PHÂN THC ĐI S
Dng 1: Tìm điều kiện xác định và giá tr ca phân thc
Ví d 1. Tìm điều kiện xác định ca mi phân thc sau :
a)
5
(
3
6
)
x
Ax
x
-
=
b)
B(
6
)x
x
y
=
c)
51
3( 1)
C( )
x
x
x
-
+
=
d)
2
8
D( )
4
x
x
=
-
Ví d 2. Tính giá tr ca phân thc
a)
1
()
1
x
Ax
x
+
=
-
vi 𝑥 1 ti
2x =
. b)
()
1
x
Bx
x
=
+
vi 𝑥 1 ti
.
c)
2
32
()
1
xx
Cx
x
-+
=
+
vi 𝑥 1 ti
2; 2xx= = -
.
Dng 2: Chng minh hai phân thc bng nhau.
d 3. Cho cp phân thc
23
5
xy
34
7
35
xy
xy
vi 𝑥𝑦 0. Chng t cp phân thc trên bng
nhau.
Dng 3: Rút gn phân thc.
Ví d 4. Rút gn các phân thc sau:
a)
2
2( 1)
4 ( 1)
x
xx
+
+
. b)
2
(8 )( 2)
( 2)
xx
x
- - -
+
. c)
2( )xy
yx
-
-
.
Ví d 5. Rút gn các phân thc sau:
a)
32
2
3 3 1x x x
xx
+ + +
+
. b)
32
3 3 1
22
x x x
x
- + -
-
.
Dng 4: Quy đồng mu nhiu phân thc.
Ví d 7. Quy đồng mu thc các phân thc sau:
a)
3
1
xy
2
2
xy
. b)
2
1
2xx-
2
x
. c)
2
9
x
x -
3
x
x -
.
d)
2
2
6xx--
3
2x +
. e)
2
4
6
x
xx--
2
1
2xx+
.
Dng 5: Bài toán thc tế v phân thức đại s
Ví d 8.
Cho hình ch nht ABCD hình vuông EFGH như
hình bên dưới. (các s đo trên hình tính theo centimet).
a/ Viết phân thc biu th t s din tích hình vuông
din tích hình ch nht ABCD.
Cho biết t thc và mu thc ca phân thc vừa tìm được.
b/ Tính giá tr ca phân thức đó tại x = 2; y = 8
Ví d 9.
Một vườn cây
22
22x x y y
cây, trong đó có
22
xy
cây ly g còn lại cây ăn quả.
a/ Viết phân thc biu th t s cây ly g và s cây ăn quả.
b/ Tính giá tr ca phân thức đã cho đó tại x = 100; y = 10.
BÀI TP VN DNG
Bài 1. Chứng minh các đẳng thc sau:
a)
36
3
2
x
x
+
=
+
vi 𝑥 −2. b)
2
2
3 6 3
x x x
x
+
=
+
vi 𝑥 −2.
c)
2
11
1
1
x
x
x
-
=
+
-
vi 𝑥 ±1. d)
2
34
4
1
xx
x
x
+-
=+
-
vi 𝑥 1.
Bài 2. Cho ba phân thức bên dưới .Phân thc nào bng nhau ?
2
2 1 1 2 2
;;
( 1) 2
x x x x
x x x x
- + - -
-
.
Bài 3. Hãy điền một đa thức thích hp vào các ch trng trong mỗi đẳng thc sau:
a)
2 4 2
2
x
x
+
=
vi 𝑥 −2. b)
2
2( 1) 2
xx
x
=
+
vi 𝑥 −1.
c)
2
21
4
x
x
-
=
¼
-
vi 𝑥 ±2. d)
2
4 5 5
1
x x x
x
+ - +
=
vi 𝑥 1.
Bài 4. Hãy điền một đa thức thích hp vào các ch trng trong mỗi đẳng thc sau:
a)
2
24
2
4
x
x
x
- + ¼
=
+
-
vi 𝑥 ±2. b)
2
3
3 9 3
xx
x
=
+
vi 𝑥 −3.
c)
2
1
11
x
xx
=
-+
vi 𝑥 ±1. d)
2
5 6 2
3
x x x
x
- + -
=
vi 𝑥 3.
Bài 5. Hãy điền một đa thức thích hp vài các ch trng trong mỗi đẳng thc sau:
a)
2
2
1
1
xx
x
x
=
+
-
vi 𝑥 ±1. b)
2
2
3 6 3
xx
x
=
+
vi 𝑥 −2.
c)
2
1
1
1
x
x
x
=
+
-
vi 𝑥 ±1. d)
2
3 4 4
1
x x x
x
+ - +
=
vi 𝑥 1.
Bài 6. Tính giá tr ca phân thc:
a)
2
()
4
x
Ax
x
+
=
-
vi 𝑥 4 ti
5x =
. b)
2
1
()
1
x
Bx
x
+
=
+
vi 𝑥 −1 ti
2 2 0x -=
.
c)
2
56
()
1
xx
Cx
x
-+
=
+
vi 𝑥 −1 ti
2
1x =
. d)
2
3
()
1
x
Dx
x
+
=
-
vi 𝑥 ±1 ti
| 1| 3x +=
.
e)
1
()
33
x
Ax
x
+
=
+
vi 𝑥 −1 ti
2x =
. f)
21
()
2
x
Bx
x
-
=
+
vi 𝑥 −2 ti
3 6 0x -=
.
g)
2
43
()
1
xx
Cx
x
-+
=
+
vi 𝑥 −1 ti
2
9x =
. h)
2
()
3
x
Dx
x
-
=
-
vi 𝑥 3 ti
| | 1x =
.
Bài 7. Cho cp phân thc
2
21
1
xx
x
-+
-
2
1
1
x
x
-
+
vi 𝑥 ±1. Chng t cp phân thc trên bng
nhau.
Bài 8. Dùng định nghĩa hai phân thức bng nhau, chng t rng:
a)
36
48
y xy
x
=
; b)
2
2
3 ( )
3
9 ( )
x y x x y
x
x x y
++
=
+
; c)
2
2
1 4 3
3
69
x x x
x
xx
+ + +
=
+
++
.
Bài 9. Chứng minh đẳng thc:
( )
3
2
28
24
xx
x
x x x
--
=
-
++
.
Bài 10. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức
A
trong đẳng thc:
2
2
4
Ax
x
x
=
+
-
Bài 11. Dùng tính chất bản ca phân thức, hãy điền một đa thc thích hp vào ch trng
trong đẳng thc:
2
2
( 1)
.
x
x
xx
=
+
Bài 12.
a) Tìm giá tr nh nht ca phân thc
2
23
4
xx
A
++
=
.
b) Tìm giá tr ln nht ca phân thc
2
4 4 4
5
xx
B
-+
=
.
Bài 13. Tìm giá tr ln nht ca
2
10
22
P
xx
=
-+
.
Bài 14.
a) Tìm đa thức
A
, cho biết
2
2
32
2
4
A x x
x
x
++
=
-
-
.
b) Tìm đa thức
M
, cho biết
2
32
11
M x x
xx
++
=
-+
.
Bài 15. Tìm giá tr ln nht ca phân thc
P
, biết
2
15
24
P
xx
=
-+
.
i 16. Tìm giá tr nh nht ca phân thc
Q
, biết
2
18
47
Q
xx
=
--
.
Bài 17. Tìm giá tr nguyên ca
x
để phân thc
6
21x +
nhn giá tr nguyên.
Bài 18. Hãy biến đổi hai phân thc
4
5
x
x
-
2
16
3
x
x
-
+
để đưc hai phân thc có cùng t thc.
Bài 19. Rút gn các phân thc sau:
a)
2
26
( 3)
x
x
-
-
. ĐS:
2
3x -
. b)
32
2
3
69
xx
xx
-
-+
. ĐS:
2
3
x
x -
.
c)
2
2
28
44
x
xx
-
++
. ĐS:
2( 2)
2
x
x
-
+
. d)
2
2
2
6
xx
xx
+
--
. ĐS:
3
x
x -
.
e)
32
2
1
1
x x x
x
- + -
-
. f)
32
32
1
2 3 2 3
x x x
x x x
+ + +
+ + +
.
Bài 20. Cho phân thc
32
26
33
x
A
x x x
-
=
- + -
.
a) Rút gn biu thc. ĐS:
2
2
1x +
.
b) Tính giá tr ca phân thc ti
2x =-
. ĐS:
2
5
.
Bài 21. Chứng minh đẳng thc
32
32
11
2
22
x x x x
x
x x x
+ - - +
=
+
+ - -
.
Bài 22. Chng t rng hai phân thc
22
2
2x xy y
x xy
-+
-
xy
x
-
bng nhau.
Bài 23. Rút gn các phân thc sau:
a)
2
( 2)
24
x
x
+
+
. b)
2
44
24
xx
x
++
+
. c)
(1 )( 2)
2
xx
x
- - -
+
. d)
22
xy
xy
-
+
.
Bài 24. Rút gn các phân thc sau:
a)
32
36
6 12 8
x
x x x
-
- + -
. b)
32
32
2
6 12 8
xx
x x x
+
+ + +
.
Bài 25. Rút gn phân thc:
a)
25
42
2
3
xy
xy
; b)
3
22
3 ( )
2 ( )
x x y
x x y
-
-
. c)
22
34
68
x y xy
xy
+
+
; d)
2
2
36
4
xx
x
--
-
.
e)
( )
22
22
8 ( )
4
x y x y
xy x y
+
-
; f)
( )
3
4
9 18
34
xx
x
-
×-
; g)
2
( 3)
(3 )
xx
xx
+
+
; h)
2
2
21
32
xx
xx
-+
-+
.
i)
3
2
8
( 2)
24
x
Px
xx
+
= - -
-+
; k)
2
48( 5)
120 24
x
Q
x
-
=
-
; l)
3 4 2
25
12 ( )
18 ( )
x y x y
R
x y y x
-
=
-
.
Bài 26.
a) Cho biu thc
32
3
2x x x
A
xx
++
=
-
. Tính giá tr biu thc
A
vi
3x =
.
b) Cho
2
2
44
68
xx
A
xx
-+
=
-+
. Tính giá tr biu thc
A
vi
0,2x =
.
Bài 27. Nếu
2yx=
2zy=
thì
xyz
x y z
++
+-
bng bao nhiêu?
Bài 28. Đưa các phân thức sau v cùng mu thc:
a)
2
x
xx+
2
1
1
x
x
+
-
. b)
3
2
1
1
x
x
-
-
3
1x +
.
Bài 29. Quy đồng mu thc các phân thc sau:
a)
32
2
5xy
3
4xy
. b)
22
2
x
x xy y-+
2
x
x xy-
.
Bài 30. Đưa các phân thức sau v cùng mu thc:
a)
1
2x +
;
2
24x +
3
36x +
. b)
1
3x +
;
2
26x -
3
39x -
.
c)
2
1
4x -
;
2
2x +
3
2x -
. d)
1
x
;
2
2x +
3
( 2)xx+
.
Bài 31. Quy đồng mu thc các phân thc sau:
a)
5
xy
2
1
xy
. b)
2
1
xx-
2
1x -
. c)
2
2
4
2
x
xx
-
+
2
x
x -
.
d)
2
2
56xx-+
3
3x -
. e)
2
4
32xx-+
2
1
xx-
.
f)
2
2
44
2
xx
xx
-+
-
2
1
1
x
x
+
-
. g)
33
2
2
4
x
x
-
-
3
2x +
.
Bài 32. Quy đồng mu thc các phân thc sau:
a)
2
1
xy
3
xy
. b)
22
2
x
x xy y++
2
2x
x xy+
.
Bài 33. Đưa các phân thức sau v cùng mu thc:
a)
1
2x -
;
2
24x -
3
36x -
. b)
1
4x +
;
1
28x +
3
4x -
.
c)
2
1
1x -
;
2
1x -
2
1x +
. d)
1
2x
;
2
2x -
3
2 ( 2)xx-
.
Bài 34. Tìm mu thc chung ca hai phân thc:
22
23
;
3 2 4 3
xx
x x x x+ + + +
Bài 35. Quy đồng mu thc ca các phân thc sau:
a)
32
2 1 3
69
xx
xy x y
+
; b)
2
2
3 4 1 3 4
; ;
55
25
x x x x
xx
x
- + -
-+
-
.
c)
2 2 2
7 11 5
, ,
12 18 6
y z x
xz x y y z
-
; d)
2 2 3 3
6 11
,
7 14xy z x y z
.
e)
2
53
;
3 15
25
x
x
+
-
; f)
2
2 3 2 3
3 3 2
; ;
12
x x x x
x x x x x
-+
- + +
.
Bài 36. Cho hai phân thc
1
xa-
2
xb-
vi
ab<
.
a) Hãy xác định
a
b
biết rằng khi quy đồng mu thc chúng tr thành nhng phân thc có
mu thc chung là
2
56xx-+
. ĐS:
2, 3ab==
.
b) Vi
a
b
tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy
đồng vi mu thc chung là
2
56xx-+
.
ĐS:
1
2x -
2
3x -
;
3
( 2)( 3)
x
xx
-
--
24
( 2)( 3)
x
xx
-
--
.
Bài 37. Cho hai phân thc
2
1
x ax-
2
xb-
vi
ab<
.
a) Hãy xác định
a
b
biết rằng khi quy đồng mu thc chúng tr thành nhng phân thc có
mu thc chung là
32
56x x x-+
. ĐS:
2, 3ab==
.
b) Vi
a
b
tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy
đồng vi mu thc chung là
32
56x x x-+
.
ĐS:
2
1
2xx-
2
3x -
;
3
( 2)( 3)
x
x x x
-
--
2
24
( 2)( 3)
xx
x x x
-
--
.
Bài 38. Cho hai phân thc
2
2
x ax-
1
xb
-
+
vi
;0ab>
.
a) Hãy xác định
a
b
biết rằng khi quy đồng mu thc chúng tr thành nhng phân thc có
mu thc chung là
32
6x x x--
. ĐS:
3a =
;
2b =
.
b) Vi
a
b
tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy
đồng vi mu thc chung là
32
6x x x--
.
ĐS:
2
2
3xx-
1
2x
-
+
;
24
( 2)( 3)
x
x x x
+
+-
2
3
( 2)( 3)
xx
x x x
-+
+-
.

Preview text:


PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Dạng 1: Tìm điều kiện xác định và giá trị của phân thức
Ví dụ 1. Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức sau : 5x - 6 x 5x - 1 8 a) A(x) = b) B(x) = c) C(x) = d) D(x) = 3x 6y 3(x + 1) 2 x - 4
Ví dụ 2. Tính giá trị của phân thức x + 1 x a) A(x) =
với 𝑥 ≠ 1 tại x = 2 . b) B(x) =
với 𝑥 ≠ 1 tại x = 1 . x - 1 x + 1 2 x - 3x + 2 c) C (x) =
với 𝑥 ≠ 1 tại x = 2;x = - 2 . x + 1
Dạng 2: Chứng minh hai phân thức bằng nhau. 2 3 x y 3 4 7x y
Ví dụ 3. Cho cặp phân thức và
với 𝑥𝑦 ≠ 0. Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng 5 35xy nhau.
Dạng 3: Rút gọn phân thức.
Ví dụ 4. Rút gọn các phân thức sau: 2 2(x + 1)
(8 - x )(- x - 2) 2(x - y) a) . b) . c) . 4x(x + 1) 2 (x + 2) y - x
Ví dụ 5. Rút gọn các phân thức sau: 3 2
x + 3x + 3x + 1 3 2
x - 3x + 3x - 1 a) . b) . 2 x + x 2x - 2
Dạng 4: Quy đồng mẫu nhiều phân thức.
Ví dụ 7. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: 1 2 1 2 x x a) và . b) và . c) và . 3 xy 2 x y 2 x - 2x x 2 x - 9 x - 3 2 3 4x 1 d) và . e) và . 2 x - x - 6 x + 2 2 x - x - 6 2 x + 2x
Dạng 5: Bài toán thực tế về phân thức đại số Ví dụ 8.
Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông EFGH như
hình bên dưới. (các số đo trên hình tính theo centimet).
a/ Viết phân thức biểu thị tỉ số diện tích hình vuông và
diện tích hình chữ nhật ABCD.
Cho biết tử thức và mẫu thức của phân thức vừa tìm được.
b/ Tính giá trị của phân thức đó tại x = 2; y = 8 Ví dụ 9. Một vườn cây có 2 2
x  2x y  2 y cây, trong đó có 2 2
x y cây lấy gỗ còn lại cây ăn quả.
a/ Viết phân thức biểu thị tỉ số cây lấy gỗ và số cây ăn quả.
b/ Tính giá trị của phân thức đã cho đó tại x = 100; y = 10.
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Chứng minh các đẳng thức sau: 3x + 6 2 x + 2x x a) = 3 với 𝑥 ≠ −2. b) = với 𝑥 ≠ −2. x + 2 3x + 6 3 x - 1 1 2 x + 3x - 4 c) = với 𝑥 ≠ ±1. d)
= x + 4 với 𝑥 ≠ 1. 2 x - 1 x + 1 x - 1
Bài 2. Cho ba phân thức bên dưới .Phân thức nào bằng nhau ? 2
x - 2x + 1 x - 1 2x - 2 ; ; . x(x - 1) x 2x
Bài 3. Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau: 2x + 4 2 2 x + x ¼ a) = với 𝑥 ≠ −2. b) = với 𝑥 ≠ −1. x + 2 ¼ 2(x + 1) 2 x - 2 1 2 x + 4x - 5 x + 5 c) = với 𝑥 ≠ ±2. d) = với 𝑥 ≠ 1. 2 x - 4 ¼ x - 1 ¼
Bài 4. Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau: - 2x + 4 ¼ 2 x + 3x ¼ a) = với 𝑥 ≠ ±2. b) = với 𝑥 ≠ −3. 2 x - 4 x + 2 3x + 9 3 2 x - 1 ¼ 2 x - 5x + 6 x - 2 c) = với 𝑥 ≠ ±1. d) = với 𝑥 ≠ 3. x - 1 x + 1 x - 3 ¼
Bài 5. Hãy điền một đa thức thích hợp vài các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau: 2 x - x ¼ 2 x + 2x ¼ a) = với 𝑥 ≠ ±1. b) = với 𝑥 ≠ −2. 2 x - 1 x + 1 3x + 6 3 x - 1 ¼ 2 x + 3x - 4 x + 4 c) = với 𝑥 ≠ ±1. d) = với 𝑥 ≠ 1. 2 x - 1 x + 1 x - 1 ¼
Bài 6. Tính giá trị của phân thức: x + 2 2 x + 1 a) A(x) =
với 𝑥 ≠ 4 tại x = 5 . b) B(x) =
với 𝑥 ≠ −1 tại 2x - 2 = 0 . x - 4 x + 1 2 x - 5x + 6 x + 3 c) C (x) = với 𝑥 ≠ −1 tại 2
x = 1 . d) D(x) =
với 𝑥 ≠ ±1 tại | x + 1 |= 3 . x + 1 2 x - 1 x + 1 2x - 1 e) A(x) =
với 𝑥 ≠ −1 tại x = 2 . f) B(x) =
với 𝑥 ≠ −2 tại 3x - 6 = 0 . 3x + 3 x + 2 2 x - 4x + 3 - 2x g) C (x) = với 𝑥 ≠ −1 tại 2 x = 9 . h) D(x) =
với 𝑥 ≠ 3 tại | x |= 1. x + 1 x - 3 2 x - 2x + 1 2 x - 1
Bài 7. Cho cặp phân thức và
với 𝑥 ≠ ±1. Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng x - 1 x + 1 nhau.
Bài 8. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng tỏ rằng: 3y 6xy 2 x + y 3x(x + y) 2 x + 1 x + 4x + 3 a) = ; b) = ; c) = . 4 8x 2 3x
9x (x + y) 2 x + 3 x + 6x + 9 3 x - 2 8 - x
Bài 9. Chứng minh đẳng thức: = . - x x ( 2 x + 2x + ) 4
Bài 10. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong đẳng thức: A x = 2 x - 4 x + 2
Bài 11. Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong đẳng thức: 2 (x + 1) ¼ = . 2 x + x x Bài 12. 2 x + 2x + 3
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức A = . 4 2 4 - 4x + 4x
b) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức B = . 5 10
Bài 13. Tìm giá trị lớn nhất của P = . 2 x - 2x + 2 Bài 14. 2 a) Tìm đa thứ A x + 3x + 2 c A , cho biết = . 2 x - 2 x - 4 2 b) Tìm đa thứ M x + 3x + 2 c M , cho biết = . x - 1 x + 1 15
Bài 15. Tìm giá trị lớn nhất của phân thức P , biết P = . 2 x - 2x + 4 18
Bài 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức Q , biết Q = . 2 4x - x - 7 6
Bài 17. Tìm giá trị nguyên của x để phân thức nhận giá trị nguyên. 2x + 1 x - 4 2 16 - x
Bài 18. Hãy biến đổi hai phân thức và
để được hai phân thức có cùng tử thức. 5x x + 3
Bài 19. Rút gọn các phân thức sau: 2x - 6 3 2 x - 3x 2 x a) . ĐS: 2 . b) . ĐS: . 2 (x - 3) x - 3 2 x - 6x + 9 x - 3 2 2x - 8 x - 2 x + 2x x c) . ĐS: 2( 2) . d) . ĐS: . 2 x + 4x + 4 x + 2 2 x - x - 6 x - 3 3 2
x - x + x - 1 3 2
x + x + x + 1 e) . f) . 2 x - 1 3 2
2x + 3x + 2x + 3 2x - 6
Bài 20. Cho phân thức A = . 3 2
x - 3x + x - 3 2 a) Rút gọn biểu thức. ĐS: . 2 x + 1
b) Tính giá trị của phân thức tại x = - 2 . ĐS: 2 . 5 3 2
x + x - x - 1 x + 1
Bài 21. Chứng minh đẳng thức = . 3 2
x + 2x - x - 2 x + 2 2 2
x - 2xy + y x - y
Bài 22. Chứng tỏ rằng hai phân thức và bằng nhau. 2 x - xy x
Bài 23. Rút gọn các phân thức sau: 2 (x + 2) 2 x + 4x + 4 (1 - x)(- x - 2) 2 2 x - y a) . b) . c) . d) . 2x + 4 2x + 4 x + 2 x + y
Bài 24. Rút gọn các phân thức sau: 3x - 6 3 2 x + 2x a) . b) . 3 2
x - 6x + 12x - 8 3 2
x + 6x + 12x + 8
Bài 25. Rút gọn phân thức: 2 5 2x y 3 3x(x - y) 2 2 3x y + 4xy 2 - 3x - 6x a) ; b) . c) ; d) . 4 2 3x y 2 2
2x (x - y) 6x + 8y 2 4 - x 2 2
8x y (x + y) 3 9x - 18x x(x + 3) 2 x - 2x + 1 e) ; f) ; g) ; h) . 4xy ( 2 2 x - y ) 3 ( 4 × x - 4) 2 x (3 + x ) 2 x - 3x + 2 3 x + 8 2 48(x - 5) 3 4 2
12x y (x - y) i) P =
- (x - 2) ; k) Q = ; l) R = . 2 x - 2x + 4 120 - 24x 2 5
18x y (y - x ) Bài 26. 3 2
x + 2x + x
a) Cho biểu thức A =
. Tính giá trị biểu thức A với x = 3 . 3 x - x 2 x - 4x + 4 b) Cho A =
. Tính giá trị biểu thức A với x = 0, 2 . 2 x - 6x + 8 x + y + z
Bài 27. Nếu y = 2x z = 2y thì bằng bao nhiêu? x + y - z
Bài 28. Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức: x x + 1 3 x - 1 3 a) và . b) và . 2 x + x 2 x - 1 2 x - 1 x + 1
Bài 29. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: 2 3 x x a) và . b) và . 3 2 5x y 4xy 2 2
x - 2xy + y 2 x - xy
Bài 30. Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức: 1 2 3 1 2 3 a) ; và . b) ; và . x + 2 2x + 4 3x + 6 x + 3 2x - 6 3x - 9 1 2 3 1 2 3 c) ; và . d) ; và . 2 x - 4 x + 2 x - 2 x x + 2 x(x + 2)
Bài 31. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: 5 1 1 2 2 x - 4 x a) và . b) và . c) và . xy 2 xy 2 x - x x - 1 2 x + 2x x - 2 2 3 4 1 d) và . e) và . 2 x - 5x + 6 x - 3 2 x - 3x + 2 2 x - x 2 x - 4x + 4 x + 1 3 3 x - 2 3 f) và . g) và . 2 x - 2x 2 x - 1 2 x - 4 x + 2
Bài 32. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: 1 3 x 2x a) và . b) và . 2 x y xy 2 2
x + 2xy + y 2 x + xy
Bài 33. Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức: 1 2 3 1 1 3 a) ; và . b) ; và . x - 2 2x - 4 3x - 6 x + 4 2x + 8 x - 4 1 2 2 1 2 3 c) ; và . d) ; và . 2 x - 1 x - 1 x + 1 2x x - 2 2x(x - 2) 2x 3x
Bài 34. Tìm mẫu thức chung của hai phân thức: ; 2 2
x + 3x + 2 x + 4x + 3
Bài 35. Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau: 2x + 1 3x 2
3x - 4x + 1 x - 3 4x a) và ; b) ; ; . 3 2 6xy 9x y 2 x - 25 5 - x x + 5 - 7y 11z 5x 6 11 c) , , ; d) , . 2 2 2 12xz 18x y 6y z 2 2 3 3 7xy z 14x y z 5 3 2 x - x 3x + 3 2x e) ; ; f) ; ; . 2 3x + 15 x - 25 2 3 2 3
x - 1 x + 2x + x x 1 2
Bài 36. Cho hai phân thức và
với a < b . x - a x - b
a) Hãy xác định a b biết rằng khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành những phân thức có mẫu thức chung là 2 x - 5x + 6 .
ĐS: a = 2,b = 3 .
b) Với a b tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy
đồng với mẫu thức chung là 2 x - 5x + 6 . ĐS: 1 2 x - 3 2x - 4 và ; và . x - 2 x - 3 (x - 2)(x - 3) (x - 2)(x - 3) 1 2
Bài 37. Cho hai phân thức và
với a < b . 2 x - ax x - b
a) Hãy xác định a b biết rằng khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành những phân thức có mẫu thức chung là 3 2
x - 5x + 6x .
ĐS: a = 2,b = 3 .
b) Với a b tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy
đồng với mẫu thức chung là 3 2
x - 5x + 6x . 2 ĐS: 1 2 x - 3 2x - 4x và ; và . 2 x - 2x x - 3
x(x - 2)(x - 3)
x(x - 2)(x - 3) 2 - 1
Bài 38. Cho hai phân thức và
với a;b > 0 . 2 x - ax x + b
a) Hãy xác định a b biết rằng khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành những phân thức có mẫu thức chung là 3 2
x - x - 6x .
ĐS: a = 3 ; b = 2 .
b) Với a b tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy
đồng với mẫu thức chung là 3 2
x - x - 6x . 2 ĐS: 2 - 1 2x + 4 - x + 3x và ; và . 2 x - 3x x + 2
x(x + 2)(x - 3)
x(x + 2)(x - 3)