-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Xác suất thống kê (XSTK021) 145 tài liệu
Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Bài tập môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Môn: Xác suất thống kê (XSTK021) 145 tài liệu
Trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:





Tài liệu khác của Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Preview text:
BNN RR BNN LT ĐN
Là BNN có tập giá trị hữu hạn hoặc đếm Là BNN có tập giá trị lập đấy (a , b) ⊂ R được PPX Bảng PPXS Hàm mật độ XS: f(x) S X x1 x2 … xn a)
f ( x )≥ 0, ∀x P p +∞ 1 p2 … pn b) ∫ a)
f ( x ) dx=1 p ≥ 0 i −∞ b b) ∑ p =1 i c) i
P (a< X < b)=∫ f (x )dx c)
P (a< x <b)=… . a
Hàm phân phối XS: F (x )=P( X <x)
Hàm phân phối XS: F (x )=P( X <x)
Tham Kì vọng toán (trung bình): +∞ số
Kì vọng toán (trung bình): E (X )=∫ xf ( x) dx
E (X )=∑ x p i i −∞ đặc i trưng
T/c: E(a.X+b.Y+c) = a.E(X) + b.E(Y) + c; X và Y độc lập thì E(X.Y) = E(X).E(Y)
Phương sai: V ( X )=E ( X2)−[E( X )]2
Phương sai: V ( X )=E ( X2)−[E( X )]2 +∞
E (X2 )=∑ x2i pi
E (X2 )=∫ x2 f ( x )dx i −∞
T/c: X và Y độc lập thì V(a.X+b.Y+c) = a2V(X) + b2V(Y)
X và Y không độc lập thì V(a.X+b.Y+c) = a2V(X) + b2V(Y) + 2ab.Cov(X,Y) PPX
Không – Một (Bernoulli): A(p) Đều: U(a,b) S
P (X=x )= px (1−p )1−x ; x=0 ;1 thông
E (X )= p ; V (X ) =p (1−p )
f ( x )={ 0n uếx∉(a,b) 1 dụng n u ế x ∈(a , b) b−a (b−a )2
E (X )= a+ b ; V (X ) = 2 12 Nhị thức: B(n,p)
Chuẩn: N (μ ,σ2)
P (X=x )=C x px (1− p)n−x ; x=0,1 , … n −( x− μ) 2 n a) 2 σ2
E (X )=np ; V ( X )=np (1−p ) f ( x )= 1 e σ√ 2 π
Mode : m ∈ N ; np+ p−1≤ m ≤ np + p 0 0 b)
E (X )=m =m
μ ; V (X ) =σ2 d 0= c)
P (X <b ) =Φ(b−μ);tc:Φ(−u)+Φ(u)=1 σ d)
X ∼ N ( μ , σ2 ) 2 ) và độc lập với 1
1 ; Y ∼ N ( μ , σ 2 2
nhau thì Z =aX +bY ∼ N (a μ +b μ , a2 σ2+b2 σ2) 1 2 1 2 Poisson: P(λ) Lũy thừa Student
P (X=x )= e−λ λx ; x=0,1,2 , … x ! Khi – bình phương
E (X )= λ ; V ( X )=λ ; λ−1 ≤ m ≤ λ Fisher - Snedecor 0
BNN 2 chiều: công thức, tính chất của Hiệp phương sai, Hệ số tương quan
Biết cách tính kì vọng điều kiện và khái niệm hàm hồi quy; + … Ví dụ
Cho biết điểm thi của sinh viên nam là X ∼ N (7,5 ;1,44) ; điểm thi của nữ là Y ∼ N (7,7;2,25) . Tìm
XS để điểm thi của 1 sv nam bất kì (X) cao hơn 1 sv nữ bất kì (Y).
Cần P (X >Y )=P(Y −X <0)
Y ∼ N (7,7 ; 1,52) ; X ∼ N (7,5 ; 1,22) và độc lập nên Y − X ∼ N (0,2; 12 .1,52+(−1 )2 . 1,22=3,69)
P (X >Y )=P (Y − X <0) =Φ ( 0−0,2)=Φ (−0,104)=0,4602 √ 3,69
Gọi Nguyễn Anh Phương (vắng); Nguyễn Linh Chi (có, làm đúng)
Ví dụ: Tỷ suất lợi nhuận (%) khi đầu tư cổ phiếu A là X ∼ N (3 ;0,32) , của cổ phiếu B là
Y ∼ N (3,2; 0,42) và độc lập. Đầu tư 64% vốn và A và 36% vốn vào B. Tìm XS tỷ suất LN thu được cao hơn 5%.
Z =0,64 X +0,36 Y ∼ N (0,64.3+0,36.3,2 ; 0,642 . 0,32+ 0,362 .0,42 ); tìm P(Z >5 )=?
13h53 gọi bạn Liên (có, đúng); Yến (vắng); Phụng (có, dúng) Giá trị tới hạn Fisher ( ) (24 ;39)
VD: f 19;29 =1,958 ;f = 1 = 1 0,05 0,975 (Thanh Vân, có, ) f (39;24 ) 2,151 0,025 BÀI 5 VD 5.2.
X : Số người lao động (người), Y : Số người phụ thuộc của hộ (người) 0 1 2 Y X 2 0,1 0,02 0,01 0,13 3 0,16 0,12 0,08 0,36 4 0,2 0,17 0,14 0,51 0,46 0,31 0,23 1
P (X=2 , Y =0)=0,1 ≠ 0,13× 0,46=P (X =2 ) P( Y =0)⇒ X và Y không độc lập Bảng pp biên của X: X (người) 2 3 4
E(X)=2.0,13+…+4.0,51 = 3,38 (Duyên) P 0,13 0,36 0,51
V(X)=22.0,13+ …+ 42.0,51-3,382=0,4956 (Dũng-1; L.Anh đúng) Bảng pp biên của Y: X (người) 0 1 2 E(Y)= 0,77 (Nhàn) P 0,46 0,31 0,23 V(X)= 0,6371 (Nhàn)
Bảng PPXS có điều kiện của X khi Y = 0: X | Y = 0 2 3 4 0,1 0,16 0,2 E(X|Y=0)=E(X|0)= 2⋅ +3 ⋅ +4 ⋅ =3,22 0,46 0,46 0,46 P 0,1 0,16 0,2 V(X|Y=0) V(X|0)= 0,1 0,16 0,2 22⋅ +32 ⋅ +42 ⋅ −3,222=? 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46 + + E(X|Y=0)=E(X|0)= 0,1 0,16 0,2 2⋅ +3 ⋅ +4 ⋅ = 2.0,1 3.0,16 4.0,2 =3,22 0,46 0,46 0,46 0,46
Bảng PPXS có điều kiện của X khi Y = 1: X | Y = 1 2 3 4 0,02 E(X|Y=1)=E(X|1)= 0,12 0,17 2⋅ +3 ⋅ +4 ⋅ =3,48 0,31 0,31 0,31 P 0,02 0,12 0,17 0,31 0,31 0,31
Bảng PPXS có điều kiện của X khi Y = 2: X | Y = 2 2 3 4
E(X|Y=2)=E(X|2)= …=2,96 P 0,01 0,08 0,14 0,23 0,23 0,23 E(X|Y=0)=3,22 E(X|Y=1)=3,48 E(X|Y=2)=2,96
E(X|Y=y) = f(y): Hàm hồi quy
Các bảng PP có điều kiện của Y Y|X=2 0 1 2 P 0,1 0,02 0,01 0,13 0,13 0,13 Y|X=3 0 1 2 P 0,16 0,12 0,08 0,36 0,36 0,36 Y|X=4 0 1 2 P 0,2 0,17 0,14 0,51 0,51 0,51 Bài tập
Cho biến ngẫu nhiên 2 chiều (X, Y) có bảng PPXS đồng thời như sau: X Y 0,5 2 4 20 0,04 0,26 0,1 0,4 50 0,12 0,3 0,18 0,6 Tổng 0,16 0,56 0,28
X là chi phí quảng cáo (triệu đồng); Y là doanh thu (tỉ).
a. X và Y có độc lập không?
P (X=20 , Y =0,5 )=0,04 ≠ 0,4 × 0,16=P ( X=20) . P(Y =0,5 )⇒ X và Y không độc lập
b. Tìm trung bình và phương sai của chi phí quảng cáo?
Tính Đ.Văn E (X )=20× 0,4+50 × 0,6=38 (tr.đ)
Tính Đ.Thành V ( X )=202.0,4+502.0,6−382=216(tr . đ )2
c. Tìm trung bình và phương sai của doanh thu?
Tính T.Trung E (Y )=2,32( tỉ) ;V ( Y )=1,378(tỉ)2
d. So sánh doanh thu trung bình khi chi phí quảng cáo tương ứng là 20 và 50.
Thắm (v); Trà My (v), Ng Phượng (có) 0,04 0,26 0,1
E (Y |X =20 )=0,5 ⋅ +2 ⋅ +4 ⋅ =2,35(tỉ ) 0,4 0,4 0,4
T.Thùy Trang (v), Lê Thu Hằng E (Y|X =50)=2,3(tỉ )
Vậy E (Y|20) >E(Y ∨50)
e. Cho biết chi phí khác là 1,8 tỉ. Tìm lợi nhuận trung bình khi chi phí quảng cáo là 20 tr.đ ln=Y −t ng ổ
CP=Y − X −1,8 1000
E (ln )=E ( Y ∨X =20)−0,02−1,8=2,35− = 1,82 ?
f. X và Y tương quan dương hay tương quan âm? Cov(X,Y)
E (X .Y )=20.0,5 .0,04+20.2 .0,26+20.4 .0,1+50.0,5 .0,12+ 50.2.0,3+50.4 .0,18=87,8
Cov( X , Y )=E (X . Y )−E (X ). E( Y )=87,8−38.2,32=−0,36<0 X và Y tương quan âm
g. X và Y liên hệ với nhau chặt chẽ đến mức độ nào? Hệ số tương quan Cov (X , Y ) −0,36 ρ = = =−0,021 X ,Y σ . σ √216. √1,378 X Y
X và Y có tương quan âm với mức độ tương quan rất yếu. BÀI 6 ĐL giới hạn trung tâm
Y −E (Y )
Khi n tiến ra vô cùng thì Z = √ ∼ N( 0 ;1) V (Y )
Y =E (Y )+√V (Y ). Z=μ+σZ ∼ N ( μ ,σ 2)
Sử dụng: có X ,…, X độc lập cùng pp, kì vọng, ps hữu hạn, với ∼ N (,) 1 n
n ≥30 thì Y =∑ Xi Ví dụ 4.6.
Xác suất để một khách hàng vào siêu thị mua sản phẩm của hãng A là 0,3. Tính xác suất để trong
200 khách vào siêu thị có:
a) Nhiều hơn 70 khách mua hàng của hãng A.
b) Từ 40 đến 50 khách mua hàng của hãng A.
Cách 1: Dễ thấy số khách mua là X ∼B ( 200 ;0,3)
Do n > 100 nên X ∼ N (200.0,3 ;200.0,3.0,7)
Cách 2: Dùng ĐL giới hạn trung tâm
Xét khách số 1 vào siêu thị, gọi X là số người mua sp A, dễ thấy X ∼ A (0,3) 1 1
Xét khách thứ i vào siêu thị, số người mua sp A là X ∼ A (0,3) i X , X ,… , X
) =0,3;V( X )=0,3.0,7=0,21 1 2 200
độc lập, có E (Xi i (t/m ĐL GHTT)
Khi đó, X =∑ X ∼N (μ , σ2) i i
μ=∑ E ( X )=∑ 0,3=200.0,3=60 i i i
σ2=∑ V (X )=∑ 0,21=200.0,21=42 i i i − a.
P (X >70)=1−Φ (70 60)=? √42 − − b.
P (40 ≤ X ≤ 50)=Φ (50 60)−Φ (40 60)=? √42 √42