1. Khối Lượng Riêng
1. Tỉ số giữa khối lượng thể tích của một kim loại giá trị như nhau. Tỉ số giữa
khối lượng thể tích của kim loại khác nhau giá trị khác nhau.
2. D: khối lượng riêng ( kg/m , g/cm ) = 3 3
m:khối lượng(kg ,g)
V:thể tích(m3, cm3)
3. Khi bit khối lượng riêng của một vt liu đơn cht, ta thể bit vt đó được cu
tạo bng cht g bng cách đối chiu vi bng khối lượng riêng của các cht.
4. Trng lượng của một mt khối một cht gi trng lượng riêng d của cht đó.
d:trọnglượng riêng(N
m3)= P:trọng lượng(N)
V:thể tích(m3)
2. Áp Sut Trên Một Bề Mặt
1. Áp lc lcp phương vuông góc vi mặt bịp.
2. Các yu tốnh hưởng ti độ lún là:
+ Độ ln của áp lc lên din tích bịp.
+ Din tích bề mặt bịp.
3.
p:áp suất
(
N
m3, Pa
)
=F:áplựctác dụnglênmặtbị ép(N)
S:diện tịchbịép(m3)
4. - Ngoài ra ngưi ta cn dng một số đơn vị khác của áp sut như:
Atmôtphe (atm): 1 atm = 1,013.105Pa.
Milimt thủy ngân (mmHg): 1 mmHg = 133,3 Pa.
Bar: 1 Bar = 105Pa.
5. Công dng ca vic lm tăng, gimp sut: Vic làm tăng, gim áp sut
công dng ln trong đi sống con ngưi. Da vào cách làm tăng, gim áp sut
ngưi ta thể chtạo những dng c, máy móc phc vcho mc đích sdng.
Bài Tp Bài 13
Bài 1: Đổi các giá trị của khối lượng riêng dưới đây ra đơn vị g/cm .3
a) 11 300 kg/m = ……………g/cm3 3
b) 2 600 kg/m = ……………..g/cm 3 3
c) 1 200 kg/m = ………………g/cm 3 3
d) 800 kg/m =. ………………..g/cm3 3
Bài 2: Đổi các giá trị khối lượng riêng dưới đây ra đơn vị kg/m .3
a) 13,6 g/cm = ……………….. kg/m3 3
b) 1,0 g/cm = ………………… kg/m 3 3
c) 0,79 g/cm = ………………... kg/m 3 3
d) 0,5 g/cm = ……………………kg/m3 3
Bài 3: Bảng dưới đây liệt khối lượng riêng của 7 vật liệu.
Vật liệu Khối lượng riêng (g/cm )3
Nylon 1,2
Đá hoa cương 2,6
Gỗ tốt 0,8
Đồng 8,9
Chì 11,3
Vàng 19,3
Bạc 10,5
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy:
a) Sắp xếp lại các vật liệu trên theo thứ tự khối lượng riêng từ nhỏ đến lớn.
b) Tính khối lượng 2 m (đặc) của đồng chì.3
Bài 4: Một khối hình hộp chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 48 g. Khối
lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp
A. 0,8 g/cm . 3
B. 0,48 g/cm . 3
C. 0,6 g/cm . 3
D. 2,88 g/cm .3
Bài 5: Một khối đá thể tích 0,5 m khối lượng riêng 2 580 kg/m . Khối lượng của3 3
khối đá
A. 5 160 kg.
B. 1 290 kg.
C. 1 938 kg.
D. 0,1938 kg.
Bài 6: Một cái dầm sắt thể tích 60 dm , biết khối lượng riêng của sắt 7,8 g/cm . Tính3 3
khối lượng của dầm sắt này.
Bài 7: Một bể nước kích thước bên trong 80 cm x 20 cm x 25 cm. Cho biết khối lượng
riêng của nước 1,0 g/cm . Tính khối lượng nước trong bể chứa đầy nước.3
Bài 8: Một đồng xu khối lượng 0,9 g, được làm từ hợp kim khối lượng riêng 5,6
g/cm3. Tính thể tích của đồng xu.
Bài 9: Một vỏ chai khối lượng riêng 100 g, thể chứa được 500 cm chất lỏng khi đầy.3
Chai chứa đầy dầu ăn khối lượng riêng 880 kg/m .3
a) Tính khối lượng của dầu chứa trong bình.
b) Tính khối lượng của cả chai khi chứa đầy dầu.
Bài 10: Một người thợ xây cần 25 tấn cát trộn vữa. Mỗi bao cát chứa 0,5 m cát. Biết khối3
lượng riêng của cát 2 500 kg/m . Hỏi người này cần bao nhiêu bao cát như trên.3
15.1.Tng hợp nào sau đây áp sut của ngưi tác dng lên mặt sàn
ln nht?
A. Đi giày cao gót đứng chai chân.
B. Đi giày cao gót đứng co một chân.
c. Đi giày đbng đứng chai chân.
D. Đi giày đê' bng đứng co một chân.
15.2.Áp lc
A. lcp vuông góc vi mặt bịp.
B. lc song song vi mặt bịp.
c. lc ko vuông góc vi mặt bị ko.
D. lc tác dng của vt lên giá treo.
15.3.Chn câu đúng.
A. Áp sut số đo bng độ ln của áp lc trên một đơn vị din tích.
B. Áp sut áp lc cng đơn vị đo.
c. Áp lc lcp vuông góc vi mặt bịp, áp sut lcp không
vuông góc vi mặt bịp.
D. Giữa áp sut áp lc không mối quan hnào.
15.4.Một áp lc 9 N tác dng lên một din tích 3 m gây ra áp sut 2
A. 12 N/m . B. 3 N/m . c. 27 N/m . D. 0,33 2 2 2
N/m .2
15.5.Một áp .lc 500 N gây ra áp sut 2 500 N/m lên din tích bịp. 2
Din tích mặt bịp
A. 200 cm . B. 2 0002
cm .2
15.7.Hãy gii thích tại sao mũi đinh th cần phi nhn cn chân gh th
lại không.
15.8.Gió gây ra áp sut lên bt k một bề mặt o gió thổi vào. Nu
gió gây ra một áp sut 2 000 Pa lên một cánh ca din tích 3,5
m2 tháp lc tác dng lên cánh ca bng bao nhiêu?
15.9.Một con voi trng lượng 80 000 N. Din tích mỗi bàn chân của
con voi 0,1 m .Tính áp sut của con voi này gây ra trên mặt đt2
trong các trưng hợp:
a) Con voi đứng cbốn chân trên mặt đt.
b) Con voi nhc một chân lên khỏi mặt đt.
c. 500 cm .2
D. 125 cm .2
15.10. Một ngưi vác trên vai một thng hàng đứng yên trên sàn
nhà. Trng lượng của ngưi 650 N, trng lượng của thng hàng
150 N. Bit din tích tip xúc vi sàn nhà của mỗi bàn chân 200 cm .2
Hãy tính áp lc áp sut của ngưi lên sàn nhà.
15.11. Một vt trng lượng 8,4 N, dạng hnh hộp chữ nht, kích
thưc 3 cm X 4 cm X 5 cm. Hãy tính áp lc áp sut trong các trưng
hợp khi lần lượt đặt ba mặt của vt này lên mặt sàn nm ngang nhn
xt về các kt qutính được.
Câu 16: Một xe contener trọng lượng 26000N. Tính áp suất của xe lên
mặt đường, biết diện tích tiếp xúc với mặt đất 130 dm . Hãy so sánh áp 2
suất đó với áp suất của một người nặng 45kg diện tích tiếp xúc 2 bàn chân
với mặt đất 200 cm2
Câu 2: Một người gây một áp suất 20000 Pa lên mặt đất. Biết diện tích tiếp
xúc của người đó với mặt đất 250 cm thì khối lượng của người đó bao 2
nhiêu?
Câu 17: Một bao gạo nặng 55 kg được đặt trên một cái bàn 5kg, 4 chân.
Diện tích tiếp xúc của mỗi chân với mặt đất 2 cm .2
a) Tính áp lực bao gạo cái bàn tác dụng lên mặt đất?
b) Tính áp suất của các chân bàn đặt lên mặt đất
Câu 5: Một cái bàn 4 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi chân n với mặt
đất 36 cm2. Khi đặt bàn trên mặt đất nằm ngang, áp suất do n tác dụng
lên mặt đất 8400 Pa. Đặt lên mặt bàn một vật khối lượng m thì áp suất
tác dụng lên mặt đất lúc đó 20 000 Pa. Tính khối lượng của vật đã đặt trên
mặt bàn.

Preview text:

1. Khối Lượng Riêng
1. Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của một kim loại có giá trị như nhau. Tỉ số giữa
khối lượng và thể tích của kim loại khác nhau có giá trị khác nhau. m:khối lượng(kg , g)
2. D: khối lượng riêng ( kg/m3, g/cm3 ) = V:thể tích(m3,cm3) m3)= P:trọng lượng(N)
3. Khi bi t khối lượng riêng của một v t li u đơn ch t, ta có thể bi t v t đó được c u
tạo b ng ch t g và b ng cách đối chi u v i b ng khối lượng riêng của các ch t.
4. Tr ng lượng của một m t khối một ch t g i là tr ng lượng riêng d của ch t đó. d:trọnglượng riêng(N V:thể tích(m3)
2. Áp Su t Trên Một Bề Mặt
1. Áp l c là l c p có phương vuông góc v i mặt bị p.
2. Các y u tố nh hưởng t i độ lún là:
+ Độ l n của áp l c lên di n tích bị p. ( )
+ Di n tích bề mặt bị p. m
=F:áp lực tác dụng lên mặt bị ép (N) 3, Pa 3. p:áp suất N S:diện tịch bị ép (m3)
4. - Ngoài ra ngư i ta c n d ng một số đơn vị khác của áp su t như:
Atmôtphe (atm): 1 atm = 1,013.105 Pa.
Milim t thủy ngân (mmHg): 1 mmHg = 133,3 Pa. Bar: 1 Bar = 105 Pa.
5. Công d ng c a vi c l m tăng, gi m p su t: Vi c làm tăng, gi m áp su t có
công d ng l n trong đ i sống con ngư i. D a vào cách làm tăng, gi m áp su t
ngư i ta có thể ch tạo những d ng c , máy móc ph c v cho m c đích s d ng. Bài T p Bài 13
Bài 1: Đổi các giá trị của khối lượng riêng dưới đây ra đơn vị g/cm .3 a) 11 300 kg/m 3 = ……………g/cm3 b) 2 600 kg/m 3 = ……………..g/cm 3 c) 1 200 kg/m 3 = ………………g/cm 3 d) 800 kg/m 3 =. ………………..g/cm3
Bài 2: Đổi các giá trị khối lượng riêng dưới đây ra đơn vị kg/m .3
a) 13,6 g/cm3 = ……………….. kg/m3 b) 1,0 g/cm
3 = ………………… kg/m 3 c) 0,79 g/cm
3 = ………………... kg/m 3 d) 0,5 g/cm
3 = ……………………kg/m3
Bài 3: Bảng dưới đây liệt kê khối lượng riêng của 7 vật liệu. Vật liệu
Khối lượng riêng (g/cm ) 3 Nylon 1,2 Đá hoa cương 2,6 Gỗ tốt 0,8 Đồng 8,9 Chì 11,3 Vàng 19,3 Bạc 10,5
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy:
a) Sắp xếp lại các vật liệu trên theo thứ tự khối lượng riêng từ nhỏ đến lớn. b) Tính khối lượng 2 m
3 (đặc) của đồng và chì.
Bài 4: Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 48 g. Khối
lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là A. 0,8 g/cm .3 B. 0,48 g/cm .3 C. 0,6 g/cm .3 D. 2,88 g/cm .3
Bài 5: Một khối đá có thể tích 0,5 m
3 và khối lượng riêng là 2 580 kg/m . 3 Khối lượng của khối đá là A. 5 160 kg. B. 1 290 kg. C. 1 938 kg. D. 0,1938 kg.
Bài 6: Một cái dầm sắt có thể tích là 60 dm ,3 biết khối lượng riêng của sắt là 7,8 g/cm .3 Tính
khối lượng của dầm sắt này.
Bài 7: Một bể nước có kích thước bên trong là 80 cm x 20 cm x 25 cm. Cho biết khối lượng
riêng của nước là 1,0 g/cm .3 Tính khối lượng nước trong bể chứa đầy nước.
Bài 8: Một đồng xu có khối lượng 0,9 g, được làm từ hợp kim có khối lượng riêng là 5,6
g/cm3. Tính thể tích của đồng xu.
Bài 9: Một vỏ chai có khối lượng riêng 100 g, có thể chứa được 500 cm 3 chất lỏng khi đầy.
Chai chứa đầy dầu ăn có khối lượng riêng 880 kg/m .3
a) Tính khối lượng của dầu chứa trong bình.
b) Tính khối lượng của cả chai khi chứa đầy dầu.
Bài 10: Một người thợ xây cần 25 tấn cát trộn vữa. Mỗi bao cát chứa 0,5 m3 cát. Biết khối
lượng riêng của cát là 2 500 kg/m .3 Hỏi người này cần bao nhiêu bao cát như trên.
15.1.Trư ng hợp nào sau đây áp su t của ngư i tác d ng lên mặt sàn là l n nh t?
A. Đi giày cao gót và đứng c hai chân.
B. Đi giày cao gót và đứng co một chân.
c. Đi giày đ b ng và đứng c hai chân.
D. Đi giày đê' b ng và đứng co một chân. 15.2.Áp l c là
A. l c p vuông góc v i mặt bị p.
B. l c song song v i mặt bị p.
c. l c k o vuông góc v i mặt bị k o.
D. l c tác d ng của v t lên giá treo. 15.3.Ch n câu đúng.
A. Áp su t có số đo b ng độ l n của áp l c trên một đơn vị di n tích.
B. Áp su t và áp l c có c ng đơn vị đo.
c. Áp l c là l c p vuông góc v i mặt bị p, áp su t là l c p không vuông góc v i mặt bị p.
D. Giữa áp su t và áp l c không có mối quan h nào.
15.4.Một áp l c 9 N tác d ng lên một di n tích 3 m 2 gây ra áp su t là A. 12 N/m .2 B. 3 N/m .2 c. 27 N/m .2 D. 0,33 N/m .2
15.5.Một áp .l c 500 N gây ra áp su t 2 500 N/m 2 lên di n tích bị p. Di n tích mặt bị p là
A. 200 cm .2 B. 2 000c. 500 cm .2 cm .2 D. 125 cm .2
15.7.Hãy gi i thích tại sao mũi đinh th cần ph i nh n c n chân gh th lại không.
15.8.Gió gây ra áp su t lên b t k một bề mặt nào mà gió thổi vào. N u
gió gây ra một áp su t 2 000 Pa lên một cánh c a có di n tích là 3,5
m2 th áp l c tác d ng lên cánh c a b ng bao nhiêu?
15.9.Một con voi có tr ng lượng 80 000 N. Di n tích mỗi bàn chân của con voi là 0,1 m .Tính 2
áp su t của con voi này gây ra trên mặt đ t trong các trư ng hợp:
a) Con voi đứng c bốn chân trên mặt đ t.
b) Con voi nh c một chân lên khỏi mặt đ t.
15.10. Một ngư i vác trên vai một th ng hàng và đứng yên trên sàn
nhà. Tr ng lượng của ngư i là 650 N, tr ng lượng của th ng hàng là
150 N. Bi t di n tích ti p xúc v i sàn nhà của mỗi bàn chân là 200 cm .2
Hãy tính áp l c và áp su t của ngư i lên sàn nhà.
15.11. Một v t có tr ng lượng 8,4 N, có dạng h nh hộp chữ nh t, kích
thư c 3 cm X 4 cm X 5 cm. Hãy tính áp l c và áp su t trong các trư ng
hợp khi lần lượt đặt ba mặt của v t này lên mặt sàn n m ngang và nh n
x t về các k t qu tính được.
Câu 16: Một xe contener có trọng lượng 26000N. Tính áp suất của xe lên
mặt đường, biết diện tích tiếp xúc với mặt đất là 130 dm2. Hãy so sánh áp
suất đó với áp suất của một người nặng 45kg có diện tích tiếp xúc 2 bàn chân với mặt đất là 200 cm2
Câu 2: Một người gây một áp suất 20000 Pa lên mặt đất. Biết diện tích tiếp
xúc của người đó với mặt đất là 250 cm2 thì khối lượng của người đó là bao nhiêu?
Câu 17: Một bao gạo nặng 55 kg được đặt trên một cái bàn 5kg, có 4 chân.
Diện tích tiếp xúc của mỗi chân với mặt đất là 2 cm2.
a) Tính áp lực mà bao gạo và cái bàn tác dụng lên mặt đất?
b) Tính áp suất của các chân bàn đặt lên mặt đất
Câu 5: Một cái bàn có 4 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi chân bàn với mặt
đất là 36 cm2. Khi đặt bàn trên mặt đất nằm ngang, áp suất do bàn tác dụng
lên mặt đất là 8400 Pa. Đặt lên mặt bàn một vật có khối lượng m thì áp suất
tác dụng lên mặt đất lúc đó là 20 000 Pa. Tính khối lượng của vật đã đặt trên mặt bàn.