lOMoARcPSD|36477832
Đề s 4
Câu 1: ...là tng hp tt c nhng mt, nhng yếu t trong quá trình to nên s vt
A. Kh năng
B. Hin thc
C. Ni dung
D. Hình thc
Đáp án đúng: C
Câu 2: ... tn tại khách quan, độc lp vi ý thc của con người.
A. Tt nhiên và ngu nhiên.
B. Ch mi tt nhiên.
C. Ch mi ngu nhiên.
D. Tt nhiên và ngẫu nhiên đều không.
Đáp án đúng: A
Câu 3: Theo quan đim ca ch nghĩa Mác-Lênin, cách mng xã hi là? (Đáp án nào dưới đây là đúng
nht?
A. C 3 câu trên đều đúng
B. S biến đổi có nh chất bước ngoặt và căn bản v cht trong toàn b các lĩnh vực của đời sng
xã hi
C. S thay đổi v hình thái kinh tế - xã hi
D. Vic lật đổ mt chế độ chính tr đã lỗi thi, thiết lp mt chế độ chính tr 琀椀 ến b hơn
Đáp án đúng: A
Gii thích: Cách mng xã hội theo nghĩa rng là phương thức chuyển đổi t mt hình thái kinh tế
hi li thi lên mt hình thái kinh tế xã hi mi trình độ cao hơn.
Câu 4: V bn chất Hệ thng chính tr xã hi ch nghĩa” và “hệ thng chuyên chính vô sản” là thống
nht?
A. Sai
B. Đúng
Đáp án đúng: B
Câu 5: Ngun gc xã hi trc 琀椀 ếp và quan trng nht quyết định s ra đời và phát trin ca ý
thức là A. Lao động trí óc.
B. Thc 琀椀 n.
lOMoARcPSD|36477832
C. Giáo dc.
D. Nghiên cu khoa hc.
Đáp án đúng: B
Câu 6: Sau khi phân ch v qui lut phát triển không đồng đều của các nước đế quốc đầu thế k
XX, Lênin đã chỉ ra rng cách mng XHCN ch có th xy ra và thành công đâu?
A. Các nước nghèo Phương Đông
B. Các nước tư bản Châu Âu
C. Các nước tư bản phát trin cao
D. Các nước tư bản trung bình, thm chí chưa qua tư bản ch nghĩa
Đáp án đúng: D
Câu 7: Trong quá trình nhn thc và hoạt động thc 琀椀 n, chúng ta cn...
A. Ph nhn, gt b cái ngu nhiên
B. Ph nhn, gt b cái tt nhiên
C. Căn cứ vào c cái tt nhiên và ngu nhiên
D. Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thi phi nh ti cái ngu nhiên
Đáp án đúng: D
Câu 8: C. Mác Ph.Ăngghen cho rằng Cái mà người ta qu quyết cho là... thì li hoàn toàn do
nhng cái ... cấu thành; và cái được coi là... li là hình thức trong đó ẩn np.. A. Tt yếu/ Ngu
nhiên; Ngu nhiên/ Tt yếu.
B. Ngu nhiên/ Tt yếu; Tt yếu/ Ngu nhiên
C. Tt yếu/ Ngu nhiên; Tt yếu/ Ngu nhiên.
D. Ngu nhiên/ Tt yếu; Ngu nhiên/ Tt yếu
Đáp án đúng: A
Câu 9: Phương thức sn xut là s thng nht ca:
A. Cơ cấu kinh tế v kết cu giai cp xã hi
B. Cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng
C. Lực lượng sn xut và quan h sn xut
D. Tn ti xã hi và ý thc xã hi
Đáp án đúng: C
Câu 10: Tri thức đóng vai trò là
A. Nội dung cơ bản ca ý thc,
lOMoARcPSD|36477832
B. Phương thức tn ti ca ý thc
C. C a và b
D. Không có ý kiến đúng.
Đáp án đúng: C
Câu 11: Mệnh đề o dưới đây đúng?
A. Mi nguyên liệu đều là đối tượng lao động
B. Mọi đi tượng lao động đều là nguyên liu
C. Nguyên liệu là đối tượng lao động ca ngành công nghip khai thác.
D. Tt c đều sai
Đáp án đúng: A
Câu 12: Thời đại mi - thi k quá độ lên CNXH trên phm vi toàn thế gii, bắt đầu t:
A. T CM tháng II năm 1917
B. T khi bắt đầu thc hin chính sách kinh tế mi (NEP) 1921
C. T sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
D. T sau khi Liên Xô kết thúc thi k quá độ
Đáp án đúng: C
Câu 13: Đối tượng ca triết hc Mác Lênin là gì? Chọn phán đoán đúng.
A. Nghiên cu thế gii trong tnh chnh th m ra bn cht qui lut ca nó.
B. Nghiên cu thế gii siêu hình
C. Nghiên cu nhng quy lut ca 琀椀 nh thn.
D. Nghiên cu nhng quy lut ca gii t nhiên
Đáp án đúng: A
Câu 14: Phương pháp luận chung ca ch nghĩa duy vật là trong nhn thc và thc 琀椀 n
cn A. Xut phát t thc tế khách quan.
B. Phát huy năng động ch quan.
C. Xut phát t thc tế khách quan đồng thời phát huy năng động ch quan.
D. d. Phát huy năng đng ch quan trên cơ sở tôn trng thc tế khách quan.
Đáp án đúng: A
Câu 15: Trong tư liệu lao động, b phn nào cần được phát triển đi trước một bưc so với đầu tư
sn xut trc 琀椀 ếp?
lOMoARcPSD|36477832
A. Công c sn xut
B. Các b phn chứa đựng, bo qun
C. Kết cu h tng sn xut
D. C ba đáp án trên
Đáp án đúng: C
Câu 16: Trong nn sn xut ln hiện đại, yếu t nào gi vai trò quyết định của quá trình lao động sn
xut?
A. Công c sn xut 琀椀 ên 琀椀 ến
B. Sc lao động
C. Tư liệu sn xut hiện đại
D. Đối tượng lao đng
Đáp án đúng: B
Câu 17: Quá trình thay đổi hình thái ca s vt đng thời qua đó tạo ra các điều kin phát trin được
gi là
A. Ph định
B. Ph đnh bin chng
C. Phát trin
D. Tiến hóa
Đáp án đúng: B
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản ca cách mng xã hội? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?)
A. C ba đáp án trên
B. Mâu thun giữa cơ sở h tng và kiến trúc thưng tng
C. Mâu thun gia giai cp thng tr và giai cp b tr
D. Mâu thun gia lực lưng sn xut và quan h sn xut
Đáp án đúng: D
Gii thích: Nguyên nhân ca cách mng xã hi: mâu thun gay gt gia s phát trin ca lc lượng
sn xut vi s kìm hãm ca quan h sn xuất đã lỗi thi.
Câu 19: ph định bin chứng có đặc trưng cơ bản nào?
A. Tnh khách quan và nh mâu thun
B. Tính mâu thun và nh kế tha
C. Tính kế tha và nh phát trin
lOMoARcPSD|36477832
D. Tính khách quan và nh kế tha
Đáp án đúng: D
Câu 20: Tác phm “Nguồn gc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?
A. C.Mác
B. C.Mác & Ph.Ăngghen
C. Ph.Ăng ghen
D. V.I. Lênin
Đáp án đúng: C
Câu 21: Lực lượng sn xut biu hin
A. Quan h con người với con người
B. Quan h con người vi t nhiên
C. Quan h con người vi t nhiên và quan h ngưi với người
D. Tt c đều đúng
Đáp án đúng: B
Câu 22: V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đon?
A. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
B. Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS
C. Hai giai đoạn: CNXH và CNCS
Đáp án đúng: C
Câu 23: S thông thái của con người
A. Đưc th hin nhiều hơn trong hoạt động nghiên cu lý lun.
B. Đưc th hin nhiều hơn trong hoạt động.
C. Đưc th hin nhiều hơn trong hoạt động lý lun.
D. Đưc th hin nhiều hơn trong hoạt động thc 琀椀 n.
Đáp án đúng: D
Gii thích: Thông thái là kh năng nhận thức, đánh giá đạt được điều ti trụ. Người thông thái s biết
cách áp dng nhng kiến thc, hiu biết vốn có để đạt đưc nhng kết qu như mong muốn. -> S
thông thái của con người s đưc th hin nhiều hơn trong hoạt động thc 琀椀 n.
Câu 24: V.I. Lênin sinh ngày tháng năm nào?
A. 18.3.1870 B. 22.4.1870
lOMoARcPSD|36477832
C. 28.11.1870
D. 5.5.1870
Đáp án đúng: B
Câu 25: Ai là người đầu 琀椀 ên phát hin phm trù cu to hữu cơ của tư bản?
A. A.Smith
B. C.Mác
C. D.Ricardo
D. Ph.Ăng ghen
Đáp án đúng: B
Câu 26: Tác phm đầu 琀椀 ên mà Các Mác và Ăng ghen viết chung là tác phm nào?
A. Gia đình thần thánh
B. H ởng Đức.
C. Tuyên ngôn Đảng Cng sn.
D. Tnh cnh giai cp công nhân Anh
Đáp án đúng: A
Câu 27: Giá tr hàng hóa được to ra t đâu?
A. C ba đáp án trên
B. T phân phi
C. T sn xut
D. T trao đổi
Đáp án đúng: C
Câu 28: Điền vào ô trng t còn thiếu: Quyền không bao gi có th mt mức độ cao hơn chế độ
... và s phát triển văn hoá của xã hi do chế độ ... đó quyết định" (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gota)
A. Chính tr
B. Kinh tế
C. Nhà nưc
D. Xã hi
Đáp án đúng: B
Câu 29: Trong thời đại ngày nay, lực lượng sn xut bao gm các yếu t nào?
A. Khoa hc công ngh
B. Người lao động
lOMoARcPSD|36477832
C. Tư liệu sn xut
D. Tt c đều đúng
Đáp án đúng: D
Câu 30: Yếu to không phải là tư liệu lao động?
A. Các vt đ chứa đựng, bo qun
B. Công c lao động
C. Kết cu h tng sn xut
D. Nguyên vt liu
Đáp án đúng: D
Câu 31: Phép biến chúng duy vt là gì? Chn câu tr lời đúng.
A. Phép bin chng là khoa hc v mi liên h ph biến.
B. phép bin chng, tc là hc thuyết v s phát triển, dưới hình thc hon b nht, sâu sc
nht và không phiến din, hc thuyết v nh tương đối ca nhn thc của con người, nhn thc
này phn nh vt cht luôn luôn phát trin không ngng.
C. Phép bin chng là khoa hc v nhng quy lut ph biến ca s vận động và s phát trin
ca t nhiên, ca xã hội loài người và của tư duy. D. Các phán đoán kia đều đúng.
Đáp án đúng: C
Câu 32: Ch nghĩa duy vt triết hc bao gồm trưởng phi nào? Chn câu tr lời đúng.
A. a. Ch nghĩa duy vật c đại
B. b. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
C. c. Ch nghĩa duy vật bin chng
D. d. Các phán đoán kia đều đúng.
Đáp án đúng: D
Câu 33: Lần đầu 琀椀 ên Ph.Ăngghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bi ba b phn trong tác phm
nào?
A. Chống Đuyrinh
B. S phát trin ca ch nghĩa xã hội t không tưởng đến khoa hc
C. Tuyên ngôn của Đảng cng sn
D. Tnh cnh giai cp công nhân Anh
Đáp án đúng: A
Câu 34: Các phương thức sn xut ni 琀椀 ếp nhau trong lch s theo trình t nào?
lOMoARcPSD|36477832
A. Chiếm hu nô l - cng sn nguyên thu - phong kiến - tư bản - ch nghĩa cng sn
B. Cng sn nguyên thu - chiếm hu nô l - tư bản - phong kiến - ch nghĩa cộng sn
C. Cng sn nguyên thu- chiếm hu nô l- phong kiến- tư bản- ch nghĩa cộng sn
D. Cng sn nguyên thu- phong kiến- chiếm hu nô l- bản ch nghĩa cộng sn
Đáp án đúng: C
Câu 35: Thế nào là phép bin chng duy vt?
A. Là phép bin chng được xác lp trên lập trưởng ca ch nghĩa duy vật
B. Là phép bin chng ca ý niệm tương đối
C. Là phép bin chng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lp
D. C a và c
Đáp án đúng: D
Gii thích: Bin chng ca ý niệm tương đối là bin chng duy tâm
Câu 36: Chn mt câu tr lời đúng nht:
A. Các đáp án còn lại đu sai
B. TBCN hiện đại không khác gì TBCN trước đây
C. TBCN hiện đại là mt giai đoạn phát trin mi ca ch nghĩa tư bản
D. TBCN hiện đại đã khc phục được mâu thuẫn cơ bản vn có ca nó
Đáp án đúng: C
Câu 37: Có bao nhiêu cách tr lời đối vi mt th nht vấn đề cơ bản ca triết hc? Là nhng cách
nào?
A. 1-Vt chất có trước và quyết định ý thc
B. 2-Vt cht có trước và quyết đnh ý thc; ý thức có trước và quyết đnh vt cht
C. 3-Vt chất có trước và quyết đnh ý thc; ý thức có trước và quyết định vt cht; vt cht và ý
thc lp vi nhau.
D. 4-Vt chất có trước và quyết đnh ý thc; ý thức có trước và quyết định vt chất; con người có th
nhn thức được thế giới; con người không th nhn thc thế gii.
Đáp án đúng: C
Gii thích: Giáo trình tr.39
Câu 38: Quan niệm nào sau đây thuộc trường phi triết hc nào 7( Tr li bng cách ghép con s
ch in thích hp):
1. Cái chung là sn phm ca 琀椀 nh thần như một ý nim;
2. Cái chung là s khái quát thun túy của tư tưởng;
lOMoARcPSD|36477832
3. Cái chung là phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc nh, nhng mi liên h
các quan h đưc lp li nhiu s vt, hiện tượng hay quá trình riêng l;
A. Ch nghĩa duy tâm;
B. Ch nghĩa duy vật bin chng;
C.Ch nghĩa duy vật siêu hình máy
A. 1-A, 2-C, 3-B
B. 1-B, 2-C, 3-A
C. 1-C, 2-A, 3-B
D. 1-C, 2-B, 3-A
Đáp án đúng: A
Câu 39: Hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì? Chọn phương án đúng.
A. Bao gm tt c mi s thay đổi.
B. Moi quá trình diễn ra trong vũ tr tr k t s thay đổi v trí đơn giản cho đến tư duy.
C. Vận động là phương thức tn ti ca vt cht....là thuc nh c hu ca vt cht.
D. Các phán đoán kia đều đúng.
Đáp án đúng: D
Câu 40: H thng phm trù ca phép bin chng duy vt là mt....
A. H thống đóng kín, bắt bin
B. H thng m
C. C hai đều sai
D. C hai đều đúng
Đáp án đúng: B
Câu 41: S 琀椀 ến hóa ca các hình thc phn ánh ca vt
A. Quá trình 琀椀 ến hóa phát trin ca các dng vt cht gii t nhiên.
B. Quá trình 琀椀 ến hóa phát trin ca các ging loài sinh vt.
C. Quá trình 琀椀 ến hóa phát trin ca thế gii.
D. C a, b, c.
Đáp án đúng: A
Câu 42: Phương pháp siêu hình thống tr triết hc vào thi kì nào?
A. The ki XIX-XX
lOMoARcPSD|36477832
B. The ki XV-XVI
C. The ki XVII-XVIII
D. The ki XVIII-XIX
Đáp án đúng: C
Câu 43: S sụp đổ ca chế độ ch nghĩa xã hội Liên và Đông Âu đã làm
cho: A. Ni dung ca thời đại hiện nay có thay đổi. B. Tính cht ca thời đại
hiện nay có thay đổi.
C. Tính cht và ni dung ca thời đại hiện nay có thay đổi.
D. Tính cht và ni dung ca thời đại hiện nay không thay đổi.
Đáp án đúng: D
Câu 44: Thế nào là bin chng khách quan
A. a. Là khái niệm dùng để ch mi liên h biến đổi, phát trin khách quan vn có ca các s vt hin
ng
B. b. Là khái niệm dùng để ch mi liên h vn có ca ý nim
C. c. Là khái nim dùng để ch ra s biến đổi không ngng trong thế gii
D. d. C a và c
Đáp án đúng: D
Gii thích: Bin chng khách quan là bin chng ca thế gii vt cht
Câu 45: Chọn phương án trả lời chính xác: Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật lch s s ra đời và
tn ti của Nhà nước là
A. do giai cp thng tr v kinh tế cn có công c để thng tr
B. do mâu thun giai cp không th điu hỏa được
C. do nhiu nguyên nhân mà nguyên nhân sâu xa nằm trong lĩnh vực kinh tế
D. tt yếu ch quan ca lch s
Đáp án đúng: B
Gii thích: Giáo trình tr.387
Câu 46: Tư liệu lao động gm có:
A. Các vt đ chứa đựng, bo qun
B. Công c lao động
C. Kết cu h tng sn xut
D. Tt c đều đúng
lOMoARcPSD|36477832
Đáp án đúng: D
Câu 47: Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật lch s ngun gc trc 琀椀 ếp làm xut hin giai cp:
A. chiếm hữu tư nhân về tư liệu sn xut
B. do có s phân công lao động
C. do lực lượng sn xut phát trin
D. do xã hi có sn phẩm dư thừa
Đáp án đúng: A
Gii thích: Giáo trình tr.338
Câu 48: Phát hiện nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen ?
A. Ch nghĩa duy vật lch s
B. Hc thuyết giá tr thặng dư
C. S mnh lch s ca giai cp công nhân
D. Tt c đều đúng
Đáp án đúng: D
Câu 49: Phản đoán nào là của Ch nghĩa duy vật bin chng? Chn câu tr lời đúng.
A. Vt cht và ý thức là hai lĩnh vực riêng bit không cái nào liên quan đến cái nào.
B. Ý thức có trước vt cht và quyết định vt cht.
C. Vt chất có trưc ý thc và quyết định ý thc.
D. d. vt cht và ý thc không ci nào quyết định ci nào.
Đáp án đúng: C
Câu 50: Khái quát ngun gc ca ý thc:
A. Ngun gc t nhiên và ngôn ng.
B. Ngun gc t nhiên và xã hi.
C. Ngun gc lch s xã hi và hoạt động ca b o con người.
D. C b và c.
Đáp án đúng: B

Preview text:

lOMoARcPSD| 36477832 Đề số 4
Câu 1: ...là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật A. Khả năng B. Hiện thực C. Nội dung D. Hình thức Đáp án đúng: C
Câu 2: ... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên. B. Chỉ mỗi tất nhiên. C. Chỉ mỗi ngẫu nhiên.
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không. Đáp án đúng: A
Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, cách mạng xã hội là? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?
A. Cả 3 câu trên đều đúng
B. Sự biến đổi có 琀 nh chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội
C. Sự thay đổi về hình thái kinh tế - xã hội
D. Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời, thiết lập một chế độ chính trị 琀椀 ến bộ hơn Đáp án đúng: A
Giải thích: Cách mạng xã hội theo nghĩa rộng là phương thức chuyển đổi từ một hình thái kinh tế xã
hội lỗi thời lên một hình thái kinh tế xã hội mới ở trình độ cao hơn.
Câu 4: Về bản chất “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” và “hệ thống chuyên chính vô sản” là thống nhất? A. Sai B. Đúng Đáp án đúng: B
Câu 5: Nguồn gốc xã hội trực 琀椀 ếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý
thức là A. Lao động trí óc. B. Thực 琀椀 ễn. lOMoARcPSD| 36477832 C. Giáo dục. D. Nghiên cứu khoa học. Đáp án đúng: B
Câu 6: Sau khi phân 琀 ch về qui luật phát triển không đồng đều của các nước đế quốc đầu thế kỷ
XX, Lênin đã chỉ ra rằng cách mạng XHCN chỉ có thể xảy ra và thành công ở đâu?
A. Các nước nghèo ở Phương Đông
B. Các nước tư bản Châu Âu
C. Các nước tư bản phát triển cao
D. Các nước tư bản trung bình, thậm chí chưa qua tư bản chủ nghĩa Đáp án đúng: D
Câu 7: Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực 琀椀 ễn, chúng ta cần...
A. Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên
B. Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên
C. Căn cứ vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên
D. Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải 琀 nh tới cái ngẫu nhiên Đáp án đúng: D
Câu 8: C. Mác – Ph.Ăngghen cho rằng Cái mà người ta quả quyết cho là... thì lại hoàn toàn do
những cái ... cấu thành; và cái được coi là... lại là hình thức trong đó ẩn nấp.. A. Tất yếu/ Ngẫu
nhiên; Ngẫu nhiên/ Tất yếu.
B. Ngẫu nhiên/ Tất yếu; Tất yếu/ Ngẫu nhiên
C. Tất yếu/ Ngẫu nhiên; Tất yếu/ Ngẫu nhiên.
D. Ngẫu nhiên/ Tắt yếu; Ngẫu nhiên/ Tất yếu Đáp án đúng: A
Câu 9: Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:
A. Cơ cấu kinh tế vả kết cấu giai cấp xã hội
B. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
D. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội Đáp án đúng: C
Câu 10: Tri thức đóng vai trò là
A. Nội dung cơ bản của ý thức, lOMoARcPSD| 36477832
B. Phương thức tồn tại của ý thức C. Cả a và b
D. Không có ý kiến đúng. Đáp án đúng: C
Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động
B. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu
C. Nguyên liệu là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác. D. Tất cả đều sai Đáp án đúng: A
Câu 12: Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:
A. Từ CM tháng II năm 1917
B. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
C. Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
D. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ Đáp án đúng: C
Câu 13: Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì? Chọn phán đoán đúng.
A. Nghiên cứu thế giới trong tỉnh chỉnh thể và 琀 m ra bản chất qui luật của nó.
B. Nghiên cứu thế giới siêu hình
C. Nghiên cứu những quy luật của 琀椀 nh thần.
D. Nghiên cứu những quy luật của giới tự nhiên Đáp án đúng: A
Câu 14: Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực 琀椀 ễn
cần A. Xuất phát từ thực tế khách quan.
B. Phát huy năng động chủ quan.
C. Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan.
D. d. Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan. Đáp án đúng: A
Câu 15: Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư
sản xuất trực 琀椀 ếp? lOMoARcPSD| 36477832 A. Công cụ sản xuất
B. Các bộ phận chứa đựng, bảo quản
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Cả ba đáp án trên Đáp án đúng: C
Câu 16: Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?
A. Công cụ sản xuất 琀椀 ên 琀椀 ến B. Sức lao động
C. Tư liệu sản xuất hiện đại
D. Đối tượng lao động Đáp án đúng: B
Câu 17: Quá trình thay đổi hình thái của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là A. Phủ định
B. Phủ định biện chứng C. Phát triển D. Tiến hóa Đáp án đúng: B
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản của cách mạng xã hội? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?) A. Cả ba đáp án trên
B. Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất Đáp án đúng: D
Giải thích: Nguyên nhân của cách mạng xã hội: mâu thuẫn gay gắt giữa sự phát triển của lực lượng
sản xuất với sự kìm hãm của quan hệ sản xuất đã lỗi thời.
Câu 19: phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?
A. Tỉnh khách quan và 琀 nh mâu thuẫn
B. Tính mâu thuẫn và 琀 nh kế thừa
C. Tính kế thừa và 琀 nh phát triển lOMoARcPSD| 36477832
D. Tính khách quan và 琀 nh kế thừa Đáp án đúng: D
Câu 20: Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai? A. C.Mác B. C.Mác & Ph.Ăngghen C. Ph.Ăng ghen D. V.I. Lênin Đáp án đúng: C
Câu 21: Lực lượng sản xuất biểu hiện
A. Quan hệ con người với con người
B. Quan hệ con người với tự nhiên
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng: B
Câu 22: V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?
A. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
B. Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS
C. Hai giai đoạn: CNXH và CNCS Đáp án đúng: C
Câu 23: Sự thông thái của con người
A. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận.
B. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động.
C. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động lý luận.
D. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực 琀椀 ễn. Đáp án đúng: D
Giải thích: Thông thái là khả năng nhận thức, đánh giá đạt được điều tối trụ. Người thông thái sẽ biết
cách áp dụng những kiến thức, hiểu biết vốn có để đạt được những kết quả như mong muốn. -> Sự
thông thái của con người sẽ được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực 琀椀 ễn.
Câu 24: V.I. Lênin sinh ngày tháng năm nào? A. 18.3.1870 B. 22.4.1870 lOMoARcPSD| 36477832 C. 28.11.1870 D. 5.5.1870 Đáp án đúng: B
Câu 25: Ai là người đầu 琀椀 ên phát hiện phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản? A. A.Smith B. C.Mác C. D.Ricardo D. Ph.Ăng ghen Đáp án đúng: B
Câu 26: Tác phẩm đầu 琀椀 ên mà Các Mác và Ăng ghen viết chung là tác phẩm nào? A. Gia đình thần thánh B. Hệ tư tưởng Đức.
C. Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
D. Tỉnh cảnh giai cấp công nhân Anh Đáp án đúng: A
Câu 27: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? A. Cả ba đáp án trên B. Từ phân phối C. Từ sản xuất D. Tử trao đổi Đáp án đúng: C
Câu 28: Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ
... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ ... đó quyết định" (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gota) A. Chính trị B. Kinh tế C. Nhà nước D. Xã hội Đáp án đúng: B
Câu 29: Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào? A. Khoa học công nghệ B. Người lao động lOMoARcPSD| 36477832 C. Tư liệu sản xuất D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng: D
Câu 30: Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động?
A. Các vật để chứa đựng, bảo quản B. Công cụ lao động
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Nguyên vật liệu Đáp án đúng: D
Câu 31: Phép biến chúng duy vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
A. Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến. B.
phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoản bị nhất, sâu sắc
nhất và không phiến diện, học thuyết về 琀 nh tương đối của nhận thức của con người, nhận thức
này phản ảnh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng. C.
Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển
của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy. D. Các phán đoán kia đều đúng. Đáp án đúng: C
Câu 32: Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trưởng phải nào? Chọn câu trả lời đúng.
A. a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại
B. b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. d. Các phán đoán kia đều đúng. Đáp án đúng: D
Câu 33: Lần đầu 琀椀 ên Ph.Ăngghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bởi ba bộ phận trong tác phẩm nào? A. Chống Đuyrinh
B. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học
C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
D. Tỉnh cảnh giai cấp công nhân Anh Đáp án đúng: A
Câu 34: Các phương thức sản xuất nối 琀椀 ếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào? lOMoARcPSD| 36477832
A. Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản
B. Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản
C. Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản
D. Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản – chủ nghĩa cộng sản Đáp án đúng: C
Câu 35: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trưởng của chủ nghĩa duy vật
B. Là phép biện chứng của ý niệm tương đối
C. Là phép biện chứng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lập D. Cả a và c Đáp án đúng: D
Giải thích: Biện chứng của ý niệm tương đối là biện chứng duy tâm
Câu 36: Chọn một câu trả lời đúng nhất:
A. Các đáp án còn lại đều sai
B. TBCN hiện đại không khác gì TBCN trước đây
C. TBCN hiện đại là một giai đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư bản
D. TBCN hiện đại đã khắc phục được mâu thuẫn cơ bản vốn có của nó Đáp án đúng: C
Câu 37: Có bao nhiêu cách trả lời đối với mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học? Là những cách nào?
A. 1-Vật chất có trước và quyết định ý thức
B. 2-Vật chất có trước và quyết định ý thức; ý thức có trước và quyết định vật chất
C. 3-Vật chất có trước và quyết định ý thức; ý thức có trước và quyết định vật chất; vật chất và ý
thứcđộc lập với nhau.
D. 4-Vật chất có trước và quyết định ý thức; ý thức có trước và quyết định vật chất; con người có thể
nhận thức được thế giới; con người không thể nhận thức thế giới. Đáp án đúng: C
Giải thích: Giáo trình tr.39
Câu 38: Quan niệm nào sau đây thuộc trường phải triết học nào 7( Trả lời bằng cách ghép con số và chữ in thích hợp):
1. Cái chung là sản phẩm của 琀椀 nh thần như một ý niệm;
2. Cái chung là sự khái quát thuần túy của tư tưởng; lOMoARcPSD| 36477832
3. Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc 琀 nh, những mối liên hệ và
các quan hệ được lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ; A. Chủ nghĩa duy tâm;
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng;
C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình máy A. 1-A, 2-C, 3-B B. 1-B, 2-C, 3-A C. 1-C, 2-A, 3-B D. 1-C, 2-B, 3-A Đáp án đúng: A
Câu 39: Hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì? Chọn phương án đúng.
A. Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi.
B. Moi quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy.
C. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất....là thuộc 琀 nh cố hữu của vật chất.
D. Các phán đoán kia đều đúng. Đáp án đúng: D
Câu 40: Hệ thống phạm trù của phép biện chứng duy vật là một....
A. Hệ thống đóng kín, bắt biển B. Hệ thống mở C. Cả hai đều sai D. Cả hai đều đúng Đáp án đúng: B
Câu 41: Sự 琀椀 ến hóa của các hình thức phản ánh của vật
A. Quá trình 琀椀 ến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên.
B. Quá trình 琀椀 ến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật.
C. Quá trình 琀椀 ến hóa – phát triển của thế giới. D. Cả a, b, c. Đáp án đúng: A
Câu 42: Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào? A. The ki XIX-XX lOMoARcPSD| 36477832 B. The ki XV-XVI C. The ki XVII-XVIII D. The ki XVIII-XIX Đáp án đúng: C
Câu 43: Sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu đã làm
cho: A. Nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi. B. Tính chất của thời đại hiện nay có thay đổi.
C. Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi.
D. Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay không thay đổi. Đáp án đúng: D
Câu 44: Thế nào là biện chứng khách quan
A. a. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng
B. b. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm
C. c. Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới D. d. Cả a và c Đáp án đúng: D
Giải thích: Biện chứng khách quan là biện chứng của thế giới vật chất
Câu 45: Chọn phương án trả lời chính xác: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử sự ra đời và
tồn tại của Nhà nước là
A. do giai cấp thống trị về kinh tế cần có công cụ để thống trị
B. do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hỏa được
C. do nhiều nguyên nhân mà nguyên nhân sâu xa nằm trong lĩnh vực kinh tế
D. tất yếu chủ quan của lịch sử Đáp án đúng: B
Giải thích: Giáo trình tr.387
Câu 46: Tư liệu lao động gồm có:
A. Các vật để chứa đựng, bảo quản B. Công cụ lao động
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Tất cả đều đúng lOMoARcPSD| 36477832 Đáp án đúng: D
Câu 47: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguồn gốc trực 琀椀 ếp làm xuất hiện giai cấp:
A. chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
B. do có sự phân công lao động
C. do lực lượng sản xuất phát triển
D. do xã hội có sản phẩm dư thừa Đáp án đúng: A
Giải thích: Giáo trình tr.338
Câu 48: Phát hiện nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen ?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. Học thuyết giá trị thặng dư
C. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng: D
Câu 49: Phản đoán nào là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng? Chọn câu trả lời đúng.
A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.
B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.
C. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.
D. d. vật chất và ý thức không cải nào quyết định cải nào. Đáp án đúng: C
Câu 50: Khái quát nguồn gốc của ý thức:
A. Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ.
B. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội.
C. Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người. D. Cả b và c. Đáp án đúng: B