










Preview text:
ĐỀ ÔN TẬP KINH TẾ VĨ MÔ
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một công dân Việt Nam làm việc cho một công ty của Việt Nam tại
Nga, thu nhập của anh ta là:12
A. Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga34
B. Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga56
C. Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga789
D. Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga1011
Câu 12: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, đường cầu về đồng Việt
Nam trên thị trườ13ng ngoại hối sẽ dịch sang phải khi:
A. Giá hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng
B. Lãi suất tiền gửi bằng đồng Mỹ tăng
C. Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối
D. Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng
Câu 3: Tài nguyên thiên nhiên:
A. Là các yếu tố đầu vào như đất đai, sông ngòi, mỏ khoáng sản
B. Là các yếu tố đầu vào cung cấp bởi tự nhiên
C. Gồm có hai loại: có thể tái sinh và không thể tái sinh
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 4: Theo lý thuyết ngang giá sức mua, nếu giá hàng hoá ở Canada tăng với
một tỷ lệ nhỏ hơn so với giá hàng hoá ở Việt Nam, thì:
A. Tỷ giá hối đoái thực tế tính bằng số đơn vị hàng hóa VN đổi lấy một đơn vị hàng hóa Canada tăng
B. Tỷ giá hối đoái thực tế tính bằng số đơn vị hàng hóa VN đổi lấy một đơn vị hàng hóa Canada giảm
C. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa tính bằng số VND đổi lấy một CAD tăng
D. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa tính bằng số VND đổi lấy một CAD giảm
Câu 5: Các tổ chức trong nền kinh tế giúp tiết kiệm của người này ăn khớp
với đầu tư của người khác được gọi chung là:
A. Hệ thống dự trữ quốc gia B. Hệ thống ngân hàng C. Hệ thống tiền tệ D. Hệ thống tài chính
Câu 6: Nếu GDP danh nghĩa tăng từ 8.000 tỷ trong năm cơ sở lên 8.400 tỷ
trong năm tiếp theo, và GDP thực tế không đổi. Điều nào dưới đây đúng:
A. Chỉ số điều chỉnh GDP tăng từ 100 lên 105 B. CPI tăng trung bình 5%
C. Giá của các hàng hóa sản xuất trong nước tăng trung bình 5%
D. Mức giá không thay đổi
Câu 7: Nền kinh tế sẽ di chuyển sang một điểm trên đường Phil ips với tỷ lệ
thất nghiệp cao hơn nếu:
A. Ngân hàng trung ương giảm cung tiền B. Tỷ lệ lạm phát tăng
C. Chính phủ tăng chi tiêu
D. Không phải các đáp án trên
Câu 8: Đường Phil ips là sự mở rộng mô hình tổng cung và tổng cầu bởi vì
trong ngắn hạn, tổng cầu tăng làm giá cả tăng và: A. Giảm lạm phát B. Giảm tăng trưởng C. Giảm thất nghiệp D. Tăng thất nghiệp
Câu 9: Giá cả tăng sẽ khiến mọi người giữ:
A. Nhiều tiền hơn, do vậy cho vay ít hơn, và lãi suất tăng
B. Nhiều tiền hơn, do vậy cho vay nhiều hơn, và lãi suất giảm
C. Ít tiền hơn, do vậy cho vay nhiều hơn, và lãi suất giảm
D. Ít tiền hơn, do vậy cho vay ít hơn, và lãi suất tăng
Câu 10: Số nhân chi tiêu chính phủ được sử dụng để tính:
A. Sự thay đổi chi tiêu chính phủ gây ra do sự thay đổi 1 đơn vị tiêu dùng
B. Sự thay đổi chi tiêu chính phủ gây ra do sự thay đổi 1 đơn vị thu nhập
C. Sự thay đổi thu nhập gây ra do sự thay đổi 1 đơn vị chi tiêu chính phủ
D. Sự thay đổi thu nhập gây ra do sự thay đổi 1 đơn vị tiết kiệm
Câu 11: Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% và một ngân hàng trung ương nhận
được một khoản tiền gửi mới là 5 triệu đồng, thì ngân hàng này:
A. Ban đầu sẽ có tổng dự trữ tăng thêm 5 triệu đồng
B. Số tiền cho vay mới tối đa là 4,75 triệu đồng
C. Phải tăng dự trữ bắt buộc thêm 250 nghìn đồng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 12: Việc đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối sẽ:
A. Làm tăng khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và giảm khả năng cạnh tranh của các nhà nhập khẩu B. Làm tăng lạm phát
C. Làm giảm khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu D. Cả A và B đúng
Câu 13: Khoản nào sau đây không nằm trong GDP?
A. Dịch vụ lọn dọn nhà không được thanh toán
B. Dịch vụ cung ứng bởi luật sư C. Giá trị cho thuê nhà
D. Giá trị sản xuất của công dân nước ngoài đang sống ở Việt Nam
Câu 14: Khi các nhà kinh tế cố gắng giải thích thế giới họ:
A. Thuộc lĩnh vực lý thuyết hoàn tác
B. Là các nhà tư vấn chính sách C. Là các nhà khoa học
D. Đang cố gắng giải quyết
Câu 15: Quan điểm truyền thống về quá trình sản xuất cho rằng vốn có:
A. Lợi tức cố định. B. Lợi tức giảm dần. C. Lợi tức tăng dần.
D. Lợi tức giảm dần rồi sau đó tăng dần.
Câu 16: Trong nền kinh tế đóng, số nhân chi tiêu chính phủ được xác định là: A. MPC B. 1 - MPC C. 1 / MPC D. 1 / (1 - MPC)
Câu 17: Giả sử MPC bằng 0,75. Số nhân chi tiêu bằng: A. 0,75 B. 1,33 C. 4 D. 0,25
Câu 18: Một nền kinh tế có tốc độ lưu chuyển tiền ổn định. Năm 2018, cung
tiền là 100 tỷ USD, GDP danh nghĩa là 500 tỷ USD. Năm 2020, cung tiền là
105 tỷ USD, GDP thực tế không đổi so với năm 2018 và lãi suất thực tế là 3%.
Lãi suất danh nghĩa của năm 2020 là khoảng: A. 3% B. 5% C. 8% D. 11%
Câu 19: Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm tăng thất nghiệp tạm thời?
A. Phổ biến thông tin về các công việc cần tuyển người làm
B. Giảm tiền lương tối thiểu
C. Tăng trợ cấp thất nghiệp
D. Mở rộng các chương trình đào tạo nghề
Câu 20: Đầu tư từ nước ngoài:
A. Thường đi kèm với các chi phí phải trả cho các chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ
ở nước ngoài đối với vốn (tư bản) trong nước
B. Là cách các nước nghèo học hỏi các công nghệ mới được phát triển và sử dụng ở các nước giàu hơn
C. Được các nhà kinh tế coi là một hình thức thúc đẩy tăng trưởng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 21: Để tăng năng suất, chính sách cần:
A. Đảm bảo rằng các lao động được đào tạo bài bản và có những công cụ lao động và công nghệ tốt nhất
B. Đảm bảo rằng các lao động có thể tiếp cận công đoàn và trợ cấp
C. Đảm bảo trợ cấp thất nghiệp hào phóng
D. Giúp người lao động có việc ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông
Câu 22: Lợi nhuận để lại:
A. Là thông tin quan trọng nhất về một cổ phiếu
B. Là phần doanh thu một công ty nhận được từ việc bán sản phẩm trừ đi chi phí
sản xuất tính toán bởi các kế toán viên
C. Được chi trả dưới dạng cổ tức
D. Không phải các đáp án trên
Câu 23: CPI và chỉ số hiệu chỉnh GDP:
A. Luôn cùng tăng hoặc cùng giảm ngược chiều nhau
B. Luôn luôn thay đổi khác nhau
C. Luôn luôn thay đổi giống hệt nhau
D. Nhìn chung tăng hoặc giảm cùng chiều với nhau
Câu 24: Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ sẽ:
A. Là công cụ tệ hại để chống lại lạm phát
B. Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại (NHTM) giảm
C. Thắt chặt điều kiện tín dụng
D. Làm cho các khoản cho vay của các NHTM tăng lên
Câu 25: Điều nào sau đây sẽ khiến giá cả tăng còn sản lượng thì giảm trong ngắn hạn:
A. Một cú sốc cầu tích cực
B. Sự gia tăng của mức giá kỳ vọng
C. Sự gia tăng của khối lượng tư bản
D. Sự gia tăng của lực lượng lao động
Câu 26: Động cơ chủ yếu mà mọi người giữ tiền là: A. Để giao dịch B. Để dự phòng C. Để đầu cơ
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 27: Tiết kiệm tư nhân phụ thuộc vào: A. Thu nhập quốc dân
B. Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Tất cả các điều trên
Câu 28: Tuyển một nhân viên và ngay lập tức bắt đầu quá trình đào tạo công
việc mới, các yếu tố khác không đổi, tỷ lệ thất nghiệp:
A. Tăng, và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm
B. Tăng, và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động tăng
C. Không đổi, vì tỷ lệ tham gia lực lượng lao động không đổi
D. Giảm, vì tỷ lệ tham gia lực lượng lao động không đổi
Câu 29: Lãi suất thực tế bị phân phối từ người cho vay sang người đi vay khi lạm phát:
A. Cao hơn dự kiến ban đầu
B. Thấp hơn dự kiến ban đầu
C. Cao hơn lãi suất danh nghĩa
D. Thấp hơn lãi suất danh nghĩa
Câu 30: Một cú sốc cung bất lợi sẽ khiến cho đường Phil ips ngắn hạn dịch chuyển sang:
A. Phải và tỷ lệ lạm phát tăng
B. Phải và tỷ lệ lạm phát giảm
C. Trái và tỷ lệ lạm phát giảm
D. Trái và tỷ lệ lạm phát tăng
Câu 31: Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng:
A. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng
B. Giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu
C. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập
D. Không phải những điều trên
Câu 32: Sự khan hiếm là:
A. Nguồn lực hoặc hàng hóa là ít hơn so với nhu cầu của con người
B. Xã hội có thể đáp ứng nhu cầu của mọi cá nhân
C. Chính phủ thất bại trong việc sản xuất hàng hóa
D. Nguồn lực hoặc hàng hóa không phải là vô hạn
Câu 33: Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức:
A. GDP danh nghĩa nhân với GDP thực và chia cho 100
B. GDP danh nghĩa chia cho GDP thực và nhân với 100
C. GDP danh nghĩa cộng với GDP thực và nhân với 100
D. GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực và nhân với 100
Câu 34: Giá trị gia tăng của một công ty được tính bằng:
A. Giá trị tổng sản lượng trừ đi chi tiêu mua các sản phẩm trung gian
B. Lợi nhuận của công ty đó
C. Doanh thu của công ty đó D. Bằng 0 trong dài hạn
Câu 35 Một nước có tiết kiệm là 80 triệu USD và đầu tư trong nước là 60 triệu
USD. Xuất khẩu ròng là: A. 20 triệu USD B. -20 triệu USD C. 100 triệu USD D. -100 triệu USD
Câu 36: Hàng hóa nào nằm trong giỏ hàng tính CPI:
A. Tất cả hàng hóa, nhưng không bao gồm dịch vụ, thuộc thành phần tiêu dùng trong GDP
B. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nền kinh tế
C. Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng điển hình mua
D. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ thuộc thành phần tiêu dùng trong GDP
Câu 37: Nếu mọi người tăng tiết kiệm để chi tiêu khi về hưu:
A. Hoặc nếu chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch trái
B. Đường tổng cầu sẽ dịch phải. Nếu chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch trái
C. Đường tổng cầu sẽ dịch trái. Nếu chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu dịch sẽ phải
D. Hoặc nếu chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch phải
Câu 38: Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do:
A. Luật về tiền lương tối thiểu B. Tiền lương hiệu quả C. Công đoàn
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 39: Giả sử quốc hội một nước quyết định hủy bỏ ưu đãi thuế đối với đầu
tư. Điều gì sẽ xảy ra trên thị trường vốn?
A. Đường cầu vốn và đường cung vốn sẽ dịch sang phải
B. Đường cầu vốn và đường cung vốn sẽ dịch sang trái
C. Đường cung vốn sẽ dịch sang phải
D. Đường cầu vốn sẽ dịch sang trái Câu 40 Nguồn cung vốn:
A. Xuất phát từ tiết kiệm và nguồn cầu vốn xuất phát từ đầu tư
B. Xuất phát từ đầu tư và nguồn cầu vốn xuất phát từ tiết kiệm
C. Và cầu vốn xuất phát từ tiết kiệm
D. Và cầu vốn xuất phát từ đầu tư Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 11 B 21 A 31 D 2 D 12 B 22 D 32 A 3 D 13 A 23 D 33 B 4 D 14 A 24 D 34 D 5 D 15 B 25 B 35 B 6 A 16 D 26 D 36 C 7 A 17 C 27 D 37 A 8 C 18 B 28 B 38 D 9 A 19 C 29 C 39 D 10 C 20 D 30 A 40 A