lOMoARcPSD| 58800262
Bài tập thống kê
Chương III
Quá trình nghiên cứu thống kê
Bài 1. Có tài liệu về ng suất lao động của các nhân viên bán hàng trong Công ty
X như sau: (trđ)
28,7
31,1
33,0
35,0
29,0
33,9
33,7
29,4
36,9
28,3
34,3
31,83
29,8
32,1
33,8
35,2
34,9
36,6
30,2
32,4
34,8
29,9
33,1
38,9
37,2
36,7
30,4
32,9
34,6
42,7
Yêu cầu :
Hãy phân số liệu trên thành 6 tổ có khoảng cách tổ đều nhau.
Bài 2. tài liệu về thời gian hoàn thành một sản phẩm của 20 công nhân của một
xí nghiệp như sau: (Đơn vị: ngày)
4 6 9 11 21 23 12 8 9 10
13 14 24 15 18 6 8 15 28 20
Yêu cầu :
a) Hãy phân số liệu trên thành các tổ có khoảng cách tổ đều nhau là 6 ngày.
b) Xí nghiệp đặt kế hoạch một nửa số công nhân hoàn thành sản phẩm trong
vòng 10 ngày. Vậy xí nghiệp có đạt được mục tiêu này không?
Bài 3. tài liệu về độ tuổi của các khách hàng đến mua băng video nhạc giao hưởng
một cửa hàng vào tuần trước như sau:
35 24 39 38 21 16 44 34 66 32
40 19 33 13 25 44 46 57 60 30
20 23 27 48 44 32 56 52 61 31
Yêu cầu :
a) Hãy lập bảng phân tổ gồm 6 tổ
b) Dựa vào số liệu ban đầu này có kết luận gì về thị trường nhạc giao
hưởng?
Bài 4. kết quả xét nghiệm về 12 mẫu ớc lấy từ sông và suối khác nhau của
một cơ quan bảo vệ môi trường.
lOMoARcPSD| 58800262
Mẫu nước
Mẫu nước
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
Yêu cầu :
a) Hãy sắp xếp số liệu trên theo thứ tự giảm dần.
b) Phân số liệu trên thành các tổ có tỷ lệ nhiễm bẩn trong khoảng: 30-39,9;40-
49,9; 50-59,9- 60-69,9.
c) Nếu giả sử tỷ lệ nhiễm bẩn 45% trở lên là quá mức thì có bao nhiêu mẫu
nước rơi vào trường hợp này.
Bài 5. Có tài liệu về năng suất lao động của 24 nhân viên bán hàng trong của hàng
bách hoá Y như sau:
28,8
31,2
34
36
30
33,4
34,6
30,4
32,8
39
28,5
31,3
29,7
32,6
34,1
36,2
35,9
37,2
30,1
34,2
38,3
29,8
33,3
38,9
Yêu cầu :
Hãy phân số liệu trên thành 6 tổ có khoảng cách đều nhau
Chương IV
Các mức độ của hiện tượng kinh tế - xã hội
Bài 1. Có tài liệu sau ở một doanh nghiệp thương mại (DNTM)
Thực tế năm 2004, doanh thu của đơn vị là 400 tỷ đồng; kế hoạch đặt ra cho năm
2005 là 420 tỷ đồng những đến 31/12/2005 doanh nghiệp chỉ đạt 410 tỷ đồng.
Yêu cầu :
1. Tính số tương đối kế hoạch năm 2005 của doanh nghiệp.
2. Tính số tương đối động thái của doanh nghiệp.
Bài 2. Có số liệu ở hai cửa hàng của doanh nghiệp thương mại Y như sau:
lOMoARcPSD| 58800262
Cửa hàng
Doanh thu theo
kế hoạch 2005
(trđ)
A
5300
B
7500
Yêu cầu :
1. Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch và hoàn thành kế hoạch của từngcửa
hàng và toàn doanh nghiệp.
2. Tính số tương đối động thái của từng cửa hàng và toàn doanh nghiệp.
Bài 3. Có tài liệu về giá trị tổng sản lượng công nghiệp của các xí nghiệp
thuộc địa phương X như sau:
Tên xí nghiệp
Giá
trị tổng sản lượng (trđ)
2002
2003
Thực tế
Kế hoạch
Thực tế
A
4300
4730
5440
B
16600
18592
22311
C
5000
6000
7500
Yêu cầu :
1. Tính số tương đối kế hoạch của mỗi xí nghiệp và toàn địa phương.
2. Tính số tương đối động thái của mỗi xí nghiệp và toàn doanh nghiệp.
Bài 4. Có tài liệu thống kê của một doanh nghiệp như sau:
Loại hàng
Thực hiện
(trđ)
A
2440
B
?
C
4600
Yêu cầu :
Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên.
Bài 5. Có tài liệu về doanh số bán của các cửa hàng bách hoá thuộc công ty
thương mại và dịch vụ X như sau:
Tên xí nghiêp
Giá
trị tổng sản lượng (trđ)
2002
2003
lOMoARcPSD| 58800262
Thực tế
Kế hoạch
Thực tế
A
4500
4930
5510
B
17500
19952
23115
C
6000
6000
8205
Yêu cầu :
a. Tính số tương đối kế hoạch của mỗi cửa hàng và của toàn công ty thương
mại và dịch vụ X.
b. Tính số tương đối động thái của mỗi cửa hàng và của toàn công ty.
Bài 6. Một nghiệp dệt may Z tình hình lao động của cán bộ ng nhân viên
của mình như sau:
Năm 2000 đã thực hiện được 34500 ngày công trong đó 29500 ngày công đi
làm hành chính và 5000 ngày công đi ca 3.
Năm 2001 đã thực hiện 37500 ngày công trong đó 32000 ngày công đi làm
hành chính và 5500 ngày công đi ca 3.
Yêu cầu tính :
a) Các ngày công mỗi năm.
b) Các giữa hao phí lao động làm hành
chính và hao phí lao động ca 3 mỗi năm.
c) Các về hao phí lao động nói
chung và chung từng loại.
d) Trình bày các kết quả tính toán thành bảng thống kê.
Bài 7
Tốc độ phát triển về doanh số bán ra của công ty thương mại dịch vụ A năm 2003
so với 2002 tăng 20%. Biết rằng doanh số n ra của năm 2002 872 triệu đồng. Hãy
tính doanh số bán ra của năm 2003 công ty trên. Bài 8
Năm 2002, mức bán ra của doanh nghiệp thương mại X là 11.500 triệu đồng. Năm
2003, dự kiến mức bán ra tăng 25% so với năm 2002. Thực tế năm 2003, mức bán ra
17.145 triệu đồng. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch mức bán ra năm 2003.
số tương đối kết cấu
số tương đối so sánh
số tương đối động thái
lOMoARcPSD| 58800262
Bài 9
Biết nhiệm vụ kế hoạch về doanh số bán ra của DNTM X năm 2006 tăng 10% so
với năm 2005. Thực tế doanh thu năm 2005 của DNTM X 4000 triệu đồng. Tính doanh
thu kế hoạch năm 2006.
Bài 10. Biết nhiệm vụ kế hoạch quý IV năm 2005 tăng 5% so với quý III năm
2005. Quý III thực tế đã đạt 2000 triệu đồng. Tính doanh thu kế hoạch quý IV năm 2005
của đơn vị.
Bài 11
Biết nhiệm vụ kế hoạch về số sản phẩm phải sản xuất của doanh nghiệp X năm
2003 tăng 20% so với năm 2020. Thực tế số sản phẩm năm 2002 của doanh nghiệp
5000 sản phẩm. Tính số sản phẩm theo kế hoạch của doanh nghiệp trên.
Bài 12
Kế hoạch đặt ra cho tháng 3 năm 2006 ở cửa hàng X là 500 triệu đồng (trđ), cuối
tháng cửa hàng đã vượt 100 trđ. hãy tính % hoàn thành kế hoạch của đơn vị trên. = 120%
Bài 13
Địa phương X có 5 điểm bán hàng thực phẩm. Số dân ở đó là 6000 người.
Hãy tính số tương đối cường độ.
Bài 14
Doanh nghiệp thương mại A đặt kế hoạch m 2002 doanh số bán ra là 1200 trđ,
doanh nghiệp đã hoàn thành vượt mức 300 trđ. Hãy tính mức n ra năm 2002 và tỷ lệ %
hoàn thành kế hoạch của doanh nghiệp. Bài 15
Năm 2004 doanh nghiệp A dự kiến tăng giá trị sản lượng 10% so với năm 2003.
Doanh nghiệp đã hoàn thành vượt mức kế hoạch 15%. Hãy tính xem năm 2004 giá trị sản
lượng của doanh nghiệp đã tăng bao nhiêu % so với năm 2003. Nếu biết giá trị sản lượng
năm 2003 là 1500 triệu đồng, tính giá trị sản lượng thực tế năm 2004.
Bài 16
Có tài liệu về doanh số bán ra của doanh nghiệp Z như sau:
Doanh số bán ra của cửa hàng A 245 trđ chiếm tỷ trọng 70%. Cửa hàng B
chiếm 18% còn lại là cửa hàng C.
Yêu cầu :
Tính doanh số bán ra và tỷ trọng của từng cửa hàng.
lOMoARcPSD| 58800262
Bài 17
Kế hoạch của một xí nghiệp hạ giá thành đơn vị sản phẩm 5% so với kỳ gốc. Thực
tế so với kỳ gốc giá thành đơn vị sản phẩm đã giảm 7%. Hãy tính số tương đối hoàn thành
kế hoạch giảm giá thành.
Bài 18
Kế hoạch của xí nghiệp dự kiến tăng giá trị tổng sản lượng công nghiệp 8% so với
kỳ gốc. Thực tế so với kỳ gốc giá trị tổng sản lượng công nghiệp đã tăng 12%. Hãy tính
số tương đối hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu nói trên. Bài 19
Năm 2001 Công ty X bán được 2300 trđ hàng hoá. Năm 2002 kế hoạch bán của
công ty tăng 25% so với năm 2001. Thực tế năm 2002 mức bán ra là 4327 trđ.
Hãy xác định số tương đối hoàn thành kế hoạch của mức bán ra năm 2002.
Bài 20
Trong năm 2003 cửa hàng thương mại X mức doanh thu 1200 triệu đồng,
cửa hàng đặt kế hoạch năm 2004 doanh thu phải tăng 20%. Thực tế năm 2004 doanh thu
của cửa hàng là 1800 triệu đồng.
Tính số tương đối hoàn thành kế hoạch về doanh thu năm 2004.
Bài 21
Một lớp học có 55 học sinh, trong đó có 4 học sinh giỏi, 15 học sinh trung bình, 3
học sinh yếu còn lại là học sinh khác.
Hãy tính tỷ trọng học sinh theo học lực.
Bài 22
Một lớp có 50 học sinh, trong đó có 3 học sinh giỏi, 25 học sinh khá và 2 học sinh
yếu còn lại là học sinh trung bình. Tính tỷ trọng từng loại học sinh theo học lực.
Bài 23
Có tài liệu của công ty X như sau về mức êu thụ hàng hoá:
Cửa hàng
Thực tế
quý 1 (trđ)
Kế hoạch quý II
Thực tế
quý II
(trđ)
% HTKH
quý II
Thực tế
quý II so
với quý I
Số tiền
(trđ)
Tỷ trọng
Số 1
900
1000
?
1000
?
?
Số 2
1300
1500
?
1800
?
?
Số 3
1600
2500
?
2075
?
?
Chung
?
?
?
?
?
?
Yêu cầu :
lOMoARcPSD| 58800262
1. Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng thống kê trên.
2. Công ty hoàn thành kế hoạch mức tiêu thụ hàng hoá quý II không?Nếu
cửa hàng số 3 hoàn thành đúng kế hoạch đề ra của quý II thì mức hoàn thành kế hoạch
của cả công ty là bao nhiêu?
Bài 24. Lớp học X có tài liệu về độ tuổi học sinh như sau:
Tuổi
18
19
20
21
22
23
Số học sinh
4
17
10
6
9
5
Yêu cầu :
Hãy tính độ tuổi bình quân của học sinh lớp học trên.
a. Khoảng biến thiên
b. Độ lệch tuyệt đối trung bình
c. Phương sai
d. Độ lệch tiêu chuẩn
e. Hệ số biến thiên
Bài 24b: Tuổi của người lao động của doanh nghiệp A như sau:
Tuổi
23
24
25
26
27
Cộng
Số lao
động
13
36
66
34
36
185
Hãy tính:
e. Khoảng biến thiên
f. Độ lệch tuyệt đối trung bình
g. Phương sai
h. Độ lệch tiêu chuẩn
i. Hệ số biến thiên
Bài 25
tài liệu về tình hình hoàn thành định mức sản xuất của công nghiệp trong
nghiệp A như sau:
Tỷ lệ % hoàn thành định mức
sản xuất
Số công nhân (người)
70 -80
5
80 - 90
7
90 - 100
30
100 - 110
35
110 - 120
32
Yêu cầu :
lOMoARcPSD| 58800262
Hãy tính tỷ lệ hoàn thành định mức sản xuất bình quân của cả công nhân trong xí
nghiệp trên.
Bài 26. Có tài liệu vnh hình sản xuất ở doanh nghiệp X như sau:
Phân xưởng
Quý I
Quý II
Giá trị sản
xuất thực tế
(trđ)
% hoàn thành
kế hoạch
Kế hoạch giá
trị sản xuất
(trđ)
% hoàn
thành kế
hoạch
A
990
110
900
108
B
690
97
650
98
Yêu cầu hãy tính :
1. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân trong quý I, quý II, 6 tháng
củadoanh nghiệp trên.
2. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch 6 tháng của mỗi phân xưởng.
Bài 27. Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau:
Năng suất lao động (tấn)
Số công nhân (người)
20 - 22
10
22 - 24
40
24 - 26
80
26 - 28
50
28 - 30
20
Yêu cầu :
a. Tính năng suất lao động bình quân người lao động và tỉ lệ người lao động có năng
suất lao động trên 28 tấn/người.
Bài 28: Doanh nghiệp A có 3000 lao động, Người ta tiến hành chọn ngẫu nhiên 300 lao
động theo cách chọn không lặp để điều tra về năng suất lao động nh quân của công
nhân trong doanh nghiệp và thu được kết quả sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm)
Số công nhân
50 - 60
60 - 70
70 - 80
80 - 90
90 - 100 100-
110
110-120
32
44
45
51
37
65
26
lOMoARcPSD| 58800262
b. Tính năng suất lao động bình quân người lao động và tỉ lệ người lao động cónăng
suất lao động trên 80 nghìn sản phẩm/ năm trong diện được điều tra.
c. Suy rộng kết quả điều tra đối với ng suất bình quân của người lao động
trongdoanh nghiệp với yêu cầu về độ tin cậy phải đạt 95,45%
d. Suy rộng kết quả điều tra đối với tỉ lệ người lao động có năng suất lao động trên
80 nghìn sản phẩm/năm với yêu cầu về độ tin cậy phải đạt 68,27%.
Bài 29. Có tài liệu về tiền lương của một doanh nghiệp như sau:
Mức lương
(ng/tháng)
450-500
500-550
550-600
600-650
650-700
Số công nhân
21
36
48
50
47
Yêu cầu :
a. Tính tiền lương bình quân một công nhân của doanh nghiệp trên.
b. Mốt về tiền lương
c. Trung vị về tiền lươngBài 30
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân của một doanh nghiệp như sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm)
Số công nhân
50 - 60
60 - 70
70 - 80
80 - 90
90 -100
100-110
110-120
10
22
39
45
12
8
4
Hãy tính:
a. Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp.
b. Mốt về năng suất lao động
c. Trung vị về năng suất lao động
d.
Nhận xét về phân phối của công nhân theo NSLĐ.
Bài 31
Quan sát 100 Bưu phẩm của khách hàng gửi tại một Bưu cục có kết quả như sau:
Trọng lượng bưu
phẩm (gam)
Số bưu phẩm
lOMoARcPSD| 58800262
<20
20-24
24-28
28-32
32-36
36-40
40-44
44-48
>48
4
11
12
16
22
18
12
3
2
Cộng
100
Hãy khảo sát sự phân phối của trọng lượng bưu phẩm (Sử dụng tiêu chuẩn Romanosky)
Bài 32. Quan sát 100 Bưu phẩm của khách hàng gửi tại một Bưu cục kết quả n
sau:
Trọng lượng bưu
phẩm (gam)
Số bưu phẩm
<20
20-24
24-28
28-32
32-36
36-40
40-44
44-48
>48
6
11
12
16
23
15
12
3
2
Cộng
100
Hãy khảo sát sự phân phối của trọng lượng bưu phẩm (Sử dụng tiêu chuẩn
Kolmogorop)
Bài 32. Có tài liệu về năng suất lúa của một doanh nghiệp như sau:
Năng suất lúa (tạ/ha)
Diện tích (ha)
40 – 44
100
44 – 48
200
48 – 52
250
52 – 56
280
56 – 60
170
Yêu cầu :
Tính năng suất lúa bình quân của địa phương trên.
Bài 33. Doanh nghiệp M có số liu về nh hình thực hiện kế hoạch như
sau:
Cửa hàng
Quý III/2004
Quý IV/2004
lOMoARcPSD| 58800262
KH doanh thu
(1000đ)
% hoàn thành
kế hoạch
Thực tế doanh
thu (1000đ)
% hoàn
thành kế
hoạch
A
100000
105
132000
110
B
120000
98
127500
102
C
18000
109
285600
112
Yêu cầu :
Hãy tính % hoàn thành kế hoạch bình quân về doanh thu của các cửa hàng trên
trong quý III và quý IV năm 2004
Bài 34. tình hình thực hiện kế hoạch mức tiêu thụ hàng hoá trong kỳ nghiên
cứu của công ty X như sau:
- Cửa hàng A hoàn thành vượt mức kế hoạch 20% mức tiêu thụ thực tế
là156.000 nghìn đông.
- Cửa hàng B chỉ đạt 98% mức kế hoạchmức tiêu thụ thực tế228.000
nghìn đồng.
- Cửa hàng C so với kế hoạch mức tiêu thụ thực tế tăng 5% đạt 231.000
nghìn đồng.
Yêu cầu :
Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về mức tiêu thụ hàng hoá trong kỳ
nghiên cứu của toàn công ty.
Bài 35. Có tài liệu vnh hình sản xuất của công ty X như sau:
Xí nghiệp
Số công nhân
Mức lương
tháng (nđ)
Năng suất lao
động
(tấn/người)
Giá thành
đơn vị sản
phẩm
(1000đ/tấn)
A
150
600
24
185
B
200
650
28
180
C
250
680
30
175
Yêu cầu hãy tính :
1. Năng suất lao động bình quân
2. Mức lương tháng bình quân3. Giá thành bình quân
mỗi tấn sản phẩm.
lOMoARcPSD| 58800262
Bài 36
Một nghiệp 3 máy tự động kiểu khác nhau, cùng sản xuất một loại chi tiết
sản phẩm. Thời gian cần thiết cho mỗi máy đsản xuất ra một chi tiết như sau: Máy A
hết 12 phút; máy B hết 18 phút; máy C hết 26 phút.
Yêu cầu :
Tính thời gian hao phí bình quân chung cho cả 3 máy để sản xuất ra một chi tiết
sản phẩm. Biết rằng thời gian làm việc của mỗi máy đều bằng nhau (cùng vận hành).
Bài 37
Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất một loại sản phẩm và
trong thời
gian như nhau.
Người thứ nhất làm ra một sản phẩm hết 12 phút, người thứ hai hết
15 phút và người thứ ba hết 20 phút. Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản
xuất một sản phẩm của công nhân nhóm đó.
Bài 38
Hai tổ công nhân (tổ một có 15 người và tổ hai có 20 người) cùng sản xuất
một loại sản phẩm trong 6 giờ. Trong tổ một mỗi công nhân sản xuất một sản
phẩm hết 12 phút; trong tổ hai mỗi công nhân sản xuất một loại sản phẩm hết 10 phút.
Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công nhân cả hai tổ
nói trên.
Bài 39
Một nhóm 5 công nhân cùng tiến hành sản xuất một loại sản phẩm trong
thời gian như nhau. Người thứ nhất sản xuất một sản phẩm hết 35 phút, người thứ
hai hết 46 phút và người thứ ba hết 57 phút, người thứ tư hết 37 phút và người thứ
năm hết 50 phút. Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công
nhân nhóm trên.
Bài 40
Có tài liệu về tiền lương của công ty X năm 2003 như sau:
Cửa hàng
Tháng 9
Tháng 10
Tiền lương
bình quân
(nđ)
Số mậu dịch
viên (người)
Tiền lương
bình quân
(nđ)
Tổng số tiền
lương (nđ)
Số 1
480
20
500
10000
Số 2
500
40
520
22800
Số 3
520
30
530
14840
lOMoARcPSD| 58800262
Yêu cầu :
Hãy tính tiền lương bình quân của mậu dịch viên của toàn công ty trong tháng 9
và tháng 10 năm 2003.
Bài 41
Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của công ty X như sau:
Cửa hàng
Quý III/2002
Quý IV/2002
KH doanh thu
(1000đ)
% hoàn thành
kế hoạch
Thực tế doanh
thu (1000đ)
% hoàn thành
kế hoạch
A
1800
102,3
2000
99,4
B
1700
98,5
1800
103,1
C
2000
115,0
3360
120,0
Yêu cầu :
Hãy tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về doanh thu của công ty trên trong quý III,
quý IV và sáu tháng cuối năm 2002.
Bài 42
Có tài liệu về giá trị sản xuất của một xí nghiệp như sau:
Năm 1997 so với năm 1996 bằng 112%
Năm 1998 so với năm 1997 bằng 115%
Năm 1999 so với năm 1998 bằng 116%
Năm 2000 so với năm 1999 bằng 120%
Năm 2001 so với năm 2000 bằng 124%
Năm 2002 so với m 2001 bằng 130% Yêu
cầu :
Hãy tính tốc đphát triển bình quân một năm về giá trị sản xuất trong giai đoạn
trên.
Bài 43
Doanh nghiệp thương mại Y có tài liệu về tình hình phát triển doanh thu như sau:
Hai năm đầu phát triển với tốc độ 120% mỗi năm.
Bốn năm tiếp theo phương pháp với tốc độ 125% mỗi năm.
Năm năm cuối phát triển với tốc độ 130% mỗi năm.
lOMoARcPSD| 58800262
Yêu cầu :
Hãy tính tốc độ phát triển bình quân một năm về doanh thu trong giai đoạn trên.
Bài 44. Khảo t thời gian đàm thoại của 100 khách hàng tại một Bưu cục kết
quả như sau:
Thời gian đàm
thoại ( phút )
Số khách hàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
4
8
16
18
20
11
10
6
3
2
1
1
Cộng
100
Hãy khảo sát sự phân phối thời gian đàm thoại của khách hàng (Sdụng tiêu chuẩn
Romanosky)
Bài 45: Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân của một doanh nghiệp như sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm)
Số công nhân
50 - 60
60 - 70
70 - 80
80 - 90
6
13
28
35
90 -100
100-110
110-120
23
14
7
Hãy tính:
a. Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp.
b. Mốt về năng suất lao động
c. Trung vị về năng suất lao động
d. Nhận xét về phân phối của công nhân theo NSLĐ.
Bài 46: Quan sát 200 khách hàng vào siêu thị mua hàng ta có số liệu sau:
Số sản phẩm
Số khách hàng
0
14
lOMoARcPSD| 58800262
1
40
2
50
3
45
4
28
5
15
6
8
Cộng
200
Số sản phẩm mà khách hàng mua có tuân theo phân phối nhị thức không ? (Sử dụng
tiêu chuẩn
2
)
Bài 47: Quan sát 200 khách hàng vào siêu thị mua hàng ta có số liệu sau:
Số sản phẩm
Số khách hàng
0
11
1
43
2
55
3
45
4
26
5
15
6
5
Cộng
200
Số sản phẩm mà khách hàng mua có tuân theo phân phối nhị thức không ? (Sử dụng tiêu
chuẩn Romanosky)
Bài 48: Quan sát 200 khách hàng vào siêu thị mua hàng ta có số liệu sau:
Số sản phẩm
Số khách hàng
0
10
1
48
2
60
3
44
4
20
5
11
6
7
Cộng
200
Số sản phẩm mà khách hàng mua có tuân theo phân phối nhị thức không ? (Sử dụng tiêu
chuẩn Kolmogorop)
lOMoARcPSD| 58800262
Chương V, VI
Bài 1. Có tài liệu về số lượng người thất nghiệp theo tuổi của một địa phương như sau:
Tuổi
Số lượng người thất
nghiệp
15-19
20-24
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
97
83
75
67
55
38
33
Yêu cầu:
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả.
b. Biểu hiện mối liên hệ bằng đồ thị.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa tiêu thức nguyênnhân
và tiêu thức kết quả.
d. Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 2. Có tài liệu về số lượng người thất nghiệp theo tuổi của một địa phương như sau:
Tuổi
Số lượng người thất nghiệp
15-19
20-24
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
118
84
71
55
42
31
28
Yêu cầu:
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả.
b. Biểu hiện mối liên hệ bằng đồ thị.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa tiêu thức nguyênnhân
và tiêu thức kết quả.
d. Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 3: Có tài liệu về số lượng người thất nghiệp theo tuổi của một địa phương như sau:
Tuổi
Số lượng người thất nghiệp
15-19
20-24
135
72
lOMoARcPSD| 58800262
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
51
43
38
21
20
Yêu cầu:
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả.
b. Biểu hiện mối liên hệ bằng đồ thị.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa tiêu thức nguyênnhân
và tiêu thức kết quả.
d. Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 4: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Sản lượng (tấn)
6
8
9
10
12
18
21
23
Nhiên liệu tiêu hao
(tấn)
14
15
17
18
21
25
28
31
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Trình bày bằng đồ thị mối liên hệ giữa sản ợng nhiên liệu tiêu hao vànhận
xét.
c. Xác định hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa sản lượng nhiênliệu tiêu
hao
d. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên
Bài 5: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Sản lượng (tấn)
4
6
8
10
13
17
21
24
Số lao động
(người)
4
8
7
9
12
15
18
20
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Trình bày bằng đồ thị mối liên hệ giữa sản lượng và số lao động và nhậnxét.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa sản lượng và số laođộng.
d. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên.
Bài 6: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Sản lượng (tấn)
60
70
80
100
120
160
170
180
Số lao động
6
7
8
10
12
20
19
22
(người)
Vốn (tỉ đồng)
10
11
11
13
13
18
18
21
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa các tiêu thức nguyênnhân
tiêu thức kết quả.
lOMoARcPSD| 58800262
c. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên.
Bài 7: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Sản lượng (tấn)
16
19
23
30
35
36
39
42
Số lao động
(người)
6
8
10
11
12
15
15
17
Vốn (tỉ đồng)
10
11
11
14
14
17
17
18
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa các tiêu thức nguyênnhân
tiêu thức kết quả.
c. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên.
Chương VII, VIII, IX
Dãy số thời gian, Chỉ số, Dự báo
Bài 1
Có tài liệu về giá trị hàng hoá tồn kho của công ty thương mại T như sau:
Chỉ tiêu
Thời gian
1/4/2004
1/5/2004
1/6/2004
1/7/2004
Giá trị tồn
kho (trđ)
450
540
650
723
Thời điểm (k/c đều nhau) Yêu
cầu :
Hãy tính giá trhàng hoá tồn kho bình quân của công ty từng tháng cả quý II
năm 2004
Bài 2
Có tài liệu về số công nhân trong danh sách năm 2002 của một công ty như sau:
Ngày
Ngày
Số người
1/1
1/7
282
1/2
1/8
276
1/3
1/9
282
1/4
1/10
288
1/5
1/11
294
1/6
1/12
288
lOMoARcPSD| 58800262
Biết thêm rằng số công nhân ngày 31/12 năm 2002 là 288 người.
Yêu cầu :
1. Tính số công nhân trong danh sách của công ty trong mỗi tháng.
2. Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong mỗi quý.
(3 tháng)
3. Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong 6 thángđầu
năm 2002
4. Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong 6 thángcuối
năm 2002
5. Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong cả
năm2002.
Bài 3
Mức lưu chuyển hàng hoá bán lẻ của một công ty như sau:
Chỉ tiêu
1998
1999
2000
2001
2002
Mức bán lẻ (tỷ đồng)
30
33
36
44
47
Yêu cầu tính các chỉ tiêu sau :
1. Mức độ bình quân theo thời gian.
2. Lượng tăng tuyệt đối
3. Tốc độ phát triển
4. Tốc độ tăng
5. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng
Bài 4
Doanh nghiệp Z có tài liệu về sản lượng qua các năm như sau:
Năm
2000
2001
2002
2003
2004
Sản lượng (tấn)
1000
1100
1265
1518
1897,5
lOMoARcPSD| 58800262
Yêu cầu hãy tính :
a. Sản lượng bình quân một năm trong giai đoạn trên.
b. Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối
c. Các tốc độ phát triển
d. Các tốc độ tăng (giảm)
e. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn.
Bài 5
Doanh nghiệp A có số liệu về doanh thu như sau:
Năm
1999
2000
2001
2002
2003
2004
Doanh thu (trđ)
500
560
650
760
900
1200
Hãy tính :
a. Doanh thu bình quân một năm trong giai đoạn trên.
b. Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối
c. Các tốc độ phát triển
d. Các tốt độ tăng (giảm)
e. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn.
Bài 6
Doanh nghiệp thương mại Z có doanh thu qua các năm như sau:
Năm
Y1
Y2
Y3
Y4
Y5
Doanh thu (trđ)
1200
1500
1800
2340
3276
Yêu cầu hãy tính :
1. Mức độ bình quân theo thời gian
2. Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối
3. Các tốc độ phát triển
4. Các tốc độ tăng
5. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm)
Bài 7
Có tài liệu về doanh số bán ra ở một doanh nghiệp thương mại như sau:
Năm
2001
2002
2003
2004
2005
2006
Doanh thu (trđ)
400
300
450
440
500
600

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58800262 Bài tập thống kê Chương III
Quá trình nghiên cứu thống kê
Bài 1. Có tài liệu về năng suất lao động của các nhân viên bán hàng trong Công ty X như sau: (trđ) 28,7 31,1 33,0 35,0 29,0 33,9 33,7 29,4 36,9 28,3 34,3 31,83 29,8 32,1 33,8 35,2 34,9 36,6 30,2 32,4 34,8 29,9 33,1 38,9 37,2 36,7 30,4 32,9 34,6 42,7 Yêu cầu :
Hãy phân số liệu trên thành 6 tổ có khoảng cách tổ đều nhau.
Bài 2. Có tài liệu về thời gian hoàn thành một sản phẩm của 20 công nhân của một
xí nghiệp như sau: (Đơn vị: ngày) 4 6 9 11 21 23 12 8 9 10 13 14 24 15 18 6 8 15 28 20 Yêu cầu :
a) Hãy phân số liệu trên thành các tổ có khoảng cách tổ đều nhau là 6 ngày.
b) Xí nghiệp đặt kế hoạch một nửa số công nhân hoàn thành sản phẩm trong
vòng 10 ngày. Vậy xí nghiệp có đạt được mục tiêu này không?
Bài 3. Có tài liệu về độ tuổi của các khách hàng đến mua băng video nhạc giao hưởng ở
một cửa hàng vào tuần trước như sau: 35 24 39 38 21 16 44 34 66 32 40 19 33 13 25 44 46 57 60 30 20 23 27 48 44 32 56 52 61 31 Yêu cầu :
a) Hãy lập bảng phân tổ gồm 6 tổ
b) Dựa vào số liệu ban đầu này có kết luận gì về thị trường nhạc giao hưởng?
Bài 4. Có kết quả xét nghiệm về 12 mẫu nước lấy từ sông và suối khác nhau của
một cơ quan bảo vệ môi trường. lOMoAR cPSD| 58800262 Mẫu nước Tỷ lệ ô nhiễm Mẫu nước Tỷ lệ ô nhiễm (%) (%) 1 35,4 7 41,2 2 45,3 8 50,7 3 6,3 9 60,8 4 57,4 10 47,3 5 52,9 11 38,6 6 32,1 12 46,2 Yêu cầu : a)
Hãy sắp xếp số liệu trên theo thứ tự giảm dần. b)
Phân số liệu trên thành các tổ có tỷ lệ nhiễm bẩn trong khoảng: 30-39,9;40- 49,9; 50-59,9- 60-69,9. c)
Nếu giả sử tỷ lệ nhiễm bẩn 45% trở lên là quá mức thì có bao nhiêu mẫu
nước rơi vào trường hợp này.
Bài 5. Có tài liệu về năng suất lao động của 24 nhân viên bán hàng trong của hàng bách hoá Y như sau: 28,8 31,2 34 36 30 33,4 34,6 30,4 32,8 39 28,5 31,3 29,7 32,6 34,1 36,2 35,9 37,2 30,1 34,2 38,3 29,8 33,3 38,9 Yêu cầu :
Hãy phân số liệu trên thành 6 tổ có khoảng cách đều nhau Chương IV
Các mức độ của hiện tượng kinh tế - xã hội
Bài 1. Có tài liệu sau ở một doanh nghiệp thương mại (DNTM)
Thực tế năm 2004, doanh thu của đơn vị là 400 tỷ đồng; kế hoạch đặt ra cho năm
2005 là 420 tỷ đồng những đến 31/12/2005 doanh nghiệp chỉ đạt 410 tỷ đồng. Yêu cầu :
1. Tính số tương đối kế hoạch năm 2005 của doanh nghiệp.
2. Tính số tương đối động thái của doanh nghiệp.
Bài 2. Có số liệu ở hai cửa hàng của doanh nghiệp thương mại Y như sau: lOMoAR cPSD| 58800262 Cửa hàng Doanh thu Doanh thu theo Doanh thu thực thực tế kế hoạch 2005 tế 2004 (trđ) (trđ) 2005 (trđ) A 5000 5300 5500 B 7000 7500 7400 Yêu cầu :
1. Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch và hoàn thành kế hoạch của từngcửa
hàng và toàn doanh nghiệp.
2. Tính số tương đối động thái của từng cửa hàng và toàn doanh nghiệp.
Bài 3. Có tài liệu về giá trị tổng sản lượng công nghiệp của các xí nghiệp
thuộc địa phương X như sau: Tên xí nghiệp
Giá trị tổng sản lượng (trđ) 2002 2003 Thực tế Kế hoạch Thực tế A 4300 4730 5440 B 16600 18592 22311 C 5000 6000 7500 Yêu cầu :
1. Tính số tương đối kế hoạch của mỗi xí nghiệp và toàn địa phương.
2. Tính số tương đối động thái của mỗi xí nghiệp và toàn doanh nghiệp.
Bài 4. Có tài liệu thống kê của một doanh nghiệp như sau: Loại hàng Kế hoạch Thực hiện % HTKH (trđ) (trđ) A 2000 2440 ? B 6000 ? 130 C ? 4600 115 Yêu cầu :
Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên.
Bài 5. Có tài liệu về doanh số bán của các cửa hàng bách hoá thuộc công ty
thương mại và dịch vụ X như sau: Tên xí nghiêp
Giá trị tổng sản lượng (trđ) 2002 2003 lOMoAR cPSD| 58800262 Thực tế Kế hoạch Thực tế A 4500 4930 5510 B 17500 19952 23115 C 6000 6000 8205 Yêu cầu :
a. Tính số tương đối kế hoạch của mỗi cửa hàng và của toàn công ty thương mại và dịch vụ X.
b. Tính số tương đối động thái của mỗi cửa hàng và của toàn công ty.
Bài 6. Một xí nghiệp dệt may Z có tình hình lao động của cán bộ công nhân viên của mình như sau:
Năm 2000 đã thực hiện được 34500 ngày công trong đó có 29500 ngày công đi
làm hành chính và 5000 ngày công đi ca 3.
Năm 2001 đã thực hiện 37500 ngày công trong đó có 32000 ngày công đi làm
hành chính và 5500 ngày công đi ca 3.
Yêu cầu tính :
số tương đối kết cấu
a) Các ngày công mỗi năm. số tương đối so sánh
b) Các giữa hao phí lao động làm hành
chính và hao phí lao động ca 3 mỗi năm.
số tương đối động thái c)
Các về hao phí lao động nói
chung và chung từng loại.
d) Trình bày các kết quả tính toán thành bảng thống kê. Bài 7
Tốc độ phát triển về doanh số bán ra của công ty thương mại dịch vụ A năm 2003
so với 2002 tăng 20%. Biết rằng doanh số bán ra của năm 2002 là 872 triệu đồng. Hãy
tính doanh số bán ra của năm 2003 công ty trên. Bài 8
Năm 2002, mức bán ra của doanh nghiệp thương mại X là 11.500 triệu đồng. Năm
2003, dự kiến mức bán ra tăng 25% so với năm 2002. Thực tế năm 2003, mức bán ra là
17.145 triệu đồng. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch mức bán ra năm 2003. lOMoAR cPSD| 58800262 Bài 9
Biết nhiệm vụ kế hoạch về doanh số bán ra của DNTM X năm 2006 tăng 10% so
với năm 2005. Thực tế doanh thu năm 2005 của DNTM X là 4000 triệu đồng. Tính doanh thu kế hoạch năm 2006.
Bài 10. Biết nhiệm vụ kế hoạch quý IV năm 2005 tăng 5% so với quý III năm
2005. Quý III thực tế đã đạt 2000 triệu đồng. Tính doanh thu kế hoạch quý IV năm 2005 của đơn vị. Bài 11
Biết nhiệm vụ kế hoạch về số sản phẩm phải sản xuất của doanh nghiệp X năm
2003 tăng 20% so với năm 2020. Thực tế số sản phẩm năm 2002 của doanh nghiệp là
5000 sản phẩm. Tính số sản phẩm theo kế hoạch của doanh nghiệp trên. Bài 12
Kế hoạch đặt ra cho tháng 3 năm 2006 ở cửa hàng X là 500 triệu đồng (trđ), cuối
tháng cửa hàng đã vượt 100 trđ. hãy tính % hoàn thành kế hoạch của đơn vị trên. = 120% Bài 13
Địa phương X có 5 điểm bán hàng thực phẩm. Số dân ở đó là 6000 người.
Hãy tính số tương đối cường độ. Bài 14
Doanh nghiệp thương mại A đặt kế hoạch năm 2002 doanh số bán ra là 1200 trđ,
doanh nghiệp đã hoàn thành vượt mức 300 trđ. Hãy tính mức bán ra năm 2002 và tỷ lệ %
hoàn thành kế hoạch của doanh nghiệp. Bài 15
Năm 2004 doanh nghiệp A dự kiến tăng giá trị sản lượng 10% so với năm 2003.
Doanh nghiệp đã hoàn thành vượt mức kế hoạch 15%. Hãy tính xem năm 2004 giá trị sản
lượng của doanh nghiệp đã tăng bao nhiêu % so với năm 2003. Nếu biết giá trị sản lượng
năm 2003 là 1500 triệu đồng, tính giá trị sản lượng thực tế năm 2004. Bài 16
Có tài liệu về doanh số bán ra của doanh nghiệp Z như sau:
Doanh số bán ra của cửa hàng A là 245 trđ và chiếm tỷ trọng 70%. Cửa hàng B
chiếm 18% còn lại là cửa hàng C. Yêu cầu :
Tính doanh số bán ra và tỷ trọng của từng cửa hàng. lOMoAR cPSD| 58800262 Bài 17
Kế hoạch của một xí nghiệp hạ giá thành đơn vị sản phẩm 5% so với kỳ gốc. Thực
tế so với kỳ gốc giá thành đơn vị sản phẩm đã giảm 7%. Hãy tính số tương đối hoàn thành
kế hoạch giảm giá thành. Bài 18
Kế hoạch của xí nghiệp dự kiến tăng giá trị tổng sản lượng công nghiệp 8% so với
kỳ gốc. Thực tế so với kỳ gốc giá trị tổng sản lượng công nghiệp đã tăng 12%. Hãy tính
số tương đối hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu nói trên. Bài 19
Năm 2001 Công ty X bán được 2300 trđ hàng hoá. Năm 2002 kế hoạch bán của
công ty tăng 25% so với năm 2001. Thực tế năm 2002 mức bán ra là 4327 trđ.
Hãy xác định số tương đối hoàn thành kế hoạch của mức bán ra năm 2002. Bài 20
Trong năm 2003 cửa hàng thương mại X có mức doanh thu là 1200 triệu đồng,
cửa hàng đặt kế hoạch năm 2004 doanh thu phải tăng 20%. Thực tế năm 2004 doanh thu
của cửa hàng là 1800 triệu đồng.
Tính số tương đối hoàn thành kế hoạch về doanh thu năm 2004. Bài 21
Một lớp học có 55 học sinh, trong đó có 4 học sinh giỏi, 15 học sinh trung bình, 3
học sinh yếu còn lại là học sinh khác.
Hãy tính tỷ trọng học sinh theo học lực. Bài 22
Một lớp có 50 học sinh, trong đó có 3 học sinh giỏi, 25 học sinh khá và 2 học sinh
yếu còn lại là học sinh trung bình. Tính tỷ trọng từng loại học sinh theo học lực. Bài 23
Có tài liệu của công ty X như sau về mức tiêu thụ hàng hoá: Cửa hàng Thực tế Kế hoạch quý II
Thực tế % HTKH Thực tế
quý 1 (trđ) Số tiền Tỷ trọng quý II quý II quý II so với quý I (trđ) (trđ) Số 1 900 1000 ? 1000 ? ? Số 2 1300 1500 ? 1800 ? ? Số 3 1600 2500 ? 2075 ? ? Chung ? ? ? ? ? ? Yêu cầu : lOMoAR cPSD| 58800262
1. Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng thống kê trên.
2. Công ty có hoàn thành kế hoạch mức tiêu thụ hàng hoá quý II không?Nếu
cửa hàng số 3 hoàn thành đúng kế hoạch đề ra của quý II thì mức hoàn thành kế hoạch
của cả công ty là bao nhiêu?
Bài 24. Lớp học X có tài liệu về độ tuổi học sinh như sau: Tuổi 18 19 20 21 22 23 Số học sinh 4 17 10 6 9 5 Yêu cầu :
Hãy tính độ tuổi bình quân của học sinh lớp học trên. a. Khoảng biến thiên
b. Độ lệch tuyệt đối trung bình c. Phương sai d. Độ lệch tiêu chuẩn e. Hệ số biến thiên
Bài 24b: Tuổi của người lao động của doanh nghiệp A như sau: Tuổi 23 24 25 26 27 Cộng Số lao 13 36 66 34 36 185 động Hãy tính: e. Khoảng biến thiên
f. Độ lệch tuyệt đối trung bình g. Phương sai h. Độ lệch tiêu chuẩn i. Hệ số biến thiên Bài 25
Có tài liệu về tình hình hoàn thành định mức sản xuất của công nghiệp trong xí nghiệp A như sau:
Tỷ lệ % hoàn thành định mức Số công nhân (người) sản xuất 70 -80 5 80 - 90 7 90 - 100 30 100 - 110 35 110 - 120 32 Yêu cầu : lOMoAR cPSD| 58800262
Hãy tính tỷ lệ hoàn thành định mức sản xuất bình quân của cả công nhân trong xí nghiệp trên.
Bài 26. Có tài liệu về tình hình sản xuất ở doanh nghiệp X như sau: Phân xưởng Quý I Quý II Giá trị sản % hoàn thành Kế hoạch giá % hoàn xuất thực tế kế hoạch trị sản xuất thành kế (trđ) (trđ) hoạch A 990 110 900 108 B 690 97 650 98
Yêu cầu hãy tính :
1. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân trong quý I, quý II, 6 tháng củadoanh nghiệp trên.
2. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch 6 tháng của mỗi phân xưởng.
Bài 27. Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau:
Năng suất lao động (tấn) Số công nhân (người) 20 - 22 10 22 - 24 40 24 - 26 80 26 - 28 50 28 - 30 20 Yêu cầu :
a. Tính năng suất lao động bình quân người lao động và tỉ lệ người lao động có năng
suất lao động trên 28 tấn/người.
Bài 28: Doanh nghiệp A có 3000 lao động, Người ta tiến hành chọn ngẫu nhiên 300 lao
động theo cách chọn không lặp để điều tra về năng suất lao động bình quân của công
nhân trong doanh nghiệp và thu được kết quả sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm) Số công nhân 50 - 60 32 60 - 70 44 70 - 80 45 80 - 90 51 90 - 100 100- 37 110 65 110-120 26 lOMoAR cPSD| 58800262
b. Tính năng suất lao động bình quân người lao động và tỉ lệ người lao động cónăng
suất lao động trên 80 nghìn sản phẩm/ năm trong diện được điều tra.
c. Suy rộng kết quả điều tra đối với năng suất bình quân của người lao động
trongdoanh nghiệp với yêu cầu về độ tin cậy phải đạt 95,45%
d. Suy rộng kết quả điều tra đối với tỉ lệ người lao động có năng suất lao động trên
80 nghìn sản phẩm/năm với yêu cầu về độ tin cậy phải đạt 68,27%.
Bài 29. Có tài liệu về tiền lương của một doanh nghiệp như sau: Mức lương 450-500 500-550 550-600 600-650 650-700 (ng/tháng) Số công nhân 21 36 48 50 47 Yêu cầu :
a. Tính tiền lương bình quân một công nhân của doanh nghiệp trên. b. Mốt về tiền lương
c. Trung vị về tiền lươngBài 30
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân của một doanh nghiệp như sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm) Số công nhân 50 - 60 10 60 - 70 22 70 - 80 39 80 - 90 45 90 -100 12 100-110 8 110-120 4 Hãy tính:
a. Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp.
b. Mốt về năng suất lao động
c. Trung vị về năng suất lao động
d. Nhận xét về phân phối của công nhân theo NSLĐ. Bài 31
Quan sát 100 Bưu phẩm của khách hàng gửi tại một Bưu cục có kết quả như sau: Trọng lượng bưu Số bưu phẩm phẩm (gam) lOMoAR cPSD| 58800262 <20 4 20-24 11 24-28 12 28-32 16 32-36 22 36-40 18 40-44 12 44-48 3 >48 2 Cộng 100
Hãy khảo sát sự phân phối của trọng lượng bưu phẩm (Sử dụng tiêu chuẩn Romanosky)
Bài 32. Quan sát 100 Bưu phẩm của khách hàng gửi tại một Bưu cục có kết quả như sau: Trọng lượng bưu Số bưu phẩm phẩm (gam) <20 6 20-24 11 24-28 12 28-32 16 32-36 23 36-40 15 40-44 12 44-48 3 >48 2 Cộng 100
Hãy khảo sát sự phân phối của trọng lượng bưu phẩm (Sử dụng tiêu chuẩn Kolmogorop)
Bài 32. Có tài liệu về năng suất lúa của một doanh nghiệp như sau: Năng suất lúa (tạ/ha) Diện tích (ha) 40 – 44 100 44 – 48 200 48 – 52 250 52 – 56 280 56 – 60 170 Yêu cầu :
Tính năng suất lúa bình quân của địa phương trên.
Bài 33. Doanh nghiệp M có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch như sau: Cửa hàng Quý III/2004 Quý IV/2004 lOMoAR cPSD| 58800262
KH doanh thu % hoàn thành Thực tế doanh % hoàn (1000đ) kế hoạch thu (1000đ) thành kế hoạch A 100000 105 132000 110 B 120000 98 127500 102 C 18000 109 285600 112 Yêu cầu :
Hãy tính % hoàn thành kế hoạch bình quân về doanh thu của các cửa hàng trên
trong quý III và quý IV năm 2004
Bài 34. Có tình hình thực hiện kế hoạch mức tiêu thụ hàng hoá trong kỳ nghiên
cứu của công ty X như sau: -
Cửa hàng A hoàn thành vượt mức kế hoạch 20% và mức tiêu thụ thực tế là156.000 nghìn đông. -
Cửa hàng B chỉ đạt 98% mức kế hoạch và mức tiêu thụ thực tế là 228.000 nghìn đồng. -
Cửa hàng C so với kế hoạch mức tiêu thụ thực tế tăng 5% và đạt 231.000 nghìn đồng. Yêu cầu :
Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về mức tiêu thụ hàng hoá trong kỳ
nghiên cứu của toàn công ty.
Bài 35. Có tài liệu về tình hình sản xuất của công ty X như sau: Xí nghiệp
Số công nhân Mức lương Năng suất lao Giá thành tháng (nđ) động đơn vị sản (tấn/người) phẩm (1000đ/tấn) A 150 600 24 185 B 200 650 28 180 C 250 680 30 175
Yêu cầu hãy tính :
1. Năng suất lao động bình quân
2. Mức lương tháng bình quân3. Giá thành bình quân mỗi tấn sản phẩm. lOMoAR cPSD| 58800262 Bài 36
Một xí nghiệp có 3 máy tự động kiểu khác nhau, cùng sản xuất một loại chi tiết
sản phẩm. Thời gian cần thiết cho mỗi máy để sản xuất ra một chi tiết như sau: Máy A
hết 12 phút; máy B hết 18 phút; máy C hết 26 phút. Yêu cầu :
Tính thời gian hao phí bình quân chung cho cả 3 máy để sản xuất ra một chi tiết
sản phẩm. Biết rằng thời gian làm việc của mỗi máy đều bằng nhau (cùng vận hành). Bài 37
Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất một loại sản phẩm và trong thời
gian như nhau. Người thứ nhất làm ra một sản phẩm hết 12 phút, người thứ hai hết
15 phút và người thứ ba hết 20 phút. Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản
xuất một sản phẩm của công nhân nhóm đó. Bài 38
Hai tổ công nhân (tổ một có 15 người và tổ hai có 20 người) cùng sản xuất
một loại sản phẩm trong 6 giờ. Trong tổ một mỗi công nhân sản xuất một sản
phẩm hết 12 phút; trong tổ hai mỗi công nhân sản xuất một loại sản phẩm hết 10 phút.
Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công nhân cả hai tổ nói trên. Bài 39
Một nhóm 5 công nhân cùng tiến hành sản xuất một loại sản phẩm trong
thời gian như nhau. Người thứ nhất sản xuất một sản phẩm hết 35 phút, người thứ
hai hết 46 phút và người thứ ba hết 57 phút, người thứ tư hết 37 phút và người thứ
năm hết 50 phút. Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công nhân nhóm trên. Bài 40
Có tài liệu về tiền lương của công ty X năm 2003 như sau: Cửa hàng Tháng 9 Tháng 10 Tiền lương Số mậu dịch Tiền lương Tổng số tiền bình quân viên (người) bình quân lương (nđ) (nđ) (nđ) Số 1 480 20 500 10000 Số 2 500 40 520 22800 Số 3 520 30 530 14840 lOMoAR cPSD| 58800262 Yêu cầu :
Hãy tính tiền lương bình quân của mậu dịch viên của toàn công ty trong tháng 9 và tháng 10 năm 2003. Bài 41
Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của công ty X như sau: Cửa hàng Quý III/2002 Quý IV/2002
KH doanh thu % hoàn thành Thực tế doanh % hoàn thành (1000đ) kế hoạch thu (1000đ) kế hoạch A 1800 102,3 2000 99,4 B 1700 98,5 1800 103,1 C 2000 115,0 3360 120,0 Yêu cầu :
Hãy tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về doanh thu của công ty trên trong quý III,
quý IV và sáu tháng cuối năm 2002. Bài 42
Có tài liệu về giá trị sản xuất của một xí nghiệp như sau:
Năm 1997 so với năm 1996 bằng 112%
Năm 1998 so với năm 1997 bằng 115%
Năm 1999 so với năm 1998 bằng 116%
Năm 2000 so với năm 1999 bằng 120%
Năm 2001 so với năm 2000 bằng 124%
Năm 2002 so với năm 2001 bằng 130% Yêu cầu :
Hãy tính tốc độ phát triển bình quân một năm về giá trị sản xuất trong giai đoạn trên. Bài 43
Doanh nghiệp thương mại Y có tài liệu về tình hình phát triển doanh thu như sau:
Hai năm đầu phát triển với tốc độ 120% mỗi năm.
Bốn năm tiếp theo phương pháp với tốc độ 125% mỗi năm.
Năm năm cuối phát triển với tốc độ 130% mỗi năm. lOMoAR cPSD| 58800262 Yêu cầu :
Hãy tính tốc độ phát triển bình quân một năm về doanh thu trong giai đoạn trên.
Bài 44. Khảo sát thời gian đàm thoại của 100 khách hàng tại một Bưu cục có kết quả như sau: Thời gian đàm Số khách hàng thoại ( phút ) 1 4 2 8 3 16 4 18 5 20 6 11 7 10 8 6 9 3 10 2 11 1 12 1 Cộng 100
Hãy khảo sát sự phân phối thời gian đàm thoại của khách hàng (Sử dụng tiêu chuẩn Romanosky)
Bài 45: Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân của một doanh nghiệp như sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm) Số công nhân 50 - 60 6 60 - 70 13 70 - 80 28 80 - 90 35 90 -100 23 100-110 14 110-120 7 Hãy tính:
a. Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp.
b. Mốt về năng suất lao động
c. Trung vị về năng suất lao động
d. Nhận xét về phân phối của công nhân theo NSLĐ.
Bài 46: Quan sát 200 khách hàng vào siêu thị mua hàng ta có số liệu sau: Số sản phẩm Số khách hàng 0 14 lOMoAR cPSD| 58800262 1 40 2 50 3 45 4 28 5 15 6 8 Cộng 200
Số sản phẩm mà khách hàng mua có tuân theo phân phối nhị thức không ? (Sử dụng tiêu chuẩn 2)
Bài 47: Quan sát 200 khách hàng vào siêu thị mua hàng ta có số liệu sau: Số khách hàng Số sản phẩm 0 11 1 43 2 55 3 45 4 26 5 15 6 5 Cộng 200
Số sản phẩm mà khách hàng mua có tuân theo phân phối nhị thức không ? (Sử dụng tiêu chuẩn Romanosky)
Bài 48: Quan sát 200 khách hàng vào siêu thị mua hàng ta có số liệu sau: Số sản phẩm Số khách hàng 0 10 1 48 2 60 3 44 4 20 5 11 6 7 Cộng 200
Số sản phẩm mà khách hàng mua có tuân theo phân phối nhị thức không ? (Sử dụng tiêu chuẩn Kolmogorop) lOMoAR cPSD| 58800262 Chương V, VI
Bài 1. Có tài liệu về số lượng người thất nghiệp theo tuổi của một địa phương như sau: Tuổi Số lượng người thất nghiệp 15-19 97 20-24 83 25-29 75 30-34 67 35-39 55 40-44 38 45-49 33 Yêu cầu:
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả.
b. Biểu hiện mối liên hệ bằng đồ thị.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa tiêu thức nguyênnhân và tiêu thức kết quả.
d. Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 2. Có tài liệu về số lượng người thất nghiệp theo tuổi của một địa phương như sau: Tuổi
Số lượng người thất nghiệp 15-19 118 20-24 84 25-29 71 30-34 55 35-39 42 40-44 31 45-49 28 Yêu cầu:
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả.
b. Biểu hiện mối liên hệ bằng đồ thị.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa tiêu thức nguyênnhân và tiêu thức kết quả.
d. Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 3: Có tài liệu về số lượng người thất nghiệp theo tuổi của một địa phương như sau: Tuổi
Số lượng người thất nghiệp 15-19 135 20-24 72 lOMoAR cPSD| 58800262 25-29 51 30-34 43 35-39 38 40-44 21 45-49 20 Yêu cầu:
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả.
b. Biểu hiện mối liên hệ bằng đồ thị.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa tiêu thức nguyênnhân và tiêu thức kết quả.
d. Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 4: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau: Sản lượng (tấn) 6 8 9 10 12 18 21 23 Nhiên liệu tiêu hao 14 15 17 18 21 25 28 31 (tấn)
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Trình bày bằng đồ thị mối liên hệ giữa sản lượng và nhiên liệu tiêu hao vànhận xét.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa sản lượng và nhiênliệu tiêu hao
d. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên
Bài 5: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau: Sản lượng (tấn) 4 6 8 10 13 17 21 24 Số lao động 4 8 7 9 12 15 18 20 (người)
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Trình bày bằng đồ thị mối liên hệ giữa sản lượng và số lao động và nhậnxét.
c. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa sản lượng và số laođộng.
d. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên.
Bài 6: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau: Sản lượng (tấn) 60 70 80 100 120 160 170 180 Số lao động 6 7 8 10 12 20 19 22 (người) Vốn (tỉ đồng) 10 11 11 13 13 18 18 21
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa các tiêu thức nguyênnhân và tiêu thức kết quả. lOMoAR cPSD| 58800262
c. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên.
Bài 7: Có tài liệu về 8 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau: Sản lượng (tấn) 16 19 23 30 35 36 39 42 Số lao động 6 8 10 11 12 15 15 17 (người) Vốn (tỉ đồng) 10 11 11 14 14 17 17 18
a. Xác định tiêu thức nguyên nhân tiêu thức kết quả. Giải thích
b. Xác định mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa các tiêu thức nguyênnhân và tiêu thức kết quả.
c. Đánh giá mối liên hệ chặt chẽ của mối liên hệ trên. Chương VII, VIII, IX
Dãy số thời gian, Chỉ số, Dự báo Bài 1
Có tài liệu về giá trị hàng hoá tồn kho của công ty thương mại T như sau: Chỉ tiêu Thời gian 1/4/2004 1/5/2004 1/6/2004 1/7/2004 Giá trị tồn 450 540 650 723 kho (trđ)
Thời điểm (k/c đều nhau) Yêu cầu :
Hãy tính giá trị hàng hoá tồn kho bình quân của công ty từng tháng và cả quý II năm 2004 Bài 2
Có tài liệu về số công nhân trong danh sách năm 2002 của một công ty như sau: Ngày Số người Ngày Số người 1/1 270 1/7 282 1/2 270 1/8 276 1/3 394 1/9 282 1/4 288 1/10 288 1/5 288 1/11 294 1/6 276 1/12 288 lOMoAR cPSD| 58800262
Biết thêm rằng số công nhân ngày 31/12 năm 2002 là 288 người. Yêu cầu :
1. Tính số công nhân trong danh sách của công ty trong mỗi tháng.
2. Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong mỗi quý. (3 tháng) 3.
Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong 6 thángđầu năm 2002 4.
Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong 6 thángcuối năm 2002 5.
Tính số công nhân trong danh sách bình quân của công ty trong cả năm2002. Bài 3
Mức lưu chuyển hàng hoá bán lẻ của một công ty như sau: Chỉ tiêu 1998 1999 2000 2001 2002
Mức bán lẻ (tỷ đồng) 30 33 36 44 47
Yêu cầu tính các chỉ tiêu sau :
1. Mức độ bình quân theo thời gian.
2. Lượng tăng tuyệt đối 3. Tốc độ phát triển 4. Tốc độ tăng
5. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng Bài 4
Doanh nghiệp Z có tài liệu về sản lượng qua các năm như sau: Năm 2000 2001 2002 2003 2004 Sản lượng (tấn) 1000 1100 1265 1518 1897,5 lOMoAR cPSD| 58800262
Yêu cầu hãy tính :
a. Sản lượng bình quân một năm trong giai đoạn trên.
b. Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối
c. Các tốc độ phát triển
d. Các tốc độ tăng (giảm)
e. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn. Bài 5
Doanh nghiệp A có số liệu về doanh thu như sau: Năm 1999 2000 2001 2002 2003 2004 Doanh thu (trđ) 500 560 650 760 900 1200
Hãy tính :
a. Doanh thu bình quân một năm trong giai đoạn trên.
b. Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối
c. Các tốc độ phát triển
d. Các tốt độ tăng (giảm)
e. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn. Bài 6
Doanh nghiệp thương mại Z có doanh thu qua các năm như sau: Năm Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Doanh thu (trđ) 1200 1500 1800 2340 3276
Yêu cầu hãy tính :
1. Mức độ bình quân theo thời gian
2. Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối
3. Các tốc độ phát triển 4. Các tốc độ tăng
5. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) Bài 7
Có tài liệu về doanh số bán ra ở một doanh nghiệp thương mại như sau: Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Doanh thu (trđ) 400 300 450 440 500 600