Bài tập vĩ mô - Kinh tế vĩ mô | Đại học Tôn Đức Thắng

Bài tập kinh tế vĩ mô - Kinh tế vĩ mô | Trường Đại học Tôn Đức Thắng được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
18 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập vĩ mô - Kinh tế vĩ mô | Đại học Tôn Đức Thắng

Bài tập kinh tế vĩ mô - Kinh tế vĩ mô | Trường Đại học Tôn Đức Thắng được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

27 14 lượt tải Tải xuống
CHƯƠNG 1
1. Ng c quy t đ nh t b bu i xem k ch t i nay đ đi h c ti ng anh, quy t đ nh này c a ế ế ế
Ng c th hi n
a. Chi phí c h iơ
b. S đánh đ i
c. Con ng i suy nghĩ t i đi m c n biênườ
d. Các câu trên đúng
2. M t công nhân quy t đ nh đi h c thêm bu i t i 1 năm và t b vi c tăng ca mang l i cho ế
anh ta
thêm 1 kho n thu nh p là 15 tri u/năm. v y ta có th nói
a. Ng i công nhân đã đánh đ i 15 tri u/năm đ đi h cườ
b. Quy t đ nh c a anh ta là h p lýế
c. Anh công nhân là ng i có lý tríườ
d. Các câu trên đ u sai
3. M t h i ch hàng tiêu dùng th c hi n chính sách gi m giá nên ng i tiêu dùng đã t i ườ
mua hàng
nhi u h n, đi u này cho th y ơ
a. Ng i dân thích mua s mườ
b. Ng i dân suy nghĩ t i đi m c n biênườ
c. Ng i dân ph n ng v i đ ng c khuyên khíchườ ơ
d. Mua càng nhi u sẽ mang l i càng nhi u l i ích cho ng i dân ườ
4. Th ng m i mang l i l i ích cho con ng i vìươ ườ
a. Ng i ta có th mua đ c th ng i ta không t s n xu t đ cườ ượ ườ ượ
b. Thúc đ y tăng năng su t
c. Thúc đ y s n l ng tăng ượ
d. Các câu trên đ u đúng
5. Khi chính ph can thi p vào n n kinh t đi u nào sau đây không đúng ế
a. H n ch nh h ng c a ngo i tác tiêu c c ế ưở
b. Gi m t n th t do s c m nh th tr ng ườ
c. B o v quy n s h u c a ng i dân ườ
d. Giúp ngu n l c luôn đ c phân b hi u qu ượ
6. Duy b 100 tri u ti n ti t ki m đ m 1 quán trà s a, và tr c ti p qu n lý quán trà s a, ế ế
sau 1 năm
thu v l i nhu n 60 tri u. V y chi phí c h i c a Duy trong quy t đ nh này là ơ ế
a. 100 tri u
b. 100 tri u và th i gian 1 năm
c. L i ích l n nh t có đ c t 100 tri u và t th i gian 1 năm ượ
d. 160 tri u
7. Đi u nào sau đây là đúng khi chính ph in quá nhi u ti n
a. N n kinh t sẽ tăng ngu n v n ế
b. Giá hàng hóa d ch v tăng
c. Ch x y ra l m phát trong dài h n
d. Thúc đ y n n kinh t tăng tr ng ế ưở
8. Đi u nào sau đây là đúng khi nói v l i ích t th ng m i ươ
a. Ch qu c gia nào có l i th tuy t đ i thì m i có l i ích t th ng m i ế ươ
b. Ch qu c gia nào có l i th t ng đ i thì m i có l i ích t th ng m i ế ươ ươ
c. Ch nh ng qu c gia có năng su t cao m i có l i ích t th ng m i ươ
d. Các câu trên đ u sai
9. Qu c gia A đ s n xu t ra máy tính đã s d ng ngu n l c hi u qu h n qu c gia B, vì ơ
th qu c gia A ế
đã bán máy tính cho qu c gia B và h có l i t th ng m i, v y l i th này là: ươ ế
a. l i th t ng đ i ế ươ
b. l i th tuy t đ i ế
c. l i th do chi phí c h i th p ế ơ
d. không có l i th nào c ế
10. Qu c gia A có chi phí c h i đ s n xu t cà phê th p h n qu c gia B, vì th qu c gia A ơ ơ ế
đã bán cà phê
cho qu c gia B và h có l i t th ng m i, v y l i th này là: ươ ế
a. l i th t ng đ i ế ươ
b. l i th tuy t đ i ế
c. c 2 câu trên đ u đúng
d. không có l i th nào c ế
11. M c s ng c a ng i dân 1 qu c gia ph thu c vào ườ
a. S ti n qu c gia đó có đ c ượ
b. Năng su t c a qu c gia đó
c. S l ng hàng hóa d ch v qu c gia đó t o ra ượ
d. B và c đúng
12. Khi giá m t hàng hóa nào đó gi m xu ng thì ng i ta mua hàng hóa đó nhi u h n là ườ ơ
do:
a. con ng i thích mua nhi u hàng hóaườ
b. con ng i có nhi u ti nườ
c. con ng i ph n ng v i m c giá gi mườ
d. con ng i đã hành đ ng không có lý tríườ
13. B n b ra s ti n 500 ngàn đ mua m t cái váy mang l i cho b n l i ích t ng đ ng ươ ươ
600 ngàn v y
b n
a. b n suy nghĩ t i đi m c n biên
b. b n là con ng i duy lý ườ
c. b n đã s d ng ngu n l c hi u qu
d. các câu trên đ u đúng
14. Đi u nào sau đây không đúng khi nói v m c s ng
a. m c s ng c a ng i dân m t n c ph thu c vào s ti n h ườ ướ
b. ng i dân s n xu t ra càng nhi u hàng hóa thì m c s ng càng caoườ
c. qu c gia có năng su t càng cao thì m c s ng ng i dân cao ườ
d. m c s ng ph thu c vào năng l c s n xu t hàng hóa
CHƯƠNG 2
1. Các kho n nào sau đây không đ c g i là đ u t ượ ư
a. T n kho c a doanh nghi p
b. Ti n mua máy móc thi t b ế
c. Ti n mua c phi u ế
d. Ti n xây nhà x ng m i ưở
2. Chi tiêu c a chính ph (G) bao g m
a. S ti n chính ph b ra mua hàng hóa d ch v
b. S ti n chính ph b ra cho ng i nghèo ườ
c. S ti n chính ph b ra cho ng i già ườ
d. T t c đ u đúng
3. Lan chi tiêu 45 tri u trong năm 2015 cho các hàng hóa d ch v , trong đó: chi tiêu 30
tri u đ mua
th c ph m do các doanh nghi p trong n c cung ng, và 5 tri u đ mua đi n tho i c a ướ
Trung
qu c, 10 tri u đ mua máy tính c a mỹ. v y GDP c a VN năm 2015 sẽ thay đ i
a. Tăng 45 tri u
b. Tăng 30 tri u
c. Gi m 15 tri u
d. Tăng 15 tri u
4. Năm 2014 t ng chi tiêu c a h gia đình, doanh nghi p, chính ph là 135 t USD, xu t
kh u ròng
c a qu c gia là – 1537 tri u USD. v y GDP năm 2014 c a qu c gia đó là
a. 135 t USD
b. 136, 537 t USD
c. 133, 463 t USD
d. Gi m 1537 tri u USD
5. Nh ng kho n chi tiêu nào c a SV tr ng ĐH Tôn Đ c Th ng sau đây không đ c tính ườ ượ
vào GDP?
a. S ti n sinh viên b ra đ đóng h c t i tr ng đ i h c ườ
b. S ti n sinh viên b ra đ mua xe máy cũ ph c v cho vi c đi h c
c. S ti n sinh viên b ra đ đi xem phim r p giúp sinh viên th giãn ư
d. S ti n sinh viên b ra đ tr ti n s d ng d ch v internet
6. Nh ng kho n nào sau đây đ c tính vào GDP c a Vi t Nam ượ
a. Lan đi du l ch Thái Lan b ra 5 tri u đ mua hàng hóa c a Thái
b. Ng i dân Thành ph t tr ng sau s ch đ ănườ
c. Ti n l ng c a công nhân may trong công ty may Thành Công ươ
d. Ti n v i c a công ty may Thành Công
7. M t bác th may đ may đ c b váy bán cho ng i tiêu dùng v i giá 850 ngàn thì c n ượ ườ
mua 400
ngàn ti n v i và 10 ngàn ti n kh u hao máy móc thi t b , nh v y bác th may đã đóng ế ư
góp vào
GDP
a. 850 ngàn
b. 450 ngàn
c. 440 ngàn
d. 400 ngàn
8. Các doanh nghi p trong n n kinh t t o ra hàng hóa d ch v v i giá tr 200, các h gia ế
đình mua
hàng hóa c a doanh nghi p h t 170 v y GDP và đ u t c a doanh nghi p là ế ư
a. GDP = 170 và I = 30
b. GDP = 200 và I = 30
c. GDP = 200 và I = 0
d. GDP = 200 và I = 170
9. GDP th c và GDP danh nghĩa c a năm hi n hành b ng nhau n u: ế
a. T l l m phát năm hi n hành b ng t l l m phát năm tr c ướ
b. Ch s giá năm hi n hành b ng ch s giá năm tr c ướ
c. T l l m phát năm hi n hành b ng t l năm g c
d. Ch s giá năm hi n hành b ng ch s giá năm g c
10. Khi tính GDP ta lo i b s n ph m trung gian vì:
a. Đó là s n ph m mua ngoài
b. Đó là nh ng s n ph m d dang
c. N u không lo i b sẽ b tính trùngế
d. Đó là nh ng s n ph m sẽ đ c chuy n d n giá tr vào GDP nên không c n tính ượ
11. Y u t nào sau đây không ph i là tính ch t c a GDP danh nghĩa:ế
a. Tính theo giá c đ nh
b. Ch đo l ng s n ph m cu i cùng ườ
c. Tính cho m t th i kỳ nh t đ nh
d. Không cho phép tính giá r hàng hóa trung gian
12. S n ph m trung gian và s n ph m cu i cùng khác nhau :
a. M c đích s d ng.
b. Là nguyên li u và không ph i là nguyên li u.
c. Th i gian tiêu th .
d. Các câu trên đ u sai.
13. GDP danh nghĩa c a năm 2003 l n h n GDP danh nghĩa c a năm 2002 có nghĩa là: ơ
a. S n l ng tăng ượ
b. S n l ng gi m ượ
c. S n l ng không đ i ượ
d. S n l ng có th tăng, gi m ho c không đ i vì thông tin này ch a đ đ bi t v s n ượ ư ế
l ng ượ
th c t ế
14. GDP th c t đo l ng theo m c giá ………, còn GDP danh nghĩa đo l ng theo m c giá ế ườ ườ
………
a. Năm hi n hành, năm c s ơ
b. Năm c s , năm hi n hànhơ
c. C a hàng hóa trung gian, c a hàng hóa cu i cùng
d. Trong n c, qu c tướ ế
15. GDP danh nghĩa là
a. Đi u ch nh theo l m phát
b. Tính theo giá năm g c
c. L n h n GDP th c ơ
d. Các câu trên đ u sai
16. T c đ tăng tr ng c a 1 n n kinh t đ c tính d a vào ưở ế ượ
a. GDP danh nghĩa
b. GDP th c
c. T l l m phát
d. T t c đ u sai
17. M t qu c gia có các s li u sau đây: tiêu dùng c a h gia đình là 320; đ u t c a doanh ư
nghi p
140; Chi tiêu c a chính ph là 110; cán cân th ng m i c a qu c gia b thâm h t 80. V y ươ
GDP c a
qu c gia là
a. 570
b. 650
c. 490
d. 520
18. T ng s n ph m trong n c (GDP) có th đ c đo l ng b ng t ng c a: ướ ượ ườ
a. Tiêu dùng, đ u t , chi tiêu chính ph và xu t kh u ròng ư
b. Tiêu dùng, chuy n giao thu nh p, ti n l ng và l i nhu n ươ
c. Đ u t , tiêu dùng, l i nhu n và chi phí hàng hóa trung gian ư
d. Giá tr hàng hóa và d ch v cu i cùng, chi phí hàng hóa trung gian, chuy n giao thu nh p
và ti n
thuê
19. GDP c a 1 qu c gia là
a. T ng giá tr hàng hóa d ch v đ c t o ra trên lãnh th c a qu c gia ượ
b. T ng s n l ng hàng hóa d ch v cu i cùng đ c t o ra trên lãnh th c a qu c gia ượ ượ
c. T ng giá tr th tr ng c a hàng hóa d ch v cu i cùng đ c t o ra trên lãnh th c a ườ ượ
qu c
gia
d. Các câu trên đ u sai
Sử dụng số liệu sau cho các câu 21 và 22.
Có s li u c a 1 qu c gia nh sau: GDP danh nghĩa năm 2014 và 2015 l n l t là 173 t ư ượ
USD và 181 t
USD, GDP th c năm 2014 và 2015 l n l t là 165 t USD và 170 t USD. ượ
20. T c đ tăng tr ng c a qu c gia năm 2015 là ưở
a. 3%
b. 4,6%
c. 6,4%
d. Các câu trên đ u sai
21. Ch s gi m phát theo GDP năm 2014 là
a. 106,4%
b. 104,8%
c. 104,6%
d. 103%
22.Điều nào sau đây không đúng khi nói về GDP
a. GDP không tính giá tr hàng hóa phi th tr ng ườ
b. GDP không tính giá tr ngo i tác tiêu c c
c. GDP là ch tiêu t t đo l ng phúc l i c a ng i dân ườ ườ
d. Các câu trên đúng
23.Điệp là giám đốc công ty tư nhân, đầu năm 2014 Điệp đã thuê
Lan làm thư ký cho
mình trả lương 10 triệu/tháng. Sau 1 năm làm việc Điệp cưới Lan làm
vợ, Lan ở nhà
làm nội trợ, vậy
a. GDP năm 2015 không b nh h ng gì ưở
b. GDP năm 2015 đã gi m 10 tri u
c. GDP năm 2015 đã gi m 120 tri u
d. Các câu trên đ u sai
24.Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP?
a. Công vi c n i tr
b. Doanh thu t vi c bán ma túy b t h p pháp
c. Doanh thu t vi c bán các s n ph m trung gian
d. D ch v t v n ư
25.Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam
theo cách tiếp cận chi
tiêu:
a. D ch v t v n lu t mà m t gia đình thuê ư
b. D ch v d n nhà mà m t gia đình thuê
c. M t cây c u m i đ c xây b ng v n ngân sách thành ph ượ
d. S i bông đ c công ty D t Thành Công mua ượ
26.Khoản tiền 50.000 đô la mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe
BMW được sản xuất
tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi
tiêu như thế nào?
a. Đ u t tăng 50.000 đô la và xu t kh u ròng gi m 50.000 đô la ư
b. Tiêu dùng tăng 50.000 đô la và xu t kh u ròng gi m 50.000 đô la
c. Xu t kh u ròng gi m 50.000 đô la
d. Xu t kh u ròng tăng 50.000 đô la
27.Hoạt động nào sau đây không làm tăng thu nhập của người dân
một nước?
a. Xây d ng m t cây c u
b. M r ng đ ng giao thông ườ
c. Nh p kh u nhi u xe ô tô và xe máy
d. Xu t kh u nhi u hàng tiêu dùng
28.Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu đồng lên 31 triệu đồng.
Trong giai đoạn
đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã:
a. Gi m
b. Tăng
c. Không đ i
d. Không th k t lu n vì không bi t năm c s ế ế ơ
29. :GDP danh nghĩa bao gồm
a. Ti n mua b t mì c a m t lò bánh mì
b. Ti n mua s i c a m t nhà máy d t v i
c. B t mì đ c mua b i m t bà n i tr ượ
d. Không có câu nào đúng
30. Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016
a. Giá tr hàng hóa mà công ty c a Vi t Nam s n xu t trên lãnh th Campuchia
b. S ti n mà h gia đình mua hàng hóa d ch v c a công ty Vi t Nam năm ngoái
c. Giá tr hàng hóa c a công ty Nh t s n xu t Vi t Nam năm 2016
d. S ti n mà công ty Vi t Nam nh p kh u máy móc t n c ngoài năm 2016 ướ
31. Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm
2016
a. Giá tr rau s ch c a m t ng i dân tr ng đ ăn cho gia đình ườ
b. S ti n Tý b ra đ mua máy tính cũ ph c v h c t p
c. S ti n m t doanh nghi p b ra mua bàn gh đ cho nhân viên trong công ty làm vi c ế
d. các câu trên đ u đúng
Bài tập tự luận:
M t qu c gia có s li u nh sau: ư
năm S n ph m A S n ph m B
P Q P
2013 20 230
2014 22 235
2015 23 245
2016 25 270
Yêu c u:
1. Tính GDP danh nghĩa c a t ng năm : 2013=9930 2014=
2. Tính GDP th c c a t ng năm, bi t năm 2014 là năm g c ế
3. Tính ch s gi m phát t ng năm
4. Tính t c đ tăng tr ng cho 3 năm 2014, 2015, 2016 ưở
5. tính t l l m phát cho 3 năm 2014, 2015, 2016
CHƯƠNG 3
1. M c s ng c a ng i dân 1 qu c gia th hi n qua ườ
a. GDP danh nghĩa
b. GDP th c
c. GDP th c bình quân đ u ng i ườ
d. T ng s l ng hàng hóa d ch v qu c gia đó s n xu t ra ượ
2. GDP th c bình quân đ u ng i c a Singapore l n h n c a Vi t Nam x p x 25 l n thì ườ ơ
có th nói
a. Vi t Nam kém phát tri n h n so v i Singapo 25 l n ơ
b. M c s ng c a Singapore cao h n c a Vi t Nam 25 l n ơ
c. Năng su t c a Singapore cao h n c a Vi t Nam 25 l n ơ
d. Các câu trên đ u đúng
3. GDP th c c a qu c gia A là 40 t , GDP th c c a qu c gia B là 10 t v y ta có th k t ế
lu n
a. M c s ng c a ng i dân qu c gia A l n h n qu c gia B ườ ơ
b. M c s ng c a ng i dân qu c gia A l n h n qu c gia B ườ ơ
c. M c s ng c a ng i dân qu c gia A l n h n qu c gia B ườ ơ
d. Không th k t lu n đ c ế ượ
4. Năng su t c a m t qu c gia là
a. thu nh p bình quân c a qu c gia đó
b. giá tr s n l ng c a qu c gia tính bình quân cho 1 lao đ ng ượ
c. t ng s n l ng tính bình quân cho 1 ng i dân ượ ườ
d. giá tr tài nguyên tình bình quân cho 1 lao đ ng
5. Singapore có th đu i k p các qu c gia phát tri n vì
a. Singapore có t c đ tăng tr ng cao h n ưở ơ
b. Singapore có năng su t cao h n ơ
c. Các qu c gia phát tri n có hi u su t gi m d n
d. Các câu trên đ u đúng
6. Y u t nào sau đây không n m trong hàm s n xu t? ế
a. Tài nguyên thiên nhiên
b. S l ng lao đ ng ượ
c. V n v t ch t
d. Nhu c u hàng hóa d ch v c a qu c gia
7. Năng su t không ph thu c vào
a. Lao đ ng
b. Ki n th c công nghế
c. V n con ng i ườ
d. Tài nguyên thiên nhiên
8. Chính sách nào sau đây không làm tăng năng su t lao đ ng
a. Chính sách ki m soát t c đ tăng dân s
b. Chính sách khuy n khích đ u t n c ngoàiế ư ướ
c. Chính sách h ng n iướ
d. Chính sách đ u t cho phát tri n khoa h c công ngh ư
9. Đi u nao sau đây không đúng khi năng su t lao đ ng tăng
a. S l ng hàng hóa d ch v t o ra nhi u h n ượ ơ
b. M c s ng c a ng i dân tăng ườ
c. Ng i dân ch c ch n sẽ ti t ki m nhi u h nườ ế ơ
d. N n kinh t tăng tr ng ế ưở
10. Chính sách phát tri n giáo d c có l i ích
a. Tăng v n v t ch t
b. Tăng tài nguyên thiên nhiên
c. Tăng v n con ng i ườ
d. Tăng lao đ ng
11. Đ tăng năng su t chính ph Vi t Nam c n th c hi n chính sách nào sau đây
a. Ban hành và th c hi n t t các quy đ nh c a pháp lu t v quy n s h u tài s n, và
s h u trí tu
b. Th c hi n các chính sách đ c t gi m ô nhi m môi tr ng ườ
c. Th c hi n t t các chính sách đ khuy n khích đ u t ế ư
d. A và c đúng
12. Chính sách nào sau đây làm tăng v n v t ch t cho n n kinh t ế
a. Chính sách tr c p cho ng i già ườ
b. Chính sách phát tri n giáo d c
c. Chính sách khuy n khích đ u tế ư
d. chính sách đ u t cho y t ư ế
13. Chính sách nào sau đây không làm tăng v n con ng i ườ
a. Chính sách b o v môi tr ng ườ
b. Khuy n khích đ u t cho giáo d cế ư
c. Chính sách phát tri n y t ế
d. chính sách phá tri n c s h t ng ơ
14. Đi u nào sau đây đúng
a. Khuy n khích ti t ki m càng nhi u càng giúp qu c gia tăng tr ng caoế ế ưở
b. m t qu c gia không có tài nguyên là qu c gia nghèo
c. mu n qu c gia tăng tr ng ph i thu hút nhi u v n đ u t n c ngoài ưở ư ướ
d. đ tăng tr ng nên đ u t phát tri n giáo d c ưở ư
CHƯƠNG 4
1. M t n n kinh t gi s có 2 hàng hóa là bánh mỳ và vé xem phim; Giá c a bánh mỳ ế
hamburger là 40.000 đ ng/ ; giá c a vé xem phim là 100.000 đ ng/ vé, v y giá
t ng đ i c a vé xem phim làươ
a. 100.000 đ ng
b. 2,5 bánh mỳ.
c. 0,4 vé xem phim
d. Các câu trên đ u sai
2. m t sinh viên m i ra tr ng đang làm vi c t i công ty A, sau m t th i gian làm vi c ườ
th y công vi c công ty A không phù h p nên ngh vi c ch tìm công vi c m i. V y
sinh viên này sẽ b th t nghi p, nó thu c lo i th t nghi p nào?
a. Th t nghi p c c u ơ
b. Th t nghi p chu kỳ
c. Th t nghi p c xát.
d. T t c đ u đúng
3. n n kinh t b suy thoái làm s n l ng gi m và th t nghi p gia tăng. L ng th t ế ượ ượ
nghi p gia tăng do s n l ng gi m g i là: ượ
a. Th t nghi p c c u ơ
b. Th t nghi p chu kỳ.
c. Th t nghi p c xát
d. T t c đ u đúng
4. M t qu c gia theo xu h ng phát tri n nên có nhi u lao đ ng đang làm vi c trong ướ
ngành nông nghi p b th t nghi p do ngành nông nghi p s d ng máy móc thi t b ế
và c n lao đ ng ít h n, nh ng ng i này g i ơ ườ
a. Th t nghi p c c u. ơ
b. Th t nghi p chu kỳ
c. Th t nghi p c xát
d. T t c đ u đúng
5. Nguyên nhân nào sau đây gây ra th t nghi p t m th i (c xát)
a. N n kinh t b suy thoái ế
b. M c h ng b o hi m th t nghi p tăng ưở
c. Thi u h t thông tin tuy n d ng ế
d. B và c đúng.
6. Khi n n kinh t tăng tr ng, s n l ng c a n n kinh t tăng thì ế ưở ượ ế
a. S l ng ng i tăng lên nên có nhi u ng i th t nghi p ượ ườ ườ
b. S l ng vi c làm tăng nên th t nghi p gi m. ượ
c. Thu nh p tăng nên nhi u ng i không mu n đi làm vì th th t nghi p tăng ườ ế
d. Các câu trên đún
8. Đi u nào sau đây là đúng khi nói v l i ích t th ng m i ươ
a. Ch qu c gia nào có l i th tuy t đ i thì m i có l i ích t th ng m i ế ươ
b. Ch qu c gia nào có l i th t ng đ i thì m i có l i ích t th ng m i ế ươ ươ
c. Ch nh ng qu c gia có năng su t cao m i có l i ích t th ng m i ươ
d. Các câu trên đ u sai
9. Qu c gia A đ s n xu t ra máy tính đã s d ng ngu n l c hi u qu h n qu c gia B, vì ơ
th qu c gia A ế
đã bán máy tính cho qu c gia B và h có l i t th ng m i, v y l i th này là: ươ ế
a. l i th t ng đ i ế ươ
b. l i th tuy t đ i ế
c. l i th do chi phí c h i th p ế ơ
d. không có l i th nào c ế
10. Qu c gia A có chi phí c h i đ s n xu t cà phê th p h n qu c gia B, vì th qu c gia A ơ ơ ế
đã bán cà phê
cho qu c gia B và h có l i t th ng m i, v y l i th này là: ươ ế
a. l i th t ng đ i ế ươ
b. l i th tuy t đ i ế
c. c 2 câu trên đ u đúng
d. không có l i th nào c ế
11. M c s ng c a ng i dân 1 qu c gia ph thu c vào ườ
a. S ti n qu c gia đó có đ c ượ
b. Năng su t c a qu c gia đó
c. S l ng hàng hóa d ch v qu c gia đó t o ra ượ
d. B và c đúng
12. Khi giá m t hàng hóa nào đó gi m xu ng thì ng i ta mua hàng hóa đó nhi u h n là ườ ơ
do:
a. con ng i thích mua nhi u hàng hóaườ
b. con ng i có nhi u ti nườ
c. con ng i ph n ng v i m c giá gi mườ
d. con ng i đã hành đ ng không có lý tríườ
13. B n b ra s ti n 500 ngàn đ mua m t cái váy mang l i cho b n l i ích t ng đ ng ươ ươ
600 ngàn v y
b n
a. b n suy nghĩ t i đi m c n biên
b. b n là con ng i duy lý ườ
c. b n đã s d ng ngu n l c hi u qu
d. các câu trên đ u đúng
14. Đi u nào sau đây không đúng khi nói v m c s ng
a. m c s ng c a ng i dân m t n c ph thu c vào s ti n h ườ ướ
b. ng i dân s n xu t ra càng nhi u hàng hóa thì m c s ng càng caoườ
c. qu c gia có năng su t càng cao thì m c s ng ng i dân cao ườ
d. m c s ng ph thu c vào năng l c s n xu t hàng hóa
CHƯƠNG 2
1. Các kho n nào sau đây không đ c g i là đ u t ượ ư
a. T n kho c a doanh nghi p
b. Ti n mua máy móc thi t b ế
c. Ti n mua c phi u ế
d. Ti n xây nhà x ng m i ưở
2. Chi tiêu c a chính ph (G) bao g m
a. S ti n chính ph b ra mua hàng hóa d ch v
b. S ti n chính ph b ra cho ng i nghèo ườ
c. S ti n chính ph b ra cho ng i già ườ
d. T t c đ u đúng
3. Lan chi tiêu 45 tri u trong năm 2015 cho các hàng hóa d ch v , trong đó: chi tiêu 30
tri u đ mua
th c ph m do các doanh nghi p trong n c cung ng, và 5 tri u đ mua đi n tho i c a ướ
Trung
qu c, 10 tri u đ mua máy tính c a mỹ. v y GDP c a VN năm 2015 sẽ thay đ i
a. Tăng 45 tri u
b. Tăng 30 tri u
c. Gi m 15 tri u
d. Tăng 15 tri u
4. Năm 2014 t ng chi tiêu c a h gia đình, doanh nghi p, chính ph là 135 t USD, xu t
kh u ròng
c a qu c gia là – 1537 tri u USD. v y GDP năm 2014 c a qu c gia đó là
a. 135 t USD
b. 136, 537 t USD
c. 133, 463 t USD
d. Gi m 1537 tri u USD
5. Nh ng kho n chi tiêu nào c a SV tr ng ĐH Tôn Đ c Th ng sau đây không đ c tính ườ ượ
vào GDP?
a. S ti n sinh viên b ra đ đóng h c t i tr ng đ i h c ườ
b. S ti n sinh viên b ra đ mua xe máy cũ ph c v cho vi c đi h c
c. S ti n sinh viên b ra đ đi xem phim r p giúp sinh viên th giãn ư
d. S ti n sinh viên b ra đ tr ti n s d ng d ch v internet
6. Nh ng kho n nào sau đây đ c tính vào GDP c a Vi t Nam ượ
a. Lan đi du l ch Thái Lan b ra 5 tri u đ mua hàng hóa c a Thái
b. Ng i dân Thành ph t tr ng sau s ch đ ănườ
c. Ti n l ng c a công nhân may trong công ty may Thành Công ươ
d. Ti n v i c a công ty may Thành Công
7. M t bác th may đ may đ c b váy bán cho ng i tiêu dùng v i giá 850 ngàn thì c n ượ ườ
mua 400
ngàn ti n v i và 10 ngàn ti n kh u hao máy móc thi t b , nh v y bác th may đã đóng ế ư
góp vào
GDP
a. 850 ngàn
b. 450 ngàn
c. 440 ngàn
d. 400 ngàn
8. Các doanh nghi p trong n n kinh t t o ra hàng hóa d ch v v i giá tr 200, các h gia ế
đình mua
hàng hóa c a doanh nghi p h t 170 v y GDP và đ u t c a doanh nghi p là ế ư
a. GDP = 170 và I = 30
b. GDP = 200 và I = 30
c. GDP = 200 và I = 0
d. GDP = 200 và I = 170
9. GDP th c và GDP danh nghĩa c a năm hi n hành b ng nhau n u: ế
a. T l l m phát năm hi n hành b ng t l l m phát năm tr c ướ
b. Ch s giá năm hi n hành b ng ch s giá năm tr c ướ
c. T l l m phát năm hi n hành b ng t l năm g c
d. Ch s giá năm hi n hành b ng ch s giá năm g c
10. Khi tính GDP ta lo i b s n ph m trung gian vì:
a. Đó là s n ph m mua ngoài
b. Đó là nh ng s n ph m d dang
c. N u không lo i b sẽ b tính trùngế
d. Đó là nh ng s n ph m sẽ đ c chuy n d n giá tr vào GDP nên không c n tính ượ
11. Y u t nào sau đây không ph i là tính ch t c a GDP danh nghĩa:ế
a. Tính theo giá c đ nh
b. Ch đo l ng s n ph m cu i cùng ườ
c. Tính cho m t th i kỳ nh t đ nh
d. Không cho phép tính giá r hàng hóa trung gian
12. S n ph m trung gian và s n ph m cu i cùng khác nhau :
a. M c đích s d ng.
b. Là nguyên li u và không ph i là nguyên li u.
c. Th i gian tiêu th .
d. Các câu trên đ u sai.
13. GDP danh nghĩa c a năm 2003 l n h n GDP danh nghĩa c a năm 2002 có nghĩa là: ơ
a. S n l ng tăng ượ
b. S n l ng gi m ượ
c. S n l ng không đ i ượ
d. S n l ng có th tăng, gi m ho c không đ i vì thông tin này ch a đ đ bi t v s n ượ ư ế
l ng ượ
th c t ế
14. GDP th c t đo l ng theo m c giá ………, còn GDP danh nghĩa đo l ng theo m c giá ế ườ ườ
………
a. Năm hi n hành, năm c s ơ
b. Năm c s , năm hi n hànhơ
c. C a hàng hóa trung gian, c a hàng hóa cu i cùng
d. Trong n c, qu c tướ ế
15. GDP danh nghĩa là
a. Đi u ch nh theo l m phát
b. Tính theo giá năm g c
c. L n h n GDP th c ơ
d. Các câu trên đ u sai
16. T c đ tăng tr ng c a 1 n n kinh t đ c tính d a vào ưở ế ượ
a. GDP danh nghĩa
b. GDP th c
c. T l l m phát
d. T t c đ u sai
17. M t qu c gia có các s li u sau đây: tiêu dùng c a h gia đình là 320; đ u t c a doanh ư
nghi p
140; Chi tiêu c a chính ph là 110; cán cân th ng m i c a qu c gia b thâm h t 80. V y ươ
GDP c a
qu c gia là
a. 570
b. 650
c. 490
d. 520
18. T ng s n ph m trong n c (GDP) có th đ c đo l ng b ng t ng c a: ướ ượ ườ
a. Tiêu dùng, đ u t , chi tiêu chính ph và xu t kh u ròng ư
b. Tiêu dùng, chuy n giao thu nh p, ti n l ng và l i nhu n ươ
c. Đ u t , tiêu dùng, l i nhu n và chi phí hàng hóa trung gian ư
d. Giá tr hàng hóa và d ch v cu i cùng, chi phí hàng hóa trung gian, chuy n giao thu nh p
và ti n
thuê
19. GDP c a 1 qu c gia là
a. T ng giá tr hàng hóa d ch v đ c t o ra trên lãnh th c a qu c gia ượ
b. T ng s n l ng hàng hóa d ch v cu i cùng đ c t o ra trên lãnh th c a qu c gia ượ ượ
c. T ng giá tr th tr ng c a hàng hóa d ch v cu i cùng đ c t o ra trên lãnh th c a ườ ượ
qu c
gia
d. Các câu trên đ u sai
Sử dụng số liệu sau cho các câu 21 và 22.
Có s li u c a 1 qu c gia nh sau: GDP danh nghĩa năm 2014 và 2015 l n l t là 173 t ư ượ
USD và 181 t
USD, GDP th c năm 2014 và 2015 l n l t là 165 t USD và 170 t USD. ượ
20. T c đ tăng tr ng c a qu c gia năm 2015 là ưở
a. 3%
b. 4,6%
c. 6,4%
d. Các câu trên đ u sai
21. Ch s gi m phát theo GDP năm 2014 là
a. 106,4%
b. 104,8%
c. 104,6%
d. 103%
22.Điều nào sau đây không đúng khi nói về GDP
a. GDP không tính giá tr hàng hóa phi th tr ng ườ
b. GDP không tính giá tr ngo i tác tiêu c c
c. GDP là ch tiêu t t đo l ng phúc l i c a ng i dân ườ ườ
d. Các câu trên đúng
23.Điệp là giám đốc công ty tư nhân, đầu năm 2014 Điệp đã thuê
Lan làm thư ký cho
mình trả lương 10 triệu/tháng. Sau 1 năm làm việc Điệp cưới Lan làm
vợ, Lan ở nhà
làm nội trợ, vậy
a. GDP năm 2015 không b nh h ng gì ưở
b. GDP năm 2015 đã gi m 10 tri u
c. GDP năm 2015 đã gi m 120 tri u
d. Các câu trên đ u sai
24.Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP?
a. Công vi c n i tr
b. Doanh thu t vi c bán ma túy b t h p pháp
c. Doanh thu t vi c bán các s n ph m trung gian
d. D ch v t v n ư
25.Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam
theo cách tiếp cận chi
tiêu:
a. D ch v t v n lu t mà m t gia đình thuê ư
b. D ch v d n nhà mà m t gia đình thuê
c. M t cây c u m i đ c xây b ng v n ngân sách thành ph ượ
d. S i bông đ c công ty D t Thành Công mua ượ
26.Khoản tiền 50.000 đô la mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe
BMW được sản xuất
tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi
tiêu như thế nào?
a. Đ u t tăng 50.000 đô la và xu t kh u ròng gi m 50.000 đô la ư
b. Tiêu dùng tăng 50.000 đô la và xu t kh u ròng gi m 50.000 đô la
c. Xu t kh u ròng gi m 50.000 đô la
d. Xu t kh u ròng tăng 50.000 đô la
27.Hoạt động nào sau đây không làm tăng thu nhập của người dân
một nước?
a. Xây d ng m t cây c u
b. M r ng đ ng giao thông ườ
c. Nh p kh u nhi u xe ô tô và xe máy
d. Xu t kh u nhi u hàng tiêu dùng
28.Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu đồng lên 31 triệu đồng.
Trong giai đoạn
đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã:
a. Gi m
b. Tăng
c. Không đ i
d. Không th k t lu n vì không bi t năm c s ế ế ơ
29. :GDP danh nghĩa bao gồm
a. Ti n mua b t mì c a m t lò bánh mì
b. Ti n mua s i c a m t nhà máy d t v i
c. B t mì đ c mua b i m t bà n i tr ượ
d. Không có câu nào đúng
30. Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016
a. Giá tr hàng hóa mà công ty c a Vi t Nam s n xu t trên lãnh th Campuchia
b. S ti n mà h gia đình mua hàng hóa d ch v c a công ty Vi t Nam năm ngoái
c. Giá tr hàng hóa c a công ty Nh t s n xu t Vi t Nam năm 2016
d. S ti n mà công ty Vi t Nam nh p kh u máy móc t n c ngoài năm 2016 ướ
31. Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm
2016
a. Giá tr rau s ch c a m t ng i dân tr ng đ ăn cho gia đình ườ
b. S ti n Tý b ra đ mua máy tính cũ ph c v h c t p
c. S ti n m t doanh nghi p b ra mua bàn gh đ cho nhân viên trong công ty làm vi c ế
d. các câu trên đ u đúng
Bài tập tự luận:
M t qu c gia có s li u nh sau: ư
năm S n ph m A S n ph m B
P Q P
2013 20 230
2014 22 235
2015 23 245
2016 25 270
Yêu c u:
1. Tính GDP danh nghĩa c a t ng năm
2. Tính GDP th c c a t ng năm, bi t năm 2014 là năm g c ế
3. Tính ch s gi m phát t ng năm
4. Tính t c đ tăng tr ng cho 3 năm 2014, 2015, 2016 ưở
5. tính t l l m phát cho 3 năm 2014, 2015, 2016
CHƯƠNG 3
1. M c s ng c a ng i dân 1 qu c gia th hi n qua ườ
a. GDP danh nghĩa
b. GDP th c
c. GDP th c bình quân đ u ng i ườ
d. T ng s l ng hàng hóa d ch v qu c gia đó s n xu t ra ượ
2. GDP th c bình quân đ u ng i c a Singapore l n h n c a Vi t Nam x p x 25 l n thì ườ ơ
có th nói
a. Vi t Nam kém phát tri n h n so v i Singapo 25 l n ơ
b. M c s ng c a Singapore cao h n c a Vi t Nam 25 l n ơ
c. Năng su t c a Singapore cao h n c a Vi t Nam 25 l n ơ
d. Các câu trên đ u đúng
3. GDP th c c a qu c gia A là 40 t , GDP th c c a qu c gia B là 10 t v y ta có th k t ế
lu n
a. M c s ng c a ng i dân qu c gia A l n h n qu c gia B ườ ơ
b. M c s ng c a ng i dân qu c gia A l n h n qu c gia B ườ ơ
c. M c s ng c a ng i dân qu c gia A l n h n qu c gia B ườ ơ
d. Không th k t lu n đ c ế ượ
4. Năng su t c a m t qu c gia là
a. thu nh p bình quân c a qu c gia đó
b. giá tr s n l ng c a qu c gia tính bình quân cho 1 lao đ ng ượ
c. t ng s n l ng tính bình quân cho 1 ng i dân ượ ườ
d. giá tr tài nguyên tình bình quân cho 1 lao đ ng
5. Singapore có th đu i k p các qu c gia phát tri n vì
a. Singapore có t c đ tăng tr ng cao h n ưở ơ
b. Singapore có năng su t cao h n ơ
c. Các qu c gia phát tri n có hi u su t gi m d n
d. Các câu trên đ u đúng
6. Y u t nào sau đây không n m trong hàm s n xu t? ế
a. Tài nguyên thiên nhiên
b. S l ng lao đ ng ượ
c. V n v t ch t
d. Nhu c u hàng hóa d ch v c a qu c gia
7. Năng su t không ph thu c vào
a. Lao đ ng
b. Ki n th c công nghế
c. V n con ng i ườ
d. Tài nguyên thiên nhiên
8. Chính sách nào sau đây không làm tăng năng su t lao đ ng
a. Chính sách ki m soát t c đ tăng dân s
b. Chính sách khuy n khích đ u t n c ngoàiế ư ướ
c. Chính sách h ng n iướ
d. Chính sách đ u t cho phát tri n khoa h c công ngh ư
9. Đi u nao sau đây không đúng khi năng su t lao đ ng tăng
a. S l ng hàng hóa d ch v t o ra nhi u h n ượ ơ
b. M c s ng c a ng i dân tăng ườ
c. Ng i dân ch c ch n sẽ ti t ki m nhi u h nườ ế ơ
d. N n kinh t tăng tr ng ế ưở
10. Chính sách phát tri n giáo d c có l i ích
a. Tăng v n v t ch t
b. Tăng tài nguyên thiên nhiên
c. Tăng v n con ng i ườ
d. Tăng lao đ ng
11. Đ tăng năng su t chính ph Vi t Nam c n th c hi n chính sách nào sau đây
a. Ban hành và th c hi n t t các quy đ nh c a pháp lu t v quy n s h u tài s n, và
s h u trí tu
b. Th c hi n các chính sách đ c t gi m ô nhi m môi tr ng ườ
c. Th c hi n t t các chính sách đ khuy n khích đ u t ế ư
d. A và c đúng
12. Chính sách nào sau đây làm tăng v n v t ch t cho n n kinh t ế
a. Chính sách tr c p cho ng i già ườ
b. Chính sách phát tri n giáo d c
c. Chính sách khuy n khích đ u tế ư
d. chính sách đ u t cho y t ư ế
13. Chính sách nào sau đây không làm tăng v n con ng i ườ
a. Chính sách b o v môi tr ng ườ
b. Khuy n khích đ u t cho giáo d cế ư
c. Chính sách phát tri n y t ế
d. chính sách phá tri n c s h t ng ơ
14. Đi u nào sau đây đúng
a. Khuy n khích ti t ki m càng nhi u càng giúp qu c gia tăng tr ng caoế ế ưở
b. m t qu c gia không có tài nguyên là qu c gia nghèo
c. mu n qu c gia tăng tr ng ph i thu hút nhi u v n đ u t n c ngoài ưở ư ướ
d. đ tăng tr ng nên đ u t phát tri n giáo d c ưở ư
CHƯƠNG 4
1. M t n n kinh t gi s có 2 hàng hóa là bánh mỳ và vé xem phim; Giá c a bánh mỳ ế
hamburger là 40.000 đ ng/ ; giá c a vé xem phim là 100.000 đ ng/ vé, v y giá
t ng đ i c a vé xem phim làươ
a. 100.000 đ ng
b. 2,5 bánh mỳ.
c. 0,4 vé xem phim
d. Các câu trên đ u sai
2. m t sinh viên m i ra tr ng đang làm vi c t i công ty A, sau m t th i gian làm vi c ườ
th y công vi c công ty A không phù h p nên ngh vi c ch tìm công vi c m i. V y
sinh viên này sẽ b th t nghi p, nó thu c lo i th t nghi p nào?
a. Th t nghi p c c u ơ
b. Th t nghi p chu kỳ
c. Th t nghi p c xát.
d. T t c đ u đúng
3. n n kinh t b suy thoái làm s n l ng gi m và th t nghi p gia tăng. L ng th t ế ượ ượ
nghi p gia tăng do s n l ng gi m g i là: ượ
a. Th t nghi p c c u ơ
b. Th t nghi p chu kỳ.
c. Th t nghi p c xát
d. T t c đ u đúng
4. M t qu c gia theo xu h ng phát tri n nên có nhi u lao đ ng đang làm vi c trong ướ
ngành nông nghi p b th t nghi p do ngành nông nghi p s d ng máy móc thi t b ế
và c n lao đ ng ít h n, nh ng ng i này g i ơ ườ
a. Th t nghi p c c u. ơ
b. Th t nghi p chu kỳ
c. Th t nghi p c xát
d. T t c đ u đúng
5. Nguyên nhân nào sau đây gây ra th t nghi p t m th i (c xát)
a. N n kinh t b suy thoái ế
b. M c h ng b o hi m th t nghi p tăng ưở
c. Thi u h t thông tin tuy n d ng ế
d. B và c đúng.
6. Khi n n kinh t tăng tr ng, s n l ng c a n n kinh t tăng thì ế ưở ượ ế
a. S l ng ng i tăng lên nên có nhi u ng i th t nghi p ượ ườ ườ
b. S l ng vi c làm tăng nên th t nghi p gi m. ượ
c. Thu nh p tăng nên nhi u ng i không mu n đi làm vì th th t nghi p tăng ườ ế
d. Các câu trên đúng
| 1/18

Preview text:

CHƯƠNG 1 1. Ng c ọ quy t ế đ n ị h t ừ b ỏ bu i ổ xem k ch ị t i ố nay đ ể đi h c ọ ti n ế g anh, quy t ế đ n ị h này c a ủ Ng c ọ th ể hi n ệ a. Chi phí c ơ h i ộ b. Sự đánh đ i ổ c. Con ng i ườ suy nghĩ t i ạ đi m ể c n ậ biên d. Các câu trên đúng 2. M t ộ công nhân quy t ế đ n ị h đi h c ọ thêm bu i ổ t i ố 1 năm và t ừ b ỏ vi c ệ tăng ca mang l i ạ cho anh ta thêm 1 kho n ả thu nh p ậ là 15 tri u ệ /năm. v y ậ ta có th ể nói a. Ng i
ườ công nhân đã đánh đ i ổ 15 tri u ệ /năm đ ể đi h c ọ b. Quy t ế đ n ị h của anh ta là h p ợ lý c. Anh công nhân là ng i ườ có lý trí d. Các câu trên đ u ề sai 3. M t ộ h i ộ ch ợ hàng tiêu dùng th c ự hi n ệ chính sách gi m ả giá nên ng i ườ tiêu dùng đã t i ớ mua hàng nhi u ề h n ơ , đi u ề này cho th y ấ a. Ng i ườ dân thích mua s m ắ b. Ng i ườ dân suy nghĩ t i ạ đi m ể c n ậ biên c. Ng i ườ dân ph n ả n ứ g v i ớ đ n ộ g c ơ khuyên khích d. Mua càng nhi u ề sẽ mang l i ạ càng nhi u ề l i ợ ích cho ng i ườ dân 4. Th n ươ g m i ạ mang l i ạ l i ợ ích cho con ng i ườ vì a. Ng i ườ ta có th ể mua đ c ượ th ứ ng i ườ ta không t ự s n ả xu t ấ đ c ượ b. Thúc đ y ẩ tăng năng su t ấ c. Thúc đ y ẩ s n ả lượng tăng d. Các câu trên đ u ề đúng 5. Khi chính ph ủ can thiệp vào n n ề kinh t ế đi u
ề nào sau đây không đúng a. Hạn chế ảnh h n ưở g c a ủ ngo i ạ tác tiêu c c ự b. Giảm t n ổ th t ấ do s c ứ m n ạ h th ịtr n ườ g c. B o ả vệ quy n ề s ở h u ữ c a ủ ng i ườ dân d. Giúp ngu n ồ l c ự luôn đ c ượ phân b ổ hi u ệ quả 6. Duy b ỏ 100 tri u ệ ti n ề ti t ế ki m ệ đ ể m ở 1 quán trà s a ữ , và tr c ự ti p ế qu n ả lý quán trà s a ữ , sau 1 năm thu về l i ợ nhu n ậ 60 tri u ệ . V y ậ chi phí c ơ h i ộ c a ủ Duy trong quy t ế đ n ị h này là a. 100 triệu b. 100 triệu và th i ờ gian 1 năm c. L i ợ ích l n ớ nh t ấ có đ c ượ t ừ 100 tri u ệ và t ừ th i ờ gian 1 năm d. 160 triệu 7. Đi u
ề nào sau đây là đúng khi chính ph ủ in quá nhi u ề ti n ề a. N n ề kinh t ế sẽ tăng ngu n ồ v n ố b. Giá hàng hóa d ch ị vụ tăng c. Chỉ x y
ả ra lạm phát trong dài h n ạ d. Thúc đ y ẩ n n ề kinh t ế tăng tr n ưở g 8. Đi u
ề nào sau đây là đúng khi nói v ề l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ a. Chỉ qu c ố gia nào có l i ợ th ế tuy t ệ đ i ố thì m i ớ có l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ b. Chỉ qu c ố gia nào có l i ợ th ế t n ươ g đối thì m i ớ có l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ c. Chỉ nh n ữ g qu c ố gia có năng su t ấ cao m i ớ có l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ d. Các câu trên đ u ề sai 9. Qu c ố gia A đ ể s n ả xu t ấ ra máy tính đã s ử d n ụ g ngu n ồ l c ự hi u ệ qu ả h n ơ qu c ố gia B, vì th ế qu c ố gia A đã bán máy tính cho qu c ố gia B và h ọ có l i ợ từ th n ươ g m i ạ , v y ậ l i ợ th ế này là: a. l i ợ thế t n ươ g đ i ố b. l i ợ thế tuy t ệ đ i ố c. l i ợ th ế do chi phí c ơ h i ộ th p ấ d. không có l i ợ th ế nào cả 10. Qu c ố gia A có chi phí c ơ h i ộ đ ể s n ả xu t ấ cà phê th p ấ h n ơ qu c ố gia B, vì th ế qu c ố gia A đã bán cà phê cho qu c ố gia B và h ọ có l i ợ t ừ th n ươ g m i ạ , v y ậ l i ợ th ế này là: a. l i ợ thế t n ươ g đ i ố b. l i ợ thế tuy t ệ đ i ố c. cả 2 câu trên đ u ề đúng d. không có l i ợ th ế nào cả 11. Mức s n ố g c a ủ ng i ườ dân 1 qu c ố gia ph ụ thu c ộ vào a. S ố ti n ề qu c ố gia đó có đ c ượ b. Năng su t ấ c a ủ qu c ố gia đó c. S ố l n ượ g hàng hóa d ch ị vụ qu c ố gia đó t o ạ ra d. B và c đúng 12. Khi giá m t ộ hàng hóa nào đó gi m ả xu n ố g thì ng i
ườ ta mua hàng hóa đó nhi u ề h n ơ là do: a. con ng i ườ thích mua nhi u ề hàng hóa b. con ng i ườ có nhi u ề ti n ề c. con ng i ườ ph n ả n ứ g v i ớ m c ứ giá gi m ả d. con ng i ườ đã hành đ n ộ g không có lý trí 13. B n ạ bỏ ra số ti n ề 500 ngàn đ ể mua m t ộ cái váy mang l i ạ cho b n ạ l i ợ ích t n ươ g đ n ươ g 600 ngàn vậy bạn a. b n ạ suy nghĩ t i ạ đi m ể cận biên b. b n ạ là con ng i ườ duy lý
c. bạn đã sử dụng ngu n ồ l c ự hiệu quả d. các câu trên đ u ề đúng 14. Đi u
ề nào sau đây không đúng khi nói v ề m c ứ s n ố g a. m c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân m t ộ n c ướ ph ụ thu c ộ vào s ố ti n ề h ọ có b. ng i ườ dân s n ả xuất ra càng nhi u ề hàng hóa thì m c ứ s n ố g càng cao c. qu c ố gia có năng su t ấ càng cao thì m c ứ s n ố g ng i ườ dân cao d. m c ứ sống ph ụ thu c ộ vào năng l c ự s n ả xu t ấ hàng hóa CHƯƠNG 2
1. Các khoản nào sau đây không đ c ượ g i ọ là đ u ầ tư a. T n ồ kho c a ủ doanh nghi p ệ b. Ti n ề mua máy móc thi t ế bị c. Ti n ề mua c ổ phi u ế d. Ti n ề xây nhà x n ưở g m i ớ 2. Chi tiêu c a ủ chính ph ủ (G) bao g m ồ a. S ố ti n ề chính ph ủ b ỏ ra mua hàng hóa d ch ị vụ b. S ố ti n ề chính ph ủ b ỏ ra cho ng i ườ nghèo c. S ố ti n ề chính phủ b ỏ ra cho ng i ườ già d. T t ấ c ả đ u ề đúng 3. Lan chi tiêu 45 tri u
ệ trong năm 2015 cho các hàng hóa d ch ị v , ụ trong đó: chi tiêu 30 triệu đ ể mua thực ph m ẩ do các doanh nghi p ệ trong n c ướ cung n ứ g, và 5 tri u ệ đ ể mua đi n ệ tho i ạ c a ủ Trung qu c, ố 10 tri u ệ đ ể mua máy tính c a ủ mỹ. v y ậ GDP c a
ủ VN năm 2015 sẽ thay đ i ổ a. Tăng 45 triệu b. Tăng 30 triệu c. Giảm 15 triệu d. Tăng 15 triệu 4. Năm 2014 t n ổ g chi tiêu c a ủ h ộ gia đình, doanh nghi p ệ , chính ph ủ là 135 t ỷ USD, xu t ấ kh u ẩ ròng của qu c ố gia là – 1537 tri u
ệ USD. vậy GDP năm 2014 c a ủ qu c ố gia đó là a. 135 t ỷ USD b. 136, 537 t ỷ USD c. 133, 463 t ỷ USD d. Giảm 1537 tri u ệ USD 5. Nh n
ữ g khoản chi tiêu nào c a ủ SV tr n ườ g ĐH Tôn Đ c ứ Th n ắ g sau đây không đ c ượ tính vào GDP? a. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể đóng h c ọ t i ạ tr n ườ g đ i ạ h c ọ b. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể mua xe máy cũ ph c ụ vụ cho vi c ệ đi h c ọ c. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể đi xem phim ở r p ạ giúp sinh viên th ư giãn d. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể tr ả ti n ề s ử d n ụ g d ch ị vụ internet 6. Nh n ữ g kho n ả nào sau đây đ c ượ tính vào GDP c a ủ Vi t ệ Nam
a. Lan đi du lịch Thái Lan b ỏ ra 5 tri u ệ đ ể mua hàng hóa c a ủ Thái b. Ng i ườ dân ở Thành ph ố t ự tr n ồ g sau s ch ạ đ ể ăn c. Ti n ề l n ươ g c a
ủ công nhân may trong công ty may Thành Công d. Ti n
ề vải của công ty may Thành Công 7. M t ộ bác th ợ may đ ể may đ c ượ b ộ váy bán cho ng i ườ tiêu dùng v i ớ giá 850 ngàn thì c n ầ mua 400
ngàn tiền vải và 10 ngàn ti n ề kh u ấ hao máy móc thi t ế b ,ị nh ư v y ậ bác th ợ may đã đóng góp vào GDP a. 850 ngàn b. 450 ngàn c. 440 ngàn d. 400 ngàn 8. Các doanh nghi p ệ trong n n ề kinh t ế t o ạ ra hàng hóa d ch ị v ụ v i ớ giá tr ị200, các h ộ gia đình mua hàng hóa c a ủ doanh nghi p ệ hết 170 v y ậ GDP và đ u ầ t ư của doanh nghi p ệ là a. GDP = 170 và I = 30 b. GDP = 200 và I = 30 c. GDP = 200 và I = 0 d. GDP = 200 và I = 170 9. GDP th c ự và GDP danh nghĩa c a ủ năm hi n ệ hành b n ằ g nhau n u ế : a. Tỷ l ệ l m ạ phát năm hi n ệ hành b n ằ g t ỷ l ệ l m ạ phát năm tr c ướ b. Chỉ s ố giá năm hi n ệ hành b n
ằ g chỉ số giá năm tr c ướ c. T ỷ l ệ l m ạ phát năm hi n ệ hành b n ằ g t ỷ l ệ năm g c ố d. Chỉ s ố giá năm hi n ệ hành b n ằ g chỉ số giá năm g c ố 10. Khi tính GDP ta lo i ạ b ỏ s n ả ph m ẩ trung gian vì: a. Đó là sản ph m ẩ mua ngoài b. Đó là nh n ữ g s n ả ph m ẩ d ở dang c. N u ế không lo i ạ b ỏ sẽ bị tính trùng d. Đó là nh n ữ g s n ả ph m ẩ sẽ đ c ượ chuy n ể d n
ầ giá tr ịvào GDP nên không c n ầ tính 11. Y u ế t ố nào sau đây không ph i ả là tính ch t ấ c a ủ GDP danh nghĩa: a. Tính theo giá c ố đ n ị h b. Chỉ đo l n ườ g s n ả ph m ẩ cu i ố cùng c. Tính cho m t ộ th i ờ kỳ nh t ấ đ n ị h
d. Không cho phép tính giá r ị hàng hóa trung gian 12. Sản ph m ẩ trung gian và sản ph m ẩ cu i ố cùng khác nhau : ở a. M c ụ đích sử d n ụ g. b. Là nguyên li u ệ và không ph i ả là nguyên li u ệ . c. Th i ờ gian tiêu th . ụ d. Các câu trên đ u ề sai. 13. GDP danh nghĩa c a ủ năm 2003 l n ớ h n ơ GDP danh nghĩa c a ủ năm 2002 có nghĩa là: a. S n ả l n ượ g tăng b. S n ả l n ượ g gi m ả c. Sản l n ượ g không đ i ổ d. S n ả l n ượ g có th ể tăng, gi m ả ho c ặ không đ i ổ vì thông tin này ch a ư đ ủ đ ể bi t ế v ề s n ả l n ượ g thực tế 14. GDP th c ự tế đo l n ườ g theo m c
ứ giá ………, còn GDP danh nghĩa đo l n ườ g theo m c ứ giá ……… a. Năm hi n ệ hành, năm c ơ sở b. Năm c ơ s , ở năm hi n ệ hành c. C a ủ hàng hóa trung gian, c a ủ hàng hóa cu i ố cùng d. Trong n c, ướ qu c ố tế 15. GDP danh nghĩa là a. Đi u ề ch n ỉ h theo l m ạ phát b. Tính theo giá năm g c ố c. L n ớ h n ơ GDP th c ự d. Các câu trên đ u ề sai 16. T c ố đ ộ tăng tr n ưở g c a ủ 1 nền kinh t ế đ c ượ tính d a ự vào a. GDP danh nghĩa b. GDP th c ự c. T ỷ lệ l m ạ phát d. T t ấ c ả đ u ề sai 17. M t ộ qu c ố gia có các s ố li u ệ sau đây: tiêu dùng c a ủ h ộ gia đình là 320; đ u ầ t ư c a ủ doanh nghi p ệ là 140; Chi tiêu c a ủ chính ph ủ là 110; cán cân th n ươ g m i ạ c a ủ qu c ố gia b ịthâm h t ụ 80. V y ậ GDP của qu c ố gia là a. 570 b. 650 c. 490 d. 520 18. T n ổ g s n ả ph m ẩ trong n c ướ (GDP) có th ể đ c ượ đo l n ườ g b n ằ g t n ổ g c a ủ : a. Tiêu dùng, đ u ầ t , ư chi tiêu chính ph ủ và xu t ấ kh u ẩ ròng b. Tiêu dùng, chuy n ể giao thu nh p ậ , ti n ề l n ươ g và l i ợ nhu n ậ c. Đ u ầ t , ư tiêu dùng, l i ợ nhu n
ậ và chi phí hàng hóa trung gian
d. Giá trị hàng hóa và d ch ị v ụ cu i
ố cùng, chi phí hàng hóa trung gian, chuy n ể giao thu nh p ậ và ti n ề thuê 19. GDP c a ủ 1 qu c ố gia là a. T n
ổ g giá tr ịhàng hóa d ch ị v ụ đ c ượ t o ạ ra trên lãnh th ổ c a ủ qu c ố gia b. T n ổ g s n ả l n ượ g hàng hóa d ch ị v ụ cu i ố cùng đ c ượ t o ạ ra trên lãnh th ổ c a ủ qu c ố gia c. T n ổ g giá trị th ịtr n ườ g của hàng hóa d ch ị vụ cu i ố cùng đ c ượ t o ạ ra trên lãnh th ổ c a ủ qu c ố gia d. Các câu trên đ u ề sai
Sử dụng số liệu sau cho các câu 21 và 22. Có s ố li u ệ của 1 qu c
ố gia như sau: GDP danh nghĩa năm 2014 và 2015 l n ầ l t ượ là 173 t ỷ USD và 181 tỷ
USD, GDP thực năm 2014 và 2015 l n ầ l t ượ là 165 t ỷ USD và 170 t ỷ USD. 20. T c ố đ ộ tăng tr n ưở g c a ủ qu c ố gia năm 2015 là a. 3% b. 4,6% c. 6,4% d. Các câu trên đ u ề sai 21. Chỉ s ố gi m
ả phát theo GDP năm 2014 là a. 106,4% b. 104,8% c. 104,6% d. 103%
22.Điều nào sau đây không đúng khi nói về GDP
a. GDP không tính giá tr ị hàng hóa phi th ịtr n ườ g b. GDP không tính giá tr ị ngo i ạ tác tiêu c c ự c. GDP là ch ỉ tiêu t t ố đo l n ườ g phúc l i ợ c a ủ ng i ườ dân d. Các câu trên đúng
23.Điệp là giám đốc công ty tư nhân, đầu năm 2014 Điệp đã thuê Lan làm thư ký cho
mình trả lương 10 triệu/tháng. Sau 1 năm làm việc Điệp cưới Lan làm vợ, Lan ở nhà làm nội trợ, vậy a. GDP năm 2015 không b ị n ả h h n ưở g gì b. GDP năm 2015 đã gi m ả 10 tri u ệ
c. GDP năm 2015 đã giảm 120 tri u ệ d. Các câu trên đ u ề sai
24.Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP? a. Công vi c ệ n i ộ trợ b. Doanh thu t ừ vi c ệ bán ma túy b t ấ h p ợ pháp c. Doanh thu t ừ vi c ệ bán các s n ả ph m ẩ trung gian d. Dịch vụ t ư v n ấ
25.Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam
theo cách tiếp cận chi tiêu: a. Dịch vụ t ư v n ấ lu t ậ mà m t ộ gia đình thuê
b. Dịch vụ dọn nhà mà m t ộ gia đình thuê c. M t ộ cây c u ầ m i ớ đ c ượ xây b n ằ g v n ố ngân sách thành phố d. S i ợ bông đ c ượ công ty D t ệ Thành Công mua
26.Khoản tiền 50.000 đô la mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe
BMW được sản xuất
tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào? a. Đ u ầ t
ư tăng 50.000 đô la và xu t ấ kh u
ẩ ròng giảm 50.000 đô la
b. Tiêu dùng tăng 50.000 đô la và xu t ấ kh u ẩ ròng gi m ả 50.000 đô la c. Xu t ấ kh u
ẩ ròng giảm 50.000 đô la d. Xu t ấ kh u ẩ ròng tăng 50.000 đô la
27.Hoạt động nào sau đây không làm tăng thu nhập của người dân một nước? a. Xây dựng m t ộ cây c u ầ b. M ở r n ộ g đ n ườ g giao thông c. Nhập kh u ẩ nhi u ề xe ô tô và xe máy d. Xu t ấ kh u ẩ nhi u ề hàng tiêu dùng
28.Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu đồng lên 31 triệu đồng. Trong giai đoạn
đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã: a. Giảm b. Tăng c. Không đ i ổ d. Không th ể k t ế lu n ậ vì không bi t ế năm c ơ sở
29. GDP danh nghĩa bao gồm: a. Ti n ề mua b t ộ mì c a ủ m t ộ lò bánh mì b. Tiền mua s i ợ c a ủ m t ộ nhà máy d t ệ v i ả c. B t ộ mì đ c ượ mua b i ở m t ộ bà n i ộ trợ d. Không có câu nào đúng
30. Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016 a. Giá tr
ị hàng hóa mà công ty c a ủ Vi t ệ Nam s n ả xu t ấ trên lãnh th ổ Campuchia b. S ố ti n ề mà h
ộ gia đình mua hàng hóa d ch ị v ụ c a ủ công ty Vi t ệ Nam năm ngoái c. Giá tr ị hàng hóa c a ủ công ty Nh t ậ s n ả xu t ấ ở Vi t ệ Nam năm 2016 d. S ố ti n ề mà công ty Vi t ệ Nam nh p ậ khẩu máy móc t ừ n c ướ ngoài năm 2016
31. Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016 a. Giá tr ị rau s ch ạ c a ủ m t ộ ng i ườ dân tr n ồ g đ ể ăn cho gia đình b. S ố ti n ề Tý b ỏ ra đ ể mua máy tính cũ ph c ụ v ụ h c ọ t p ậ c. S ố ti n ề m t ộ doanh nghi p ệ b ỏ ra mua bàn gh ế đ
ể cho nhân viên trong công ty làm vi c ệ d. các câu trên đ u ề đúng Bài tập tự luận: M t ộ qu c ố gia có s ố li u ệ nh ư sau: năm S n ả phẩm A Sản phẩm B P Q P 2013 20 230 2014 22 235 2015 23 245 2016 25 270 Yêu c u ầ : 1. Tính GDP danh nghĩa c a ủ t n ừ g năm: 2013=9930 2014= 2. Tính GDP th c ự c a ủ t n ừ g năm, bi t ế năm 2014 là năm g c ố 3. Tính chỉ s ố gi m ả phát t n ừ g năm 4. Tính t c ố đ ộ tăng tr n
ưở g cho 3 năm 2014, 2015, 2016 5. tính tỷ l ệ l m
ạ phát cho 3 năm 2014, 2015, 2016 CHƯƠNG 3 1. Mức s n ố g của ng i ườ dân 1 qu c ố gia th ể hi n ệ qua a. GDP danh nghĩa b. GDP th c ự c. GDP th c ự bình quân đ u ầ ng i ườ d. T n ổ g s ố l n ượ g hàng hóa d ch ị v ụ qu c ố gia đó s n ả xuất ra 2. GDP th c ự bình quân đ u ầ ng i ườ c a ủ Singapore l n ớ h n ơ c a ủ Vi t ệ Nam x p ấ x ỉ25 l n ầ thì có th ể nói a. Vi t ệ Nam kém phát tri n ể h n ơ so v i ớ Singapo 25 l n ầ b. M c ứ s n ố g c a ủ Singapore cao h n ơ c a ủ Vi t ệ Nam 25 l n ầ c. Năng su t ấ c a ủ Singapore cao h n ơ c a ủ Việt Nam 25 l n ầ d. Các câu trên đ u ề đúng 3. GDP th c ự c a ủ qu c ố gia A là 40 t , ỷ GDP th c ự c a ủ qu c ố gia B là 10 t ỷ v y ậ ta có th ể k t ế lu n ậ a. M c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân qu c ố gia A l n ớ h n ơ qu c ố gia B b. M c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân qu c ố gia A l n ớ h n ơ qu c ố gia B c. Mức s n ố g của ng i ườ dân qu c ố gia A l n ớ h n ơ qu c ố gia B d. Không th ể k t ế lu n ậ đ c ượ 4. Năng su t ấ c a ủ m t ộ qu c ố gia là a. thu nh p ậ bình quân c a ủ qu c ố gia đó b. giá tr ị s n ả l n ượ g c a ủ qu c
ố gia tính bình quân cho 1 lao đ n ộ g c. t n ổ g s n ả l n
ượ g tính bình quân cho 1 ng i ườ dân d. giá tr
ị tài nguyên tình bình quân cho 1 lao đ n ộ g 5. Singapore có th ể đu i ổ k p ị các qu c ố gia phát tri n ể vì a. Singapore có t c ố đ ộ tăng tr n ưở g cao h n ơ b. Singapore có năng su t ấ cao h n ơ c. Các qu c ố gia phát tri n ể có hi u ệ su t ấ gi m ả d n ầ d. Các câu trên đ u ề đúng 6. Y u ế t ố nào sau đây không n m ằ trong hàm s n ả xu t ấ ? a. Tài nguyên thiên nhiên b. S ố l n ượ g lao đ n ộ g c. V n ố v t ậ ch t ấ d. Nhu c u ầ hàng hóa d ch ị v ụ c a ủ qu c ố gia 7. Năng su t ấ không ph ụ thu c ộ vào a. Lao đ n ộ g b. Ki n ế th c ứ công nghệ c. V n ố con ng i ườ d. Tài nguyên thiên nhiên
8. Chính sách nào sau đây không làm tăng năng su t ấ lao đ n ộ g a. Chính sách ki m ể soát t c ố đ ộ tăng dân số b. Chính sách khuy n ế khích đ u ầ t ư n c ướ ngoài c. Chính sách h n ướ g n i ộ d. Chính sách đ u ầ t ư cho phát tri n ể khoa h c ọ công nghệ 9. Đi u
ề nao sau đây không đúng khi năng su t ấ lao đ n ộ g tăng a. S ố l n ượ g hàng hóa d ch ị vụ t o ạ ra nhi u ề h n ơ b. M c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân tăng c. Ng i ườ dân ch c ắ ch n ắ sẽ ti t ế ki m ệ nhi u ề h n ơ d. N n ề kinh t ế tăng tr n ưở g 10. Chính sách phát tri n ể giáo d c ụ có l i ợ ích a. Tăng v n ố v t ậ ch t ấ
b. Tăng tài nguyên thiên nhiên c. Tăng v n ố con ng i ườ d. Tăng lao đ n ộ g 11. Đ ể tăng năng su t
ấ chính phủ Việt Nam c n ầ th c ự hi n
ệ chính sách nào sau đây a. Ban hành và th c ự hi n ệ t t ố các quy đ n ị h c a ủ pháp lu t ậ v ề quy n ề s ở h u ữ tài s n ả , và s ở h u ữ trí tuệ b. Th c
ự hiện các chính sách để cắt giảm ô nhi m ễ môi tr n ườ g c. Th c ự hiện t t ố các chính sách đ ể khuy n ế khích đ u ầ tư d. A và c đúng
12. Chính sách nào sau đây làm tăng vốn vật chất cho n n ề kinh tế a. Chính sách tr ợ c p ấ cho ng i ườ già b. Chính sách phát tri n ể giáo d c ụ c. Chính sách khuy n ế khích đ u ầ tư d. chính sách đ u ầ t ư cho y tế
13. Chính sách nào sau đây không làm tăng v n ố con ng i ườ
a. Chính sách bảo vệ môi trường b. Khuy n ế khích đ u ầ t ư cho giáo d c ụ c. Chính sách phát tri n ể y tế d. chính sách phá tri n ể c ơ s ở hạ tầng 14. Đi u ề nào sau đây đúng a. Khuy n ế khích ti t ế ki m ệ càng nhi u ề càng giúp qu c ố gia tăng tr n ưở g cao b. m t ộ qu c
ố gia không có tài nguyên là qu c ố gia nghèo c. mu n ố qu c ố gia tăng tr n ưở g ph i ả thu hút nhi u ề v n ố đ u ầ t ư n c ướ ngoài d. đ ể tăng tr n ưở g nên đ u ầ t ư phát tri n ể giáo dục CHƯƠNG 4 1. M t ộ n n ề kinh t ế giả s
ử có 2 hàng hóa là bánh mỳ và vé xem phim; Giá c a ủ bánh mỳ hamburger là 40.000 đ n ồ g/ ; ổ giá c a
ủ vé xem phim là 100.000 đ n ồ g/ vé, v y ậ giá t n ươ g đ i ố c a ủ vé xem phim là a. 100.000 đ n ồ g b. 2,5 ổ bánh mỳ. c. 0,4 vé xem phim d. Các câu trên đ u ề sai 2. m t ộ sinh viên m i ớ ra tr n ườ g đang làm vi c ệ t i ạ công ty A, sau m t ộ th i ờ gian làm vi c ệ th y
ấ công việc ở công ty A không phù h p ợ nên ngh ỉvi c ệ ch ờ tìm công vi c ệ m i ớ . V y ậ sinh viên này sẽ b ị th t ấ nghi p ệ , nó thu c ộ lo i ạ th t ấ nghi p ệ nào? a. Th t ấ nghi p ệ c ơ cấu b. Th t ấ nghi p ệ chu kỳ c. Th t ấ nghi p ệ c ọ xát. d. T t ấ c ả đ u ề đúng 3. n n ề kinh t
ế b ịsuy thoái làm sản l n ượ g gi m
ả và thất nghiệp gia tăng. L n ượ g th t ấ nghi p ệ gia tăng do sản l n ượ g gi m ả g i ọ là: a. Th t ấ nghi p ệ c ơ cấu b. Th t ấ nghi p ệ chu kỳ. c. Th t ấ nghi p ệ c ọ xát d. T t ấ c ả đ u ề đúng 4. Một qu c ố gia theo xu h n ướ g phát tri n ể nên có nhi u ề lao đ n ộ g đang làm vi c ệ trong ngành nông nghi p ệ bị th t
ấ nghiệp do ngành nông nghi p ệ s ử d n ụ g máy móc thi t ế bị và c n ầ lao đ n ộ g ít h n ơ , nh n ữ g ng i ườ này g i ọ là a. Th t ấ nghiệp c ơ c u ấ . b. Th t ấ nghi p ệ chu kỳ c. Th t ấ nghi p ệ c ọ xát d. T t ấ c ả đ u ề đúng
5. Nguyên nhân nào sau đây gây ra th t ấ nghi p ệ t m ạ th i ờ (c ọ xát) a. N n ề kinh t ế b ịsuy thoái b. M c ứ h n ưở g b o ả hi m ể th t ấ nghi p ệ tăng c. Thi u ế h t ụ thông tin tuy n ể dụng d. B và c đúng. 6. Khi n n ề kinh t ế tăng tr n ưở g, s n ả l n ượ g c a ủ n n ề kinh t ế tăng thì a. S ố l n ượ g ng i
ườ tăng lên nên có nhi u ề ng i ườ th t ấ nghi p ệ b. S ố l n
ượ g việc làm tăng nên th t ấ nghi p ệ gi m ả . c. Thu nh p ậ tăng nên nhi u ề ng i ườ không mu n ố đi làm vì th ế th t ấ nghi p ệ tăng d. Các câu trên đún 8. Đi u
ề nào sau đây là đúng khi nói v ề l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ a. Chỉ qu c ố gia nào có l i ợ th ế tuy t ệ đ i ố thì m i ớ có l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ b. Chỉ qu c ố gia nào có l i ợ th ế t n ươ g đối thì m i ớ có l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ c. Chỉ nh n ữ g qu c ố gia có năng su t ấ cao m i ớ có l i ợ ích t ừ th n ươ g m i ạ d. Các câu trên đ u ề sai 9. Qu c ố gia A đ ể s n ả xu t ấ ra máy tính đã s ử d n ụ g ngu n ồ l c ự hi u ệ qu ả h n ơ qu c ố gia B, vì th ế qu c ố gia A đã bán máy tính cho qu c ố gia B và h ọ có l i ợ từ th n ươ g m i ạ , v y ậ l i ợ th ế này là: a. l i ợ thế t n ươ g đ i ố b. l i ợ thế tuy t ệ đ i ố c. l i ợ th ế do chi phí c ơ h i ộ th p ấ d. không có l i ợ th ế nào cả 10. Qu c ố gia A có chi phí c ơ h i ộ đ ể s n ả xu t ấ cà phê th p ấ h n ơ qu c ố gia B, vì th ế qu c ố gia A đã bán cà phê cho qu c ố gia B và h ọ có l i ợ t ừ th n ươ g m i ạ , v y ậ l i ợ th ế này là: a. l i ợ thế t n ươ g đ i ố b. l i ợ thế tuy t ệ đ i ố c. cả 2 câu trên đ u ề đúng d. không có l i ợ th ế nào cả 11. Mức s n ố g c a ủ ng i ườ dân 1 qu c ố gia ph ụ thu c ộ vào a. S ố ti n ề qu c ố gia đó có đ c ượ b. Năng su t ấ c a ủ qu c ố gia đó c. S ố l n ượ g hàng hóa d ch ị vụ qu c ố gia đó t o ạ ra d. B và c đúng 12. Khi giá m t ộ hàng hóa nào đó gi m ả xu n ố g thì ng i
ườ ta mua hàng hóa đó nhi u ề h n ơ là do: a. con ng i ườ thích mua nhi u ề hàng hóa b. con ng i ườ có nhi u ề ti n ề c. con ng i ườ ph n ả n ứ g v i ớ m c ứ giá gi m ả d. con ng i ườ đã hành đ n ộ g không có lý trí 13. B n ạ bỏ ra số ti n ề 500 ngàn đ ể mua m t ộ cái váy mang l i ạ cho b n ạ l i ợ ích t n ươ g đ n ươ g 600 ngàn vậy bạn a. b n ạ suy nghĩ t i ạ đi m ể cận biên b. b n ạ là con ng i ườ duy lý
c. bạn đã sử dụng ngu n ồ l c ự hiệu quả d. các câu trên đ u ề đúng 14. Đi u
ề nào sau đây không đúng khi nói v ề m c ứ s n ố g a. m c ứ sống c a ủ ng i ườ dân m t ộ n c ướ ph ụ thu c ộ vào s ố ti n ề h ọ có b. ng i ườ dân s n ả xuất ra càng nhi u ề hàng hóa thì m c ứ s n ố g càng cao c. qu c ố gia có năng su t ấ càng cao thì m c ứ s n ố g ng i ườ dân cao d. m c ứ sống ph ụ thu c ộ vào năng l c ự s n ả xu t ấ hàng hóa CHƯƠNG 2
1. Các khoản nào sau đây không đ c ượ g i ọ là đ u ầ tư a. T n ồ kho c a ủ doanh nghi p ệ b. Ti n ề mua máy móc thi t ế bị c. Ti n ề mua c ổ phi u ế d. Ti n ề xây nhà x n ưở g m i ớ 2. Chi tiêu c a ủ chính ph ủ (G) bao g m ồ a. S ố ti n ề chính ph ủ b ỏ ra mua hàng hóa d ch ị vụ b. S ố ti n ề chính ph ủ b ỏ ra cho ng i ườ nghèo c. S ố ti n ề chính phủ b ỏ ra cho ng i ườ già d. T t ấ c ả đ u ề đúng 3. Lan chi tiêu 45 tri u
ệ trong năm 2015 cho các hàng hóa d ch ị v , ụ trong đó: chi tiêu 30 triệu đ ể mua
thực phẩm do các doanh nghi p ệ trong n c ướ cung n ứ g, và 5 tri u ệ đ ể mua đi n ệ tho i ạ c a ủ Trung qu c, ố 10 tri u ệ đ ể mua máy tính c a ủ mỹ. v y ậ GDP c a
ủ VN năm 2015 sẽ thay đ i ổ a. Tăng 45 triệu b. Tăng 30 triệu c. Gi m ả 15 tri u ệ d. Tăng 15 triệu 4. Năm 2014 t n ổ g chi tiêu c a ủ h ộ gia đình, doanh nghi p ệ , chính ph ủ là 135 t ỷ USD, xu t ấ kh u ẩ ròng của qu c ố gia là – 1537 tri u
ệ USD. vậy GDP năm 2014 c a ủ qu c ố gia đó là a. 135 t ỷ USD b. 136, 537 t ỷ USD c. 133, 463 t ỷ USD d. Giảm 1537 tri u ệ USD 5. Nh n
ữ g khoản chi tiêu nào c a ủ SV tr n ườ g ĐH Tôn Đ c ứ Th n ắ g sau đây không đ c ượ tính vào GDP? a. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể đóng h c ọ t i ạ tr n ườ g đ i ạ h c ọ b. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể mua xe máy cũ ph c ụ vụ cho vi c ệ đi h c ọ c. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể đi xem phim ở r p ạ giúp sinh viên th ư giãn d. S ố ti n ề sinh viên b ỏ ra đ ể tr ả ti n ề s ử d n ụ g d ch ị vụ internet 6. Nh n ữ g kho n ả nào sau đây đ c ượ tính vào GDP c a ủ Vi t ệ Nam
a. Lan đi du lịch Thái Lan b ỏ ra 5 tri u ệ đ ể mua hàng hóa c a ủ Thái b. Ng i ườ dân ở Thành ph ố t ự tr n ồ g sau s ch ạ đ ể ăn c. Ti n ề l n ươ g c a
ủ công nhân may trong công ty may Thành Công d. Ti n
ề vải của công ty may Thành Công 7. M t ộ bác th ợ may đ ể may đ c ượ b ộ váy bán cho ng i ườ tiêu dùng v i ớ giá 850 ngàn thì c n ầ mua 400
ngàn tiền vải và 10 ngàn ti n ề kh u ấ hao máy móc thi t ế b ,ị nh ư v y ậ bác th ợ may đã đóng góp vào GDP a. 850 ngàn b. 450 ngàn c. 440 ngàn d. 400 ngàn 8. Các doanh nghi p ệ trong n n ề kinh t ế t o ạ ra hàng hóa d ch ị v ụ v i ớ giá tr ị200, các h ộ gia đình mua hàng hóa c a ủ doanh nghi p ệ hết 170 v y ậ GDP và đ u ầ t ư của doanh nghi p ệ là a. GDP = 170 và I = 30 b. GDP = 200 và I = 30 c. GDP = 200 và I = 0 d. GDP = 200 và I = 170 9. GDP th c ự và GDP danh nghĩa c a ủ năm hi n ệ hành b n ằ g nhau n u ế : a. Tỷ l ệ l m ạ phát năm hi n ệ hành b n ằ g t ỷ l ệ l m ạ phát năm tr c ướ b. Chỉ s ố giá năm hi n ệ hành b n ằ g ch ỉs ố giá năm tr c ướ c. T ỷ l ệ l m ạ phát năm hi n ệ hành bằng t ỷ l ệ năm g c ố d. Chỉ s ố giá năm hi n ệ hành b n ằ g ch ỉs ố giá năm g c ố 10. Khi tính GDP ta lo i ạ b ỏ s n ả ph m ẩ trung gian vì: a. Đó là sản ph m ẩ mua ngoài b. Đó là nh n ữ g s n ả ph m ẩ d ở dang c. N u ế không lo i ạ b ỏ sẽ bị tính trùng d. Đó là nh n ữ g s n ả ph m ẩ sẽ đ c ượ chuy n ể d n
ầ giá tr ịvào GDP nên không c n ầ tính 11. Y u ế t ố nào sau đây không ph i ả là tính ch t ấ c a ủ GDP danh nghĩa: a. Tính theo giá c ố đ n ị h b. Chỉ đo l n ườ g s n ả ph m ẩ cu i ố cùng c. Tính cho m t ộ th i ờ kỳ nh t ấ đ n ị h
d. Không cho phép tính giá r ị hàng hóa trung gian 12. Sản ph m ẩ trung gian và sản ph m ẩ cu i ố cùng khác nhau : ở a. M c ụ đích sử d n ụ g. b. Là nguyên li u ệ và không ph i ả là nguyên li u ệ . c. Th i ờ gian tiêu th . ụ d. Các câu trên đ u ề sai. 13. GDP danh nghĩa c a ủ năm 2003 l n ớ h n ơ GDP danh nghĩa c a ủ năm 2002 có nghĩa là: a. S n ả l n ượ g tăng b. S n ả l n ượ g gi m ả c. Sản l n ượ g không đ i ổ d. S n ả l n ượ g có th ể tăng, gi m ả ho c ặ không đ i ổ vì thông tin này ch a ư đ ủ đ ể bi t ế v ề s n ả l n ượ g thực tế 14. GDP th c ự tế đo l n ườ g theo m c
ứ giá ………, còn GDP danh nghĩa đo l n ườ g theo m c ứ giá ……… a. Năm hi n ệ hành, năm c ơ sở b. Năm c ơ s , ở năm hi n ệ hành c. C a ủ hàng hóa trung gian, c a ủ hàng hóa cu i ố cùng d. Trong n c, ướ qu c ố tế 15. GDP danh nghĩa là a. Đi u ề ch n ỉ h theo l m ạ phát b. Tính theo giá năm g c ố c. L n ớ h n ơ GDP th c ự d. Các câu trên đ u ề sai 16. T c ố đ ộ tăng tr n ưở g c a ủ 1 nền kinh t ế đ c ượ tính d a ự vào a. GDP danh nghĩa b. GDP th c ự c. T ỷ lệ l m ạ phát d. T t ấ c ả đ u ề sai 17. M t ộ qu c ố gia có các s ố li u ệ sau đây: tiêu dùng c a ủ h ộ gia đình là 320; đ u ầ t ư c a ủ doanh nghi p ệ là 140; Chi tiêu c a
ủ chính phủ là 110; cán cân th n ươ g m i ạ c a ủ qu c ố gia b ịthâm h t ụ 80. V y ậ GDP của qu c ố gia là a. 570 b. 650 c. 490 d. 520 18. T n ổ g s n ả ph m ẩ trong n c ướ (GDP) có th ể đ c ượ đo l n ườ g b n ằ g t n ổ g c a ủ : a. Tiêu dùng, đ u ầ t , ư chi tiêu chính ph ủ và xu t ấ kh u ẩ ròng b. Tiêu dùng, chuy n ể giao thu nh p ậ , ti n ề l n ươ g và l i ợ nhu n ậ c. Đ u ầ t , ư tiêu dùng, l i ợ nhu n
ậ và chi phí hàng hóa trung gian
d. Giá trị hàng hóa và d ch ị v ụ cu i
ố cùng, chi phí hàng hóa trung gian, chuy n ể giao thu nh p ậ và ti n ề thuê 19. GDP c a ủ 1 qu c ố gia là a. T n
ổ g giá tr ịhàng hóa d ch ị v ụ đ c ượ t o ạ ra trên lãnh th ổ c a ủ qu c ố gia b. T n ổ g s n ả l n ượ g hàng hóa d ch ị v ụ cu i ố cùng đ c ượ t o ạ ra trên lãnh th ổ c a ủ qu c ố gia c. T n ổ g giá trị th ịtr n ườ g của hàng hóa d ch ị vụ cu i ố cùng đ c ượ t o ạ ra trên lãnh th ổ c a ủ qu c ố gia d. Các câu trên đ u ề sai
Sử dụng số liệu sau cho các câu 21 và 22. Có s ố li u ệ của 1 qu c
ố gia như sau: GDP danh nghĩa năm 2014 và 2015 l n ầ l t ượ là 173 t ỷ USD và 181 tỷ
USD, GDP thực năm 2014 và 2015 l n ầ l t ượ là 165 t ỷ USD và 170 t ỷ USD. 20. T c ố đ ộ tăng tr n ưở g c a ủ qu c ố gia năm 2015 là a. 3% b. 4,6% c. 6,4% d. Các câu trên đ u ề sai 21. Chỉ s ố gi m
ả phát theo GDP năm 2014 là a. 106,4% b. 104,8% c. 104,6% d. 103%
22.Điều nào sau đây không đúng khi nói về GDP
a. GDP không tính giá tr ị hàng hóa phi th ịtr n ườ g b. GDP không tính giá tr ị ngo i ạ tác tiêu c c ự c. GDP là ch ỉ tiêu t t ố đo l n ườ g phúc l i ợ c a ủ ng i ườ dân d. Các câu trên đúng
23.Điệp là giám đốc công ty tư nhân, đầu năm 2014 Điệp đã thuê Lan làm thư ký cho
mình trả lương 10 triệu/tháng. Sau 1 năm làm việc Điệp cưới Lan làm vợ, Lan ở nhà làm nội trợ, vậy a. GDP năm 2015 không b ị n ả h h n ưở g gì b. GDP năm 2015 đã gi m ả 10 tri u ệ
c. GDP năm 2015 đã giảm 120 tri u ệ d. Các câu trên đ u ề sai
24.Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP? a. Công vi c ệ n i ộ trợ b. Doanh thu t ừ vi c ệ bán ma túy b t ấ h p ợ pháp c. Doanh thu t ừ vi c ệ bán các s n ả ph m ẩ trung gian d. Dịch vụ t ư vấn
25.Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam
theo cách tiếp cận chi tiêu: a. Dịch vụ t ư vấn lu t ậ mà m t ộ gia đình thuê
b. Dịch vụ dọn nhà mà m t ộ gia đình thuê c. M t ộ cây c u ầ m i ớ đ c ượ xây b n ằ g v n ố ngân sách thành phố d. S i ợ bông đ c ượ công ty D t ệ Thành Công mua
26.Khoản tiền 50.000 đô la mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe
BMW được sản xuất
tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào? a. Đ u ầ t
ư tăng 50.000 đô la và xu t ấ kh u
ẩ ròng giảm 50.000 đô la
b. Tiêu dùng tăng 50.000 đô la và xu t ấ kh u ẩ ròng gi m ả 50.000 đô la c. Xu t ấ kh u
ẩ ròng giảm 50.000 đô la d. Xu t ấ kh u ẩ ròng tăng 50.000 đô la
27.Hoạt động nào sau đây không làm tăng thu nhập của người dân một nước? a. Xây dựng m t ộ cây c u ầ b. M ở r n ộ g đ n ườ g giao thông c. Nhập kh u ẩ nhi u ề xe ô tô và xe máy d. Xu t ấ kh u ẩ nhi u ề hàng tiêu dùng
28.Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu đồng lên 31 triệu đồng. Trong giai đoạn
đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã: a. Giảm b. Tăng c. Không đ i ổ d. Không th ể k t ế lu n ậ vì không bi t ế năm c ơ sở
29. GDP danh nghĩa bao gồm: a. Ti n ề mua b t ộ mì c a ủ m t ộ lò bánh mì b. Tiền mua s i ợ c a ủ m t ộ nhà máy d t ệ v i ả c. B t ộ mì đ c ượ mua b i ở m t ộ bà n i ộ trợ d. Không có câu nào đúng
30. Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016 a. Giá tr
ị hàng hóa mà công ty c a ủ Vi t ệ Nam s n ả xu t ấ trên lãnh th ổ Campuchia b. S ố ti n ề mà h
ộ gia đình mua hàng hóa d ch ị v ụ c a ủ công ty Vi t ệ Nam năm ngoái c. Giá tr ị hàng hóa c a ủ công ty Nh t ậ s n ả xu t ấ ở Vi t ệ Nam năm 2016 d. S ố ti n ề mà công ty Vi t ệ Nam nh p ậ kh u ẩ máy móc t ừ n c ướ ngoài năm 2016
31. Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016 a. Giá tr ị rau s ch ạ c a ủ m t ộ ng i ườ dân tr n ồ g đ ể ăn cho gia đình b. S ố ti n ề Tý b ỏ ra đ ể mua máy tính cũ ph c ụ v ụ h c ọ t p ậ c. S ố ti n ề m t ộ doanh nghi p ệ b ỏ ra mua bàn gh ế đ
ể cho nhân viên trong công ty làm vi c ệ d. các câu trên đ u ề đúng Bài tập tự luận: M t ộ qu c ố gia có s ố li u ệ nh ư sau: năm S n ả phẩm A Sản phẩm B P Q P 2013 20 230 2014 22 235 2015 23 245 2016 25 270 Yêu c u ầ : 1. Tính GDP danh nghĩa c a ủ t n ừ g năm 2. Tính GDP th c ự c a ủ t n ừ g năm, bi t ế năm 2014 là năm g c ố 3. Tính chỉ s ố gi m ả phát t n ừ g năm 4. Tính t c ố đ ộ tăng tr n
ưở g cho 3 năm 2014, 2015, 2016 5. tính tỷ l ệ l m
ạ phát cho 3 năm 2014, 2015, 2016 CHƯƠNG 3 1. Mức sống của ng i ườ dân 1 qu c ố gia thể hiện qua a. GDP danh nghĩa b. GDP th c ự c. GDP th c ự bình quân đ u ầ ng i ườ d. T n ổ g s ố l n ượ g hàng hóa d ch ị v ụ qu c ố gia đó s n ả xuất ra 2. GDP th c ự bình quân đ u ầ ng i ườ c a ủ Singapore l n ớ h n ơ c a ủ Vi t ệ Nam x p ấ x ỉ25 l n ầ thì có th ể nói a. Vi t ệ Nam kém phát tri n ể h n ơ so v i ớ Singapo 25 l n ầ b. M c ứ s n ố g c a ủ Singapore cao h n ơ c a ủ Vi t ệ Nam 25 l n ầ c. Năng su t ấ c a ủ Singapore cao h n ơ c a ủ Việt Nam 25 l n ầ d. Các câu trên đ u ề đúng 3. GDP th c ự c a ủ qu c ố gia A là 40 t , ỷ GDP th c ự c a ủ qu c ố gia B là 10 t ỷ v y ậ ta có th ể k t ế lu n ậ a. M c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân qu c ố gia A l n ớ h n ơ qu c ố gia B b. M c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân qu c ố gia A l n ớ h n ơ qu c ố gia B c. Mức s n ố g của ng i ườ dân qu c ố gia A l n ớ h n ơ qu c ố gia B d. Không th ể k t ế lu n ậ đ c ượ 4. Năng su t ấ c a ủ m t ộ qu c ố gia là a. thu nh p ậ bình quân c a ủ qu c ố gia đó b. giá tr ị s n ả l n ượ g c a ủ qu c
ố gia tính bình quân cho 1 lao đ n ộ g c. t n ổ g s n ả l n
ượ g tính bình quân cho 1 ng i ườ dân d. giá tr
ị tài nguyên tình bình quân cho 1 lao đ n ộ g 5. Singapore có th ể đu i ổ k p ị các qu c ố gia phát tri n ể vì a. Singapore có t c ố đ ộ tăng tr n ưở g cao h n ơ b. Singapore có năng su t ấ cao h n ơ c. Các qu c ố gia phát tri n ể có hi u ệ su t ấ gi m ả d n ầ d. Các câu trên đ u ề đúng 6. Y u ế t ố nào sau đây không n m ằ trong hàm s n ả xu t ấ ? a. Tài nguyên thiên nhiên b. S ố l n ượ g lao đ n ộ g c. V n ố v t ậ ch t ấ d. Nhu c u ầ hàng hóa d ch ị v ụ c a ủ qu c ố gia 7. Năng su t ấ không ph ụ thu c ộ vào a. Lao đ n ộ g b. Ki n ế th c ứ công nghệ c. V n ố con ng i ườ d. Tài nguyên thiên nhiên
8. Chính sách nào sau đây không làm tăng năng su t ấ lao đ n ộ g a. Chính sách ki m ể soát t c ố đ ộ tăng dân số b. Chính sách khuy n ế khích đ u ầ t ư n c ướ ngoài c. Chính sách h n ướ g n i ộ d. Chính sách đ u ầ t ư cho phát tri n ể khoa h c ọ công nghệ 9. Đi u
ề nao sau đây không đúng khi năng su t ấ lao đ n ộ g tăng a. S ố l n ượ g hàng hóa d ch ị vụ t o ạ ra nhi u ề h n ơ b. M c ứ s n ố g c a ủ ng i ườ dân tăng c. Ng i ườ dân ch c ắ ch n ắ sẽ ti t ế ki m ệ nhi u ề h n ơ d. N n ề kinh t ế tăng tr n ưở g 10. Chính sách phát tri n ể giáo d c ụ có l i ợ ích a. Tăng v n ố v t ậ ch t ấ
b. Tăng tài nguyên thiên nhiên c. Tăng v n ố con ng i ườ d. Tăng lao đ n ộ g 11. Đ ể tăng năng su t
ấ chính phủ Việt Nam c n ầ th c ự hi n
ệ chính sách nào sau đây a. Ban hành và th c ự hi n ệ t t ố các quy đ n ị h c a ủ pháp lu t ậ v ề quy n ề s ở h u ữ tài s n ả , và s ở h u ữ trí tuệ b. Th c
ự hiện các chính sách để cắt giảm ô nhi m ễ môi tr n ườ g c. Th c ự hiện t t ố các chính sách đ ể khuy n ế khích đ u ầ tư d. A và c đúng
12. Chính sách nào sau đây làm tăng vốn vật chất cho n n ề kinh tế a. Chính sách tr ợ c p ấ cho ng i ườ già b. Chính sách phát tri n ể giáo d c ụ c. Chính sách khuy n ế khích đ u ầ tư d. chính sách đ u ầ t ư cho y tế
13. Chính sách nào sau đây không làm tăng v n ố con ng i ườ
a. Chính sách bảo vệ môi trường b. Khuy n ế khích đ u ầ t ư cho giáo d c ụ c. Chính sách phát tri n ể y tế d. chính sách phá tri n ể c ơ s ở hạ tầng 14. Đi u ề nào sau đây đúng a. Khuy n ế khích ti t ế ki m ệ càng nhi u ề càng giúp qu c ố gia tăng tr n ưở g cao b. m t ộ qu c
ố gia không có tài nguyên là qu c ố gia nghèo c. mu n ố qu c ố gia tăng tr n ưở g ph i ả thu hút nhi u ề v n ố đ u ầ t ư n c ướ ngoài d. đ ể tăng tr n ưở g nên đ u ầ t ư phát tri n ể giáo dục CHƯƠNG 4 1. M t ộ n n ề kinh t ế giả s
ử có 2 hàng hóa là bánh mỳ và vé xem phim; Giá c a ủ bánh mỳ hamburger là 40.000 đ n ồ g/ ; ổ giá c a
ủ vé xem phim là 100.000 đ n ồ g/ vé, v y ậ giá t n ươ g đ i ố c a ủ vé xem phim là a. 100.000 đ n ồ g b. 2,5 ổ bánh mỳ. c. 0,4 vé xem phim d. Các câu trên đ u ề sai 2. m t ộ sinh viên m i ớ ra tr n ườ g đang làm vi c ệ t i ạ công ty A, sau m t ộ th i ờ gian làm vi c ệ th y
ấ công việc ở công ty A không phù h p ợ nên ngh ỉvi c ệ ch ờ tìm công vi c ệ m i ớ . V y ậ sinh viên này sẽ b ị th t ấ nghi p ệ , nó thu c ộ lo i ạ th t ấ nghi p ệ nào? a. Th t ấ nghi p ệ c ơ cấu b. Th t ấ nghi p ệ chu kỳ c. Th t ấ nghi p ệ c ọ xát. d. T t ấ c ả đ u ề đúng 3. n n ề kinh t
ế b ịsuy thoái làm sản l n ượ g gi m
ả và thất nghiệp gia tăng. L n ượ g th t ấ nghi p ệ gia tăng do sản l n ượ g gi m ả g i ọ là: a. Th t ấ nghi p ệ c ơ cấu b. Th t ấ nghi p ệ chu kỳ. c. Th t ấ nghi p ệ c ọ xát d. T t ấ c ả đ u ề đúng 4. Một qu c ố gia theo xu h n ướ g phát tri n ể nên có nhi u ề lao đ n ộ g đang làm vi c ệ trong ngành nông nghi p ệ bị th t
ấ nghiệp do ngành nông nghi p ệ s ử d n ụ g máy móc thi t ế bị và c n ầ lao đ n ộ g ít h n ơ , nh n ữ g ng i ườ này g i ọ là a. Th t ấ nghiệp c ơ c u ấ . b. Th t ấ nghi p ệ chu kỳ c. Th t ấ nghi p ệ c ọ xát d. T t ấ c ả đ u ề đúng
5. Nguyên nhân nào sau đây gây ra th t ấ nghi p ệ t m ạ th i ờ (c ọ xát) a. N n ề kinh t ế b ịsuy thoái b. M c ứ h n ưở g b o ả hi m ể th t ấ nghi p ệ tăng c. Thi u ế h t ụ thông tin tuy n ể dụng d. B và c đúng. 6. Khi n n ề kinh t ế tăng tr n ưở g, s n ả l n ượ g c a ủ n n ề kinh t ế tăng thì a. S ố l n ượ g ng i
ườ tăng lên nên có nhi u ề ng i ườ th t ấ nghi p ệ b. S ố l n
ượ g việc làm tăng nên th t ấ nghi p ệ gi m ả . c. Thu nh p ậ tăng nên nhi u ề ng i ườ không mu n ố đi làm vì th ế th t ấ nghi p ệ tăng d. Các câu trên đúng