



















Preview text:
MỤC LỤC
I. MÔ TẢ CÔNG TY:........................................................................................1
I.1. Giới thiệu về Công ty:...........................................................................1
I.2. Giới thiệu về đặc điểm sản xuất/kinh doanh:.......................................1
II. CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH (đơn vị tính: 1.000 đồng):................2
II.1. Danh sách các nghiệp vụ theo từng nhóm các đối tượng kế toán (ĐVT:
1.000 đồng):.................................................................................................2
II.2. Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian (ĐVT:
1.000 Đồng)..................................................................................................5 III.
DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TRÌNH TỰ THỜI
GIAN VÀ CÁC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÓ LIÊN QUAN.........................................9
IV. ĐO LƯỜNG, KẾT CHUYỂN......................................................................12
V. NHẬT KÍ CHUNG.......................................................................................14
VI. SỔ CÁI...................................................................................................20
VII. TÀI KHOẢN CHỮ T.................................................................................25
VIII. BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN....................................................................29 0 I. MÔ TẢ CÔNG TY:
I.1. Giới thiệu về Công ty:
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 29/3
Tên giao dịch: MARCH 29 TEXTILE - GARMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: HACHIBA
Giấy CNĐKDN số: 0400100457
Vốn điều lệ: 51.992.740.000 VNĐ
Địa chỉ: Số 60 Mẹ Nhu, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại: 0236.3759002 Số fax: 0236.3759622
Website: http://www.hachiba.com.vn
Email: hachiba@dng.vnn.vn Mã cổ phiếu: HCB
I.2. Giới thiệu về đặc điểm sản xuất/kinh doanh:
Công ty Cổ phần Dệt May 29/3 (Hachiba) được thành lập năm
1976, tiền thân là tổ hợp dệt. Ngày 29/3/2007, nhân kỷ niệm 32
năm ngày thành lập, công ty chính thức được cổ phần hóa với tên
gọi mới là Công ty Cổ phần Dệt May 29/3, kim ngạch xuất khẩu
năm 2019 đạt hơn 62 triệu USD.
Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khăn bông
và may mặc với trên 15.000 sản phẩm được sản xuất mỗi tháng,
công ty đã và đang đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Thị
trường xuất khẩu chính gồm: Mỹ, E.U, Nhật Bản…. Với đội ngũ lao
động hiện nay trên 3.700 người và 8 xí nghiệp: trong đó có 5 xí
nghiệp may, 2 xí nghiệp veston và 1 xí nghiệp dệt khăn bông.
Công ty Cổ phần Dệt May 29/3 hoạt động với các ngành nghề đã đăng ký như sau:
Sản xuất các sản phẩm trong ngành may mặc, ngành dệt
khăn. Sản xuất các sản phẩm bao bì, nguyên vật liệu ngành dệt may;
Bán buôn vải, hàng may sẵn; Bán lẻ hàng may mặc;
Bán buôn các sản phẩm bao bì, nguyên vật liệu ngành dệt
may. Kinh doanh các dịch vụ thương mại khác; 3
Các sản phẩm chính của công ty: khăn các loại, quần áo các loại, veston. Cụ thể:
Khăn bông các loại phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong
nước và xuất khẩu: khăn trơn, khăn in, khăn Jacquacd.
Hàng may mặc: chủ yếu là gia công hàng xuất khẩu
như : áo Jacket, áo sơ mi, quần áo thể thao, quần áo
bảo hộ lao động, thảm len.
Năng lực sản xuất hằng năm bao gồm:
May mặc: trên 18 triệu sản phẩm may mặc bao gồm các sản
phẩm áo quần thể thao, đồng phục y tế, đồ veston, quần âu, jacket, ...
Khăn bông: gần 500 tấn sản phẩm khăn bông các loại với
các kiểu trang trí dobby, jacquard, in hoa, thêu …Hiện tại,
sản phẩm khăn bông của công ty được cung cấp cho hơn
1.000 khách sạn và các khu resort cao cấp tại Đà Nẵng và
các tỉnh, thành lân cận.
II. CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH (đơn vị tính: 1.000 đồng):
II.1. Danh sách các nghiệp vụ theo từng nhóm các đối
tượng kế toán (ĐVT: 1.000 đồng):
02 NVKT cho các hoạt động góp vốn:
NV01 Ngày 01/08/2020, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh
5.000.000 bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
Ngày 05/08/2020, chủ sở hữu rút vốn 1.000.000 cho mục đích
NV02 cá nhân bằng tiền mặt.
05 NVKT cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào (TSCĐ, NVL, CCDC): 4
Ngày 03/08/2020, mua máy móc, thiết bị sản xuất trị giá
NV03 3.000.000, chưa thanh toán người bán.
Ngày 05/08/2020, mua phương tiện vận tải cho bộ phận bán
NV04 hàng trị giá 500.000, đã thanh toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
Ngày 11/08/2020, mua vải nhập kho trị giá 200.000, đã thanh
NV05 toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
Ngày 16/08/2020, mua thiết bị văn phòng phẩm (máy in, máy
NV06 photo) trị giá 60.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
Ngày 20/08/2020, mua 50kg túi nilon 45x40 với trị giá 2.300 về
NV07 nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt.
NVKT phát sinh trong quá trình sản xuất:
Ngày 01/08/2020, trả 1.400.000 tiền nợ lương tháng trước cho
NV08 nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản.
Ngày 02/08/2020, chuyển khoản 20.000 thanh toán tiền điện,
NV09 nước cho bộ phận phân xưởng tháng 7/2020.
Ngày 10/08/2020, chuyển khoản thanh toán tiền dầu máy dùng
NV10 trong tháng cho máy may ở nhà máy: 30.000.
Ngày 11/08/2020, xuất kho 2.000 cuộn chỉ phục vụ sản xuất trị
NV11 giá 30.000. Toàn bộ dùng hết trong tháng.
Ngày 19/08/2020, xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya trị giá 10.000.
NV12 Toàn bộ được dùng hết trong tháng.
Ngày 20/08/2020. xuất sợi cotton trị giá 23.000 bộ phận sản
NV13 xuất. Toàn bộ được dùng hết trong tháng.
Ngày 21/08/2020, xuất vải xám trị giá 31.000 cho bộ phận NV14 nhuộm.
Ngày 25/08/2020, nhập lại vải xám chưa sử dụng hết từ bộ
NV15 phận nhuộm trị giá 5.000 5
Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận sản xuất
NV16 tháng 8/2020: 5.000.
Ngày 31/08/2020, tính lương tháng này cho nhân viên phân NV17 xưởng: 300.000.
Ngày 31/08/2020, tính lương tháng này cho nhân viên sản xuất
NV18 ở nhà máy: 2.000.000.
NVKT bán thành phẩm cho khách hàng:
Ngày 21/08/2020, xuất bán 10.000 khăn tắm cho khách hàng
NV19 với giá xuất kho: 35 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 70 (1.000 đồng)/
cái. Khách hàng chưa thanh toán.
Ngày 23/08/2020, xuất bán 1500 áo choàng tắm cho khách
NV20 hàng với giá xuất kho: 60 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 100 (1.000
đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
Ngày 25/08/2020, gửi 10.000 khăn mặt đi bán với giá bán: 40
NV21 (1.000 đồng)/ cái, giá xuất kho 25 (1.000 đồng)/ cái
Ngày 27/08/2020, xuất bán 8000 áo vest cho khách hàng với
NV22 giá xuất kho: 400 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 600 (1.000 đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
Ngày 29/08/2020, xuất bán 5.000 áo thể thao cho khách hàng
NV23 với giá xuất kho: 150 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 250 (1.000
đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
Ngày 31/08/2020, xuất bán 5.000 áo sơ mi cho khách hàng với
NV24 giá xuất kho: 300 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 450 (1.000 đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
5 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
(lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài…)
Ngày 01/08/2020, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ
NV25 phận quản lý doanh nghiệp tháng 7/2020: 50.000. 6
Ngày 02/08/2021, chuyển khoản 2.000 thanh toán tiền điện,
NV26 nước dùng cho bộ phận quản lí trong tháng 7/2020.
Ngày 05/08/2020, xuất xăng dầu dùng để chạy xe cho bộ phận
NV27 quản lý doanh nghiệp: 1.000.
Ngày 07/08/2020, xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho
NV28 bộ phận quản lý doanh nghiệp giá trị 200.
Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý
NV29 tháng 08/2020: 5.000.
NVKT liên quan đến chi phí bán hàng
Ngày 07/08/2020, chi trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ tháng 7
NV30 cho công ty Nhất Đô Land bằng tiền mặt 200.000.
Ngày 10/08/2020, trả tiền quảng cáo sản phẩm cho công ty An
NV31 Gia Đạt 5.000 bằng chuyển khoản.
Ngày 22/08/2020, trả tiền sửa chữa, tân trang lại cửa hàng cho
NV32 công ty Thủy Lâm Quyên bằng tiền mặt 25.000
Ngày 31/08/2020, các khoản trích theo lương của nhân viên bộ
NV33 phận bán hàng tháng 08/2020 tính vào chi phí theo tỷ lệ quy
định: 23,5% với giá trị 11.750
Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng
NV34 tháng 8/2020: 3.000
Ngày 31/08/2020, tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng
NV35 tháng 08/2020 là 500.000
II.2. Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự
thời gian (ĐVT: 1.000 Đồng)
Ngày 01/08/2020, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh 5.000.000 1
bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng. 7
Ngày 01/08/2020, trả 1.400.000 tiền nợ lương tháng trước cho 2
nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản.
Ngày 01/08/2020, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận 3
quản lý doanh nghiệp tháng 7/2020: 50.000.
Ngày 02/08/2021, chuyển khoản 2.000 thanh toán tiền điện, 4
nước dùng cho bộ phận quản lí trong tháng 7/2020.
Ngày 02/08/2020, chuyển khoản 20.000 thanh toán tiền điện, 5
nước cho bộ phận phân xưởng tháng 7/2020.
Ngày 03/08/2020, mua máy móc, thiết bị sản xuất trị giá 6
3.000.000, chưa thanh toán người bán.
Ngày 05/08/2020, chủ sở hữu rút vốn 1.000.000 cho mục đích cá 7 nhân bằng tiền mặt.
Ngày 05/08/2020, mua phương tiện vận tải cho bộ phận bán 8
hàng trị giá 500.000, đã thanh toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
Ngày 05/08/2020, xuất xăng dầu dùng để chạy xe cho bộ phận 9
quản lý doanh nghiệp: 1.000.
Ngày 07/08/2020, xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ
10 phận quản lý doanh nghiệp giá trị 200.
Ngày 07/08/2020, chi trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ tháng 7 cho
11 công ty Nhất Đô Land bằng tiền mặt 200.000.
Ngày 10/08/2020, chuyển khoản thanh toán tiền dầu máy dùng
12 trong tháng cho máy may ở nhà máy: 30.000.
Ngày 10/08/2020, trả tiền quảng cáo sản phẩm cho công ty An
13 Gia Đạt 5.000 bằng chuyển khoản.
Ngày 11/08/2020, mua vải nhập kho trị giá 200.000, đã thanh
14 toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
Ngày 11/08/2020, xuất kho 2.000 cuộn chỉ phục vụ sản xuất trị
15 giá 30.000. Toàn bộ dùng hết trong tháng. 8
Ngày 16/08/2020, mua thiết bị văn phòng phẩm (máy in, máy
16 photo) trị giá 60.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
Ngày 19/08/2020, xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya trị giá 10.000.
17 Toàn bộ được dùng hết trong tháng.
Ngày 20/08/2020, mua 50kg túi nilon 45x40 với trị giá 2.300 về
18 nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt.
Ngày 20/08/2020. xuất sợi cotton trị giá 23.000 bộ phận sản
19 xuất. Toàn bộ được dùng hết trong tháng.
Ngày 21/08/2020, xuất vải xám trị giá 31.000 cho bộ phận 20 nhuộm.
Ngày 21/08/2020, xuất bán 10.000 khăn tắm cho khách hàng với
21 giá xuất kho: 35 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 70 (1.000 đồng)/ cái.
Khách hàng chưa thanh toán.
Ngày 22/08/2020, trả tiền sửa chữa, tân trang lại cửa hàng cho
22 công ty Thủy Lâm Quyên bằng tiền mặt 25.000.
Ngày 23/08/2020, xuất bán 1500 áo choàng tắm cho khách hàng
23 với giá xuất kho: 60 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 100 (1.000 đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
Ngày 25/08/2020, gửi 10.000 khăn mặt đi bán với giá bán: 40
24 (1.000 đồng)/ cái, giá xuất kho 25 (1.000 đồng)/ cái
Ngày 25/08/2020, nhập lại vải xám chưa sử dụng hết từ bộ phận
25 nhuộm trị giá 5.000.
Ngày 27/08/2020, xuất bán 8000 áo vest cho khách hàng với giá
26 xuất kho: 400 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 600 (1.000 đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
Ngày 29/08/2020, xuất bán 5.000 áo thể thao cho khách hàng
27 với giá xuất kho: 150 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 250 (1.000
đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt.
Ngày 31/08/2020, xuất bán 5.000 áo sơ mi cho khách hàng với
28 giá xuất kho: 300 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 450 (1.000 đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt. 9
Ngày 31/08/2020, tính lương tháng này cho nhân viên phân 29 xưởng: 300.000.
Ngày 31/08/2020, tính lương tháng này cho nhân viên sản xuất ở
30 nhà máy: 2.000.000.
Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận sản xuất
31 tháng 8/2020: 5.000.
Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý
32 tháng 8/2020: 5.000.
Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng
33 tháng 8/2020: 3.000.
Ngày 31/08/2020, tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng
34 tháng 8/2020 là 500.000.
Ngày 31/08/2020, các khoản trích theo lương của nhân viên bộ
35 phận bán hàng tháng 8/2020 tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định: 23,5% với giá trị 11.750.
Các nghiệp vụ cuối kỳ
Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực 36 tiếp tháng 8/2020
Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp 37 tháng 8/2020
Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí sản xuất chung tháng 38 8/2020
Ngày 31/08/2020, kết chuyển giá vốn hàng bán tháng 39 8/2020
40 Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí bán hàng tháng 8/2020
Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 41 tháng 8/2020 10
Ngày 31/08/2020, kết chuyển doanh thu về bán hàng và
42 cung cấp dịch vụ tháng 8/2020
43 Ngày 31/08/2020, kết chuyển lãi tháng 8/2020
III. DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TRÌNH TỰ
THỜI GIAN VÀ CÁC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÓ LIÊN QUAN Nghiệp Ngày Chứng từ liên quan vụ
Biên bản chứng nhận góp vốn 1
01/08/2020 Bảng kê khai giao dịch ngân hàng Giấy báo có Bảng lương tháng trước 2 01/08/2020 Giấy báo nợ Ủy nhiệm chi Bảng tính tiền lương, 3
01/08/2020 Bảng chấm công, Bợp đồng lao động 4
02/08/2021 Giấy báo tiền điện, nước
Hóa đơn tiền điện, nước 5 02/08/2020 Giấy báo nợ Ủy nhiệm chi Hóa đơn GTGT Biên bản giao nhận TSCĐ 6 03/08/2020 Đơn đặt hàng Hợp đồng kinh tế Phiếu chi 7
05/08/2020 Biên bản chứng nhận rút vốn 8 05/08/2020 Phiếu chi Hóa đơn GTGT Đơn đặt hàng Hợp đồng kinh tế Biên bản giao nhận TSCĐ 11 Giấy báo nợ 9 05/08/2020 Phiếu xuất kho 10 07/08/2020 Phiếu xuất kho
Hợp đồng thuê nhà với tổ chức cho 11 07/08/2020 thuê Hóa đơn GTGT Phiếu chi Giấy báo nợ 12 10/08/2020 Hóa đơn GTGT Ủy nhiệm chi. Hợp đồng kinh tế 13 10/08/2020 Hóa đơn GTGT Giấy báo nợ Ủy nhiệm chi Phiếu nhập kho Hóa đơn GTGT 14
11/08/2020 Bảng kiểm kê mua hàng Hợp đồng mua bán Giấy báo nợ 15 11/08/2020 phiếu xuất kho Giấy báo nợ Hóa đơn GTGT 16
16/08/2020 Biên bản giao nhận TSCĐ Đơn đặt hàng Hợp đồng kinh tế 17 19/08/2020 Phiếu xuất kho. Phiếu chi Hóa đơn GTGT 18 20/08/2020 Phiếu nhập kho Hợp đồng kinh tế Đơn đặt hàng Phiếu xuất kho 19
20/08/2020 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu. Phiếu xuất kho 20
21/08/2020 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu. 21 21/08/2020 Phiếu xuất kho 12 Hóa đơn GTGT Hợp đồng kinh tế Hóa đơn GTGT 22 22/08/2020 Phiếu chi Hợp đồng kinh tế Phiếu xuất kho Phiếu thu 23 23/08/2020 Hóa đơn GTGT Hợp đồng kinh tế. 24 25/08/2020 Phiếu xuất kho. 25 25/08/2020 Phiếu nhập kho Phiếu xuất kho Phiếu thu 26 27/08/2020 Hóa đơn GTGT Hợp đồng kinh tế. Phiếu xuất kho Phiếu thu 27 29/08/2020 Hóa đơn GTGT Hợp đồng kinh tế. Phiếu xuất kho 28 31/08/2020 Phiếu thu Hóa đơn GTGT Hợp đồng kinh tế. Bảng tính lương 29 31/08/2020 Bảng chấm công Hợp đồng lao động Bảng tính lương 30 31/08/2020 Bảng chấm công Hợp đồng lao động
Bảng tính trích khấu hao tài sản cố 31 31/08/2020 định
Bảng tính trích khấu hao tài sản cố 32 31/08/2020 định
Bảng tính trích khấu hao tài sản cố 33 31/08/2020 định 34 31/08/2020 Bảng chấm công 13 Bảng tính lương Hợp đồng lao động
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương, 35
31/08/2020 Bảng phân bổ tiền lương và BHXH
Bảng thanh toán tiền lương Hợp đồng lao động
Các nghiệp vụ cuối kỳ 36 31/08/2020 Phiếu kế toán 37 31/08/2020 Phiếu kế toán 38 31/08/2020 Phiếu kế toán 39 31/08/2020 Phiếu kế toán 40 31/08/2020 Phiếu kế toán 41 31/08/2020 Phiếu kế toán 42 31/08/2020 Phiếu kế toán 43 31/08/2020 Phiếu kế toán
IV. ĐO LƯỜNG, KẾT CHUYỂN
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tháng 8
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp = 30.000 + 10.000 + 23.000 + 31.000 – 5.000 = 89.000
Các nghiệp vụ liên quan: 15, 17, 19, 20, 25
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp tháng 8
Chi phí nhân công trực tiếp = 2.000.000
Các nghiệp vụ liên quan: 30
Kết chuyển chi phí sản xuất chung tháng 8
Chi phí sản xuất chung = 20.000 + 30.00 + 300.000 + 5.000 = 14 355.000
Các nghiệp vụ liên quan: 5, 12, 29, 31
Kết chuyển chi phí giá vốn hàng bán tháng 8
Chi phí giá vốn hàng bán = 350.000 + 90.000 + 3.200.000 + 750.000 + 1.500.000 = 5.890.000
Các nghiệp vụ liên quan: 21, 23, 26, 27, 28
Kết chuyển chi phí bán hàng tháng 8
Chi phí bán hàng = 200.000 + 5.000 + 25.000 + 3.000 + 500.000 + 11.750 = 744.750
Các nghiệp vụ liên quan: 11, 13, 22, 33, 34, 35
Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp tháng 8
Chi phí quản lý doanh nghiệp = 150.000 + 2.000 + 1.000 + 200 + 5.000 = 158.200
Các nghiệp vụ liên quan: 3, 4, 9, 10, 32
Kết chuyển doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ tháng 8
Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ = 700.000 + 150.000 +
4.800.000 + 1.250.000 + 2.250.000 = 9.150.000
Các nghiệp vụ liên quan: 21, 23, 26, 27, 28
Kết chuyển lợi nhuận tháng 8
Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí = 9.150.000 – 5.890.000 – 744.750 – 158.200 = 2.357.050 15 V. NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020 ĐVT: 1.000 đồng Trang: 1 Ngày Chứng từ STT Số hiệu TK Số phát sinh ghi sổ Diễn giải Đã ghi Số Ngày sổ Cái dòng đối ứng Nợ Có X 1 112 5.000.00 8/1/202
Chủ sở hữu bổ sung vốn kinh 0 0 GBC070 8/1/20 20 doanh bằng chuyển khoản 2 411 5.000.00 0 X 3 334 1.400.00 8/1/202
Trả tiền nợ lương tháng trước 0 0 GBN352 8/1/20 20
cho nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản X 4 112 1.400.00 0
8/1/202 BPBTL0 8/1/20 Tính tiền lương tháng 7 nhân 5 642 150.000 0 1 20
viên bộ phận quản lý doanh nghiệp X 6 334 150.000 8/2/202
Thanh toán tiền điện, nước bộ 7 642 2.000 0 GBN378 8/2/20 20
phận quản lý bằng chuyển khoản X 8 112 2.000 8/2/202
Thanh toán tiền điện, nước 9 627 20.000 0 GBN379 8/2/20 20
phân xưởng bằng chuyển khoản X 10 112 20.000 11 211 3.000.00 8/3/202
Mua máy móc, thiết bị sản xuất 0 0 TSCĐ01 8/3/20 20
chưa thanh toán người bán 12 331 3.000.00 0 8/5/202 PC01
8/5/20 Chủ sở hữu rút vốn bằng tiền 0 20 mặt 13 411 1.000.00 0 X 14 111 1.000.00 16 0 8/5/202
Mua phương tiện vận tải bộ 15 211 500.000 0 TSCĐ02 8/5/20 20
phận bán hàng, đã chuyển khoản X 16 112 500.000 8/5/202
Xuất xăng dầu chạy xe cho bộ 17 642 1.000 0 PXK01 8/5/20 20
phận quản lý doanh nghiệp X 18 152 1.000 8/7/202
Xuất dụng cụ văn phòng cho bộ 19 642 200 0 PXK02 8/7/20 20
phận quản lý doanh nghiệp 20 153 200
Cộng chuyển sang trang sau 21 11.073.2 11.073.2 00 00 17 NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020 ĐVT: 1.000 đồng Trang: 2 Ngày ghi Chứng từ STT Số hiệu TK Số phát sinh sổ Diễn giải Đã ghi Số Ngày sổ Cái dòng đối ứng Nợ Có
Số trang trước chuyển sang 1 11.073.2 11.073.2 00 00 8/7/202
Trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ 2 641 200.000 0 PC02 8/7/202 0 tháng 7 bằng tiền mặt X 3 111 200.000
8/10/20 GBN56 8/10/20 Thanh toán tiền dầu máy bằng 4 627 30.000 20 5 20 chuyển khoản X 5 112 30.000
8/10/20 GBN57 8/10/20 Trả tiền quảng cáo cho công 6 641 5.000 20 6 20
ty An Gia Đạt bằng chuyển khoản X 7 112 5.000 8/11/20
Mua vải nhập kho thanh toán X 8 152 200.000 bằng chuyển khoản ngân 20 PNK01 8/11/20 20 hàng X 9 112 200.000 8/11/20 10 621 30.000 20 PXK03 8/11/20 20 Xuất kho 2.000 cuộn chỉ X 11 152 30.000 8/16/20
Mua thiết bị văn phòng phẩm 12 211 60.000
CCDC0 8/16/20 thanh toán bằng tiền gửi ngân 20 1 20 hàng X 13 112 60.000 8/19/20 14 621 10.000 20 PXK04 8/19/20 20
Xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya X 15 152 10.000
8/20/20 PNK02 8/20/20 Mua 50kg túi nilon 45x40 về X 16 152 2.300 20 20
nhập kho, đã thanh toán bằng X 17 111 2.300 18 tiền mặt 8/20/20
Xuất sợi cotton cho bộ phận 18 621 23.000 20 PXK05 8/20/20 20 sản xuất X 19 152 23.000
Cộng chuyển sang trang sau 20 11.633.5 11.633.5 00 00 NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020 ĐVT: 1.000 đồng Trang: 3 Ngày ghi Chứng từ STT Số hiệu TK Số phát sinh sổ Diễn giải Đã ghi Số Ngày sổ Cái dòng đối ứng Nợ Có
Cộng chuyển sang trang 11.633.5 sau 1 11.633.5 00 00
8/21/202 PXK0 8/21/20 Xuất vải xám cho bộ phận 2 621 31.000 0 6 20 nhuộm X 3 152 31.000 8/21/202 HĐ00 8/21/20 4 131 700.000 0 1 20 Doanh thu bán khăn tắm X 5 511 700.000
8/21/202 PXK0 8/21/20 Giá vốn hàng bán (khăn 6 632 350.000 0 7 20 tắm) 7 155 350.000 8/22/202
Trả tiền sửa chữa cửa 8 641 25.000 0 PC03 8/22/20 20 hàng bằng tiền mặt X 9 111 25.000
8/23/202 HĐ00 8/23/20 Doanh thu bán áo choàng X 10 111 150.000 0 2 20 tắm X 11 511 150.000
8/23/202 PXK0 8/23/20 Giá vốn hàng bán (áo 12 632 90.000 0 8 20 choàng tắm) 13 155 90.000
8/25/202 PXK0 8/25/20 Gửi hàng đi bán (khăn 14 157 250.000 19 0 9 20 mặt) 15 155 250.000 8/25/202 PNK0 8/25/20 X 16 152 5.000 0 3 20 Nhập lại vải xám 17 621 5.000 X 18 111 4.800.00 8/27/202 HĐ00 8/27/20 0 0 3 20 Doanh thu bán áo vest X 19 511 4.800.00 0
Cộng chuyển sang trang 18.034.5 sau 20 18.034.5 00 00 NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020 ĐVT: 1.000 đồng Trang: 4 Ngày ghi Chứng từ STT Số hiệu TK Số phát sinh sổ Diễn giải Đã ghi Số Ngày sổ Cái dòng đối ứng Nợ Có
Cộng chuyển sang trang 18.034.5 sau 1 18.034.5 00 00 2 632 3.200.00 8/27/202 Giá vốn hàng bán (áo 0 0 PXK10 8/27/20 20 vest) 3 155 3.200.00 0 X 4 111 1.250.00 8/29/202 Doanh thu bán áo thể 0 0 HĐ004 8/29/20 20 thao X 5 511 1.250.00 0 8/29/202
Giá vốn hàng bán (áo thể 6 632 750.000 0 PXK11 8/29/20 20 thao) 7 155 750.000 20 X 8 111 2.250.00 8/31/202 0 0 HĐ005 8/31/20 20 Doanh thu bán áo sơ mi X 9 511 2.250.00 0 10 632 1.500.00 8/31/202
Giá vốn hàng bán (áo sơ 0 0 PXK12 8/31/20 20 mi) 11 155 1.500.00 0 8/31/202 Tính lương tháng 8 cho 12 627 300.000 0 BPBTL02 8/31/20 20 nhân viên phân xưởng X 13 334 300.000 14 622 2.000.00 8/31/202 Tính lương tháng 8 cho 0 0 BPBTL03 8/31/20 20 nhân viên sản xuất X 15 334 2.000.00 0
8/31/202 KHTSCĐ0 8/31/20 Trích khấu hao TSCĐ cho 16 627 5.000 0 1 20
bộ phận sản xuất tháng 8 17 214 5.000
8/31/202 KHTSCĐ0 8/31/20 Trích khấu hao TSCĐ của 18 642 5.000 0 2 20
bộ phận quản lý tháng 8 19 214 5.000
Cộng chuyển sang trang 29.294.5 sau 20 29.294.5 00 00 NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020 ĐVT: 1.000 đồng Trang: 5 Ngày Chứng từ STT Số hiệu TK Số phát sinh ghi sổ Diễn giải Đã ghi Số Ngày sổ Cái dòng đối ứng Nợ Có
Cộng chuyển sang trang 1 29.294.5 29.294.5 21