1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA TRIẾT HỌC
BÀI T P
TRIT H C MÁC - LÊNIN
HÀ NỘI - 2020
2
3
LI NÓI UĐẦ
Th trc hi n ch ương c a Nhà tr ng v i m i ph ng pháp gi ng d y ườ đổ ươ
phương pháp ki m tra, ánh giá nh m nâng cao ch ng d y và h c, c s đ t lượ đượ
đồ ườ Đạ Đạng ý ca Ban Giám hiu Tr ng i hc Khoa hc h i Nhân văn, i
hc Qu c gia N i, B môn Tri t h c Mác - Lênin biên so n cu n sách ế Bài
tp Tri t h c Mác - Lênin ế dùng cho sinh viên i h c Qu c gia Hà NĐạ i.
Tham gia biên so n là t p th cán b ng d y thu c B môn Tri t h c Mác - gi ế
Lênin, Khoa Tri c, Tr ng i h c Khoa h c h i và Nhân v n trên cết h ườ Đạ ă ơ s
quán trit n c Giáoi dung, quan m c a Giáo trình đi Triết hc Mác - Lênin a B
dc ào t o ch o biên so n n m 2019. M c ã c ng h t s c, songĐ đạ ă đ g ế
do tính ch t c thù c a môn h c và yêu c u b t k p ch ng trình i m i các đặ ươ đổ
môn lu n chính tr a B Giáo d c và ào t o nên cu n sách này khó tránh c Đ
khi nh ng thi u sót. Chúng tôi ế rt mong nh n c ý ki n óng góp xây d đượ ế đ ng
ca các cán b , gi ng viên sinh viên góp ph n hoàn thi n cu n sách cho để
nhng l n tái b n sau.
Mi góp ý xin g i v môn Tri t h c Mác - Lênin, Khoa Tri t h c, Tr : B ế ế ường
Đạ ă i h c Khoa hc hi Nhân v n, s 336 Nguy n Trãi, qu n Thanh Xuân,
thành ph Hà N i.
BAN BIÊN SO N
4
5
6
CHƯƠNG I
I- TRI T H C VÀ V N N C A TRI T H C ĐỀ CƠ B
Câu 1. Thu “tri c”:t ng ết h
a. Có ngu n g c t ng Hy L p c , ngh a là khám phá (philos) s thông thái tiế ĩ
(sophia).
b. Có ngu n g c t ng Hy L p c , ngh a là yêu thích (philos) s thông thái tiế ĩ
(sophia).
c. Có ngu n g c t ng Latin, ngh a là yêu thích (philos) s thông thái tiế ĩ
(sophia).
d. Có ngu n g c t ng Latin, ngh a là khám phá (philos) s thông thái tiế ĩ
(sophia).
Câu 2. Vn đề cơ bn c a tri t ế hc là:
a. V vn đề t ch t và ý th c.
b. V gin i quan hđề m a v t ch t và ý th c.
c. V gi gin quan hđề a con ng i và thườ ế i xung quanh.
d. Vn lôgic cú pháp c a ngôn ng .đề
Câu 3. Mt th t c a v n n c a tri t h c tr i cho câu hnh đề cơ b ế l i:
a. Con ng i có kh ng nh n th c th i hay không?ườ nă ế gi
b. Gia v t ch t và ý th c, cái nào có tr c, cái nào có sau, cái nào quy t nh ướ ế đị
cái nào?
7
c. Vn quan h a v t ch t và ý th c nhđề gi ư thế nào?
d. V gi th nào?n quan hđề a t duy và t n t i như ư ế
Câu 4. Mt th hai ca v cn đề ơ bn ca triết hc tr l i cho câu h i:
a. Con ng i có kh ng nh n th c th i hay không?ườ nă ế gi
b. Gia v t ch t và ý th c thì cái nào có tr c, cái nào sau, cái nào quy t ướ ế
định cái nào?
c. Vt cht có t n ti vĩnh vi n hay không?
d. Vt ch t t n t i d i nh ng d ng nào? ướ
Câu 5. Cơ ở để s phân chia các trào lưu triết h nghc thành ch ĩa duy v t và
ch ngh ĩa duy tâm là:
a. Cách gi i quy t m t th hai c a v n ế đ ơ c bn ca triết hc.
b. Cách gi i quy t v n n c a ế đề cơ b triết hc.
c. Cách gi i quy t m t th t c a v n n c a ế nh đề cơ b triết h c.
d. Quan m lý lu n nh n th c.đi
Câu 6. Trong các phát bi u d i ây, phát bi u nào SAI? ướ đ
a. Phương pháp bi n ch ng coi nguyên nhân c a m i bi n i n m ngoài ế đ
đố ượi t ng.
b. Ph vương pháp bi n ch ng nh n th c i t ng trong các m i liên h đố ượ i
nhau, nh h ng l n nhau, ràng bu c nhau. ưở
c. Ph trương pháp bi n ch ng nh n th c i t ng đố ượ ng thái v n ng bi n độ ế
đổ ướ i, nm trong khuynh h ng chung là phát tri n.
d. Phương pháp bi n ch ng là ph ng pháp nh n th c khoa h c. ươ
Câu 7. Đặc m chung c a đi các quan ni m tri t h c duy v t th i c i là ế ổ đạ
gì?
a. Đồ ng nh t v t cht v i nguyên t .
b. Đồ ng nh t v t ch t vi v t th .
c. Đồ ượng nh t v t ch t vi kh i l ng.
d. Đồ ng nh t v t ch t vi ý th c.
Câu 8. Trong các kh ng nh sau, kh ng nh nào đị đị đúng?
a. Vt ch t là nguyên t .
b. Vt ch t là n c. ướ
c. Vt ch t là t, n c, l a, không khí. đấ ướ
d. Vt ch t là hi n th c khách quan.
8
Câu 9. Quan ni m c a ch a duy tâm khách quan v t th t c a v n nghĩ m nh
đề ơ c bn ca triết hc là như thế nào?
a. Tha nh n th i v t ch t do th c th tinh th n t o ra. ế gi
b. Tha nh n th i v t ch t t n t i khách quan. ế gi
c. Th ta nh n c m giác (ph c h p các c m giác) quy t nh s ế đị n ti ca các
s gi i.vt, hi n t ng trong th ượ ế
d. Th na nh n kh ăng nh n th c c a con ng ưi.
Câu 10. Ch nghĩa duy tâm ch quan có ưu đim ni bt nào?
a. Gi i.i thích c ngu n g c, b n ch t c a c m giác/ý th c c a con ngđượ ườ
b. Th i.y c tính n ng ng, sáng t o c a c m giác/ý th c c a con ngđượ ă độ ườ
c. Th ta nh n c m giác (ph c h p các c m giác) quy t nh s ế đị n ti ca các
s gi i.vt, hi n t ng trong th ượ ế
d. Th na nh n kh ăng nh n th c c a con ng ưi.
II- TRIT H C MÁC - LÊNIN VÀ VAI TRÒ C A NÓ
TRONG I S NG XÃ H IĐỜ
Câu 11. Điu ki n kinh tế - xã h i nào Tây Âu n a u th XIX ánh d u đầ ế k đ
sra đời ca triết hc Mác?
a. Cu b ngh a.c cách m ng công nghi p phát tri n m nh m các n c t ẽ ở ướ ư n ch ĩ
b. Ch ngh b n. ĩa tư n ã hình thành và phát triđ
c. Chnghĩa t n ã phát tri n và giai c p vô s n xu t hi n trên v ài ư b đ ũ đ
lch s .
d. Các phong trào u tranh giai c p nđấ ra.
Câu 12. Chc n ng c a tri t h c Mác Lênin là:ă ế -
a. Ch n.c n ng chú gi i v n bă ă
b. Chc n ng làm sáng t u trúc ngôn ng .ă c
c. Chc n ng khoa h c c a các khoa hă c.
d. Ch gi n.c n ng thă ế i quan và ph ng pháp luươ
Câu 13. Trong l nh v c tri t h c, C. Mác và Ph. ngghen k a tr c ti p ĩ ế Ă ế th ế
nh ây:ng lý lu n nào sau đ
a. Ch ngh i. ĩa duy v t c ổ đạ
b. Thuyết nguyên t .
9
c. Phép bi n ch ng trong tri t h a Hêghen và quan ni m duy v t trong ế c c
tri b c.ết h c c a Phoi ơ
d. Ch ngh k ĩa duy v t th ế XVII - XVIII.
Câu 14. Ba phát minh trong l nh v c khoa h c t nhiên u th XIX ĩ đầ ế k ý
nghĩa gì i v i s ra i tri t h c Mác - Lênin?đố đờ ế
a. Chng minh cho tính th ng nh t v t ch t c a th ế gi i.
b. Ch nhiên.ng minh cho s n ng liên t c c a gi i tv độ
c. Ch s ng.ng minh tính th ng nh t c a toàn b s
d. Ca, b, c.
Câu 15. Đâu không ph i là giá tr khoa h c c a ch a Mác - Lênin? nghĩ
a. Th gi t.ế i quan duy v t bi n ch ng và ph ng pháp lu n bi n ch ng duy v ươ
b. Giá tr phê phán i v i ch a t n; th c t nh tinh th n nhân v n, u đố nghĩ ư b ă đấ
tranh gi i phóng, phát tri n con ng i và xã h ườ i.
c. Giá tr báo khoa h c và g i m lý lu n cho các mô hình th c ti n xã h i d
ch ngh a. ĩ
d. Đặ đờ ế ươ t n n móng cho s ra i ca tri t hc ph ng Tây hi n đại.
Câu 16. Phát bi u nào sau ây v vai trò c a V.I. Lênin i v i s ra i, phát đ đố đờ
tri ngh t?n c a ch ĩa Mác - Lênin mà anh (ch ) cho là úng nh đ
a. V.I. Lênin hoàn thành xu t s c nhi m v o v và phát tri n ch a b nghĩ
Mác - Lênin trong giai n mđo i.
b. V.I. Lênin là ng i u tiên truy n bá ch a Mác - Lênin vào n c Nga.ườ đầ nghĩ ướ
c. V.I. Lênin là ng i u tiên lu n ch ng v vai trò c a giai c p công nhân ườ đầ
trong th i i m đạ i.
d. Ca, b, c.
Câu 17. Đâu không ph i là ngu n g c lý lu n tr c ti p d n t i s ra i c a ế đờ
triết hc Mác?
a. Tri c.ết h c c n ổ đi Đứ
b. Ch ngh ĩa xã h i không t ng Pháp. ưở
c. Triết h c khai sáng Pháp.
d. Kinh t chính tr c c n Anh.ế h ổ đi
Câu 18. Đâu không ph i là tin đề khoa hc t nhn cho s ra i đờ triết
hc c?
a. Định lut bo toàn và chuy n hóa n ng l ă ượng.
10
b. Thuy bào.ết tế
c. Thuyết ti n hóa.ế
d. Đị nh lu t v n v t h p d n.
Câu 19. V.I. Lênin có vai trò gì i v i đố triết hc Mác?
a. Truyn bá tri t h c Mác vào n c Nga.ế ướ
b. B i i.o v và b sung, phát tri n tri t h c Mác trong ế đ u ki n m
c. Vn d ng triết hc Mác vào phong trào u tranh c a giai c p công nhân.đấ
d. Lãnh o thành công cu c cách m ng vô s n Nga.đạ
Câu 20. Shình thành triết h nghc Mác nói riêng và ch ĩa Mác nói chung
gn lin vi mc th i gian nào?
a. 1845.
b. 1848.
c. 1867.
d. 1883.
Câu 21. S ế tht bi ca các phong trào công nhân nhng năm na đầu th k
XIX cho th y u gì? đi
a. Các phong trào này thi u tính tế ch c.
b. Các phong trào này thi u tính linh hoế t.
c. Các phong trào này thi u lý lu n khoa h c soi ế đường.
d. Các phong trào này mang tính tphát.
Câu 22. Định lut bo toàn và chuy n hóa n ng l ng có ý ngh a th nào i ă ượ ĩ ế đố
vi s ra i c a đờ triết hc Mác?
a. Ch b ng.ng minh cho s o toàn v t n ng lm ă ượ
b. Chng minh cho tính th ng nh t v t ch t c a th ế gi i.
c. Ch n v ng.ng minh kh ăng v n ng, chuy n hóa c a s độ t, hi n t ượ
d. Ch g nhiên.ng minh cho m i liên h n bó gi a tri t h c và khoa h c t ế
Câu 23. Chc n ng ph ng pháp lu n c a tri t h c Mác - Lênin c hi u ă ươ ế đượ
là gì?
a. Là ph ng pháp t i u, v n n ng n th c thươ ư ă để nh ế gi i.
b. Cung c p nh ng nguyên t c chung nh t nh h ng ho t để đị ướ đng nhn
th n.c và th c ti
11
c. Thay th các ph ng pháp nghiên c u trong các khoa h c cế ươ th .
d. Là lý lu n v ng pháp c a các khoa h c. phươ
Câu 24. Th nghc ch t ch ĩa duy v t l ch s là gì?
a. Là s n d ng ch a duy v t bi n ch ng vào vi c nghiên c u l ch s -v nghĩ
xã hi.
b. Là m t b n c u thành c a tri t h c Mác. ph ế
c. Là quan ni m duy v t v ch s và s phát tri n c a l ch s nhân lo l i.
d. Ca, b, c.
Câu 25. Tên g i “tri t h c Mác - Lênin” ngh a là: ế ĩ
a. Triết h c do C. Mác và V.I. Lênin phát tri n.
b. Triết h c do C. Mác xây d ng và V.I. Lênin phát tri n.
c. Triết h c do C. Mác, Ph. ngghen và V.I. Lênin xây d ng và phát tri Ă n.
d. Triết h c do C. Mác, V.I. Lênin và các nhà mácxít khác xây d ng và phát
tri n.
12
Chương 2
CH NGH NG ĨA DUY V T BI N CH
B- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I- V T CH T VÀ Ý TH C
Câu 1. Theo quan m c a ch a duy v t bi n ch ng, v t ch t làđi nghĩ :
a. Thc t i khách quan và ch quan, c ý th c ph n ánh. đượ
b. Tn ti các dng vt cht c th, có th cm nhn được bng các giác quan.
c. Th thuc t i khách quan c l p v i ý th c, không ph độ c vào ý th c.
d. Thc t i khách quan không nh n th c c. đượ
13
Câu 2. Đặc m chung c a quan ni m duy v t v t ch t th i k i là:đi v cổ đạ
a. Tìm ngun gc ca th i ng d ng v t ch t cế gi nh th .
b. Đồ ng nht vt ch t nói chung v i nguyên t .
c. Đồ ượng nh t v t ch t vi kh i l ng.
d. Đồ ng nh t v t ch t vi ý th c.
Câu 3. Ý ngh a nh ngh a v t ch t c a V.I. Lênin i v i khoa h c là ĩ đị ĩ đố ch :
a. Ch v th m. ra quan nim v t ch t c a các nhà khoa h c c là sai l
b. Giúp cho các nhà khoa h c th y c v t ch t là vô hình, không th nhìn đượ
th ng.y b ng m t th ườ
c. Đị ướ nh h ng cho s phát tri n ca khoa hc trong vi c nghiên c u v t v
ch i.t: v t ch t là vô cùng, vô t n, không sinh ra và không m t đ
d. Vt ch t ch là ph m trù tri t h c. ế
Câu 4. La ch n câu đúng:
a. Ngu tácn g a v n ng trong b n thân s t, hi n t ng, do s c c độ v ượ
độ ượng c a các m t, các yếu t trong s v t, hin t ng gây ra.
b. Ngu v tn g c c a s n ng là do ý th c tinh th n tđộ ư ưởng quy t ế đnh.
c. Ngu tn g c c a v n ng là do s độ ương tác hay s tác ng bên ngoài s độ
vt, hi n t ượng.
d. Vn ng là k t qu do “cái hích c a Th ng ” t o ra.độ ế ượ đế
Câu 5. La ch n câu đúng:
a. Vn ng là tuy t i, ng im là t ng i, t m thđộ đố đứ ươ đố i.
b. V i.n ng và ng im ph i c quan ni m là tuy t độ đứ đượ đố
c. Vn ng và ng im ch là t ng i, t m thđộ đứ ươ đố i.
d. Đứ đố độ ươ đống im là tuy t i, v n ng là t ng i.
Câu 6. Ngun g c t nhiên c a ý th c là:
a. B gi ế óc người và th i khách quan tác ng lên b óc ngđộ ười.
b. Cái v n có trong b óc c a con ng ười.
c. Quà t ng c a Th ng . ượ đế
d. S t.phát trin ca sn xu
Câu 7. Xác nh quan m đị đi đúng:
a. Ý th c là thu c tính c a m i d ng v t ch t.
b. Ý th c là thu c tính c a m t d ng v t ch t có t c cao nh t là b óc c a ch
con người.
14
c. Vt ch t sinh ra ý th c gi ng nh “gan ti t ra m ư ế t”.
d. Nim tin là y u t quan tr ng nh t trong k t c u c a ý th c.ế ế
Câu 8. Quan m c a ch a duy v t bi n ch ng v n g c xã h i c ađi nghĩ ngu
ý th c:
a. Lao ng c i bi n con ng i t o nên ý thđộ ế ườ c.
b. Lao ng em n cho con ng i kinh nghi m s ng và t o ra ý thđộ đ đế ườ c.
c. Lao ng và ngôn ng là hai s c kích thích ch u hình thành nên ý th cđộ yế
con người.
d. Ngôn ng o ra giao ti p gi a con ng i v i con ng i, t ó hình thành t ế ườ ườ ừ đ
nên ý thc.
Câu 9. Ý th c có th tác ng t i i s ng xã h i thông qua ho t ng nào độ đờ độ
d ây:ưới đ
a. S t.n xu t v t ch
b. Thc nghi m khoa h c.
c. Ho i.t ng chính tr - xã hđộ
d. Ho n.t ng th c tiđộ
Câu 10. La ch n câu đúng:
a. Ý th c không ph i thu n túy là hi n t ng cá nhân mà là hi n t ng xã h ượ ượ i.
b. Ý th c là m t hi n t ng cá nhân. ượ
c. Ý th c không là hi n t ng cá nhân c ng không là hi n t ng xã h ượ ũ ượ i.
d. Ý th c c a con ng i là s i t ng c a ý ni m tuy t ườ h ưở đối.
Câu 11. Theo quan m c a ch a duy v t bi n chđi nghĩ ng:
a. B óc người sinh ra ý th c gi ng nh “gan ti t ra m ư ế t”.
b. B c. ơ óc người là c quan vt cht ca ý th
c. Ý th c không ph i là ch c n ng c a b óc ng ă ười.
d. Ý th c là thu c tính c a m i d ng v t ch t.
Câu 12. Theo quan m c a ch a duy v t bi n chđi nghĩ ng:
a. Ý th c ch con ng ười.
b. Động vt bc cao cũng có th có ý th c nh con ng ư ười.
c. Ng i.ười máy c ng có ý th c nh con ngũ ư ườ
d. Ý th c là thu c tính c a m i d ng v t ch t.
15
Câu 13. Bn ch t c a ý th c theo quan m c a ch a duy v t bi n đi nghĩ
ch ng:
a. Hình nh c a th i ch quan và khách quan. ế gi
b. Quá trình v t ch t v n ng bên trong b độ não.
c. S ph gi n ánh tích c c, n ng ng, sáng t o th ă độ ế i khách quan vào trong u đầ
óc con người.
d. Tiếp nh n và x các kích thích t i tr ng bên ngoàio bên trong ườ
b não.
Câu 14. Bphn nào là ht nhân quan trng và là phương thc tn ti ca
ý th c:
a. Tình cm.
b. Ý chí.
c. Tri th c.
d. Nim tin.
Câu 15. Xác nh câu tr i úng theo quan m c a ch a duy v t bi n đị l đ đi nghĩ
ch c:ng v vai trò c a ý th
a. Ý th c t nó ch làm thay i t ng, do ó ý th c hoàn toàn không có đổ ư tưở đ
vai trò gì i v i th c tiđố n.
b. Vai trò c a ý th c là s n ánh sáng t o th c t i khách quan và ph đồng
thi s tác động tr li th c t i đó thông qua ho t ng th c ti n c a con độ
ng i.ườ
c. Ý th c là cái ph c vào ngu n g c sinh ra nó, vì v y ch có v t ch t là cái thu
năng ng, tích c c.độ
d. Ý th c ch là s sao chép nguyên xi th i hi n th c nên không có vai trò gì ế gi
đố i vi th c ti n.
Câu 16. La ch n câu đúng:
a. S sáng to ca con người thc cht ch là trí tu ca Th ng .ượ đế
b. Vic phát huy tính sáng t o, n ng ă động, ch quan không ph thuc vào hin
th i.c khách quan mà là do s sáng t o ch quan c a con ng ườ
c. Con ng i không có gì sáng t o th c s mà ch t ch c hi n th c khách ườ b ướ
quan và làm úng nhđ ư nó.
d. Mi s sáng t o c a con ng i u b t ngu n t n ánh úng hi n ườ đề sph đ
th quan.c khách quan, ng th i phát huy tính n ng ng chđồ ă độ
Câu 17. Theo Ph. ngghen có th chia v n ng thành m y hình th c cĂ độ ơ bn?
a. Ba.
16
b. B n.
17
c. Năm.
d. Sáu.
Câu 18. Xác nh m nh đị đề SAI:
a. Vt th không ph i là v t ch t.
b. Vt ch t không ph i ch m t d ng t n t i là v t th .
c. Vt th là th c t i khách quan.
d. Vt ch t t n t i thông qua nh ng d ng c a nó. thc
Câu 19. Theo Ph. ngghen, tính th ng nh t v t ch t c a th i c ch ng Ă ế gi đượ
minh bi:
a. Thc ti n l ch s .
b. Th i.c ti n xã h
c. S phát trin lâu dài và khó khăn ca triết hc và khoa hc t nhiên.
d. Các nhà tri t ế hc duy vt.
Câu 20. Theo Ph. ngghen, m t trong nh ng ph ng th c t n t i c n Ă ươ ơ b
ca v t ch t là:
a. Phát trin.
b. V ng.n độ
c. Chuyn hóa.
d. Vt th u hình.h
Câu 21. Chnghĩa duy vt bin chng quan nim:
a. V i.n ng và ng im ch là t ng i, t m thđộ đứ ươ đố
b. Vn ng là tuy t i, ng im là t ng i, t m thđộ đố đứ ươ đố i.
c. Đứ đố độ ươ đống im là tuyt i, vn ng là t ng i.
d. V i.n ng và ng im là t ng i, phát tri n là tuy t độ đứ ươ đố đố
Câu 22. Điu ki n c n cho s ra i c a ý th c là: đờ
a. B i.não ngườ
b. Bnão người và hin thc khách quan tương tác vi nó.
c. Năng l c ch o và s ng công c lao ế t d động.
d. N n.ăng l c ngôn ng phát tri
Câu 23. Điu ki n cho s ra i c a ý th c là: đủ đờ
a. Lao ng và ngôn ng .độ
b. Bnão người và hin thc khách quan.
18
c. Năng l c ch o và s ng công c lao ế t d động.
d. Ngôn ng phát tri n v i c ng nói và ch tiế vi t.ế
Câu 24. Cho r ng v t ch t là ph c h p c a nh ng c m giác c a con ng i, ó ườ đ
là quan m cđi a:
a. Ch ngh ĩa duy tâm khách quan.
b. Ch ngh quan. ĩa duy tâm ch
c. Ch ngh ng. ĩa duy v t bi n ch
d. Ch ngh ĩa duy v t siêu hình.
Câu 25. Ch nghĩa duy vt bin chng ch ra nguyên nhân sâu xa ca vn
độ ng c a v t cht là:
a. Do v t ch t có t ng tác v i v t ch t khác. ươ
b. Do v t ch t t thân v n ng b i c u trúc c a nó. độ
c. Do chúng tác ng vào các giác quan mang độ li cho chúng ta thông tin vs
vn động.
d. Do “cú hích c a Th ng ượ đế”.
Câu 26. La ch n ph ng án SAI trong quan ni m v n ch t c a ý th ươ b c:
a. Ý th c là s n ph m xã h i, là m t hi n t ng xã h ượ i.
b. Ý th c là m t hi n t ng thu n túy cá nhân. ượ
c. Ý th c là hình nh ch quan c a th i khách quan. ế gi
d. Ý th c là s n ánh hi n th c khách quan vào b não c a con ng ph ười.
Câu 27. Hãy tìm ph ng án úng v n ng c a v t chươ đ v độ t:
a. Vt ch t ch mt ph ng th c t n t i là v n ươ động.
b. Vn ng là s ch chuy n v trí c a các v t th trong không gian.độ d
c. Vn ng là do ngo i l c tác độ động.
d. Vn ng c a v t ch t là c u, tuy t i, vô hđộ h đố n.
Câu 28. Hãy xác nh m nh úng v vai trò c a ý thđị đề đ c:
a. Ý th c c i bi n hi n th c thông qua khoa h c. ế
b. Ý th c t nó c i t o c hi n th đượ c.
c. Ý th c c i bi n hi n th c thông qua ho t ế độ ường th c ti n c a con ng i.
d. Ý th c ph n ánh nh ng không th i bi n hi n th c. ư c ế
Câu 29. Hãy ch n ph ng án ươ đúng:
a.Con ngưi kng có gì sáng t o th c s mà ch t ch b ưc hi n th c khách
quan.
19
b. Mi s sáng t o c a con ng i u b t ngu n t n ánh úng hi n ườ đề sph đ
th quan.c khách quan và phát huy tính n ng ng chă độ
c. Vi thuc phát huy tính sáng t o không ph c vào hi n th c khách quan mà
do s ng ng ch quan c a con ngnă độ ười.
d. Ph ng i.n ánh sáng t o ch là n ng l c c a m t thi u s ă ười trong xã h
Câu 30. Ý th c có kh ng tác ng tr nă độ li hin th c khách quan là do:
a. Ý th c là thu c tính c a m t d ng v t ch t c bi đặ t.
b. Ý th c có th n ánh úng hi n th c khách quan. ph đ
c. Ý th c có th n ánh sáng t o, tích c c ngoài gi i h n c a hi n th c ph
khách quan.
d. Hot ng th c ti n có ý th a con ngđộ c c ười.
II- PHÉP BI N CH NG DUY V T
Câu 31. T nguyên v mi liên h ph biến ca phép bin chng duy vt,
chúng ta rút ra nh ng nguyên t c ph ng pháp lu n nào cho ho t ng lu n ươ độ
và th c ti n?
a. Quan m phát triđi n.
b. Quan m l ch s - cđi th .
c. Quan m toàn diđi n.
d. Quan m toàn di n và quan m l ch s - cđi đi th .
Câu 32. T nguyên lý v s phát trin ca phép bin chng duy vt, chúng ta
rút ra nh ng nguyên t c ph ng pháp lu n nào cho ho t ng lý lu n và th c ươ độ
ti n?
a. Quan m phát triđi n.
b. Quan m l ch s - cđi th .
c. Quan m toàn diđi n.
d. Quan m phát tri n và quan m l ch s - cđi đi th .
Câu 33. Phép bi n ch ng xem xét các s t, hi n t ng trong th v ượ ế gi i...
a. Tn ti cô l p, t nh ĩ ti không v n ng, phát tri n, ho c n u có v n ng thì độ ế độ
ch d là s ch chuy n v trí trong không gian và th i gian do nh ng nguyên nhân
bên ngoài.
20
b. m i liên h , tác ng qua l i l n nhau. Do ó chúng v n ng, bi n độ đ độ ế
đổ i phát tri n không ngng do nhng nguyên nhân t thân tuân theo
nhng quy lu t khách quan.
c. nh ng gì n, ng u nhiên, h n n, không tuân theo m t quy lu t độ
nào, con ng i không th nào bi t c m i s n t i v n ng c aườ ế đượ t độ
chúng.
d. s o gi nên m i liên h tính quy lu t chúng th n c hi đượ
con ng i nh n th c c ng không chân th c.ườ ũ
Câu 34. Ch ra câu SAI trong s các câu dưới đây:
a. Quy lu t là nh ng m i liên h khách quan, b n ch t t t y u gi a các i ế đố
tượng và luôn tác ng khi ã h i các u kiđộ đ đủ đi n.
b. Quy lu t t nhiên di n ra t phát thông qua s tác ng t phát c a các l c độ
lượng tnhiên.
c. Quy lu t xã h i hình thành và tác ng thông qua ho t ng c a con ng i độ độ ườ
nên chúng ph c và bi n i tùy theo ý th c con ngthu ế đổ ười.
d. Quy lu t xã h i hình thành và tác ng thông qua ho t ng c a con độ độ
ng thuười nh ng l i không phư c vào ý th c con ng ười.
Câu 35. Tính h ng c a các ph m trù và quy lu t c a phép bi n ch ng duy th
vt có nguyên nhân là do...
a. Th giế i t n t i khách quan, c l p v i ý th c. độ
b. Các m i liên h trong th i r t ph c t ế gi p.
c. Bn thân th i là m t hế gi th ng.
d. Do t duy con ng i có n ng l c h ng hóa.ư ườ ă th
Câu 36. Theo quan m đi triết hc Mác - Lênin, các ph m trù c a phép bi n
ch t...ng là khách quan, n u xét vế m
a. Ni dung, ngu n g c.
b. Ph i.ương th c t n t
c. Cách th c ph n ánh hi n th c.
d. Kh ng.năng áp d
Câu 37. Câu t c ng nào sau ây ph n ánh n i dung quy t nh hình th c? đ ế đị
a. Nước ch y á mòn. đ
b. Xanh vỏ đỏ lòng.
c. Tt g n t t nhơ ước sơn.
d. bu thì tròn, ng thì dài.ở ố

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN KHOA TRIẾT HỌC BÀI TẬP TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN HÀ NỘI - 2020 1 2 LỜI NÓI ĐẦU Thực hiện chủ tr ương c a ủ Nhà trường về i
đổ mới phương pháp giảng dạy và
phương pháp kiểm tra, ánh đ
giá nhằm nâng cao chất lượng dạy và h c, ọ được sự
đồng ý của Ban Giám hiệu Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà N i,
ộ Bộ môn Triết học Mác - Lênin biên soạn cu n ố sách Bài
tập Triết học Mác - Lênin dùng cho sinh viên Đại h c Qu ọ c gia Hà N ố ội.
Tham gia biên soạn là tập thể cán bộ giảng dạy thu c B ộ môn Tri ộ ết h c Mác - ọ Lênin, Khoa Triết h c, T ọ rường Đại h c ọ Khoa h c ọ Xã h i
ộ và Nhân văn trên cơ sở
quán triệt nội dung, quan điểm c a Giáo ủ
trình Triết học Mác - Lênin của B Giáo ộ
dục và Đào tạo chỉ đạo biên soạn năm 2019. Mặc dù ã
đ cố gắng hết sức, song
do tính chất đặc thù c a ủ môn h c
ọ và yêu cầu bắt kịp chương trình i đổ mới các
môn Lý luận chính trị c a ủ Bộ Giáo
dục và Đào tạo nên cu n sách ố này khó tránh
khỏi những thiếu sót. Chúng tôi
rất mong nhận được ý kiến óng đ góp xây dựng
của các cán bộ, giảng viên và sinh viên để góp phần hoàn thiện cu n ố sách cho những lần tái bản sau.
Mọi góp ý xin gửi về: Bộ môn Triết h c
ọ Mác - Lênin, Khoa Triết h c, ọ Trường
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, số 336
Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành ph Hà N ố ội. BAN BIÊN SOẠN 3 4 5 CHƯƠNG I
I- TRIẾT HỌC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
Câu 1. Thuật ngữ “triết h c”: ọ a. Có ngu n g ồ c t
ố ừ tiếng Hy Lạp c , ngh ổ
ĩa là khám phá (philos) sự thông thái (sophia). b. Có ngu n g ồ c t
ố ừ tiếng Hy Lạp c , ngh ổ
ĩa là yêu thích (philos) sự thông thái (sophia). c. Có ngu n g ồ c t
ố ừ tiếng Latin, nghĩa là yêu thích (philos) sự thông thái (sophia). d. Có ngu n g ồ
ốc từ tiếng Latin, nghĩa là khám phá (philos) sự thông thái (sophia).
Câu 2. Vấn đề cơ bản c a tri ủ ết học là:
a. Vấn đề vật chất và ý thức. b. Vấn đề m i quan h ố
ệ giữa vật chất và ý thức.
c. Vấn đề quan hệ giữa con người và thế giới xung quanh.
d. Vấn đề lôgic cú pháp c a ngôn ng ủ ữ.
Câu 3. Mặt thứ nhất c a v ủ ấn đề cơ bản c a t ủ riết h c tr ọ ả lời cho câu hỏi:
a. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
b. Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào? 6
c. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
d. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và t n t ồ ại như thế nào?
Câu 4. Mặt thứ hai
của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu h i: ỏ
a. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
b. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào? c. Vật chất có t n ồ tại vĩnh viễn hay không?
d. Vật chất tồn tại dưới những dạng nào?
Câu 5. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành ch ngh ủ ĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:
a. Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.
b. Cách giải quyết vấn đề cơ bản c a ủ triết học.
c. Cách giải quyết mặt thứ nhất c a v ủ ấn đề cơ bản c a ủ triết h c. ọ
d. Quan điểm lý luận nhận thức.
Câu 6. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào SAI?
a. Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân c a ủ m i ọ biến đ i ổ nằm ngoài đối tượng.
b. Phương pháp biện chứng nhận thức i t
đố ượng ở trong các m i liên h ố ệ với
nhau, ảnh hưởng lẫn nhau, ràng bu c nhau. ộ
c. Phương pháp biện chứng nhận thức i t
đố ượng ở trạng thái vận ng bi độ ến
đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển.
d. Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa h c. ọ
Câu 7. Đặc điểm chung của
các quan niệm triết h c duy v ọ ật thời cổ đại là gì?
a. Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
b. Đồng nhất vật chất với vật thể.
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
d. Đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a. Vật chất là nguyên tử. b. Vật chất là nước.
c. Vật chất là đất, nước, lửa, không khí.
d. Vật chất là hiện thực khách quan. 7
Câu 9. Quan niệm c a ch ủ
ủ nghĩa duy tâm khách quan về mặt thứ nhất c a v ủ ấn
đề cơ bản của triết học là như thế nào?
a. Thừa nhận thế giới vật chất do thực thể tinh thần tạo ra.
b. Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan.
c. Thừa nhận cảm giác (phức hợp các cảm giác) quyết định sự tồn tại của các
sự vật, hiện tượng trong thế giới.
d. Thừa nhận khả năng nhận thức c a con ng ủ ười.
Câu 10. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan có ưu điểm nổi bật nào?
a. Giải thích được ngu n g ồ c, b ố ản chất c a c ủ
ảm giác/ý thức c a con ng ủ ười.
b. Thấy được tính năng ng, sáng t độ
ạo của cảm giác/ý thức c a con ng ủ ười.
c. Thừa nhận cảm giác (phức hợp các cảm giác) quyết định sự tồn tại của các
sự vật, hiện tượng trong thế giới.
d. Thừa nhận khả năng nhận thức c a con ng ủ ười.
II- TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN VÀ VAI TRÒ CỦA NÓ TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
Câu 11. Điều kiện kinh tế - xã h i nào ộ
ở Tây Âu nửa đầu thế k XIX ỷ ánh d đ ấu
sự ra đời của triết học Mác?
a. Cuộc cách mạng công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở các nước tư bản ch ngh ủ ĩa.
b. Chủ nghĩa tư bản ã hình thành và phát tri đ ển. c. Chủ nghĩa tư bản ã p đ
hát triển và giai cấp vô sản xuất hiện trên v à ũ đ i lịch sử.
d. Các phong trào đấu tranh giai cấp nổ ra.
Câu 12. Chức năng c a tri ủ ết h c Mác ọ - Lênin là:
a. Chức năng chú giải văn bản.
b. Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ.
c. Chức năng khoa học c a các khoa ủ học.
d. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.
Câu 13. Trong lĩnh vực triết h c, C. Mác và Ph. ọ
Ăngghen kế thừa trực tiếp
những lý luận nào sau ây: đ
a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại. b. Thuyết nguyên tử. 8
c. Phép biện chứng trong triết học c a H ủ
êghen và quan niệm duy vật trong triết học c a Phoi ủ ơbắc.
d. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII.
Câu 14. Ba phát minh trong lĩnh vực khoa h c t
ọ ự nhiên đầu thế k XIX ỷ có ý nghĩa gì i v
đố ới sự ra đời triết h c Mác - Lênin? ọ
a. Chứng minh cho tính thống nhất vật chất c a th ủ ế giới.
b. Chứng minh cho sự vận động liên t c c ụ a gi ủ ới tự nhiên. c. Chứng minh tính th ng nh ố ất c a toàn b ủ ộ sự s ng. ố d. Cả a, b, c.
Câu 15. Đâu không phải là giá trị khoa h c c ọ a ch ủ ủ nghĩa Mác - Lênin?
a. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật. b. Giá trị phê phán i v
đố ới chủ nghĩa tư bản; thức tỉnh tinh thần nhân văn, đấu
tranh giải phóng, phát triển con người và xã hội.
c. Giá trị dự báo khoa học và gợi mở lý luận cho các mô hình thực tiễn xã h i ộ chủ nghĩa.
d. Đặt nền móng cho sự ra đời của triết học phương Tây hiện đại.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây về vai trò c a V.I. Lênin ủ i v
đố ới sự ra đời, phát triển c a ch ủ
ủ nghĩa Mác - Lênin mà anh (chị) cho là úng nh đ ất?
a. V.I. Lênin hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bảo vệ và phát triển chủ nghĩa
Mác - Lênin trong giai đoạn mới.
b. V.I. Lênin là người đầu tiên truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào nước Nga.
c. V.I. Lênin là người đầu tiên luận chứng về vai trò c a giai c ủ ấp công nhân trong thời đại mới. d. Cả a, b, c.
Câu 17. Đâu không phải là ngu n g ồ c lý lu ố
ận trực tiếp dẫn tới sự ra đời c a ủ triết học Mác? a. Triết h c c ọ ổ điển Đức.
b. Chủ nghĩa xã h i không t ộ ưởng Pháp.
c. Triết học khai sáng Pháp.
d. Kinh tế chính trị h c c ọ ổ điển Anh.
Câu 18. Đâu không phải là
tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác?
a. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. 9 b. Thuyết tế bào. c. Thuyết tiến hóa.
d. Định luật vạn vật hấp dẫn.
Câu 19. V.I. Lênin có vai trò gì i v đố ới triết học Mác?
a. Truyền bá triết học Mác vào nước Nga.
b. Bảo vệ và b sung, phát tri ổ ển triết h c Mác trong ọ i đ ều kiện mới. c. Vận d ng ụ
triết học Mác vào phong trào đấu tranh c a giai c ủ ấp công nhân.
d. Lãnh đạo thành công cu c cách m ộ ạng vô sản Nga.
Câu 20. Sự hình thành triết học Mác nói riêng và ch ngh ủ ĩa Mác nói chung
gắn liền với mốc thời gian nào? a. 1845. b. 1848. c. 1867. d. 1883.
Câu 21. Sự thất bại của các phong trào công nhân những năm nửa đầu thế ỷ k XIX cho thấy điều gì?
a. Các phong trào này thiếu tính tổ chức.
b. Các phong trào này thiếu tính linh hoạt.
c. Các phong trào này thiếu lý luận khoa h c soi ọ đường.
d. Các phong trào này mang tính tự phát.
Câu 22. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng có ý nghĩa thế nào i đố
với sự ra đời của triết học Mác?
a. Chứng minh cho sự bảo toàn về mặt năng lượng.
b. Chứng minh cho tính thống nhất vật chất c a th ủ ế giới.
c. Chứng minh khả năng vận ng, chuy độ ển hóa c a s ủ ự vật, hiện tượng.
d. Chứng minh cho m i liên h ố
ệ gắn bó giữa triết h c và khoa h ọ c t ọ ự nhiên.
Câu 23. Chức năng phương pháp luận c a tri ủ ết h c Mác - Lênin ọ được hiểu là gì? a. Là phương pháp t i
ố ưu, vạn năng để nhận thức thế giới.
b. Cung cấp những nguyên tắc chung nhất để định hướng hoạt động nhận thức và thực tiễn. 10
c. Thay thế các phương pháp nghiên cứu trong các khoa h c c ọ ụ thể.
d. Là lý luận về phương pháp của các khoa học.
Câu 24. Thực chất ch ngh ủ
ĩa duy vật lịch sử là gì? a. Là sự vận d ng ch ụ
ủ nghĩa duy vật biện chứng vào việc nghiên cứu lịch sử - xã hội.
b. Là một bộ phận cấu thành c a tri ủ ết h c Mác. ọ
c. Là quan niệm duy vật về lịch sử và sự phát triển c a l ủ ịch sử nhân loại. d. Cả a, b, c.
Câu 25. Tên g i “tri ọ
ết học Mác - Lênin” nghĩa là:
a. Triết h c do C. Mác và V.I. L ọ ênin phát triển.
b. Triết h c do C. Mác xây d ọ
ựng và V.I. Lênin phát triển.
c. Triết học do C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin xây dựng và phát triển.
d. Triết h c do C. Mác, V.I. Lênin và các nhà mácxít khác xây d ọ ựng và phát triển. 11 Chương 2
CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
B- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I- VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
Câu 1. Theo quan điểm c a ch ủ
ủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là:
a. Thực tại khách quan và chủ quan, được ý thức phản ánh.
b. Tồn tại ở các dạng vật chất cụ thể, có thể cảm nhận được bằng các giác quan.
c. Thực tại khách quan độc lập với ý thức, không ph thu ụ ộc vào ý thức.
d. Thực tại khách quan không nhận thức được. 12
Câu 2. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:
a. Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể.
b. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
d. Đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 3. Ý nghĩa định nghĩa vật chất c a V.I. Lênin ủ i v đố ới khoa h c là ọ ở ch : ỗ
a. Chỉ ra quan niệm về vật chất c a các nhà khoa h ủ c c ọ th ụ ể là sai lầm.
b. Giúp cho các nhà khoa h c th ọ
ấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
c. Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật
chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất i. đ
d. Vật chất chỉ là phạm trù triết h c. ọ
Câu 4. Lựa ch n câu ọ đúng: a. Nguồn gốc c a ủ vận ng độ
là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do sự tác
động của các mặt, các yếu t trong s ố ự ậ v t, hiện tượng gây ra. b. Nguồn g c c ố
ủa sự vận ng là do ý th độ
ức tinh thần tư tưởng quyết định. c. Nguồn g c c ố ủa vận ng là do s độ
ự tương tác hay sự tác ng độ ở bên ngoài sự vật, hiện tượng. d. Vận ng là k độ
ết quả do “cái hích c a Th ủ ượng đế” tạo ra.
Câu 5. Lựa ch n câu ọ đúng: a. Vận ng là tuy độ ệt i,
đố đứng im là tương i, t đố ạm thời. b. Vận ng và độ
đứng im phải được quan niệm là tuyệt i đố .
c. Vận động và đứng im chỉ là tương i, t đố ạm thời.
d. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối. Câu 6. Nguồn g c t ố ự nhiên c a ý th ủ ức là:
a. Bộ óc người và thế giới khách quan tác ng lên b độ óc ng ộ ười.
b. Cái vốn có trong b óc c ộ a con ủ người. c. Quà tặng c a Th ủ ượng đế.
d. Sự phát triển của sản xuất.
Câu 7. Xác định quan điểm đúng: a. Ý thức là thu c tính c ộ a m ủ i d ọ ạng vật chất. b. Ý thức là thu c tính c ộ a m ủ t d ộ
ạng vật chất có tổ chức cao nhất là b óc c ộ a ủ con người. 13
c. Vật chất sinh ra ý thức gi ng n ố hư “gan tiết ra mật”.
d. Niềm tin là yếu t quan tr ố ng nh ọ
ất trong kết cấu c a ý th ủ ức.
Câu 8. Quan điểm c a ch ủ
ủ nghĩa duy vật biện chứng về ngu n g ồ c xã h ố i c ộ a ủ ý thức: a. Lao ng c độ
ải biến con người tạo nên ý thức. b. Lao ng độ
đem đến cho con người kinh nghiệm s ng và t ố ạo ra ý thức. c. Lao ng và ngôn ng độ
ữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người.
d. Ngôn ngữ tạo ra giao tiếp giữa con người với con người, từ đó hình thành nên ý thức.
Câu 9. Ý thức có thể tác ng t độ ới đời s ng xã h ố
ội thông qua hoạt ng nào độ dưới ây: đ a. Sản xuất vật chất. b. Thực nghiệm khoa học.
c. Hoạt động chính trị - xã h i. ộ
d. Hoạt động thực tiễn.
Câu 10. Lựa ch n câu ọ đúng:
a. Ý thức không phải thuần túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội. b. Ý thức là m t hi ộ ện tượng cá nhân.
c. Ý thức không là hiện tượng cá nhân c ng không là hi ũ ện tượng xã hội. d. Ý thức c a con ng ủ ười là sự h i t ồ ưởng c a ý ni ủ ệm tuyệt đối.
Câu 11. Theo quan điểm c a ch ủ
ủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Bộ óc người sinh ra ý thức gi ng nh ố ư “gan tiết ra mật”.
b. Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức.
c. Ý thức không phải là chức năng c a b ủ óc ng ộ ười. d. Ý thức là thu c tính c ộ a m ủ i d ọ ạng vật chất.
Câu 12. Theo quan điểm c a ch ủ
ủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Ý thức chỉ có ở con người.
b. Động vật bậc cao cũng có thể có ý thức như con người.
c. Người máy cũng có ý thức như con người. d. Ý thức là thu c tính c ộ a m ủ i d ọ ạng vật chất. 14
Câu 13. Bản chất của ý thức theo quan điểm c a ch ủ ủ nghĩa duy vật biện chứng: a. Hình ảnh c a th ủ
ế giới ch quan và khách quan. ủ
b. Quá trình vật chất vận ng bên trong b độ ộ não.
c. Sự phản ánh tích cực, năng ng, sáng t độ
ạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người.
d. Tiếp nhận và xử lý các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não.
Câu 14. Bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức: a. Tình cảm. b. Ý chí. c. Tri thức. d. Niềm tin.
Câu 15. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm c a ch ủ ủ nghĩa duy vật biện
chứng về vai trò c a ý th ủ ức:
a. Ý thức tự nó chỉ làm thay i t đổ ư tưởng, do ó ý th đ ức hoàn toàn không có
vai trò gì đối với thực tiễn. b. Vai trò c a ý th ủ
ức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng
thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt ng th độ ực tiễn c a con ủ người.
c. Ý thức là cái phụ thu c vào ngu ộ n g ồ c sinh ra nó, vì v ố
ậy chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực.
d. Ý thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vai trò gì đối với thực tiễn.
Câu 16. Lựa ch n câu ọ đúng:
a. Sự sáng tạo của con người thực chất chỉ là trí tuệ của Thượng đế.
b. Việc phát huy tính sáng tạo, năng động, ch quan không ph ủ ụ thuộc vào hiện
thực khách quan mà là do sự sáng tạo ch quan c ủ a con ng ủ ười.
c. Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó.
d. Mọi sự sáng tạo c a con ng ủ ười đều bắt ngu n t ồ ừ sự phản ánh úng hi đ ện thực khách quan, ng th đồ
ời phát huy tính năng ng ch độ quan. ủ
Câu 17. Theo Ph. Ăngghen có thể chia vận ng thành m độ ấy hình thức cơ bản? a. Ba. 15 b. B n. ố 16 c. Năm. d. Sáu.
Câu 18. Xác định mệnh đề SAI:
a. Vật thể không phải là vật chất.
b. Vật chất không phải chỉ có m t d ộ
ạng tồn tại là vật thể.
c. Vật thể là thực tại khách quan. d. Vật chất t n t ồ
ại thông qua những dạng cụ thể c a nó. ủ
Câu 19. Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất c a th ủ ế giới được chứng minh bởi: a. Thực tiễn lịch sử. b. Thực tiễn xã h i. ộ
c. Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.
d. Các nhà triết học duy vật.
Câu 20. Theo Ph. Ăngghen, m t trong nh ộ ững phương thức t n t ồ ại cơ bản của vật chất là: a. Phát triển. b. Vận ng. độ c. Chuyển hóa. d. Vật thể hữu hình.
Câu 21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm: a. Vận ng và độ
đứng im chỉ là tương i, t đố ạm thời. b. Vận ng là tuy độ ệt i,
đố đứng im là tương i, t đố ạm thời.
c. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối. d. Vận ng và độ
đứng im là tương i, phát tri đố ển là tuyệt i. đố
Câu 22. Điều kiện cần cho sự ra đời c a ý th ủ ức là: a. Bộ não người.
b. Bộ não người và hiện thực khách quan tương tác với nó.
c. Năng lực chế tạo và sử d ng công c ụ lao ụ động.
d. Năng lực ngôn ngữ phát triển.
Câu 23. Điều kiện cho s đủ ự ra đời c a ý th ủ ức là: a. Lao ng và ngôn ng độ ữ.
b. Bộ não người và hiện thực khách quan. 17
c. Năng lực chế tạo và sử d ng công c ụ lao ụ động.
d. Ngôn ngữ phát triển với cả tiếng nói và chữ viết.
Câu 24. Cho rằng vật chất là phức hợp c a nh ủ ững cảm giác c a con ng ủ ười, ó đ là quan điểm của:
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b. Chủ nghĩa duy tâm ch quan. ủ c. Ch ngh ủ ĩa duy vật biện chứng.
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 25. Chủ nghĩa duy vật biện chứng chỉ ra nguyên nhân sâu xa của vận
động của vật chất là:
a. Do vật chất có tương tác với vật chất khác.
b. Do vật chất tự thân vận ng b độ ởi cấu trúc c a nó. ủ
c. Do chúng tác ng vào các giác quan mang độ
lại cho chúng ta thông tin về sự vận động.
d. Do “cú hích của Thượng đế”. Câu 26. Lựa ch n ph ọ
ương án SAI trong quan niệm về bản chất c a ý th ủ ức:
a. Ý thức là sản phẩm xã h i, là m ộ t hi ộ ện tượng xã hội. b. Ý thức là m t hi ộ
ện tượng thuần túy cá nhân.
c. Ý thức là hình ảnh ch quan c ủ a th ủ ế giới khách quan.
d. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào b não c ộ a con ng ủ ười.
Câu 27. Hãy tìm phương án đúng về vận ng c độ a v ủ ật chất:
a. Vật chất chỉ có một phương thức t n t ồ ại là vận động. b. Vận ng là s độ
ự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian.
c. Vận động là do ngoại lực tác động. d. Vận ng c độ a v ủ
ật chất là cố hữu, tuyệt đối, vô hạn.
Câu 28. Hãy xác định mệnh đề đúng về vai trò của ý thức:
a. Ý thức cải biến hiện thực thông qua khoa h c. ọ
b. Ý thức tự nó cải tạo được hiện thực.
c. Ý thức cải biến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
d. Ý thức phản ánh nhưng không thể cải biến hiện thực.
Câu 29. Hãy chọn phương án đúng:
a. Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan. 18
b. Mọi sự sáng tạo c a con ng ủ ười đều bắt ngu n t ồ ừ sự phản ánh úng hi đ ện
thực khách quan và phát huy tính năng ng ch độ quan. ủ
c. Việc phát huy tính sáng tạo không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà
do sự năng động ch quan c ủ a con ng ủ ười.
d. Phản ánh sáng tạo chỉ là năng lực c a m ủ t thi ộ ểu s ng ố ười trong xã h i. ộ
Câu 30. Ý thức có khả năng tác ng tr độ ở
lại hiện thực khách quan là do: a. Ý thức là thu c tính c ộ a m ủ t d ộ
ạng vật chất đặc biệt.
b. Ý thức có thể phản ánh đúng hiện thực khách quan.
c. Ý thức có thể phản ánh sáng tạo, tích cực ngoài giới hạn c a hi ủ ện thực khách quan.
d. Hoạt động thực tiễn có ý thức c a con ng ủ ười.
II- PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
Câu 31. Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật,
chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt ng độ lý luận và thực tiễn? a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử - cụ thể. c. Quan điểm toàn diện.
d. Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 32. Từ nguyên lý về ự
s phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta
rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt ng độ lý luận và thực tiễn? a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử - cụ thể. c. Quan điểm toàn diện.
d. Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 33. Phép biện chứng xem xét các sự vật, hiện tượng trong thế giới...
a. Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận ng, phát tri độ
ển, hoặc nếu có vận ng độ thì
chỉ là sự dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài. 19
b. Có mối liên hệ, tác ng độ qua lại lẫn nhau. Do ó đ chúng vận ng, độ biến đổ
i và phát triển không ngừng do những nguyên nhân tự thân tuân theo
những quy luật khách quan.
c. Là những gì bí ẩn, ngẫu nhiên, h n ỗ n, độ không tuân theo m t ộ quy luật
nào, và con người không thể nào biết được m i ọ sự t n
ồ tại và vận động c a ủ chúng.
d. Là sự ảo giả nên m i ố liên hệ và
tính quy luật mà chúng thể hiện và được
con người nhận thức c ng không chân th ũ ực.
Câu 34. Chỉ ra câu SAI trong số các câu dưới đây:
a. Quy luật là những m i liên h ố
ệ khách quan, bản chất tất yếu giữa các i đố
tượng và luôn tác ng khi độ ã h đ i ộ các đủ điều kiện.
b. Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác ng t độ ự phát c a các l ủ ực lượng tự nhiên.
c. Quy luật xã h i hình thành và tác ộ ng thông qua ho độ ạt ng c độ a con ng ủ ười nên chúng phụ thu c và bi ộ ến i tùy theo ý th đổ ức con người.
d. Quy luật xã h i hình thành và tác ộ ng thông qua ho độ ạt ng độ c a con ủ
người nhưng lại không ph thu ụ
ộc vào ý thức con người.
Câu 35. Tính hệ th ng c ố a các ph ủ
ạm trù và quy luật c a phép bi ủ ện chứng duy
vật có nguyên nhân là do... a. Thế giới t n t ồ
ại khách quan, độc lập với ý thức. b. Các m i liên h ố
ệ trong thế giới rất phức tạp.
c. Bản thân thế giới là m t h ộ ệ th ng. ố
d. Do tư duy con người có năng lực hệ th ng hóa. ố
Câu 36. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, các phạm trù c a phép bi ủ ện
chứng là khách quan, nếu xét về mặt... a. Nội dung, ngu n g ồ c. ố b. Phương thức t n t ồ ại.
c. Cách thức phản ánh hiện thực. d. Khả năng áp d ng. ụ Câu 37. Câu t c ng ụ ữ nào sau ây ph đ ản ánh n i dung quy ộ ết định hình thức? a. Nước chảy á mòn. đ b. Xanh vỏ đỏ lòng. c. Tốt gỗ hơn t t n ố ước sơn.
d. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. 20