



















Preview text:
Câu 8: Nghiệp vụ “Mua vật liệu nhập kho, đã thanh toán bằng tiền vay ngắn
hạn” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của DN thay đổi: Select one:
a.1Tài sản tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng
b.1Tài sản tăng, Nợ phải trả tang1
c.1Tài sản không tăng, Nguồn vốn giảm
d.1Tài sản tăng, Nguồn vốn kinh doanh tăng Phản hồi
The correct answer is: Tài sản tăng, Nợ phải trả tang Câu hỏi 2 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
8. Khoản mục tiền gửi ngân hàng là? Select one: a.1Doanh thu b.1Chi phí c.1Tài sản1 d.1Nợ phải trả Phản hồi
The correct answer is: Tài sản Câu hỏi 3 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
13. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nợ phải trả của doanh nghiệp? Select one:
a.1Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp
b.1Doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
c.1Là giá trị vốn của doanh nghiệp1
d.1Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua Phản hồi
The correct answer is: Là giá trị vốn của doanh nghiệp Câu hỏi 4 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
15. Khoản mục nào sau đây không phải là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp? Select one: a.1Vay ngân hang1 b.1Vốn điều lệ
c.1Quỹ dự phòng tài chính
d.1Thặng dư vốn cổ phần Phản hồi
The correct answer is: Vay ngân hang Câu hỏi 5 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 7: Báo cáo tình hình tài chính là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát: Select one:
a.1Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nợ phải trả của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
b.1Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nợ phải trả của doanh nghiệp tại một thời kỳ nhất định.
c.1Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp
tại một thời điểm nhất định.1
d.1Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp
tại một thời kỳ nhất định. Phản hồi
The correct answer is: Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài
sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Câu hỏi 6 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 9: Số dư bên Nợ của tài khoản Phải trả người bán (331) được: Select one:
a.1Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Báo cáo tình hình tài chính
b.1Ghi âm bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính
c.1Ghi bình thường bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính
d.1Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Báo cáo tình hình tài chính1 Phản hồi
The correct answer is: Ghi bình thường bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính Câu hỏi 7 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 10: Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu VND để thanh toán nợ
cho người bán, nghiệp vụ này làm cho: Select one:
a.1Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp không thay đổi.
b.1Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp tăng 100 triệu VND.1
c.1Tổng tài sản của doanh nghiệp giảm 100 triệu VND.
d.1Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp giảm 100 triệu VND. Phản hồi
The correct answer is: Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp không thay đổi. Câu hỏi 8 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
11. Khoản mục nào sau đây không phải tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp? Select one: a.1Chứng khoán kinh doanh
b.1Tiền và các khoản tương đương tiền
c.1Tài sản cố định vô hình1 d.1Hàng tồn kho Phản hồi
The correct answer is: Tài sản cố định vô hình Câu hỏi 9 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
7. Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều phải được phản ánh vào chứng từ theo
đúng bản chất kinh tế, đây là nội dung của yêu cầu? Select one: a.1Kịp thời b.1Trung thực c.1Khách quan1 d.1Nhất quán Phản hồi
The correct answer is: Khách quan Câu hỏi 10 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Xóa cờ Đoạn văn câu hỏi
10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tài sản của doanh nghiệp? Select one:
a.1Doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình1
b.1Được hình thành từ giao dịch trong quá khứ
c.1Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
d.1Là nguồn lực kinh tế do doanh nghiệp kiểm soát Phản hồi
The correct answer is: Doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình Câu hỏi 11 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 2.Thông tin mà BCTC của doanh nghiệp không cần phải cung cấp là: Select one: a.1Vốn chủ sở hữu. b.1Định phí1 c.1Tài sản d.1Nợ phải trả Phản hồi
The correct answer is: Định phí Câu hỏi 12 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4. Có kết quả về một số chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
của công ty A trong kỳ như sau: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
11.231 triệu đồng; Các khoản giảm trừ doanh thu: 2.596 triệu đồng. Vậy doanh
thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty A trong kỳ là: Select one: a.111.231 triệu đồng b.113.827 triệu đồng c.18.635 triệu đồng1 d.19.431 triệu đồng Phản hồi
The correct answer is: 8.635 triệu đồng Câu hỏi 13 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
3. Các khoản tương đương tiền thuộc? Select one: a.1Nguồn vốn b.1Tài sản dài hạn c.1Nợ phải trả d.1Tài sản ngắn hạn1 Phản hồi
The correct answer is: Tài sản ngắn hạn Câu hỏi 14 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
14. Khoản mục nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp? Select one:
a.1Thuế phải nộp cho nhà nước
b.1Phải trả cho người bán
c.1Phải trả người lao động
d.1Thặng dư vốn cổ phần1 Phản hồi
The correct answer is: Thặng dư vốn cổ phần Câu hỏi 15 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
2. Đâu là đối tượng của kế toán? Select one: a.1Tài sản
b.1Nguồn hình thành tài sản
c.1Quá trình hoạt động của tổ chức d.1Tất cả đều đúng1 Phản hồi
The correct answer is: Tất cả đều đúng Câu hỏi 16 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Xóa cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 5. Trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, lợi nhuận
thuần từ hoạt động kinh doanh được tính như thế nào ? Select one:
a.1Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ + Doanh thu từ hoạt động tài chính – Chi phí từ hoạt động tài chính –
Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp.1
b.1Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
c.1Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ + Doanh thu từ hoạt động tài chính – Chi phí từ hoạt động tài chính.
d.1Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ + Lợi nhuận từ hoạt động tài chính + Kết quả từ hoạt động khác. Phản hồi
The correct answer is: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận
gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu từ hoạt động tài chính – Chi
phí từ hoạt động tài chính – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp. Câu hỏi 17 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
12. Khoản mục nào sau đây không phải tài sản dài hạn của doanh nghiệp? Select one:
a.1Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
b.1Tài sản cố định vô hình c.1TSCĐ thuê tài chính d.1Hàng tồn kho1 Phản hồi
The correct answer is: Hàng tồn kho Câu hỏi 18 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 3. Báo tài chính phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là: Select one:
a.1Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.1
b.1Thuyết minh báo cáo tài chính.
c.1Báo cáo tình hình tài chính
d.1Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Phản hồi
The correct answer is: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Câu hỏi 19 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 6: Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ: Select one:
a.1Các giao dịch và sự kiện đã và sẽ phát sinh mà doanh nghiệp phải thanh toán từ
các nguồn lực của mình.1
b.1Các giao dịch và sự kiện đang phát sinh mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
c.1Các giao dịch và sự kiện sẽ phát sinh mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
d.1Các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình. Phản hồi
The correct answer is: Các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải
thanh toán từ các nguồn lực của mình. Câu hỏi 20 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 1.Doanh nghiệp phải trình bày các luồng tiền trên Báo cáo lưu chuyển tiền
tệ theo ba loại hoạt động nào? Select one:
a.1Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính.1
b.1Hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính, hoạt động dịch vụ.
c.1Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư, hoạt động khác.
d.1Hoạt động kinh doanh, hoạt động thương mại, hoạt động dịch vụ. Phản hồi
The correct answer is: Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính.
Câu 4.4. Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng - Tài sản giảm: Select one:
a.1Mua TSCĐ thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng1
b.1Chuyển khoản nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho nhà nước
c.1Mua công cụ dụng cụ chưa thanh toán cho nhà cung cấp
d.1Trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền mặt Phản hồi
The correct answer is: Mua TSCĐ thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Câu hỏi 2 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
10. Trình tự lập, xử lý và luân chuyển chứng từ là: Select one:
a.1Ghi sổ kế toán, lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ, lưu trữ chứng từ
b.1Lập chứng từ, luân chuyển chứng từ, ghi sổ kế toán, kiểm tra chứng từ, lưu trữ chứng từ
c.1Lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ, ghi sổ kế toán, lưu trữ chứng từ1
d.1Lập chứng từ, ghi sổ kế toán, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ, lưu trữ chứng từ Phản hồi
The correct answer is: Lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ,
ghi sổ kế toán, lưu trữ chứng từ Câu hỏi 3 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.15. Chuyển khoản thanh toán tiền mua tài sản cố định hữu hình
50.000.000 (đã bao gồm thuế GTGT), Ngân hàng đã báo Nợ. Công ty tính thuế
GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi? Select one:
a.1Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 331-Phải trả người bán: 50.000.000
b.1Nợ TK 331- Phải trả người bán: 50.000.000/Có TK 211-TSCĐ: 50.000.000
c.1Nợ TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000/Có TK 211-TSCĐ: 50.000.000
d.1Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.0001 Phản hồi
The correct answer is: Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000 Câu hỏi 4 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.10. Xác định tiền lương phải trả công nhân sản xuất ở phân xưởng sản xuất, kế toán ghi? Select one: a.1Tất cả đều sai
b.1Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung/ Có TK 338 -Phải trả phải nộp khác
c.1Nợ TK 622-Chi phí nhân công trực tiếp/ Có TK 334- Phải trả người lao động
d.1Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung/ Có TK 334- Phải trả người lao động1 Phản hồi
The correct answer is: Nợ TK 622-Chi phí nhân công trực tiếp/ Có TK 334- Phải trả người lao động Câu hỏi 5 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
11. Công ty B bán vật liệu chính cho công ty A, số lượng 1.000 kg, đơn giá chưa
thuế là 20.000đ/kg, thuế GTGT 10% theo phương pháp khấu trừ. Công ty A đã
chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng cho công ty B (Ngân hàng đã báo Nợ).
Số vật liệu này đã được công ty A kiểm nghiệm và nhập kho đầy đủ. Với nghiệp
vụ này, khi bán hàng công ty B (công ty bán hàng) cần phải lập chứng từ: Select one:
a.1Hóa đơn bán hàng thông thường b.1Hóa đơn GTGT c.1Phiếu nhập kho1 d.1Giấy báo Nợ Phản hồi
The correct answer is: Hóa đơn GTGT Câu hỏi 6 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
4. Theo quy định của Luật kế toán và các thông tư, nghị định liên quan, đối với
các chứng từ sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính thì
doanh nghiệp sẽ phải lưu trong thời gian bao lâu? Select one: a.110 năm1 b.1Lưu trữ vĩnh viễn c.15 năm d.120 năm Phản hồi The correct answer is: 10 năm Câu hỏi 7 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
9. Yếu tố bắt buộc trên chứng từ gồm: Select one: a.1Hình thức thanh toán
b.1Tỷ giá ngoại tệ và số tiền quy đổi
c.1Bút toán hạch toán kế toán
d.1Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh1 Phản hồi
The correct answer is: Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh Câu hỏi 8 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
5. Phương pháp kế toán thực hiện việc cân, đo, đong, đếm số lượng; xác nhận và
đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê
để kiểm tra, đối chiếu số liệu trong sổ kế toán được gọi là phương pháp gì? Select one: a.1Phương pháp tài khoản
b.1Phương pháp ghi sổ kép c.1Phương pháp kiểm kê1 d.1Phương pháp chứng từ Phản hồi
The correct answer is: Phương pháp kiểm kê Câu hỏi 9 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.14. Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 102.000.000đ (đã bao gồm thuế
GTGT) chưa thanh toán cho người bán. Công ty tính thuế GTGT theo phương
pháp trực tiếp; kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán ghi? Select one:
a.1Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 102.000.000
b.1Nợ TK 331-Phải trả người bán: 102.000.000/Có TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000
c.1Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 331-Phải trả người bán: 102.000.0001
d.1Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 111-Tiền mặt: 102.000.000 Phản hồi
The correct answer is: Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 331-Phải
trả người bán: 102.000.000 Câu hỏi 10 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.8. Việc ghi chép trên tài khoản kế toán tổng hợp được sử dụng: Select one:
a.1Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật
b.1Bằng thước đo tiền tệ1
c.1Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật, thời gian lao động d.1Các câu trên đều sai Phản hồi
The correct answer is: Bằng thước đo tiền tệ Câu hỏi 11 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
7. Khoản phải thu khách hàng được kiểm kê theo phương thức kiểm kê nào? Select one: a.1Kiểm kê từng phần b.1Kiểm kê đối chiếu1 c.1Kiểm kê hiện vật d.1Kiểm kê bất thường Phản hồi
The correct answer is: Kiểm kê đối chiếu Câu hỏi 12 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
8. Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng được kiểm kê theo phương thức kiểm kê nào? Select one:
a.1Tiền mặt được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện vật và tiền gửi ngân hàng
được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu1
b.1Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng đều được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu
c.1Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng đều được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện vật
d.1Tiền mặt được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu và tiền gửi ngân
hàng được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện vật Phản hồi
The correct answer is: Tiền mặt được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện
vật và tiền gửi ngân hàng được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu Câu hỏi 13 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.7. Định khoản kế toán phức tạp, là định khoản kế toán: Select one:
a.1Liên quan đến 2 tài khoản kế toán
b.1Chỉ liên quan đến 1 tài khoản kế toán
c.1Liên quan đến 3 tài khoản kế toán trở lên.1 d.1Tất cả đều đúng Phản hồi
The correct answer is: Liên quan đến 3 tài khoản kế toán trở lên. Câu hỏi 14 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.6. Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản phản ánh tài sản. Select one:
a.1Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ đều nằm bên Có, số phát sinh giảm nằm bên Nợ
b.1Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư cuối kỳ
c.1Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư cuối kỳ.1
d.1Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ nằm bên Nợ, số phát sinh giảm nằm bên Có. Phản hồi
The correct answer is: Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ đều nằm
bên Có, số phát sinh giảm nằm bên Nợ Câu hỏi 15 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
2. Đâu không phải là một nội dung bắt buộc cần phải có trong một chứng từ kế toán? Select one:
a.1Các đơn vị đo lường cần thiết b.1Tên gọi chứng từ,
c.1Phương thức thanh toán1
d.1Ngày lập chứng từ và số hiệu chứng từ, Phản hồi
The correct answer is: Phương thức thanh toán Câu hỏi 16 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.2. Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm: Select one:
a.1Vay dài hạn ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
b.1Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng.
c.1Trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng
d.1Trả nợ người bán bằng tiền vay ngắn hạn1 Phản hồi
The correct answer is: Trả nợ người bán bằng tiền vay ngắn hạn Câu hỏi 17 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.12. Kết cấu của nhóm tài khoản phản ánh các khoản chi phí: Select one:
a.1Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có.1
b.1Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư.
c.1Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ đều bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ.
d.1Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư Phản hồi
The correct answer is: Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư. Câu hỏi 18 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
1. Nhận định nào sau đây là hợp lý về ý nghĩa của phương pháp Chứng từ? Select one:
a.1Tất cả các nhận định trên đều hợp lý1
b.1Thu nhận thông tin kịp thời, đầy đủ, chính xác về các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh
c.1Giúp kiểm tra thường xuyên tính hợp lệ, hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế - tài chính
d.1Giúp các bộ phận, cá nhân có liên quan nắm bắt kịp thời và ra quyết định đúng đắn Phản hồi
The correct answer is: Tất cả các nhận định trên đều hợp lý Câu hỏi 19 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
6. Đơn vị bắt buộc phải tiến hành kiểm kê tài sản trong các trường hợp nào sau đây? Select one:
a.1Chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp
b.1Cuối kỳ kế toán năm, trước khi lập báo cáo tài chính
c.1Tất cả các trường hợp trên1
d.1Chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể, bán, cho thuê doanh nghiệp Phản hồi
The correct answer is: Tất cả các trường hợp trên Câu hỏi 20 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.1. Tài khoản chi phí bán hàng Select one: a.1Số dư bên Có b.1Không có số dư c.1Luôn có số dư bằng 0 d.1Số dư bên Nợ1 Phản hồi
The correct answer is: Không có số dư Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.14. Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 102.000.000đ (đã bao gồm thuế
GTGT) chưa thanh toán cho người bán. Công ty tính thuế GTGT theo phương
pháp trực tiếp; kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán ghi? Select one:
a.1Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 331-Phải trả người bán: 102.000.0001
b.1Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 102.000.000
c.1Nợ TK 331-Phải trả người bán: 102.000.000/Có TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000
d.1Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 111-Tiền mặt: 102.000.000 Phản hồi
The correct answer is: Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 331-Phải
trả người bán: 102.000.000 Câu hỏi 2 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.11. Khi doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước bằng chuyển khoản
(Ngân hàng đã báo Có), kế toán ghi: Select one:
a.1Nợ 112- Tiền gửi ngân hàng /Có TK 131 -Phải thu của khách hàng1
b.1Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng /Có TK 331 -Phải trả người bán
c.1Nợ TK 131- Phải thu của khách hàng/ Có TK 112- Tiền gửi ngân hàng
d.1Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng / Có TK 141- Tạm ứng Phản hồi
The correct answer is: Nợ 112- Tiền gửi ngân hàng /Có TK 131 -Phải thu của khách hàng Câu hỏi 3 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
10. Trong tháng 3/N, tại DN A trích khấu hao đối với tài sản sử dụng tại phân
xưởng phân bổ vào chi phí sản xuất như sau:- Khấu hao của nhà xưởng: có
nguyên giá 960, thời gian sử dụng 4 năm, được khấu hao theo phương pháp
đường thẳng. TSCĐ được mua vào tháng 3/N-2. Bút toán ghi nhận chi phí khấu
hao đối với TSCĐ đề cập là: Select one: a.1Tất cả đều sai
b.1Nợ TK 642- CPQLDN: 480/ Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 480
c.1Nợ TK 627- CPSXC: 480/ Có TK 214-Hao mòn luỹ kế TSCĐ: 4801
d.1Nợ TK 211- TSCĐHH: 480/ Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 480 Phản hồi
The correct answer is: Nợ TK 627- CPSXC: 480/ Có TK 214-Hao mòn luỹ kế TSCĐ: 480 Câu hỏi 4 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.13. Tài khoản nào sau đây thuộc nhóm tài khoản điều chỉnh giảm: Select one:
a.1Tài khoản “Chêch lệch tỷ giá hối đoái”.
b.1Tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối”
c.1Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định”1
d.1Tài khoản “Phải thu của khách hàng” Phản hồi
The correct answer is: Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” Câu hỏi 5 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
3. Trên báo cáo tài chính, giá trị hàng tồn kho được trình bày theo Select one:
a.1Giá thấp nhất giữa giá trị sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được1 b.1Giá gốc c.1Giá mua d.1Giá bán Phản hồi
The correct answer is: Giá thấp nhất giữa giá trị sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được Câu hỏi 6 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.9. Việc ghi chép trên tài khoản kế toán chi tiết được sử dụng: Select one: a.1Các câu trên đều sai
b.1Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật
c.1Bằng thước đo tiền tệ1
d.1Bằng thước đo tiền tệ, thời gian lao động Phản hồi
The correct answer is: Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật Câu hỏi 7 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Xóa cờ Đoạn văn câu hỏi 5. Nguyên giá TSCĐ là Select one:
a.1Giá mua tài sản cố định b.1Các câu trên đều sai
c.1Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ kế toán1
d.1Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ Phản hồi
The correct answer is: Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ kế toán Câu hỏi 8 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
7. Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn. Nhận định
nào sau đây Đúng CK = DK + N – X → X = D+N-C Select one:
a.1Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp1
b.1Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp c.1Tất cả đều sai
d.1Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao Phản hồi
The correct answer is: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp Câu hỏi 9 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.1. Tài khoản chi phí bán hàng Select one: a.1Không có số dư1 b.1Luôn có số dư bằng 0 c.1Số dư bên Có d.1Số dư bên Nợ Phản hồi
The correct answer is: Không có số dư Câu hỏi 10 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
1. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS), các nguyên tắc kế toán cần tuân
thủ khi tính giá các đối tượng kế toán Select one:
a.1Nguyên tắc thận trọng và nguyên tắc nhất quán b.1Tất cả đều sai c.1Tất cả đều đúng1
d.1Nguyên tắc hoạt động liên tục và nguyên tắc giá gốc Phản hồi
The correct answer is: Tất cả đều đúng Câu hỏi 11 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
8. Công ty thương mại ABC thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê
khai thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế
suất thuế giá trị gia tăng của tất cả các mặt hàng là 10%, có các tài liệu sau: -
Hàng hóa tồn kho ngày 1/1/N: + Hàng hóa M: 1.000kg, đơn giá: 3.000đồng/kg.-
Tình hình nhập xuất trong tháng 1/N: + Ngày 12: mua và nhập kho 1.000kg
hàng hóa M, đơn giá mua bao gồm thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn của
hàng hóa M là 2.750 đồng/kg. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng hoá M chưa có
thuế giá trị gia tăng là 104.000 đồng. Đơn giá nhập kho của hàng hoá M là Select one: a.11.130 đồng/kg b.12.013 đồng/kg c.12.604 đồng/kg1 d.1Tất cả đều sai Phản hồi
The correct answer is: 2.604 đồng/kg Câu hỏi 12 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
4. Các phương pháp theo dõi hàng tồn kho là Select one:
a.1Phương pháp nhập trước xuất trước
b.1Phương pháp thực tế đích danh
c.1Phương pháp bình quân gia quyền
d.1Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ1 Phản hồi
The correct answer is: Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ Câu hỏi 13 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.3. Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng: Select one:
a.1Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt
b.1Mua hàng hóa chưa thanh toán cho nhà cung cấp1
c.1Mua Nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
d.1Chuyển khoản nộp thuế xuất khẩu cho nhà nước Phản hồi
The correct answer is: Mua hàng hóa chưa thanh toán cho nhà cung cấp Câu hỏi 14 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
9. Trong tháng 3/N, tại DN A trích khấu hao đối với tài sản sử dụng tại phân
xưởng phân bổ vào chi phí sản xuất như sau:- Khấu hao của nhà xưởng: có
nguyên giá 960 triệu đồng, thời gian sử dụng 4 năm, được khấu hao theo
phương pháp đường thẳng. TSCĐ được mua vào tháng 3/N-2. Xác định mức khấu
hao phải trích trong tháng 03/N TSCĐ trên đồng thời định khoản nghiệp vụ này. Select one: a.1720 triệu đồng b.1Tất cả đều sai c.1240triệu đồng d.1480 triệu đồng1 Phản hồi
The correct answer is: 480 triệu đồng Câu hỏi 15 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Câu 4.15. Chuyển khoản thanh toán tiền mua tài sản cố định hữu hình
50.000.000 (đã bao gồm thuế GTGT), Ngân hàng đã báo Nợ. Công ty tính thuế
GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi? Select one:
a.1Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.0001
b.1Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 331-Phải trả người bán: 50.000.000
c.1Nợ TK 331- Phải trả người bán: 50.000.000/Có TK 211-TSCĐ: 50.000.000
d.1Nợ TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000/Có TK 211-TSCĐ: 50.000.000 Phản hồi
The correct answer is: Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000 Câu hỏi 16 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Xóa cờ Đoạn văn câu hỏi
2. Trên sổ cái tài khoản hàng tồn kho, giá trị hàng tồn kho được đánh theo: Select one: a.1Giá thị trường
b.1Giá thanh toán với nhà cung cấp c.1Giá gốc1
d.1Giá mua chưa có thuế giá trị gia tăng Phản hồi
The correct answer is: Giá gốc Câu hỏi 17 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00