Bài tập thực hành - Quản trị học | Trường Đại Học Công Đoàn

1. Định dạng và trang trí bảng tính theo mẫu 2. Thêm cột STT trước cột Tên sản phẩm và đánh số thứ tự tự động. 3. Thêm cột Tổng quý 1 và cột Tổng quý 2 sau cột Th 3 và Th 6. Hãy tính tổng sản lượng từng quý của mỗi loại sản phẩm. 4. Tính cột Tổng là tổng sản lượng 6 tháng của mỗi loại sản phẩm. 5. Tính tổng cộng số lượng các sản phẩm của từng tháng. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !

Môn:
Trường:

Đại học Công Đoàn 205 tài liệu

Thông tin:
22 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập thực hành - Quản trị học | Trường Đại Học Công Đoàn

1. Định dạng và trang trí bảng tính theo mẫu 2. Thêm cột STT trước cột Tên sản phẩm và đánh số thứ tự tự động. 3. Thêm cột Tổng quý 1 và cột Tổng quý 2 sau cột Th 3 và Th 6. Hãy tính tổng sản lượng từng quý của mỗi loại sản phẩm. 4. Tính cột Tổng là tổng sản lượng 6 tháng của mỗi loại sản phẩm. 5. Tính tổng cộng số lượng các sản phẩm của từng tháng. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !

96 48 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD|47205411
lOMoARcPSD|47205411
BÀI TẬP THỰC HÀNH MICROSOFT EXCEL
Bài 1:
Lp mt bng tính có dng sau:
Xí nghip X
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM
Tên sản phẩm Th 1 Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6
Qut bàn 250 220 300 250 310 300
Quạt đứng 190 200 250 220 250 240
Qut trn 220 250 250 250 240 260
Biến áp 320 300 310 300 320 350
Nn dòng 250 240 220 260 250 300
Chấn lưu 650 500 550 500 320 520
Bơm hút 180 260 300 250 180 200
Tổng
1. Định dng và trang trí bng tính theo mu
2. Thêm cột STT trước ct Tên sn phẩm và đánh số th t tự động.
3. Thêm ct Tng quý 1 và ct Tng quý 2 sau ct Th 3 và Th 6. Hãy tính tng
sn lượng tng quý ca mi loi sn phm.
4. Tính ct Tng là tng sản lượng 6 tháng ca mi loi sn phm.
5. Tính tng cng số lượng các sn phm ca tng tháng.
6. Thêm sn phm Qut treo vào sau sn phm Qut trn. T đưa số liu ca
tng tháng tính tng sản lượng quý 1, quý 2 tng sản lượng 6 tháng cho
loi sn phẩm đó.
7. Vẽ đồ th so sánh Tng sản lượng 6 tháng ca tng sn phm
8. Thêm cột Xu hướng 1, trước cột Quí 1, Xu hướng 2, trước ct Quý 2, v đồ
th Sparkline trong các ô ca các ct này t xu hướng sn xut tng mt
hàng trong tng tháng ca mi quý.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 2: Lp bng tính có dng sau:
BNG QUN LÝ SINH VIÊN
Họ đệm Tên Đ.Toán Đ.Lý
Đ.Hoá
Đ.Tin T.Điểm Đ.TB X.Loại H.Bổng
Nguyn Thanh 4 3 5 4
Phm Phương 8 9 8 7
Trn Hùng 9 9 9 10
Lê Minh Anh 9 8 9 5
Phan Tu Minh 7 8 8 5
Phan Nam Phong 6 6 5 5
1. Thêm cột STT vào trước ct Họ đệm và đánh số th t tự động.
2. Tính tổng điểm (T. Điểm) và điểm trung bình (Đ.TB) cho từng sinh viên.
3. Xếp loi hc tp (X.Loi) cho từng sinh viên như sau:
- Những sinh viên có Đ.TB >=8 thì X. loại là Gii.
- Những sinh viên có Đ.TB >= 6.5 và Đ.TB <8 thì X.loại là Khá.
- Những sinh viên có Đ.TB >=5 và Đ.TB <6.5 thì X.loại là Trung bình.
- Còn li X.loi là Yếu.
4. Đưa ra Đ.TB cao nhất và thp nht ca các sinh viên.
5. Ct H.Bng (hc bổng) được tính như sau:
- Nhng sinh viên Giỏi và không có môn nào dưới 7 thì được 240000.
- Nhng sinh viên Khá hoc Giỏi thì được 180000.
- Nhng sinh viên Trung bình thì không được hc bng.
- Còn li thì phi np 180000 (-180000).
6. Đếm s sinh viên xếp loi gii, s sinh viên xếp loi khá, s sinh viên xếp
loi trung bình.
7. Tính tng hc bng của các sinh viên có ĐTB>=7
8. Thng kê các sinh viên xếp loi Giỏi và có Điểm Tin 10
9. Vẽ đồ thị so sánh ĐTB của các sinh viên.
lOMoARcPSD|47205411
10. Thêm cột xu hướng vào cui bng và vẽ đồ th Sparkline mô tả xu hướng đạt
kết qu hc tp các môn hc ca mi sinh viên.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 3: Lp bng qun lý cán b gm các thông tin sau:
BNG QUẢN LÝ LƯƠNG
MLTT 1490000
Họ và tên
N.Sinh
Giới
Đơnvị
Chức
H.SL
Trình Lương Phụ
Tổng
Ghi
tính
vụ độ
CB cấp lĩnh chú
Tô Lan 2/4/1987 N V.phòng CV 3.8 CN
Cao K 12/5/1972 Nam V.phòng 6.2
TS
Trn Khôi 7/8/1955 Nam P.Xưởng 5.3 PGS
Lê Hoa 5/17/1969 N P.Xưởng CV 4.2 CN
Cao Bách 8/23/1960 N V.phòng TP 4.7 PGS
(Ghi chú: V.phòng: Văn phòng, P.xưởng: Phân xưởng;
GĐ: Giám đốc, QĐ: Quản đốc,TP: Trưởng phòng, CV: Chuyên viên)
1. Thêm cột STT và đánh STT tự động.
2. Tính LươngCB (lương cơ bản) cho từng người biết:
Lương CB = HSL * MLTT (Mức lương tối thiểu)
3. Ph cp cho mi cán bộ được tính như sau:
- Nếu chc vụ là Giám đốc thì ph cấp là 1,000,000 đ
- Nếu chc vụ là Trưởng phòng hoc Quản đốc thì ph cấp là 500,000 đ
- Còn li ph cấp là 200,000 đ
4. Tính Tổng lĩnh cho từng người.
5. Ct Ghi chú ghi:
- Tính đến năm hiện ti nếu t 60 tui tr lên và là Nam hoc t 55 tui tr
lên và là N thì ghi Về hưu
- Còn li ghi Làm vic.
6. Tính Tổng LươngCB của cán b có HSL>=3.
7. Tính t l cán bộ có trình độ PGS trong cơ quan
8. Tính bình quân tổng lĩnh của các cán bộ làm việc ở V.phòng
9. Thng kê s cán b Nữ làm lãnh đạo trong cơ quan
10. Tính tổng lĩnh của các cán bộ sinh trước năm 1970 và chưa có chức v
lOMoARcPSD|47205411
11. Tính bình quân ph cp ca các cán b Nam và có HSL>=5
12. Vẽ đồ thị so sánh lương cơ bản gia các cán b.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 4: Lp mt bng tính có dng sau:
DANH SÁCH HÀNG HOÁ
Lãi suất 12%
Stt
Tên Đối Đơn Số
Thuế
Phí Đơn giá Đơn giá
Lãi($)
hàng
tượng giá($) lượng NK($)
VC($)
vốn($)
bán($)
1
A1
1 3000 200
2
A2
2 2000 100
3
A3
1 5000 150
4 B3 3 2500 400
5 B5 4 3700 350
6
A4
2 2000 250
7 B1 3 3500 120
8
A5
1 5000 230
BẢNG QUY ĐỊNH THU
Đối tượng
Thuế nhập khẩu
(Theo đơn giá)
1 100%
2 70%
3 40%
4
0
1.Tính Thuế NK (cho 1 đơn vị số lượng) theo bảng quy định thuế của nhà nước.
2.Tính Phí VC (phí vn chuyển cho 1 đơn vị số lượng) như sau:
- Nếu số lượng <=100 thì Phí VC là 3% đơn giá.
- Nếu số lượng <=250 và >100 thì Phí VC là 2% đơn giá.
- Nếu số lượng >250 thì Phí VC là 1% đơn giá.
3. Tính đơn giá vốn cho tng mt hàng nhp:
đơn giá vốn = Đơn giá + Thuế NK + Phí VC
4.Tính đơn giá bán cho các loại hàng, biết: đơn giá bán =đơn giá vốn*( 1 +
lãi suất).
5. Tính tiền lãi = (đơn giá bán -đơn giá vốn)* số lượng.
6. Tính tng tin lãi cu nhng mt hàng thuc từng đối tượng
7. Thng kê xem có bao nhiêu mt hàng tin lãi >=17,0000 $.
lOMoARcPSD|47205411
8. Tính bình quân Phí VC ca các mt hàng có số lượng từ 200 đến 400
9. Vẽ đồ th so sánh số lượng ca các mt hàng.
10. Vẽ đồ th Sparkline mô t tiền lãi thu được ca các mt hàng.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 5:
QUẢN LÝ ĐƯỜNG BAY CÔNG TY VJ
Mã số vé Tên hành khách
Tuyến
Hạng vé Giá vé
Hành lý
Phụ thu
Tổng
bay (kg) tiền
SNG-2B Hoàng An 18
CRX-1E
Nguyn Lan
15
DAD-2E
Đặng Thu
5
SNG-1B Bùi Long 8
CRX-2E
Phm Minh
12
DAD-2B
Nguyn Liên
27
BẢNG QUY ĐỊNH
Mã tuyến Tuyến bay
Giá vé một Giá vé khứ hồi
chiều
DAD
Đà Nẵng
1,200,000
2,500,000
CXR Nha Trang 1,500,000
2,900,000
SGN
Tp. H Chí Minh
2,100,000
4,500,000
1. Da vào bảng quy định, nhp Tuyến bay cho các khách hàng.
2. Cho biết hng ca các khách hàng, biết nếu t cui ca s B thì
khách hàng thuc hạng Thương gia; còn nếu E thì khách hàng thuc hng
Ph thông.
3. Da vào bng quy định, nhp Giá vé cho khách hàng, biết: nếu Mã s vé có
cha kí t là s 2 thì là vé kh hi, còn li là vé mt chiu.
4. Tính tin ph thu, biết rng:
- Nếu khách hàng thuộc hạng Thương gia có hành lý >20 kg thì Phụ thu =
1%*Giá
- Nếu khách hàng thuộc hạng Phổ thông có hành lý >7 kg thì Phụ thu
220,000 đồng.
- Còn lại không phụ thu.
5. Tính Tng tin phi tr cho khách hàng.
lOMoARcPSD|47205411
8. Thng kê s ln giao dch ca các khách hàng thuc Công ty A1 có Hn thanh
toán trước tháng 9 năm 2020.
9. Vẽ đồ th Tng tin phi tr ca các khách hàng theo tng ngoi t.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 7:
BÁO CÁO KINH DOANH
Ngày Mã HĐ Khách Loại Số
Đơn
Tiền
Phụ
Thuế
Tổng
hàng hàng lượng giá hàng phí tiền
3/1/2020 H01/KD VAFACO
Go
520
3/1/2020 H01/NB DCBLS
Sa
340
3/2/2020 H02/NB
IMEXCO
Rượu
700
3/3/2020 H01/KD LOTUS Càfê 630
3/4/2020 H01/NB
IMEXCO
Sa
650
3/4/2020 H01/NB LOTUS Bia 270
3/5/2020 H03/XK LOTUS
Rượu
840
3/5/2020 H04/XK VAFACO
Sa
250
3/6/2020 H02/XK LOTUS Bia 240
3/7/2020 H02/NB
DOBESC
Go
159
3/7/2020 H03/XK
IMEXCO
Càfê 283
3/17/2020 H03/KD
DOBESC
Sa
550
3/20/2020 H02/NB SGVNC
Bt m
990
Bảng đơn giá
Loại hàng Đơn giá ($)
Go
550
Đường
420
Sa
370
Càfê 320
Bt m
320
Bia 270
Rượu 190
1. Nhập đơn giá cho các loại hàng.
2. Tính Tiền hàng = đơn giá * số lượng.
3. Tính Ph phí = 2% *tin hàng.
4. Thuế ph thuc vào s hợp đồng như sau:
- Nếu hợp đồng nội bộ (NB) mua với số lượng lớn hơn 300 thì thuế = 0
- Nếu hợp đồng mua vào 5 ngày đầu trong tháng hoặc của khách hàng
LOTUS thì thuế = Tiềng hàng * 5%
- Các hợp đồng khác = Tiền hàng*12%.
5. Tính Tng tin
6. Thng kê s ln giao dch mua bán ca các khách hàng VAFACO vi s
lượng>500
lOMoARcPSD|47205411
7. Tính tng ph phí ca các hợp đồng ni b có mua Sa
8. Tính trung bình Ph phí ca các hợp đồng có thuế và mua Bt m.
9. Tính tng tin ca tng mt hàng. Vẽ đồ th minh ha.
10. Tính trung bình số lượng mua ca tng khách hàng. Vẽ đồ th minh ha.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 8 : Hãy lp bng tính sau:
S TÍNH TIỀN ĐIỆN THÁNG 1/2020
Stt Mã hộ
MĐSD
Họ Tên CSC CSM Tiêu thụ
Định
Đơn giá
Tiền trả
mức
1 A005AC
Trương Thị Chi
1570 1690
2 A003AC Nguyn An 1585 1665
3 B002AD
Nguyễn Đức Duy
1615 1770
4 C001AE
Đoàn Hiệp
1728 2000
5 B004AD Lê Thanh Dung 1645 1717
6 C002AE
Phm Th Hoàng
1495 1629
7 C001AE
Đỗ Tn Sang
1721 1804
8 C005AE
T Trung Hu
1740 2200
Trong đó: MĐSD: Mục đích sử dng, CSC - CSM: Ch số cũ - ch s mi
Mã hộ ĐMức Đơn giá MĐSD Hệ số
A 80 400 Tdùng 1.5
B 120 600 KDoanh 2
C 240 800 Sxut 2.5
1. Tính số điện năng tiêu thụ cho các h.
2. Căn cứ vào mã hộ, điền vào cột tương ứng mục đích sử dụng (MĐSD), Định
mc, Đơn giá cho từng hộ gia đình.
3. Tính s tiền điện mi h phi tr, biết rng:
- Vi nhng h không s dụng vượt định mc, Tin tr = Tiêu thụ * Đơn giá.
- Vi nhng h s dụng vượt định mc, Tin tr = Tin tr trong định mc +
Tin trả vượt định mức, trong đó:
+ Tin trả trong định mức = Định mức * Đơn giá
+ Tin trả vượt định mc = Số vượt định mức * Đơn giá * Hệ s
4. Thêm ct Ghi chú sau cột đơn giá và được tính như sau:
- Nhng h có Tiêu th lớn hơn Định mc thì ghi là VĐM (Vượt định mc),
nếu không thì ghi TĐM (Trong định mc).
5. Tính trung bình tin tr ca nhng h có mc tiêu th trên 200 số điện.
6. Thng kê xem s h s dụng điện vượt định mc có mục đích KDoanh.
lOMoARcPSD|47205411
7. Tính tng Tin tr ca các hộ dùng điện vi mục đích Sxuất và tiêu thụ vượt
định mc.
8. Tính trung bình mc tiêu th ca từng MĐSD và vẽ đồ th minh ha.
9. Vẽ đồ th mô t mc tiêu th ca các h s dụng điện.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 9: Hãy lp bng tính sau:
BẢNG THEO DÕI XE MÁY ĐÃ BÁN
Đơn giá Thời gian
Loại xe Mã số xe
Nhân viên
Ngày bán Tổng tiền Ghi chú
bán hàng ($) bảo hành
XB001
Phm Lan Anh
12/25/2017
XD003
Lý Hng Hnh
09/08/2019
XA002 Bích Liên 03/23/2015
XC004 Lý Hng Hnh 04/16/2016
XA002 Bích Liên 11/04/2017
XC003 Phm Lan Anh 04/05/2016
XC004 Bích Liên 06/06/2020
BẢNG THAM CHIẾU
Mã số xe
A00
B00 C00 D00
Loại xe
DREAM MAX VIVA ATTILA
Tgian bảo hành(năm)
4 3 5 6
Đơn giá($)
1900 1600 1850 2050
1. Căn cứ vào Mã số xe để điền loại xe, thời gian bảo hành và đơn giá tương ứng.
2. Tính Tổng tiền cho từng loại xe như sau: Tổng tiền =Đơn giá + VAT (10%)
Với những khách hàng mua trong quý II vào năm chẵn thì giảm 10% đơn giá.
3. Nhập dữ liệu cho cột ghi chú như sau:
Tính đến thời điểm hiện tại, nếu hết thời gian bảo hành nhập "Hết hạn",
còn lại nhập "Còn hạn".
4. Tính Đơn giá trung bình của các loại xe bán trước năm 2020
5. Thống kê số xe Còn hạn, Hết hạn
6. Thống kê các giao dịch mua xe MAX vẫn còn thời gian bảo hành.
7. Tính Trung bình tổng tiền các giao dịch mua VIVA vào quí II năm 2016
8. Tính tổng doanh thu của từng nhân viên. Vẽ đồ thị minh họa.
9. Cho biết số xe bán được theo từng loại xe. Vẽ đồ thị minh họa
lOMoARcPSD|47205411
Bài 10: Hãy lp bng tính sau:
Khách sạn DAEWO
DOANH THU PHÒNG L THÁNG 10/ 2020
Stt Tên khách Quốc tịch
Loại
Ngày đến Ngày đi
Thành
phòng
tiền
1
Mary Lake
M
1
10/4/2020 10/11/2020
2
Hoàng Anh
VN
3
10/2/2020 10/27/2020
3
L.Williams
Anh 1
10/3/2020 10/23/2020
4
Lê Vân Hà
VN
3
10/1/2020 10/29/2020
5
LiShang
M
3
10/15/2020 10/22/2020
6
Kim Shenhe
Anh 2
10/10/2020 10/28/2020
7
Andrey
M
3
10/11/2020 10/27/2020
8
MaChau
VN
1
10/15/2020 10/22/2020
BẢNG QUI ĐỊNH GIÁ
Loại
Đơn giá /ngày Đơn giá /tuần
phòng
($) ($)
1
50 2100
2
40 205
3
25 130
1. Thêm ct Giảm giá sau cột Ngày đi và tính tỷ l gim giá cho nhng
khách thuê trên 15 ngày là 15%, còn li không gim giá.
2. Tính thành tin cho các khách thuê, khách thuê t 1 tun trở lên tính theo
đơn giá tun, còn lại tính theo đơn giá ngày. Chú ý đối vi nhng khách
hàng đã được gim giá.
3. Thng kê xem có bao nhiêu khách thuê phòng loại 1 và là người nước ngoài
4. Tính tng thành tin ca khách theo tng loi phòng. Vẽ đồ th minh ha.
lOMoARcPSD|47205411
5. Tính trung bình Thành tin của các khách trong nước thuê phòng loi 3.
6. Tính tng Thành tin ca khách theo tng quc tch. Vẽ đồ th minh ha.
lOMoARcPSD|47205411
Bài 11: Hãy lp bng tính sau:
THEO DÕI BÁN HÀNG QUÍ I/ 2020
Stt Tên hàng Mã hàng
Khách
hàng
1
Mo VA1X1 CTy A
2
Fri DB 661
CTy C
3
Mo VA 1X1 CTy A
4
Fre DB 661
CTy C
5
Tv ZX 21 CTy A
6
Mo VA1X1 CTy D
7
Fo SS812
CTy B
Đơn giá Số lượng
200
50
150
30
25
170
250
Thời hạn
Ngày thanh
thanh toán
toán
2/1/2020 2/3/2020
1/12/2020 1/10/2020
3/3/2020 3/3/2020
2/15/2020 2/15/2020
3/10/2020 3/3/2020
2/21/2020 2/27/2020
2/15/2020 2/15/2020
Chiết
khấu
BẢNG QUI ĐỊNH GIÁ
Mã hàng Tên hàng Đơn giá ($)
Chiết khấu
Trả trước Tr sau
MX1 Monitor 110 1% -1.5 %
F61 Fridge 125 2 % -1.7 %
F12 MobiFone 420 1.5 % -1.7 %
T21 Television 205 0.5 % -0.5 %
1. Nhập tên hàng, đơn giá cho từng mặt hàng.
2. Tính chiết khấu cho khách hàng như sau:
- Nếu thanh toán trưc thi hn thì tính chiết khu ct trả trước
- Nếu thanh toán sau thi hn thì tính chiết khu ct tr sau
- Còn li chiết khu là 0%
3. Tính tin Thc tr = số lượng * đơn giá*(1+ 10%VAT - chiết khu).
4. Thng kê xem có bao nhiêu khách hàng thanh toán chm.
5. Tính tng s tin thc tr ca Công ty A mua mt hàng Monitor.
6. Tính tng số lượng hàng ca tng khách hàng, vẽ đồ th minh ho.
7. Tính trung bình Tin thc tr ca mt hàng MobiFone có số lượng >100.
8. Thng kê xem có bao nhiêu giao dịch trước tháng 3/2020 mua Monitor
lOMoARcPSD|47205411
9. Tính tng Tin thc tr theo mt hàng, vẽ đồ th minh ho.
| 1/22

Preview text:

lOMoARcPSD|47205411 lOMoARcPSD|47205411
BÀI TẬP THỰC HÀNH MICROSOFT EXCEL Bài 1:
Lp mt bng tính có dng sau: Xí nghip X
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM
Tên sản phẩm Th 1 Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Tổng Qut bàn 250 220 300 250 310 300 Quạt đứng 190 200 250 220 250 240 Qut trn 220 250 250 250 240 260 Biến áp 320 300 310 300 320 350 Nn dòng 250 240 220 260 250 300 Chấn lưu 650 500 550 500 320 520 Bơm hút 180 260 300 250 180 200
1. Định dng và trang trí bng tính theo mu
2. Thêm cột STT trước ct Tên sn phẩm và đánh số th t tự động.
3. Thêm ct Tng quý 1 và ct Tng quý 2 sau ct Th 3 và Th 6. Hãy tính tng
sn lượng tng quý ca mi loi sn phm.
4. Tính ct Tng là tng sản lượng 6 tháng ca mi loi sn phm.
5. Tính tng cng số lượng các sn phm ca tng tháng.
6. Thêm sn phm Qut treo vào sau sn phm Qut trn. Tự đưa số liu ca
tng tháng và tính tng sản lượng quý 1, quý 2 và tng sản lượng 6 tháng cho
loi sn phẩm đó.
7. Vẽ đồ th so sánh Tng sản lượng 6 tháng ca tng sn phm
8. Thêm cột Xu hướng 1, trước cột Quí 1, Xu hướng 2, trước ct Quý 2, vẽ đồ
th Sparkline trong các ô ca các ct này mô tả xu hướng sn xut tng mt
hàng trong tng tháng ca mi quý. lOMoARcPSD|47205411
Bài 2: Lp bng tính có dng sau:
BNG QUN LÝ SINH VIÊN Họ đệm Tên
Đ.Toán Đ.Lý Đ.Hoá Đ.Tin T.Điểm Đ.TB X.Loại H.Bổng Nguyn Thanh 4 3 5 4 Phm Phương 8 9 8 7 Trn Hùng 9 9 9 10 Lê Minh Anh 9 8 9 5 Phan Tu Minh 7 8 8 5 Phan Nam Phong 6 6 5 5
1. Thêm cột STT vào trước ct Họ đệm và đánh số th t tự động.
2. Tính tổng điểm (T. Điểm) và điểm trung bình (Đ.TB) cho từng sinh viên.
3. Xếp loi hc tp (X.Loi) cho từng sinh viên như sau:
- Những sinh viên có Đ.TB >=8 thì X. loại là Gii.
- Những sinh viên có Đ.TB >= 6.5 và Đ.TB <8 thì X.loại là Khá.
- Những sinh viên có Đ.TB >=5 và Đ.TB <6.5 thì X.loại là Trung bình.
- Còn li X.loi là Yếu.
4. Đưa ra Đ.TB cao nhất và thp nht ca các sinh viên.
5. Ct H.Bng (hc bổng) được tính như sau:
- Nhng sinh viên Giỏi và không có môn nào dưới 7 thì được 240000.
- Nhng sinh viên Khá hoc Giỏi thì được 180000.
- Nhng sinh viên Trung bình thì không được hc bng.
- Còn li thì phi np 180000 (-180000).
6. Đếm s sinh viên xếp loi gii, s sinh viên xếp loi khá, s sinh viên xếp loi trung bình.
7. Tính tng hc bng của các sinh viên có ĐTB>=7
8. Thng kê các sinh viên xếp loi Giỏi và có Điểm Tin 10
9. Vẽ đồ thị so sánh ĐTB của các sinh viên. lOMoARcPSD|47205411
10. Thêm cột xu hướng vào cui bng và vẽ đồ th Sparkline mô tả xu hướng đạt
kết qu hc tp các môn hc ca mi sinh viên. lOMoARcPSD|47205411
Bài 3: Lp bng qun lý cán b gm các thông tin sau:
BNG QUẢN LÝ LƯƠNG MLTT 1490000 Giới Chức
Trình Lương Phụ Tổng Ghi Họ và tên N.Sinh Đơnvị H.SL tính vụ độ CB cấp lĩnh chú Tô Lan 2/4/1987 NV.phòng CV 3.8 CN Cao K 12/5/1972 Nam V.phòng 6.2 TS Trn Khôi 7/8/1955 Nam P.Xưởng 5.3 PGS Lê Hoa
5/17/1969 Nữ P.Xưởng CV 4.2 CN Cao Bách 8/23/1960 NV.phòng TP 4.7 PGS
(Ghi chú: V.phòng: Văn phòng, P.xưởng: Phân xưởng;
GĐ: Giám đốc, QĐ: Quản đốc,TP: Trưởng phòng, CV: Chuyên viên)
1. Thêm cột STT và đánh STT tự động.
2. Tính LươngCB (lương cơ bản) cho từng người biết:
Lương CB = HSL * MLTT (Mức lương tối thiểu)
3. Ph cp cho mi cán bộ được tính như sau:
- Nếu chc vụ là Giám đốc thì ph cấp là 1,000,000 đ
- Nếu chc vụ là Trưởng phòng hoc Quản đốc thì ph cấp là 500,000 đ
- Còn li ph cấp là 200,000 đ
4. Tính Tổng lĩnh cho từng người.
5. Ct Ghi chú ghi:
- Tính đến năm hiện ti nếu t 60 tui tr lên và là Nam hoc t 55 tui tr
lên và là N thì ghi Về hưu
- Còn li ghi Làm vic.
6. Tính Tổng LươngCB của cán b có HSL>=3.
7. Tính t l cán bộ có trình độ PGS trong cơ quan
8. Tính bình quân tổng lĩnh của các cán bộ làm việc ở V.phòng
9. Thng kê s cán b Nữ làm lãnh đạo trong cơ quan
10. Tính tổng lĩnh của các cán bộ sinh trước năm 1970 và chưa có chức v lOMoARcPSD|47205411
11. Tính bình quân ph cp ca các cán b Nam và có HSL>=5
12. Vẽ đồ thị so sánh lương cơ bản gia các cán b. lOMoARcPSD|47205411
Bài 4: Lp mt bng tính có dng sau: DANH SÁCH HÀNG HOÁ Lãi suất 12% Tên Đối Đơn Số Thuế Phí
Đơn giá Đơn giá Stt hàng tượng
giá($) lượng NK($) VC($) vốn($) bán($) Lãi($) 1 A1 1 3000 200 2 A2 2 2000 100 3 A3 1 5000 150 4 B3 3 2500 400 5 B5 4 3700 350 6 A4 2 2000 250 7 B1 3 3500 120 8 A5 1 5000 230
BẢNG QUY ĐỊNH THU
Thuế nhập khẩu Đối tượng
(Theo đơn giá) 1 100% 2 70% 3 40% 4 0
1.Tính Thuế NK (cho 1 đơn vị số lượng) theo bảng quy định thuế của nhà nước.
2.Tính Phí VC (phí vn chuyển cho 1 đơn vị số lượng) như sau:
- Nếu số lượng <=100 thì Phí VC là 3% đơn giá.
- Nếu số lượng <=250 và >100 thì Phí VC là 2% đơn giá.
- Nếu số lượng >250 thì Phí VC là 1% đơn giá.
3. Tính đơn giá vốn cho tng mt hàng nhp:
đơn giá vốn = Đơn giá + Thuế NK + Phí VC
4.Tính đơn giá bán cho các loại hàng, biết: đơn giá bán =đơn giá vốn*( 1 + lãi suất).
5. Tính tiền lãi = (đơn giá bán -đơn giá vốn)* số lượng.
6. Tính tng tin lãi cu nhng mt hàng thuc từng đối tượng
7. Thng kê xem có bao nhiêu mt hàng tin lãi >=17,0000 $. lOMoARcPSD|47205411
8. Tính bình quân Phí VC ca các mt hàng có số lượng từ 200 đến 400
9. Vẽ đồ th so sánh số lượng ca các mt hàng.
10. Vẽ đồ th Sparkline mô t tiền lãi thu được ca các mt hàng. lOMoARcPSD|47205411 Bài 5:
QUẢN LÝ ĐƯỜNG BAY CÔNG TY VJ Tuyến Hành lý Tổng Mã số vé
Tên hành khách
Hạng vé Giá vé Phụ thu bay (kg) tiền SNG-2B Hoàng An 18 CRX-1E Nguyn Lan 15 DAD-2E Đặng Thu 5 SNG-1B Bùi Long 8 CRX-2E Phm Minh 12 DAD-2B Nguyn Liên 27
BẢNG QUY ĐỊNH Giá vé một
Giá vé khứ hồi Mã tuyến Tuyến bay chiều DAD Đà Nẵng 1,200,000 2,500,000 CXR Nha Trang 1,500,000 2,900,000 SGN Tp. H Chí Minh 2,100,000 4,500,000
1. Da vào bảng quy định, nhp Tuyến bay cho các khách hàng.
2. Cho biết hng vé ca các khách hàng, biết nếu kí t cui ca mã s vé là B thì
khách hàng thuc hạng Thương gia; còn nếu là E thì khách hàng thuc hng Ph thông.
3. Da vào bng quy định, nhp Giá vé cho khách hàng, biết: nếu Mã s vé có
cha kí t là s 2 thì là vé kh hi, còn li là vé mt chiu.
4. Tính tin ph thu, biết rng:
- Nếu khách hàng thuộc hạng Thương gia có hành lý >20 kg thì Phụ thu = 1%*Giá
- Nếu khách hàng thuộc hạng Phổ thông có hành lý >7 kg thì Phụ thu 220,000 đồng.
- Còn lại không phụ thu.
5. Tính Tng tin phi tr cho khách hàng. lOMoARcPSD|47205411
8. Thng kê s ln giao dch ca các khách hàng thuc Công ty A1 có Hn thanh
toán trước tháng 9 năm 2020.
9. Vẽ đồ th Tng tin phi tr ca các khách hàng theo tng ngoi t. lOMoARcPSD|47205411 Bài 7: BÁO CÁO KINH DOANH Ngày Mã HĐ Khách Loại Số Đơn Tiền Phụ Thuế Tổng hàng hàng lượng giá hàng phí tiền
3/1/2020 H01/KD VAFACO Go 520 3/1/2020 H01/NB DCBLS Sa 340
3/2/2020 H02/NB IMEXCO Rượu 700 3/3/2020 H01/KD LOTUS Càfê 630
3/4/2020 H01/NB IMEXCO Sa 650 3/4/2020 H01/NB LOTUS Bia 270 3/5/2020 H03/XK LOTUS Rượu 840
3/5/2020 H04/XK VAFACO Sa 250 3/6/2020 H02/XK LOTUS Bia 240
3/7/2020 H02/NB DOBESC Go 159 3/7/2020 H03/XK IMEXCO Càfê 283
3/17/2020 H03/KD DOBESC Sa 550 3/20/2020 H02/NB SGVNC Bt m 990
Bảng đơn giá Loại hàng Đơn giá ($) Go 550 Đường 420 Sa 370 Càfê 320 Bt m 320 Bia 270 Rượu 190
1. Nhập đơn giá cho các loại hàng.
2. Tính Tiền hàng = đơn giá * số lượng.
3. Tính Ph phí = 2% *tin hàng.
4. Thuế ph thuc vào s hợp đồng như sau:
- Nếu hợp đồng nội bộ (NB) mua với số lượng lớn hơn 300 thì thuế = 0
- Nếu hợp đồng mua vào 5 ngày đầu trong tháng hoặc của khách hàng
LOTUS thì thuế = Tiềng hàng * 5%
- Các hợp đồng khác = Tiền hàng*12%.
5. Tính Tng tin
6. Thng kê s ln giao dch mua bán ca các khách hàng VAFACO vi s lượng>500 lOMoARcPSD|47205411
7. Tính tng ph phí ca các hợp đồng ni b có mua Sa
8. Tính trung bình Ph phí ca các hợp đồng có thuế và mua Bt m.
9. Tính tng tin ca tng mt hàng. Vẽ đồ th minh ha.
10. Tính trung bình số lượng mua ca tng khách hàng. Vẽ đồ th minh ha. lOMoARcPSD|47205411 B
ài 8 : Hãy lp bng tính sau:
S TÍNH TIỀN ĐIỆN THÁNG 1/2020 Định
Stt Mã hộ MĐSD Họ Tên
CSC CSM Tiêu thụ
Đơn giá Tiền trả mức 1 A005AC
Trương Thị Chi 1570 1690 2 A003AC Nguyn An 1585 1665 3 B002AD
Nguyễn Đức Duy 1615 1770 4 C001AE Đoàn Hiệp 1728 2000 5 B004AD Lê Thanh Dung 1645 1717 6 C002AE
Phm Th Hoàng 1495 1629 7 C001AE Đỗ Tn Sang 1721 1804 8 C005AE T Trung Hu 1740 2200
Trong đó: MĐSD: Mục đích sử dng, CSC - CSM: Ch số cũ - ch s mi Mã hộ ĐMức Đơn giá MĐSD Hệ số A 80 400 Tdùng 1.5 B 120 600 KDoanh 2 C 240 800 Sxut 2.5
1. Tính số điện năng tiêu thụ cho các h.
2. Căn cứ vào mã hộ, điền vào cột tương ứng mục đích sử dụng (MĐSD), Định
mc, Đơn giá cho từng hộ gia đình.
3.
Tính s tiền điện mi h phi tr, biết rng:
- Vi nhng h không s dụng vượt định mc, Tin tr = Tiêu thụ * Đơn giá.
- Vi nhng h s dụng vượt định mc, Tin tr = Tin tr trong định mc +
Tin trả vượt định mức, trong đó:
+ Tin trả trong định mức = Định mức * Đơn giá
+ Tin trả vượt định mc = Số vượt định mức * Đơn giá * Hệ s
4. Thêm ct Ghi chú sau cột đơn giá và được tính như sau:
- Nhng h có Tiêu th lớn hơn Định mc thì ghi là VĐM (Vượt định mc),
nếu không thì ghi TĐM (Trong định mc).
5. Tính trung bình tin tr ca nhng h có mc tiêu th trên 200 số điện.
6. Thng kê xem s h s dụng điện vượt định mc có mục đích KDoanh. lOMoARcPSD|47205411
7. Tính tng Tin tr ca các hộ dùng điện vi mục đích Sxuất và tiêu thụ vượt định mc.
8. Tính trung bình mc tiêu th ca từng MĐSD và vẽ đồ th minh ha.
9. Vẽ đồ th mô t mc tiêu th ca các h s dụng điện. lOMoARcPSD|47205411
Bài 9: Hãy lp bng tính sau:
BẢNG THEO DÕI XE MÁY ĐÃ BÁN Nhân viên Đơn giá Thời gian
Loại xe Mã số xe Ngày bán Tổng tiền Ghi chú bán hàng ($) bảo hành XB001
Phm Lan Anh 12/25/2017 XD003
Lý Hng Hnh 09/08/2019 XA002 Bích Liên 03/23/2015 XC004
Lý Hng Hnh 04/16/2016 XA002 Bích Liên 11/04/2017 XC003
Phm Lan Anh 04/05/2016 XC004 Bích Liên 06/06/2020 BẢNG THAM CHIẾU Mã số xe A00 B00 C00 D00 Loại xe DREAM MAX VIVA ATTILA
Tgian bảo hành(năm) 4 3 5 6 Đơn giá($) 1900 1600 1850 2050
1. Căn cứ vào Mã số xe để điền loại xe, thời gian bảo hành và đơn giá tương ứng.
2. Tính Tổng tiền cho từng loại xe như sau: Tổng tiền =Đơn giá + VAT (10%)

Với những khách hàng mua trong quý II vào năm chẵn thì giảm 10% đơn giá.
3. Nhập dữ liệu cho cột ghi chú như sau:
Tính đến thời điểm hiện tại, nếu hết thời gian bảo hành nhập "Hết hạn",
còn lại nhập "Còn hạn".

4. Tính Đơn giá trung bình của các loại xe bán trước năm 2020
5. Thống kê số xe Còn hạn, Hết hạn
6. Thống kê các giao dịch mua xe MAX vẫn còn thời gian bảo hành.
7. Tính Trung bình tổng tiền các giao dịch mua VIVA vào quí II năm 2016
8. Tính tổng doanh thu của từng nhân viên. Vẽ đồ thị minh họa.
9. Cho biết số xe bán được theo từng loại xe. Vẽ đồ thị minh họa
lOMoARcPSD|47205411 Bài 10:
Hãy lp bng tính sau:
Khách sạn DAEWO
DOANH THU PHÒNG L THÁNG 10/ 2020 Loại Thành Stt Tên khách
Quốc tịch phòng Ngày đến Ngày đi tiền 1 Mary Lake M 1 10/4/2020 10/11/2020 2 Hoàng Anh VN 3 10/2/2020 10/27/2020 3 L.Williams Anh 1 10/3/2020 10/23/2020 4 Lê Vân Hà VN 3 10/1/2020 10/29/2020 5 LiShang M 3 10/15/2020 10/22/2020 6 Kim Shenhe Anh 2 10/10/2020 10/28/2020 7 Andrey M 3 10/11/2020 10/27/2020 8 MaChau VN 1 10/15/2020 10/22/2020 BẢNG QUI ĐỊNH GIÁ Loại
Đơn giá /ngày Đơn giá /tuần phòng ($) ($) 1 50 2100 2 40 205 3 25 130
1. Thêm ct Giảm giá sau cột Ngày đi và tính tỷ l gim giá cho nhng
khách thuê trên 15 ngày là 15%, còn li không gim giá.
2. Tính thành tin cho các khách thuê, khách thuê t 1 tun trở lên tính theo
đơn giá tun, còn lại tính theo đơn giá ngày. Chú ý đối vi nhng khách
hàng đã được gim giá.
3. Thng kê xem có bao nhiêu khách thuê phòng loại 1 và là người nước ngoài
4. Tính tng thành tin ca khách theo tng loi phòng. Vẽ đồ th minh ha. lOMoARcPSD|47205411
5. Tính trung bình Thành tin của các khách trong nước thuê phòng loi 3.
6. Tính tng Thành tin ca khách theo tng quc tch. Vẽ đồ th minh ha. lOMoARcPSD|47205411 Bài 11:
Hãy lp bng tính sau:
THEO DÕI BÁN HÀNG QUÍ I/ 2020 Khách Chiết Stt Tên hàng Mã hàng
Đơn giá Số lượng Thời hạn Ngày thanh hàng thanh toán toán khấu 1 Mo VA1X1 CTy A 200 2/1/2020 2/3/2020 2 Fri DB 661 CTy C 50 1/12/2020 1/10/2020 3 Mo VA 1X1 CTy A 150 3/3/2020 3/3/2020 4 Fre DB 661 CTy C 30 2/15/2020 2/15/2020 5 Tv ZX 21 CTy A 25 3/10/2020 3/3/2020 6 Mo VA1X1 CTy D 170 2/21/2020 2/27/2020 7 Fo SS812 CTy B 250 2/15/2020 2/15/2020 BẢNG QUI ĐỊNH GIÁ Chiết khấu Mã hàng Tên hàng Đơn giá ($) Trả trước Tr sau MX1 Monitor 110 1% -1.5 % F61 Fridge 125 2 % -1.7 % F12 MobiFone 420 1.5 % -1.7 % T21 Television 205 0.5 % -0.5 %
1. Nhập tên hàng, đơn giá cho từng mặt hàng.
2. Tính chiết khấu cho khách hàng như sau:
- Nếu thanh toán trước thi hn thì tính chiết khu ct trả trước
- Nếu thanh toán sau thi hn thì tính chiết khu ct tr sau
- Còn li chiết khu là 0%
3. Tính tin Thc tr = số lượng * đơn giá*(1+ 10%VAT - chiết khu).
4. Thng kê xem có bao nhiêu khách hàng thanh toán chm.
5. Tính tng s tin thc tr ca Công ty A mua mt hàng Monitor.
6. Tính tng số lượng hàng ca tng khách hàng, vẽ đồ th minh ho.
7. Tính trung bình Tin thc tr ca mt hàng MobiFone có số lượng >100.
8. Thng kê xem có bao nhiêu giao dịch trước tháng 3/2020 mua Monitor lOMoARcPSD|47205411
9. Tính tng Tin thc tr theo mt hàng, vẽ đồ th minh ho.