k
ế
toán
qu
n
tr
Câu
h
i
Câu
1 (
M
t
đ
áp
án
)
Thông
tin
thích
h
p
ph
c
v
vi
c
ra
các
quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
không
bao
g
m
thông
nào
trong
các
thông
tin
sau
đ
ây
?
Thông
tin
đ
ó
ph
i
có
s
khác
bi
t
gi
a
2
ph
ư
ơ
ng
án
đ
ang
xem
xét
Thông
tin
đ
ó
có
liên
quan
đ
ế
n
các
quy
ế
t
đ
nh
trong
t
ư
ơ
ng
lai
*
Thông
tin
đ
ó
đ
ư
c
xác
đ
nh
bên
ngoài
do
c
ơ
quan
thu
ế
cung
c
p
Thông
tin
đ
ã
lo
i
tr
thông
tin
không
thích
h
p
Câu
2 (
M
t
đ
áp
án
)
Nh
n
đ
nh
nào
sau
đ
ây
không
đ
úng
v
i
các
b
ư
c
c
a
quá
trình
phân
tích
thông
tin
thích
h
p
trong
vi
c
ra
quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
?
T
p
h
p
các
kho
n
thu
nh
p
,
chi
phí
có
liên
quan
đ
ế
n
ph
ư
ơ
ng
án
đ
ang
xem
xét
Lo
i
b
chi
phí
chìm
,
là
nh
ng
kho
n
chi
phí
mà
DN
ph
i
gánh
ch
u
,
b
t
k
l
a
ch
n
ph
ư
ơ
ng
án
nào
Lo
i
b
các
kho
n
thu
nh
p
và
chi
phí
nh
ư
nhau
các
ph
ư
ơ
ng
án
đ
u
t
ư
đ
ang
xem
xét
*
Các
kho
n
thu
nh
p
chi
phí
còn
l
i
là
thông
tin
không
thích
h
p
,
c
n
ph
i
xem
xét
cho
quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
Câu
3 (
M
t
đ
áp
án
)
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
A
là
150.000
đ
/
SP
.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
SP
A
là
100.000
đ
/
SP
.
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
SP
A
là
20.000
đ
/
SP
.
L
i
nhu
n
gi
i
h
n
đơ
n
v
s
n
ph
m
A
là
bao
nhiêu
?
20.000
đ
40.000
đ
*
50.000
đ
30.000
đ
Câu
4 (
M
t
đ
áp
án
)
Nh
n
đ
nh
nào
sau
đ
ây
không
đ
úng
khi
nêu
v
đ
c
đ
i
m
c
a
thông
tin
thích
h
p
?
*
Thông
tin
thích
h
p
là
thông
tin
trong
quá
kh
(
đ
ã
th
c
hi
n
)
và
ch
liên
quan
đ
ế
n
các
đ
i
t
ư
ng
s
d
ng
thông
tin
bên
ngoài
DN
.
Thông
tin
thích
h
p
có
s
khác
bi
t
gi
a
2
ph
ư
ơ
ng
án
đ
ang
xem
xét
Thông
tin
thích
h
p
đ
ư
c
các
nhà
qu
n
tr
s
d
ng
đ
ra
các
quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
.
Thông
tin
thích
h
p
có
liên
quan
đ
ế
n
các
quy
ế
t
đ
nh
trong
t
ư
ơ
ng
lai
Câu
5 (
M
t
đ
áp
án
)
Nh
n
đ
nh
nào
sau
đ
ây
là
đ
úng
v
thông
tin
thích
h
p
?
Thông
tin
thích
h
p
là
thông
tin
v
chi
phí
chìm
c
a
các
ph
ư
ơ
ng
án
đ
ang
xem
xét
*
Thông
tin
thích
h
p
là
thông
tin
v
các
kho
n
chi
phí
có
s
chênh
l
ch
khi
xem
xét
.
l
a
ch
n
các
ph
ư
ơ
ng
án
Thông
tin
thích
h
p
là
thông
tin
v
các
kho
n
chi
phí
gi
ng
nhau
trong
các
ph
ư
ơ
ng
án
đ
ang
xem
xét
.
Thông
tin
thích
h
p
là
thông
tin
v
chi
phí
kh
u
hao
đ
ư
c
tính
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
tuy
ế
n
tính
trong
các
ph
ư
ơ
ng
án
đ
ang
xem
xét
Câu
6 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
gi
s
ch
kinh
doanh
s
n
ph
m
A
,
trong
n
ă
m
N
có
t
ng
chi
phí
c
đ
nh
là
200
tri
u
đ
ng
.
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
A
là
20.000
đ
/
SP
.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
là
10.000
đ
/
SP
.
S
n
l
ư
ng
hòa
v
n
c
a
SP
A
là
bao
nhiêu
?
25.000
SP
*
20.000
SP
40.000
SP
30.000
SP
Câu
7 (
M
t
đ
áp
án
)
Thông
tin
thích
h
p
liên
quan
đ
ế
n
nh
ng
chi
phí
nào
trong
các
n
i
dung
sau
đ
ây
?
Ch
liên
quan
đ
ế
n
riêng
chi
phí
c
đ
nh
*
Ch
liên
quan
đ
ế
n
riêng
chi
phí
bi
ế
n
đ
i
Liên
quan
đ
ế
n
chi
phí
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
c
đ
nh
Ch
liên
quan
đ
ế
n
chi
phi
chìm
Câu
8 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
có
có
li
u
k
ế
toán
trong
n
ă
m
N
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
tri
u
đ
)
-
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
tiêu
th
: 1000
SP
.
Giá
bán
đơ
n
v
: 1
-
T
ng
chi
phí
: 700
-
T
ng
v
n
ho
t
đ
ng
bình
quân
trong
n
ă
m
: 2.000,
lãi
su
t
vay
ngân
hàng
là
10%.
Câu
tr
l
i
nào
sau
đ
ây
là
đ
úng
?
A
.
ROI
đ
t
10%,
b
ng
v
i
lãi
su
t
vay
ngân
hàng
,
ch
ng
t
hi
u
qu
s
d
ng
v
n
ch
ư
a
cao
,
trách
nhi
m
c
a
nhà
qu
n
tr
ch
ư
a
th
hi
n
rõ
.
B
.
ROI
đ
t
8%,
th
p
h
ơ
n
lãi
su
t
vay
ngân
hàng
,
ch
ng
t
hi
u
qu
s
d
ng
v
nth
p
,
trách
nhi
m
c
a
nhà
qu
n
tr
ch
ư
a
t
t
.
*
C
.
ROI
đ
t
15%,
cao
h
ơ
n
lãi
su
t
vay
ngân
hàng
,
ch
ng
t
hi
u
qu
s
d
ng
v
n
cao
,
trách
nhi
m
c
a
nhà
qu
n
tr
th
hi
n
rõ
.
D
.
ROI
đ
t
5%,
th
p
h
ơ
n
khá
nhi
u
so
v
i
lãi
su
t
vay
ngân
hàng
,
ch
ng
t
hi
u
qu
s
d
ng
v
n
quá
th
p
,
trách
nhi
m
c
a
nhà
qu
n
tr
quá
th
p
.
Câu
9 (
M
t
đ
áp
án
)
Nhân
t
nào
sau
đ
ây
c
n
ph
i
cân
nh
c
khi
quy
ế
t
đ
nh
ph
ư
ơ
ng
án
mua
ngoài
hay
t
s
n
xu
t
chi
ti
ế
t
s
n
ph
m
?
Th
i
h
n
s
n
xu
t
Ph
ư
ơ
ng
ti
n
v
n
chuy
n
Quy
trình
công
ngh
*
S
l
ư
ng
,
ch
t
l
ư
ng
,
giá
c
c
a
chi
ti
ế
t
s
n
ph
m
Câu
10 (
M
t
đ
áp
án
)
Đ
có
quy
ế
t
đ
nh
ti
ế
p
t
c
ch
ế
bi
ế
n
ra
thành
ph
m
r
i
m
i
bán
hay
bán
ngay
n
a
thành
ph
m
c
n
thi
ế
t
ph
i
có
nh
ng
thông
tin
nào
sau
đ
ây
?
Giá
mua
vào
c
a
nguyên
v
t
li
u
đ
ch
ế
bi
ế
n
ra
thành
ph
m
Giá
mua
vào
c
a
nguyên
v
t
li
u
đ
ch
ế
bi
ế
n
ra
n
a
thành
ph
m
Giá
tr
c
a
n
a
thành
ph
m
cu
i
k
*
S
chênh
l
ch
giá
bán
c
a
thành
ph
m
và
giá
bán
n
a
thành
ph
m
v
i
chi
phí
t
ă
ng
thêm
đ
ch
ế
bi
ế
n
n
a
thành
ph
m
thành
thành
ph
m
.
Câu
11 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Y
chuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
:
giá
bán
đơ
n
v
SP
(
Đ
VT
: 1.000
đ
)
là
50.
S
l
ư
ng
SP
tiêu
th
c
a
n
ă
m
1,
n
ă
m
2,
n
ă
m
3
l
n
l
ư
t
nh
ư
sau
: 100.000
SP
, 80.000
SP
, 120.000
SP
.
Doanh
thu
c
a
n
ă
m
th
1,
n
ă
m
th
2,
n
ă
m
th
3
là
bao
nhiêu
?
N
ă
m
1 : 4.000.000,
n
ă
m
2 : 5.000.000,
n
ă
m
3 : 6.000.000
N
ă
m
1 : 6.000.000,
n
ă
m
2 : 4.000.000,
n
ă
m
3 : 5.000.000
*
N
ă
m
1 : 5.000.000,
n
ă
m
2 : 4.000.000,
n
ă
m
3 : 6.000.000
N
ă
m
1 : 5.000.000,
n
ă
m
2 : 4.000.000,
n
ă
m
3 : 5.000.000
Câu
12 (
M
t
đ
áp
án
)
Giá
bán
c
a
thành
ph
m
là
800.000
đ
,
chi
phí
s
n
xu
t
c
a
thành
ph
m
là
750.000
đ
,
giá
bán
c
a
n
a
thành
ph
m
là
650.000
đ
,
chi
phí
s
n
xu
t
c
a
n
a
thành
ph
m
là
585.000
đ
.
Nhà
qu
n
tr
nên
l
a
ch
n
ph
ư
ơ
ng
án
nào
d
ư
i
đ
ây
?
Ti
ế
p
t
c
ch
ế
bi
ế
n
ra
thành
ph
m
r
i
m
i
bán
,
vì
chênh
l
ch
thu
nh
p
l
n
h
ơ
n
chi
phí
t
ă
ng
thêm
do
ti
ế
p
t
c
ch
ế
bi
ế
n
*
Bán
ngay
n
a
thành
ph
m
,
vì
chênh
l
ch
thu
nh
p
nh
h
ơ
n
chi
phí
t
ă
ng
thêm
Ti
ế
p
t
c
ch
ế
bi
ế
n
ra
thành
ph
m
,
vì
chênh
l
ch
thu
nh
p
b
ng
v
i
chi
phí
ch
ế
bi
ế
n
Bán
ngay
n
a
thành
ph
m
,
vì
chênh
l
ch
thu
nh
p
l
n
h
ơ
n
chi
phí
t
ă
ng
thêm
Câu
13 (
Đ
c
hi
u
)
Câu
13.1 (
M
t
đ
áp
án
)
.
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:5.000
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:3.000
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 30.000.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:1.500
Hãy
tính
Giá
bán
hoà
v
n
theo
m
c
s
n
l
ư
ng
30.000
s
n
ph
m
là
bao
nhiêu
?
A
. 4.200
*
B
. 4.000
C
. 4.100
D
.
4.150
Câu
14 (
M
t
đ
áp
án
)
Khi
doanh
nghi
p
ng
ng
SXKD
m
t
b
ph
n
A
,
n
i
dung
nào
trong
các
n
i
dung
d
ư
i
đ
ây
ph
n
ánh
không
đ
úng
?
Doanh
thu
b
ph
n
A
không
phát
sinh
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
(
ví
d
chi
phí
nguyên
,
v
t
li
u
...)
không
phát
sinh
Chi
phí
c
đ
nh
(
Chi
phí
qu
n
lý
)
phân
b
cho
b
ph
n
A
v
n
phát
sinh
*
Chi
phí
kh
u
hao
máy
móc
chuyên
dùng
b
ph
n
A
không
phát
sinh
(
Kh
u
hao
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
đ
ư
ng
th
ng
)
Câu
15 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
:
giá
bán
đơ
n
v
SP
(
Đ
VT
: 1.000
đ
)
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
: 30.
S
l
ư
ng
SP
tiêu
th
c
a
n
ă
m
1,
n
ă
m
2,
n
ă
m
3
l
n
l
ư
t
là
: 100.000
SP
, 80.000
SP
, 120.000
SP
.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
c
a
n
ă
m
th
1,
n
ă
m
th
2,
n
ă
m
th
3
là
bao
nhiêu
?
N
ă
m
1 : 2.400.000,
n
ă
m
2 : 3.000.000,
n
ă
m
3 : 3.600.000
N
ă
m
1 : 3.000.000,
n
ă
m
2 : 3.600.000,
n
ă
m
3 : 2.400.000
*
N
ă
m
1 : 3.000.000,
n
ă
m
2 : 2.400.000,
n
ă
m
3 : 3.600.000
N
ă
m
1 : 3.000.000,
n
ă
m
2 : 2.400.000,
n
ă
m
3 : 3.000.000
Câu
16 (
M
t
đ
áp
án
)
Các
nhân
t
nh
h
ư
ng
đ
ế
n
đ
nh
giá
bán
s
n
ph
m
là
nh
ng
nhân
t
nào
?
Quy
trình
công
ngh
,
chính
sách
mua
hàng
và
ho
t
đ
ng
qu
ng
cáo
Quy
trình
s
n
xu
t
,
chính
sách
bán
hàng
và
chính
sách
mua
hàng
Quy
trình
công
ngh
,
chính
sách
bán
hàng
và
ho
t
đ
ng
s
n
xu
t
*
M
c
tiêu
ho
t
đ
ng
c
a
doanh
nghi
p
,
nhu
c
u
c
a
th
tr
ư
ng
và
chính
sách
kinh
t
ế
c
a
Nhà
n
ư
c
Câu
17 (
M
t
đ
áp
án
)
Giá
bán
s
n
ph
m
s
n
xu
t
hàng
lo
t
có
th
đ
ư
c
xác
đ
nh
nh
ư
th
ế
nào
?
*
Giá
bán
s
n
ph
m
=
Chi
phí
n
n
s
n
ph
m
+
Chi
phí
t
ă
ng
thêm
c
a
s
n
ph
m
Giá
bán
s
n
ph
m
=
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
+
Chi
phí
c
đ
nh
Giá
bán
s
n
ph
m
=
Chi
phí
n
n
s
n
ph
m
+
L
i
nhu
n
gi
i
h
n
Giá
bán
s
n
ph
m
=
Chi
phí
n
n
s
n
ph
m
+
Chi
phí
c
đ
nh
Câu
18 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
kinh
doanh
nhi
u
lo
i
s
n
ph
m
,
trong
n
ă
m
N
có
t
ng
chi
phí
c
đ
nh
là
500
tri
u
đ
ng
.
T
su
t
lãi
gi
i
h
n
là
50%.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
là
20.000
đ
/
SP
.
Doanh
thu
hòa
v
n
c
a
Công
ty
n
ă
m
N
là
bao
nhiêu
?
1.200
tri
u
đ
3.000
tri
u
đ
*
1.000
tri
u
đ
1.500
tri
u
đ
Câu
19 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:5.000
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:3.000
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 30.000.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:1.500
N
ă
m
N
+1
công
ty
d
đ
nh
t
ă
ng
chi
phí
c
đ
nh
thêm
50.000,
gi
m
giá
bán
đơ
n
v
1%,
do
đ
ó
s
t
ă
ng
đ
ư
c
s
l
ư
ng
hàng
bán
3%,
khi
đ
ó
l
i
nhu
n
s
t
ă
ng
bao
nhiêu
?
122.500
125.000
*
120.000
115.000
Câu
20 (
M
t
đ
áp
án
)
Theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
n
n
s
n
ph
m
đ
ư
c
xác
đ
nh
nh
ư
th
ế
nào
?
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
bán
hàng
bi
ế
n
đ
i
,
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
bán
hàng
c
đ
nh
,
chi
phí
qu
n
lý
doanh
nghi
p
c
đ
nh
.
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
.
*
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
bán
hàng
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
qu
n
lý
doanh
nghi
p
bi
ế
n
đ
i
.
Câu
21 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
:
giá
bán
đơ
n
v
SP
(
Đ
VT
: 1.000
đ
)
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
: 30.
S
l
ư
ng
SP
tiêu
th
c
a
n
ă
m
1,
n
ă
m
2,
n
ă
m
3
l
n
l
ư
t
là
: 100.000
SP
, 80.000
SP
, 120.000
SP
.
T
ng
l
i
nhu
n
gi
i
h
n
c
a
SP
tiêu
th
n
ă
m
th
1,
th
2,
th
3
là
bao
nhiêu
?
*
N
ă
m
1 : 2.000.000,
n
ă
m
2 : 1.600.000,
n
ă
m
3 : 2.400.000
N
ă
m
1 : 1.600.000,
n
ă
m
2 :2.000.000,
n
ă
m
3 : 3.000.000
N
ă
m
1 : 2.400.000,
n
ă
m
2 : 3.000.000,
n
ă
m
3 : 1.600.000
N
ă
m
1 : 3.000.000,
n
ă
m
2 : 2.400.000,
n
ă
m
3 : 2.000.000
Câu
22 (
M
t
đ
áp
án
)
Theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
tr
c
ti
ế
p
,
t
l
%
t
ă
ng
thêm
so
v
i
chi
phí
n
n
đ
ư
c
xác
đ
nh
nh
ư
th
ế
nào
?
T
l
% (
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
Bi
ế
n
phí
)
t
ă
ng
thêm
= -----------------------------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
x
Bi
ế
n
phí
đơ
n
v
T
l
% (
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
L
i
nhu
n
)
t
ă
ng
thêm
= -----------------------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
x
Bi
ế
n
phí
đơ
n
v
T
l
%
t
ă
ng
thêm
(
L
i
nhu
n
gi
i
h
n
+
Đ
nh
phí
)
= -----------------------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
xBi
ế
n
phí
đơ
n
v
*
T
l
%(
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
Đ
nh
phí
)
t
ă
ng
thêm
= -----------------------------
------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
xBi
ế
n
phí
đơ
n
v
Câu
23 (
M
t
đ
áp
án
)
Theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
toàn
b
,
chi
phí
n
n
s
n
ph
m
đ
ư
c
xác
đ
nh
nh
ư
th
ế
nào
?
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
bán
hàng
bi
ế
n
đ
i
.
*
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
.
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
bi
ế
n
đ
i
G
m
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
nhân
công
tr
c
ti
ế
p
,
chi
phí
s
n
xu
t
chung
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
bán
hàng
bi
ế
n
đ
i
,
chi
phí
qu
n
lý
doanh
nghi
p
bi
ế
n
đ
i
Câu
24 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Y
chuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
: 1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
: 30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
và
Chi
phí
bán
hàng
và
qu
n
lý
DN
c
đ
nh
là
700.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
tiêu
th
c
a
n
ă
m
th
1
là
: 100.000
SP
.
N
ế
u
Công
ty
l
p
Báo
cáo
k
ế
t
qu
kinh
doanh
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
tr
c
ti
ế
p
thì
t
ng
l
i
nhu
n
bán
hàng
c
a
n
ă
m
th
1
là
bao
nhiêu
?
*
1.300.000
900.000
1.700.000
3.900.000
Câu
25 (
M
t
đ
áp
án
)
Theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
toàn
b
,
t
l
%
t
ă
ng
thêm
so
v
i
chi
phí
n
n
đ
ư
c
xác
đ
nh
nh
ư
th
ế
nào
?
T
l
% (
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
Bi
ế
n
phí
)
t
ă
ng
thêm
= -----------------------------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
x
Bi
ế
n
phí
đơ
n
v
*
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
Chi
phí
bán
hàng
và
chi
T
l
%
phí
qu
n
lý
doanh
nghi
p
t
ă
ng
thêm
= ----------------------
-------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
xChi
phí
s
n
xu
t
đơ
n
v
SP
T
l
%
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
Chi
phí
bán
hàng
t
ă
ng
thêm
= -----------------------------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
x
Chi
phí
s
n
xu
t
đơ
n
v
SP
T
l
% (
M
c
hoàn
v
n
đ
u
t
ư
mong
mu
n
+
Bi
ế
n
phí
)
t
ă
ng
thêm
= -----------------------------------------------------------------
x
100
so
v
i
chi
phí
n
n
Kh
i
l
ư
ng
s
n
ph
m
x
Chi
phí
s
n
xu
t
đơ
n
v
SP
Câu
26 (
M
t
đ
áp
án
)
Th
ế
nào
là
Trung
tâm
trách
nhi
m
?
Trung
tâm
trách
nhi
m
là
m
t
phân
x
ư
ng
s
n
xu
t
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
ho
t
đ
ng
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
*
Trung
tâm
trách
nhi
m
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
ho
t
đ
ng
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Trung
tâm
trách
nhi
m
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
v
n
ho
t
đ
ng
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Trung
tâm
trách
nhi
m
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
ho
t
đ
ng
đ
u
t
ư
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Câu
27 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
trong
n
ă
m
N
s
n
xu
t
và
tiêu
th
3
lo
i
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
.
T
ng
doanh
thu
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
l
n
l
ư
t
là
800
tri
u
đ
, 500
tri
u
đ
, 200
tri
u
đ
.
T
ng
chi
phí
bi
ế
n
đ
i
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
l
n
l
ư
t
là
300
tri
u
đ
, 400
tri
u
đ
, 100
tri
u
đ
.
T
ng
l
i
nhu
n
gi
i
h
n
c
a
3
s
n
ph
m
là
bao
nhiêu
?
500
tri
u
đ
*
700
tri
u
đ
600
tri
u
đ
400
tri
u
đ
Câu
28 (
M
t
đ
áp
án
)
Th
ế
nào
là
Trung
tâm
chi
phí
?
Trung
tâm
chi
phí
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
ho
t
đ
ng
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
*
Trung
tâm
chi
phí
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
chi
phí
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Trung
tâm
chi
phí
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
doanh
thu
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Trung
tâm
trách
nhi
m
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
k
ế
t
qu
ho
t
đ
ng
kinh
doanh
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Câu
29 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
: 30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
và
Chi
phí
bán
hàng
và
qu
n
lý
DN
c
đ
nh
là
700.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
tiêu
th
c
a
n
ă
m
th
2
là
: 80.000
SP
.
N
ế
u
Công
ty
l
p
Báo
cáo
k
ế
t
qu
kinh
doanh
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
tr
c
ti
ế
p
thì
t
ng
l
i
nhu
n
bán
hàng
c
a
n
ă
m
th
2
là
bao
nhiêu
?
1.300.000
*
900.000
1.700.000
3.900.000
Câu
30 (
M
t
đ
áp
án
)
Th
ế
nào
là
Trung
tâm
doanh
thu
?
Trung
tâm
doanh
thu
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
ho
t
đ
ng
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Trung
tâm
doanh
thu
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
v
n
ho
t
đ
ng
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
*
Trung
tâm
doanh
thu
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
doanh
thu
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Trung
tâm
doanh
thu
là
m
t
b
ph
n
trong
m
t
t
ch
c
ho
t
đ
ng
mà
nhà
qu
n
lý
b
ph
n
đ
ó
ch
u
trách
nhi
m
v
toàn
b
doanh
thu
và
chi
phí
c
a
b
ph
n
mình
đ
i
v
i
nhà
qu
n
lý
c
p
cao
.
Câu
31 (
M
t
đ
áp
án
)
T
i
công
ty
ABC
có
tài
li
u
v
chi
phí
trong
n
ă
m
N
nh
ư
sau
:(
Đ
ơ
n
v
tính
:
tri
u
đ
ng
)
-
Chi
phí
nguyên
v
t
li
u
chính
tr
c
ti
ế
p
: 10.200
-
Chi
phí
công
c
d
ng
c
s
d
ng
cho
SX
: 100
-
Ti
n
l
ư
ơ
ng
công
nhân
s
n
xu
t
: 2.000
-
Ti
n
l
ư
ơ
ng
nhân
viên
qu
n
lý
phân
x
ư
ng
: 1.500
-
Chi
phí
kh
u
hao
TSC
Đ
ph
c
v
SX
: 500
-
Ti
n
thuê
nhà
x
ư
ng
: 370
-
Chi
phí
bán
hàng
và
chi
phí
qu
n
lý
DN
: 150
Hãy
xác
đ
nh
t
ng
chi
phí
s
n
xu
t
c
đ
nh
n
ă
m
N
c
a
Công
ty
là
bao
nhiêu
?
2.570
*
2.470
2.500
2.400
Câu
32 (
M
t
đ
áp
án
)
T
i
công
ty
X
,
trong
n
ă
m
N
có
s
li
u
nh
ư
sau
.
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
-
Giá
bán
1
s
n
ph
m
A
. 8.000
-
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
là
: 5.000
-
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
: 4.500.000
-
S
n
l
ư
ng
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
hi
n
t
i
là
: 3.000
s
n
ph
m
A
-
S
n
l
ư
ng
có
th
khai
thác
đ
ư
c
theo
công
su
t
thi
ế
t
k
ế
là
4.500
s
n
ph
m
A
Hãy
tính Lãi
gi
i
h
n
đơ
n
v
là
s
n
ph
m
A
là
bao
nhiêu
?
*
3.000
4.000
2.000
2.500
Câu
33 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Y
chuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
: 1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
: 30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
và
Chi
phí
bán
hàng
và
qu
n
lý
DN
c
đ
nh
là
700.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
tiêu
th
c
a
n
ă
m
3
là
: 120.000
SP
.
N
ế
u
Công
ty
l
p
Báo
cáo
k
ế
t
qu
kinh
doanh
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
chi
phí
tr
c
ti
ế
p
thì
t
ng
l
i
nhu
n
bán
hàng
c
a
n
ă
m
th
3
là
bao
nhiêu
?
1.300.000
900.000
*
1.700.000
3.900.000
Câu
34 (
M
t
đ
áp
án
)
Có
tài
li
u
v
tình
hình
chi
phí
nguyên
v
t
li
u
tr
c
ti
ế
p
,
s
n
ph
m
d
dang
đ
u
k
,
cu
i
k
và
s
n
ph
m
hoàn
thành
trong
tháng
6
n
ă
m
N
t
i
phân
x
ư
ng
s
n
xu
t
s
1
nh
ư
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
:
1.000
đ
)+
Chi
phí
DD
đ
u
k
: 75.000
+
Chi
phí
phát
sinh
trong
k
: 315.000
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
d
dang
đ
u
k
50,
m
c
đ
hoàn
thành
60%
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
hoàn
thành
trong
k
: 200,
trong
đ
ó
:
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
m
i
đ
ư
a
vào
s
n
xu
t
và
hoàn
thành
trong
k
: 150
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
d
dang
cu
i
k
: 60,
m
c
đ
hoàn
thành
50%
K
ế
toán
l
p
báo
cáo
s
n
xu
t
c
a
phân
x
ư
ng
s
1
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
tr
ư
c
,
xu
t
tr
ư
c
Hãy
tính
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
hoàn
thành
t
ư
ơ
ng
đ
ư
ơ
ng
trong
k
là
bao
nhiêu
?
*
210
220
225
215
Câu
35 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
trong
n
ă
m
N
s
n
xu
t
và
tiêu
th
3
lo
i
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
.
T
ng
doanh
thu
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
l
n
l
ư
t
là
500
tri
u
đ
, 600
tri
u
đ
, 400
tri
u
đ
.
T
ng
chi
phí
bi
ế
n
đ
i
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
l
n
l
ư
t
là
200
tri
u
đ
, 400
tri
u
đ
, 300
tri
u
đ
.
T
su
t
lãi
gi
i
h
n
bình
quân
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
.
C
là
bao
nhiêu
?
33,33 %
60%
50%
*
40%
Câu
36 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 10.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:500
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:300
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 1.500.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:150
Hãy
tính
Lãi
gi
i
h
n
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
bao
nhiêu
?
50
150
250
*
200
Câu
37 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:500
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:200
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 4.500.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:250
N
ă
m
N
+1
công
ty
mu
n
t
ă
ng
l
i
nhu
n
10%
thì
c
n
ph
i
s
n
xu
t
và
tiêu
th
bao
nhiêu
s
n
ph
m
?
*
20.500
SP
22.500
SP
21.500
SP
23.000
SP
Câu
38 (
M
t
đ
áp
án
)
T
i
công
ty
X
đ
ang
nghiên
c
u
bán
1
thi
ế
t
b
s
n
xu
t
nguyên
giá
800
tri
u
đ
ng
đ
ã
kh
u
hao
500
tri
u
đ
ng
.
Công
ty
có
2
ph
ư
ơ
ng
án
sau
:
+
Ph
ư
ơ
ng
án
1 :
:
Thi
ế
t
b
này
có
th
bán
thông
qua
nhà
môi
gi
i
v
i
giá
400
tri
u
đ
ng
và
ti
n
hoa
h
ng
là
5%
trên
giá
bán
.
+
Ph
ư
ơ
ng
án
2
:
Có
m
t
công
ty
khác
đ
ngh
thuê
thi
ế
t
b
này
trong
5
n
ă
m
,
giá
thuê
t
ng
s
là
640
tri
u
đ
ng
.
Vào
cu
i
n
ă
m
th
5
doanh
nghi
p
ph
i
ch
u
các
kho
n
chi
phí
s
a
ch
a
,
b
o
hi
m
,
thu
ế
t
ng
c
ng
là
140
tri
u
đ
ng
.
Trong
các
ph
ư
ơ
ng
án
sau
,
ph
ư
ơ
ng
án
nào
th
hi
n
đ
úng
nh
t
các
thông
tin
thích
h
p
?
Thu
nh
p
và
chi
phí
kh
u
hao
c
a
hai
ph
ư
ơ
ng
*
Thu
nh
p
,
chi
phí
hoa
h
ng
và
chi
phí
s
a
ch
a
,
b
o
hi
m
,
thu
ế
c
a
hai
ph
ư
ơ
ng
án
Chi
phí
kh
u
hao
c
a
hai
ph
ư
ơ
ng
án
Chi
phí
kh
u
hao
và
chi
phí
s
a
ch
a
,
b
o
hi
m
,
thu
ế
c
a
hai
ph
ư
ơ
ng
án
Câu
39 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
trong
n
ă
m
N
s
n
xu
t
và
tiêu
th
3
lo
i
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
.
T
ng
doanh
thu
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
l
n
l
ư
t
là
600
tri
u
đ
, 500
tri
u
đ
, 400
tri
u
đ
.
T
ng
chi
phí
bi
ế
n
đ
i
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
,
C
l
n
l
ư
t
là
400
tri
u
đ
, 400
tri
u
đ
, 200
tri
u
đ
.
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
là
300
tri
u
đ
ng
.
T
ng
l
i
nhu
n
bán
hàng
c
a
3
s
n
ph
m
A
,
B
.
C
là
bao
nhiêu
?
300
tri
u
đ
400
tri
u
đ
*
200
tri
u
đ
100
tri
u
đ
Câu
40 (
M
t
đ
áp
án
)
K
ế
toán
qu
n
tr
(
KTQT
)
doanh
nghi
p
cung
c
p
thông
tin
cho
các
đ
i
t
ư
ng
nào
sau
đ
ây
?
*
Cho
các
nhà
qu
n
tr
doanh
nghi
p
(
DN
)
Cho
c
ơ
quan
thu
ế
Cho
ngân
hàng
th
ư
ơ
ng
m
i
n
ơ
i
DN
m
tài
kho
n
Cho
c
ơ
quan
th
ng
kê
.
Câu
41 (
M
t
đ
áp
án
)
KTQT
không
có
ch
c
n
ă
ng
nào
trong
các
n
i
dung
sau
đ
ây
?
Thu
th
p
,
x
lý
s
li
u
,
tài
li
u
k
ế
toán
Phân
tích
thông
tin
,
s
li
u
k
ế
toán
Cung
c
p
thông
tin
s
li
u
,
tài
li
u
cho
các
nhà
qu
n
lý
*
Cung
c
p
thông
tin
cho
c
ơ
quan
thu
ế
Câu
42 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:5.000
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:3.000
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 30.000.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:1.500
Hãy
tính
M
c
an
toàn
v
s
n
l
ư
ng
là
bao
nhiêu
?
*
5.000
SP
4.500
SP
5.500
SP
6.000
SP
Câu
43 (
M
t
đ
áp
án
)
KTQT
và
k
ế
toán
tài
chính
(
KTTC
)
khác
nhau
n
i
dung
nào
sau
đ
ây
?
S
d
ng
ch
ng
t
ghi
chép
ban
đ
u
là
ch
ng
t
k
ế
toán
*
Đ
i
t
ư
ng
cung
c
p
thông
tin
Ph
n
ánh
v
tài
s
n
,
ngu
n
v
n
,
doanh
thu
,
chi
phí
,
k
ế
t
qu
ho
t
đ
ng
kinh
doanh
Ch
u
trách
nhi
m
v
thông
tin
cung
c
p
cho
các
nhà
qu
n
tr
Câu
44 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanhnghi
p
X
gi
s
chi
kinh
doanh
s
n
ph
m
A
,
trong
n
ă
m
Ncó
t
ng
chi
phí
c
đ
nh
là
600
tri
u
đ
ng
.
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
A
là
250.000
đ
/
SP
.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
là
150.000
đ
/
SP
.
Đ
đ
t
đ
ư
c
l
i
nhu
n
theo
k
ế
ho
ch
là
400
tri
u
đ
ng
thì
DN
ph
i
s
n
xu
t
và
tiêu
th
bao
nhiêu
SP
?
6.000
SP
5.000
SP
*
10.000
SP
9.000
SP
Câu
45 (
M
t
đ
áp
án
)
Vai
trò
c
a
KTQT
không
th
hi
n
trong
n
i
dung
nào
sau
đ
ây
L
p
k
ế
ho
ch
,
d
toán
và
th
c
hi
n
k
ế
ho
ch
Ki
m
tra
đ
ánh
giá
tình
hình
th
c
hi
n
k
ế
ho
ch
Ra
các
quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
trong
vi
c
l
a
ch
n
ph
ư
ơ
ng
án
t
i
ư
u
*
L
p
báo
cáo
tài
chính
quý
,
n
ă
m
trên
c
ơ
s
c
a
ch
ế
đ
k
ế
toán
và
chu
n
m
c
k
ế
toán
.
Câu
46 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
là
500.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
s
n
xu
t
n
ă
m
th
1
là
100.000
SP
đ
ư
c
tiêu
th
h
ế
t
trong
n
ă
m
th
1.
S
l
ư
ng
SP
A
t
n
kho
đ
u
n
ă
m
th
1 = 0.
Công
ty
tính
tr
giá
hàng
xu
t
kho
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
nh
p
tr
ư
c
xu
t
tr
ư
c
(
FIFO
).
T
ng
giá
v
n
hàng
bán
c
a
s
n
ph
m
A
tiêu
th
n
ă
m
th
1
là
bao
nhiêu
?
*
3.500.000
2.800.000
4.200.000
4.000.000
Câu
47 (
M
t
đ
áp
án
)
N
i
dung
nào
sau
đ
ây
không
thu
c
đ
c
đ
i
m
c
a
k
ế
toán
qu
n
tr
?
Là
m
t
b
ph
n
c
u
thành
c
a
h
th
ng
k
ế
toán
trong
các
ho
t
đ
ng
c
a
đơ
n
v
*
Khi
cung
c
p
thông
tin
ph
i
tuân
th
theo
nguyên
t
c
,
chu
n
m
c
và
ch
ế
đ
k
ế
toán
c
a
nhà
n
ư
c
Là
công
c
h
u
hi
u
trong
qu
n
lý
s
n
xu
t
kinh
doanh
(
SXKD
)
Cung
c
p
thông
tin
cho
các
nhà
qu
n
tr
đ
th
c
hi
n
ch
c
n
ă
ng
qu
n
lý
ho
t
đ
ng
kinh
doanh
.
Câu
48 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanhnghi
p
X
gi
s
chi
kinh
doanh
s
n
ph
m
A
trong
n
ă
m
N
có
t
ng
chi
phí
c
đ
nh
là
600
tri
u
đ
ng
.
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
A
là
200.000
đ
/
SP
.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
là
100.000
đ
/
SP
.
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
t
i
đ
a
có
th
s
n
xu
t
và
tiêu
th
trong
n
ă
m
là
10.000
SPA
.
M
c
an
toàn
v
s
n
l
ư
ng
s
n
ph
m
Atrong
n
ă
m
N
là
bao
nhiêu
?
6.000
SP
5.000
SP
3.000
SP
*
4.000
SP
Câu
49 (
M
t
đ
áp
án
)
Thông
tin
KTQT
cung
c
p
cho
t
ch
c
,
cá
nhân
nào
sau
đ
ây
?
Các
nhà
đ
u
t
ư
Các
ch
n
*
Các
nhà
qu
n
tr
doanh
nghi
p
Các
c
ơ
quan
c
a
Chính
ph
Câu
50 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:5.000
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:3.000
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 30.000.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:1.500
Hãy
tính
t
su
t
lãi
gi
i
h
n
là
bao
nhiêu
?
45%
50%
*
40%
55%
Câu
51 (
M
t
đ
áp
án
)
Trong
các
nhu
c
u
d
ư
i
đ
ây
,
Báo
cáo
KTQT
đ
áp
ng
nhu
c
u
nào
c
a
quá
trình
qu
n
lý
?
Nhu
c
u
thông
tin
cho
các
c
đ
ông
Nhu
c
u
thông
tin
cho
c
ơ
quan
thu
ế
(
n
ơ
i
DN
kê
khai
và
n
p
thu
ế
)
*
Đ
áp
ng
nhu
c
u
thông
tin
cho
các
c
p
qu
n
lý
bên
trong
DN
Nhu
c
u
c
a
c
ơ
quan
thanh
tra
tài
chính
Câu
52 (
M
t
đ
áp
án
)
Nh
n
đ
nh
nào
sau
đ
ây
là
đ
úng
khi
v
n
d
ng
h
th
ng
tài
kho
n
k
ế
toán
theo
ch
ế
đ
k
ế
toán
hi
n
hành
vào
KTQT
trong
DN
?
Tài
kho
n
KTQT
đ
ư
c
s
d
ng
ch
đ
áp
ng
vi
c
cung
c
p
thông
tin
cho
các
đ
i
t
ư
ng
bên
ngoài
DN
Tài
kho
n
k
ế
toán
mà
KTQT
v
n
d
ng
ch
là
tài
kho
n
t
ng
h
p
*
KTQT
v
n
d
ng
h
th
ng
tài
kho
n
k
ế
toán
c
a
ch
ế
đ
k
ế
toán
thông
qua
vi
c
chi
ti
ế
t
hóa
các
tài
kho
n
ph
c
v
yêu
c
u
qu
n
tr
doanh
nghi
p
.
Các
tài
kho
n
mà
KTQT
s
d
ng
ph
i
tuân
th
theo
chu
n
m
c
k
ế
toán
,
ch
ế
đ
k
ế
toán
.
Câu
53 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
là
500.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
s
n
xu
t
n
ă
m
th
2
là
100.000
SP
,
s
l
ư
ng
SP
A
tiêu
th
n
ă
m
th
2
là
80.000
SP
.
S
l
ư
ng
SP
A
t
n
kho
đ
u
n
ă
m
th
2 = 0.
Công
ty
tính
tr
giá
hàng
xu
t
kho
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
nh
p
tr
ư
c
xu
t
tr
ư
c
(
FIFO
).
T
ng
giá
v
n
hàng
bán
c
a
s
n
ph
m
tiêu
th
n
ă
m
th
2
là
bao
nhiêu
?
3.500.000
*
2.800.000
4.200.000
4.000.000
Câu
54 (
M
t
đ
áp
án
)
Nh
n
đ
nh
nào
sau
đ
ây
là
đ
úng
khi
v
n
d
ng
h
th
ng
ch
ng
t
k
ế
toán
theo
ch
ế
đ
k
ế
toán
vào
KTQT
?
Ch
ng
t
s
d
ng
trong
KTQT
ph
i
đ
y
đ
các
y
ế
u
t
c
ơ
b
n
c
a
ch
ng
t
theo
quy
đ
nh
c
a
ch
ế
đ
k
ế
toán
Ch
ng
t
KTQT
s
d
ng
ph
i
theo
m
u
th
ng
nh
t
c
a
ch
ế
đ
k
ế
toán
đ
ã
ban
hành
.
Ch
ng
t
KTQT
s
d
ng
ch
là
nh
ng
ch
ng
t
t
ng
h
p
(
t
ng
h
p
t
ch
ng
t
g
c
cùng
lo
i
)
*
V
n
d
ng
ph
ư
ơ
ng
pháp
ch
ng
t
c
a
k
ế
toán
tài
chính
phù
h
p
v
i
t
ng
đ
i
u
ki
n
c
th
c
a
t
ng
doanh
nghi
p
theo
yêu
c
u
qu
n
tr
các
c
p
trong
doanh
nghi
p
.
Câu
55 (
M
t
đ
áp
án
)
N
i
dung
nào
d
ư
i
đ
ây
không
ph
i
là
nhi
m
v
c
a
KTQT
?
Ki
m
tra
,
giám
sát
các
đ
nh
m
c
,
tiêu
chu
n
d
toán
Cung
c
p
thông
tin
theo
yêu
c
u
qu
n
tr
n
i
b
c
a
đơ
n
v
b
ng
các
báo
cáo
KTQT
*
Thu
th
p
,
x
lý
thông
tin
,
s
li
u
k
ế
toán
l
p
báo
cáo
tài
chính
T
ch
c
phân
tích
thông
tin
ph
c
v
yêu
c
u
l
p
k
ế
ho
ch
và
ra
các
quy
ế
t
đ
nh
c
a
ban
lãnh
đ
o
DN
Câu
56 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
là
500.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
s
n
xu
t
n
ă
m
th
3
là
100.000
SP
,
s
l
ư
ng
SP
tiêu
th
n
ă
m
th
3
là
120.000
SP
.
S
l
ư
ng
SP
A
t
n
kho
đ
u
n
ă
m
th
3 = 20.000
SP
,
có
chi
phí
s
n
xu
t
đơ
n
v
SP
là
35.
Công
ty
tính
tr
giá
hàng
xu
t
kho
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
nh
p
tr
ư
c
xu
t
tr
ư
c
(
FIFO
).
T
ng
giá
v
n
hàng
bán
c
a
s
n
ph
m
A
tiêu
th
n
ă
m
th
3
là
bao
nhiêu
?
3.500.000
2.800.000
*
4.200.000
4.000.000
Câu
57 (
M
t
đ
áp
án
)
N
i
dung
nào
trong
các
n
i
dung
d
ư
i
đ
ây
không
ph
i
là
đ
i
t
ư
ng
c
a
KTQT
?
*
Đ
i
t
ư
ng
c
a
KTQT
là
ph
n
nh
chi
ti
ế
t
đ
i
t
ư
ng
c
a
k
ế
toán
tài
chính
Ph
n
ánh
chi
ti
ế
t
tình
hình
SXKD
v
lao
đ
ng
,
ti
n
l
ư
ơ
ng
,
TSC
Đ
,
nguyên
v
t
li
u
,
hàng
t
n
kho
,
doanh
thu
,
chi
phí
....
Phân
tích
,
l
a
ch
n
và
cung
c
p
thông
tin
quá
kh
đ
đ
ư
a
ra
các
quy
ế
t
đ
nh
phù
h
p
v
i
nhu
c
u
thông
tin
bên
ngoài
DN
Ph
n
ánh
,
phân
tích
m
i
quan
h
gi
a
doanh
thu
,
chi
phí
,
l
i
nhu
n
.
Câu
58 (
M
t
đ
áp
án
)
Vai
trò
KTQT
cung
c
p
thông
tin
cho
các
khâu
c
a
quá
trình
qu
n
lý
không
thu
c
n
i
dung
nào
d
ư
i
đ
ây
?
Cung
c
p
thông
tin
trong
khâu
l
p
k
ế
ho
ch
và
d
toán
Cung
c
p
thông
tin
trong
khâu
t
ch
c
th
c
hi
n
cho
các
nhà
qu
n
tr
đ
s
d
ng
,
khai
thác
h
p
lý
các
ngu
n
l
c
...
Cung
c
p
thông
tin
cho
các
nhà
qu
n
tr
trong
khâu
ki
m
tra
,
đ
ánh
giá
tình
hình
th
c
hi
n
k
ế
ho
ch
*
Cung
c
p
thông
tin
v
kinh
t
ế
,
tài
chính
cho
c
ơ
quan
thu
ế
và
thanh
tra
nhà
n
ư
c
Câu
59 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:500
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:200
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 4.500.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:250
Hãy
tính
M
c
an
toàn
v
doanh
thu
là
bao
nhiêu
?
2.000.000
3.500.000
3.000.000
*
2.500.000
Câu
60 (
M
t
đ
áp
án
)
K
báo
cáo
c
a
KTQT
theo
n
i
dung
nào
trong
các
n
i
dung
sau
đ
ây
?
K
báo
cáo
KTQT
b
t
bu
c
ph
i
theo
quy
đ
nh
c
a
ch
ế
đ
k
ế
toán
hi
n
hành
K
báo
cáo
KTQT
gi
ng
v
i
k
báo
cáo
c
a
k
ế
toán
tài
chính
*
K
báo
cáo
c
a
KTQT
không
b
t
bu
c
theo
quy
đ
nh
c
a
ch
ế
đ
k
ế
toán
,
mà
ph
thu
c
vào
yêu
c
u
qu
n
lý
r
t
linh
ho
t
c
a
các
c
p
qu
n
tr
trong
DN
.
K
báo
cáo
KTQT
theo
niên
đ
k
ế
toán
.
Câu
61 (
M
t
đ
áp
án
)
Yêu
c
u
nào
d
ư
i
đ
ây
không
ph
i
là
yêu
c
u
c
a
KTQT
?
Cung
c
p
đ
y
đ
,
k
p
th
i
và
chi
ti
ế
t
h
ơ
n
so
v
i
k
ế
toán
tài
chính
các
thông
tin
th
c
hi
n
,
các
đ
nh
m
c
,
tiêu
chu
n
,
đơ
n
giá
,
d
toán
đ
ph
c
v
cho
vi
c
l
p
k
ế
ho
ch
,
ki
m
tra
,
đ
i
u
hành
và
ra
quy
ế
t
đ
nh
.
*
Xác
l
p
các
nguyên
t
c
và
ph
ư
ơ
ng
pháp
KTQT
theo
ch
ế
đ
k
ế
toán
và
chu
n
m
c
k
ế
toán
Cung
c
p
đ
y
đ
,
k
p
th
i
các
thông
tin
theo
yêu
c
u
qu
n
lý
c
a
t
ng
b
ph
n
,
công
vi
c
,
d
án
và
s
n
ph
m
.
Đ
m
b
o
cung
c
p
thông
tin
chi
ti
ế
t
,
c
th
h
ơ
n
so
v
i
k
ế
toán
tài
chính
;
các
thông
tin
này
ph
i
phù
h
p
v
i
tình
hình
,
đ
c
đ
i
m
kinh
doanh
c
a
DN
.
Câu
62 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Ychuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
là
500.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
s
n
xu
t
n
ă
m
th
1
là
100.000
SP
đ
ư
c
tiêu
th
h
ế
t
trong
n
ă
m
th
1.
S
l
ư
ng
SP
A
t
n
kho
đ
u
n
ă
m
th
1 = 0.
Công
ty
tính
tr
giá
hàng
xu
t
kho
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
nh
p
tr
ư
c
xu
t
tr
ư
c
(
FIFO
).
T
ng
l
i
nhu
n
g
p
c
a
SP
A
tiêu
th
n
ă
m
th
1
là
bao
nhiêu
?
2.000.000
1.200.000
1.800.000
*
1.500.000
Câu
63 (
M
t
đ
áp
án
)
T
ch
c
b
máy
KTQT
và
KTTC
trong
DN
không
có
mô
hình
nào
trong
các
mô
hình
sau
đ
ây
?
*
Mô
hình
trung
gian
Mô
hình
tách
bi
t
Mô
hình
k
ế
t
h
p
Mô
hình
h
n
h
p
Câu
64 (
M
t
đ
áp
án
)
Ph
ư
ơ
ng
pháp
nào
d
ư
i
đ
ây
ch
dùng
cho
k
ế
toán
qu
n
tr
?
Ph
ư
ơ
ng
pháp
ch
ng
t
k
ế
toán
*
Ph
ư
ơ
ng
pháp
dùng
các
ph
ư
ơ
ng
trình
hàm
s
và
đ
th
Ph
ư
ơ
ng
pháp
tài
kho
n
k
ế
toán
;
ph
ư
ơ
ng
pháp
tính
giá
Ph
ư
ơ
ng
pháp
t
ng
h
p
và
cân
đ
i
k
ế
toán
Câu
65 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:500
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:200
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 4.500.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:250
N
ă
m
N
+1
công
ty
d
đ
nh
t
ă
ng
chi
phí
c
đ
nh
thêm
100.000,
gi
m
giá
bán
đơ
n
v
5
do
đ
ó
s
t
ă
ng
đ
ư
c
s
l
ư
ng
hàng
bán
: 4%
v
y
l
i
nhu
n
s
t
ă
ng
đ
ư
c
bao
nhiêu
?
40.600
36.600
*
36.000
46.000
Câu
66 (
M
t
đ
áp
án
)
Các
ph
ư
ơ
ng
pháp
mang
tính
k
thu
t
s
d
ng
trong
KTQT
không
có
ph
ư
ơ
ng
pháp
nào
trong
các
n
i
dung
sau
đ
ây
?
Ph
ư
ơ
ng
pháp
thi
ế
t
k
ế
thông
tin
thành
d
ng
so
sánh
đ
ư
c
Ph
ư
ơ
ng
pháp
phân
lo
i
chi
phí
*
Ph
ư
ơ
ng
pháp
tính
giá
Ph
ư
ơ
ng
pháp
truy
n
đ
t
thông
tin
d
ư
i
d
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
,
đ
th
toán
h
c
..
Câu
67 (
M
t
đ
áp
án
)
Chi
phí
nào
sau
đ
ây
không
thu
c
n
i
dung
phân
lo
i
chi
phí
theo
cách
ng
x
c
a
chi
phí
?
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
Chi
phí
c
đ
nh
Chi
phí
h
n
h
p
*
Chi
phí
chìm
Câu
68 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Y
chuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
:
1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
là
500.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
s
n
xu
t
n
ă
m
th
2
là
100.000
SP
,
s
l
ư
ng
SP
tiêu
th
n
ă
m
th
2
là
80.000
SP
.
S
l
ư
ng
SP
A
t
n
kho
đ
u
n
ă
m
th
2 = 0.
Công
ty
tính
tr
giá
hàng
xu
t
kho
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
nh
p
tr
ư
c
xu
t
tr
ư
c
(
FIFO
).
T
ng
l
i
nhu
n
g
p
c
a
SP
A
tiêu
th
n
ă
m
th
2
là
bao
nhiêu
?
2.000.000
*
1.200.000
1.800.000
1.500.000
Câu
69 (
M
t
đ
áp
án
)
Nh
ng
n
i
dung
nào
sau
đ
ây
không
thu
c
v
b
n
ch
t
c
a
KTQT
?
KTQT
v
a
là
công
c
qu
n
lý
,
v
a
cung
c
p
thông
tin
trong
doanh
nghi
p
Thông
tin
KTQT
là
m
t
b
ph
n
c
a
h
th
ng
thông
tin
k
ế
toán
nói
chung
*
Thông
tin
KTQT
ch
là
thông
tin
khái
quát
,
không
có
thông
tin
chi
ti
ế
t
và
c
th
Thông
tin
KTQT
g
n
li
n
v
i
vi
c
ra
quy
ế
t
đ
nh
c
a
các
nhà
qu
n
tr
Câu
70 (
M
t
đ
áp
án
)
Doanh
nghi
p
X
gi
s
chi
kinh
doanh
s
n
ph
m
A
trong
n
ă
m
Ncó
t
ng
chi
phí
c
đ
nh
là
500
tri
u
đ
ng
.
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
A
là
200.000
đ
/
SP
.
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
là
100.000
đ
/
SP
.
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
t
i
đ
a
có
th
s
n
xu
t
và
tiêu
th
trong
n
ă
m
là
10.000
SPA
.
M
c
an
toàn
v
doanh
thu
s
n
ph
m
A
trong
n
ă
m
N
là
bao
nhiêu
?
800
tri
u
đ
*
1.000
tri
u
đ
1.200
tri
u
đ
900
tri
u
đ
Câu
71 (
M
t
đ
áp
án
)
Trong
các
n
i
dung
t
ch
c
v
n
d
ng
các
ph
ư
ơ
ng
pháp
k
ế
toán
c
a
k
ế
toán
tài
chính
vào
KTQT
không
có
n
i
dung
nào
trong
các
n
i
dung
d
ư
i
đ
ây
?
T
ch
c
v
n
d
ng
ch
ng
t
và
tài
kho
n
k
ế
toán
T
ch
c
v
n
d
ng
h
th
ng
s
k
ế
toán
T
ch
c
v
n
d
ng
báo
cáo
k
ế
toán
vào
KTQT
*
Truy
n
đ
t
thông
tin
d
ư
i
d
ng
ph
ư
ơ
ng
trình
và
đ
th
Câu
72 (
M
t
đ
áp
án
)
Công
ty
Y
chuyên
s
n
xu
t
và
kinh
doanh
m
t
lo
i
s
n
ph
m
A
có
tài
li
u
k
ế
toán
nh
ư
sau
: (
Đ
VT
: 1.000
đ
)
giá
bán
đơ
n
v
SP
là
50.
Chi
phí
s
n
xu
t
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
30.
Chi
phí
s
n
xu
t
chung
c
đ
nh
là
500.000/
n
ă
m
.
S
l
ư
ng
SP
A
s
n
xu
t
n
ă
m
th
3
là
100.000
SP
,
s
l
ư
ng
SP
tiêu
th
n
ă
m
th
3
là
120.000
SP
.
S
l
ư
ng
SP
A
t
n
kho
đ
u
n
ă
m
th
3 = 20.000
SP
,
có
chi
phí
s
n
xu
t
đơ
n
v
SP
là
35.
Công
ty
tính
tr
giá
hàng
xu
t
kho
theo
ph
ư
ơ
ng
pháp
nh
p
nh
p
tr
ư
c
xu
t
tr
ư
c
(
FIFO
).
T
ng
l
i
nhu
n
g
p
c
a
SP
A
tiêu
th
n
ă
m
th
3
là
bao
nhiêu
?
2.000.000
1.200.000
*
1.800.000
1.500.000
Câu
73 (
M
t
đ
áp
án
)
N
i
dung
nào
d
ư
i
đ
ây
không
ph
i
là
quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
x
y
ra
các
giai
đ
o
n
c
a
quá
trình
kinh
doanh
?
Trong
giai
đ
o
n
cung
c
p
:
Quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
ch
y
ế
u
liên
quan
đ
ế
n
vi
c
l
a
ch
n
nhà
cung
c
p
nào
?
Giá
c
và
ch
t
l
ư
ng
v
t
t
ư
cung
c
p
....
Trong
giai
đ
o
n
s
n
xu
t
:
Quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
ch
y
ế
u
liên
quan
đ
ế
n
vi
c
s
n
xu
t
bao
nhiêu
s
n
ph
m
?
C
ơ
c
u
s
n
ph
m
ra
sao
...?
*
Quy
ế
t
đ
nh
đ
u
t
ư
v
i
s
v
n
l
n
đ
m
r
ng
nhà
máy
,
hi
n
đ
i
hóa
máy
móc
thi
ế
t
b
đ
t
ă
ng
s
n
l
ư
ng
và
ch
t
l
ư
ng
s
n
ph
m
cao
h
ơ
n
hi
n
t
i
Trong
giai
đ
o
n
bán
hàng
bán
hàng
:
Quy
ế
t
đ
nh
ng
n
h
n
liên
quan
đ
ế
n
vi
c
tiêu
th
bao
nhiêu
s
n
ph
m
,
v
i
c
ơ
c
u
s
n
ph
m
tiêu
th
th
ế
nào
?
Th
tr
ư
ng
nào
?...
Câu
74 (
M
t
đ
áp
án
)
N
ă
m
N
công
ty
ABC
có
tình
hình
sau
: (
Đ
ơ
n
v
tính
: 1.000
đ
)
+
S
l
ư
ng
s
n
ph
m
đ
ã
bán
: 20.000
cái
+
Giá
bán
đơ
n
v
s
n
ph
m
:5.000
+
Chi
phí
bi
ế
n
đ
i
đơ
n
v
:3.000
+
T
ng
chi
phí
c
đ
nh
trong
n
ă
m
: 30.000.000
+
Chi
phí
c
đ
nh
đơ
n
v
:1.500
Hãy
tính
Lãi
gi
i
h
n
đơ
n
v
s
n
ph
m
là
bao
nhiêu
?
2.100
2.300
2.200
*
2.000

Preview text:

kế toán quản trị Câu hỏi Câu 1 (Một đáp án)
Thông tin thích hợp phục vụ việc ra các quyết định ngắn hạn không bao gồm thông nào trong các thông tin sau đây?
Thông tin đó phải có sự khác biệt giữa 2 phương án đang xem xét
Thông tin đó có liên quan đến các quyết định trong tương lai
*Thông tin đó được xác định ở bên ngoài do cơ quan thuế cung cấp
Thông tin đã loại trừ thông tin không thích hợp Câu 2 (Một đáp án)
Nhận định nào sau đây không đúng với các bước của quá trình phân tích thông tin thích hợp trong
việc ra quyết định ngắn hạn?
Tập hợp các khoản thu nhập, chi phí có liên quan đến phương án đang xem xét
Loại bỏ chi phí chìm, là những khoản chi phí mà DN phải gánh chịu, bất kể lựa chọn phương án nào
Loại bỏ các khoản thu nhập và chi phí như nhau ở các phương án đầu tư đang xem xét
*Các khoản thu nhập chi phí còn lại là thông tin không thích hợp, cần phải xem xét cho quyết định ngắn hạn Câu 3 (Một đáp án)
Giá bán đơn vị sản phẩm A là 150.000 đ/SP. Chi phí biến đổi đơn vị SP A là 100.000đ/SP. Chi phí
cố định đơn vị SP A là 20.000đ/SP. Lợi nhuận giới hạn đơn vị sản phẩm A là bao nhiêu? 20.000 đ 40.000 đ *50.000 đ 30.000 đ Câu 4 (Một đáp án)
Nhận định nào sau đây không đúng khi nêu về đặc điểm của thông tin thích hợp?
*Thông tin thích hợp là thông tin trong quá khứ (đã thực hiện) và chỉ liên quan đến các đối tượng
sử dụng thông tin ở bên ngoài DN.
Thông tin thích hợp có sự khác biệt giữa 2 phương án đang xem xét
Thông tin thích hợp được các nhà quản trị sử dụng để ra các quyết định ngắn hạn.
Thông tin thích hợp có liên quan đến các quyết định trong tương lai Câu 5 (Một đáp án)
Nhận định nào sau đây là đúng về thông tin thích hợp?
Thông tin thích hợp là thông tin về chi phí chìm của các phương án đang xem xét
*Thông tin thích hợp là thông tin về các khoản chi phí có sự chênh lệch khi xem xét. lựa chọn các phương án
Thông tin thích hợp là thông tin về các khoản chi phí giống nhau trong các phương án đang xem xét.
Thông tin thích hợp là thông tin về chi phí khấu hao được tính theo phương pháp tuyến tính trong
các phương án đang xem xét Câu 6 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X giả sử chỉ kinh doanh sản phẩm A, trong năm N có tổng chi phí cố định là 200
triệu đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm A là 20.000 đ/SP. Chi phí biến đổi đơn vị là 10.000 đ/SP.
Sản lượng hòa vốn của SP A là bao nhiêu? 25.000 SP *20.000 SP 40.000 SP 30.000 SP Câu 7 (Một đáp án)
Thông tin thích hợp liên quan đến những chi phí nào trong các nội dung sau đây?
Chỉ liên quan đến riêng chi phí cố định
*Chỉ liên quan đến riêng chi phí biến đổi
Liên quan đến chi phí biến đổi, chi phí cố định
Chỉ liên quan đến chi phi chìm Câu 8 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X có có liệu kế toán trong năm N như sau : (ĐVT : triệu đ)
-Số lượng sản phẩm tiêu thụ : 1000 SP. Giá bán đơn vị : 1 -Tổng chi phí : 700
-Tổng vốn hoạt động bình quân trong năm : 2.000, lãi suất vay ngân hàng là 10%.
Câu trả lời nào sau đây là đúng?
A. ROI đạt 10%, bằng với lãi suất vay ngân hàng, chứng tỏ hiệu quả sử dụng vốn chưa cao, trách
nhiệm của nhà quản trị chưa thể hiện rõ.
B. ROI đạt 8%, thấp hơn lãi suất vay ngân hàng, chứng tỏ hiệu quả sử dụng vốnthấp, trách nhiệm
của nhà quản trị chưa tốt.
*C. ROI đạt 15%, cao hơn lãi suất vay ngân hàng, chứng tỏ hiệu quả sử dụng vốn cao, trách
nhiệm của nhà quản trị thể hiện rõ.
D. ROI đạt 5%, thấp hơn khá nhiều so với lãi suất vay ngân hàng, chứng tỏ hiệu quả sử dụng vốn
quá thấp, trách nhiệm của nhà quản trị quá thấp. Câu 9 (Một đáp án)
Nhân tố nào sau đây cần phải cân nhắc khi quyết định phương án mua ngoài hay tự sản xuất chi tiết sản phẩm? Thời hạn sản xuất Phương tiện vận chuyển Quy trình công nghệ
*Số lượng, chất lượng, giá cả của chi tiết sản phẩm Câu 10 (Một đáp án)
Để có quyết định tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán hay bán ngay nửa thành phẩm cần
thiết phải có những thông tin nào sau đây?
Giá mua vào của nguyên vật liệu để chế biến ra thành phẩm
Giá mua vào của nguyên vật liệu để chế biến ra nửa thành phẩm
Giá trị của nửa thành phẩm cuối kỳ
*Sự chênh lệch giá bán của thành phẩm và giá bán nửa thành phẩm với chi phí tăng thêm để chế
biến nửa thành phẩm thành thành phẩm. Câu 11 (Một đáp án)
Công ty Y chuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : giá
bán đơn vị SP ( ĐVT : 1.000 đ) là 50. Số lượng SP tiêu thụ của năm 1, năm 2, năm 3 lần lượt như
sau : 100.000 SP, 80.000 SP, 120.000 SP. Doanh thu của năm thứ 1, năm thứ 2, năm thứ 3 là bao nhiêu?
Năm 1 : 4.000.000, năm 2 : 5.000.000, năm 3 : 6.000.000
Năm 1 : 6.000.000, năm 2 : 4.000.000, năm 3 : 5.000.000
*Năm 1 : 5.000.000, năm 2 : 4.000.000, năm 3 : 6.000.000
Năm 1 : 5.000.000, năm 2 : 4.000.000, năm 3 : 5.000.000 Câu 12 (Một đáp án)
Giá bán của thành phẩm là 800.000 đ, chi phí sản xuất của thành phẩm là 750.000đ, giá bán của
nửa thành phẩm là 650.000đ, chi phí sản xuất của nửa thành phẩm là 585.000đ. Nhà quản trị nên
lựa chọn phương án nào dưới đây?
Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, vì chênh lệch thu nhập lớn hơn chi phí tăng thêm do tiếp tục chế biến
*Bán ngay nửa thành phẩm, vì chênh lệch thu nhập nhỏ hơn chi phí tăng thêm
Tiếp tục chế biến ra thành phẩm, vì chênh lệch thu nhập bằng với chi phí chế biến
Bán ngay nửa thành phẩm, vì chênh lệch thu nhập lớn hơn chi phí tăng thêm Câu 13 (Đọc hiểu) Câu 13.1 (Một đáp án)
. Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 5.000
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 3.000
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 30.000.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 1.500
Hãy tính Giá bán hoà vốn theo mức sản lượng 30.000 sản phẩm là bao nhiêu? A. 4.200 *B. 4.000 C. 4.100 D. 4.150 Câu 14 (Một đáp án)
Khi doanh nghiệp ngừng SXKD một bộ phận A, nội dung nào trong các nội dung dưới đây phản ánh không đúng?
Doanh thu bộ phận A không phát sinh
Chi phí biến đổi (ví dụ chi phí nguyên, vật liệu...) không phát sinh
Chi phí cố định (Chi phí quản lý) phân bổ cho bộ phận A vẫn phát sinh
*Chi phí khấu hao máy móc chuyên dùng bộ phận A không phát sinh (Khấu hao theo phương pháp đường thẳng) Câu 15 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : giá
bán đơn vị SP ( ĐVT : 1.000 đ) là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là : 30. Số lượng
SP tiêu thụ của năm 1, năm 2, năm 3 lần lượt là : 100.000 SP, 80.000 SP, 120.000 SP. Chi phí biến
đổi của năm thứ 1, năm thứ 2, năm thứ 3 là bao nhiêu?
Năm 1 : 2.400.000, năm 2 : 3.000.000, năm 3 : 3.600.000
Năm 1 : 3.000.000, năm 2 : 3.600.000, năm 3 : 2.400.000
*Năm 1 : 3.000.000, năm 2 : 2.400.000, năm 3 : 3.600.000
Năm 1 : 3.000.000, năm 2 : 2.400.000, năm 3 : 3.000.000 Câu 16 (Một đáp án)
Các nhân tố ảnh hưởng đến định giá bán sản phẩm là những nhân tố nào?
Quy trình công nghệ, chính sách mua hàng và hoạt động quảng cáo
Quy trình sản xuất, chính sách bán hàng và chính sách mua hàng
Quy trình công nghệ, chính sách bán hàng và hoạt động sản xuất
*Mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp, nhu cầu của thị trường và chính sách kinh tế của Nhà nước Câu 17 (Một đáp án)
Giá bán sản phẩm sản xuất hàng loạt có thể được xác định như thế nào?
*Giá bán sản phẩm = Chi phí nền sản phẩm + Chi phí tăng thêm của sản phẩm
Giá bán sản phẩm = Chi phí biến đổi + Chi phí cố định
Giá bán sản phẩm = Chi phí nền sản phẩm + Lợi nhuận giới hạn
Giá bán sản phẩm = Chi phí nền sản phẩm + Chi phí cố định Câu 18 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X kinh doanh nhiều loại sản phẩm, trong năm N có tổng chi phí cố định là 500 triệu
đồng. Tỷ suất lãi giới hạn là 50%. Chi phí biến đổi đơn vị là 20.000 đ/SP. Doanh thu hòa vốn của
Công ty năm N là bao nhiêu? 1.200 triệu đ 3.000 triệu đ *1.000 triệu đ 1.500 triệu đ Câu 19 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 5.000
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 3.000
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 30.000.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 1.500
Năm N+1 công ty dự định tăng chi phí cố định thêm 50.000, giảm giá bán đơn vị 1%, do đó sẽ
tăng được số lượng hàng bán 3%, khi đó lợi nhuận sẽ tăng bao nhiêu? 122.500 125.000 *120.000 115.000 Câu 20 (Một đáp án)
Theo phương pháp chi phí trực tiếp, chi phí nền sản phẩm được xác định như thế nào?
Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung biến đổi,
chi phí bán hàng biến đổi,
Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung biến đổi,
chi phí bán hàng cố định, chi phí quản lý doanh nghiệp cố định.
Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung .
*Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung đổi.
biến đổi, chi phí bán hàng biến đổi, chi phí quản lý doanh nghiệp biến Câu 21 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : giá
bán đơn vị SP ( ĐVT : 1.000 đ) là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là : 30. Số lượng
SP tiêu thụ của năm 1, năm 2, năm 3 lần lượt là : 100.000 SP, 80.000 SP, 120.000 SP. Tổng lợi
nhuận giới hạn của SP tiêu thụ năm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là bao nhiêu ?
*Năm 1 : 2.000.000, năm 2 : 1.600.000, năm 3 : 2.400.000
Năm 1 : 1.600.000, năm 2 : 2.000.000, năm 3 : 3.000.000
Năm 1 : 2.400.000, năm 2 : 3.000.000, năm 3 : 1.600.000
Năm 1 : 3.000.000, năm 2 : 2.400.000, năm 3 : 2.000.000 Câu 22 (Một đáp án)
Theo phương pháp chi phí trực tiếp, tỷ lệ % tăng thêm so với chi phí nền được xác định như thế nào ?
Tỷ lệ % (Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Biến phí )
tăng thêm = ----------------------------------------------------------------- x 100 so với chi phí nền
Khối lượng sản phẩm x Biến phí đơn vị
Tỷ lệ % (Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Lợi nhuận )
tăng thêm = ----------------------------------------------------------- x 100 so với chi phí nền
Khối lượng sản phẩm x Biến phí đơn vị Tỷ lệ %
tăng thêm ( Lợi nhuận giới hạn + Định phí )
= ----------------------------------------------------------- x 100 so với chi phí nền
Khối lượng sản phẩm xBiến phí đơn vị *Tỷ lệ % (Mức
tăng thêm = ----------------------------- Khối lượng sản
hoàn vốn đầu tư mong muốn + ------------------------------ x 100 so với chi phẩm xBiến phí Định phí ) phí nền đơn vị Câu 23 (Một đáp án)
Theo phương pháp chi phí toàn bộ, chi phí nền sản phẩm được xác định như thế nào?
Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung biến đổi,
chi phí bán hàng biến đổi.
*Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung .
Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung biến đổi
Gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung biến đổi,
chi phí bán hàng biến đổi, chi phí quản lý doanh nghiệp biến đổi Câu 24 (Một đáp án)
Công ty Y chuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT
: 1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là : 30. Chi phí sản
xuất chung cố định và Chi phí bán hàng và quản lý DN cố định là 700.000/năm. Số lượng SP tiêu
thụ của năm thứ 1 là : 100.000 SP.
Nếu Công ty lập Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp chi phí trực tiếp thì tổng lợi nhuận
bán hàng của năm thứ 1 là bao nhiêu ? *1.300.000 900.000 1.700.000 3.900.000 Câu 25 (Một đáp án)
Theo phương pháp chi phí toàn bộ, tỷ lệ % tăng thêm so với chi phí nền được xác định như thế nào?
Tỷ lệ % (Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Biến phí )
tăng thêm = ----------------------------------------------------------------- x 100 so với chi phí nền
Khối lượng sản phẩm x Biến phí đơn vị
* Mức hoàn vốn đầu Tỷ lệ % phí tăng thêm = ----------------------Khối lượng sản tư mong muốn + Chi quản lý
------------------------------------------- phẩm xChi phí phí bán hàng và chi doanh x 100 so với chi phí nền sản xuất đơn vị SP nghiệp
Tỷ lệ % Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Chi phí bán hàng
tăng thêm = ----------------------------------------------------------------- x 100 so với chi phí nền
Khối lượng sản phẩm x Chi phí sản xuất đơn vị SP
Tỷ lệ % (Mức hoàn vốn đầu tư mong muốn + Biến phí )
tăng thêm = ----------------------------------------------------------------- x 100 so với chi phí nền
Khối lượng sản phẩm x Chi phí sản xuất đơn vị SP Câu 26 (Một đáp án)
Thế nào là Trung tâm trách nhiệm?
Trung tâm trách nhiệm là một phân xưởng sản xuất trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý
bộ phận đó chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
*Trung tâm trách nhiệm là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
Trung tâm trách nhiệm là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về vốn hoạt động của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
Trung tâm trách nhiệm là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao. Câu 27 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X trong năm N sản xuất và tiêu thụ 3 loại sản phẩm A,B,C. Tổng doanh thu của 3
sản phẩm A,B,C lần lượt là 800 triệu đ, 500 triệu đ, 200 triệu đ. Tổng chi phí biến đổi của 3 sản
phẩm A,B,C lần lượt là 300 triệu đ, 400 triệu đ, 100 triệu đ. Tổng lợi nhuận giới hạn của 3 sản phẩm là bao nhiêu? 500 triệu đ *700 triệu đ 600 triệu đ 400 triệu đ Câu 28 (Một đáp án)
Thế nào là Trung tâm chi phí?
Trung tâm chi phí là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó chịu
trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
*Trung tâm chi phí là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó chịu
trách nhiệm về toàn bộ chi phí của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
Trung tâm chi phí là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó chịu
trách nhiệm về doanh thu của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
Trung tâm trách nhiệm là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao. Câu 29 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT :
1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là : 30. Chi phí sản
xuất chung cố định và Chi phí bán hàng và quản lý DN cố định là 700.000/năm. Số lượng SP A
tiêu thụ của năm thứ 2 là : 80.000 SP. Nếu Công ty lập Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương
pháp chi phí trực tiếp thì tổng lợi nhuận bán hàng của năm thứ 2 là bao nhiêu ? 1.300.000 *900.000 1.700.000 3.900.000 Câu 30 (Một đáp án)
Thế nào là Trung tâm doanh thu?
Trung tâm doanh thu là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
Trung tâm doanh thu là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về vốn hoạt động của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
*Trung tâm doanh thu là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về toàn bộ doanh thu của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao.
Trung tâm doanh thu là một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản lý bộ phận đó
chịu trách nhiệm về toàn bộ doanh thu và chi phí của bộ phận mình đối với nhà quản lý cấp cao. Câu 31 (Một đáp án)
Tại công ty ABC có tài liệu về chi phí trong năm N như sau:(Đơn vị tính: triệu đồng)
-Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp: 10.200
-Chi phí công cụ dụng cụ sử dụng cho SX: 100
-Tiền lương công nhân sản xuất: 2.000
-Tiền lương nhân viên quản lý phân xưởng: 1.500
-Chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ SX: 500
-Tiền thuê nhà xưởng: 370
-Chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN: 150
Hãy xác định tổng chi phí sản xuất cố định năm N của Công ty là bao nhiêu? 2.570 *2.470 2.500 2.400 Câu 32 (Một đáp án)
Tại công ty X, trong năm N có số liệu như sau. Đơn vị tính: 1.000 đ
-Giá bán 1 sản phẩm A. 8.000
-Chi phí biến đổi đơn vị là: 5.000
-Tổng chi phí cố định: 4.500.000
-Sản lượng sản xuất và kinh doanh hiện tại là: 3.000 sản phẩm A
-Sản lượng có thể khai thác được theo công suất thiết kế là 4.500 sản phẩm A
Hãy tính Lãi giới hạn đơn vị là sản phẩm A là bao nhiêu? *3.000 4.000 2.000 2.500 Câu 33 (Một đáp án)
Công ty Y chuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT
: 1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là : 30. Chi phí sản
xuất chung cố định và Chi phí bán hàng và quản lý DN cố định là 700.000/năm. Số lượng SP tiêu
thụ của năm 3 là : 120.000 SP.
Nếu Công ty lập Báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp chi phí trực tiếp thì tổng lợi nhuận
bán hàng của năm thứ 3 là bao nhiêu ? 1.300.000 900.000 *1.700.000 3.900.000 Câu 34 (Một đáp án)
Có tài liệu về tình hình chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, sản phẩm dở dang đầu kỳ, cuối kỳ và sản
phẩm hoàn thành trong tháng 6 năm N tại phân xưởng sản xuất số 1 như sau : (Đơn vị tính:
1.000đ) + Chi phí DD đầu kỳ : 75.000
+ Chi phí phát sinh trong kỳ : 315.000
+ Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ 50, mức độ hoàn thành 60%
+ Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ : 200, trong đó : Số lượng sản phẩm mới đưa vào sản
xuất và hoàn thành trong kỳ: 150
+ Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ : 60, mức độ hoàn thành 50%
Kế toán lập báo cáo sản xuất của phân xưởng số 1 theo phương pháp nhập trước, xuất trước
Hãy tính Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương trong kỳ là bao nhiêu ? *210 220 225 215 Câu 35 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X trong năm N sản xuất và tiêu thụ 3 loại sản phẩm A,B,C. Tổng doanh thu của 3
sản phẩm A,B,C lần lượt là 500 triệu đ, 600 triệu đ, 400 triệu đ. Tổng chi phí biến đổi của 3 sản
phẩm A,B,C lần lượt là 200 triệu đ, 400 triệu đ, 300 triệu đ. Tỷ suất lãi giới hạn bình quân của 3
sản phẩm A,B.C là bao nhiêu? 33,33 % 60% 50% *40% Câu 36 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 10.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 500
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 300
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 1.500.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 150
Hãy tính Lãi giới hạn đơn vị sản phẩm là bao nhiêu? 50 150 250 *200 Câu 37 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 500
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 200
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 4.500.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 250
Năm N+1 công ty muốn tăng lợi nhuận 10% thì cần phải sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm ? *20.500 SP 22.500 SP 21.500 SP 23.000 SP Câu 38 (Một đáp án)
Tại công ty X đang nghiên cứu bán 1 thiết bị sản xuất nguyên giá 800 triệu đồng đã khấu hao 500
triệu đồng. Công ty có 2 phương án sau :
+ Phương án 1 : : Thiết bị này có thể bán thông qua nhà môi giới với giá 400 triệu đồng và tiền
hoa hồng là 5% trên giá bán.
+ Phương án 2 : Có một công ty khác đề nghị thuê thiết bị này trong 5 năm, giá thuê tổng số là
640 triệu đồng. Vào cuối năm thứ 5 doanh nghiệp phải chịu các khoản chi phí sửa chữa, bảo
hiểm, thuế… tổng cộng là 140 triệu đồng.
Trong các phương án sau, phương án nào thể hiện đúng nhất các thông tin thích hợp?
Thu nhập và chi phí khấu hao của hai phương
*Thu nhập, chi phí hoa hồng và chi phí sửa chữa, bảo hiểm, thuế của hai phương án
Chi phí khấu hao của hai phương án
Chi phí khấu hao và chi phí sửa chữa, bảo hiểm, thuế của hai phương án Câu 39 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X trong năm N sản xuất và tiêu thụ 3 loại sản phẩm A,B,C. Tổng doanh thu của 3
sản phẩm A,B,C lần lượt là 600 triệu đ, 500 triệu đ, 400 triệu đ. Tổng chi phí biến đổi của 3 sản
phẩm A,B,C lần lượt là 400 triệu đ, 400 triệu đ, 200 triệu đ. Tổng chi phí cố định là 300 triệu
đồng. Tổng lợi nhuận bán hàng của 3 sản phẩm A,B.C là bao nhiêu? 300 triệu đ 400 triệu đ *200 triệu đ 100 triệu đ Câu 40 (Một đáp án)
Kế toán quản trị (KTQT) doanh nghiệp cung cấp thông tin cho các đối tượng nào sau đây?
*Cho các nhà quản trị doanh nghiệp (DN) Cho cơ quan thuế
Cho ngân hàng thương mại nơi DN mở tài khoản Cho cơ quan thống kê. Câu 41 (Một đáp án)
KTQT không có chức năng nào trong các nội dung sau đây?
Thu thập, xử lý số liệu, tài liệu kế toán
Phân tích thông tin, số liệu kế toán
Cung cấp thông tin số liệu, tài liệu cho các nhà quản lý
*Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế Câu 42 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 5.000
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 3.000
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 30.000.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 1.500
Hãy tính Mức an toàn về sản lượng là bao nhiêu? *5.000 SP 4.500 SP 5.500 SP 6.000 SP Câu 43 (Một đáp án)
KTQT và kế toán tài chính (KTTC) khác nhau ở nội dung nào sau đây?
Sử dụng chứng từ ghi chép ban đầu là chứng từ kế toán
*Đối tượng cung cấp thông tin
Phản ánh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí, kết quả hoạt động kinh doanh
Chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp cho các nhà quản trị Câu 44 (Một đáp án)
Doanhnghiệp X giả sử chi kinh doanh sản phẩm A, trong năm Ncó tổng chi phí cố định là 600
triệu đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm A là 250.000 đ/SP. Chi phí biến đổi đơn vị là 150.000 đ/SP.
Để đạt được lợi nhuận theo kế hoạch là 400 triệu đồng thì DN phải sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu SP? 6.000 SP 5.000 SP *10.000 SP 9.000 SP Câu 45 (Một đáp án)
Vai trò của KTQT không thể hiện ở trong nội dung nào sau đây
Lập kế hoạch, dự toán và thực hiện kế hoạch
Kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch
Ra các quyết định ngắn hạn trong việc lựa chọn phương án tối ưu
*Lập báo cáo tài chính quý, năm trên cơ sở của chế độ kế toán và chuẩn mực kế toán. Câu 46 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT :
1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là 30. Chi phí sản
xuất chung cố định là 500.000/năm. Số lượng SP A sản xuất năm thứ 1 là 100.000 SP được tiêu
thụ hết trong năm thứ 1. Số lượng SP A tồn kho đầu năm thứ 1 = 0. Công ty tính trị giá hàng xuất
kho theo phương pháp nhập nhập trước xuất trước (FIFO).Tổng giá vốn hàng bán của sản phẩm A
tiêu thụ năm thứ 1 là bao nhiêu? *3.500.000 2.800.000 4.200.000 4.000.000 Câu 47 (Một đáp án)
Nội dung nào sau đây không thuộc đặc điểm của kế toán quản trị?
Là một bộ phận cấu thành của hệ thống kế toán trong các hoạt động của đơn vị
*Khi cung cấp thông tin phải tuân thủ theo nguyên tắc, chuẩn mực và chế độ kế toán của nhà nước
Là công cụ hữu hiệu trong quản lý sản xuất kinh doanh (SXKD)
Cung cấp thông tin cho các nhà quản trị để thực hiện chức năng quản lý hoạt động kinh doanh. Câu 48 (Một đáp án)
Doanhnghiệp X giả sử chi kinh doanh sản phẩm A trong năm N có tổng chi phí cố định là 600
triệu đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm A là 200.000 đ/SP. Chi phí biến đổi đơn vị là 100.000 đ/SP.
Số lượng sản phẩm tối đa có thể sản xuất và tiêu thụ trong năm là 10.000 SPA. Mức an toàn về
sản lượng sản phẩm Atrong năm N là bao nhiêu? 6.000 SP 5.000 SP 3.000 SP *4.000 SP Câu 49 (Một đáp án)
Thông tin KTQT cung cấp cho tổ chức, cá nhân nào sau đây? Các nhà đầu tư Các chủ nợ
*Các nhà quản trị doanh nghiệp
Các cơ quan của Chính phủ Câu 50 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 5.000
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 3.000
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 30.000.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 1.500
Hãy tính tỷ suất lãi giới hạn là bao nhiêu? 45% 50% *40% 55% Câu 51 (Một đáp án)
Trong các nhu cầu dưới đây, Báo cáo KTQT đáp ứng nhu cầu nào của quá trình quản lý ?
Nhu cầu thông tin cho các cổ đông
Nhu cầu thông tin cho cơ quan thuế (nơi DN kê khai và nộp thuế)
*Đáp ứng nhu cầu thông tin cho các cấp quản lý bên trong DN
Nhu cầu của cơ quan thanh tra tài chính Câu 52 (Một đáp án)
Nhận định nào sau đây là đúng khi vận dụng hệ thống tài khoản kế toán theo chế độ kế toán hiện hành vào KTQT trong DN?
Tài khoản KTQT được sử dụng chỉ đáp ứng việc cung cấp thông tin cho các đối tượng ở bên ngoài DN
Tài khoản kế toán mà KTQT vận dụng chỉ là tài khoản tổng hợp
*KTQT vận dụng hệ thống tài khoản kế toán của chế độ kế toán thông qua việc chi tiết hóa các
tài khoản phục vụ yêu cầu quản trị doanh nghiệp.
Các tài khoản mà KTQT sử dụng phải tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán. Câu 53 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT :
1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là 30. Chi phí sản
xuất chung cố định là 500.000/năm. Số lượng SP A sản xuất năm thứ 2 là 100.000 SP, số lượng
SP A tiêu thụ năm thứ 2 là 80.000 SP. Số lượng SP A tồn kho đầu năm thứ 2 = 0. Công ty tính trị
giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập nhập trước xuất trước (FIFO).Tổng giá vốn hàng bán
của sản phẩm tiêu thụ năm thứ 2 là bao nhiêu? 3.500.000 *2.800.000 4.200.000 4.000.000 Câu 54 (Một đáp án)
Nhận định nào sau đây là đúng khi vận dụng hệ thống chứng từ kế toán theo chế độ kế toán vào KTQT?
Chứng từ sử dụng trong KTQT phải đầy đủ các yếu tố cơ bản của chứng từ theo quy định của chế độ kế toán
Chứng từ KTQT sử dụng phải theo mẫu thống nhất của chế độ kế toán đã ban hành.
Chứng từ KTQT sử dụng chỉ là những chứng từ tổng hợp (tổng hợp từ chứng từ gốc cùng loại)
*Vận dụng phương pháp chứng từ của kế toán tài chính phù hợp với từng điều kiện cụ thể của
từng doanh nghiệp theo yêu cầu quản trị các cấp trong doanh nghiệp. Câu 55 (Một đáp án)
Nội dung nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của KTQT?
Kiểm tra, giám sát các định mức, tiêu chuẩn dự toán
Cung cấp thông tin theo yêu cầu quản trị nội bộ của đơn vị bằng các báo cáo KTQT
*Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán lập báo cáo tài chính
Tổ chức phân tích thông tin phục vụ yêu cầu lập kế hoạch và ra các quyết định của ban lãnh đạo DN Câu 56 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT :
1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là 30. Chi phí sản
xuất chung cố định là 500.000/năm. Số lượng SP A sản xuất năm thứ 3 là 100.000 SP, số lượng
SP tiêu thụ năm thứ 3 là 120.000 SP. Số lượng SP A tồn kho đầu năm thứ 3 = 20.000 SP, có chi
phí sản xuất đơn vị SP là 35. Công ty tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập nhập
trước xuất trước (FIFO). Tổng giá vốn hàng bán của sản phẩm A tiêu thụ năm thứ 3 là bao nhiêu? 3.500.000 2.800.000 *4.200.000 4.000.000 Câu 57 (Một đáp án)
Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không phải là đối tượng của KTQT?
*Đối tượng của KTQT là phản ảnh chi tiết đối tượng của kế toán tài chính
Phản ánh chi tiết tình hình SXKD về lao động, tiền lương, TSCĐ, nguyên vật liệu, hàng tồn kho, doanh thu, chi phí....
Phân tích, lựa chọn và cung cấp thông tin quá khứ để đưa ra các quyết định phù hợp với nhu cầu thông tin ở bên ngoài DN
Phản ánh, phân tích mối quan hệ giữa doanh thu, chi phí, lợi nhuận. Câu 58 (Một đáp án)
Vai trò KTQT cung cấp thông tin cho các khâu của quá trình quản lý không thuộc nội dung nào dưới đây?
Cung cấp thông tin trong khâu lập kế hoạch và dự toán
Cung cấp thông tin trong khâu tổ chức thực hiện cho các nhà quản trị để sử dụng, khai thác hợp lý các nguồn lực...
Cung cấp thông tin cho các nhà quản trị trong khâu kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch
*Cung cấp thông tin về kinh tế, tài chính cho cơ quan thuế và thanh tra nhà nước Câu 59 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 500
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 200
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 4.500.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 250
Hãy tính Mức an toàn về doanh thu là bao nhiêu? 2.000.000 3.500.000 3.000.000 *2.500.000 Câu 60 (Một đáp án)
Kỳ báo cáo của KTQT theo nội dung nào trong các nội dung sau đây?
Kỳ báo cáo KTQT bắt buộc phải theo quy định của chế độ kế toán hiện hành
Kỳ báo cáo KTQT giống với kỳ báo cáo của kế toán tài chính
*Kỳ báo cáo của KTQT không bắt buộc theo quy định của chế độ kế toán, mà phụ thuộc vào yêu
cầu quản lý rất linh hoạt của các cấp quản trị trong DN.
Kỳ báo cáo KTQT theo niên độ kế toán. Câu 61 (Một đáp án)
Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu của KTQT?
Cung cấp đầy đủ, kịp thời và chi tiết hơn so với kế toán tài chính các thông tin thực hiện, các định
mức, tiêu chuẩn, đơn giá, dự toán để phục vụ cho việc lập kế hoạch, kiểm tra, điều hành và ra quyết định.
*Xác lập các nguyên tắc và phương pháp KTQT theo chế độ kế toán và chuẩn mực kế toán
Cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin theo yêu cầu quản lý của từng bộ phận, công việc, dự án và sản phẩm.
Đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, cụ thể hơn so với kế toán tài chính; các thông tin này phải
phù hợp với tình hình, đặc điểm kinh doanh của DN. Câu 62 (Một đáp án)
Công ty Ychuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT :
1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là 30. Chi phí sản
xuất chung cố định là 500.000/năm. Số lượng SP A sản xuất năm thứ 1 là 100.000 SP được tiêu
thụ hết trong năm thứ 1. Số lượng SP A tồn kho đầu năm thứ 1 = 0. Công ty tính trị giá hàng xuất
kho theo phương pháp nhập nhập trước xuất trước (FIFO). Tổng lợi nhuận gộp của SP A tiêu thụ năm thứ 1 là bao nhiêu? 2.000.000 1.200.000 1.800.000 *1.500.000 Câu 63 (Một đáp án)
Tổ chức bộ máy KTQT và KTTC trong DN không có mô hình nào trong các mô hình sau đây? *Mô hình trung gian Mô hình tách biệt Mô hình kết hợp Mô hình hỗn hợp Câu 64 (Một đáp án)
Phương pháp nào dưới đây chỉ dùng cho kế toán quản trị?
Phương pháp chứng từ kế toán
*Phương pháp dùng các phương trình hàm số và đồ thị
Phương pháp tài khoản kế toán; phương pháp tính giá
Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán Câu 65 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 500
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 200
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 4.500.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 250
Năm N+1 công ty dự định tăng chi phí cố định thêm 100.000, giảm giá bán đơn vị 5 do đó sẽ
tăng được số lượng hàng bán : 4% vậy lợi nhuận sẽ tăng được bao nhiêu? 40.600 36.600 *36.000 46.000 Câu 66 (Một đáp án)
Các phương pháp mang tính kỹ thuật sử dụng trong KTQT không có phương pháp nào trong các nội dung sau đây?
Phương pháp thiết kế thông tin thành dạng so sánh được
Phương pháp phân loại chi phí *Phương pháp tính giá
Phương pháp truyền đạt thông tin dưới dạng phương trình, đồ thị toán học.. Câu 67 (Một đáp án)
Chi phí nào sau đây không thuộc nội dung phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí? Chi phí biến đổi Chi phí cố định Chi phí hỗn hợp *Chi phí chìm Câu 68 (Một đáp án)
Công ty Y chuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau: ( ĐVT :
1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là 30. Chi phí sản
xuất chung cố định là 500.000/năm. Số lượng SP A sản xuất năm thứ 2 là 100.000 SP, số lượng
SP tiêu thụ năm thứ 2 là 80.000 SP. Số lượng SP A tồn kho đầu năm thứ 2 = 0. Công ty tính trị giá
hàng xuất kho theo phương pháp nhập nhập trước xuất trước (FIFO). Tổng lợi nhuận gộp của SP
A tiêu thụ năm thứ 2 là bao nhiêu? 2.000.000 *1.200.000 1.800.000 1.500.000 Câu 69 (Một đáp án)
Những nội dung nào sau đây không thuộc về bản chất của KTQT?
KTQT vừa là công cụ quản lý, vừa cung cấp thông tin trong doanh nghiệp
Thông tin KTQT là một bộ phận của hệ thống thông tin kế toán nói chung
*Thông tin KTQT chỉ là thông tin khái quát, không có thông tin chi tiết và cụ thể
Thông tin KTQT gắn liền với việc ra quyết định của các nhà quản trị Câu 70 (Một đáp án)
Doanh nghiệp X giả sử chi kinh doanh sản phẩm A trong năm Ncó tổng chi phí cố định là 500
triệu đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm A là 200.000 đ/SP. Chi phí biến đổi đơn vị là 100.000 đ/SP.
Số lượng sản phẩm tối đa có thể sản xuất và tiêu thụ trong năm là 10.000 SPA. Mức an toàn về
doanh thu sản phẩm A trong năm N là bao nhiêu? 800 triệu đ *1.000 triệu đ 1.200 triệu đ 900 triệu đ Câu 71 (Một đáp án)
Trong các nội dung tổ chức vận dụng các phương pháp kế toán của kế toán tài chính vào KTQT
không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây?
Tổ chức vận dụng chứng từ và tài khoản kế toán
Tổ chức vận dụng hệ thống sổ kế toán
Tổ chức vận dụng báo cáo kế toán vào KTQT
*Truyền đạt thông tin dưới dạng phương trình và đồ thị Câu 72 (Một đáp án)
Công ty Y chuyên sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu kế toán như sau : ( ĐVT
: 1.000 đ) giá bán đơn vị SP là 50. Chi phí sản xuất biến đổi đơn vị sản phẩm là 30. Chi phí sản
xuất chung cố định là 500.000/năm. Số lượng SP A sản xuất năm thứ 3 là 100.000 SP, số lượng
SP tiêu thụ năm thứ 3 là 120.000 SP. Số lượng SP A tồn kho đầu năm thứ 3 = 20.000 SP, có chi
phí sản xuất đơn vị SP là 35. Công ty tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập nhập
trước xuất trước (FIFO). Tổng lợi nhuận gộp của SP A tiêu thụ năm thứ 3 là bao nhiêu? 2.000.000 1.200.000 *1.800.000 1.500.000 Câu 73 (Một đáp án)
Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định ngắn hạn xảy ra ở các giai đoạn của quá trình kinh doanh?
Trong giai đoạn cung cấp: Quyết định ngắn hạn chủ yếu liên quan đến việc lựa chọn nhà cung
cấp nào? Giá cả và chất lượng vật tư cung cấp....
Trong giai đoạn sản xuất: Quyết định ngắn hạn chủ yếu liên quan đến việc sản xuất bao nhiêu sản
phẩm? Cơ cấu sản phẩm ra sao ...?
*Quyết định đầu tư với số vốn lớn để mở rộng nhà máy, hiện đại hóa máy móc thiết bị để tăng sản
lượng và chất lượng sản phẩm cao hơn hiện tại
Trong giai đoạn bán hàng bán hàng: Quyết định ngắn hạn liên quan đến việc tiêu thụ bao nhiêu
sản phẩm, với cơ cấu sản phẩm tiêu thụ thế nào? Thị trường nào?... Câu 74 (Một đáp án)
Năm N công ty ABC có tình hình sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
+ Số lượng sản phẩm đã bán: 20.000 cái
+ Giá bán đơn vị sản phẩm: 5.000
+ Chi phí biến đổi đơn vị: 3.000
+ Tổng chi phí cố định trong năm: 30.000.000
+ Chi phí cố định đơn vị: 1.500
Hãy tính Lãi giới hạn đơn vị sản phẩm là bao nhiêu? 2.100 2.300 2.200 *2.000