BÀI TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhân tử chung)
5/
2a 2b+
6/
2
2a 4a-
7/
2a 4b 6c+-
8/
3a 6ab 9ac-+
9/
2 2 2
6a b 3a c 9a+-
10/
2ax 4bx-+
13/
( ) ( )
10x x y 5 x y y+ - +
14/
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (hằng đẳng thức)
7/
( )
2
22
9 a 2b 16b--
8/
( ) ( )
22
a 5b 2a 5b- - +
9/
2
x 10x 25++
15/
22
25x 10xy y-+
17/
33
x 27y+
18/
33
8x y+
31/
( ) ( )
33
8 x 1 x 8+-
33/
32
x 3x 3x 1+ + +
Bài 3: Phân ch các đa thức sau thành nhân tử (nhóm hạng tử)
a/
xx
32
x 2 2 1- + -
b/
2
x y xy x 1+ + +
c/
ax xby ay b+ + +
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhóm hạng tử)
a/
ax x a
2
2 a 2- - +
b/
ax
2
x x a+ - -
c/
x ax a
2
2 4 x 2+ + +
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân t
a/
2
x 3xy x 3y+
b/
2
7x 7xy 4x 4y+
c/
22
x 6x y 9++
d/
2 2 2 2
x y z 9t 2xy 6zt++
e/
32
x 9x 3x 27+
f/
43
x 9 3x 9x+
BÀI TẤP TỔNG HỢP
Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân t:
a/ x
3
+ 4x; b/ 6ab 9ab
2
;
c/ 2a(x 1) + 3b(1 x); d/ (x y)
2
x(y x).
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân t:
a/ 4x
2
1; b/ (x + 2)
2
9; c/ (a + b)
2
(a 2b)
2
.
Bài 8: Phân tích các đa thc sau thành nhân t:
a/ P = 6x 2x
3
; b/ Q = 5x
3
15x
2
y; c/ R = 3x
3
y
3
6xy
3
z + xy
Bài 9: Phân tích các đa thức sau thành nhân t:
a/ 9x
2
16; b/ 4x
2
12xy + 9y
2
; c/ t
3
8; d/ 2ax
3
y
3
+ 2a.
Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 4a
2
+ 4a + 1; b/ 3x
2
+ 6xy 3y
2
; c/ (x + y)
2
2(x + y)z + 4z
2
.
Bài 11: Phân tích các đa thức sau thành nhân t:
a/ x
2
xy + x y; b/ x
2
+ 2xy 4x 8y; c/ x
3
x
2
x + 1.
Bài 12: Cho y > 0. Tìm đ dài cnh ca hình vuông có din tích bng 49y
2
+ 28y + 4.
Bài 13: Tìm mt hình hp ch nht có th tích 2x
3
18x (với x > 3) mà độ dài các cạnh đều là biu thc
cha x.
Bài 14: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (đặt nhân tử chung)
a/
xx
2
46-
b/
xx
4 3 2 4
9 y 3 y+
c/
xx
32
x 2 5-+
Bài 15: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (đặt nhân tử chung)
a/
x x x
22
2 y 4 y 6 y-+
b/
x x x
3 2 2 3 4
4 y 8 y 2 y-+
Bài 16: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức)
a/
2
4x 12x 9-+
b/
xx
2
4 4 1++
c/
xx
2
1 12 36++
Bài 17: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức)
a/
x
2
(3 1) 16--
b/
xx
22
( 5 4) 49--
c/
x
22
(2 5) (x 9)+ - -
Bài 18: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức)
a/
x
3
8 64-
b/
x
63
1 8 y+
c/
x
3
125 1+
Bài 19: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức)
a/
xx
32
x 6 12 8+ + +
b/
xx
32
x 3 3 1- + -
c/
x x x
23
1 9 27 27- + -
Bài 20: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhóm hạng tử)
a/
x
22
x 2 4y 4y- - -
b/
xx
43
x 2 4 4+ - -
c/
x
32
x 2 y x 2y+ - -
Bài 21: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (nhóm hạng tử)
a/
(x 3)(x 1) 3(x 3)- - - -
b/
xx(x 1)(2 1) 3(x 1)(x 2)(2 1)- + + - + +

Preview text:

BÀI TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhân tử chung) 5/ 2a + 2b 6/ 2 2a - 4a 7/ 2a + 4b - 6c 8/ 3a - 6ab + 9ac 9/ 2 2 2 6a b + 3a c - 9a 10/- 2ax + 4bx 13/ 10x (x + y)- 5(x + y)y 14/ 2x (y - 4)+ 3y (4 - y)
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (hằng đẳng thức) 2 2 7/ ( - )2 2 2 9 a 2b - 16b 8/ (a - 5b) - (2a + 5b) 9/ 2 x + 10x + 25 15/ 2 2 25x - 10xy + y 17/ 3 3 x + 27y 18/ 3 3 8x + y 3 3 31/ 8(x + ) 1 - (x – 8) 33/ 3 2 x + 3x + 3x + 1
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhóm hạng tử) a/ 3 - x2 x 2 + x 2 - 1 b/ 2 x y + xy + x + 1 c/ ax + by + ay + bx
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhóm hạng tử) a/ ax - x 2 2 - a + a 2 b/ 2 x + x - ax - a c/ x2 2 + a 4 x + x + a 2
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử a/ 2 x – 3xy + x – 3y b/ 2 7x – 7xy – 4x + 4y c/ 2+ 2 x 6x – y + 9 d/ 2 + 2 2 2
x y – z – 9t – 2xy + 6zt e/ 3 + 2 x – 9x 3x – 27 f/ 4 + 3 x – 9 3x – 9x
BÀI TẤP TỔNG HỢP
Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ x3 + 4x; b/ 6ab – 9ab2;
c/ 2a(x – 1) + 3b(1 – x); d/ (x – y)2 – x(y – x).
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ 4x2 – 1; b/ (x + 2)2 – 9; c/ (a + b)2 – (a – 2b)2.
Bài 8: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ P = 6x – 2x3; b/ Q = 5x3 – 15x2y; c/ R = 3x3y3 – 6xy3z + xy
Bài 9: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ 9x2 – 16; b/ 4x2 – 12xy + 9y2; c/ t3 – 8; d/ 2ax3y3 + 2a.
Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ 4a2 + 4a + 1; b/ –3x2 + 6xy – 3y2;
c/ (x + y)2 – 2(x + y)z + 4z2.
Bài 11: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ x2 – xy + x – y; b/ x2 + 2xy – 4x – 8y; c/ x3 – x2 – x + 1.
Bài 12: Cho y > 0. Tìm độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 49y2 + 28y + 4.
Bài 13: Tìm một hình hộp chữ nhật có thể tích 2x3 – 18x (với x > 3) mà độ dài các cạnh đều là biểu thức chứa x.
Bài 14: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (đặt nhân tử chung) a/ x2 4 - 6x b/ x4 3 + x2 4 9 y 3 y c/ 3 - x2 x 2 + x 5
Bài 15: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (đặt nhân tử chung) a/ x2 - x 2 2 y 4 y + 6xy b/ x3 2 - x2 3 + x4 4 y 8 y 2 y
Bài 16: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức) a/ 2 4x - 12x + 9 b/ x2 4 + 4x + 1 c/ + x + x2 1 12 36
Bài 17: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức) a/ x 2 (3 - 1) - 16 b/ x 2 - - x2 (5 4) 49 c/ x 2 2 (2 + 5) - (x - 9)
Bài 18: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức) a/ x3 8 - 64 b/ + x6 3 1 8 y c/ x3 125 + 1
Bài 19: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (hằng đẳng thức) a/ 3 + x2 x 6 + 1 x 2 + 8 b/ 3 - x2 x 3 + 3x - 1 c/ - x + x2 - x3 1 9 27 27
Bài 20: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (nhóm hạng tử) a/ 2 - x 2 x 2 - 4y - 4y b/ 4 + x3 x 2 - 4x - 4 c/ 3 + x2 x 2 y - x - 2y
Bài 21: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (nhóm hạng tử) a/ (x - 3)(x - 1) - 3(x - 3)
b/ (x - 1)(2x + 1) + 3(x - 1)(x + 2)(2x + 1)