BÀI TP TNG HP PHÂN THỨC ĐI S
Bài 1: Thc hin các phép tính sau:
a/
1 2 1
33
xx
b/
2 2 2 2
5 2 4x y y x
x y x y


c/
1 2 7 6 3
12 12 12
x x x
x x x

d/
32
44xx

e/
299
1 1 1
x x x
x x x

f/
22
31
1
xx
x x x


Bài 2: Thc hin các phép tính sau:
1/
21
3xx
2/
3/
2
12 4
6 36 6
x
x x y

4/
2
63
3 2 6
x
x x x

5/
31
2 4 3 6yy

6/
11
2 3 2 3xx

7/
22
11
xy x y xy

8/
9/
1 2 3
2 6 3
xx
x x x


10/
2
1 3 3 2 3 2
2 2 1 2 4
x x x
x x x x


Bài 3: Thc hin các phép tính sau:
a/
32
4
11 12
.
8 55
xy
yx
; b/
64
63
48 50
.
125 9
xy
yx



c/
22
2
7
3.
9
xy
xy




d/
43
24
32
. .49
28 7
yx
xy
xy
e/
3
2
20 4
:
35
xx
yy







f/
2
33
4 12
:
4
4
x
x
x
x
Bài 4:
1/ Thc hin phép tính sau : a/
5 10 4 2
.
4 8 2
xx
xx


b/
2
36 3
.
2 10 6
x
xx

2/ Thc hin phép tính sau :
a/
2
5 10
: 2 4
7
x
x
x
b/
2
2 10
25 :
37
x
x
x
c/
2
2
33
:
5 10 5 5 5
x x x
x x x

Bài 5:
Tính th tích ca hình hp ch nhật có độ dài các cnh biu th bi các phân thc sau:
Bài 6:
Cho phân thc :
2
4
32
x
xx

a/ Tìm điều kin của x để giá tr ca phân thc đưc xác đnh.
b/ Rút gn phân thc và tính giá tr ca phân thc ti x = 13
Bài 7:
Cho phân thc :
2
4
32
x
xx

a/ Tìm điều kin của x để giá tr ca phân thc đưc xác đnh.
b/ Rút gn phân thc và tính giá tr ca phân thc ti x = 13
Bài 8:
Cho biu thc :
2 2 2
6 2 6
:
36 6 6 6
x x x x
A
x x x x x x




a/ Viết điu kiện xác định ca biu thc A.
b/ Rút gn biu thc trên.
Bài 9:
Cho phân thc :
2
2
44
4
xx
x

a/ Tìm điều kin của x để giá tr ca phân thc đưc xác đnh.
b/ Rút gn phân thc.
c/ Tìm giá tr ca x để phân thc bng 1
d/ Tìm giá tr của x để phân thc bng 0.
Bài 10:
Cho phân thc :
2
2
9
69
x
xx

a/ Tìm điều kin của x để giá tr ca phân thc đưc xác đnh.
b/ Rút gn phân thc và tìm giá tr ca x đ phân thc bng 0.
Bài 11:
Cho biu thc :
2
21
:
5 6 1
x
B
x x x
a/ Viết điu kiện xác định ca biu thc B.
b/Tính giá tr ca biu thc B ti x = 10, x = 20.
Bài 12:
Cho biu thc :
2
2 1 2 1 1
:
10 10 100
x x x
C
x x x




a/ Viết điu kiện xác định ca biu thc C.
b/ Tính giá tr ca biu thc C ti x = 2023.
Bài 13:
Cho biu thc :
2
2
1 24
4 4 16
xx
D
x x x
a/ Viết điu kiện xác định ca biu thc D.
b/ Chng minh
5
4
D
x
c/Tính giá tr ca biu thc D ti x = 10.
d/ Tìm các s nguyên x để giá tr ca biu thc B là s nguyên.
Bài 14:
Cho biu thc :
2
1 1 4 4
.
2 2 2
xx
E
x x x






a/ Viết điu kiện xác định ca biu thc E.
b/ Rút gn E
c/Tính giá tr ca biu thc E ti x = 1.
Bài 15:
Mt đội máy xúc trên công trường đường H Chí Minh nhn nhim v xúc 11 600
m
3
đất. Giai đoạn đầu còn nhiều khó khăn nên máy làm vic với năng suất trung bình x (m
3
/ngày)
và đội đào được 5000 m
3
. Sau đó công vic ổn định hơn năng suất của máy tăng 25 (m
3
/ngày).
a/ Hãy biu din :
- Thi gian xúc 5000 m
3
đầu tiên.
- Thi gian làm nt phn vic còn li.
- Thi gian làm việc để hoàn thành công vic.
b/ Tính thi gian làm vic đ hoàn thành công vic vi x = 250 (m
3
/ngày).
Bài 16:
Gia đình ông Ba di du lch bằng xe hơi 7 chỗ. H phải lái xe 100 km trên đường thường và 240 km
trên đưng cao tc. Tc đ trên đưng cao tc hơn tốc đ trên đường thưng là 50%. Gi r (km/gi)
là tc đ trên đường thường.
a/ Hãy viết biu thc tính thời gian mà gia đình ông Ba phải đi.
b/ Hãy tính thời gian gia đình ông Ba phải đi nếu h lái xe đúng theo giới hạn quy định tc đ cho
phép xe ô tô dưới 30 ch là 40 km/gi khi lưu thông trên đường trong khu vực đông dân cư.
Bài 17:
Na đi b 1km t nhà ca mình ti trung tâm th thao. Sau khi chơi bóng rổ, Na đi bộ v nhà vi tc
độ cha đt 85% so với lúc đi. Gọi x là tốc độ ca Na lúc đi.
a/ Hãy viết biu thc thi gian Na đi và v.
b/ Nếu tốc độ lúc đi là 3km/giờ, thì tng thời gian Na đi và vềbao lâu ?
Bài 18:
Trong mt cuộc đua xe đạp, anh Nam phải hoàn thành đoạn đường 48km. Na đoạn đường đầu anh
Nam đạp cùng mt tốc độ. Na đoạn đưng còn li, anh Nam đp vi tc đ nh hơn lúc đầu
4km/gi.
a/ Gi x là tc đ na đoạn đường đu, hãy viết biu thc th hin thi gian anh Nam đi trong na
đoạn đường đó.
b/ Hãy viết biu thc th hin thi gian anh Nam đi na đoạn đường còn li .
c/ Hãy viết biu thc th hin thi gian anh Nam hoàn thành c đoạn đường.

Preview text:

BÀI TẬP TỔNG HỢP PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: x 1 2x 1 5x  2 y y  4x x 1 2x  7 6  3x a/  b/  c/   3 3 2 2 2 2 x y x y 12x 12x 12x 3 2 x  2 x  9 x  9 x  3 x 1 d/  e/   f/  x  4 4  x x 1 1 x 1 x 2 2 x 1 x x
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: 2 1 x 1 2x x 12 4 1/  2/  3/  x  3 x 2 2x  2 x 1 2 6x  36 x  6 y 6  x 3 3 1 1 1 4/  5/  6/  2 x  3x 2x  6 2 y  4 3y  6 2x  3 2x  3 1 1 2 x 1 x  4 x 1 2x  3 7/  8/  9/  2 2 xy x y xy 2 x  4 x 16 2x  6 x x  3 1 3x 3x  2 3x  2 10/   2 2x 2x 1 2x  4x
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: 3 2 11x 12 y 6 4 48x  50y   7  a/  . ; b/ .   c/ 2 2 3  x y .    4 8 y 55x 6 3 125 y  9x  2  9xy  3y 2x 3
 20x   4x
4x 12 3 x  3 d/ 4 3 . .49x y e/  :      f/ : 2 4 28x 7 y 2
 3y   5y
x  42 x  4 Bài 4:
5x 10 4  2x 2 x  36 3
1/ Thực hiện phép tính sau : a/ . b/ . 4x  8 x  2 2x 10 6  x
2/ Thực hiện phép tính sau : 5x 10 2x 10 2 x x 3x  3 a/ : 2x  4 b/  2 x  25 : c/ : 2   x  7 3x  7 2
5x 10x  5 5x  5 Bài 5:
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh biểu thị bởi các phân thức sau: Bài 6: 2 x  4 Cho phân thức : 
x  3 x  2
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b/ Rút gọn phân thức và tính giá trị của phân thức tại x = 13 Bài 7: 2 x  4 Cho phân thức : 
x  3 x  2
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b/ Rút gọn phân thức và tính giá trị của phân thức tại x = 13 Bài 8: x
6  x  2x  6 x
Cho biểu thức : A   :    2 2 2
x  36 6x x x  6x 6  x
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức A.
b/ Rút gọn biểu thức trên. Bài 9: 2 x  4x  4 Cho phân thức : 2 x  4
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Rút gọn phân thức.
c/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1
d/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0. Bài 10: 2 x  9 Cho phân thức : 2 x  6x  9
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b/ Rút gọn phân thức và tìm giá trị của x để phân thức bằng 0. Bài 11: 2 x 1
Cho biểu thức : B  : 2
x  5x  6 x 1
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức B.
b/Tính giá trị của biểu thức B tại x = 10, x = 20. Bài 12:
 2x 1 2x 1  x 1
Cho biểu thức : C   :   2
x 10 x 10  x 100
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức C.
b/ Tính giá trị của biểu thức C tại x = 2023. Bài 13: 2 1 x 24  x
Cho biểu thức : D    2 x  4 x  4 x 16
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức D. 5 b/ Chứng minh D x  4
c/Tính giá trị của biểu thức D tại x = 10.
d/ Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức B là số nguyên. Bài 14: 2  1
1  x  4x  4
Cho biểu thức : E   .  
x  2 x  2  2x
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức E. b/ Rút gọn E
c/Tính giá trị của biểu thức E tại x = 1. Bài 15:
Một đội máy xúc trên công trường đường Hồ Chí Minh nhận nhiệm vụ xúc 11 600
m 3 đất. Giai đoạn đầu còn nhiều khó khăn nên máy làm việc với năng suất trung bình x (m 3 /ngày)
và đội đào được 5000 m 3 . Sau đó công việc ổn định hơn năng suất của máy tăng 25 (m 3 /ngày). a/ Hãy biểu diễn :
- Thời gian xúc 5000 m 3 đầu tiên.
- Thời gian làm nốt phần việc còn lại.
- Thời gian làm việc để hoàn thành công việc.
b/ Tính thời gian làm việc để hoàn thành công việc với x = 250 (m 3 /ngày). Bài 16:
Gia đình ông Ba di du lịch bằng xe hơi 7 chỗ. Họ phải lái xe 100 km trên đường thường và 240 km
trên đường cao tốc. Tốc độ trên đường cao tốc hơn tốc độ trên đường thường là 50%. Gọi r (km/giờ)
là tốc độ trên đường thường.
a/ Hãy viết biểu thức tính thời gian mà gia đình ông Ba phải đi.
b/ Hãy tính thời gian gia đình ông Ba phải đi nếu họ lái xe đúng theo giới hạn quy định tốc độ cho
phép xe ô tô dưới 30 chỗ là 40 km/giờ khi lưu thông trên đường trong khu vực đông dân cư. Bài 17:
Na đi bộ 1km từ nhà của mình tới trung tâm thể thao. Sau khi chơi bóng rổ, Na đi bộ về nhà với tốc
độ chỉa đạt 85% so với lúc đi. Gọi x là tốc độ của Na lúc đi.
a/ Hãy viết biểu thức thời gian Na đi và về.
b/ Nếu tốc độ lúc đi là 3km/giờ, thì tổng thời gian Na đi và về là bao lâu ? Bài 18:
Trong một cuộc đua xe đạp, anh Nam phải hoàn thành đoạn đường 48km. Nửa đoạn đường đầu anh
Nam đạp cùng một tốc độ. Nửa đoạn đường còn lại, anh Nam đạp với tốc độ nhỏ hơn lúc đầu 4km/giờ.
a/ Gọi x là tốc độ ở nửa đoạn đường đầu, hãy viết biểu thức thể hiện thời gian anh Nam đi trong nửa đoạn đường đó.
b/ Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian anh Nam đi nửa đoạn đường còn lại .
c/ Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian anh Nam hoàn thành cả đoạn đường.