Bài t p tình hu ng
Bài 1: Cty TNHH Ban Mai có tr s t i th xã H t nh X, đã đ c s k ho ch đ u t t nh c p Gi y ch ng ượ ế ư
nh n ĐKKD năm 2007, g m 4 thành viên, Ông Hoàng góp 20% v n đi u l , Ông Đ c 25%, ông S n 45% ơ
và bà Hoa 10%. Đi u l cty hoàn toàn phù h p Lu t DN 2005. Theo tho thu n, ông Hoàng là ch t ch h i
đ ng thành viên, ông S n giám đ c ng i đ i di n tr c pháp lu t c a cty. Đ thông qua vi c ơ ườ ướ
s a đ i đi u l công ty, ông Hoàng đã tri u t p h i đ ng thành viên vào ngày 23/06/2008 theo đúng trình
t , th t c, Phiên h p ch ông Hoàng, ông S n Hoa tham d . Quy t đ nh s a đ i Đi u l cty ơ ế
đ c ông S n Hoa bi u quy t thông qua. H I Quy t đ nh s a đ i Đi u l cty đã đ c thông quaượ ơ ế ế ượ
h p l hay ch a? Vì sao? ư
Tr l i: Quy t đ nh s a đ i Đi u l cty đ c thông qua ch a h p l .ế ượ ư
Theo Đi m a Kho n 2 Đi u 52 Lu t Doanh nghi p 2005 thì quy t đ nh c a H i đ ng thành viên đ cế ượ
thông qua t i cu c h p khi đ c s phi u đ i di n ít nh t 65% t ng s v n góp c a các thành viên ượ ế
d h p ch p thu n . Theo tình hu ng thì s phi u bi u quy t thông qua c a ông S n Hoa ch ế ế ơ
55%.
Vì v y quy t đ nh s a đ i đi u l cty đ c thông qua ch a h p l . ế ượ ư
Bài 2: Cty CP TM Ph c Vĩnh ( tr s chính t i TP Biên Hoà, Đ ng Nai) đ c c p GCN ĐKKD nămướ ượ
2006. cty g m 5 c đông: Quang gi 20% Cph n, B o 25%, Chi n 30%, Dũng 15% Ti n 10%. H i ế ế
đ ng qu n tr bao g m B o, Chi n Quang. Đi u l cty hoàn toàn phù h p v i LDN 2005. Ngày ế
25/12/06 B o v i t cách ch t ch h i đ ng qu n tr đã tri u t p phiên h p đ i h i đ ng c đông đ ư
quy t đ nh v vi c s a đ i đi u l cty. Phiên h p đ c tri u t p h p l nh g ch có Quang, B o Dũng vàế ượ ư
Ti n tham d . Quang B o và Ti n đã bi u quy t nh t trí s a đ i đi u l . H I: 1) QĐ nh s a đ i đi u lế ế ế
này đã đ c thông qua h p l hay ch a? sao? 2) tháng 3/2008, cty b tuyên b phá s n. H i Quang ượ ư
th đ ng ra thành l p ngay 1 DN m i đ c hay ko? Vì sao? ượ
Tr l i:
1) Theo Đi m a Kho n 2 Đi u 104 Lu t doanh nghi p 2005, thì quy t đ nh c a Đ i h i đ ng cế
đông đ c thông qua t i cu c h p khi đ c s c đông đ i di n cho ít nh t 65% t ng sượ ư
phi u bi u quy t c a t t c c đông d h p ch p thu n.ế ế Theo tình hu ng thì, s phi u bi u ế
quy t nh t trí s a d i đi u l c a Quang, B o Ti n 55%. v y quy t đ nh quy t đ nh s aế ế ế ế
đ i đi u l cty đ c thông qua ch a h p l . ượ ư
2) Quang không th đ ng ra thành l p ngay 1 DN m i. theo Kho n 2 Đi u 94 Lu t phá s n thì
thành viên H i đ ng qu n tr c a doanh nghi p b tuyên b phá s n không đ c quy n thành l p ượ
DN trong th i h n t 1 đ n 3 năm k t ngày DN b tuyên b phá s n. ế
Bài 3: cty H p danh X g m 5 thành viên h p danh. Ông Quân góp 10%, ông B o 25%, ông Chi n 10%, ế
ông Dũng 15%, ông Hùng 10%. Bà Cúc ( cán b h u trí) là thành viên góp v n c a công ty góp 30%. Đi u ư
l cty quy đ nh gi ng nh lu t DN. Ngày 25-03-2007, ông B o v i t cách ch t ch h i đ ng thành viên ư ư
kiêm Giàm đ c cty đã tri u t p phiên h p H i đ ng thành viên đ quy t đ nh v d án đ u t m i c a ế ư
cty. Phiên h p đ c tri u t p h p l , t t c thành viên c a cty đã tham d , nh ng khi thông qua nh ch ượ ư
ông Quân, ông Chi n, ông Dũng ông Hùng bi u quy t nh t trí s a đ i đi u l . H i quy t đ nh nàyế ế ế
đã đ c thông qua hay ch a? Vì sao?ượ ư
Tr l i: Theo quy đ nh t i Kho n 3, Đi u 135 Lu t DN 2005, quy t đ nh v v n đ d án đ u t ph i ế ư
có ít nh t ba ph n t t ng s thành viên h p danh ch p thu n. Theo tình hu ng vi c thông qua quy t đ nh ư ế
v d án đ u t 4/5 thành viên h p danh bi u quy t nh t trí. Nh v y, quy t đ nh v d án đ u t nói ư ế ư ế ư
trên đã đ c thông qua.ượ
2) Ông Hùng tr ng phòng kinh doanh c a cty đã đ c m t đ i tác đ ngh 1 h p đ ng cho ctyưở ượ
giá tr nh ? H i ông Hùng có th đ i di n cty ký h p đ ng này hay ko? Vì sao?
Tr l i : Hùng th đ i di n cho cty h p đ ng này. Theo quy đ nh t i Đi m b Kho n 1 Đi u 134
Lu t DN 2005, thành viên h p danh có quy n nhân danh công ty đàm phán và ký k t h p đ ng. ế
Bài 4: 1) DN t nhân An Phú tr s t i qu n Tân Bình, TP HCM, do Nguy n Văn Quang ch DN.ư
Ngày 20/06/2007, doanh nghi p An P h p đ ng mua 5 chi c xe ô c a cty TNHH Toàn Th ng ế
tr s t i qu n Lê Chân, TP HP. Khi th c hi n HĐ cty Toàn Th ng đã vi ph m nghĩa v thanh toán vì v y
DN An Phú qđ nh kh i ki n t i toà án. H i toà án nào có th m quy n gi i quy t tranh ch p nói trên,? ế
Tr l i: Tòa án nhân dân qu n Chân, thành ph HP th m quy n gi i quy t tranh ch p nói trên ế
(Kho n 1 Đi u 35 B lu t t t ng dân s )
2) Đ u năm 2008 do kinh doanh thua l , DN An Phú b tuyên b phá s n, 3/2009 Nguy n Văn Quang
mu n thành l p 1 cty TNHH đ ti p t c KD. H i anh Quang có th thành l p DN m i hay ko? ế
Tr l i: Theo Kho n 2 Đi u 94 Lu t phá s n, ch DNTN ko đc thành l p DN m i trong th i h n t 1
đ n 3 năm. Th i đi m DN An Phú tuyên b phá s n đ n T3/2009 m i 1 năm 2 tháng, nên Anh Quangế ế
v n không đ c phép thành l p DN m i ượ
Bài 5: Cty TNHH X tr s t i huy n Thu Nguyên TP HP g m 4 thành viên: Quân, Bình, Hùng,
Dũng. Theo đi u l cty Quân ch t ch h i đ ng thành viên, Hùng giám đ c cty ng i đ i di n ườ
trc pháp lu t c a cty. Ngày 10/03/2007, Quân đã đ i di n cho cty ký HĐ mua 10 t n thép c a cty TNHH Y
tr s t i qu n Đ ng Đa, HN ko s u quy n c a Hùng. H I: 1) do Quân k t hi u ế
l c pháp lu t hay ko? sao? 2) Cty X mu n kh i ki n đ gi i quy t tranh ch p phát sinh t nói trên ế
thì ph i kh i ki n t i toà án nào? Vì sao?
Tr l i:
1) Theo quy đ nh c a pháp lu t, các h p đ ng giao d ch c a pháp nhân ph i do ng i đ i di n theo ườ
pháp lu t c a pháp nhân đó k t m i hi u l c pháp lu t. Theo tình hu ng thì Hùng giám ế
đ c đ i di n theo pháp lu t c a cty nên Hùng m i đc phép k t h p đ ng nhân danh công ế
ty. Vì v y vi c Quân ký k t HĐ mà ko có y quy n c a Hùng là ko h p pháp. ế
2) Công ty X mu n kh i ki n đ gi i quy t tranh ch p phát sinh t HĐ nói trên thì ph i kh i ki n t i ế
Tòa án nhân dân qu n Đ ng Đa (K1 Đ35 BLTTDS)
Bài 6: ngày 10/9/2007 chi nhánh cty TM Sông Đông t i HN ( cty Sông Đông tr s chính t i th
H ng Yên, t nh HY. Chi nhánh cty đ t t i qu n Đ ng Đa) đ c s u quy n c a cty đã ký HĐ s 02/HĐ/ư ượ
TPĐ-SL v i cty TM Tân Bình Minh ( tr s chính t i qu n Hai Tr ng, Hn) v vi c bán 500 chi c t ư ế
l nh HITACHI model R-15A4BK, sx t i Thái Lan, đ n giá 3tr/chi c. theo bên mua ph i thanh toán ơ ế
đ y đ trong vòng 1 tháng t ngày nh n hàng. Ngày 7/11/08, bên bán đã giao đ hàng cho bên mua, nh g ư
cty Tân Bình Minh m i thanh toán 500tr. Ngày 25/3/08 sau nhi u l n khi u n i ko thành, bên bán quy t ế ế
đ nh kh i ki n. H I 1) nh nguyên đ n, b đ n trong tình hu ng trên. 2) nguyên đ n ph i kh i ki n t i ơ ơ ơ
c quan nào? Vì sao? 3) yêu c u c a nguyên đ n bao g m: - bu c cty Tân Bình Minh b i th ng các thi tơ ơ ườ
h i psinh do bên bán ph i vay v n NH đ nh p hàng, tính theo lãi su t ti n vay NH là 1% tháng.
- Ph t do vi ph m HĐ là 10% t ng gtr HĐ là 1,5t x 10% = 150tr. Nh n xét v yêu c u c a nguyên
đ n.ơ
Tr l i :
1) Nguyên đ n: Công ty TM Sông Đông t i HN ,B đ n: Công ty Tân Bình Minh ơ ơ
2) Nguyên đ n ph i kh i ki n t i tòa án nhân dân qu n Hai Tr ng ((Kho n 1 Đi u 35 B lu t tơ ư
t ng dân s ))
3) Nh n xét:
- Ph t vi ph m HĐ: Theo quy đ nh c a Lu t TM, m c ph t đ i v i vi ph m nghĩa v do các
bên th a thu n trong h p đ ng, nh ng không quá 8% giá tr ph n nghĩa v HĐ b vi ph m. ư
Cho đ n th i đi m hi n t i, Công ty Tân Bình Minh đã thanh toán 500tr. Ph n công ty Tân Bìnhế
Minh ch a thanh toán còn l i là 1 t .ư
Nh v y m c ph t vi ph m t i đa nguyên đ n có th đ a ra là: 1 t x 8% = 80 tri uư ơ ư
Bài 7: Cty TNHH Ph ng Nam ( tr s chính t i TP Nha Trang, K.Hoà) đã đký thành l p năm 2006 v iươ
m c v n đi u l 1t . theo b n cam k t góp v n c a các tviên khi đký thành l p cty thì t l góp v n nh ế ư
sau: ông Dũng 300tr, đ ng th i giám đ c, ng i đ i di n theo plu t c a cty, Bà M 200tr và là ch t ch ườ ơ
h i đ ng thành viên, H ng 300tr, ông Quân 200tr. Đi u l cty hoàn toàn phù h p v i Lu t DN 2005. ườ
tháng 3/2007, H i đ ng thành viên h p đ xem xét trách nhi m c a trong vi c đi u hành ho t đ ng
cty ko hi u qu . Ông Quân M đã b phi u bãi mi n ch c danh c a ông Dũng b u ơ ế
H ng làm GĐ. H I: 1) Nh n xét v nh c a h i đ ng tviên. 2) do cty ti p t c thua l ko thanh toán đcườ ế
n , đ u năm 2008 các ch n c a cty quy t đ nh n p đ n yêu c u m th t c phá s n. xác đ nh toà án ế ơ
th m quy n gi i quy t. 3) Ts n c a cty Ph ng Nam ch còn đ tr cho 2/3 s n c a cty. H i các thành ế ươ
viên có ph i ch u trách nhi m tr n còn thi u c a cty ko? Vì sao? ế
Tr l i:
1) Theo Đi m a Kho n 2 Đi u 52 Lu t DN, thì nh c a HĐTV đ c thông qua t i cu c h p khi ượ
Đ c s phi u đ i di n ít nh t 65% t ng s v n góp c a các thành viên d h p ch p thu nượ ế , theo
tình hu ng, s phi u bi u quy t c a ông Quân M chi m 40%.vì v y quy t đ nh bãi mi n ế ế ơ ế ế
ch c danh GĐ c a ông Dũng là không đúng.
2) Tòa án th m quy n gi i quy t th t c phá s n Tòa án nhân dân t nh Khánh Hòa. (Kho n 2 ế
Đi u 7 Lu t phá s n 2004)
3) Các thành viên không ph i ch u trách nhi m tr n còn thi u c a công ty. ế
Vì theo quy đ nh, thành viên cty TNHH ch ph i ch u trách nhi m v các kho n n nghĩa v tài s n
trong ph m vi s v n cam k t góp vào doanh nghi p. ế

Preview text:

Bài tập tình hu n ố g
Bài 1: Cty TNHH Ban Mai có trụ sở tại thị xã H t nh ỉ X, đã đ c
ượ sở kế hoạch đầu tư t nh ỉ cấp Giấy ch ng ứ
nhận ĐKKD năm 2007, g m
ồ 4 thành viên, Ông Hoàng góp 20% v n ố đi u ề l , ệ Ông Đ c ứ 25%, ông S n ơ 45%
và bà Hoa 10%. Điều lệ cty hoàn toàn phù h p
ợ Luật DN 2005. Theo thoả thuận, ông Hoàng là chủ t c ị h h i ộ đ ng ồ thành viên, ông S n ơ là giám đ c ố và là ng i
ườ đại diện trước pháp luật của cty. Để thông qua việc sửa đ i
ổ điều lệ công ty, ông Hoàng đã triệu tập hội đồng thành viên vào ngày 23/06/2008 theo đúng trình t , ự thủ t c ụ , Phiên h p
ọ chỉ có ông Hoàng, ông S n
ơ và bà Hoa tham dự. Quyết định sửa đ i ổ Điều lệ cty đ c ượ ông S n
ơ và bà Hoa biểu quyết thông qua. H I Ỏ Quy t ế đ nh ị s a ử đ i ổ Đi u ề lệ cty đã đ c ượ thông qua h p l ợ ệ hay chưa? Vì sao? Trả l i ờ : Quyết đ nh s ị ửa đ i ổ Điều lệ cty đ c ượ thông qua ch a ư h p l ợ ệ.
Theo Điểm a Khoản 2 Điều 52 Luật Doanh nghiệp 2005 thì quy t ế đ n ị h c a ủ H i ộ đ n
ồ g thành viên đư c
thông qua tại cu c ộ h p ọ khi đư c ợ số phi u ế đại di n
ệ ít nhất 65% t n ổ g số v n
ố góp của các thành viên dự h p ọ chấp thu n
. Theo tình hu ng
ố thì số phiếu biểu quyết thông qua của ông S n ơ và bà Hoa chỉ có 55%. Vì vậy quyết đ nh ị s a ử đ i ổ điều lệ cty đ c ượ thông qua chưa h p ợ lệ. Bài 2: Cty CP TM Ph c
ướ Vĩnh ( trụ sở chính tại TP Biên Hoà, Đồng Nai) được cấp GCN ĐKKD năm 2006. cty g m
ồ 5 cổ đông: Quang giữ 20% Cphần, Bảo 25%, Chiến 30%, Dũng 15% và Tiến 10%. H i ộ đ ng ồ quản trị bao g m
ồ Bảo, Chiến và Quang. Điều lệ cty hoàn toàn phù hợp với LDN 2005. Ngày 25/12/06 Bảo v i ớ tư cách chủ t c ị h h i ộ đ ng ồ quản trị đã tri u ệ tập phiên h p ọ đ i ạ h i ộ đ ng ồ cổ đông để quyết đ nh v ị ề việc sửa đ i
ổ điều lệ cty. Phiên h p đ ọ c ượ triệu tập h p l ợ ệ nhưg ch c ỉ ó Quang, Bảo Dũng và Tiến tham d .
ự Quang Bảo và Tiến đã biểu quyết nhất trí s a ử đ i ổ đi u ề l . ệ H I: Ỏ 1) QĐ nh s ị a ử đ i ổ đi u ề lệ này đã đ c ượ thông qua h p
ợ lệ hay chưa? Vì sao? 2) tháng 3/2008, cty bị tuyên bố phá sản. H i ỏ Quang có thể đ ng ra ứ thành lập ngay 1 DN m i ớ đ c ượ hay ko? Vì sao? Trả l i ờ :
1) Theo Điểm a Khoản 2 Điều 104 Luật doanh nghi p
ệ 2005, thì quy t ế đ n ị h c a ủ Đ i ạ h i ộ đ n ồ g cổ đông đư c
ợ thông qua t i ạ cu c ộ h p ọ khi đư c
ợ số cổ đông đ i ạ di n ệ cho ít nh t ấ 65% t n ổ g số phi u ế bi u ể quy t ế c a ủ t t
ấ cả cổ đông dự h p ọ ch p ấ thu n
ậ . Theo tình hu ng ố thì, số phiếu biểu quyết nhất trí sửa d i
ổ điều lệ của Quang, Bảo và Tiến là 55%. Vì vậy quyết đ nh ị quyết đ nh ị sửa đ i ổ điều lệ cty đ c ượ thông qua chưa h p l ợ ệ.
2) Quang không thể đứng ra thành lập ngay 1 DN mới. Vì theo Khoản 2 Điều 94 Luật phá sản thì thành viên H i ộ đ ng
ồ quản trị của doanh nghiệp bị tuyên bố phá s n
ả không được quyền thành lập DN trong th i ờ hạn t 1 đ ừ
ến 3 năm kể từ ngày DN bị tuyên bố phá sản. Bài 3: cty H p ợ danh X g m ồ 5 thành viên h p
ợ danh. Ông Quân góp 10%, ông Bảo 25%, ông Chiến 10%,
ông Dũng 15%, ông Hùng 10%. Bà Cúc ( cán bộ h u
ư trí) là thành viên góp v n ố c a ủ công ty góp 30%. Đi u ề lệ cty quy đ nh ị gi ng
ố như luật DN. Ngày 25-03-2007, ông Bảo v i ớ tư cách chủ t c ị h h i ộ đ ng ồ thành viên kiêm Giàm đ c
ố cty đã triệu tập phiên h p ọ H i ộ đ ng ồ thành viên để quy t ế đ nh ị về dự án đ u ầ tư m i ớ c a ủ cty. Phiên h p ọ đ c ượ triệu tập h p ợ l ,
ệ tất cả thành viên c a ủ cty đã tham d , ự nh ng ư khi thông qua qđ nh ị chỉ
có ông Quân, ông Chiến, ông Dũng và ông Hùng biểu quyết nhất trí sửa đổi điểu lệ. Hỏi quyết định này đã đ c
ượ thông qua hay chưa? Vì sao? T rả l i ờ : Theo quy đ nh
ị tại Khoản 3, Điều 135 Luật DN 2005, quyết đ nh
ị về vấn đề dự án đầu tư phải
có ít nhất ba phần tư t ng ổ số thành viên h p ợ danh ch p ấ thu n. ậ Theo tình hu ng ố vi c ệ thông qua quy t ế đ nh ị về d
ự án đầu tư có 4/5 thành viên h p
ợ danh biểu quyết nhất trí. Nh ư vậy, quy t ế đ nh ị v ề d ự án đầu t ư nói trên đã đ c ượ thông qua. 2) Ông Hùng là tr ng ưở phòng kinh doanh c a ủ cty đã đ c ượ m t ộ đ i
ố tác đề nghị ký 1 h p ợ đ ng ồ cho cty có giá trị nh ? ỏ H i
ỏ ông Hùng có thể đại diện cty ký h p đ ợ ng ồ này hay ko? Vì sao? Trả l i
ờ : Hùng có thể đại diện cho cty ký h p ợ đ ng ồ này. Theo quy đ nh
ị tại Điểm b Khoản 1 Điều 134
Luật DN 2005, thành viên h p
ợ danh có quyền nhân danh công ty đàm phán và ký kết h p đ ợ ng. ồ
Bài 4: 1) DN tư nhân An Phú có trụ sở tại quận Tân Bình, TP HCM, do Nguy n ễ Văn Quang là chủ DN.
Ngày 20/06/2007, doanh nghiệp An Phú ký h p ợ đ ng
ồ mua 5 chiếc xe ô tô c a
ủ cty TNHH Toàn Thắng có trụ s t
ở ại quận Lê Chân, TP HP. Khi thực hiện HĐ cty Toàn Thắng đã vi phạm nghĩa vụ thanh toán vì vậy DN An Phú qđ nh kh ị i ở kiện tại toà án. H i
ỏ toà án nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp nói trên,? T rả l i
ờ : Tòa án nhân dân quận Lê Chân, thành phố HP có thẩm quyền giải quyết tranh chấp nói trên (Khoản 1 Điều 35 B l
ộ uật tố tụng dân sự) 2) Đ u
ầ năm 2008 do kinh doanh thua l ,
ỗ DN An Phú bị tuyên bố phá sản, 3/2009 Nguyễn Văn Quang mu n
ố thành lập 1 cty TNHH để tiếp t c ụ KD. H i
ỏ anh Quang có thể thành lập DN m i ớ hay ko? Trả l i
ờ : Theo Khoản 2 Điều 94 Luật phá s n,
ả chủ DNTN ko đc thành lập DN m i ớ trong th i ờ hạn từ 1 đến 3 năm. Th i
ờ điểm DN An Phú tuyên bố phá s n ả đến T3/2009 m i
ớ có 1 năm 2 tháng, nên Anh Quang vẫn không đ c
ượ phép thành lập DN m i ớ
Bài 5: Cty TNHH X có trụ sở tại huyện Thuỷ Nguyên TP HP g m
ồ 4 thành viên: Quân, Bình, Hùng, và
Dũng. Theo điều lệ cty Quân là chủ t c ị h h i ộ đ ng
ồ thành viên, Hùng là giám đ c
ố cty và là người đại diện trc pháp luật c a
ủ cty. Ngày 10/03/2007, Quân đã đại di n
ệ cho cty ký HĐ mua 10 tấn thép c a ủ cty TNHH Y
có trụ sở tại quận Đ ng
ố Đa, HN mà ko có sự uỷ quy n ề c a ủ Hùng. H I: Ỏ 1) HĐ do Quân ký k t ế có hi u ệ l c
ự pháp luật hay ko? Vì sao? 2) Cty X mu n ố kh i
ở kiện để giải quyết tranh chấp phát sinh từ HĐ nói trên thì phải kh i
ở kiện tại toà án nào? Vì sao? Trả l i ờ : 1) Theo quy đ nh ị c a ủ pháp luật, các h p ợ đ ng ồ giao d c ị h c a ủ pháp nhân ph i ả do ng i ườ đại di n ệ theo
pháp luật của pháp nhân đó ký kết m i
ớ có hiệu lực pháp luật. Theo tình hu ng ố thì Hùng là giám đ c
ố và là đại diện theo pháp luật của cty nên Hùng mới đc phép ký kết hợp đồng nhân danh công
ty. Vì vậy việc Quân ký kết HĐ mà ko có ủy quyền của Hùng là ko h p phá ợ p. 2) Công ty X mu n ố kh i
ở kiện để giải quyết tranh chấp phát sinh từ HĐ nói trên thì phải kh i ở kiện tại
Tòa án nhân dân quận Đ ng Đ ố a (K1 Đ35 BLTTDS)
Bài 6: ngày 10/9/2007 chi nhánh cty TM Sông Đông tại HN ( cty Sông Đông có trụ sở chính tại thị xã H ng ư Yên, t nh
ỉ HY. Chi nhánh cty đặt tại quận Đ ng ố Đa) đ c ượ s ự u ỷ quy n ề c a
ủ cty đã ký HĐ số 02/HĐ/ TPĐ-SL v i
ớ cty TM Tân Bình Minh ( trụ sở chính tại quận Hai Bà Trưng, Hn) về việc bán 500 chiếc tủ
lạnh HITACHI model R-15A4BK, sx tại Thái Lan, đ n
ơ giá 3tr/chiếc. theo HĐ bên mua phải thanh toán
đầy đủ trong vòng 1 tháng từ ngày nhận hàng. Ngày 7/11/08, bên bán đã giao đủ hàng cho bên mua, nhưg cty Tân Bình Minh m i
ớ thanh toán 500tr. Ngày 25/3/08 sau nhiều lần khiếu nại ko thành, bên bán quyết đ nh ị kh i ở kiện. H I
Ỏ 1) xđịnh nguyên đơn, bị đơn trong tình huống trên. 2) nguyên đơn phải khởi kiện tại
cơ quan nào? Vì sao? 3) yêu cầu c a ủ nguyên đ n ơ bao g m ồ : - bu c ộ cty Tân Bình Minh b i ồ th ng ườ các thi t ệ
hại psinh do bên bán phải vay v n
ố NH để nhập hàng, tính theo lãi suất tiền vay NH là 1% tháng. -
Phạt do vi phạm HĐ là 10% t ng
ổ gtrị HĐ là 1,5tỷ x 10% = 150tr. Nh n ậ xét v ề yêu c u ầ c a ủ nguyên đ n. ơ Trả l i ờ : 1) Nguyên đ n:
ơ Công ty TM Sông Đông tại HN ,B đ ị n: ơ Công ty Tân Bình Minh 2) Nguyên đ n ơ phải kh i
ở kiện tại tòa án nhân dân quận Hai Bà Trưng ((Khoản 1 Điều 35 Bộ luật tố t ng dâ ụ n s )) ự 3) Nhận xét: -
Phạt vi phạm HĐ: Theo quy định của Luật TM, mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ HĐ do các bên th a ỏ thuận trong h p ợ đ ng, nh ồ ng không quá ư
8% giá trị phần nghĩa v H ụ Đ b vi ị phạm. Cho đến th i
ờ điểm hiện tại, Công ty Tân Bình Minh đã thanh toán 500tr. Phần công ty Tân Bình
Minh chưa thanh toán còn lại là 1 tỷ.
Như vậy mức phạt vi phạm t i ố đa nguyên đ n ơ có thể đ a ư ra là: 1 t x 8% = ỷ 80 triệu
Bài 7: Cty TNHH Ph ng
ươ Nam ( trụ sở chính tại TP Nha Trang, K.Hoà) đã đký thành lập năm 2006 v i ớ m c ứ v n
ố điều lệ 1tỷ. theo bản cam kết góp vốn của các tviên khi đký thành lập cty thì tỉ lệ góp vốn như
sau: ông Dũng 300tr, đ ng ồ th i ờ là giám đ c ố , ng i ườ đại di n ệ theo plu t ậ c a ủ cty, Bà M ơ 200tr và là chủ t c ị h h i ộ đ ng ồ thành viên, Bà H ng
ườ 300tr, ông Quân 200tr. Điều lệ cty hoàn toàn phù hợp với Luật DN 2005. tháng 3/2007, H i ộ đ ng ồ thành viên h p
ọ để xem xét trách nhi m ệ c a ủ GĐ trong vi c ệ đi u ề hành ho t ạ đ ng ộ
cty ko có hiệu quả. Ông Quân và bà Mơ đã bỏ phiếu bãi miễn chức danh GĐ của ông Dũng và bầu bà H ng ườ làm GĐ. H I: Ỏ 1) Nhận xét về qđ nh ị c a ủ h i ộ đ ng ồ tviên. 2) do cty ti p ế t c
ụ thua lỗ ko thanh toán đc n ,
ợ đầu năm 2008 các chủ nợ c a ủ cty quyết đ nh ị n p ộ đ n ơ yêu cầu mở thủ t c ụ phá s n. ả xác đ nh ị toà án có
thẩm quyền giải quyết. 3) Tsản c a ủ cty Ph ng
ươ Nam chỉ còn đủ trả cho 2/3 số nợ c a ủ cty. H i ỏ các thành viên có phải ch u
ị trách nhiệm trả nợ còn thiếu của cty ko? Vì sao? Trả l i ờ :
1) Theo Điểm a Khoản 2 Điều 52 Luật DN, thì qđịnh của HĐTV được thông qua tại cuộc họp khi Đ c
ượ số phiếu đại diện ít nhất 65% t ng ổ số v n
ố góp của các thành viên dự họp chấp thuận, theo tình hu ng, ố số phi u ế bi u ể quy t ế c a
ủ ông Quân và bà Mơ chi m ế 40%.vì v y ậ quy t ế đ nh ị bãi mi n ễ
chức danh GĐ của ông Dũng là không đúng.
2) Tòa án có thẩm quyền giải quyết thủ tục phá sản là Tòa án nhân dân t nh ỉ Khánh Hòa. (Khoản 2
Điều 7 Luật phá s n 2004) ả
3) Các thành viên không phải chịu trách nhiệm trả n c
ợ òn thiếu của công ty. Vì theo quy đ nh, ị
thành viên cty TNHH chỉ phải ch u
ị trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản trong phạm vi s v ố n
ố cam kết góp vào doanh nghiệp.