-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập thực hành - Quản trị học | Trường Đại Học Công Đoàn
1. Định dạng và trang trí bảng tính theo mẫu 2. Thêm cột STT trước cột Tên sản phẩm và đánh số thứ tự tự động. 3. Thêm cột Tổng quý 1 và cột Tổng quý 2 sau cột Th 3 và Th 6. Hãy tính tổng sản lượng từng quý của mỗi loại sản phẩm. 4. Tính cột Tổng là tổng sản lượng 6 tháng của mỗi loại sản phẩm. 5. Tính tổng cộng số lượng các sản phẩm của từng tháng. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Quản trị học (QT28) 12 tài liệu
Đại học Công Đoàn 205 tài liệu
Bài tập thực hành - Quản trị học | Trường Đại Học Công Đoàn
1. Định dạng và trang trí bảng tính theo mẫu 2. Thêm cột STT trước cột Tên sản phẩm và đánh số thứ tự tự động. 3. Thêm cột Tổng quý 1 và cột Tổng quý 2 sau cột Th 3 và Th 6. Hãy tính tổng sản lượng từng quý của mỗi loại sản phẩm. 4. Tính cột Tổng là tổng sản lượng 6 tháng của mỗi loại sản phẩm. 5. Tính tổng cộng số lượng các sản phẩm của từng tháng. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Quản trị học (QT28) 12 tài liệu
Trường: Đại học Công Đoàn 205 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Công Đoàn
Preview text:
lOMoARcPSD|47205411 lOMoARcPSD|47205411
BÀI TẬP THỰC HÀNH MICROSOFT EXCEL Bài 1:
Lập một bảng tính có dạng sau: Xí nghiệp X
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM
Tên sản phẩm Th 1 Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Tổng Quạt bàn 250 220 300 250 310 300 Quạt đứng 190 200 250 220 250 240 Quạt trần 220 250 250 250 240 260 Biến áp 320 300 310 300 320 350 Nắn dòng 250 240 220 260 250 300 Chấn lưu 650 500 550 500 320 520 Bơm hút 180 260 300 250 180 200
1. Định dạng và trang trí bảng tính theo mẫu
2. Thêm cột STT trước cột Tên sản phẩm và đánh số thứ tự tự động.
3. Thêm cột Tổng quý 1 và cột Tổng quý 2 sau cột Th 3 và Th 6. Hãy tính tổng
sản lượng từng quý của mỗi loại sản phẩm.
4. Tính cột Tổng là tổng sản lượng 6 tháng của mỗi loại sản phẩm.
5. Tính tổng cộng số lượng các sản phẩm của từng tháng.
6. Thêm sản phẩm Quạt treo vào sau sản phẩm Quạt trần. Tự đưa số liệu của
từng tháng và tính tổng sản lượng quý 1, quý 2 và tổng sản lượng 6 tháng cho
loại sản phẩm đó.
7. Vẽ đồ thị so sánh Tổng sản lượng 6 tháng của từng sản phẩm
8. Thêm cột Xu hướng 1, trước cột Quí 1, Xu hướng 2, trước cột Quý 2, vẽ đồ
thị Sparkline trong các ô của các cột này mô tả xu hướng sản xuất từng mặt
hàng trong từng tháng của mỗi quý. lOMoARcPSD|47205411
Bài 2: Lập bảng tính có dạng sau:
BẢNG QUẢN LÝ SINH VIÊN Họ đệm Tên
Đ.Toán Đ.Lý Đ.Hoá Đ.Tin T.Điểm Đ.TB X.Loại H.Bổng Nguyễn Thanh 4 3 5 4 Phạm Phương 8 9 8 7 Trần Hùng 9 9 9 10 Lê Minh Anh 9 8 9 5 Phan Tuệ Minh 7 8 8 5 Phan Nam Phong 6 6 5 5
1. Thêm cột STT vào trước cột Họ đệm và đánh số thứ tự tự động.
2. Tính tổng điểm (T. Điểm) và điểm trung bình (Đ.TB) cho từng sinh viên.
3. Xếp loại học tập (X.Loại) cho từng sinh viên như sau:
- Những sinh viên có Đ.TB >=8 thì X. loại là Giỏi.
- Những sinh viên có Đ.TB >= 6.5 và Đ.TB <8 thì X.loại là Khá.
- Những sinh viên có Đ.TB >=5 và Đ.TB <6.5 thì X.loại là Trung bình.
- Còn lại X.loại là Yếu.
4. Đưa ra Đ.TB cao nhất và thấp nhất của các sinh viên.
5. Cột H.Bổng (học bổng) được tính như sau:
- Những sinh viên Giỏi và không có môn nào dưới 7 thì được 240000.
- Những sinh viên Khá hoặc Giỏi thì được 180000.
- Những sinh viên Trung bình thì không được học bổng.
- Còn lại thì phải nộp 180000 (-180000).
6. Đếm số sinh viên xếp loại giỏi, số sinh viên xếp loại khá, số sinh viên xếp loại trung bình.
7. Tính tổng học bổng của các sinh viên có ĐTB>=7
8. Thống kê các sinh viên xếp loại Giỏi và có Điểm Tin 10
9. Vẽ đồ thị so sánh ĐTB của các sinh viên. lOMoARcPSD|47205411
10. Thêm cột xu hướng vào cuối bảng và vẽ đồ thị Sparkline mô tả xu hướng đạt
kết quả học tập các môn học của mỗi sinh viên. lOMoARcPSD|47205411
Bài 3: Lập bảng quản lý cán bộ gồm các thông tin sau:
BẢNG QUẢN LÝ LƯƠNG MLTT 1490000 Giới Chức
Trình Lương Phụ Tổng Ghi Họ và tên N.Sinh Đơnvị H.SL tính vụ độ CB cấp lĩnh chú Tô Lan 2/4/1987 Nữ V.phòng CV 3.8 CN Cao Kỳ 12/5/1972 Nam V.phòng GĐ 6.2 TS Trần Khôi 7/8/1955 Nam P.Xưởng QĐ 5.3 PGS Lê Hoa
5/17/1969 Nữ P.Xưởng CV 4.2 CN Cao Bách 8/23/1960 Nữ V.phòng TP 4.7 PGS
(Ghi chú: V.phòng: Văn phòng, P.xưởng: Phân xưởng;
GĐ: Giám đốc, QĐ: Quản đốc,TP: Trưởng phòng, CV: Chuyên viên)
1. Thêm cột STT và đánh STT tự động.
2. Tính LươngCB (lương cơ bản) cho từng người biết:
Lương CB = HSL * MLTT (Mức lương tối thiểu)
3. Phụ cấp cho mỗi cán bộ được tính như sau:
- Nếu chức vụ là Giám đốc thì phụ cấp là 1,000,000 đ
- Nếu chức vụ là Trưởng phòng hoặc Quản đốc thì phụ cấp là 500,000 đ
- Còn lại phụ cấp là 200,000 đ
4. Tính Tổng lĩnh cho từng người.
5. Cột Ghi chú ghi:
- Tính đến năm hiện tại nếu từ 60 tuổi trở lên và là Nam hoặc từ 55 tuổi trở
lên và là Nữ thì ghi Về hưu
- Còn lại ghi Làm việc.
6. Tính Tổng LươngCB của cán bộ có HSL>=3.
7. Tính tỷ lệ cán bộ có trình độ PGS trong cơ quan
8. Tính bình quân tổng lĩnh của các cán bộ làm việc ở V.phòng
9. Thống kê số cán bộ Nữ làm lãnh đạo trong cơ quan
10. Tính tổng lĩnh của các cán bộ sinh trước năm 1970 và chưa có chức vụ lOMoARcPSD|47205411
11. Tính bình quân phụ cấp của các cán bộ Nam và có HSL>=5
12. Vẽ đồ thị so sánh lương cơ bản giữa các cán bộ. lOMoARcPSD|47205411
Bài 4: Lập một bảng tính có dạng sau: DANH SÁCH HÀNG HOÁ Lãi suất 12% Tên Đối Đơn Số Thuế Phí
Đơn giá Đơn giá Stt hàng tượng
giá($) lượng NK($) VC($) vốn($) bán($) Lãi($) 1 A1 1 3000 200 2 A2 2 2000 100 3 A3 1 5000 150 4 B3 3 2500 400 5 B5 4 3700 350 6 A4 2 2000 250 7 B1 3 3500 120 8 A5 1 5000 230
BẢNG QUY ĐỊNH THUẾ
Thuế nhập khẩu Đối tượng
(Theo đơn giá) 1 100% 2 70% 3 40% 4 0
1.Tính Thuế NK (cho 1 đơn vị số lượng) theo bảng quy định thuế của nhà nước.
2.Tính Phí VC (phí vận chuyển cho 1 đơn vị số lượng) như sau:
- Nếu số lượng <=100 thì Phí VC là 3% đơn giá.
- Nếu số lượng <=250 và >100 thì Phí VC là 2% đơn giá.
- Nếu số lượng >250 thì Phí VC là 1% đơn giá.
3. Tính đơn giá vốn cho từng mặt hàng nhập:
đơn giá vốn = Đơn giá + Thuế NK + Phí VC
4.Tính đơn giá bán cho các loại hàng, biết: đơn giá bán =đơn giá vốn*( 1 + lãi suất).
5. Tính tiền lãi = (đơn giá bán -đơn giá vốn)* số lượng.
6. Tính tổng tiền lãi cuả những mặt hàng thuộc từng đối tượng
7. Thống kê xem có bao nhiêu mặt hàng tiền lãi >=17,0000 $. lOMoARcPSD|47205411
8. Tính bình quân Phí VC của các mặt hàng có số lượng từ 200 đến 400
9. Vẽ đồ thị so sánh số lượng của các mặt hàng.
10. Vẽ đồ thị Sparkline mô tả tiền lãi thu được của các mặt hàng. lOMoARcPSD|47205411 Bài 5:
QUẢN LÝ ĐƯỜNG BAY CÔNG TY VJ Tuyến Hành lý Tổng Mã số vé
Tên hành khách
Hạng vé Giá vé Phụ thu bay (kg) tiền SNG-2B Hoàng An 18 CRX-1E Nguyễn Lan 15 DAD-2E Đặng Thu 5 SNG-1B Bùi Long 8 CRX-2E Phạm Minh 12 DAD-2B Nguyễn Liên 27
BẢNG QUY ĐỊNH Giá vé một
Giá vé khứ hồi Mã tuyến Tuyến bay chiều DAD Đà Nẵng 1,200,000 2,500,000 CXR Nha Trang 1,500,000 2,900,000 SGN Tp. Hồ Chí Minh 2,100,000 4,500,000
1. Dựa vào bảng quy định, nhập Tuyến bay cho các khách hàng.
2. Cho biết hạng vé của các khách hàng, biết nếu kí tự cuối của mã số vé là B thì
khách hàng thuộc hạng Thương gia; còn nếu là E thì khách hàng thuộc hạng Phổ thông.
3. Dựa vào bảng quy định, nhập Giá vé cho khách hàng, biết: nếu Mã số vé có
chứa kí tự là số 2 thì là vé khứ hồi, còn lại là vé một chiều.
4. Tính tiền phụ thu, biết rằng:
- Nếu khách hàng thuộc hạng Thương gia có hành lý >20 kg thì Phụ thu = 1%*Giá vé
- Nếu khách hàng thuộc hạng Phổ thông có hành lý >7 kg thì Phụ thu 220,000 đồng.
- Còn lại không phụ thu.
5. Tính Tổng tiền phải trả cho khách hàng. lOMoARcPSD|47205411
8. Thống kê số lần giao dịch của các khách hàng thuộc Công ty A1 có Hạn thanh
toán trước tháng 9 năm 2020.
9. Vẽ đồ thị Tổng tiền phải trả của các khách hàng theo từng ngoại tệ. lOMoARcPSD|47205411 Bài 7: BÁO CÁO KINH DOANH Ngày Mã HĐ Khách Loại Số Đơn Tiền Phụ Thuế Tổng hàng hàng lượng giá hàng phí tiền
3/1/2020 H01/KD VAFACO Gạo 520 3/1/2020 H01/NB DCBLS Sữa 340
3/2/2020 H02/NB IMEXCO Rượu 700 3/3/2020 H01/KD LOTUS Càfê 630
3/4/2020 H01/NB IMEXCO Sữa 650 3/4/2020 H01/NB LOTUS Bia 270 3/5/2020 H03/XK LOTUS Rượu 840
3/5/2020 H04/XK VAFACO Sữa 250 3/6/2020 H02/XK LOTUS Bia 240
3/7/2020 H02/NB DOBESC Gạo 159 3/7/2020 H03/XK IMEXCO Càfê 283
3/17/2020 H03/KD DOBESC Sữa 550 3/20/2020 H02/NB SGVNC Bột mỳ 990
Bảng đơn giá Loại hàng Đơn giá ($) Gạo 550 Đường 420 Sữa 370 Càfê 320 Bột mỳ 320 Bia 270 Rượu 190
1. Nhập đơn giá cho các loại hàng.
2. Tính Tiền hàng = đơn giá * số lượng.
3. Tính Phụ phí = 2% *tiền hàng.
4. Thuế phụ thuộc vào số hợp đồng như sau:
- Nếu hợp đồng nội bộ (NB) mua với số lượng lớn hơn 300 thì thuế = 0
- Nếu hợp đồng mua vào 5 ngày đầu trong tháng hoặc của khách hàng
LOTUS thì thuế = Tiềng hàng * 5%
- Các hợp đồng khác = Tiền hàng*12%.
5. Tính Tổng tiền
6. Thống kê số lần giao dịch mua bán của các khách hàng VAFACO với số lượng>500 lOMoARcPSD|47205411
7. Tính tổng phụ phí của các hợp đồng nội bộ có mua Sữa
8. Tính trung bình Phụ phí của các hợp đồng có thuế và mua Bột mỳ.
9. Tính tổng tiền của từng mặt hàng. Vẽ đồ thị minh họa.
10. Tính trung bình số lượng mua của từng khách hàng. Vẽ đồ thị minh họa. lOMoARcPSD|47205411 B
ài 8 : Hãy lập bảng tính sau:
SỔ TÍNH TIỀN ĐIỆN THÁNG 1/2020 Định
Stt Mã hộ MĐSD Họ Tên
CSC CSM Tiêu thụ
Đơn giá Tiền trả mức 1 A005AC
Trương Thị Chi 1570 1690 2 A003AC Nguyễn An 1585 1665 3 B002AD
Nguyễn Đức Duy 1615 1770 4 C001AE Đoàn Hiệp 1728 2000 5 B004AD Lê Thanh Dung 1645 1717 6 C002AE
Phạm Thị Hoàng 1495 1629 7 C001AE Đỗ Tấn Sang 1721 1804 8 C005AE Tạ Trung Hậu 1740 2200
Trong đó: MĐSD: Mục đích sử dụng, CSC - CSM: Chỉ số cũ - chỉ số mới Mã hộ ĐMức Đơn giá MĐSD Hệ số A 80 400 Tdùng 1.5 B 120 600 KDoanh 2 C 240 800 Sxuất 2.5
1. Tính số điện năng tiêu thụ cho các hộ.
2. Căn cứ vào mã hộ, điền vào cột tương ứng mục đích sử dụng (MĐSD), Định
mức, Đơn giá cho từng hộ gia đình.
3. Tính số tiền điện mỗi hộ phải trả, biết rằng:
- Với những hộ không sử dụng vượt định mức, Tiền trả = Tiêu thụ * Đơn giá.
- Với những hộ sử dụng vượt định mức, Tiền trả = Tiền trả trong định mức +
Tiền trả vượt định mức, trong đó:
+ Tiền trả trong định mức = Định mức * Đơn giá
+ Tiền trả vượt định mức = Số vượt định mức * Đơn giá * Hệ số
4. Thêm cột Ghi chú sau cột đơn giá và được tính như sau:
- Những hộ có Tiêu thụ lớn hơn Định mức thì ghi là VĐM (Vượt định mức),
nếu không thì ghi TĐM (Trong định mức).
5. Tính trung bình tiền trả của những hộ có mức tiêu thụ trên 200 số điện.
6. Thống kê xem số hộ sử dụng điện vượt định mức có mục đích KDoanh. lOMoARcPSD|47205411
7. Tính tổng Tiền trả của các hộ dùng điện với mục đích Sxuất và tiêu thụ vượt định mức.
8. Tính trung bình mức tiêu thụ của từng MĐSD và vẽ đồ thị minh họa.
9. Vẽ đồ thị mô tả mức tiêu thụ của các hộ sử dụng điện. lOMoARcPSD|47205411
Bài 9: Hãy lập bảng tính sau:
BẢNG THEO DÕI XE MÁY ĐÃ BÁN Nhân viên Đơn giá Thời gian
Loại xe Mã số xe Ngày bán Tổng tiền Ghi chú bán hàng ($) bảo hành XB001
Phạm Lan Anh 12/25/2017 XD003
Lý Hồng Hạnh 09/08/2019 XA002 Bích Liên 03/23/2015 XC004
Lý Hồng Hạnh 04/16/2016 XA002 Bích Liên 11/04/2017 XC003
Phạm Lan Anh 04/05/2016 XC004 Bích Liên 06/06/2020 BẢNG THAM CHIẾU Mã số xe A00 B00 C00 D00 Loại xe DREAM MAX VIVA ATTILA
Tgian bảo hành(năm) 4 3 5 6 Đơn giá($) 1900 1600 1850 2050
1. Căn cứ vào Mã số xe để điền loại xe, thời gian bảo hành và đơn giá tương ứng.
2. Tính Tổng tiền cho từng loại xe như sau: Tổng tiền =Đơn giá + VAT (10%)
Với những khách hàng mua trong quý II vào năm chẵn thì giảm 10% đơn giá.
3. Nhập dữ liệu cho cột ghi chú như sau:
Tính đến thời điểm hiện tại, nếu hết thời gian bảo hành nhập "Hết hạn",
còn lại nhập "Còn hạn".
4. Tính Đơn giá trung bình của các loại xe bán trước năm 2020
5. Thống kê số xe Còn hạn, Hết hạn
6. Thống kê các giao dịch mua xe MAX vẫn còn thời gian bảo hành.
7. Tính Trung bình tổng tiền các giao dịch mua VIVA vào quí II năm 2016
8. Tính tổng doanh thu của từng nhân viên. Vẽ đồ thị minh họa.
9. Cho biết số xe bán được theo từng loại xe. Vẽ đồ thị minh họa lOMoARcPSD|47205411 Bài 10:
Hãy lập bảng tính sau:
Khách sạn DAEWO
DOANH THU PHÒNG LẺ THÁNG 10/ 2020 Loại Thành Stt Tên khách
Quốc tịch phòng Ngày đến Ngày đi tiền 1 Mary Lake Mỹ 1 10/4/2020 10/11/2020 2 Hoàng Anh VN 3 10/2/2020 10/27/2020 3 L.Williams Anh 1 10/3/2020 10/23/2020 4 Lê Vân Hà VN 3 10/1/2020 10/29/2020 5 LiShang Mỹ 3 10/15/2020 10/22/2020 6 Kim Shenhe Anh 2 10/10/2020 10/28/2020 7 Andrey Mỹ 3 10/11/2020 10/27/2020 8 MaChau VN 1 10/15/2020 10/22/2020 BẢNG QUI ĐỊNH GIÁ Loại
Đơn giá /ngày Đơn giá /tuần phòng ($) ($) 1 50 2100 2 40 205 3 25 130
1. Thêm cột Giảm giá sau cột Ngày đi và tính tỷ lệ giảm giá cho những
khách thuê trên 15 ngày là 15%, còn lại không giảm giá.
2. Tính thành tiền cho các khách thuê, khách thuê từ 1 tuần trở lên tính theo
đơn giá tuần, còn lại tính theo đơn giá ngày. Chú ý đối với những khách
hàng đã được giảm giá.
3. Thống kê xem có bao nhiêu khách thuê phòng loại 1 và là người nước ngoài
4. Tính tổng thành tiền của khách theo từng loại phòng. Vẽ đồ thị minh họa. lOMoARcPSD|47205411
5. Tính trung bình Thành tiền của các khách trong nước thuê phòng loại 3.
6. Tính tổng Thành tiền của khách theo từng quốc tịch. Vẽ đồ thị minh họa. lOMoARcPSD|47205411 Bài 11:
Hãy lập bảng tính sau:
THEO DÕI BÁN HÀNG QUÍ I/ 2020 Khách Chiết Stt Tên hàng Mã hàng
Đơn giá Số lượng Thời hạn Ngày thanh hàng thanh toán toán khấu 1 Mo VA1X1 CTy A 200 2/1/2020 2/3/2020 2 Fri DB 661 CTy C 50 1/12/2020 1/10/2020 3 Mo VA 1X1 CTy A 150 3/3/2020 3/3/2020 4 Fre DB 661 CTy C 30 2/15/2020 2/15/2020 5 Tv ZX 21 CTy A 25 3/10/2020 3/3/2020 6 Mo VA1X1 CTy D 170 2/21/2020 2/27/2020 7 Fo SS812 CTy B 250 2/15/2020 2/15/2020 BẢNG QUI ĐỊNH GIÁ Chiết khấu Mã hàng Tên hàng Đơn giá ($) Trả trước Trả sau MX1 Monitor 110 1% -1.5 % F61 Fridge 125 2 % -1.7 % F12 MobiFone 420 1.5 % -1.7 % T21 Television 205 0.5 % -0.5 %
1. Nhập tên hàng, đơn giá cho từng mặt hàng.
2. Tính chiết khấu cho khách hàng như sau:
- Nếu thanh toán trước thời hạn thì tính chiết khấu ở cột trả trước
- Nếu thanh toán sau thời hạn thì tính chiết khấu ở cột trả sau
- Còn lại chiết khấu là 0%
3. Tính tiền Thực trả = số lượng * đơn giá*(1+ 10%VAT - chiết khấu).
4. Thống kê xem có bao nhiêu khách hàng thanh toán chậm.
5. Tính tổng số tiền thực trả của Công ty A mua mặt hàng Monitor.
6. Tính tổng số lượng hàng của từng khách hàng, vẽ đồ thị minh hoạ.
7. Tính trung bình Tiền thực trả của mặt hàng MobiFone có số lượng >100.
8. Thống kê xem có bao nhiêu giao dịch trước tháng 3/2020 mua Monitor lOMoARcPSD|47205411
9. Tính tổng Tiền thực trả theo mặt hàng, vẽ đồ thị minh hoạ.