Bài tập tính toán - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
2 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập tính toán - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

103 52 lượt tải Tải xuống
Bài 1:
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau:-
Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Tổng vốn
kinh
doanh
Vốn chủ
sở hữu
Lợi nhuận
ròng
Chi phí
kinh
doanh
thực tế
Chi phí
kinh
doanh kế
hoạch
Chỉ số ngành (%)
D
VKD
D
DT
H
TN
2013
8.050
6.550
775
11.752
11.680
9,1
6,1
1,03
2014
8.150
7.050
780
12.670
12.600
9,7
6,8
1,07
2015
8.500
7.000
855
12.895
12.700
10,3
7,2
1,05
2016
9.000
7.000
1.275
14.475
14.250
12,7
9,0
1,04
Lãi suất bình quân vốn vay là 15%/năm.
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi vốn kinh doanh.
b. Anh/chị có nhận xét gì về hiệu quả kinh doanh của công ty trong giai đoạn này.
Bài 2
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau:-
Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Trả lãi vốn
vay
Doanh thu
thực tế
Chi phí kinh
doanh thực tế
Số lao động bình
quân (người)
2013
160
17.810
16.510
400
2014
180
19.000
17.575
350
2015
220
21.020
19.380
300
2016
280
23.900
21.940
450
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi doanh thu bán hàng.
b. Bình luận xu hướng của các chỉ tiêu hiệu quả tính được qua các năm. Nếu chỉ tiêu doanh
lợi vốn kinh doanh trung bình của toàn ngành 22%, nhận xét về hiệu quả kinh
doanh trong giai đoạn này của công ty.
Bài 3:
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau- :
Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Tổng vốn
kinh
doanh
Vốn vay
Doanh thu
thực tế
Chi phí
kinh
doanh
thực tế
Chi phí
kinh
doanh kế
hoạch
Chỉ số ngành (%)
D
VKD
D
DT
H
TN
2013
8.050
1.500
12.500
11.752
11.680
9,1
6,1
1,03
2014
8.150
1.100
13.450
12.670
12.600
9,7
6,8
1,07
2015
8.500
1.500
13.750
12.895
12.700
10,3
7,2
1,05
2016
9.000
2.000
15.750
14.475
14.250
12,7
9,0
1,04
Lãi suất bình quân vốn vay là 10%/năm.
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi doanh thu bán hàng.
b. Anh/chị có nhận xét gì về hiệu quả kinh doanh của công ty trong giai đoạn này.
Bài 4:
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau:-
Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Tổng vốn
kinh
doanh
Vốn vay
Doanh thu
thực tế
Lợi nhuận
ròng
Chi phí
kinh
doanh kế
hoạch
Chỉ số ngành (%)
D
VKD
D
DT
H
TN
2013
8.050
1.500
12.500
775
11.680
9,1
6,1
1,03
2014
8.150
1.100
13.450
780
12.600
9,7
6,8
1,07
2015
8.500
1.500
13.750
855
12.700
10,3
7,2
1,05
2016
9.000
2.000
15.750
1.275
14.250
12,7
9,0
1,04
Lãi suất bình quân vốn vay là 15%/năm.
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi vốn tự có.
b. Có nhận xét gì về hiệu quả kinh doanh của công ty trong giai đoạn này.
| 1/2

Preview text:

Bài 1:
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau: -
Đơn vị tính: triệu đồng Năm Tổng vốn Vốn chủ Lợi nhuận Chi phí Chi phí Chỉ số ngành (%) kinh sở hữu ròng kinh kinh DVKD DDT HTN doanh doanh doanh kế thực tế hoạch 2013 8.050 6.550 775 11.752 11.680 9,1 6,1 1,03 2014 8.150 7.050 780 12.670 12.600 9,7 6,8 1,07 2015 8.500 7.000 855 12.895 12.700 10,3 7,2 1,05 2016 9.000 7.000 1.275 14.475 14.250 12,7 9,0 1,04
Lãi suất bình quân vốn vay là 15%/năm.
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) và cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi vốn kinh doanh.
b. Anh/chị có nhận xét gì về hiệu quả kinh doanh của công ty trong giai đoạn này. Bài 2
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau: -
Đơn vị tính: triệu đồng Năm Tổng vốn kinh Trả lãi vốn Doanh thu Chi phí kinh Số lao động bình doanh vay thực tế doanh thực tế quân (người) 2013 8.750 160 17.810 16.510 400 2014 9.125 180 19.000 17.575 350 2015 9.800 220 21.020 19.380 300 2016 10.700 280 23.900 21.940 450
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) và cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi doanh thu bán hàng.
b. Bình luận xu hướng của các chỉ tiêu hiệu quả tính được qua các năm. Nếu chỉ tiêu doanh
lợi vốn kinh doanh trung bình của toàn ngành là 22%, có nhận xét gì về hiệu quả kinh
doanh trong giai đoạn này của công ty. Bài 3:
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau - :
Đơn vị tính: triệu đồng Năm Tổng vốn Vốn vay Doanh thu Chi phí Chi phí Chỉ số ngành (%) kinh thực tế kinh kinh DVKD DDT HTN doanh doanh doanh kế thực tế hoạch 2013 8.050 1.500 12.500 11.752 11.680 9,1 6,1 1,03 2014 8.150 1.100 13.450 12.670 12.600 9,7 6,8 1,07 2015 8.500 1.500 13.750 12.895 12.700 10,3 7,2 1,05 2016 9.000 2.000 15.750 14.475 14.250 12,7 9,0 1,04
Lãi suất bình quân vốn vay là 10%/năm.
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) và cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi doanh thu bán hàng.
b. Anh/chị có nhận xét gì về hiệu quả kinh doanh của công ty trong giai đoạn này. Bài 4:
Có dữ liệu về tình hình hoạt động của một công ty trong giai đoạn 2013 2016 như sau: -
Đơn vị tính: triệu đồng Năm Tổng vốn Vốn vay Doanh thu Lợi nhuận Chi phí Chỉ số ngành (%) kinh thực tế ròng kinh DVKD DDT HTN doanh doanh kế hoạch 2013 8.050 1.500 12.500 775 11.680 9,1 6,1 1,03 2014 8.150 1.100 13.450 780 12.600 9,7 6,8 1,07 2015 8.500 1.500 13.750 855 12.700 10,3 7,2 1,05 2016 9.000 2.000 15.750 1.275 14.250 12,7 9,0 1,04
Lãi suất bình quân vốn vay là 15%/năm.
a. Hãy tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh (có thể tính được) và cho biết ý nghĩa của chỉ
tiêu Doanh lợi vốn tự có.
b. Có nhận xét gì về hiệu quả kinh doanh của công ty trong giai đoạn này.