



Preview text:
Bài tập lớn theo tuần Bài 1: Vẽ Bánh Răng
1. Tính toán thông số cơ bản
Trước hết, để gửi nhà xưởng để gia công bánh răng, cần xác định thông số quan trọng
nhất là số răng và modul của bánh răng
Có 2 cách để xác định các thông số, một là dùng thước kẹp để đo. Hai là dùng các 1, 2
thông số đã biết trước sau đó tính toán dần dần
Nhưng để tính toán modul, ta cần phải biết được dãy modul tiêu chuẩn khi gia công
Dãy 1(hay dùng): 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,8; 1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 16;
20; 25; 32; 40; 50; 60; 80; 100
Dãy 2: 0,7; 0,9; 1,125; 1,135; 1,75; 2,25; 2,75; 3,5; 4,5; 5,5; 7; 9; 11; 14; 18; 22; 28; 36; 45; 70; 90
Hình 1.1 Hình ảnh các thông số cơ bản của bánh răng 2. Bảng thông số Ký STT Thông số cơ bản hiệu Số liệu 1 Mô-đun m 4 2 Số răng Z 25
Đường kính vòng chia, Đường 3 kính vòng lăn d 100 4
Đường kính vòng tròn cơ sở db 93,96926208 5
Góc áp lực, góc ăn khớp α 0,3490658504 6
Bước răng , Bước răng chia pt 12,56637061
Bề dày răng, Chiều dày răng, Độ 7 dày răng st 6,283185307 8 Chiều rộng rãnh răng et 6,283185307 9 Góc lượn chân răng (*) rt 1,2 10 Chiều cao đỉnh răng ha 4 11 Chiều cao chân răng hf 5 12 Chiều cao răng h 9 13
Đường kính vòng đỉnh răng da 108 14
Đường kính vòng chân răng df 90 15
Đường kính trục, lỗ moay-ơ (*) dtrục 20 16 Đường kính moay-ơ (*) dm 32 17 Chiều dài moay-ơ (*) Lm 26
Bề dày bánh răng ; Chiều dài 18
răng ; Chiều rộng vành răng (*) b 40 19 Chiều dày vành răng (*) δ8 20
Đường kính trong vành đĩa (*) Dv 74 21
Chiều dày đĩa, nan hoa (*) C 12 22 Số lỗ trên đĩa, nan hoa ndo 4 23
Đường kính lỗ đĩa, nan hoa (*) do 5,25 24
Đường kính tâm lỗ nan hoa (*) Do 53 25 Bề rộng then bth 6 ề ỗ 3. Hình ảnh(CAD, 3D)