



















Preview text:
CHƯƠNG 5
Câu 1: Khi nền kinh tế suy thoái, chính phủ cần sử dụng chính sách:
A. Tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng
B. Tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp
C. Tiền tệ mở rộng và tài khóa thu hẹp
D. Tài khóa thu hẹp và tiền tệ thu hẹp
Câu 2: Khi nền kinh tế tăng trưởng quá nhanh, chính phủ cần sử dụng chính sách:
A. Tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng
B: Tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp
C. Tiền tệ mở rộng và tài khóa thu hẹp
D. Tài khóa thu hẹp và tiền tệ thu hẹp
Câu 3: Đường LM càng trở nên dốc hơn:
A. Đầu tư càng nhạy cảm hơn với lãi suất
B. Cầu tiền càng nhạy cảm hơn với lãi suất kém nchản
C. Đầu tư kém nhạy cảm hơn với lãi suất
D. Cầu tiền càng nhạy cảm hơn với thu nhập quốc dân
Câu 4: Độ đốc của đường IS phụ thuộc vào: A. Số nhân chi tiêu B. Số nhân thuế C. Số nhân tiền tệ
D. Tất cả các yếu tố trên .
Câu 5: Đường IS dịch chuyển song song sang trái là do: A. Xuất khẩu tăng
B. Chi tiêu chính phủ giảm:
C. Đầu tư tự định tăng D. Nhập khẩu giảm
Câu 6: Đường LM dịch chuyển song song xuống dưới là do:
A. NHTƯ bán trái phiều chính phủ
B. Chính phủ giảm chi tiêu công và tăng thuế
C. Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa mở rộng
D. NHTƯ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và giảm mức lãi suất chiết khấu
Câu 7: Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ mở rộng được thể hiện bằng sự dịch chuyển:
A. Lên trên của đường LM
B. Sang trái của đường IS
C. Xuống dưới của đường LM
D. Sang phải của đường IS
Câu 8: Trong mô hình IS-LM, khi nền kinh tế rợi vào tình trạng suy thoái, chính phủ cần sử dụng:
A. Chính sách tài khóa mở rộng với chính sách tiền tệ thu hẹp
B. Chính sách tài khóa thu hẹp với chính sách tiền tệ mở rộng
C. Chính sách tài khóa mở rộng với chính sách tiền tệ mở rộng
D. Chính sách tài khóa thu hẹp với chính sách tiền tệ thu hẹp
Câu 9: Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ làm thay đồi vị trí của đường IS? B. Chi tiêu chính phủ A. Thuế tự định C. Tiêu dùng tự định
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 10: Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây không làm thay đổi vị trí của đường IS? A. Thuế tự định B. Đầu tư tự định C. Lãi suất D. Cán cân thương mại
Câu 11: Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ làm thay đổi vị trí của đường LM? A. Mức cung tiền B. Lãi suất nơi snh C. Tỷ giá hối đoái
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 12: Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây không làm thay đôi vị trí của đường LM? Á. Cung tiền danh nghĩa B. Mức giá chung C. Thu nhập quốc dân
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 13: Yếu tố nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc của đường LM?
A. Sự nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập B. Lãi suất C. Tỷ suất thuế D. Thu nhập quốc dân
Câu 14: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ sử dụng chính sách tài khóa
thu hẹp, điều nào dưới đây là đúng? A. Sản lượng giảm B. Thất nghiệp tăng
C. Khuyến khích đầu tư tư nhân D. Tất cả các ý trên
Câu 15: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ sử dụng chính sách tài khóa mở rộng, điều nào dưới đây là đúng?
A. Sản lượng tăng, lãi suất tăng
B. Sản lượng giảm, lãi suất tăng
C. Sản lượng tăng, lãi suất giảm
D. Sản lượng giảm, lãi suất giảm
Câu 16: Khi nền kinh tế suy thoái, để nền kinh tế có sự tăng trưởng đồng thời giảm lãi suất trên thị
trường, chính phủ cần sử dụng chính sách: A. Tài khóa mở rộng Tiền tệ mở rộng
C. khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp
D. Không chính sách nào được thực hiện
Câu 17: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng, điều nào dưới đây đúng? A. Sản lượng giảm B. Thất nghiệp giảm C. Lãi suất tăng D. Thu nhập giảm
Câu 18: Khi chính phủ sử dụng kết hợp chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng,
điều nào dưới đây đúng?
A. Sản lượng không đổi, lãi suất tăng
B. Sản lượng giảm, lãi suất giảm
C. Sản lượng tăng, lãi suất không đổi
D. Sản lượng giảm, lãi suất tăng
Câu 19: Khi chính phủ sử dụng kết hợp chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp thì:
A. Sản lượng không đổi, lãi suất tăng
B. Sản lượng tăng, lãi suất giảm
C. Sản lượng giảm, lãi suất giảm
D. Sản lượng không đổi, lãi suất không đổi
Câu 20: Khi chính phủ sử dụng kết hợp chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng sẽ dẫn đến:
A. Sản lượng tăng, đầu tự khu vực tư nhân giảm
B. Sản lượng giảm, đầu tư khu vực tư nhân giảm
C. Sản lượng không đổi, đầu tư khu vực tư nhân tăng
D. Sản lượng không đổi, đầu tư khu vực công tăng CHƯƠNG 6
Cầu 1: Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:
A. Giá cả của một số loại hàng hóa thiết yếu
B. Tiền lương trả cho công nhân
C. Mức giá chung theo thời gian
D. Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa
Câu 2: Giảm phát xảy ra khi:
A. Giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể
B. Tỷ lệ lạm phát giảm
C. Mức giá chung giảm liên tục theo thời gian
D. GDP thực giảm liên tục ít nhất trong 2 quý liên tiếp
Câu 3: Nếu tỷ lệ lạm phát bằng 5% lãi suất danh nghĩa bằng 3%, thì lãi suất thực tế sẽ: A. 8% B. 2% C. 15% D. - 2%
Câu 4: Trong trường hợp lạm phát do cầu kéo:
A. Cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều tăng
B. Tỷ lệ thất nghiệp tăng trong khi tỷ lệ lạm phát giảm
C. Tỷ lệ lạm phát tăng trong khi tỷ lệ thất nghiệp giảm
D. Cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều giảm
Câu 5: Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy:
A. Cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều tăng
B. Tỷ lệ thất nghiệp tăng trong khi tỷ lệ lạm phát giảm
C. Tỷ lệ lạm phát tăng trong khi tỷ lệ thất nghiệp giảm
D. Cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều giảm
Câu 6: Lực lượng lao động là:
A. Tổng số người trong độ tuổi lao động
B. Tổng số người hiện đang có việc làm
C. Tổng số người hiện đang thất nghiệp
D. Những người trong độ tuổi lao động, sẵn sàng và có khả năng lao động
Câu 7: Số người bị mất việc do nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái được xếp vào dạng:
A. Thất nghiệp tạm thời B. Thất nghiệp cơ cấu.
C. Thất nghiệp tự nhiên D. Thất nghiệp chu kỳ
Câu 8: Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?
A. Một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo để
chuyển sang làm ngành dệt may
B. Một công nhân làm việc trong ngành thủy sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà
C. Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm được gọi trở lại
D. Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái
Cầu 9: Ai trong số những người sau đây được coơi là thút nghiệp tạn thiến B. Về hưu theo chế độ
A. Bỏ việc và đang đi tìm một công việc tốt hơn trường đại học
C. Quyết định ngừng làm việc để trở thành sinh viên chính quy của một
D. Không muốn làm việc và ngừng tìm việc
Câu 10: Thất nghiệp tự nhiên:
A. Bằng thất nghiệp chu kỳ cộng với thất nghiệp cơ cấu
B. Là mức thất nghiệp khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái
C. Là thất nghiệp tự nguyện khi thị trường lao động ở trạng thái cân bằng
D. Là những người không tìm được việc làm
Câu 11: Đường Phillips biểu diễn:
A. Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp
B. Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
C. Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp
D. Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỷ lệ lạm phát với tỷ lệ thất nghiệp
Câu 12: Theo đường Phillips ban đầu, nếu thất nghiệp ở mức tự nhiên thì:
A. Tỷ lệ lạm phát bằng 0
B. Mức lương sẽ tăng dần cho đến khi toàn bộ lực lượng lao động có việc làm
C. Cung về lao động hoàn toàn co giãn với giá
D. Không phải các Câu trên
Câu 13: Toàn dụng nhân công không có nghĩa là thất nghiệp bằng không vì:
A. Một số người muốn đăng ký vào đội quân thất nghiệp để hưởng trợ cấp thất nghiệp
B. Không có sự ăn khớp giữa cung và cầu, vì cần phải có một khoảng thời gian tối thiểu để tìm việc làm
C. Dao động của chu kỳ kinh doanh gây ra dao động của tỷ lệ giữa vốn và lao động là không thể tránh khỏi
D. Có nhiều người không muốn làm việc
Câu 14: Nguyên nhân nào dưới đây gây ra thất nghiệp không tự nguyện?
A. Thất nghiệp tăng do áp dụng tiến bộ công nghệ vào sản xuất
B. Thất nghiệp do mức tiền công tối thiểu được ấn định cao hơn mức tiền công cân bằng
C. Thất nghiệp tăng lên do sự suy giảm của tổng cầu kéo theo đường cầu về lao động dịch chuyển sang trái
D. Do người lao động thay đổi công việc của mình do tìm được một công việc phù hợp hơn
Câu 15: Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của tư nhân, của chính phủ
hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng
A. Lạm phát do phát hành tiền
B. Lạm phát do giá yếu tố sản xuất tăng lên C. Lạm phát do cầu kéo
D. Lạm phát do chi phí đẩy
Câu 16: Biện pháp nào dưới đây góp phần làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?
A. Xác định tiền lương tối thiểu gần với mức tiền lương cân bằng
B. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng
C. Thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
D. Tăng trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ, ưu đãi người lao động đến làm việc ở các vùng khó khăn
Câu 17: Theo phương trình của đường Phillips mở rộng, khi nền kinh tế đạt ở trạng thái toàn dụng
lao động thì tỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế sẽ: A. Bằng 0
B. Bằng tỷ lệ lạm phát dự kiến
C. Nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát dự kiến
D. Bằng tỷ lệ lạm phát ý
Câu 18: Loại thất nghiệp nào sau đây là kết quả của việc quy định tiền lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng cạnh tranh? A. Thất nghiệp cơ cấu
C. Thất nghiệp tạm thời B. Thất nghiệp chu kỳ
D. Không phải những điều trên
Cầu 19: Khi mức giửá chung tăng ở mớc tắt cao th được gn là: giữa A. Lạm phát C. Giảm phát B. Sieu lam phat
Câu 20: Đường Philips ban đầu minh họa cho: D. Thiểu phát
A. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
B. Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lạm phát và thất nghip
C. Mối quan hệ giữa tăng trưởng và thất nghiệp
D. Mối quan hệ giữa tăng trưởng và chi tiêu trong nền kinh tế nước sang phải?
Câu 21: Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường Philips đài hạn của một
A. Sự gia tăng giá cả của hàng hóa đầu vào.
B. Sự gia tăng tỷ lệ lạm phát dự kiến
C. Sự gia tăng của tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
D. Sự gia tăng tiền lương tối thiểu
Câu 22: Khi tỷ lệ lạm phát thực tế cao hơn tỷ lệ lạm phát dự kiến thì:
A. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
B. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
C. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
D. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế gấp đôi tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Câu 23: Nếu NHTƯ liên tục sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng để giữ cho thất nghiệp thực tế thấp
hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên, thì trong dài hạn sẽ làm: A. Sản lượng tăng
B. Tỷ lệ lạm phát tăng
C. Tỷ lệ thất nghiệp giảm
D. Tất cả các điều trên
Câu 24: Khi tỷ lệ lạm phát thực tế cao hơn tỷ lệ lạm phát dự kiến thì:
A. Người đi vay được lợi
B. Người cho vay được lợi D. Các Câu trên đều sai
C. Người đi vay bị thiệt
Câu 25: Trong một nền kinh tế, mức giá chung tăng lên liên tục theo thời gian do:
B. Lạm phát do phát hành tiền A. Lạm phát cầu kéo D. Tất cả các Câu trên
C. Lạm phát do chi phí đầy
Câu 26: Tỷ lệ lạm phát được tính thông qua:
A. Chỉ số giá tiêu dùng
B. Chỉ số giá sản xuất
C. Chỉ số điều chỉnh GDP
D. Tất cả các điều kể trên
Câu 27: Trong dài hạn, các nhà kinh tế học cho rằng:
A. Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
B. Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
C. Lạm phát luôn tồn tại ở mức dự kiến
D. Thất nghiệp ở mức tự nguyện
Câu 28: Khi lạm phát thực tế vượt quá mức dự kiến thì
A. Thất nghiệp cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
B. Thất nghiệp thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
C. Thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
D. Thất nghiệp bằng thất nghiệp tự nguyện
Câu 29: Đường Phillips dài hạn là đường: A. Dốc xuống C. Nằm ngang B. Dốc lên D. Thẳng đứng Câu 30: Lạm phát ý
A. Có thể do một cú sốc giá cả từ phía cung B. Do lạm phát cầu kéo
C. Phản ánh lạm phát dự kiến mà các tác nhân trong nền kinh tế điều chỉnh theo nó
D. Phản ánh mức giá tăng lên đều đặn theo thời gian
Câu 31: Khi mà tổng cung giảm vì chi phí sản xuất tăng lúc đó chúng ta có thể gọi là:
A. Lạm phát do phát hành tiền B. Lạm phát dự kiến
C. Lạm phát chi phí đẩy D. Lạm phát cầu kéo
Câu 32: Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân A. Tăng cung tiền
B. Tăng chi tiêu của chính phủ
C. Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 33: Nếu tỷ lệ lạm phát tăng 8%, lãi suất danh nghĩa tăng 6% thì lai A. Tăng 16% C. Giảm 2% B. Tăng 2%
Câu 34: Thất nghiệp tự nhiên của nền kinh tế là D. Giảm 16% A. Thất nghiệp cơ cấu
C. Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển D. Tất cả các Câu trên
B. Thất nghiệp tạm thời cộng Câu 35: CPI, PPI, DcDp là:
A. Những chỉ tiêu khác nhau phản ánh tốc độ thay đổi của GDP thực
B. Các loại chỉ số giá
C. Một số chỉ tiêu liên quan đến tỷ lệ thất nghiệp
D. Một số chỉ tiêu liên quan đến tỷ giá hối đoái
Câu 36: Chỉ số giá năm 2012 là 125 và chỉ số giá năm 2013 là 135. Tỷ lệ lạm phát năm 2013 là: A. 8% B. 10% C. 16% D. 14%
Câu 37: Chỉ số giá năm 2012 là 100, năm 2013 là 130 và năm 2014 là 150. Trong 3 năm nói trên:
A. Hiện tượng giảm phát diễn ra với tốc độ ngày càng tăng
B. Tỷ lệ lạm phát là số dương nhưng giảm dần C. Giá cả ổn định
D. Tỷ lệ lạm phát là số dương và tăng dần
Câu 38: Tỷ lệ lạm phát của một quốc gia là 27%, đây là lạm phát: A. Vừa phải B. Phi mã C. Thiểu phát D. Giảm phát
Câu 39: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào gây ra lạm phát:
A. Tổng cầu tăng nhanh hơn tổng cung
B. Tổng cầu tăng chậm hơn tổng cung
C. Tổng cầu và tổng cung cùng tăng một tốc độ .
D. Không có đáp án đúng
Câu 40: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không gây ra lạm phát cầu kéo:
A. Hộ gia đình tăng chi tiêu B. Xuất khẩu tăng
C. Thuế thu nhập cá nhân giảm
D. Năng suất lao động giảm
Câu 41: Lạm phát cầu kéo có đặc điểm nào sau đây?
A. Sản lượng thực tăng và tỷ lệ thất nghiệp giảm
B. Sản lượng thực tăng và tỷ lệ thất nghiệp tăng
C. Sản lượng thực giảm và tỷ lệ thất nghiệp giảm
D. Sản lượng thực giảm và tỷ lệ thất nghiệp tăng
Câu 42: Loại lạm phát sinh ra do tổng cung sụt giảm là: A. Lạm phát cầu kéo
B. Lạm phát chi phí đẩy C. Lạm phát dự kiến
D. Lạm phát cầu kéo và chi phí đẩy
Câu 43: Lạm phát chi phí đẩy có thể xuất phát từ:
A. Sự sụt giảm của đầu tư tư nhân
B. Sự gia tăng giá điện
C. Chính sách gia tăng chi tiêu của chính phủ
D. Sự sụt giảm của chi tiêu hộ gia đình
Câu 44: Khi nền kinh tế có giảm phát thì:
A. Lãi suất thực tế lớn hơn lãi suất danh nghĩa
B. Lãi suất thực tế nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa
C. Lãi suất danh nghĩa bằng 0
D. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa
Câu 45: Tiền lương danh nghĩa được đo bằng:
A. Mức thu nhập khả dụng thực tính theo giá cố định
B. Giá trị 1 đơn vị sức lao động tính theo giá gốc
C. Số lượng hàng hóa, dịch vụ có thể mua bởi 1 giờ lao động
D. Số tiền kiếm được sau 1 giờ lao động
Câu 46: Tiền lương thực tế giảm nếu tiền lương danh nghĩa:
A. Tăng nhanh hơn mức giá chung
B. Tăng chậm hơn mức giá chung
C. Không đổi và mức giá chung giảm
D. Thay đổi cùng tỷ lệ với mức giá chung
Câu 47: Nếu tiền lương danh nghĩa không thay đổi nhưng lạm phát làm tăng mức giá cả của hàng hóa tiêu dùng thì:
A. Tiền lương danh nghĩa giảm
C. Tiền lương danh nghĩa tăng
B. Tiền lương thực tế giảm
D. Tiền lương thực tế không đổi
Câu 48: Chính sách tiền tệ nào có thể sử dụng để chống lại lạm phát cầu kéo? A. Giảm thuế
B. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
C. Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
D. Tăng chi tiêu của chính phủ
Câu 49: Lực lượng lao động bao gồm:
A. Số người trong độ tuổi lao động và số người thất nghiệp
B. Số người đang có việc làm và số người trong độ tuổi lao động
C. Số người thất nghiệp và số người đang có việc làm D. Dân số người lớn
Câu 50: Một người được tính vào lực lượng thất nghiệp nếu người đó A. Đang đi nghỉ mát
B. Không tìm việc trong suốt nhiều tháng
C. Đang chờ nhận việc làm tại công ty mới D. Học sinh, sinh viên
Câu 51: Đối tượng nào sau đây không thuộc lực lượng thất nghiệp?
A. Sinh viên vừa tốt nghiệp, tham gia lực lượng lao động để tìm việc
B. Người lao động vừa bị sa thải và đang tìm việc làm mới
C. Người lao động đang tìm việc sau một thời gian không có nỗ lực tìm việc
D. Người lao động chán nản do không tìm được việc nên đã thôi không tìm việc
Câu 52: Tỷ lệ thất nghiệp là
A. Tỷ lệ giữa lực lượng thất nghiệp và lực lượng lao động
B. Tỳ lệ giữa lực lượng có việc làm và lực lượng lao động
C. Tỷ lệ giữa lực lượng thất nghiệp và lực lượng có việc làm
D. Tỷ lệ giữa lực lượng có việc làm và dân số người lớn
Câu 53: Trường hợp nào sau đây làm giảm tỷ lệ thất nghiệp?
A. Sinh viên tốt nghiệp đại học và bắt đầu tìm việc
B. Nhiều phụ nữ gia nhập lực lượng lao động và bắt đầu tìm việc
C. Số người lao động chán nản rời bỏ lực lượng lao động tăng
D. Không có đáp án đúng
Câu 54: Theo cách phân loại căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, không có loại thất nghiệp nào sau đây?
A. Thất nghiệp tạm thời B. Thất nghiệp cơ cấu
C. Thất nghiệp thiếu cầu
D. Thất nghiệp tự nguyện
Câu 55: Khi NHTƯ bất ngờ giảm cung tiền, đường Phillips dài hạn A. Dịch chuyển sang trái
B. Dịch chuyển sang phải C. Không dịch chuyển D. Xoay vào bên trong
Câu 56: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
A. Không phải là một tỷ lệ cố định
B. Là tỷ lệ thất nghiệp khi nền kinh tế đạt được mức sản lượng tiềm năng
C. Là tỷ lệ thất nghiệp được xác định tại điểm cân bằng của thị trường lạo động
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 57: Trạng thái toàn dụng chỉ xảy ra khi
A. Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0
B. Tỷ lệ thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên C. (A) và (B) đều đúng D. (A), và (B) đều sai
Câu 58: Tác động của thất nghiệp:
A. Chỉ có tác động tiêu cực, không có tác động tích cực
B. Chỉ có tác động tích cực, không có tác động tiêu cực
C. Có cả tác động tiêu cực và tác động tích cực
D. Thất nghiệp là số lượng người nằm trong lực lượng lao động xã hội hiện đang chưa có việc làm
nhưng mong muốn tìm kiếm việc làm Câu 59: Ký hiệu L là A. Lực lượng lao động
C. Số người có việc làm Câu 60: Ký hiệu E là
B. Số người thất nghiệp D. Tỷ lệ thất nghiệp A. Lực lượng lao động
C. Số người có việc làm
B. Số người thất nghiệp D. Tỷ lệ thất nghiệp
Câu 61: Mức giá chung được biểu thị thông qua A. Chỉ số giá C. Tỷ lệ thất nghiệp B. Tỷ lệ lạm phát
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Câu 62: Căn cứ vào quy mô của lạm phát, không có lạm phát nào sau đây? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát phi mã C. Lạm phát kinh niên D. Siêu lạm phát
Câu 63: Căn cứ vào các lý thuyết và nguyên nhân gây ra lạm phát, không có loại lạm phát nào sau đây? A. Lạm phát cầu kéo C. Lạm phát kinh niên
B. Lạm phát chi phí đầy D. Lạm phát dự kiến
Câu 64: Công thức tính tỷ lệ thất nghiệp A. u =U/L C. u = U/E B. u = E/L D. u= E/U
Câu 65: Khi lạm phát xảy ra thì:
A. Người mua tài sản tài chính có lợi
B. Người bán tài sản tài chính có lợi
C. Cả hai bên cùng có lợi
D. Không có bên nào có lợi CHƯƠNG 7
Câu 1: Bảng cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thể hiện tổng hợp toàn bộ các giao dịch bằng tiền:
A. Liên quan đến xuất khẩu của quốc gia với phần còn lại của thế giới.
B. Liên quan đến nhập khẩu của quốc gia với phần còn lại của thế giới.
C. Liên quan đến hoạt động đầu tư của quốc gia với phần còn lại của thế giới.
D. Giữa một quốc gia với phần còn lại của thế giới.
Câu 2: Bảng cán cân thương mại của một quốc gia thể hiện tổng hợp toàn bộ các giao dịch bằng tiền:
A. Giữa một quốc gia với phần còn lại của thế giới. Cán cân thau hu
B. Liên quan đến xuất nhập khẩu của quốc gia với phần còn lại của thế giới.
C. Liên quan đến hoạt động đầu tư của quốc gia với phần còn lại của thể giới.
D. Liên quan đến xuất nhập khẩu và đầu tư của quốc gia với phần còn lại của thế giới.
Câu 3: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa phản ánh:
A. Giá của một hàng hóa tính theo đồng nội tệ.
B. Giá của một hàng hóa tính theo một ngoại tệ.
C. Giá của một dịch vụ tính theo một ngoại tệ.
D. Giá của một đồng tiền tính theo một đồng tiền khác.
Câu 4: Khi cung nội tệ trên thị trường ngoại hồi giảm: MS VND
A. Đường cung nội tệ dịch chuyển sang phải, tỷ giá nội tệ giảm.
B. Đường cung nội tệ dịch chuyển sang trái, tỷ giá nội tệ tăng.
C. Cả đường cung và cầu nội tệ đều dịch chuyển sang phải, tỷ giá không đối.
D. Cả đường cung và cầu nội tệ đều dịch chuyển sang trái, tỷ giá không đồi.
Câu 5: Khi cầu nội tệ trên thị trường ngoại hồi tăng: Vẻ đồ thị 1.
A. Đường cầu nội tệ địch chuyển sang phải, tỷ giá nội tệ tăng.
B. Đường cầu nội tệ dịch chuyển sang trái, tỷ giá nội tệ giảm.
C. Cả đường cung và cầu nội tệ đều dịch chuyển sang phải, tỷ giá không đồi.
D. Cả đường cung và cầu nội tệ đều dịch chuyển sang trái, tỷ giá không đổi.
A. Cán cân thương mại. va
B. Dòng vận động của vốn.
C. Tỷ lệ lạm phát tương đối.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 7: Thị trường mà ở đó đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác là:
A. Thị trường hàng hóa.
B. Thị trường tiền tệ.
C. Thị trường ngoại hối.
D. Thị trường các yếu tố sản xuất.
Câu 8: Thành phần chính của tài khoản vãng lai là: A. Chuyển nhượng ròng. B. Xuất khẩu ròng. C. Thuế ròng. D. Trả lãi ròng.
Cầu 9: Trong mô hình IS-LM-BP, dưới chế độ tỷ giá hối đoái cố định một sự gia tăng trong xuất khẩu ròng sẽ:
A. Làm cho sản lượng tăng, lãi suất giảm.
B. Làm cho sản lượng tăng, lãi suất tăng.
C. Làm cho sản lượng tăng, lãi suất không đổi.
D. Làm cho sản lượng và lãi suất không đổi.
Câu 10: Trong mô hình IS-LM-BP, dưới chê độ tỷ giá hội đoái thả nổi khi
NHTU mở rộng mức cung tiên sẽ tác động:
A. Tỷ giá nội tệ giảm, sản lượng tăng, lãi suất ổn định.
B. Tỷ giá nội tệ giảm, sản lượng giảm, lãi suất ổn định.
C. Tý giá nội tệ tăng, sản lượng tăng, lãi suất tăng.
D. Tỷ giá nội tệ tăng, sản lượng giảm, lãi suất tăng.
Câu 11: Những yếu tố nào sau đây không làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam?
A. Đồng tiền Việt Nam giảm giá.
B. Đồng tiền Việt Nam tăng giá.
C. Nền kinh tế các nước bạn hàng chủ yếu của Việt Nam tăng trưởng nhanh.
D. Các nước bạn hàng dỡ bỏ hàng rào thuế quan.
Câu 12: Tỷ giá ngoại tệ tăng thì:
A. Lượng cầu ngoại tệ tăng. C. Cầu ngoại tệ tăng.
B. Lượng cầu ngoại tệ giảm. D. Cầu ngoại tệ giảm.
Câu 13: Tỷ giá nội tệ thực & tăng sẽ:
A. Giúp cải thiện cán cân thương mại.
B. Làm cán cân thương mại xấu đi.
C. Làm thu nhập của nước ngoài giảm.
D. Đầu tư trong nước giảm.
Câu 14: Đường cầu ngoại tệ dốc xuống là do:
A. Khi ngoại tệ tăng giá, hàng hóa nước ngoài trở nên đắt hơn, nhập khẩu giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm.
B. Khi ngoại tệ tăng giá, hàng hóa nước ngoài trở nên rẻ hơn, nhập khẩu giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm.
C. Khi ngoại tệ giảm giá, hàng hóa nước ngoài trở nên đắt hơn, nhập khẩu giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm.
D. Khi ngoại tệ giảm giá, hàng hóa nước ngoài trở nên rẻ hơn, nhập khẩu giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm.
Câu 15: Nếu lãi suất nước ngoài tăng thì:
A. Đường cầu USD trên thị trường ngoại hối dịch chuyển sang phải.
B. Đường cầu USD trên thị trường ngoại hối dịch chuyển sang trái.
C. Có hiện tượng trượt theo hưởng từ trên xuống dọc trên đường cầu USD trên thị trường ngoại hối.
D. Các lựa chọn trên đều sai.
Câu 16: Nếu dân chúng kỳ vọng VND sẽ giảm giá so với USD, nghĩa là tỷ giá hối đoái
VND/USD được kỳ vọng tăng, thì kết quả là:
A. Đường cầu USD dịch chuyển sang trái.