Câu 51Trong phương pháp truy nhập bus TDMA một trạm được quyền truy nhập bus khi:
~ trạm được hỏi hoặc do người lập trình quy định bằng công cụ phần mềm
~ trạm giữ thẻ bải
~ trạm đến lượt thời gian của mình
~ đường truyền rảnh
Câu 52Trong phương pháp truy nhập bus Token Passing một trạm được quyền truy cập bus khi:
~ trạm được hỏi hoặc do người lập trình quy định bằng công cụ phần mềm
~ trạm giữ thẻ bải
~ trạm đến lượt thời gian của mình
~ đường truyền rảnh
Câu 53 Cấu trúc của thẻ bài (Token) gồm có
~ 1 byte
~ 2 byte
~ 3 byte
~ 4 byte
Câu 54Phương pháp truy cập bus Token Passing có đặc điểm là
~ quy định vòng dịch truyển thẻ bài
~ trạm nào giữ thẻ bài thì có quyền kiểm soát việc trao đổi dữ liệu
~ thời gian các trạm giữ thẻ bài được quy định khoảng nhất định
~ cả 3 ý trên
Câu 55Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm chủ đóng vai trò
~ điều phối việc trao đổi dữ liệu
~ là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực
~ là bộ điều khiển
~ cả 3 ý trên
Câu 56Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm tớ đóng vai trò
~ điều phối việc trao đổi dữ liệu
~ là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực
~ là bộ điều khiển
~ là thiết bị có quyền trao đổi dữ liệu khi được yêu cầu
Câu 57Theo phương pháp truy cập Token Passing, việc kiểm soát thẻ bài bao gồm
~ 3 bước: giám sát, khởi tạo thẻ bài và bổ sung trạm
~ 4 bước: giám sát, khởi tạo thẻ bài, bổ sung và tách trạm
~ 2 bước: giám sát và khởi tạo thẻ bài
~ nhiều hơn
Câu 58Phương pháp truy cập CSMA/CD là phương pháp truy cập bus khi phát hiện xung đột
~ sẽ hủy các bức điện được gửi đi và chờ khoảng thời gian thích hợp để phát lại
~ bức điện nào có mức ưu tiên cao thì lấn át, tiếp tục gửi
~ bức điện nào có mức ưu tiên thấp thì bị hủy
~ các bức điện khi xung đột thì tiếp tục gửi và sử dụng phương pháp sửa lỗi
Câu 59Phương pháp truy cập CSMA/CA thuộc nhóm phương pháp truy cập bus
~ ngẫu nhiên
~ tiền định
~ liên tục
~ rời rạc
Câu 60Bản chất của sự xác định xung đột tín hiệu trong phương pháp truy cập CSMA/CD là
~ không nhận được thông tin
~ so sánh tín hiệu gửi đi với tín hiệu phản hồi
~ phát hiện hỏng đường truyền vật lý
~ phát hiện quyền ưu tiên của dữ liệu truyền
Câu 61Đối với phương pháp bảo toàn dữ liệu, thường phân loại làm mấy lỗi
~ 2, gồm lỗi sửa được và không sửa được
~ 3, gồm lỗi phát hiện được sửa được, lỗi phát hiện nhưng không sửa được, lỗi không
phát hiện được
~ 4, gồm lỗi phát hiện được sửa được, lỗi phát hiện nhưng không sửa được, lỗi không phát
hiện được, lỗi hệ thống
~ ý khác:
Câu 62Thời gian trung bình giữa 2 lần lỗi khi có bức điện có chiều dài n=100bit, vận tốc truyền
v=1200bit/s, tỉ lệ lỗi còn lại là R=10 bằng-6
~ khoảng 6h
~ khoảng 18h
~ khoảng 24h
~ khoảng 30h
Câu 63Hiệu suất truyền dữ liệu E được tính theo công thức nào khi biết (m: số bit dữ liệu trong
mỗi bức điện, n: chiều dài bức điện, p: tỉ lệ bit lỗi)
~ m.(1-p)/n
~ m.n/(1-p)
~ n.(1-p)/m
~ m.(1-p) /nn
Câu 64Biết m=8: số bit dữ liệu trong mỗi bức điện, n=11: chiều dài bức điện, p=10 : tỉ lệ bit lỗi.-3
Hiệu suất truyền dữ liệu E bằng
~ 0,52
~ 0,62
~ 0,72
~ 0,82
Câu 65Biết m=8: số bit dữ liệu trong mỗi bức điện, n=19: chiều dài bức điện, p=10 : tỉ lệ bit lỗi.-3
Hiệu suất truyền dữ liệu E bằng
~ 0,4
~ 0,5
~ 0,6
~ 0,7
Câu 66Việc tăng thông tin phụ trợ cho việc truyền dữ liệu
~ đảm bảo thông tin được truyền đi chính xác
~ hiệu quả cũng như hiệu suất truyền dữ liệu bị giảm
~ cả 2 ý trên
~ ý khác
Câu 67Khi sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi bằng bit chẵn lẻ, nếu sử dụng parity chẵn thì
~ p=0 khi tổng số bit 1 là chẵn
~ p=0 khi tổng số bit 1 là lẻ
~ p=1 khi tổng số bit 1 là chẵn
~ p=1 khi tổng số bit 1 là lẻ
Câu 68Cho dãy bit sau đây : 01101110 (5 bit 1, 3 bit 0), sử dụng parity lẻ, giá trị của p là
~ 0
~ 1
~ không có
~ không xác định được
Câu 69Cho dãy bit sau : 10011110 (5 bit 1, 3 bit 0), sử dụng parity chẵn, giá trị của p là
~ 0
~ 1
~ không có
~ không xác định được
Câu 70Trong phương pháp kiểm tra bit chẵn lẻ 2 chiều, nếu như số lỗi phát hiện được là 2 thì
~ sửa được
~ không sửa được
~ sửa được với điều kiện khác hàng và khác cột
~ sửa được với điều kiện cùng hàng hoặc cùng cột
Câu 71Trong phương pháp kiểm tra bit chẵn lẻ 2 chiều, nếu số lỗi phát hiện được là 1 thì
~ phát hiện và sửa được
~ phát hiện nhưng không sửa được
~ không phát hiện được
~ ý khác :
Câu 72Theo phương pháp nhồi bit, với n=6 thì cho dữ liệu cần truyền có dạng 1111 1110 thì
~ dãy bit truyền đi là: 1111 1 1100
~ dãy bit truyền đi là: 1111 11 100
~ dãy bit truyền đi là: 1111 111 00
~ dãy bit truyền đi là: 1111 11100
Câu 73Theo phương pháp nhồi bit, với n=4 thì cho dữ liệu cần truyền có dạng 1000 0110 thì
~ dãy bit truyền đi là: 1000 01101
~ dãy bit truyền đi là: 1000 0 1101
~ dãy bit truyền đi là: 10 0 001101
~ dãy bit truyền đi là: 100 001101
Câu 74 Mã hóa bit là phương pháp
~ thêm bớt các tham số thông tin vào dữ liệu được truyền đi
~ chuyển đổi dãy bit (0,1) được truyền đi thành các tín hiệu thích hợp để có thể truyền dẫn
trong môi trường vật lý
~ chuyển đổi dãy bit (0,1) thành các gói dữ liệu gồm tập hợp các nhóm bit
~ bổ sung các phương pháp chống nhiễu
Câu 75Mã hóa đường truyền để
~ tăng khả năng chống nhiễu
~ tăng khả năng nhận biết lỗi và sửa lỗi
~ giảm sai số
~ cả 3 ý trên
Câu 76Nhược điểm của hiện tượng dòng một chiều sinh ra trong quá trình truyền dữ liệu với
một dãy các bit giống nhau (0 hoặc 1) ứng với mức tín hiệu cao là
~ gây khó khăn trong việc đồng bộ hóa tín hiệu
~ gây khó khăn trong việc đồng tải nguồn
~ gây trôi tín hiệu trong quá trình truyền dẫn
~ cả 3 ý trên
Câu 77Theo các phương pháp mã hóa, thì giản đồ thời gian sau đây tương ứng cho phương pháp
mã hóa nào
~ RZ
~ NRZ
~ Manchester
~ FSK
Câu 78Phương pháp mã hóa NRZ và RZ có nhược điểm là
~ Tần số tín hiệu thường thấp hơn tần số nhịp bus
~ Không triệt tiêu được dòng 1 chiều
~ Đồng tải nguồn
~ Không mang tín hiệu bổ sung thông tin
Câu 79Nếu tín hiệu được mã hóa như ở giản đồ thời gian sau thì đó là phương pháp nào
~ FSK
~ RZ
~ Manchester I
~ Manchester II
Câu 80Trong phương pháp mã hóa FSK thì tham số nào sẽ mang thông tin
~ tần số
~ biên độ
~ độ rộng xung
~ sườn xung
Câu 81Trong các phương pháp mã hóa, thì phương pháp nào không có khả năng đồng tải nguồn
~ NRZ
~ FSK
~ Manchester
~ cả 3 ý trên
Câu 82Mã Manchester có ưu điểm hơn mã NRZ ở
~ khả năng đồng bộ hóa và triệt tiêu được dòng 1 chiều
~ biểu diễn trạng thái logic 0 và 1 bằng biên độ của tín hiệu
~ biểu diễn trạng thái logic 0 và 1 bằng tần số tín hiệu
~ cả 3 ý trên
Câu 83Mã FSK có nhược điểm là
~ không triệt tiêu được dòng 1 chiều
~ không có khả năng đồng tải nguồn
~ gây nhiễu do tần số tín hiệu cao
~ không có khả năng đồng bộ hóa
Câu 84Truyền dẫn không đối xứng là
~ sử dụng điện áp của một dây dẫn so với đất
~ sử dụng chênh lệch điện áp giữa 2 dây dẫn
~ sử dụng điện áp giữa 2 dây dẫn so với đất
~ cả 3 ý trên
Câu 85Khi truyền dẫn không đối xứng, khi truyền thông
~ mỗi đối tác phải có một dây nối đất riêng biệt
~ chỉ cần 1 dây nối đất chung
~ chống nhiễu tốt
~ chiều dài dây dẫn và tốc độ truyền cao
Câu 86Khái niệm chênh lệch đối xứng trong truyền dẫn truyền dẫn chênh lệch đối xứng được
hiểu
~ qua sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với đất
~ qua sự cân xứng giữa điện áp dây “-” với đất
~ qua sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với dây “-” đối với điện áp chế độ chung
~ cả 3 ý trên
Câu 87 Nhiệm vụ của điện trở đầu cuối là
~ hấp thụ tín hiệu phản xạ
~ hạn chế dòng tiêu thụ trong đường truyền
~ nâng công suất truyền tải
~ lọc tần số
Câu 88Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS 232 thì mức logic 1 tương ứng với dải điện áp
~ -15V tới -3V
~ -3V tới 0V
~ 0V tới 3V
~ 3V tới 15V
Câu 89Tốc độ truyền dẫn của chuẩn RS 232 trong các hệ thống thực hiện nay tối đa là
~ 10 MBd
~ 1 MBd
~ 100 kBd
~ 20 kBd
Câu 90Chuẩn RS 232 quy định chân mang ký hiệu RxD có nghĩa là
~chân nhận dữ liệu
~ chân phát dữ liệu
~ chân kiểm soát truy cập đường truyền
~ chân kiểm soát chiều truyền dữ liệu
Câu 91Chế độ làm việc của chuẩn RS 232 là
~ một chiều
~ hai chiều gián đoạn
~ hai chiều toàn phần
~ cả 3 ý trên
Câu 92Chuẩn RS 422 sử dụng điện áp chênh lệch đối xứng giữa 2 dây dẫn “+” “-”, điện áp
chênh lệch dương tương ứng với mức logic
~ 1
~ 0
~ không xét
~ giá trị trung gian
Câu 93Chuẩn RS 485 có khả năng kết nối
~ điểm – điểm
~ điểm – nhiều điểm
~ nhiều điểm
~ cả 3 ý trên
Câu 94Trạng thái logic 1 của tín hiệu trong chuẩn RS 485 được quy định trong khoảng
~ -5V đến -1.5V
~ -1.5V đến 0V
~ 0V đến 1.5V
~ 1.5V đến 5V
Câu 95Số lượng trạm tối đa trong một đoạn mạng theo chuẩn RS 485 ở thực tế thường sử dụng
~ 16 trạm
~ 32 trạm
~ 64 trạm
~ 128 trạm
$|B|
Câu 96Khoảng cách tối đa giữa trạm đầu và trạm cuối trong một đoạn mạng theo chuẩn RS 485
~ 150m
~ 300m
~ 600m
~ 1200m
Câu 97Khi truyền dẫn theo chuẩn RS 485 bằng 2 dây dẫn thì chế độ truyền dẫn là
~ 1 chiều
~ 2 chiều gián đoạn
~ 2 chiều toàn phần
~ cả 3 ý trên
Câu 98Đối với chuẩn truyền dẫn RS 232 thì mức logic 1 tương ứng với mức điện áp
~-25V đến -3V
~ -3V đến 0V
~ 0V đến 3V
~ 3V đến 25V
Câu 99Đối với chuẩn truyền dẫn RS 485 thì mức logic 0 tương ứng với mức điện áp
~ -5V đến -1.5V
~ -1.5V đến 0V
~ 0V đến 1.5V
~1.5V đến 5V
Câu 100Ký hiệu chân TxD trong chuẩn truyền dẫn RS 232 có ý nghĩa là
~ chân nhận dữ liệu
~ chân phát dữ liệu
~ chân kiểm soát truy cập đường truyền

Preview text:

Câu 51Trong phương pháp truy nhập bus TDMA một trạm được quyền truy nhập bus khi:
~ trạm được hỏi hoặc do người lập trình quy định bằng công cụ phần mềm ~ trạm giữ thẻ bải
~ trạm đến lượt thời gian của mình
~ đường truyền rảnh
Câu 52Trong phương pháp truy nhập bus Token Passing một trạm được quyền truy cập bus khi:
~ trạm được hỏi hoặc do người lập trình quy định bằng công cụ phần mềm ~ trạm giữ thẻ bải
~ trạm đến lượt thời gian của mình ~ đường truyền rảnh
Câu 53 Cấu trúc của thẻ bài (Token) gồm có ~ 1 byte ~ 2 byte ~ 3 byte ~ 4 byte
Câu 54Phương pháp truy cập bus Token Passing có đặc điểm là
~ quy định vòng dịch truyển thẻ bài
~ trạm nào giữ thẻ bài thì có quyền kiểm soát việc trao đổi dữ liệu
~ thời gian các trạm giữ thẻ bài được quy định khoảng nhất định ~ cả 3 ý trên
Câu 55Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm chủ đóng vai trò
~ điều phối việc trao đổi dữ liệu
~ là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực ~ là bộ điều khiển ~ cả 3 ý trên
Câu 56
Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm tớ đóng vai trò
~ điều phối việc trao đổi dữ liệu
~ là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực ~ là bộ điều khiển
~ là thiết bị có quyền trao đổi dữ liệu khi được yêu cầu
Câu 57
Theo phương pháp truy cập Token Passing, việc kiểm soát thẻ bài bao gồm
~ 3 bước: giám sát, khởi tạo thẻ bài và bổ sung trạm
~ 4 bước: giám sát, khởi tạo thẻ bài, bổ sung và tách trạm
~ 2 bước: giám sát và khởi tạo thẻ bài ~ nhiều hơn
Câu 58Phương pháp truy cập CSMA/CD là phương pháp truy cập bus khi phát hiện xung đột
~ sẽ hủy các bức điện được gửi đi và chờ khoảng thời gian thích hợp để phát lại
~ bức điện nào có mức ưu tiên cao thì lấn át, tiếp tục gửi
~ bức điện nào có mức ưu tiên thấp thì bị hủy
~ các bức điện khi xung đột thì tiếp tục gửi và sử dụng phương pháp sửa lỗi
Câu 59Phương pháp truy cập CSMA/CA thuộc nhóm phương pháp truy cập bus ~ ngẫu nhiên ~ tiền định ~ liên tục ~ rời rạc
Câu 60Bản chất của sự xác định xung đột tín hiệu trong phương pháp truy cập CSMA/CD là
~ không nhận được thông tin
~ so sánh tín hiệu gửi đi với tín hiệu phản hồi
~ phát hiện hỏng đường truyền vật lý
~ phát hiện quyền ưu tiên của dữ liệu truyền
Câu 61Đối với phương pháp bảo toàn dữ liệu, thường phân loại làm mấy lỗi
~ 2, gồm lỗi sửa được và không sửa được
~ 3, gồm lỗi phát hiện được và sửa được, lỗi phát hiện nhưng không sửa được, lỗi không phát hiện được
~ 4, gồm lỗi phát hiện được và sửa được, lỗi phát hiện nhưng không sửa được, lỗi không phát
hiện được, lỗi hệ thống ~ ý khác:
Câu 62Thời gian trung bình giữa 2 lần lỗi khi có bức điện có chiều dài n=100bit, vận tốc truyền
v=1200bit/s, tỉ lệ lỗi còn lại là R=10-6 bằng ~ khoảng 6h ~ khoảng 18h ~ khoảng 24h ~ khoảng 30h
Câu 63Hiệu suất truyền dữ liệu E được tính theo công thức nào khi biết (m: số bit dữ liệu trong
mỗi bức điện, n: chiều dài bức điện, p: tỉ lệ bit lỗi) ~ m.(1-p)/n ~ m.n/(1-p) ~ n.(1-p)/m ~ m.(1-p)n /n
Câu 64
Biết m=8: số bit dữ liệu trong mỗi bức điện, n=11: chiều dài bức điện, p=10-3: tỉ lệ bit lỗi.
Hiệu suất truyền dữ liệu E bằng ~ 0,52 ~ 0,62 ~ 0,72 ~ 0,82
Câu 65Biết m=8: số bit dữ liệu trong mỗi bức điện, n=19: chiều dài bức điện, p=10-3: tỉ lệ bit lỗi.
Hiệu suất truyền dữ liệu E bằng ~ 0,4 ~ 0,5 ~ 0,6 ~ 0,7
Câu 66Việc tăng thông tin phụ trợ cho việc truyền dữ liệu
~ đảm bảo thông tin được truyền đi chính xác
~ hiệu quả cũng như hiệu suất truyền dữ liệu bị giảm ~ cả 2 ý trên ~ ý khác
Câu 67Khi sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi bằng bit chẵn lẻ, nếu sử dụng parity chẵn thì
~ p=0 khi tổng số bit 1 là chẵn
~ p=0 khi tổng số bit 1 là lẻ
~ p=1 khi tổng số bit 1 là chẵn
~ p=1 khi tổng số bit 1 là lẻ
Câu 68Cho dãy bit sau đây : 01101110 (5 bit 1, 3 bit 0), sử dụng parity lẻ, giá trị của p là ~ 0 ~ 1 ~ không có ~ không xác định được
Câu 69Cho dãy bit sau : 10011110 (5 bit 1, 3 bit 0), sử dụng parity chẵn, giá trị của p là ~ 0 ~ 1 ~ không có ~ không xác định được
Câu 70Trong phương pháp kiểm tra bit chẵn lẻ 2 chiều, nếu như số lỗi phát hiện được là 2 thì ~ sửa được ~ không sửa được
~ sửa được với điều kiện khác hàng và khác cột
~ sửa được với điều kiện cùng hàng hoặc cùng cột
Câu 71Trong phương pháp kiểm tra bit chẵn lẻ 2 chiều, nếu số lỗi phát hiện được là 1 thì
~ phát hiện và sửa được
~ phát hiện nhưng không sửa được ~ không phát hiện được ~ ý khác :
Câu 72Theo phương pháp nhồi bit, với n=6 thì cho dữ liệu cần truyền có dạng 1111 1110 thì
~ dãy bit truyền đi là: 1111 1 110 0
~ dãy bit truyền đi là: 1111 11 10 0
~ dãy bit truyền đi là: 1111 11100
~ dãy bit truyền đi là: 1111 01110
Câu 73Theo phương pháp nhồi bit, với n=4 thì cho dữ liệu cần truyền có dạng 1000 0110 thì
~ dãy bit truyền đi là: 1000 10110
~ dãy bit truyền đi là: 1000 01110
~ dãy bit truyền đi là: 10 0 00110 1
~ dãy bit truyền đi là: 100 00110 1
Câu 74 Mã hóa bit là phương pháp
~ thêm bớt các tham số thông tin vào dữ liệu được truyền đi
~ chuyển đổi dãy bit (0,1) được truyền đi thành các tín hiệu thích hợp để có thể truyền dẫn
trong môi trường vật lý
~ chuyển đổi dãy bit (0,1) thành các gói dữ liệu gồm tập hợp các nhóm bit
~ bổ sung các phương pháp chống nhiễu
Câu 75Mã hóa đường truyền để
~ tăng khả năng chống nhiễu
~ tăng khả năng nhận biết lỗi và sửa lỗi ~ giảm sai số ~ cả 3 ý trên
Câu 76
Nhược điểm của hiện tượng dòng một chiều sinh ra trong quá trình truyền dữ liệu với
một dãy các bit giống nhau (0 hoặc 1) ứng với mức tín hiệu cao là
~ gây khó khăn trong việc đồng bộ hóa tín hiệu
~ gây khó khăn trong việc đồng tải nguồn
~ gây trôi tín hiệu trong quá trình truyền dẫn ~ cả 3 ý trên
Câu 77
Theo các phương pháp mã hóa, thì giản đồ thời gian sau đây tương ứng cho phương pháp mã hóa nào ~ RZ ~ NRZ ~ Manchester ~ FSK
Câu 78Phương pháp mã hóa NRZ và RZ có nhược điểm là
~ Tần số tín hiệu thường thấp hơn tần số nhịp bus
~ Không triệt tiêu được dòng 1 chiều ~ Đồng tải nguồn
~ Không mang tín hiệu bổ sung thông tin
Câu 79Nếu tín hiệu được mã hóa như ở giản đồ thời gian sau thì đó là phương pháp nào ~ FSK ~ RZ ~ Manchester I ~ Manchester II
Câu 80
Trong phương pháp mã hóa FSK thì tham số nào sẽ mang thông tin ~ tần số ~ biên độ ~ độ rộng xung ~ sườn xung
Câu 81Trong các phương pháp mã hóa, thì phương pháp nào không có khả năng đồng tải nguồn ~ NRZ ~ FSK ~ Manchester ~ cả 3 ý trên
Câu 82Mã Manchester có ưu điểm hơn mã NRZ ở
~ khả năng đồng bộ hóa và triệt tiêu được dòng 1 chiều
~ biểu diễn trạng thái logic 0 và 1 bằng biên độ của tín hiệu
~ biểu diễn trạng thái logic 0 và 1 bằng tần số tín hiệu ~ cả 3 ý trên
Câu 83Mã FSK có nhược điểm là
~ không triệt tiêu được dòng 1 chiều
~ không có khả năng đồng tải nguồn
~ gây nhiễu do tần số tín hiệu cao
~ không có khả năng đồng bộ hóa
Câu 84Truyền dẫn không đối xứng là
~ sử dụng điện áp của một dây dẫn so với đất
~ sử dụng chênh lệch điện áp giữa 2 dây dẫn
~ sử dụng điện áp giữa 2 dây dẫn so với đất ~ cả 3 ý trên
Câu 85Khi truyền dẫn không đối xứng, khi truyền thông
~ mỗi đối tác phải có một dây nối đất riêng biệt
~ chỉ cần 1 dây nối đất chung ~ chống nhiễu tốt
~ chiều dài dây dẫn và tốc độ truyền cao
Câu 86Khái niệm chênh lệch đối xứng trong truyền dẫn truyền dẫn chênh lệch đối xứng được hiểu
~ qua sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với đất
~ qua sự cân xứng giữa điện áp dây “-” với đất
~ qua sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với dây “-” đối với điện áp chế độ chung ~ cả 3 ý trên
Câu 87 Nhiệm vụ của điện trở đầu cuối là
~ hấp thụ tín hiệu phản xạ
~ hạn chế dòng tiêu thụ trong đường truyền
~ nâng công suất truyền tải ~ lọc tần số
Câu 88Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS 232 thì mức logic 1 tương ứng với dải điện áp ~ -15V tới -3V ~ -3V tới 0V ~ 0V tới 3V ~ 3V tới 15V
Câu 89Tốc độ truyền dẫn của chuẩn RS 232 trong các hệ thống thực hiện nay tối đa là ~ 10 MBd ~ 1 MBd ~ 100 kBd ~ 20 kBd
Câu 90Chuẩn RS 232 quy định chân mang ký hiệu RxD có nghĩa là
~chân nhận dữ liệu ~ chân phát dữ liệu
~ chân kiểm soát truy cập đường truyền
~ chân kiểm soát chiều truyền dữ liệu
Câu 91Chế độ làm việc của chuẩn RS 232 là ~ một chiều ~ hai chiều gián đoạn ~ hai chiều toàn phần ~ cả 3 ý trên
Câu 92Chuẩn RS 422 sử dụng điện áp chênh lệch đối xứng giữa 2 dây dẫn “+” và “-”, điện áp
chênh lệch dương tương ứng với mức logic ~ 1 ~ 0 ~ không xét ~ giá trị trung gian
Câu 93Chuẩn RS 485 có khả năng kết nối ~ điểm – điểm ~ điểm – nhiều điểm ~ nhiều điểm ~ cả 3 ý trên
Câu 94
Trạng thái logic 1 của tín hiệu trong chuẩn RS 485 được quy định trong khoảng ~ -5V đến -1.5V ~ -1.5V đến 0V ~ 0V đến 1.5V ~ 1.5V đến 5V
Câu 95Số lượng trạm tối đa trong một đoạn mạng theo chuẩn RS 485 ở thực tế thường sử dụng là ~ 16 trạm ~ 32 trạm ~ 64 trạm ~ 128 trạm $|B|
Câu 96Khoảng cách tối đa giữa trạm đầu và trạm cuối trong một đoạn mạng theo chuẩn RS 485 là ~ 150m ~ 300m ~ 600m ~ 1200m
Câu 97
Khi truyền dẫn theo chuẩn RS 485 bằng 2 dây dẫn thì chế độ truyền dẫn là ~ 1 chiều ~ 2 chiều gián đoạn ~ 2 chiều toàn phần ~ cả 3 ý trên
Câu 98Đối với chuẩn truyền dẫn RS 232 thì mức logic 1 tương ứng với mức điện áp ~-25V đến -3V ~ -3V đến 0V ~ 0V đến 3V ~ 3V đến 25V
Câu 99Đối với chuẩn truyền dẫn RS 485 thì mức logic 0 tương ứng với mức điện áp ~ -5V đến -1.5V ~ -1.5V đến 0V ~ 0V đến 1.5V ~1.5V đến 5V
Câu 100
Ký hiệu chân TxD trong chuẩn truyền dẫn RS 232 có ý nghĩa là ~ chân nhận dữ liệu
~ chân phát dữ liệu
~ chân kiểm soát truy cập đường truyền