1
BÀI T P NGUYÊN LÝ TH NG KÊ
Bài 1 . tài liệu về 20 công nhân trong một tổ sản xuất như sau:
STT
Bậc thợ
Tuổi nghề
(Năm)
lao động (%)
Năng suất lao động
ngày (kg)
1
2
5
34
30
2
3
7
59
65
3
3
5
44
48
4
3
10
55
57
5
2
6
39
28
6
3
8
56
47
7
2
4
66
42
8
4
12
44
53
9
3
11
43
20
10
3
9
74
65
11
3
12
58
51
12
4
15
41
55
13
2
7
49
30
14
2
5
58
36
15
4
13
58
45
16
4
10
61
67
17
3
10
42
56
18
3
9
46
52
19
2
6
35
32
20
4
15
55
54
1. Phân tổ công nhân theo bậc thợ trình bày kết quả thành bảng phân phối tần số, tần suất, tần suất
tích lũy cho biết số công nhân bậc 3 trở xuống chiếm bao nhiêu %?
2. Phân tổ công nhân theo mức độ giới hóa lao động thành 5 tổ đều nhau về khoảng cách tổ
trình bày kết quả thành bảng phân phối tần số, tần số tích lũy.
3. Phân tổ công nhân theo năng suất lao động ngày với khoảng cách tổ đều trình y kết quả thành
bảng phân phối tần suất, tần suất tích lũy. Vẽ biểu đồ phân phối tần suất (hình cột).
4. Phân tổ công nhân để nghiên cứu mối quan hệ giữa năng suất lao động bậc thợ.
Bài 2.tài liệu một doanh nghiệp vào các ngày đầu tháng 4 năm 2008 như sau:
1/4
2/4
3/4
4/4
5/4
- Số công nhân mặt (người)
50
52
49
53
55
- Sản lượng (kg)
2000
2100
2050
2150
2200
- Nguyên liệu nhập kho (kg)
520
1200
470
900
1400
Hãy cho biết trị số của các chỉ tiêu trong bảng trên loại số gì? sao?
Bài 3. tài liệu về giá trị sản xuất (GO) Công ty A trong thời kỳ 2008 2009 như sau:
- Giá trị sản xuất năm 2008 3200,0 tỷ đồng. Trong đó sản phẩm X 249,6 tỷ đồng; sản phẩm Y
1664,0 tỷ đồng sản phẩm Z 1286,4 tỷ đồng.
- Giá trị sản xuất năm 2009 3488,0 t đồng. Trong đó sản phẩm X 261,6 tỷ đồng; sản phẩm Y
1744,0 tỷ đồng sản phẩm Z 1482,4 tỷ đồng.
1. Hãy lập bảng thống nhằm phản ánh nh hình chuyển dịch cấu giá trị sản xuất của Công ty
theo sản phẩmqua hai năm nói trên.
2. Vẽ đồ thị thích hợp để phản ánh tình hình chuyển dịch cấu giá trị sản xuất của Công ty theo sản
phẩm qua hai năm nói trên.
2
Bài 4.
a. Một xí nghiệp kế hoạch hạ thấp giá thành đơn vị sản phẩm k nghiên cứu so với kỳ gốc 5%.
Giá thành thực tế đơn vị sản phẩm kỳ nghiên cứu so với k gốc giảm 7%. Hãy tính tỷ lhoàn thành
kế hoạch giảm giá thành cho biết nghiệp hoàn thành kế hoạch không?
b. Kế hoạch của một nghiệp dự kiến tăng sản lượng 8% so với năm trước. Năm nay nghiệp đã
hoàn thành vượt mức kế hoạch sản lượng 2,8%. Hãy tính xem sản lượng năm nay so với năm trước
biến động như thế nào?
Bài 5. dữ liệu về một danh mục đầu như sau:
Loại
chứng
khoán
Số
lượng
Đơn giá
(nghìn
đồng)
Lợi tức
(triệu
đồng)
A
B
C
D
E
700
500
1200
200
3000
40
60
50
70
30
5,04
6,60
9,60
3,50
18,00
Hãy xác định:
1. Tỉ trọng vốn đầu của từng loại chứng khoán. Đây loại số tương đối gì?
2. Lợi suất của từng loại chứng khoán. Đây loại số tương đối gì?
Bài 6. tài liệu về năng suất lao động giá thành một công ty gồm 3 nghiệp cùng sản xuất
một loại sản phẩm như sau:
nghiệp
Số lượng công
nhân ( người)
Năng suất lao
động bình quân
(kg)
Giá tnh nh
quân 1 kg
(1000đ)
Số 1
200
15
110
Số 2
300
16
105
Số 3
400
17
100
Hãy tính chung cho cả công ty
1. Năng suất lao động bình quân mỗi công nhân.
2. Giá tnh bình quân 1kg.
Bài 7: Từ tài liệu phân tổ về tình hình thu nhập bình quân một tháng của nhân viên trong một doanh
nghiệp năm 2010
Mức thu nhập
(1000đ)
Số
Nn viên
Dưới 2000
500
2000 3000
750
3000 4000
870
4000 5000
1030
5000 6000
1250
6000 7000
990
7000 8000
920
8000 9000
650
9000 trở lên
540
Tổng cộng
7500
1. Hãy tính mức thu nhập bình quân một nhân viên .
3
2. Tính số mốt số trung vị về mức thu nhập.
3. Cho biết tính chất phân phối của dãy số.
4. Tính hệ số bất đối xứng cho nhận xét.
5. Tính độ lệch tuyệt đối bình quân, phương sai độ lệch tiêu chuẩn về mức thu nhập.
Bài 8. tài liệu sau đây về hai tổ công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm:
Tổ công
nhân
Số công
nhân
( người)
Thời gian
sản xuất
( giờ)
Thời gian lao động hao phí
bình quân để sản xuất một sản
phẩm (phút)
I
10
6
11
II
12
6
13
Hãy tính thời gian lao động hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm chung cho cả hai tổ công
nhân trên. Biết rằng công nhân hoàn thành sản phẩm độc lập nhau.
Bài 9. tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc công ty A trong
năm 2010 như sau:
Cửa
hàng
Quý I
Quý II
Kế hoạch về
doanh thu
(triệu đồng)
Tỷ lệ hoàn
thành kế
hoạch (%)
Doanh thu
thực tế (triệu
đồng)
Tỷ lệ hoàn
thành kế
hoạch (%)
Số 1
50000
104
54600
105
Số 2
52000
105
56100
102
Số 3
60000
95
55000
100
Số 4
7000
92
6630
101
Hãy tính tỉ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân chung vdoanh thu của ng ty A theo các thời gian
sau:
1. Trong quý I năm 2010;
2. Trong quý II năm 2010.
3. Trong 6 tháng đầu năm 2010.
Bài 10. số liệu về số công nhân các phân xưởng trong một doanh nghiệp như sau:
Pn
xưởng
Tổng số
Tỷ trọng (%)
Nam
N
A
70
20
80
B
80
30
70
C
50
28
72
Hãy tính tỷ trọng bình quân về công nhân nam tỷ trọng bình quân về công nhân nữ trong toàn
doanh nghiệp.
Bài 11. Giá trị sản xuất (GO) ngành nông nghiệp của một địa phương qua các năm biến động như sau:
Năm 2006 so với năm 2005 109%
Năm 2007 so với năm 2006 110%
Năm 2008 so với năm 2007 115%
Năm 2009 so với năm 2008 120%
Năm 2010 so với năm 2009 là 108%.
Hãy tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về GO ngành nông nghiệp trong thời kỳ 2005 2010.
Bài 12. tình hình biến động GDP của một địa phương trong thời kỳ 2000 2015 như sau:-
- T i k 2000-2005 là12, 31% ốc độ tăng bình quân hàng năm trong thờ
- T i k 2005- 2008 là 14, 25% ốc độ tăng bình quân hàng năm trong thờ
- T i k 2008- 2015 là 11, 85% ốc độ tăng bình quân hàng năm trong thờ
1. Tính tốc độ tăng GDP năm 2015 so với năm 2000.
4
2. Tính tốc độ tăng bình quân hàng năm trong thời kỳ 2000-2015.
Bài 13. Từ tài liệu bài 1, hãy tính các chỉ tiêu sau đây:
1. Khoảng biến thiên về năng suất lao động (NSLĐ)
2. Độ lệch tuyệt đối bình quân về NSLĐ.
3. Phương sai độ lệch chuẩn về NSLĐ
4. Hệ số biến thiên về NSLĐ.
5. Hãy so sánh độ biến thiên NSvới độ biến thiên về tiền lương của 20 công nhân nói trên. Biết
rằng hệ số biến thiên về tiền lương tính theo độ lệch tiêu chuẩn 15%.
Bài 14. tài liệu về giá trị hàng tồn kho của một công ty kinh doanh vật liệu xây dựng trong năm
2011 như sau (ĐVT: triệu đồng)
Ngày
Giá trị
Ngày
Giá trị
1/1
12.000
1/7
14.600
1/2
12.200
1/8
14.800
1/3
12.600
1/9
14.400
1/4
12.800
1/10
14.000
1/5
13.400
1/11
14.500
1/6
14.000
1/12
13.400
1/1/2012
12.600
1. Dãy số trên dãy số gì? sao?
2. Hãy tính giá trị hàng hóa tồn kho bình quân của công ty vào các thời gian sau:
a. Từng tháng
b. Từng quý
c. Sáu tháng đầu năm cả năm
Bài 15. tài liệu về số nhân viên trong danh sách của một doanh nghiệp trong năm 2016 như sau:
Ngày 1/1 120 nhân viên; Ngày 15/1 tuyển thêm 5 nhân viên; Ngày 20/1 cho thôi việc 2 nhân viên;
Ngày 25/1 tuyển thêm 4 nhân viên; Ngày 3/2 cho thôi việc 1 nhân viên.
Hãy xác định số nhân viên bình quân trong tháng 1 năm 2016.
Bài 16. tài liệu về một công ty trong m 2017 như sau:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Giá trị sản xuất thực tế (tr.đồng)
31600
33600
33800
42000
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch GTSX (%)
102
105
104
110
Số công nhân đầu tháng (người)
200
204
204
208
Hãy tính chung cho cả quý I năm 2017 về các chỉ tiêu sau:
1. Giá tri SX thực tế bình quân một tháng.
2. Số công nhân bình quân.
3. Năng suất lao động bình quân.
4. Tỉ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về GTSX.
Bài 17. tài liệu về tình hình biến động sản lượng sản phẩm A của một doanh nghiệp như sau:
Năm
86
87
88
89
90
91
92
1. Sản lượng (tấn)
2. Lượng tăng tuyệt đối (tấn)
3. Tốc độ phát triển (%)
4. Tốc độ tăng (%)
5. Giá trị T. đối của 1% tăng (tấn)
780
16,5
12,5
105,8
11,39
8,8
105,3
5
1. Lượng tăng tuyệt đối tốc độ phát triển nêu trên liên hoàn hay định gốc? (nếu biết thêm rằng
sản lượng qua các năm đều tăng)
2. Tính số liệu còn thiếu trong bảng thống trên.
Bài 18. tài liệu về sản lượng của một doanh nghiệp khai thác khoáng sản trong tháng 2 như sau
(đơn vị: tấn):
Ny
Sản
lượng
Ny
Sản
lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
201
202
204
191
196
210
205
213
215
210
208
219
220
223
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
196
190
228
230
234
233
236
234
238
239
245
242
246
250
1. Dãy số trên dãy số gì? sao?
2. y xác định kết quả sản xuất theo tuần (biết rằng ngày đầu tháng cũng ngày đầu tuần) thành
lập nên dãy số mới. Nhận xét.
3 Hãy điều chỉnh dãy số trên bằng số bình quân di động với khoảng cách san bằng 5.
Bài 19. tài liệu về sản lượng của một công ty như sau (ĐVT:tấn)
Năm
Sản lượng
Năm
Sản lượng
2007
2008
2009
2010
2011
346
400
440
490
520
2012
2013
2014
2015
2016
580
630
660
710
750
1. Hãy y dựng hàm hồi qui phù hợp nhằm phản ảnh xu hướng biến động sản lượng trong thời
2007 - 2016. Biểu diễn kết quả lên đồ thị.
2. Hãy dự đoán sản lượng của nghiệp trong năm 2017.
Bài 20. tài liệu về quá trình phấn đấu hạ thấp giá thành đơn vị sản phẩm của một nghiệp qua 9
tháng trong năm 2016 như sau: (ĐVT 1000đ)
Tng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Giá tnh
300
290
300
280
270
250
240
210
200
1. Điều chỉnh các mức độ của dãy số thời gian theo các hình sau:
a) Mô nh hồi qui tuyến tính.
b) Mô nh -pe-bon. hồi qui Hy
2. Trong 2 hình trên bạn chọn hình nào? sao?
Bài 21. tài liệu về lượng tiêu thụ một loại hàng công ty X như sau (đơn vị: 1000tấn):
6
Năm
Tng
2017
2018
2019
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1,20
1,18
1,50
1,80
2,70
3,40
4,40
5,00
4,00
2,10
1,50
1,00
1,30
1,50
1,60
1,90
2,60
3,30
4,50
4,90
3,80
2,05
1,40
1,10
1,24
1,20
1,45
1,78
2,63
3,00
4,30
4,80
3,90
1,80
1,45
1,07
Hãy dùng phương pháp thích hợp để nêu lên biến động thời vụ về lượng tiêu thụ mặt hàng này.Trình
bày kết quả lên đồ thị.
Bài 22. tài liệu về tình hình kinh doanh của một công ty như sau:
Loại
ng
Giá bán đơn vị (triệu đồng)
Sản lượng bán (chiếc)
Kỳ gốc
Kỳ báo
cáo
Kỳ gốc
Kỳ báo
cáo
A
B
C
32
18
14
30
17
13
400
310
200
420
312
210
1. Hãy tính các chỉ số để phản ánh tình hình biến động về giá bán sản lượng bán riêng cho từng
loại sản phẩm. Trình bày kết quả bằng bảng thống kê.
2. Hãy tính chỉ số chung về giá bán với quyền số kỳ báo cáo.
3. Hãy tính chỉ số chung về sản lượng bán với quyền số kỳ gốc.
4. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến biến động doanh thu ( phương pháp liên hoàn)
Bài 23. tài liệu về tình hình tiêu thụ hàng hoá tại một công ty qua 2 năm như sau:
Nhóm
ng
Doanh thu
( ) Triệu đồng
Tốc độ phát triển (%)
2016
2017
Giá n
Lượng hàng
n
A
B
C
3.000
2.500
4.500
3.000
4.200
7.800
100,0
93.3
86,6
100,0
180.0
200,0
1. Tính chỉ số tổng hợp Passche về giá cả.
2. Tính chỉ số tổng hợp Laspeyres về lượng hàng hoá tiêu thụ.
3. Phân tích ảnh hưởng của sự thay đổi giá cả và lượng hàng hoá tiêu thđối với sự thay đổi doanh
thu ( Phương pháp liên hoàn)
7
Bài 24. tài liệu về tình hình tiêu thụ hàng hoá tại một công ty như sau:
Tên
ng
Tỷ trọng doanh thu hàng hoá kỳ báo cáo (%)
Chỉ sốgiá
A
B
C
D
10
15
45
30
120
105
102
100
Biết thêm rằng: Doanh thu hàng hoá chung cả 4 mặt hàng kbáo cáo so với k gốc tăng 25% với giá
trị tuyệt đối của 1% tăng 1,2 tỷ đồng.
1. Tính chỉ số chung về giá ( chỉ số Passche)và số tiền chi thêm của người mua do tăng giá.
2. Tính chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ (chỉ số Laspeyres) số tiền chi thêm của người mua
do mua tm ng hoá.
Bài 25. Trong một công ty 2000 công nhân, người ta chọn ra 100 ng nhân theo phương pháp
ngẫu nhiên đơn thuần hoàn lại để điều tra về năng suất lao động. Kết quả điều tra như sau
Năng suất lao động (Kg)
Số công nhân
35 - 45
14
45 55
20
55 65
42
65 - 75
20
75 Trở lên
4
Tổng cộng
100
1. Với độ tin cậy 95% hãy xác định năng suất lao động bình quân 1 công nhân trong toàn công ty.
2. Với độ tin cậy 95% hãy xác định tỉ lệ công nhân năng suất lao động từ 65 Kg trở lên trong toàn
công ty.
Bài 26. Căn cứ vào điều kiện kthuật người ta xác định tuổi thọ của một loại bóng đèn với độ lệch
chuẩn 40 giờ. Trong một đợt sản xuất người ta lấy ngẩu nhiên 100 bóng thắp thử thì thấy tuổi thọ
bình quân của chúng 1000 giờ.
1. Xác định tuổi thọ bình quân của bóng đèn trong đợt sản xuất đó với độ tin cậy 99%
2. Nếu đòi hỏi xác suất suy rộng 95% phạm vi sai số 5 giờ thì cần thử bao nhiêu bóng.
Bài 27. Công ty Z cần xây dựng kế hoạch kinh doanh mặt hàng A, qua điều tra thị trường người ta
thấy trong số 400 gia đình được hỏi về nhu cầu thì 40 gia đình mong muốn mua hàng hóa A. Hãy
ước lượng xem trong tổng số 10.000 gia đình bao nhiêu gia đình nhu cầu mua hàng A với độ tin
cậy 95%.
Bài 28. Một nghiêp đhộp tiến hành khảo sát để xác định tỉ lệ số hộp không đúng qui cách trong
một đợt sản xuất. Yêu cầu xác suất của tài liệu suy rộng 95%, phạm vi sai số không vượt quá 4%.
Trong 3 lần điều tra trước tỉ lệ số hộp không đúng qui cách 3%, 4%, 5%. Hãy xác định số hộp cần
kiểm tra lần nầy.
Bài 29. Trong một kho hàng, người ta lấy ngẫu nhiên 400 sản phẩm để kiểm tra thấy 20 sản
phẩm bi biến chất. y ước lượng tỉ lệ sản phẩm bị biến chất của toàn kho với yêu cầu phạm vi sai số
0,0214. Việc ước lượng nầy bảo đảm độ tin cậy bao nhiêu?
Bài 30. Để đánh giá chất lượng của một hàng gồm 10.000 sản phẩm, người nhận giao hàng đã
thỏa thuận dùng phương pháp điều tra chọn mẫu lặp để ước lượng tỉ lệ sản phẩm tốt. Điều kiện đặt ra
giữa hai bên là: Việc suy rộng không được sai quá với mức tỉ lệ thực một lượng 0,1 độ tin cậy
phải đạt mức 99%. Vậy cần kiểm tra bao nhiêu sản phẩm?
8
Bài 31. Theo tiêu chuẩn xuất khẩu, trọng lượng trung bình một quả dứa không thấp hơn 1,1 kg. Để
kiểm tra, người ta chọn ngẫu nhiên 40 quả trong một hàng để cân thử thu được dữ liệu như sau:
Trọng lượng ( kg )
Số quả
0,75
0,85
0,95
1,05
1,15
1,25
1,35
1,45
1
2
5
20
6
4
1
1
Với mức ý nghĩa 1% hãy cho biết hàng đó xuất khẩu được không?
Bài 32. Trong các năm trước trọng lượng trung bình trước khi xuất chuồng của một trại chăn
nuôi 380Kg, với độ độ lệch chuấn 35,2 kg. Năm nay người ta áp dụng thử 1 phương pháp chăn nuôi
mới với hy vọng sẽ tăng trọng lượng trước khi xuất chuồng. Sau thời gian áp dụng, người ta
chọn ngẫu nhiên 50 con trước khi xuất chuồng đem cân tính được trọng lượng trung bình của
chúng 390kg. Vậy với mức ý nghĩa 1% liệu thể cho rằng trọng lượng trung bình của trước khi
xuất chuồng đã thực sự tăng lên không.
Bài 33. Trọng lượng đóng bao của các bao gạo trong kho theo tiêu chuẩn quy định 50kg. Nghi ngờ
bị đóng thiếu, người ta đem cân ngẫu nhiên 25 bao thu được số liệu như sau:
Trọng lượng bao gạo (kg)
Số bao tương ứng
48,0 48,5
2
48,5 49,0
5
49,0 49,5
10
49,5 -50,0
6
50,0 -50,5
2
Tổng cộng:
25
Với mức ý nghĩa 1% hãy kết luận điều nghi ngnói trên.
Bài 34. Tỉ lệ khách hàng tiêu dùng 1 loại sản phẩm địa phương A 60%. Sau 1 chiến dịch quảng
cáo người ta muốn đánh giá xem chiến dịch này thực sự mang lại hiệu quả hay không. Để làm điều
đó người ta đã phỏng vấn ngẫu nhiên 400 khách hàng thì thấy 250 khách hàng tiêu dùng loại sản
phẩm nói trên. Với mức ý nghĩa 5% y kết luận về hiệu quả của chiến dịch quảng cáo đó.
Bài 35. Cán bộ sở du lịch thành phố A nhận định rằng giá phòng khách sạn mini trong mùa cao điểm
không vượt quá 200 nghìn đồng/ngày đêm. Một mẫu ngẫu nhiên 25 khách sạn mini được chọn để
kiểm tra người ta tính được giá phòng trung bình 205 nghìn đồng/ngày đêm với độ lệch chuẩn
16 nghìn đồng. Hãy đánh giá nhận định nói trên với mức ý nghĩa 5%.
Bài 36. ý kiến cho rằng chiều cao của thanh niên nam khu vực thành thị cao hơn khu vực
nông thôn. Người ta quan sát ngẫu nhiên chiều cao của 10 thanh niên nam thành thị 12 thanh
niên nam nông thôn thu được số liệu (cm)
Thành thị: 168, 171, 165, 169, 168, 173, 165, 162, 167, 169
Nông thôn: 162, 168, 174, 164, 165, 166, 160, 163, 165, 167, 167, 163
Với mức ý nghĩa 5% hãy cho kết luận về nhận định trên, biết rằng chiều cao của thanh niên nam đại
lượng ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn của thành thị lần lượt 2,5cm nông thôn
2,8cm.
9
Bài 37. Một chương trình luyện tập giảm cân quảng cáo rằng những người tham gia chương trình
trong 3 tháng sẽ giảm trên 8kg. Nghi ngờ quảng cáo trên, người ta điều tra 10 người tham gia
chương trình luyện tập thu được kết quả sau (kg)
Thứ tự người điều tra
Cân nặng trước
chương trình
Cân nặng sau
chương trình
1
72
65
2
77
68
3
84
77
4
79
73
5
74
66
6
67
61
7
74
66
8
77
71
9
79
71
10
89
78
Hãy cho kết luận về lời quảng cáo trên với mức ý nghĩa 5%.
Bài 38. mỗi độ tuổi, con người những cách thức thu thập thông tin khác nhau. Một nghiên cứu
đã tiến hành phòng vấn 300 người độ tuổi 35 50 300 người độ tuổi trên 50. Kết quả cho thấy, -
80 ngưởi độ tuổi 35 50 105 người độ tuổi trên 50 đã trả lời họ được thông tin chủ yếu -
xem từ Tivi. Với kết quả trên, liệu chứng minh được sự khác nhau đáng kế trong tỉ lệ người thu
nhận tin tức chủ yếu từ tivi 2 độ tuổi này không?
10
BẢNG SỐ NGẪU NHIÊN
98007
60604
88995
46617
21299
76827
54872
86804
42946
18281
12302
66207
58455
84225
56139
72372
38832
10730
80956
63240
35310
18934
48775
26423
13996
73656
25748
31675
11008
80459
03418
29615
48741
99359
70162
99905
03897
03214
48445
01917
67910
59011
63561
31138
90344
60073
59395
34269
45964
87426
26911
86322
16047
28349
60952
82699
24570
30308
10978
49486
19904
18336
41386
24982
42671
54039
67022
15680
70309
64312
79504
79778
79064
17920
30003
41334
13974
78057
84103
88260
07480
08966
14304
57158
37297
64864
45930
58269
64171
39140
21900
43529
40144
02072
02130
70952
27961
05139
63091
68392
22208
80059
13202
49892
12860
10663
89688
87640
81829
05771
52449
92764
73122
51161
40715
08005
27305
68740
07929
65465
20811
61110
00635
12461
00754
69579
96915
58754
55910
23783
70022
48100
14414
11029
92840
07404
08878
43507
48781
76522
99487
51454
64760
71831
95734
80438
31855
86743
67443
20853
29301
82238
85629
47804
17417
70568
83889
99399
15113
45253
80935
71709
27580
60491
54860
58422
39817
13083
09812
13355
41594
30076
25663
63952
99475
15134
31303
53850
41557
56865
92209
42723
70522
52168
52886
41438
70617
47752
24824
10694
24232
52937
60576
01282
03662
26875
04599
64052
53676
93319
61492
07733
30549
86023
72207
32743
13157
77972
38936
19083
51778
97504
89224
96481
70183
84463
19971
74847
86718
89547
11963
63256
69906
69909
55507
55501
94293
84201
77825
10370
12073
40129
12860
04785
06195
97708
04077
87933
40504
81268
80862
14441
72600
03400
99231
84878
45015
53948
87399
71490
20331
57109
86840
57500
75881
49910
29518
67983
23609
85022
41838
20444
70800
11151
16001
73293
87219
34095
39369
00241
94333
11563
22437
68859
42232
84945
16108
51305
89862
01077
58800
45454
54207
27223
44099
34468
44044
12299
49532
62969
43889
97534
17078
57976
63762
29658
26112
72649
20411
79788
49293
81030
65584
21039
32148
01883
27006
68126
86853
79772
77700
31932
40947
01456
99203
92297
31526
75820
54399
42061
85589
55330
35524
05542
77105
27284
03000
84539
01514
52882
80706
34999
58199
82272
23322
27491
81597
23701
21381
94577
11582
94906
59627
18213
43718
34834
94308
60360
50023
03848
65072
89807
10858
50554
07035
08493
48601
73315
78674
30305
03659
54640
71151
15574
43541
96570
14743
14338
45512
35115
47945
21543
43547
61971
64867
97256
80136
31541
06635
55068
53615
81472
12320
71770
01636
44768
95074
21445
11374
81637
11
BẢNG PHÂN VỊ CHUẨN
Z
Z
Z
Z
0,0000
4,000
0,01
2,326
0,025
1,960
0,05
1,645
0,0002
3,500
0,0106
2,305
0,0253
1,955
0,0548
1,600
0,0013
3,000
0,0112
2,285
0,0256
1,950
0,0606
1,550
0,005
2,575
0,0118
2,270
0,0262
1,940
0,0668
1,500
0,0062
2,500
0,0124
2,245
0,0268
1,930
0,0735
1,450
0,0064
2,490
0,0125
2,240
0,0274
1,920
0,0808
1,400
0,0066
2,480
0,0129
2,230
0,0281
1,910
0,0885
1,350
0,0068
2,470
0,0132
2,220
0,0287
1,900
0,0968
1,300
0,0069
2,460
0,0136
2,210
0,0294
1,890
0,1056
1,250
0,0071
2,450
0,0139
2,200
0,0301
1,880
0,1151
1,200
0,0072
2,445
0,0143
2,190
0,0307
1,870
0,1251
1,150
0,0073
2,440
0,0146
2,180
0,0314
1,860
0,1357
1,100
0,0074
2,435
0,0150
2,170
0,0322
1,850
0,1469
1,050
0,0075
2,430
0,0154
2,160
0,0329
1,840
0,1587
1,000
0,0077
2,425
0,0158
2,150
0,0336
1,830
0,1841
0,900
0,0078
2,420
0,0162
2,140
0,0344
1,820
0,2119
0,800
0,0079
2,415
0,0166
2,130
0,0351
1,810
0,2420
0,700
0,0080
2,410
0,0170
2,120
0,0359
1,800
0,2743
0,600
0,0081
2,405
0,0174
2,110
0,0367
1,790
0,3085
0,500
0,0082
2,400
0,0179
2,100
0,0375
1,780
0,3446
0,400
0,0083
2,395
0,0183
2,090
0,0384
1,770
0,3821
0,300
0,0084
2,390
0,0188
2,080
0,0392
1,760
0,4207
0,200
0,0085
2,385
0,0192
2,070
0,0401
1,750
0,4602
0,100
0,0087
2,380
0,0197
2,060
0,0409
1,740
0,4641
0,090
0,0088
2,375
0,0202
2,050
0,0418
1,730
0,4681
0,080
0,0089
2,370
0,0207
2,040
0,0427
1,720
0,4721
0,070
0,0090
2,365
0,0212
2,030
0,0436
1,710
0,4761
0,060
0,0091
2,360
0,0217
2,020
0,0446
1,700
0,4801
0,050
0,0093
2,355
0,0222
2,010
0,0455
1,690
0,4840
0,040
0,0094
2,350
0,0228
2,000
0,0465
1,680
0,4880
0,030
0,0095
2,345
0,0233
1,990
0,0475
1,670
0,4920
0,020
0,0096
2,340
0,0239
1,980
0,0485
1,660
0,4960
0,010
0,0099
2,330
0,0244
1,970
0,0495
1,650
0,5000
0,000
Z
=2,575
0
=0,005
Z
12
BẢNG PHÂN VỊSTUDENT
n
0,1
0,05
0,025
0,01
0,005
0,001
1
3,078
6,314
12,706
31,821
63,657
318,309
2
1,886
2,920
4,303
6,965
9,925
22,327
3
1,638
2,353
3,182
4,541
5,841
10,215
4
1,533
2,132
2,776
3,747
4,604
7,173
5
1,476
2,015
2,571
3,365
4,032
5,893
6
1,440
1,943
2,447
3,143
3,707
5,208
7
1,415
1,895
2,365
2,998
3,499
4,785
8
1,397
1,860
2,306
2,896
3,355
4,501
9
1,383
1,833
2,262
2,821
3,250
4,297
10
1,372
1,812
2,228
2,764
3,169
4,144
11
1,363
1,796
2,201
2,718
3,106
4,025
12
1,356
1,782
2,179
2,681
3,055
3,930
13
1,350
1,771
2,160
2,650
3,012
3,852
14
1,345
1,761
2,145
2,624
2,977
3,787
15
1,341
1,753
2,131
2,602
2,947
3,733
16
1,337
1,746
2,120
2,583
2,921
3,686
17
1,333
1,740
2,110
2,567
2,898
3,646
18
1,330
1,734
2,101
2,552
2,878
3,610
19
1,328
1,729
2,093
2,539
2,861
3,579
20
1,325
1,725
2,086
2,528
2,845
3,552
21
1,323
1,721
2,080
2,518
2,831
3,527
22
1,321
1,717
2,074
2,508
2,819
3,505
23
1,319
1,714
2,069
2,500
2,807
3,485
24
1,318
1,711
2,064
2,492
2,797
3,467
25
1,316
1,708
2,060
2,485
2,787
3,450
26
1,315
1,706
2,056
2,479
2,779
3,435
27
1,314
1,703
2,052
2,473
2,771
3,421
28
1,313
1,701
2,048
2,467
2,763
3,408
29
1,311
1,699
2,045
2,462
2,756
3,396
30
1,310
1,697
2,042
2,457
2,750
3,385
40
1,303
1,684
2,021
2,423
2,704
3,307
60
1,296
1,671
2,000
2,390
2,660
3,232
120
1,289
1,658
1,980
2,358
2,617
3,160
inf
1,282
1,645
1,960
2,326
2,576
3,090
T
α
n
0
T

Preview text:

BÀI TP NGUYÊN LÝ THNG KÊ
Bài 1. Có tài liệu về 20 công nhân trong một tổ sản xuất như sau: STT Mức độ cơ giới hóa Năng suất lao động Bậc thợ Tuổi nghề (Năm) lao động (%) ngày (kg) 1 2 5 34 30 2 3 7 59 65 3 3 5 44 48 4 3 10 55 57 5 2 6 39 28 6 3 8 56 47 7 2 4 66 42 8 4 12 44 53 9 3 11 43 20 10 3 9 74 65 11 3 12 58 51 12 4 15 41 55 13 2 7 49 30 14 2 5 58 36 15 4 13 58 45 16 4 10 61 67 17 3 10 42 56 18 3 9 46 52 19 2 6 35 32 20 4 15 55 54
1. Phân tổ công nhân theo bậc thợ và trình bày kết quả thành bảng phân phối tần số, tần suất, tần suất
tích lũy và cho biết số công nhân bậc 3 trở xuống chiếm bao nhiêu %?
2. Phân tổ công nhân theo mức độ cơ giới hóa lao động thành 5 tổ đều nhau về khoảng cách tổ và
trình bày kết quả thành bảng phân phối tần số, tần số tích lũy.
3. Phân tổ công nhân theo năng suất lao động ngày với khoảng cách tổ đều và trình bày kết quả thành
bảng phân phối tần suất, tần suất tích lũy. Vẽ biểu đồ phân phối tần suất (hình cột).
4. Phân tổ công nhân để nghiên cứu mối quan hệ giữa năng suất lao động và bậc thợ.
Bài 2.Có tài liệu ở một doanh nghiệp vào các ngày đầu tháng 4 năm 2008 như sau: 1/4 2/4 3/4 4/4 5/4
- Số công nhân có mặt (người) 50 52 49 53 55 - Sản lượng (kg) 2000 2100 2050 2150 2200
- Nguyên liệu nhập kho (kg) 520 1200 470 900 1400
Hãy cho biết trị số của các chỉ tiêu trong bảng trên là loại số gì? Vì sao?
Bài 3. Có tài liệu về giá trị sản xuất (GO) ở Công ty A trong thời kỳ 2008 – 2009 như sau:
- Giá trị sản xuất năm 2008 là 3200,0 tỷ đồng. Trong đó sản phẩm X là 249,6 tỷ đồng; sản phẩm Y là
1664,0 tỷ đồng và sản phẩm Z là 1286,4 tỷ đồng.
- Giá trị sản xuất năm 2009 là 3488,0 tỷ đồng. Trong đó sản phẩm X là 261,6 tỷ đồng; sản phẩm Y là
1744,0 tỷ đồng và sản phẩm Z là 1482,4 tỷ đồng.
1. Hãy lập bảng thống kê nhằm phản ánh tình hình chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất của Công ty
theo sản phẩmqua hai năm nói trên.
2. Vẽ đồ thị thích hợp để phản ánh tình hình chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất của Công ty theo sản
phẩm qua hai năm nói trên. 1 Bài 4.
a. Một xí nghiệp có kế hoạch hạ thấp giá thành đơn vị sản phẩm kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc là 5%.
Giá thành thực tế đơn vị sản phẩm kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc giảm 7%. Hãy tính tỷ lệ hoàn thành
kế hoạch giảm giá thành và cho biết xí nghiệp có hoàn thành kế hoạch không?
b. Kế hoạch của một xí nghiệp dự kiến tăng sản lượng 8% so với năm trước. Năm nay xí nghiệp đã
hoàn thành vượt mức kế hoạch sản lượng 2,8%. Hãy tính xem sản lượng năm nay so với năm trước
biến động như thế nào?
Bài 5. Có dữ liệu về một danh mục đầu tư như sau: Loại Đơn giá Lợi tức Số chứng (nghìn (triệu khoán lượng đồng) đồng) A 700 40 5,04 B 500 60 6,60 C 1200 50 9,60 D 200 70 3,50 E 3000 30 18,00 Hãy xác định:
1. Tỉ trọng vốn đầu tư của từng loại chứng khoán. Đây là loại số tương đối gì?
2. Lợi suất của từng loại chứng khoán. Đây là loại số tương đối gì?
Bài 6. Có tài liệu về năng suất lao động và giá thành ở một công ty gồm 3 xí nghiệp cùng sản xuất
một loại sản phẩm như sau: Xí nghiệp Số lượng công Năng suất lao Giá thành bình nhân ( người) động bình quân quân 1 kg (kg) (1000đ) Số 1 200 15 110 Số 2 300 16 105 Số 3 400 17 100
Hãy tính chung cho cả công ty
1. Năng suất lao động bình quân mỗi công nhân.
2. Giá thành bình quân 1kg.
Bài 7: Từ tài liệu phân tổ về tình hình thu nhập bình quân một tháng của nhân viên trong một doanh nghiệp năm 2010 Mức thu nhập Số (1000đ) Nhân viên Dưới 2000 500 2000 3000 – 750 3000 4000 – 870 4000 5000 – 1030 5000 6000 – 1250 6000 7000 – 990 7000 8000 – 920 8000 9000 – 650 9000 trở lên 540 Tổng cộng 7500
1. Hãy tính mức thu nhập bình quân một nhân viên . 2
2. Tính số mốt và số trung vị về mức thu nhập.
3. Cho biết tính chất phân phối của dãy số.
4. Tính hệ số bất đối xứng và cho nhận xét.
5. Tính độ lệch tuyệt đối bình quân, phương sai và độ lệch tiêu chuẩn về mức thu nhập.
Bài 8. Có tài liệu sau đây về hai tổ công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm: Số công Thời gian
Thời gian lao động hao phí Tổ công nhân nhân sản xuất
bình quân để sản xuất một sản ( người) ( giờ) phẩm (phút) I 10 6 11 II 12 6 13
Hãy tính thời gian lao động hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm chung cho cả hai tổ công
nhân trên. Biết rằng công nhân hoàn thành sản phẩm độc lập nhau.
Bài 9. Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc công ty A trong năm 2010 như sau: Cửa Quý I Quý II hàng Kế hoạch về Tỷ lệ hoàn Doanh thu Tỷ lệ hoàn doanh thu thành kế thực tế (triệu thành kế (triệu đồng) hoạch (%) đồng) hoạch (%) Số 1 50000 104 54600 105 Số 2 52000 105 56100 102 Số 3 60000 95 55000 100 Số 4 7000 92 6630 101
Hãy tính tỉ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân chung về doanh thu của công ty A theo các thời gian sau: 1. Trong quý I năm 2010; 2. Trong quý II năm 2010.
3. Trong 6 tháng đầu năm 2010.
Bài 10. Có số liệu về số công nhân ở các phân xưởng trong một doanh nghiệp như sau: Phân Tổng số Tỷ trọng (%) xưởng Nam Nữ A 70 20 80 B 80 30 70 C 50 28 72
Hãy tính tỷ trọng bình quân về công nhân nam và tỷ trọng bình quân về công nhân nữ trong toàn doanh nghiệp.
Bài 11. Giá trị sản xuất (GO) ngành nông nghiệp của một địa phương qua các năm biến động như sau:
Năm 2006 so với năm 2005 là 109%
Năm 2007 so với năm 2006 là 110%
Năm 2008 so với năm 2007 là 115%
Năm 2009 so với năm 2008 là 120%
Năm 2010 so với năm 2009 là 108%.
Hãy tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về GO ngành nông nghiệp trong thời kỳ 2005 – 2010.
Bài 12. Có tình hình biến động GDP của một địa phương trong thời kỳ 2000- 2015 như sau:
- Tốc độ tăng bình quân hàng năm trong thời k 2000- ỳ 2005 là12, 31%
- Tốc độ tăng bình quân hàng năm trong thời k 2005- ỳ 2008 là 14, 25%
- Tốc độ tăng bình quân hàng năm trong thời k 2008- ỳ 2015 là 11, 85%
1. Tính tốc độ tăng GDP năm 2015 so với năm 2000. 3
2. Tính tốc độ tăng bình quân hàng năm trong thời kỳ 2000-2015.
Bài 13. Từ tài liệu ở bài 1, hãy tính các chỉ tiêu sau đây:
1. Khoảng biến thiên về năng suất lao động (NSLĐ)
2. Độ lệch tuyệt đối bình quân về NSLĐ.
3. Phương sai và độ lệch chuẩn về NSLĐ
4. Hệ số biến thiên về NSLĐ.
5. Hãy so sánh độ biến thiên NSLĐ với độ biến thiên về tiền lương của 20 công nhân nói trên. Biết
rằng hệ số biến thiên về tiền lương tính theo độ lệch tiêu chuẩn là 15%.
Bài 14. Có tài liệu về giá trị hàng tồn kho của một công ty kinh doanh vật liệu xây dựng trong năm
2011 như sau (ĐVT: triệu đồng) Ngày Giá trị Ngày Giá trị 1/1 12.000 1/7 14.600 1/2 12.200 1/8 14.800 1/3 12.600 1/9 14.400 1/4 12.800 1/10 14.000 1/5 13.400 1/11 14.500 1/6 14.000 1/12 13.400 1/1/2012 12.600
1. Dãy số trên là dãy số gì? Vì sao?
2. Hãy tính giá trị hàng hóa tồn kho bình quân của công ty vào các thời gian sau: a. Từng tháng b. Từng quý
c. Sáu tháng đầu năm và cả năm
Bài 15. Có tài liệu về số nhân viên trong danh sách của một doanh nghiệp trong năm 2016 như sau:
Ngày 1/1 có 120 nhân viên; Ngày 15/1 tuyển thêm 5 nhân viên; Ngày 20/1 cho thôi việc 2 nhân viên;
Ngày 25/1 tuyển thêm 4 nhân viên; Ngày 3/2 cho thôi việc 1 nhân viên.
Hãy xác định số nhân viên bình quân trong tháng 1 năm 2016.
Bài 16. Có tài liệu về một công ty trong năm 2017 như sau: Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Giá trị sản xuất thực tế (tr.đồng) 31600 33600 33800 42000
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch GTSX (%) 102 105 104 110
Số công nhân đầu tháng (người) 200 204 204 208
Hãy tính chung cho cả quý I năm 2017 về các chỉ tiêu sau: 1. Giá tri SX
thực tế bình quân một tháng.
2. Số công nhân bình quân.
3. Năng suất lao động bình quân.
4. Tỉ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về GTSX.
Bài 17. Có tài liệu về tình hình biến động sản lượng sản phẩm A của một doanh nghiệp như sau: Năm 86 87 88 89 90 91 92 1. Sản lượng (tấn) 780
2. Lượng tăng tuyệt đối (tấn) 12,5 8,8
3. Tốc độ phát triển (%) 105,8 105,3 4. Tốc độ tăng (%) 16,5
5. Giá trị T. đối của 1% tăng (tấn) 11,39 4
1. Lượng tăng tuyệt đối và tốc độ phát triển nêu trên là liên hoàn hay định gốc? (nếu biết thêm rằng
sản lượng qua các năm đều tăng)
2. Tính số liệu còn thiếu trong bảng thống kê trên.
Bài 18. Có tài liệu về sản lượng của một doanh nghiệp khai thác khoáng sản trong tháng 2 như sau (đơn vị: tấn): Ngày Sản Ngày Sản lượng lượng 1 201 15 196 2 202 16 190 3 204 17 228 4 191 18 230 5 196 19 234 6 210 20 233 7 205 21 236 8 213 22 234 9 215 23 238 10 210 24 239 11 208 25 245 12 219 26 242 13 220 27 246 14 223 28 250
1. Dãy số trên là dãy số gì? Vì sao?
2. Hãy xác định kết quả sản xuất theo tuần (biết rằng ngày đầu tháng cũng là ngày đầu tuần) và thành
lập nên dãy số mới. Nhận xét.
3 Hãy điều chỉnh dãy số trên bằng số bình quân di động với khoảng cách san bằng là 5.
Bài 19. Có tài liệu về sản lượng của một công ty như sau (ĐVT:tấn) Năm Sản lượng Năm Sản lượng 2007 346 2012 580 2008 400 2013 630 2009 440 2014 660 2010 490 2015 710 2011 520 2016 750
1. Hãy xây dựng hàm hồi qui phù hợp nhằm phản ảnh xu hướng biến động sản lượng trong thời kì
2007 - 2016. Biểu diễn kết quả lên đồ thị.
2. Hãy dự đoán sản lượng của xí nghiệp trong năm 2017.
Bài 20. Có tài liệu về quá trình phấn đấu hạ thấp giá thành đơn vị sản phẩm của một xí nghiệp qua 9
tháng trong năm 2016 như sau: (ĐVT 1000đ) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Giá thành 300 290 300 280 270 250 240 210 200
1. Điều chỉnh các mức độ của dãy số thời gian theo các mô hình sau:
a) Mô hình hồi qui tuyến tính.
b) Mô hình hồi qui Hy-pe-bon.
2. Trong 2 mô hình trên bạn chọn mô hình nào? Vì sao?
Bài 21.
Có tài liệu về lượng tiêu thụ một loại hàng ở công ty X như sau (đơn vị: 1000tấn): 5 Năm 2017 2018 2019 Tháng 1 1,20 1,30 1,24 2 1,18 1,50 1,20 3 1,50 1,60 1,45 4 1,80 1,90 1,78 5 2,70 2,60 2,63 6 3,40 3,30 3,00 7 4,40 4,50 4,30 8 5,00 4,90 4,80 9 4,00 3,80 3,90 10 2,10 2,05 1,80 11 1,50 1,40 1,45 12 1,00 1,10 1,07
Hãy dùng phương pháp thích hợp để nêu lên biến động thời vụ về lượng tiêu thụ mặt hàng này.Trình
bày kết quả lên đồ thị.
Bài 22. Có tài liệu về tình hình kinh doanh của một công ty như sau: Loại
Giá bán đơn vị (triệu đồng) Sản lượng bán (chiếc) hàng Kỳ gốc Kỳ báo Kỳ gốc Kỳ báo cáo cáo A 32 30 400 420 B 18 17 310 312 C 14 13 200 210
1. Hãy tính các chỉ số để phản ánh tình hình biến động về giá bán và sản lượng bán riêng cho từng
loại sản phẩm. Trình bày kết quả bằng bảng thống kê.
2. Hãy tính chỉ số chung về giá bán với quyền số kỳ báo cáo.
3. Hãy tính chỉ số chung về sản lượng bán với quyền số kỳ gốc.
4. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến biến động doanh thu ( phương pháp liên hoàn)
Bài 23. Có tài liệu về tình hình tiêu thụ hàng hoá tại một công ty qua 2 năm như sau: Doanh thu Nhóm ( Tốc độ phát triển (%) Triệu đồng) hàng 2016 2017 Giá bán Lượng hàng bán A 3.000 3.000 100,0 100,0 B 2.500 4.200 93.3 180.0 C 4.500 7.800 86,6 200,0
1. Tính chỉ số tổng hợp Passche về giá cả.
2. Tính chỉ số tổng hợp Laspeyres về lượng hàng hoá tiêu thụ.
3. Phân tích ảnh hưởng của sự thay đổi giá cả và lượng hàng hoá tiêu thụ đối với sự thay đổi doanh
thu ( Phương pháp liên hoàn) 6
Bài 24. Có tài liệu về tình hình tiêu thụ hàng hoá tại một công ty như sau: Tên hàng
Tỷ trọng doanh thu hàng hoá kỳ báo cáo (%) Chỉ sốgiá A 10 120 B 15 105 C 45 102 D 30 100
Biết thêm rằng: Doanh thu hàng hoá chung cả 4 mặt hàng kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 25% với giá
trị tuyệt đối của 1% tăng là 1,2 tỷ đồng.
1. Tính chỉ số chung về giá ( chỉ số Passche)và số tiền chi thêm của người mua do tăng giá.
2. Tính chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ (chỉ số Laspeyres) và số tiền chi thêm của người mua do mua thêm hàng hoá.
Bài 25. Trong một công ty có 2000 công nhân, người ta chọn ra 100 công nhân theo phương pháp
ngẫu nhiên đơn thuần có hoàn lại để điều tra về năng suất lao động. Kết quả điều tra như sau
Năng suất lao động (Kg) Số công nhân 35 - 45 14 45 55 – 20 55 65 – 42 65 - 75 20 75 Trở lên 4 Tổng cộng 100
1. Với độ tin cậy 95% hãy xác định năng suất lao động bình quân 1 công nhân trong toàn công ty.
2. Với độ tin cậy 95% hãy xác định tỉ lệ công nhân có năng suất lao động từ 65 Kg trở lên trong toàn công ty.
Bài 26. Căn cứ vào điều kiện kỹ thuật người ta xác định tuổi thọ của một loại bóng đèn với độ lệch
chuẩn là 40 giờ. Trong một đợt sản xuất người ta lấy ngẩu nhiên 100 bóng thắp thử thì thấy tuổi thọ
bình quân của chúng là 1000 giờ.
1. Xác định tuổi thọ bình quân của bóng đèn trong đợt sản xuất đó với độ tin cậy 99%
2. Nếu đòi hỏi xác suất suy rộng 95% và phạm vi sai số là 5 giờ thì cần thử bao nhiêu bóng.
Bài 27. Công ty Z cần xây dựng kế hoạch kinh doanh mặt hàng A, qua điều tra thị trường người ta
thấy trong số 400 gia đình được hỏi về nhu cầu thì có 40 gia đình mong muốn mua hàng hóa A. Hãy
ước lượng xem trong tổng số 10.000 gia đình có bao nhiêu gia đình có nhu cầu mua hàng A với độ tin cậy 95%.
Bài 28. Một xí nghiêp đồ hộp tiến hành khảo sát để xác định tỉ lệ số hộp không đúng qui cách trong
một đợt sản xuất. Yêu cầu xác suất của tài liệu suy rộng là 95%, phạm vi sai số không vượt quá 4%.
Trong 3 lần điều tra trước tỉ lệ số hộp không đúng qui cách là 3%, 4%, 5%. Hãy xác định số hộp cần kiểm tra lần nầy.
Bài 29. Trong một kho hàng, người ta lấy ngẫu nhiên 400 sản phẩm để kiểm tra và thấy có 20 sản
phẩm bi biến chất. Hãy ước lượng tỉ lệ sản phẩm bị biến chất của toàn kho với yêu cầu phạm vi sai số
là 0,0214. Việc ước lượng nầy bảo đảm độ tin cậy là bao nhiêu?
Bài 30. Để đánh giá chất lượng của một lô hàng gồm 10.000 sản phẩm, người nhận và giao hàng đã
thỏa thuận dùng phương pháp điều tra chọn mẫu lặp để ước lượng tỉ lệ sản phẩm tốt. Điều kiện đặt ra
giữa hai bên là: Việc suy rộng không được sai quá với mức tỉ lệ thực một lượng là 0,1 và độ tin cậy
phải đạt mức 99%. Vậy cần kiểm tra bao nhiêu sản phẩm? 7
Bài 31. Theo tiêu chuẩn xuất khẩu, trọng lượng trung bình một quả dứa không thấp hơn 1,1 kg. Để
kiểm tra, người ta chọn ngẫu nhiên 40 quả trong một lô hàng để cân thử và thu được dữ liệu như sau: Trọng lượng ( kg ) Số quả 0,75 1 0,85 2 0,95 5 1,05 20 1,15 6 1,25 4 1,35 1 1,45 1
Với mức ý nghĩa 1% hãy cho biết lô hàng đó có xuất khẩu được không?
Bài 32. Trong các năm trước trọng lượng trung bình trước khi xuất chuồng của bò ở một trại chăn
nuôi là 380Kg, với độ độ lệch chuấn 35,2 kg. Năm nay người ta áp dụng thử 1 phương pháp chăn nuôi
mới với hy vọng là bò sẽ tăng trọng lượng trước khi xuất chuồng. Sau thời gian áp dụng, người ta
chọn ngẫu nhiên 50 con bò trước khi xuất chuồng đem cân và tính được trọng lượng trung bình của
chúng là 390kg. Vậy với mức ý nghĩa 1% liệu có thể cho rằng trọng lượng trung bình của bò trước khi
xuất chuồng đã thực sự tăng lên không.
Bài 33. Trọng lượng đóng bao của các bao gạo trong kho theo tiêu chuẩn quy định là 50kg. Nghi ngờ
bị đóng thiếu, người ta đem cân ngẫu nhiên 25 bao và thu được số liệu như sau:
Trọng lượng bao gạo (kg)
Số bao tương ứng 48,0 48,5 – 2 48,5 49,0 – 5 49,0 49,5 – 10 49,5 -50,0 6 50,0 -50,5 2 Tổng cộng: 25
Với mức ý nghĩa 1% hãy kết luận điều nghi ngờ nói trên.
Bài 34. Tỉ lệ khách hàng tiêu dùng 1 loại sản phẩm ở địa phương A là 60%. Sau 1 chiến dịch quảng
cáo người ta muốn đánh giá xem chiến dịch này có thực sự mang lại hiệu quả hay không. Để làm điều
đó người ta đã phỏng vấn ngẫu nhiên 400 khách hàng thì thấy có 250 khách hàng tiêu dùng loại sản
phẩm nói trên. Với mức ý nghĩa 5% hãy kết luận về hiệu quả của chiến dịch quảng cáo đó.
Bài 35. Cán bộ sở du lịch thành phố A nhận định rằng giá phòng khách sạn mini trong mùa cao điểm
không vượt quá 200 nghìn đồng/ngày đêm. Một mẫu ngẫu nhiên 25 khách sạn mini được chọn để
kiểm tra và người ta tính được giá phòng trung bình là 205 nghìn đồng/ngày đêm với độ lệch chuẩn là
16 nghìn đồng. Hãy đánh giá nhận định nói trên với mức ý nghĩa 5%.
Bài 36. Có ý kiến cho rằng chiều cao của thanh niên nam ở khu vực thành thị cao hơn ở khu vực
nông thôn. Người ta quan sát ngẫu nhiên chiều cao của 10 thanh niên nam ở thành thị và 12 thanh
niên nam ở nông thôn và thu được số liệu (cm) Thành thị:
168, 171, 165, 169, 168, 173, 165, 162, 167, 169 Nông thôn:
162, 168, 174, 164, 165, 166, 160, 163, 165, 167, 167, 163
Với mức ý nghĩa 5% hãy cho kết luận về nhận định trên, biết rằng chiều cao của thanh niên nam là đại
lượng ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn của thành thị và nông thôn lần lượt là 2,5cm và 2,8cm. 8
Bài 37. Một chương trình luyện tập giảm cân quảng cáo rằng những người tham gia chương trình
trong 3 tháng sẽ giảm trên 8kg. Nghi ngờ quảng cáo trên, người ta điều tra 10 người có tham gia
chương trình luyện tập và thu được kết quả sau (kg) Cân nặng trước Cân nặng sau
Thứ tự người điều tra chương trình chương trình 1 72 65 2 77 68 3 84 77 4 79 73 5 74 66 6 67 61 7 74 66 8 77 71 9 79 71 10 89 78
Hãy cho kết luận về lời quảng cáo trên với mức ý nghĩa 5%.
Bài 38. Ở mỗi độ tuổi, con người có những cách thức thu thập thông tin khác nhau. Một nghiên cứu
đã tiến hành phòng vấn 300 người ở độ tuổi 35-50 và 300 người ở độ tuổi trên 50. Kết quả cho thấy,
có 80 ngưởi độ tuổi 35-50 và 105 người ở độ tuổi trên 50 đã trả lời họ có được thông tin chủ yếu là
xem từ Tivi. Với kết quả trên, liệu có chứng minh được có sự khác nhau đáng kế trong tỉ lệ người thu
nhận tin tức chủ yếu từ tivi ở 2 độ tuổi này không? 9
BẢNG SỐ NGẪU NHIÊN
98007 60604 88995 46617 21299 76827 54872 86804 42946 18281
12302 66207 58455 84225 56139 72372 38832 10730 80956 63240
35310 18934 48775 26423 13996 73656 25748 31675 11008 80459
03418 29615 48741 99359 70162 99905 03897 03214 48445 01917
67910 59011 63561 31138 90344 60073 59395 34269 45964 87426
26911 86322 16047 28349 60952 82699 24570 30308 10978 49486
19904 18336 41386 24982 42671 54039 67022 15680 70309 64312
79504 79778 79064 17920 30003 41334 13974 78057 84103 88260
07480 08966 14304 57158 37297 64864 45930 58269 64171 39140
21900 43529 40144 02072 02130 70952 27961 05139 63091 68392
22208 80059 13202 49892 12860 10663 89688 87640 81829 05771
52449 92764 73122 51161 40715 08005 27305 68740 07929 65465
20811 61110 00635 12461 00754 69579 96915 58754 55910 23783
70022 48100 14414 11029 92840 07404 08878 43507 48781 76522
99487 51454 64760 71831 95734 80438 31855 86743 67443 20853
29301 82238 85629 47804 17417 70568 83889 99399 15113 45253
80935 71709 27580 60491 54860 58422 39817 13083 09812 13355
41594 30076 25663 63952 99475 15134 31303 53850 41557 56865
92209 42723 70522 52168 52886 41438 70617 47752 24824 10694
24232 52937 60576 01282 03662 26875 04599 64052 53676 93319
61492 07733 30549 86023 72207 32743 13157 77972 38936 19083
51778 97504 89224 96481 70183 84463 19971 74847 86718 89547
11963 63256 69906 69909 55507 55501 94293 84201 77825 10370
12073 40129 12860 04785 06195 97708 04077 87933 40504 81268
80862 14441 72600 03400 99231 84878 45015 53948 87399 71490
20331 57109 86840 57500 75881 49910 29518 67983 23609 85022
41838 20444 70800 11151 16001 73293 87219 34095 39369 00241
94333 11563 22437 68859 42232 84945 16108 51305 89862 01077
58800 45454 54207 27223 44099 34468 44044 12299 49532 62969
43889 97534 17078 57976 63762 29658 26112 72649 20411 79788
49293 81030 65584 21039 32148 01883 27006 68126 86853 79772
77700 31932 40947 01456 99203 92297 31526 75820 54399 42061
85589 55330 35524 05542 77105 27284 03000 84539 01514 52882
80706 34999 58199 82272 23322 27491 81597 23701 21381 94577
11582 94906 59627 18213 43718 34834 94308 60360 50023 03848
65072 89807 10858 50554 07035 08493 48601 73315 78674 30305
03659 54640 71151 15574 43541 96570 14743 14338 45512 35115
47945 21543 43547 61971 64867 97256 80136 31541 06635 55068
53615 81472 12320 71770 01636 44768 95074 21445 11374 81637 10
BẢNG PHÂN VỊ CHUẨN =0,005 Z 0 Z=2,575  Z Z Z Z    
0,0000 4,000 0,01
2,326 0,025 1,960 0,05 1,645
0,0002 3,500 0,0106 2,305 0,0253 1,955 0,0548 1,600
0,0013 3,000 0,0112 2,285 0,0256 1,950 0,0606 1,550 0,005
2,575 0,0118 2,270 0,0262 1,940 0,0668 1,500
0,0062 2,500 0,0124 2,245 0,0268 1,930 0,0735 1,450
0,0064 2,490 0,0125 2,240 0,0274 1,920 0,0808 1,400
0,0066 2,480 0,0129 2,230 0,0281 1,910 0,0885 1,350
0,0068 2,470 0,0132 2,220 0,0287 1,900 0,0968 1,300
0,0069 2,460 0,0136 2,210 0,0294 1,890 0,1056 1,250
0,0071 2,450 0,0139 2,200 0,0301 1,880 0,1151 1,200
0,0072 2,445 0,0143 2,190 0,0307 1,870 0,1251 1,150
0,0073 2,440 0,0146 2,180 0,0314 1,860 0,1357 1,100
0,0074 2,435 0,0150 2,170 0,0322 1,850 0,1469 1,050
0,0075 2,430 0,0154 2,160 0,0329 1,840 0,1587 1,000
0,0077 2,425 0,0158 2,150 0,0336 1,830 0,1841 0,900
0,0078 2,420 0,0162 2,140 0,0344 1,820 0,2119 0,800
0,0079 2,415 0,0166 2,130 0,0351 1,810 0,2420 0,700
0,0080 2,410 0,0170 2,120 0,0359 1,800 0,2743 0,600
0,0081 2,405 0,0174 2,110 0,0367 1,790 0,3085 0,500
0,0082 2,400 0,0179 2,100 0,0375 1,780 0,3446 0,400
0,0083 2,395 0,0183 2,090 0,0384 1,770 0,3821 0,300
0,0084 2,390 0,0188 2,080 0,0392 1,760 0,4207 0,200
0,0085 2,385 0,0192 2,070 0,0401 1,750 0,4602 0,100
0,0087 2,380 0,0197 2,060 0,0409 1,740 0,4641 0,090
0,0088 2,375 0,0202 2,050 0,0418 1,730 0,4681 0,080
0,0089 2,370 0,0207 2,040 0,0427 1,720 0,4721 0,070
0,0090 2,365 0,0212 2,030 0,0436 1,710 0,4761 0,060
0,0091 2,360 0,0217 2,020 0,0446 1,700 0,4801 0,050
0,0093 2,355 0,0222 2,010 0,0455 1,690 0,4840 0,040
0,0094 2,350 0,0228 2,000 0,0465 1,680 0,4880 0,030
0,0095 2,345 0,0233 1,990 0,0475 1,670 0,4920 0,020
0,0096 2,340 0,0239 1,980 0,0485 1,660 0,4960 0,010
0,0099 2,330 0,0244 1,970 0,0495 1,650 0,5000 0,000 11
BẢNG PHÂN VỊSTUDENT  T 0 T n α n 0,1 0,05 0,025 0,01 0,005 0,001 1 3,078 6,314 12,706 31,821 63,657 318,309 2 1,886 2,920 4,303 6,965 9,925 22,327 3 1,638 2,353 3,182 4,541 5,841 10,215 4 1,533 2,132 2,776 3,747 4,604 7,173 5 1,476 2,015 2,571 3,365 4,032 5,893 6 1,440 1,943 2,447 3,143 3,707 5,208 7 1,415 1,895 2,365 2,998 3,499 4,785 8 1,397 1,860 2,306 2,896 3,355 4,501 9 1,383 1,833 2,262 2,821 3,250 4,297 10 1,372 1,812 2,228 2,764 3,169 4,144 11 1,363 1,796 2,201 2,718 3,106 4,025 12 1,356 1,782 2,179 2,681 3,055 3,930 13 1,350 1,771 2,160 2,650 3,012 3,852 14 1,345 1,761 2,145 2,624 2,977 3,787 15 1,341 1,753 2,131 2,602 2,947 3,733 16 1,337 1,746 2,120 2,583 2,921 3,686 17 1,333 1,740 2,110 2,567 2,898 3,646 18 1,330 1,734 2,101 2,552 2,878 3,610 19 1,328 1,729 2,093 2,539 2,861 3,579 20 1,325 1,725 2,086 2,528 2,845 3,552 21 1,323 1,721 2,080 2,518 2,831 3,527 22 1,321 1,717 2,074 2,508 2,819 3,505 23 1,319 1,714 2,069 2,500 2,807 3,485 24 1,318 1,711 2,064 2,492 2,797 3,467 25 1,316 1,708 2,060 2,485 2,787 3,450 26 1,315 1,706 2,056 2,479 2,779 3,435 27 1,314 1,703 2,052 2,473 2,771 3,421 28 1,313 1,701 2,048 2,467 2,763 3,408 29 1,311 1,699 2,045 2,462 2,756 3,396 30 1,310 1,697 2,042 2,457 2,750 3,385 40 1,303 1,684 2,021 2,423 2,704 3,307 60 1,296 1,671 2,000 2,390 2,660 3,232 120 1,289 1,658 1,980 2,358 2,617 3,160 inf 1,282 1,645 1,960 2,326 2,576 3,090 12