










Preview text:
lOMoARcPSD| 36477832 Đề số 4
Câu 1: ...là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật A. Khả năng B. Hiện thực C. Nội dung D. Hình thức Đáp án đúng: C
Câu 2: ... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên. B. Chỉ mỗi tất nhiên. C. Chỉ mỗi ngẫu nhiên.
D. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không. Đáp án đúng: A
Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, cách mạng xã hội là? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?
A. Cả 3 câu trên đều đúng
B. Sự biến đổi có 琀 nh chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội
C. Sự thay đổi về hình thái kinh tế - xã hội
D. Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời, thiết lập một chế độ chính trị 琀椀 ến bộ hơn Đáp án đúng: A
Giải thích: Cách mạng xã hội theo nghĩa rộng là phương thức chuyển đổi từ một hình thái kinh tế xã
hội lỗi thời lên một hình thái kinh tế xã hội mới ở trình độ cao hơn.
Câu 4: Về bản chất “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” và “hệ thống chuyên chính vô sản” là thống nhất? A. Sai B. Đúng Đáp án đúng: B
Câu 5: Nguồn gốc xã hội trực 琀椀 ếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý
thức là A. Lao động trí óc. B. Thực 琀椀 ễn. lOMoARcPSD| 36477832 C. Giáo dục. D. Nghiên cứu khoa học. Đáp án đúng: B
Câu 6: Sau khi phân 琀 ch về qui luật phát triển không đồng đều của các nước đế quốc đầu thế kỷ
XX, Lênin đã chỉ ra rằng cách mạng XHCN chỉ có thể xảy ra và thành công ở đâu?
A. Các nước nghèo ở Phương Đông
B. Các nước tư bản Châu Âu
C. Các nước tư bản phát triển cao
D. Các nước tư bản trung bình, thậm chí chưa qua tư bản chủ nghĩa Đáp án đúng: D
Câu 7: Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực 琀椀 ễn, chúng ta cần...
A. Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên
B. Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên
C. Căn cứ vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên
D. Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải 琀 nh tới cái ngẫu nhiên Đáp án đúng: D
Câu 8: C. Mác – Ph.Ăngghen cho rằng Cái mà người ta quả quyết cho là... thì lại hoàn toàn do
những cái ... cấu thành; và cái được coi là... lại là hình thức trong đó ẩn nấp.. A. Tất yếu/ Ngẫu
nhiên; Ngẫu nhiên/ Tất yếu.
B. Ngẫu nhiên/ Tất yếu; Tất yếu/ Ngẫu nhiên
C. Tất yếu/ Ngẫu nhiên; Tất yếu/ Ngẫu nhiên.
D. Ngẫu nhiên/ Tắt yếu; Ngẫu nhiên/ Tất yếu Đáp án đúng: A
Câu 9: Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:
A. Cơ cấu kinh tế vả kết cấu giai cấp xã hội
B. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
D. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội Đáp án đúng: C
Câu 10: Tri thức đóng vai trò là
A. Nội dung cơ bản của ý thức, lOMoARcPSD| 36477832
B. Phương thức tồn tại của ý thức C. Cả a và b
D. Không có ý kiến đúng. Đáp án đúng: C
Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động
B. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu
C. Nguyên liệu là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác. D. Tất cả đều sai Đáp án đúng: A
Câu 12: Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:
A. Từ CM tháng II năm 1917
B. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
C. Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
D. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ Đáp án đúng: C
Câu 13: Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì? Chọn phán đoán đúng.
A. Nghiên cứu thế giới trong tỉnh chỉnh thể và 琀 m ra bản chất qui luật của nó.
B. Nghiên cứu thế giới siêu hình
C. Nghiên cứu những quy luật của 琀椀 nh thần.
D. Nghiên cứu những quy luật của giới tự nhiên Đáp án đúng: A
Câu 14: Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực 琀椀 ễn
cần A. Xuất phát từ thực tế khách quan.
B. Phát huy năng động chủ quan.
C. Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan.
D. d. Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan. Đáp án đúng: A
Câu 15: Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư
sản xuất trực 琀椀 ếp? lOMoARcPSD| 36477832 A. Công cụ sản xuất
B. Các bộ phận chứa đựng, bảo quản
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Cả ba đáp án trên Đáp án đúng: C
Câu 16: Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?
A. Công cụ sản xuất 琀椀 ên 琀椀 ến B. Sức lao động
C. Tư liệu sản xuất hiện đại
D. Đối tượng lao động Đáp án đúng: B
Câu 17: Quá trình thay đổi hình thái của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là A. Phủ định
B. Phủ định biện chứng C. Phát triển D. Tiến hóa Đáp án đúng: B
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản của cách mạng xã hội? (Đáp án nào dưới đây là đúng nhất?) A. Cả ba đáp án trên
B. Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất Đáp án đúng: D
Giải thích: Nguyên nhân của cách mạng xã hội: mâu thuẫn gay gắt giữa sự phát triển của lực lượng
sản xuất với sự kìm hãm của quan hệ sản xuất đã lỗi thời.
Câu 19: phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?
A. Tỉnh khách quan và 琀 nh mâu thuẫn
B. Tính mâu thuẫn và 琀 nh kế thừa
C. Tính kế thừa và 琀 nh phát triển lOMoARcPSD| 36477832
D. Tính khách quan và 琀 nh kế thừa Đáp án đúng: D
Câu 20: Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai? A. C.Mác B. C.Mác & Ph.Ăngghen C. Ph.Ăng ghen D. V.I. Lênin Đáp án đúng: C
Câu 21: Lực lượng sản xuất biểu hiện
A. Quan hệ con người với con người
B. Quan hệ con người với tự nhiên
C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng: B
Câu 22: V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?
A. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
B. Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS
C. Hai giai đoạn: CNXH và CNCS Đáp án đúng: C
Câu 23: Sự thông thái của con người
A. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận.
B. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động.
C. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động lý luận.
D. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực 琀椀 ễn. Đáp án đúng: D
Giải thích: Thông thái là khả năng nhận thức, đánh giá đạt được điều tối trụ. Người thông thái sẽ biết
cách áp dụng những kiến thức, hiểu biết vốn có để đạt được những kết quả như mong muốn. -> Sự
thông thái của con người sẽ được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực 琀椀 ễn.
Câu 24: V.I. Lênin sinh ngày tháng năm nào? A. 18.3.1870 B. 22.4.1870 lOMoARcPSD| 36477832 C. 28.11.1870 D. 5.5.1870 Đáp án đúng: B
Câu 25: Ai là người đầu 琀椀 ên phát hiện phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản? A. A.Smith B. C.Mác C. D.Ricardo D. Ph.Ăng ghen Đáp án đúng: B
Câu 26: Tác phẩm đầu 琀椀 ên mà Các Mác và Ăng ghen viết chung là tác phẩm nào? A. Gia đình thần thánh B. Hệ tư tưởng Đức.
C. Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
D. Tỉnh cảnh giai cấp công nhân Anh Đáp án đúng: A
Câu 27: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? A. Cả ba đáp án trên B. Từ phân phối C. Từ sản xuất D. Tử trao đổi Đáp án đúng: C
Câu 28: Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ
... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ ... đó quyết định" (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gota) A. Chính trị B. Kinh tế C. Nhà nước D. Xã hội Đáp án đúng: B
Câu 29: Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào? A. Khoa học công nghệ B. Người lao động lOMoARcPSD| 36477832 C. Tư liệu sản xuất D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng: D
Câu 30: Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động?
A. Các vật để chứa đựng, bảo quản B. Công cụ lao động
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Nguyên vật liệu Đáp án đúng: D
Câu 31: Phép biến chúng duy vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
A. Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến. B.
phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoản bị nhất, sâu sắc
nhất và không phiến diện, học thuyết về 琀 nh tương đối của nhận thức của con người, nhận thức
này phản ảnh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng. C.
Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển
của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy. D. Các phán đoán kia đều đúng. Đáp án đúng: C
Câu 32: Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trưởng phải nào? Chọn câu trả lời đúng.
A. a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại
B. b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. d. Các phán đoán kia đều đúng. Đáp án đúng: D
Câu 33: Lần đầu 琀椀 ên Ph.Ăngghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bởi ba bộ phận trong tác phẩm nào? A. Chống Đuyrinh
B. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học
C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
D. Tỉnh cảnh giai cấp công nhân Anh Đáp án đúng: A
Câu 34: Các phương thức sản xuất nối 琀椀 ếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào? lOMoARcPSD| 36477832
A. Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản
B. Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản
C. Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản
D. Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản – chủ nghĩa cộng sản Đáp án đúng: C
Câu 35: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trưởng của chủ nghĩa duy vật
B. Là phép biện chứng của ý niệm tương đối
C. Là phép biện chứng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lập D. Cả a và c Đáp án đúng: D
Giải thích: Biện chứng của ý niệm tương đối là biện chứng duy tâm
Câu 36: Chọn một câu trả lời đúng nhất:
A. Các đáp án còn lại đều sai
B. TBCN hiện đại không khác gì TBCN trước đây
C. TBCN hiện đại là một giai đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư bản
D. TBCN hiện đại đã khắc phục được mâu thuẫn cơ bản vốn có của nó Đáp án đúng: C
Câu 37: Có bao nhiêu cách trả lời đối với mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học? Là những cách nào?
A. 1-Vật chất có trước và quyết định ý thức
B. 2-Vật chất có trước và quyết định ý thức; ý thức có trước và quyết định vật chất
C. 3-Vật chất có trước và quyết định ý thức; ý thức có trước và quyết định vật chất; vật chất và ý
thứcđộc lập với nhau.
D. 4-Vật chất có trước và quyết định ý thức; ý thức có trước và quyết định vật chất; con người có thể
nhận thức được thế giới; con người không thể nhận thức thế giới. Đáp án đúng: C
Giải thích: Giáo trình tr.39
Câu 38: Quan niệm nào sau đây thuộc trường phải triết học nào 7( Trả lời bằng cách ghép con số và chữ in thích hợp):
1. Cái chung là sản phẩm của 琀椀 nh thần như một ý niệm;
2. Cái chung là sự khái quát thuần túy của tư tưởng; lOMoARcPSD| 36477832
3. Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc 琀 nh, những mối liên hệ và
các quan hệ được lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ; A. Chủ nghĩa duy tâm;
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng;
C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình máy A. 1-A, 2-C, 3-B B. 1-B, 2-C, 3-A C. 1-C, 2-A, 3-B D. 1-C, 2-B, 3-A Đáp án đúng: A
Câu 39: Hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì? Chọn phương án đúng.
A. Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi.
B. Moi quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy.
C. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất....là thuộc 琀 nh cố hữu của vật chất.
D. Các phán đoán kia đều đúng. Đáp án đúng: D
Câu 40: Hệ thống phạm trù của phép biện chứng duy vật là một....
A. Hệ thống đóng kín, bắt biển B. Hệ thống mở C. Cả hai đều sai D. Cả hai đều đúng Đáp án đúng: B
Câu 41: Sự 琀椀 ến hóa của các hình thức phản ánh của vật
A. Quá trình 琀椀 ến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên.
B. Quá trình 琀椀 ến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật.
C. Quá trình 琀椀 ến hóa – phát triển của thế giới. D. Cả a, b, c. Đáp án đúng: A
Câu 42: Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào? A. The ki XIX-XX lOMoARcPSD| 36477832 B. The ki XV-XVI C. The ki XVII-XVIII D. The ki XVIII-XIX Đáp án đúng: C
Câu 43: Sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu đã làm
cho: A. Nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi. B. Tính chất của thời đại hiện nay có thay đổi.
C. Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi.
D. Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay không thay đổi. Đáp án đúng: D
Câu 44: Thế nào là biện chứng khách quan
A. a. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng
B. b. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm
C. c. Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới D. d. Cả a và c Đáp án đúng: D
Giải thích: Biện chứng khách quan là biện chứng của thế giới vật chất
Câu 45: Chọn phương án trả lời chính xác: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử sự ra đời và
tồn tại của Nhà nước là
A. do giai cấp thống trị về kinh tế cần có công cụ để thống trị
B. do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hỏa được
C. do nhiều nguyên nhân mà nguyên nhân sâu xa nằm trong lĩnh vực kinh tế
D. tất yếu chủ quan của lịch sử Đáp án đúng: B
Giải thích: Giáo trình tr.387
Câu 46: Tư liệu lao động gồm có:
A. Các vật để chứa đựng, bảo quản B. Công cụ lao động
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Tất cả đều đúng lOMoARcPSD| 36477832 Đáp án đúng: D
Câu 47: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguồn gốc trực 琀椀 ếp làm xuất hiện giai cấp:
A. chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
B. do có sự phân công lao động
C. do lực lượng sản xuất phát triển
D. do xã hội có sản phẩm dư thừa Đáp án đúng: A
Giải thích: Giáo trình tr.338
Câu 48: Phát hiện nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen ?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. Học thuyết giá trị thặng dư
C. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng: D
Câu 49: Phản đoán nào là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng? Chọn câu trả lời đúng.
A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.
B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.
C. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.
D. d. vật chất và ý thức không cải nào quyết định cải nào. Đáp án đúng: C
Câu 50: Khái quát nguồn gốc của ý thức:
A. Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ.
B. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội.
C. Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người. D. Cả b và c. Đáp án đúng: B