ĐỀ THI TRC NGHIM
MÔN: LÝ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
Câu 1
Một công ty đấu thu ba d án
1 2 3,,
. Gi
i
A
là biến c “Công ty trúng thu d án th
i
”,
13i,
. Ni dung ca biến c
1 2 3
A A A
là:
A. Công ty trúng thu ít nht 1 d án
B. Công ty trúng thu c 3 d án
C. Công ty trúng thu 1 d án
D. Công ty trúng thu ít nht 2 d án
Câu 2
Mt kho hàng cha sn phm ca 3 nhà máy
1 2 3,,
. Chn ngu nhiên mt sn phm ca
kho hàng. Gi
i
A
biến c “Chọn được sn phm ca nhà y
”,
13i,
. Khẳng định
nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Các biến c
1 2 3
A ,A ,A
độc lp vi nhau
B. Các biến c
1 2 3
A ,A ,A
độc lp vi nhau và lp thành mt h đầy đủ các biến c
C. Các biến c
1 2 3
A ,A ,A
lp thành mt h đầy đủ các biến c
D. Các biến c
1 2 3
A ,A ,A
không độc lp vi nhau, không lp thành mt h đầy đủ các biến
c
Câu 3
Cho
A,B,C
là 3 biến c bt kì. Biến c
ABC
tương đương với biến c nào sau đây?
A.
A.B.C
B.
A B C
C.
A B C
D.
A B C
Câu 4
ba người, mỗi ngưi bn một viên đn vào bia. Gi
i
A
biến c "Người th
i
bn
trúng bia",
1;3i
. Khi đó, biến c "C ba người không bn trúng bia" là:
A.
1 2 3
A A A
B.
1 2 3
A A A
C.
1 2 3
A A A
D.
1 2 3
A A A
Câu 5
Cho
0,4; 0,3; 0,2P A P B P AB
. Khi đó,
P A B
bng:
A.
0,7
B.
0,9
C.
0,3
D.
0,5
Câu 6
Kim tra 3 sn phm ca mt ca hàng. Gi
i
A
biến c “Sn phm th
i
b li”
1,3i
A
là biến c “Có đúng một sn phm b li”. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
1 2 3
A A A A
B.
2 3 1 3 1 2
...A A A A A A A
C.
1 2 3
A A A A
D.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
. . . . . .A A A A A A A A A A
Câu 7
Một người bắn 3 viên đạn vào bia. Gi
i
A
là biến c Viên đạn th
i
trúng bia”
1,3i
A
là biến c “bia bị trúng đạn”. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
1 2 3
A A A A
B.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
. . . . . .A A A A A A A A A A
C.
1 2 3
A A A A
D.
1 2 3
A A A A
Câu 8
A, B là 2 biến c, biu thc
AB V
biu th mi quan h gia AB là:
B. Đi lp
C. Đc lp
D. Không có quan h
A. Xung khc
Câu 9
3 người cùng bn vào mt mc tiêu, mỗi ngưi bn 1 phát. Gi
i
A
biến c “Ngưi
th i bn trúng mục tiêu” (
1,3i
). Biến c “Chỉ có ngưi th 2 bn trúng mc tiêu” đưc
biu din qua các biến c
1 2 3
,,A A A
là:
A.
1 2 3
..A A A
B.
1 2 3
..A A A
C.
1 2 3
A A A
D.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
. . . . . .A A A A A A A A A
Câu 10
Mt x th bn vào mc tiêu
10
ln, kh năng bn trúng mc tiêu mi ln
90%
. Gi
X
s ln x th đó bn trúng mc tiêu trong
10
ln bn. Khẳng định nào ới đây
khẳng định đúng?
A.
9 0 9487X ~ B( ; , )
B.
10 0 9X ~ N( ; , )
C.
10 0 9X ~ B( ; , )
D.
2
10 0 9X ~ N( ; , )
Câu 11
Cho đi lưng ngu nhiên hai chiu
( X ,Y )
có bng phân phi xác sut:
X
Y
10
12
15
25
01,
02,
02,
30
01,
01,
01,
35
0 08,
0 07,
0 05,
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A.
10 25 0 1 P( X ,Y ) ,
B.
10 25 0 1 P( X / Y ) ,
C.
10 25 0 1 P ( X ).(Y ) ,
D.
10 25 0 1P ( X ,Y ) ( , ) ,
Câu 12
Cho
X
Y
hai đại lượng ngu nhiên vng toán lần t
12 5,
16 8,
. Vng toán
ca đi lưng ngu nhiên
2 XY
là:
A.
418,
B.
66 8,
C.
33 2,
D.
82,
Câu 13.
Cho đi lưng ngu nhiên ri rc
X
có bng phân phi xác sut
X
1
2
3
4
5
P
0,15
0,2
0,25
0,3
p
Khi đó
p
bng:
A.
0,35
B.
0,1
C.
0,05
D.
0,1
Câu 14
Cho đi lưng ngu nhiên ri rc
X
có bng phân phi xác sut
X
1
2
3
4
5
P
0,1
0,2
0,3
0,25
0,15
Cho biết
3,15EX
. Khi đó
DX
được tính theo biu thc nào trong các biu thc
bên dưới?
A.
2
2 2 2 2
1 .0,1 2 .0,2 3 .0,3 4 .0,25 5 .0,15DX
B.
2
2 2 2 2 2
1 .0,1 2 .0,2 3 .0,3 4 .0,25 5 .0,15 3,15DX
C.
2
2 2 2 2
1 .0,1 2 .0,2 3 .0,3 4 .0,25 5 .0,15 3,15DX
D.
2 2 2 2 2 2
1.0,1 2.0,2 3.0,3 4.0,25 5.0,15 3,15DX
Câu 15
Cho đi ng ngu nhiên X có bng phân phi xác suất như sau
X
2
3
4
P
0,1
0,3
0,25
0,35
Chn một đáp án đúng trong các đáp án sau:
A.
1 3 0,4PX
B.
1 3 0,4PX
C.
1 3 0,4PX
D.
1 3 0,4PX
Câu 16
Thu nhp trong một năm của các cp v chng một địa phương là đại lượng ngu nhiên
hai chiu có bng phân phi xác sut đng thi như sau:
Y
X
50
70
100
40
0,1
0,15
0,05
60
0,05
0,25
0,15
80
0,05
0,15
0,05
Trong đó,
X
(triu đng) thu nhp ca v,
Y
(triệu đồng) là thu nhp ca chng. Xác
sut cp v chồng đó có tng thu nhp dưới
110
triệu đồng một năm là:
A.
0,15
B.
0,05
C.
0,1
D.
0,25
Câu 17
Cho X , Y là các đại lượng ngu nhiên, biu thc
(2 5 3)E X Y
bng:
A.
2 ( ) 5 ( )E X E Y
B.
2 ( ) 5 ( ) 3E X E Y
C.
4 ( ) 25 ( ) 9E X E Y
D.
4 ( ) 25 ( )E X E Y
Câu 18
Mt công nhân sn xut 10 sn phm, xác sut mi sn phẩm đạt tiêu chun bng 0,8. Gi
X s sn phẩm đạt tiêu chun trong 10 sn phm công nhân sn xut ra. Quy lut phân
phi xác sut ca X là:
A.
(10;0,8)N
B.
2
(10;0,8 )N
C.
2
(10;0,8 )B
D.
(10;0,8)B
Câu 19
Cho dãy thng kê:
X
250
315
389
455
m
18
30
42
10
Trung bình mu
x
Câu 20
Cho dãy thng kê:
X
12
14
16
18
20
m
15
20
35
20
10
Cho biết kích thước mu
100n
. Khi đó trung bình mẫu
x
:
A.
15,8
B.
16
C.
1580
D.
20
Câu 21
Cho mt mẫu kích thước mu
20n
độ lch tiêu chun mu là
5s
. Khi đó độ
lch tiêu chun mẫu điu chnh
s
:
A.
5,26316
B.
5,12989
C.
4,87340
D.
2,29416
Câu 22
Cho dãy thng kê
X
28
30
32
34
36
m
2
10
15
13
10
Ta có trung bình mu
x
bng:
A.
32
B.
32,76
C. 10
D.
32,67
Câu 23
Cho mt mẫu có kích thưc mu
101n
trung bình mu
125x
phương sai mu
2
25s
. Biu thc đúng là:
A.
100
.25
101
s
B.
101
.25
100
s
C.
101
.25
100
s
D.
100
.25
101
s
Câu 24
Mi quan h giữa phương sai mẫu điều chnh và phương sai mẫu là:
A.
2
2
1
( ) ( )S X S X
n
B.
2
2
1
( ) ( )
1
S X S X
n
C.
2
2
( ) ( )
1
n
S X S X
n
D.
2
2
1
( ) ( )
n
S X S X
n
Câu 25
Cân 100 qu xoài chín ti một nhà vưn thuc tỉnh Vĩnh Long, đưc bng thng kê sau:
Khi lưng (kg)
[0,4;0,56)
[0,56;0,63)
[0,63;0,71)
[0,71;0,9)
S qu
17
28
32
23
Tn sut qu xoài chín có khi lưng t 0,63 kg tr lên trong mu là:
A. 0,55
B. 0,23
C. 0,32
D. 0,45
Câu 26
Để ước lượng chiu cao trung bình ca hc sinh một trường tiu học, người ta chn ngu
nhiên mt mu gm
200
học sinh, đo chiều cao thng s liu. Mun tìm giá tr ti
hạn để thay s vào khong tin cy khi ước lượng chiu cao trung bình học sinh trường đó,
cn phi s dng bng s nào sau đây?
A. Bng giá tr ti hn Student
B. Bng giá tr ti hn Khi bình phương
C. Bng giá tr ti hn Fisher
D. Bng giá tr ti hn chun
Câu 27
Công thc khong tin cy cho vọng toán trong trường hp mu ln
30n
chưa
biết là:
A.
22
ss
1 ; 1x t n x t n
nn




B.
ss
;x u x u
nn




C.
22
ss
;x u x u
nn




D.
ss
1 ; 1x t n x t n
nn




Câu 28
Công thc khong tin cy cho phương sai khi
2
~;X N a
vi
a
chưa biết là:
A.
22
22
1
22
ss
;
11
nn
nn








B.
22
22
1
22
1 s 1 s
;
11
nn
nn









C.
22
22
1
ss
;
11
nn
nn







D.
22
22
1
22
ss
;
11
nn
nn








Câu 29
Công thc khong tin cy cho vọng toán trong trưng hp mu nh (
30n
),
X
phân
phi chun và
chưa biết là
;xx


. Khi đó
được xác định theo công thc:
A.
2
1
s
tn
n

B.
2
s
u
n
C.
2
s
u
n
D.
2
1
s
tn
n

Câu 30
Để xác đnh khong tin cy của phương sai trong bài toán ước lượng phương sai của đại
ng ngu nhiên có phân phi chun vi vọng toán chưa biết, cần xác đnh các giá tr ti
hn nào?
A.
22
1
1 ; 1 nn



B.
22
1
22
1 ; 1 nn



C.
1
22
1 ; 1 nff n


D.
1
22
; f n f n

Câu 31
Trong bài toán ưc lưng cho vng toán a (trưng hp
30n
chưa biết), khong tin
cy ca a là:
A.
;
ss
x u x u
nn




B.
22
( 1) ; ( 1)
ss
x t n x t n
nn




C.
22
;
ss
x u x u
nn




D.
22
;
11
ss
x u x u
nn





Câu 32
Trong bài toán ước lượng cho xác sut p (s liu mu tha mãn
00
(1 ) 20nf f
), khong
tin cy ca p là:
A.
0 0 0 0
00
22
(1 ) (1 )
;
f f f f
f u f u
nn






B.
0 0 0 0
00
22
(1 ) (1 )
;
f f f f
f u f u
nn






C.
0 0 0 0
00
(1 ) (1 )
;
f f f f
f u f u
nn






D.
0 0 0 0
00
22
(1 ) (1 )
( 1) ; ( 1)
f f f f
f t n f t n
nn






Câu 33
Khi kiểm định phương sai của đại lưng ngu nhiên có nhn giá tr
2
0
hay không, để tính
giá tr quan sát của đại lượng thng kê, s liệu nào sau đây không cần dùng?
A.
2
0
B.
0
a
C. Kích thước mu
D. Phương sai mẫu
Câu 34
Min bác b gi thuyết
0
H
trong bài toán kiểm định vọng toán trưng hp mu ln
30n
chưa biết vi đi thuyết
10
:H a a
:
A.
0
W:
X a n
G G u
S





B.
0
2
W:
X a n
G G u
S





C.
0
W:
X a n
G G u
S





D.
W:
X a n
G G u
S





Câu 35
Min bác b gi thuyết
0
H
trong bài toán so sánh phương sai trưng hp
22
1 1 1 2 2 2
~ ; , ~ ;X N a X N a

12
,aa
chưa biết vi đi thuyết
22
1 1 2
:H

:
A.
2
1
1 2 1 2
2
1
22
2
: 1; 1 1; 1
S
W hoÆc
S
F F f n n F f n n






B.
2
1
1 2 1 2
2
1
22
2
: 1; 1 1; 1
S
W hoÆc
S
F F f n n F f n n






C.
2
1
1 2 1 2
2
1
2
22
: 1; 1 1; 1W hoÆc
S
F F f n n F f n n
S




D.
2
1
1 2 1 2
2
1
2
22
: 1; 1 1; 1W hoÆc
S
F F f n n F f n n
S




Câu 36
Cho bài toán kiểm định: "Doanh s bán hàng trung bình ca nhân viên cửa hàng A được
nhận định
780
nghìn đồng/ngày. Trong một chương trình khuyến mại, điều tra ngu
nhiên doanh s bán hàng ca 80 nhân viên thì thy doanh s bán hàng trung bình
920
nghìn đồng/ngày với đ lch tiêu chun mu 120 nghìn đồng/ngày. Vi mức ý nghĩa
5%
th cho rằng chương trình khuyến mại đó đã m tăng doanh s n hàng trung bình
ca các nhân viên bán hàng ca hàng A hay không?".
Cp gi thuyết
0
H
và đối thuyết
1
H
ca bài toán kiểm định đã cho là:
A.
0
1
: 920
: 920
Ha
Ha
B.
0
1
: 920
: 920
Ha
Ha
C.
0
1
: 780
: 780
Ha
Ha
D.
0
1
: 780
: 780
Ha
Ha
Câu 37
Cho hai ĐLNN
12
, XX
phân phi chun
22
1 1 1 2 2 2
~ ; ; ~ ;X N a X N a

. Min c b
gi thuyết
0
H
trong bài toán kiểm định
0 1 2
1 1 2
:
:
H a a
H a a
là:
A.
12
22
12
12
:
XX
W G G u
SS
nn







B.
12
22
12
12
:
XX
W G G u
SS
nn







C.
12
22
12
12
:
XX
W G G u
SS
nn







D.
12
22
12
12
:
XX
W G G u
SS
nn







Câu 38
Trong bài toán kim định cho vng toán a (trường hp
30n
chưa biết), đại lượng
thống kê được chn, vi gi thuyết
0
H
đúng là:
A.
0
()X a n
G
S
B.
()Xan
G
C.
0
( ) 1X a n
G
S

D.
0
()X a n
G
S
Câu 39
Trong i toán kim đnh gi thuyết
00
:H a a
, đối thuyết
10
:H a a
với điều kin
30n
chưa biết, min bác b gi thuyết
0
H
là:
A.
0
()
W : ( 1)
X a n
T T t n
S





B.
0
()
W : ( )
X a n
T T t n
S





C.
0
()
W : ( 1)
X a n
T T t n
S





D.
0
2
()
W : ( 1)
X a n
T T t n
S





Câu 40
Mt máy gm ba b phn hoạt động độc lp nhau, xác sut b phn th nht, th hai, th
ba b hỏng tương ứng là
0 08 0 07 01, ; , ; ,
. Xác suất để chb phn th hai không b hng
là:
A.
0 00744,
B.
0 93,
C.
0 05796,
D.
0 008,
Câu 41
Một người đi mua hàng hai ln vi c sut lần đầu mua phi hàng xu
0 15,
; xác sut
ln hai mua phi hàng xu là
01,
. Xác suất người đó có ít nht mt ln mua phi hàng xu
là:
A.
0 25,
B.
0 235,
C.
0 22,
D.
0 015,
Câu 42
Có hai máy, mi y sn xut mt sn phm. Xác suất để sn phm do máy th nht, th
hai sn xuất không đạt yêu cu ln t
0,1
0,05
. Xác suất để ít nht mt sn
phẩm không đạt yêu cu là:
A.
0,145
B.
0,155
C.
0,15
D.
0,955
Câu 43
Một công ty đấu thu hai d án. Xác suất để công ty trúng thu d án th nht là
0,3
. Xác
suất để công ty trúng thu d án th hai là
0,35
. Xác suất để công ty trúng thu c hai d
án là
0,1
. Xác sut đ công ty trúng thầu đúng một d án là:
A.
0,44
B.
0,65
C.
0,45
D.
0,55
Câu 44
Mt ngân hàng phát hành hai loi th thanh toán M N. T l khách ca ngân hàng s
dng th loại M, N tương ng 40%, 55% c hai loi 30%. Chn ngu nhiên mt
khách ca ngân hàng đó. Xác suất người đó chỉ s dng 1 loi th ca ngân hàng là:
A.
0,95
B.
0,35
C.
0,51
D.
0,65
Câu 45
Một người đầu vào ba loại c phiếu
, , A B C
. Xác sut trong khong thi gian T các c
phiếu này tăng giá lần lượt là
0,6; 0,7; 0,8
. Biết rng các c phiếu
,,A B C
hoạt động đc
lp nhau, xác sut trong thi gian T có đúng mt c phiếu tăng giá là:
A.
2,1
B.
0,976
C.
0,188
D.
0,26
Câu 46
Một người đầu tư vào 2 dự án một cách độc lp, kh năng có lãi của tng d án tương ứng
là 0,4; 0,5. Xác sut đ có ít nht mt d án có lãi là:
A. 0,9
B. 0,7
C. 0,2
D. 0,5
Câu 47
Trong một khoa điều tr, 60% bnh nhân mc bnh X, 40% bnh nhân b bnh Y. Loi
bnh X có kh năng biến chng 9%, loi bnh Y kh năng biến chng 7%. Chn
ngu nhiên mt bnh nhân khoa đó. Xác suất bnh nhân này b biến chng là:
A. 0,082
B. 0,08
C. 0,82
D. 0,078
Câu 48
Cho
X
thu nhập (đơn vị: triệu đồng/tháng),
Y
s ln đi du lịch trong m ca nhân
viên mt công ty có bng phân phi xác sut đng thời như sau:
X
Y
15
20
25
2
01,
0 22,
02,
3
0 18,
0 15,
0 15,
Thu nhp trung bình ca nhng nhân viên có
2
lần đi du lịch trong năm ở công ty đó là:
A.
20 35,
triệu đồng/tháng
B.
19 6875,
triệu đồng/tháng
C.
20 9615,
triệu đồng/tháng
D.
20
triệu đồng/tháng
Câu 49
Ngưi ta vn chuyn mt hàng gm
10
sn phm vi xác sut mi sn phm b hng
trong quá trình vn chuyn
02,
. Kh năng trong
10
sn phẩm đó nhiều hơn
8
sn
phm b hng trong quá trình vn chuyn là:
A.
0 0000737,
B.
0 0000042,
C.
0 0000779,
D.
0 000000512,
Câu 50
Một kiện hàng có tỷ lệ sản phẩm mất phẩm chất là
1%
. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại
3
sản
phẩm của kiện hàng đó. Nếu trong
3
sản phẩm được kiểm tra chỉ cần một sản phẩm mất
phẩm chất thì kiện hàng đó sẽ bị loại. Xác suất để kiện hàng đó bị loại là:
A.
0,02970
B.
0,97030
C.
0,02940
D.
0,99927
Câu 51
Cho
2
~ 20;1,5XN
. Khi đó
18,5 23PX
:
A.
0,2960
B.
0,65681
C.
0,81859
D.
0,13591
Câu 52
Thu nhp trong một năm của các cp v chng một địa phương là đại lượng ngu nhiên
hai chiu có bng phân phi xác sut đng thi như sau:
Y
X
130
160
180
100
0,1
0,15
0,05
120
0,1
0,25
0,05
150
0,08
0,15
0,07
Trong đó,
X
(triệu đng) là thu nhp ca v,
Y
(triu đồng) thu nhp ca chng. Nếu
v có thu nhp
120
triệu đồng/năm thì thu nhập trung bình ca chng là:
A.
62
B.
156,66667
C.
156
D.
155
Câu 53
Cho
; ; X Y Z
là các đi lưng ngẫu nhiên đc lp tha mãn:
6; 0,04 ; (0,1)X N Y N
;
2; 0,09 .ZN
Đặt
2 3 4 5T X Y Z
, phương sai của
T
là:
A.
7,72
B.
35,6
C.
10,6
D.
3,44
Câu 54
Mt lô hàng gm 6 sn phm tt và 4 sn phm xu. Ly ngu nhiên t hàng đó ra 2 sản
phm. S sn phm tt có kh năng nhất trong 2 sn phm đưc ly ra là:
A.
8
15
B. 1
C. 2
D. C 3 đáp án trên đu sai
Câu 55
Mt lp học có 4 bóng đèn. Xác suất mi bóng b cháy là 0,1. Lp hc được coi là đủ ánh
sáng nếu có ít nht 3 bóng sáng. Xác sut lp hc đ ánh sáng là:
A. 0,0037
B. 0,6561
C .0,9477
D. 0,0001
Câu 56
Chn ngu nhiên
38
hóa đơn bán hàng trong ngày ca hàng tin lợi Z thu được s liu
v s tin chi tr ơn vị: nghìn đng) ca khách hàng mt lần mua như sau:
S tin
80 100
100 120
120 150
150 200
200 280
S hóa đơn
5
8
11
10
4
S nào sau đây là một ước lượng không chệch cho độ phân tán ca s tin chi tr ca khách
hàng mt ln mua trong ngày ca hàng tin li Z?
A.
1922 1482,
B.
1871 5654,
C.
43 2616,
D.
43 8423,
Câu 57
Cho dãy thng kê dng khong:
X
300;500
500;1000
1000; 2000
m
5
30
15
Giá tr ca 𝑥𝑠
2
:
A.
2
940; 1 028500xs
B.
2
940; 1 44900xs
C.
2
940; xs
1010828

Preview text:

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Câu 1
Một công ty đấu thầu ba dự án 1,2 3
, . Gọi A là biến cố “Công ty trúng thầu dự án thứ i ”, i
i  1,3. Nội dung của biến cố A A A là: 1 2 3
A. Công ty trúng thầu ít nhất 1 dự án
B. Công ty trúng thầu cả 3 dự án
C. Công ty trúng thầu 1 dự án
D. Công ty trúng thầu ít nhất 2 dự án Câu 2
Một kho hàng chứa sản phẩm của 3 nhà máy 1,2 3
, . Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của
kho hàng. Gọi A là biến cố “Chọn được sản phẩm của nhà máy i ”, i  1,3. Khẳng định i
nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Các biến cố A , A , A độc lập với nhau 1 2 3
B. Các biến cố A , A , A độc lập với nhau và lập thành một hệ đầy đủ các biến cố 1 2 3
C. Các biến cố A , A , A lập thành một hệ đầy đủ các biến cố 1 2 3
D. Các biến cố A , A , A không độc lập với nhau, không lập thành một hệ đầy đủ các biến 1 2 3 cố Câu 3
Cho A,B,C là 3 biến cố bất kì. Biến cố ABC tương đương với biến cố nào sau đây? A. A.B.C
B. A B C
C. A B C
D. A B C Câu 4
Có ba người, mỗi người bắn một viên đạn vào bia. Gọi A là biến cố "Người thứ i bắn i
trúng bia", i  1;3 . Khi đó, biến cố "Cả ba người không bắn trúng bia" là: A. A A A 1 2 3 B. A A A 1 2 3
C. A A A 1 2 3 D. A A A 1 2 3 Câu 5
Cho P A  0,4; PB  0,3; PAB  0,2. Khi đó, PA B bằng: A. 0,7 B. 0,9 C. 0,3 D. 0,5 Câu 6
Kiểm tra 3 sản phẩm của một cửa hàng. Gọi A là biến cố “Sản phẩm thứ i bị lỗi” i  1,3 i
A là biến cố “Có đúng một sản phẩm bị lỗi”. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. A A A A 1 2 3
B. A A .A A .A A .A 2 3 1 3 1 2 C. A A A A 1 2 3
D. A A .A .A A .A .A A .A .A 1 2 3 1 2 3 1 2 3 Câu 7
Một người bắn 3 viên đạn vào bia. Gọi A là biến cố “Viên đạn thứ i trúng bia” i  1,3 và i
A là biến cố “bia bị trúng đạn”. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. A A A A 1 2 3
B. A A .A .A A .A .A A .A .A 1 2 3 1 2 3 1 2 3
C. A A A A 1 2 3
D. A A A A 1 2 3 Câu 8
A, B là 2 biến cố, biểu thức AB V biểu thị mối quan hệ giữa AB là: B. Đối lập C. Độc lập D. Không có quan hệ A. Xung khắc Câu 9
Có 3 người cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 phát. Gọi A là biến cố “Người i
thứ i bắn trúng mục tiêu” ( i  1,3 ). Biến cố “Chỉ có người thứ 2 bắn trúng mục tiêu” được
biểu diễn qua các biến cố A , A , A là: 1 2 3
A. A .A .A 1 2 3
B. A .A .A 1 2 3
C. A A A 1 2 3
D. A .A .A A .A .A A .A .A 1 2 3 1 2 3 1 2 3 Câu 10
Một xạ thủ bắn vào mục tiêu 10 lần, khả năng bắn trúng mục tiêu ở mỗi lần là 90% . Gọi
X là số lần xạ thủ đó bắn trúng mục tiêu trong 10 lần bắn. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? A. X ~ B( 9;0 9 , 487 ) B. X ~ N(10;0 9 , ) C. X ~ B(10;0 9 , ) D. 2
X ~ N(10;0,9 ) Câu 11
Cho đại lượng ngẫu nhiên hai chiều ( X ,Y ) có bảng phân phối xác suất: X 10 12 15 Y 25 0 1 , 0,2 0,2 30 0 1 , 0 1 , 0 1 , 35 0,08 0,07 0,05
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A. P( X  10,Y  25 )  0 1 ,
B. P( X  10 / Y  25 )  0 1 ,
C. P( X  10 ).(Y  25  )  0 1 ,
D. P( X ,Y ) (10,25  )  0 1 , Câu 12
Cho X Y là hai đại lượng ngẫu nhiên có vọng toán lần lượt là 12 5 , và 16 8 , . Vọng toán
của đại lượng ngẫu nhiên 2X Y là: A. 41 8 , B. 66 8 , C. 33,2 D. 8,2 Câu 13.
Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất X 1 2 3 4 5 P 0,15 0, 2 0, 25 0,3 p Khi đó p bằng: A. 0,35 B. 0,1 C. 0, 05 D. 0,1 Câu 14
Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất X 1 2 3 4 5 P 0,1 0, 2 0,3 0, 25 0,15
Cho biết E X   3,15 . Khi đó DX  được tính theo biểu thức nào trong các biểu thức bên dưới? A. DX  2 2 2 2 2
1 .0,1 2 .0,2  3 .0,3 4 .0,25  5 .0,15 B. DX  2 2 2 2 2 2
1 .0,1 2 .0,2  3 .0,3 4 .0,25  5 .0,15 3,15 C. DX  2 2 2 2 2
1 .0,1 2 .0,2  3 .0,3  4 .0,25  5 .0,15 3,15 D. D X  2 2 2 2 2 2
 1.0,1  2.0,2  3.0,3  4.0,25  5.0,15  3,15 Câu 15
Cho đại lượng ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau 1 2 3 4 X 0,1 0, 3 0, 25 0, 35 P
Chọn một đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. P 1  X  3  0,4
B. P 1  X  3  0,4
C. P 1  X  3  0,4
D. P 1  X  3  0,4 Câu 16
Thu nhập trong một năm của các cặp vợ chồng ở một địa phương là đại lượng ngẫu nhiên
hai chiều có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: Y 50 70 100 X 0,1 0,15 0, 05 40 0, 05 0, 25 0,15 60 0, 05 0,15 0, 05 80
Trong đó, X (triệu đồng) là thu nhập của vợ, Y (triệu đồng) là thu nhập của chồng. Xác
suất cặp vợ chồng đó có tổng thu nhập dưới 110 triệu đồng một năm là: A. 0,15 B. 0, 05 C. 0,1 D. 0, 25 Câu 17
Cho X , Y là các đại lượng ngẫu nhiên, biểu thức E(2X  5Y  3) bằng:
A. 2E( X )  5E(Y )
B. 2E( X )  5E(Y )  3
C. 4E( X )  25E(Y )  9
D. 4E( X )  25E(Y ) Câu 18
Một công nhân sản xuất 10 sản phẩm, xác suất mỗi sản phẩm đạt tiêu chuẩn bằng 0,8. Gọi
X là số sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong 10 sản phẩm công nhân sản xuất ra. Quy luật phân
phối xác suất của X là: A. N (10;0,8) B. 2 N (10;0,8 ) C. 2 B(10;0,8 ) D. B(10;0,8) Câu 19 Cho dãy thống kê: X 250 315 389 455 m 18 30 42 10
Trung bình mẫu x là… Câu 20 Cho dãy thống kê: X 12 14 16 18 20 m 15 20 35 20 10
Cho biết kích thước mẫu n  100 . Khi đó trung bình mẫu x là: A. 15,8 B. 16 C. 1580 D. 20 Câu 21
Cho một mẫu có kích thước mẫu là n  20 và độ lệch tiêu chuẩn mẫu là s  5. Khi đó độ
lệch tiêu chuẩn mẫu điều chỉnh s là: A. 5, 26316 B. 5,12989 C. 4,87340 D. 2, 29416 Câu 22 Cho dãy thống kê X 28 30 32 34 36 m 2 10 15 13 10
Ta có trung bình mẫu x bằng: A. 32 B. 32, 76 C. 10 D. 32, 67 Câu 23
Cho một mẫu có kích thước mẫu n  101 trung bình mẫu x  125 và phương sai mẫu 2
s  25 . Biểu thức đúng là: 100 A. s  .25 101 101 B. s  .25 100 101 C. s  .25 100 100 D. s  .25 101 Câu 24
Mối quan hệ giữa phương sai mẫu điều chỉnh và phương sai mẫu là: 2 1 A. 2 S ( X )  S ( X ) n 2 1 B. 2 S ( X )  S ( X ) n 1 2 n C. 2 S ( X )  S ( X ) n 1 2 n 1 D. 2 S ( X )  S ( X ) n Câu 25
Cân 100 quả xoài chín tại một nhà vườn thuộc tỉnh Vĩnh Long, được bảng thống kê sau: Khối lượng (kg) [0,4;0,56)
[0,56;0,63) [0,63;0,71) [0,71;0,9) Số quả 17 28 32 23
Tần suất quả xoài chín có khối lượng từ 0,63 kg trở lên ở trong mẫu là: A. 0,55 B. 0,23 C. 0,32 D. 0,45 Câu 26
Để ước lượng chiều cao trung bình của học sinh ở một trường tiểu học, người ta chọn ngẫu
nhiên một mẫu gồm 200 học sinh, đo chiều cao và thống kê số liệu. Muốn tìm giá trị tới
hạn để thay số vào khoảng tin cậy khi ước lượng chiều cao trung bình học sinh trường đó,
cần phải sử dụng bảng số nào sau đây?
A. Bảng giá trị tới hạn Student
B. Bảng giá trị tới hạn Khi bình phương
C. Bảng giá trị tới hạn Fisher
D. Bảng giá trị tới hạn chuẩn Câu 27
Công thức khoảng tin cậy cho vọng toán trong trường hợp mẫu lớn n  30 và  chưa biết là:  s s  A.  x t        n  1 ; x t n  1   n n 2 2   s s  B. x u  ; x u       n n   s s 
C.  x u  ; x u      n n 2 2   s s  D. x t         n  1 ; x t n  1   n n Câu 28
Công thức khoảng tin cậy cho phương sai khi X N  2 ~
a;  với a chưa biết là:   2 2  ns ns  A. ;  2    n   2 1  n     1   1  2 2      n   2 1 s n   2 1 s  B. ;  2    n   2 1  n     1   1  2 2  2 2  s n s n  C.  ;  2         n  2 1 n 1 1      2 2  s n s n  D. ;  2    n   2 1  n     1   1  2 2  Câu 29
Công thức khoảng tin cậy cho vọng toán trong trường hợp mẫu nhỏ ( n  30 ), X có phân
phối chuẩn và  chưa biết là  x  ; x    . Khi đó  được xác định theo công thức: s A. t     n  1 n 2 s B. u   n 2 s C. u   n 2 s D. t     n  1 n 2 Câu 30
Để xác định khoảng tin cậy của phương sai trong bài toán ước lượng phương sai của đại
lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với vọng toán chưa biết, cần xác định các giá trị tới hạn nào? A. 2       n  2 1 ; n 1 1     B. 2  n   2 1 ;  n     1 1 2 2
C. f n   1 ; fn     1 1 2 2
D. f n; fn    1 2 2 Câu 31
Trong bài toán ước lượng cho vọng toán a (trường hợp n  30 và  chưa biết), khoảng tin cậy của a là:  s s  A. x u  ; x u       n n   s s
B.  x t (n 1) 
; x t (n 1)      n n 2 2   s s
C.  x u  ; x u      n n 2 2   s s
D.  x u  ; x u      n 1 n 1 2 2  Câu 32
Trong bài toán ước lượng cho xác suất p (số liệu mẫu thỏa mãn nf (1 f )  20), khoảng 0 0 tin cậy của p là:  f (1 f ) f (1 f )  A. 0 0 0 0  f u  ; f u   0  0   n n   2 2   f (1 f ) f (1 f )  B. 0 0 0 0  f u  ; f u   0  0   n n   2 2   f (1 f ) f (1 f )  C. 0 0 0 0  f u  ; f u   0  0   n n     f (1 f ) f (1  f )  D. 0 0 0 0
f t (n 1) 
; f t (n 1)   0  0   n n   2 2  Câu 33
Khi kiểm định phương sai của đại lượng ngẫu nhiên có nhận giá trị 2  hay không, để tính 0
giá trị quan sát của đại lượng thống kê, số liệu nào sau đây không cần dùng? A. 2 0 B. a 0 C. Kích thước mẫu D. Phương sai mẫu Câu 34
Miền bác bỏ giả thuyết H trong bài toán kiểm định vọng toán trường hợp mẫu lớn 0
n  30 và  chưa biết với đối thuyết H :a a là: 1 0  X a n  0  A. W  G  
: G u  S    X a n  0  B. W  G   : G u    S  2    X a n  0  C. W  G   : G u    S   
X an  D. W  G   : G u    S   Câu 35
Miền bác bỏ giả thuyết H trong bài toán so sánh phương sai trường hợp 0 X ~ N  2
a ; , X ~ N  2 a ;
a , a chưa biết với đối thuyết 2 2 H :   là: 1 1 1 2 2 2  1 2 1 1 2 2  S    A. 1 W  F  : F f
n 1; n 1 hoÆ c F f
n 1; n 1  2   1 2    1 2  1  S  2 2   2  2  S    B. 1 W  F  : F f
n 1; n 1 hoÆ c F f
n 1; n 1  2   1 2    1 2  1  S  2 2   2  2  S  C. 1 W  F  : F f
n 1; n 1 hoÆ c F f
n 1; n 1  2   1 2    1 2  1 S   2 2 2  2  S  D. 1 W  F  : F f
n 1; n 1 hoÆ c F f
n 1; n 1  2   1 2    1 2  1 S   2 2 2  Câu 36
Cho bài toán kiểm định: "Doanh số bán hàng trung bình của nhân viên ở cửa hàng A được
nhận định là 780 nghìn đồng/ngày. Trong một chương trình khuyến mại, điều tra ngẫu
nhiên doanh số bán hàng của 80 nhân viên thì thấy doanh số bán hàng trung bình là 920
nghìn đồng/ngày với độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 120 nghìn đồng/ngày. Với mức ý nghĩa
5% có thể cho rằng chương trình khuyến mại đó đã làm tăng doanh số bán hàng trung bình
của các nhân viên bán hàng ở cửa hàng A hay không?".
Cặp giả thuyết H và đối thuyết H của bài toán kiểm định đã cho là: 0 1 H : a  920 A. 0  H : a  920  1 H : a  920 B. 0  H : a  920  1 H : a  780 C. 0 H :a  780  1 H : a  780 D. 0  H : a  780  1 Câu 37
Cho hai ĐLNN X , X có phân phối chuẩn X ~ N  2
a ; ; X ~ N  2 a ; . Miền bác bỏ 1 1 1 2 2 2  1 2
H : a a
giả thuyết H trong bài toán kiểm định 0 1 2  là: 0
H : a a  1 1 2      X X  A. 1 2 W G  
: G u  2 2  S S  1 2    n n  1 2       X X  B. 1 2 W G   : G u  2 2  S S  1 2   n n   1 2       X X  C. 1 2 W G  
: G u  2 2  S S  1 2    n n  1 2       X X  D. 1 2 W G   : G u  2 2  S S  1 2   n n   1 2  Câu 38
Trong bài toán kiểm định cho vọng toán a (trường hợp n  30 và  chưa biết), đại lượng
thống kê được chọn, với giả thuyết H đúng là: 0
( X a ) n A. 0 G S
( X a) n B. G  
( X a ) n 1 C. 0 G S
( X a ) n D. 0 G S Câu 39
Trong bài toán kiểm định giả thuyết H :a a , đối thuyết H :a a với điều kiện n  30 0 0 1 0
và  chưa biết, miền bác bỏ giả thuyết H là: 0 
( X a ) n  A. 0 W  T  
: T t (n 1)    S   
( X a ) n  B. 0 W  T  
: T t (n)    S   
( X a ) n  C. 0 W  T   : T t  (n 1)    S   
( X a ) n  D. 0 W  T   : T t  (n 1)    S   2  Câu 40
Một máy gồm ba bộ phận hoạt động độc lập nhau, xác suất bộ phận thứ nhất, thứ hai, thứ
ba bị hỏng tương ứng là 0 0 , 8;0 0 , 7;0 1
, . Xác suất để chỉ có bộ phận thứ hai không bị hỏng là: A. 0,00744 B. 0 9 , 3 C. 0,05796 D. 0,008 Câu 41
Một người đi mua hàng hai lần với xác suất lần đầu mua phải hàng xấu là 0 1 , 5; xác suất
lần hai mua phải hàng xấu là 0 1
, . Xác suất người đó có ít nhất một lần mua phải hàng xấu là: A. 0,25 B. 0,235 C. 0,22 D. 0,015 Câu 42
Có hai máy, mỗi máy sản xuất một sản phẩm. Xác suất để sản phẩm do máy thứ nhất, thứ
hai sản xuất không đạt yêu cầu lần lượt là 0,1 và 0, 05 . Xác suất để có ít nhất một sản
phẩm không đạt yêu cầu là: A. 0,145 B. 0,155 C. 0,15 D. 0,955 Câu 43
Một công ty đấu thầu hai dự án. Xác suất để công ty trúng thầu dự án thứ nhất là 0,3 . Xác
suất để công ty trúng thầu dự án thứ hai là 0,35 . Xác suất để công ty trúng thầu cả hai dự
án là 0,1 . Xác suất để công ty trúng thầu đúng một dự án là: A. 0, 44 B. 0, 65 C. 0, 45 D. 0,55 Câu 44
Một ngân hàng phát hành hai loại thẻ thanh toán M và N. Tỉ lệ khách của ngân hàng sử
dụng thẻ loại M, N tương ứng là 40%, 55% và cả hai loại là 30%. Chọn ngẫu nhiên một
khách của ngân hàng đó. Xác suất người đó chỉ sử dụng 1 loại thẻ của ngân hàng là: A. 0,95 B. 0,35 C. 0,51 D. 0, 65 Câu 45
Một người đầu tư vào ba loại cổ phiếu ,
A B, C . Xác suất trong khoảng thời gian T các cổ
phiếu này tăng giá lần lượt là là 0, 6; 0, 7; 0,8 . Biết rằng các cổ phiếu ,
A B, C hoạt động độc
lập nhau, xác suất trong thời gian T có đúng một cổ phiếu tăng giá là: A. 2,1 B. 0,976 C. 0,188 D. 0, 26 Câu 46
Một người đầu tư vào 2 dự án một cách độc lập, khả năng có lãi của từng dự án tương ứng
là 0,4; 0,5. Xác suất để có ít nhất một dự án có lãi là: A. 0,9 B. 0,7 C. 0,2 D. 0,5 Câu 47
Trong một khoa điều trị, 60% bệnh nhân mắc bệnh X, 40% bệnh nhân bị bệnh Y. Loại
bệnh X có khả năng biến chứng là 9%, loại bệnh Y có khả năng biến chứng là 7%. Chọn
ngẫu nhiên một bệnh nhân ở khoa đó. Xác suất bệnh nhân này bị biến chứng là: A. 0,082 B. 0,08 C. 0,82 D. 0,078 Câu 48
Cho X là thu nhập (đơn vị: triệu đồng/tháng), Y là số lần đi du lịch trong năm của nhân
viên ở một công ty có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: X 15 20 25 Y 2 0 1 , 0,22 0,2 3 0 1 , 8 0 1 , 5 0 1 , 5
Thu nhập trung bình của những nhân viên có 2 lần đi du lịch trong năm ở công ty đó là: A. 20 3
, 5 triệu đồng/tháng
B. 19,6875 triệu đồng/tháng C. 20 9
, 615 triệu đồng/tháng
D. 20 triệu đồng/tháng Câu 49
Người ta vận chuyển một lô hàng gồm 10 sản phẩm với xác suất mỗi sản phẩm bị hỏng
trong quá trình vận chuyển là 0,2 . Khả năng trong 10 sản phẩm đó có nhiều hơn 8 sản
phẩm bị hỏng trong quá trình vận chuyển là: A. 0,0000737 B. 0,0000042 C. 0,0000779 D. 0 0 , 00000512 Câu 50
Một kiện hàng có tỷ lệ sản phẩm mất phẩm chất là 1% . Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 3 sản
phẩm của kiện hàng đó. Nếu trong 3 sản phẩm được kiểm tra chỉ cần có một sản phẩm mất
phẩm chất thì kiện hàng đó sẽ bị loại. Xác suất để kiện hàng đó bị loại là: A. 0, 02970 B. 0,97030 C. 0, 02940 D. 0,99927 Câu 51 Cho X N  2 ~
20;1,5  . Khi đó P18,5  X  23 là: A. 0, 2960 B. 0, 65681 C. 0,81859 D. 0,13591 Câu 52
Thu nhập trong một năm của các cặp vợ chồng ở một địa phương là đại lượng ngẫu nhiên
hai chiều có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: Y 130 160 180 X 0,1 0,15 0, 05 100 0,1 0, 25 0, 05 120 0, 08 0,15 0, 07 150
Trong đó, X (triệu đồng) là thu nhập của vợ, Y (triệu đồng) là thu nhập của chồng. Nếu
vợ có thu nhập 120 triệu đồng/năm thì thu nhập trung bình của chồng là: A. 62 B. 156, 66667 C. 156 D. 155 Câu 53
Cho X ; Y ; Z là các đại lượng ngẫu nhiên độc lập thỏa mãn:
X N 6; 0,04; Y N(0,1) ; Z N 2; 0,09.
Đặt T  2X  3Y  4Z  5 , phương sai của T là: A. 7,72 B. 35, 6 C. 10, 6 D. 3, 44 Câu 54
Một lô hàng gồm 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó ra 2 sản
phẩm. Số sản phẩm tốt có khả năng nhất trong 2 sản phẩm được lấy ra là: 8 A. 15 B. 1 C. 2
D. Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 55
Một lớp học có 4 bóng đèn. Xác suất mỗi bóng bị cháy là 0,1. Lớp học được coi là đủ ánh
sáng nếu có ít nhất 3 bóng sáng. Xác suất lớp học đủ ánh sáng là: A. 0,0037 B. 0,6561 C .0,9477 D. 0,0001 Câu 56
Chọn ngẫu nhiên 38 hóa đơn bán hàng trong ngày ở cửa hàng tiện lợi Z thu được số liệu
về số tiền chi trả (đơn vị: nghìn đồng) của khách hàng ở một lần mua như sau: Số tiền 80 100 100 120 120 150 150  200 200  280 Số hóa đơn 5 8 11 10 4
Số nào sau đây là một ước lượng không chệch cho độ phân tán của số tiền chi trả của khách
hàng ở một lần mua trong ngày ở cửa hàng tiện lợi Z? A. 1922 1 , 482 B. 1871 5 , 654 C. 43,2616 D. 43 8 , 423 Câu 57
Cho dãy thống kê dạng khoảng: X 300; 500 500;1000 1000; 2000 m 5 30 15
Giá trị của 𝑥̅ và 𝑠̅2 là: A. 2
x  940; s 1 028500 B. 2
x  940; s 1 44900 C. 2
x  940; s  1010828