Q1 Q2 Q
P↑, Q↑ P↓, Q↑ P không đổi, Q↑ f. Sự ki n ệ 1: Thị hi u
ế thích uống bia hơn → Cầu ↑ Sự ki n ệ 2: Thu ế tăng→ Cung ↓ Kết luận: P↑, S ự thay đ i
ổ của Q phụ thuộc vào mức đ ộ thay đ i ổ của cung và cầu P S2 P P S2 S1 S1 S2 P2 P2 S1 P2 P1 D2 P1 D2 D1 P1 D1 D2 D1 0 Q2 Q1 Q 0 Q1 Q2 Q 0 Q Q
P↑, Q↓ P↑, Q↑ P↑, Q không đổi Bài tập tính toán 1. a. 𝑄𝐷= 100 − 𝑃 𝑄𝑆= 10 + 𝑃 b.
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 100 − 𝑃 = 10 + 𝑃 ↔ 𝑃 = 4 5 → 𝑄 = 55 Đồ thị minh họa: P S 48 45 42 40 D1 D2 0 50 52 55 58 Q c. 𝑄𝐷= 100 − 60 = 40 𝑄𝑆= 10 + 60 = 70
→ Trên thị trường sẽ xuất hiện trạng thái dư thừa d. 𝑄𝐷= 100 − 40 = 60 𝑄𝑆= 10 + 40 = 50
→ Trên thị trường xuất hiện trạng thái thiếu h ụt hàng hóa e. 𝑄𝐷= 100 − 𝑃
𝑄𝑆= 10 + 𝑃 − 10 = 𝑃
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 100 − 𝑃 = 𝑃 ↔ 𝑃 = 5 0 → 𝑄 = 50 2. a.
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 240 − 4𝑃 = −40 + 4𝑃 ↔ 𝑃 = 3 5 → 𝑄 = 100 b.
Khi chính phủ đánh thuế: 𝑄𝑆= −40 + 4(𝑃 − 10 )= 4𝑃 − 80
Tại trạng thái cân bằng mới:
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 240 − 4𝑃 = −80 + 4𝑃 ↔ 𝑃 = 40 → 𝑄 = 80
Gía cân bằng là 40; và sản lượng cân bằng: 80
Phần thuế/ đơn vị sản phẩm người mua chịu = 40 – 35 = 5 $/sản phẩm
Phần thuế/ đơn vị sản phẩm người bán chịu = 10 – 5 = 5 $/sản phẩm c.
Khi chính phủ trợ cấp: 𝑄𝑆= −40 + 4(𝑃 + 10)= 4𝑃
Gía và sản lượng cân bằng:
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 240 − 4𝑃 = 4𝑃 ↔ 𝑃 = 30 → 𝑄 = 120
Mức giá người mua trả: 35-10=25
Mức giá người bán nhận: 35 Đồ thị minh họa: P S1 S2 35 30 D 0 100 120 Q 3. a.
Tại điểm cân bằng thì: 12 – P = 2P → P= 4 → Q= 8 b.
Khi cung sản phẩm Y giảm một nửa thì phương trình đường cung sản phẩm Y sẽ là: Q=P
Gía và sản lượng cân bằng được xác định như sau: 12 – P =P→ P=Q=6 c. Đồ thị minh họa P S2 S1 6 4 D 0 6 8 Q 4. a.
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 100 − 5𝑃 = 50 + 5𝑃 ↔ 𝑃 = 5 → 𝑄 = 75
Vậy giá thị trường tự do thuê một căn hộ l à P=500$ b.
Lượng cung căn hộ cho thuê: 𝑄𝑆= 50 + 5𝑃= 55
Lượng cầu về căn hộ cho thuê là: 𝑄𝐷= 100 − 5𝑃 = 95
Xảy ra hiện tượng thiếu hụ t
Lượng căn hộ giảm đi: (75-55).10000=200000 căn h ộ c.
Điểm cân bằng mới sẽ thỏa mãn điều kiện
𝑄𝐷= 𝑄𝑆 ↔ 140 − 5𝑃 = 50 + 5𝑃 ↔ 𝑃 = 9 → 𝑄 = 95
Khi đó: Gía cân bằng mới: 900$/căn hộ
Sản lượng cân bằng mới: 950000 căn hộ
Số căn hộ cần tăng thêm: 200000 căn hộ
Số căn hộ được xây dựng mới: 100000 căn hộ d. Đồ thị minh họa: P 28 20 9 5 0 50 75 100 140 Q 5. a. 𝑄𝑆= −8 + 0.8𝑃 𝑄𝐷= 80 − 0.8𝑃 b.
Khi P=60: 𝑄𝑆= 40, 𝑄𝐷= 32
Trên thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa c.
Phương trình đường cung mới: 𝑄𝑆= 2 + 0.8𝑃 Trạng thái cân bằng
𝑄𝑆= 𝑄𝐷 ↔ 2 + 0.8𝑃 = 80 − 0.8𝑃 ↔ 𝑃 = 48.7 5 → 𝑄 = 41 Bài tập tự luận
Trước hết, ta nhìn lại cuộc khủng hoảng giá lợn năm 2017. Nếu như cuối năm 2015 đến đầu 2016, giá
lợn tăng rất mạnh thì từ nửa cuối năm 2016 đến hết năm 2017 lại là giai đoạn mà chăn nuôi lợn điêu
đứng. Việc giá lợn tăng rất mạnh cuối năm 2015 đến nửa đầu năm 2016 có thể giải thích do nhiều
nguyên nhân, trong đó việc xuất khẩu tiểu ngạch tăng mạnh, khiến giá nhích từng ngày. Sự tăng giá
bất thường đó đã khiến cung nuôi lợn tăng đột biến.
Trong 2 năm 2015 – 2016, làn song các doanh nghiệp chăn nuôi lợn ồ ạt tăng đàn và đầu tư cho nuôi
lợn đã diễn ra. Nhập khẩu giống lợn cụ kị, ông bà CLC về Việt Nam từ các thị trường có giống tốt như
Đan Mạch, Mỹ,… Thời điểm tháng 3-4/2017, khi mà giá lợn đã tụt rất thấp trong một thời gian dài
trước đó, tuy nhiên đàn lợn vẫn không có dấu hiệu giảm xuống so với thời điểm cuối năm 2016. Bản
chất với quy mô đàn lợn cả nước vào thời điểm 2017, sản lượng thịt lợn sản xuất ra cao nhiều hơn so
với lượng tiêu thụ thịt lợn trung bình cả nước. Điều này lí giải vì sao thực tế từ suốt cuối năm 2016
đến cuối năm 2017, giá thịt lợn chưa bao giờ vượt qua được mặt bằng giá thành.
Chương 5: Sản xuất, chi phí và lợi nhuận Bài tập đi n ề từ vào ch ỗ trốn g 1. AVC/ATC 2. chi phí k ế toán 3. tổng chi phí 4. chi phí c n ậ biên
5. năng suất cận biên ủ c a lao động 6. chi phí chìm 7. sự đánh đổi 8. chi phí k ế to ế án/ chi phí kinh t 9. sản lư n ợ g/ chi phí biến đ i ổ bình quân 10. tính toán/ kinh t / ế c
ế hi phí tính toán/ chi phí kinh t 11. Năng suất cận biên 12. chi phí c ố đ n ị h bình quân/ nh ỏ 13. điểm cực tiểu 14. cố đ n ị h 15. điểm ự c c đại
Bài tập ghép định nghĩa khái niệm
1-B 2-C 3-G 4-I 5-A 6-K 7-P 8-O 9-N 10-M 11-F 12-D 13-E 14-L 15-H
Bài tập giải thích ngắn ọg n
A. Gỗ: VC: khi sản xuất ra sản phẩm m i ớ c ần B. Máy bào: FC: ph i ả thanh toán dù không s n ả ấxu t
C. Máy cưa: FC: phải thanh toán dù không sản xuất D. Thợ m c ộ : VC: biến đ i ổ theo s n ả phẩm
E. Đinh: VC: Nguyên vật liệu
F. Sơn: VC: Nguyên vật liệu
G. Nhà xưởng: FC: Phải thanh toán dù không sản xuất Bài tập tính toán 1. a. tăng quy mô b. gi m ả quy mô c. không đổi theo quy mô d. gi m ả quy mô e. tăng quy mô 2. a. 𝑄 = 𝐿2+ 2
b. 𝑀𝑃𝐿= (𝑄)′𝐿=1 2
c. 𝐴𝑃𝐿=𝑄 𝐿=1 2+2𝐿 3. Q TC FC VC ATC AFC AVC MC 0 120 120 0 - - - - 1 265 120 145 265 120 145 145 2 384 120 264 192 60 132 119 3 483 120 363 161 40 121 99 4 584 120 464 146 30 116 101 5 645 120 525 129 24 105 61 6 720 120 600 120 20 100 75 7 799 120 679 114,14 17,14 97 79 8 888 120 768 111 15 96 89 9 993 120 873 110,33 13,33 97 105 10 1120 120 1000 112 12 100 127 4. a. Các kho n ả c ồ h m i: phí tính toán bao g • Máy móc • Lương cho nhân viên • Chi phí vốn hàng hóa • Thuê nhà • Chi phí khác
Chi phí tính toán=40+30+15+10+5+1=101 Chi phí n ẩ =25 Chi phí kinh t = ế 101+25=126
b.Lợi nhuận tính toán = tổng doanh thu – chi phí tính toán Lợi nhu n ậ tính toán = 140 -101=39 Lợi nhu n ậ kinh t ế =ổ t ng doanh thu – chi phí kinhế t Lợi nhu n ậ tính toán = 140-126=14 5. a. MC = MR
𝑀𝐶 = (𝑇𝐶)′𝑄= 50 TR = P.Q= 100Q -0,01 𝑄2 MR = 100 – 0.02 Q
Lợi nhuân tối đa khi: MC=MR 50= 100 -0.02Q P=75, Q=2500 b. Khi chính phủ đánh thu ế v i
ớ t ỉlệ thuế suất là t$/ s n
ả ẩph m bán ra, chi pchậí n biên ủ a c hang tăng lên t$ so với trư c
ớ khi hãng bị đánh thuế MCt=MC + t= 50+10=60 MCt=MR 60=100 – 0.02Q P=80 Q=2000 Bài tập tự lu n ậ Trong trường h p ợ b
ổ sung lao động. Ban đầu năng suất trung bình có th
ể tăng lên do tính chuyên môn
hóa tăng hoặc do tư bản chưa tận dụng được h t ế . Ví d ụ như nếu là ch y ạ taxi, 1 lao đ n ộ g ch ỉchạy được 1 bu i
ổ sáng, nếu them 1 lao đ n ộ g thì có th ể t n ậ d n ụ g thêm buổi đêm .
Sau đó, tới một ngưỡng nào đó thì tăng lao động không làm tăng năng suất, rồi sau đó, năng suất trung bình s ẽ gi m ả d n ầ . Nguyên nhân có th
ể do phối hợp giữa các lao động tr
ở nên phức tạp hơn; máy móc không được nghỉ n
gơi bảo dưỡng khiến cho tuổi thọ giảm đi. Trong kinh t ế học, ngư i ờ ta giả đ n ị h rằng không có y u ế t ố thừa ở đây vì v y ậ vi c ệ b ổ sung thêm y u ế t ố
sẽ làm cho không gian nhà xưởng chật chội hơn, việc kết hợp h
k ó khăn hơn vì vậy năng suất cận biên có quy lu t ậ gi m ả d n
ầ . Việc tăng số lượng đầu vào một yếu tố trong khi yếu tố khác không đổi sẽ làm giảm dần năng su t ấ trung bình do tổng l i ợ í ổcnhg (t
sản lượng) tăng lên nhưng không theo k p ị so với
việc tăng lên tổng đầu vào. Trong th c ự t ,
ế doanh nghiệp cũng cố g n ắ g tối đa hóa l i ợ ích thông qua vi c ệ tận dụng h t ế mọi nguồn
lực hiện có. Đến một lúc nào đó thì doanh nghi p ệ phải tăng đồng đ u ề các y u ế t ố theo một tỷ l ệ nào đó
thì mới giúp cho năng suất c n ậ biên v n
ẫ tiế p tục tăng còn không nếu ch ỉtăng m t ộ yếu t ố tr ế o u n g khi y tố khác không đ i ổ thì s ẽ làm năng su t ấ cận biên gi m ả d n ầ .