VUI CÙNG TOÁN
VÕ CÔNG TRƯỜNG
0983 900 570
2025-2026
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 1 2024-2025
MC LC
BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM ..................................................................................................................................................... 2
CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN .................................................................................................................................. 3
Bài 1. NGUYÊN HÀM ................................................................................................................................................................... 3
Bài 2. TÍCH PHÂN ......................................................................................................................................................................... 5
Bài 3. ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN ..................................................................................................................... 8
BÀI TOÁN THỰC TẾ .............................................................................................................................................................13
QUY TẮC TỔNG QUÁT GIẢI BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN .................................................13
CÁC DẠNG BÀI TOÁN THỰC TẾ THƯỜNG GẶP ............................................................................................................14
Dạng toán
BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG (QUÃNG ĐƯỜNG, TỐC ĐỘ VÀ GIA TỐC) ...................................................... 14
Dạng toán
KINH TẾ (SẢN XUẤT, KINH DOANH,…) ........................................................................................................ 16
Dạng toán
TĂNG TRƯỞNG (DÂN SỐ, SINH VẬT,…) ........................................................................................................ 19
Dạng toán
SỰ TÍCH LŨY (VẬT CHẤT: LỎNG, KHÍ, ĐIỆN,…) ......................................................................................... 22
Dạng toán
TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ..................................................................................................................... 25
Dạng toán
TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY.......................................................................................................... 32
Dạng toán
TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ (Không tròn xoay) ................................................................................................. 43
BÀI TOÁN THAM KHẢO .....................................................................................................................................................47
NGUYÊN HÀM ................................................................................................................................................................. 47
TÍCH PHÂN ....................................................................................................................................................................... 61
TÍNH DIỆN TÍCH .............................................................................................................................................................. 76
THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY ..................................................................................................................................... 123
THỂ TÍCH VẬT THỂ (Không tròn xoay) ........................................................................................................................ 140
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 2 2024-2025
BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
Hàm sơ cấp
Hàm hp
Phép toán
(1)
( )
0C
=
(2)
( )
1x
=
(3)
(4)
(5)
2
11
xx

=


(6)
( )
sin cosxx
=
(7)
( )
cos sinxx
=−
(8)
( )
2
1
tan
cos
x
x
=
(9)
( )
2
1
cot
sin
x
x
=
(10)
( )
.ln
xx
a a a
=
(11)
( )
xx
ee
=
(12)
( )
1
log
.ln
a
x
xa
=
(13)
( )
1
ln x
x
=
Quy tắc đạo hàm ca hàm hp
vi
( )
u u x=
( ) ( )
.f u f u u

=


(14)
( )
1
..u u u

=
(15)
( )
2.
u
u
u
=
(16)
2
1 u
uu

=


(17)
( )
sin .cosu u u
=
(18)
( )
2
tan
cos
u
u
u
=
(19)
( )
cos .sinu u u
=−
(20)
( )
2
cot
sin
u
u
u
=
(21)
( )
.ln .
uu
a a a u
=
(22)
( )
.
uu
e e u
=
(23)
( )
log
.ln
a
u
u
ua
=
(24)
( )
ln
u
u
u
=
(25)
( )
u v u v

=
(26)
( )
. . .u v u v u v

=+
(27)
2
..u u v v u
vv


=


(28)
( )
..k u k u
=
, (
k
là hng s)
(29)
2
.k k v
vv

=


Đặc bit
(30)
1
1
xx

+

=


(31)
( ) ( )
22
ab
cd
ax b ad bc
cx d
cx d cx d
+−

==

+

++
(32)
( )
( )
2
2
2
2adx aex be cd
ax bx c
dx e
dx e
+ +

++
=

+
+

VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 3 2024-2025
CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
Bài 1. NGUYÊN HÀM
1. Khái nim nguyên hàm
Định nghĩa
Cho hàm s
( )
fx
xác định trên
K
. Hàm s
( )
Fx
được gi nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
nếu
'( ) ( )F x f x=
, vi mi
xK
.
Định lý
Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
. Khi đó:
Vi mi hng s
C
, hàm s
( )
F x C+
cũng là một nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
.
Nếu
( )
Gx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
thì tn ti hng s
C
sao cho
( ) ( )
G x F x C=+
vi mi
xK
Như vậy, mi nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
đều dng
( )
F x C+
, vi
C
hng s. Ta gi
( )
,F x C C+
là h tt c các nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
, kí hiu
( )df x x
và viết:
( )d ( )f x x F x C=+
Như vậy
( )
Fx
là một nguyên hàm của
( )
fx
( ) ( )
F x f x
=
( ) ( )
df x x F x C=+
(họ nguyên hàm)
Chú ý
(1) Biu thc
( )
f x dx
được gi là vi phân ca nguyên hàm
( )
Fx
ca
( )
fx
, kí hiu là
( )
dFx
Vy,
( ) ( )
d 'd dF x F x f x x==
(2) Mi hàm s
( )
fx
liên tc trên
K
đều có nguyên hàm trên
K
.
(3) Khi tìm nguyên hàm ca mt hàm s mà không ch rõ tp
K
thì ta hiu là tìm nguyên hàm ca hàm s
đó trên tập xác định ca nó.
(4)
'( )d ( )f x x f x C=+
2. Nguyên hàm ca mt hàm s sơ cấp
Nguyên hàm ca hàm s lũy thừa
(1)
0dxC=
(2)
1dx x C=+
(3)
( )
1
d1
1
x
x x C
+
= +
+
Nguyên hàm ca hàm s
1
y
x
=
(4)
1
d lnx x C
x
=+
Nguyên hàm ca hàm s ng giác
(5)
cos d sinx x x C=+
(6)
sin d cosx x x C= +
(7)
2
1
d tan
cos
x x C
x
=+
(8)
2
1
d cot
sin
x x C
x
= +
Nguyên hàm ca hàm s
(9)
d
xx
e x e C=+
(10)
( )
d 0 1
ln
x
x
a
a x C a
a
= +
Công thc nguyên hàm b sung
(11)
dk x kx C=+
(12)
2
11
dxC
xx
= +
(13)
2
d
3
x x x x C=+
(14)
1
d2x x C
x
=+
(15)
( )
( )
1
d.
1
n
n
ax b
ax b x C
an
+
+ = +
+
( )
0, 1an
(16)
( ) ( ) ( )
.df u x u x x F u x C
=+
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 4 2024-2025
3. Các tính cht ca nguyên hàm
(1)
( ) ( )
ddkf x x k f x x=

, vi
k
là hng s khác 0
(2)
( ) ( ) ( ) ( )
d d df x g x x f x x g x x+ = +


(3)
( ) ( ) ( ) ( )
d d df x g x x f x x g x x =


CÁC DNG TOÁN CƠ BẢN
Dng toán
TÌM H NGUYÊN HÀM
Ví dụ 1: Tìm h nguyên hàm ca hàm s
( )
cos 6f x x x=+
Lời giải
Ta có:
( ) ( )
2
d cos 6 d cos d 6 d sin 3f x x x x x x x x x x x C= + = + = + +
.
Ví dụ 2: Tìm h nguyên hoàm ca hàm s
( )
4
2
2xx
fx
x
+
=
.
Lời giải
Ta có:
( )
43
22
2
2 2 1
d d d d 2 d 2ln
3
x x x
f x x x x x x x x x C
x x x

= = = = +


.
Dng toán
TÌM NGUYÊN HÀM CÓ ĐIỀU KIN
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
sin cosf x x x=+
tho mãn
2
2
F

=


.
Lời giải
Ta có
( ) ( )
d sin cos d cos sinf x x x x x x x C= + = + +

2 cos sin 2 1 2 1
2 2 2
F C C C

= + + = + = =


Vy
( )
cos sin 1F x x x= + +
.
Ví dụ 4: Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
2
x
f x e x=+
tha mãn
( )
3
0
2
F =
. Tính
( )
1F
Lời giải
Ta có
( )
( )
2
2d
xx
F x e x x e x C= + = + +
( ) ( )
2
3 1 1
01
2 2 2
x
F C C F x e x= + = = = + +
.
Vy
( )
12
13
11
22
F e e= + + = +
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 5 2024-2025
Bài 2. TÍCH PHÂN
1. Din tích hình thang cong
Hình thang cong
Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc và không âm trên đoạn
;ab
.
Hình phng gii hn bi:
» đồ th hàm s
( )
y f x=
,
» trc hoành,
» hai đường thng
,x a x b==
( )
ab
được gi là hình thang cong.
Din tích hình thang cong
Nếu hàm s
( )
y f x=
liên tục và không âm trên đoạn
;ab
thì din tích
S
ca hình thang cong gii hn
bi:
Đồ th hàm s
( )
y f x=
, trc hoành và hai đường thng
,x a x b==
( )
ab
được tính bi công thc:
( ) ( )
S F b F a=−
Trong đó
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
.
2. Khái nim tích phân
Cho hàm s
( )
fx
liên tục trên đoạn
;ab
. Nếu
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên đoạn
;ab
thì
hiu s
( ) ( )
F b F a
gi là tích phân t
a
đến
b
ca hàm s
( )
fx
, kí hiu
( )
d
b
a
f x x
.
Viết
( ) ( ) ( ) ( )
d
|
b
b
a
a
f x x F x F b F a= =
Gi
b
a
là du tích phân;
a
là cận dưới;
b
là cn trên,
( )
df x x
là biu thức dưới du tích phân,
( )
fx
là hàm s dưới du tích phân
Chú ý
(1)Tng hp
ab=
:
( )
d0
a
a
f x x =
;Tng hp
ab
:
( ) ( )
dd
ba
ab
f x x f x x=−

(2)Tích phân không ph thuc vào biến s
x
hay
t
, nghĩa là
( ) ( )
dd
bb
aa
f x x f t t=

.
(3)Nếu hàm s
( )
fx
có đạo hàm
( )
fx
( )
fx
liên tục trên đoạn
;ab
thì
( ) ( ) ( )
d
b
a
f x x f b f a
=−
(4)Ý nghĩa hình học ca tích phân
Nếu hàm s
( )
y f x=
liên tục không âm trên đon
;ab
thì din tích
S
ca hình thang cong gii hn bi: đồ th hàm s
( )
y f x=
, trc hoànhvà hai
đường thng
,x a x b==
, được tính bi công thc:
( )
d
b
a
S f x x=
(5)Tốc độ
( )
0vt
ti mi thời điểm
;t a b
thì quãng đường di chuyn trong khong thi gian t
a
đến
b
được tính theo công thc:
( ) ( ) ( )
d
b
a
s s b s a v t t= =
.
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 6 2024-2025
(6)Cho hàm s
( )
fx
liên tục trên đoạn
;ab
. Khi đó
( )
1
d
b
a
f x x
ba
được gi giá tr trung bình ca
hàm s
( )
fx
trên đoạn
;ab
.
3. Tính cht ca tích phân
Cho hai hàm s
( ) ( )
,y f x y g x==
liên tục trên đoạn
;ab
,
k
là s thực. Khí đó, ta có các tính chất:
Tính cht 1:
( ) ( )
dd
bb
aa
kf x x k f x x=

Tính cht 2:
( ) ( ) ( ) ( )
d d d
b b b
a a a
f x g x x f x x g x x+ = +


;
( ) ( ) ( ) ( )
d d d
b b b
a a a
f x g x x f x x g x x =


Tính cht 3:
( ) ( ) ( )
d d d
b c b
a a c
f x x f x x f x x=+
vi
( )
;c a b
CÁC DNG TOÁN CƠ BẢN
Dng toán
S DNG CÁC KIN THỨC CƠ BẢN
Áp dụng định nghĩa, tính chất và bng công thức nguyên hàm cơ bản.
1
( )
d0
a
a
f x x =
(Tích phân có hai cận giống nhau thì bằng 0).
2
( ) ( )
dd
bb
aa
f x x f x x=−

(Tích phân đảo cận
thêm dấu trừ).
3
( ) ( )
. d d
bb
aa
k f x x k f x x=

với
k
.
4
( ) ( ) ( ) ( )
d d d
b b b
a a a
f x g x x f x x g x x =


.
5
Trong đoạn
;ab
, tồn tại
;c a b
thì
( ) ( ) ( )
d d d
b c b
a a c
f x x f x x f x x=+
.
Ý nghĩa hình học ca tích phân
Nếu hàm s
( )
y f x=
liên tục không âm trên đoạn
;ab
thì din tích ca hình thang cong gii hn bi:
đồ th hàm s
( )
y f x=
, trục hoành, hai đường thng
,x a x b==
( )
d
b
a
S f x x=
.
Ví dụ 5: Cho
( )
3
0
d5f x x =
( )
3
0
d2g x x =
. Tính
( ) ( )
3
0
2 3 df x g x x


Lời giải
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
3 3 3
0 0 0
2 3 d 2 d 3 d 2.5 3.2 4f x g x x f x x g x x = = =


.
Ví dụ 6: Cho
( )
2
2
d1f x x
=
,
( )
4
2
d4f t t
=−
. Tính
( )
4
2
df y y
Lời giải
Ta có:
( ) ( )
44
22
ddf t t f x x
−−
=

,
( ) ( )
44
22
ddf y y f x x=

.
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 7 2024-2025
Khi đó:
( ) ( ) ( )
2 4 4
2 2 2
d d df x x f x x f x x
−−
+=
.
( ) ( ) ( )
4 4 2
2 2 2
d d d 4 1 5f x x f x x f x x
−−
= = =
. Vy
( )
4
2
d5f y y =−
.
Ví dụ 7: Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
x
y f x e==
, trục
hoành, trục tung và đường thẳng
1x =
.
Lời giải
Hàm s
( )
x
y f x e==
không âm trên đoạn
0;1
một nguyên hàm
( )
x
F x e=
.
Diện tích hình thang cong là
( ) ( )
10
1 0 1S F F e e e= = =
(đvdt).
Dng toán
TÍCH PHÂN HÀM S CHO BI NHIU CÔNG THC
Cho hàm s
( )
( )
( )
khi
khi
g x x b
fx
h x x b
=
liên tc trên
D
. Tính
( )
d
c
a
J f x x=
.
Xét
;b a c
.
c 1. Kim tra hàm s
( )
fx
có liên tc ti
xb=
?
Tc là kim tra
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
lim lim lim lim
x b x b x b x b
f x f x f b g x h x f b
+ +
= = = =
c 2. Tách cn:
( ) ( ) ( )
d d d
c b c
a a b
J f x x g x x h x x= = +
.
c 3. Tính các tích phân thành phn, suy ra kết qu.
Ví dụ 8: Cho hàm số
( )
2
2
21 khi
2 3 khi 2x
xx
fx
xx
=
+
. Tính tích phân
( )
3
1
dI f x x=
.
Lời giải
Ta có
( )
( )
( )
( )
2
22
2
22
lim lim 1 3
lim lim 2 3 3
xx
xx
f x x
f x x x
++
−−
→→
→→
= =
= + =
( )
23f =
.
Do đó hàm s đã cho liên tc ti
2x =
.
Ta có:
( )
( ) ( )
1
33
2
2
3
2
3 2 3
1
12
2
2
23
d 2 3 d 1 d 3
3 3 3
xx
I f x x x x x x x x x x
= = + + = + + =
.
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 8 2024-2025
Bài 3. ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
1. Tính din tích hình phng
Định lí 1
Din tích hình phng gii hn bởi 4 đường:
( )
y f x=
, trc hoành
:0Ox y =
,
( )
, x a x b a b= =
được tính bi công thc:
( )
Sd
b
a
f x x=
(1)
H qu
Din tích hình phng gii hn bởi 4 đường:
( ) ( )
,y f x y g x==
,
( )
, x a x b a b= =
được tính bi công thc:
( ) ( )
Sd
b
a
f x g x x=−
(2)
Chú ý
(1) Nếu hình phng gii hn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thng
, x a x b==
)
thì ta thc hiện như sau:
Giải phương trình
( ) ( )
–0f x g x =
, tìm các nghim
12
, ,...,
n
x x x
(gọi là các hoành độ giao điểm) Chn
cận i trong công thc (1), (2) s nh nht cn trên s ln nht trong các s
,ab
(nếu có),
12
, ,..., .
n
x x x
(2) Nếu phương trình
( ) ( )
–0f x g x =
n nghim
12
, , , ;
n
x x x a b
(gi s
12
...
n
x x x
) thì tích
phân (*) được tách thành tổng (phân đoạn tích phân) như sau:
( ) ( ) ( )
12
1
S ( ) ( ) ( ) ( ) ... ( ) ( )
n
xx
b
a x x
f x g x dx f x g x dx f x g x dx= + + +
2. Th tích vt th
Định lí 2
Ct mt vt th
( )
K
bi hai mt phng
( )
P
( )
Q
vuông
góc vi trc
Ox
lần lượt ti
xa=
,
()x b a b=
. Mt mt phng
tùy ý vuông góc vi
Ox
tại đim
( )
x a x b
ct
( )
K
theo thiết
din có din tích là
( )
Sx
. Gi s
( )
Sx
liên tục trên đoạn
;ab
Khi đó, th tích
V
ca phn vt th
( )
K
gii hn bi hai
mt phng
( )
P
( )
Q
được tính bi công thc
( )
d
b
a
V S x x=
(3)
Mt s bài toán ta phi xây dng các h trục để áp dng công thc ng dng.
3. .Tính th tích khi tròn xoay
Định lí 3
Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay quanh trc Ox hình phng
gii hn
( )
D
bởi các đường:
( )
y f x=
, Ox,
( )
, x a x b a b= =
được
tính bi công thc:
2
( ) d
b
a
V f x x
=
(4)
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 9 2024-2025
Chú ý
(1) Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phng gii hn bởi đồ th
hàm s
( )
x g y=
, trục hoành và hai đường thng
,y c y d==
quanh trc
Oy
:
( ) ( )
( )
:
:0
C x g y
Oy x
yc
yd
=
=
=
=
( )
2
[]
d
y
c
V g y dy
=
(2) Nếu hình phng gii hn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thng
, x a x b==
)
thì ta thc hiện như sau:
Giải phương trình
( )
0fx=
, tìm các nghim
12
, ,...,
n
x x x
(gọi các hoành độ giao điểm) Chn cận dưới
trong công thc (1), (2) là s nh nht cn trên s ln nht trong
các s
,ab
(nếu có),
12
, ,...,
n
x x x
.
(3) (M rng) Th tích vt th tròn xoay được sinh ra khi quay quanh
trc Ox hình phng gii hn bởi các đường:
( )
y f x=
;
( )
y g x=
;
; x a x b==
(Vi
( ) ( )
. 0, ;f x g x x a b
) được tính bi công thc:
( ) ( )
22
d
b
a
V f x g x x
=−
(5)
CÁC DNG TOÁN CƠ BẢN
Dng toán
XÁC ĐỊNH CÔNG THC, TÍNH DIN TÍCH CA HÌNH PHNG CHO BI HÌNH V
Phương pháp
Định lí 1
Din tích hình phng gii hn bởi 4 đường:
( )
y f x=
, trc hoành
:0Ox y =
,
( )
, x a x b a b= =
được tính bi công thc:
( )
Sd
b
a
f x x=
(1)
H qu
Din tích hình phng gii hn bởi 4 đường:
( ) ( )
,y f x y g x==
,
( )
, x a x b a b= =
được tính bi công thc:
( ) ( )
Sd
b
a
f x g x x=−
(2)
c 1. Xác định
( ) ( )
, , ,y f x y g x x a x b= = = =
theo hình v
Nếu hình phng gii hạn không đủ 4 đường thì cn
a
là hoành độ giao đim cc trái (nh nht) và cn
b
là hoành độ giao điểm cc phi (ln nht) của 2 đường
( ) ( )
,y f x y g x==
(Giải phương trình hoành độ giao điểm
( ) ( )
f x g x=
và chn nghim nh nht là cn
a
, nghim ln nht
là cn
b
)
c 2. Lp công thc tính din tích (1) và tính kết qu
Chú ý
(2) Nếu hình phẳng được phân chia ra nhiu phn bởi c giao điểm hoành độ
12
, , , ;
n
x x x a b
thì
dùng công thức phân đoạn tích phân:
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 10 2024-2025
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
12
1
S d d d ... d
n
xx
bb
a a x x
f x g x x f x g x x f x g x x f x g x x= = + + +
Xét du
( ) ( )
f x g x
trên từng đoạn tích phân để b du giá tr tuyệt đối.
Trên đoạn
;mn
:
Nếu
( ) ( )
0f x g x−
(đường
( )
y f x=
nằm phía trên đường
( )
y g x=
) thì
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x f x g x =
Nếu
( ) ( )
0f x g x−
(đường
( )
y f x=
nằm phía dưới đường
( )
y g x=
) thì
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x g x f x =
Ví dụ 9: Gi
S
là din tích hình phng
( )
H
gii hn bởi các đưng
( )
y f x=
, trc hoành
và hai đường thng
1x =−
,
2x =
(như hình vẽ). Đặt
( )
0
1
da f x x
=
,
( )
2
0
db f x x=
, mnh
đề nào sau đây đúng?
A.
S b a=−
. B.
S b a=
.
C.
S a b=−
. D.
S b a=+
.
Lời giải
Ta thấy:
Hình phẳng được giới hạn bởi 4 đường:
( )
y f x=
, trc hoành
:0Ox y =
,
,x a x b==
Vy din tích hình phẳng đã cho là
( )
2
1
S 0 df x x
=−
Do hình phẳng được phân chia ra 2 phn bởi giao điểm
O
có hoành độ
0x =
nên
( ) ( ) ( )
2 0 2
1 1 0
0 d 0 d 0 dS f x x f x x f x x
−−
= = +
( ) ( ) ( ) ( )
0 2 0 2
1 0 1 0
0 d 0 d d df x x f x x f x x f x x a b
−−
= + = + = +
(Chn A)
Ví dụ 10: Gi S din tích min hình phẳng được đậm trong hình v.
Mệnh đề nào đúng?
A.
( ) ( )
12
11
ddS f x x f x x
=

B.
( ) ( )
12
11
d dS f x x f x x
=−

C.
( ) ( )
12
11
ddS f x x f x x
= +

D.
( ) ( )
12
11
d + dS f x x f x x
=

Lời giải
Ta thấy:
Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
y f x=
trc hoành
:0Ox y =
Giao điểm cực trái có hoành độ
1x =−
, giao điểm cc phải có hoành độ
2x =
.
Vy din tích hình phẳng đã cho là
( )
2
1
S 0 df x x
=−
Do hình phẳng được phân chia ra 2 phn bởi giao điểm có hoành độ
1x =
nên
( ) ( ) ( )
2 1 2
1 1 1
0 d 0 d 0 dS f x x f x x f x x
−−
= = +
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2
1 1 1 1
0 d 0 d d df x x f x x f x x f x x
−−
= + =
(Chn B)
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 11 2024-2025
Ví dụ 11: Din tích phn hình phng gch chéo trong hình v bên được tính theo
công thức nào dưới đây?
A.
( )
2
1
2 2 dxx
. B.
( )
2
2
1
2 2 4 dx x x
−−
.
C.
( )
2
2
1
2 2 4 dx x x
+ +
. D.
( )
2
1
2 2 dxx
−+
.
Lời giải
Ta thấy:
Hình phẳng được giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số
22
2 1, 3y x x y x= = +
Giao điểm cực trái hoành độ
1x =−
, giao đim cc phải hoành độ
2x =
hình phng không b
phân chia.
Vy din tích hình phẳng đã cho là
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2
1 1 1
S 2 1 3 d 2 1 3 d 2 2 4 dx x x x x x x x x x x

= + = + =

(do trên đoạn
1;2
phần đồ th
2
3yx= +
nằm trên đồ th
2
21y x x=
). (Chn B)
Ví dụ 12: Cho ba hàm s
( ), ( )y f x y g x==
()y h x=
đồ th
như hình vẽ. Din tích mi miền được ghi bng s trong hình.
Tính
66
10
( ) ( ) ( ) ( )h x g x dx f x g x dx +

Lời giải
66
10
6 3 6
1 0 3
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
(6 4 3) (5 8) 3 3
h x g x dx f x g x dx
h x g x dx f x g x dx f x g x dx
+
= + +
= + + + + =

Dng toán
TÍNH DIN TÍCH HÌNH PHNG GII HN BI CÁC ĐƯỜNG CHO BNG CÔNG THC
Phương pháp: Dùng Định lí 1
c 1. Xác định
( ) ( )
, , ,y f x y g x x a x b= = = =
Nếu hình phng gii hạn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thng
, x a x b==
) thì
ta thc hiện như sau:
Giải phương trình
( ) ( )
–0f x g x =
, tìm các nghim
12
, ,...,
n
x x x
(gọi là các hoành độ giao điểm) Chn
cận i trong công thc (1), (2) s nh nht cn trên s ln nht trong các s
,ab
(nếu có),
12
, ,..., .
n
x x x
c 2. Lp công thc tính din tích và tính kết qu
Ví dụ 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi m s
42
4 4,y x x= +
2
,yx=
đường thng
0x =
,
1.x =
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn đủ 4 đường.
Din tích hình phẳng đã cho là
1
4 2 2
0
4 4 dS x x x x= +
1
42
0
38
5 4 d
15
x x x= + =
Ví dụ 14: Tính din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
2
43y x x= +
, trục hoành hai đường
thng
1, 2xx==
.
Lời giải
Trục hoành có phương trình
0y =
. Hình phẳng đã cho giới hạn đủ 4 đường.
Din tích hình phẳng đã cho là
( )
22
22
11
2
4 3 0 d 4 3 d
3
S x x x x x x= + = + =

.
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 12 2024-2025
Ví dụ 15: Tính din tích hình phng gii hn bởi các đường cong
( )
1y x x=−
3
y x x=−
.
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn không đủ 4 đường.
Giải phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường
( )
1y x x=−
3
y x x=−
Ta có:
( )
( )
3 3 2
0
1 0 2 0 2
1
x
x x x x x x x x a
xb
=
= + = = =
==
Vy din tích hình phẳng đã cho là
( )
( )
11
3 3 2
22
37
1 d 2 d
12
S x x x x x x x x x
−−
= = + =

Dng toán
TÍNH TH TÍCH VT TH TRÒN XOAY
Phương pháp: Dùng định lí 2
Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay quanh trc Ox hình phng
gii hn bởi các đường:
( )
y f x=
, Ox,
( )
, x a x b a b= =
được nh bi
công thc:
2
( ) d
b
a
V f x x
=
(3)
c 1. Xác định
( )
, : 0, ,y f x Ox y x a x b= = = =
Nếu hình phng gii hạn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thng
, x a x b==
) thì
ta thc hiện như sau:
Giải phương trình
( )
0fx=
, tìm các nghim
12
, ,...,
n
x x x
(gọi các hoành độ giao điểm) Chn cận dưới
trong công thc (1), (2) là s nh nht và cn trên là s ln nht trong các s
,ab
(nếu có),
12
, ,..., .
n
x x x
c 2. Lp công thc tính th tích (3) và tính kết qu
Ví dụ 16: Tính th tích khi tròn xoay sinh ra khi quay hình phng gii hn bởi các đường sau xung quanh
trc
Ox
:
2
3, 0, 0, 2y x y x x= + = = =
.
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn đủ 4 đường như Định lí 2.
Th tích khối tròn xoay đã cho là
( )
2
2
2
0
202
3d
5
V x x

= + =
Ví dụ 17: Tính th tích ca vt th to nên khi quay quanh trc
Ox
hình phng
D
gii hn bởi đồ th
( )
2
:2P y x x= +
và trc
Ox
.
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn không đủ 4 đường như Định lí 2.
Giải phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường
2
2y x x= +
0y =
Ta có:
2
0
20
2
xa
xx
xb
==
+ =
==
Th tích khối tròn xoay đã cho là
( )
2
2
2
0
2dV x x x
=−
16
15
=
.
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 13 2024-2025
BÀI TOÁN THỰC TẾ
QUY TẮC TỔNG QUÁT GIẢI BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
 Bước 1: Đọc hiểu và phân tích đề bài
Xác định đại lượng cần tìm (ví dụ: quãng đường, thể tích, diện tích, tổng chi phí, doanh thu, thay đổi
dân số...).
Xác định hàm số (hoặc tốc độ thay đổi của đại lượng) đã cho biến của (ví dụ: thời gian t, vị
trí x).
Xác định điều kiện ban đầu hoặc khoảng biến thiên
( )
;ab
.
 Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Nguyên hàm và Tích phân dựa trên Định lí cơ bản của Giải tích, trong đó:
Nguyên hàmphép toán ngược của đạo hàm, giúp tìm lại hàm gốc
( )
fx
khi biết tốc độ thay đổi
( )
fx
của nó.
Ví dụ: Tìm hàm quãng đường
( )
st
khi biết tốc độ
( ) ( )
v t s t
=
.
Lượng tích lũy nguyên hàm của tốc độ tích lũy
Tích phân
( )
d
b
a
f tt
tính tổng tích lũy hoặc sự thay đổi ròng của một đại lượng
( )
fx
trong đoạn
từ a đến b, khi biết tốc độ thay đổi của nó
( )
fx
.
Ví dụ: Tích phân tốc độ (tốc độ thay đổi quãng đường) cho ta quãng đường đi được.
Lập công thức tương ứng với công cụ toán học
 Bước 3: Giải mô hình toán học
Tìm nguyên hàm, tính tích phân tìm đại lượng theo yêu cầu đề toán.
Kiểm tra điều kiện xác định, loại các đại không phù hợp với thực tế.
 Bước 4: Trả lời đáp án và diễn giải kết quả
Kiểm tra tính hợp lý của kết quả (có phù hợp với bối cảnh không?).
Diễn đạt kết quả dưới dạng ngôn ngữ thực tế: Đáp án đúng câu hỏi ban đầu của đề.
BNG LA CHN CÔNG C TOÁN HC
Lĩnh vực
ứng dụng
Đại lượng được cho:
Tốc độ thay đổi
Đại lượng cần tìm:
Nguyên hàm (hàm gốc) hay
tích phân
Phép toán áp dụng
(Công cụ toán học)
Vật lí
(chuyển
động)
Gia tốc chuyển động
( )
at
Tốc độ chuyển động
( )
vt
( ) ( )
dv t a t t C=+
Tốc độ chuyển động
( )
vt
Vị trí hay Quãng đường
( )
st
( ) ( )
ds t v t t C=+
Tốc độ chuyển động
( )
vt
Quãng đường đi được từ thời
điểm
1
t
đến
2
t
( ) ( )
2
1
d
t
t
tvst=
Kinh tế
(sản xuất,
kinh donh,..)
Tốc độ thay đổi doanh thu
( )
Rt
Tổng doanh thu
( )
Rt
( ) ( )
dR t tR tC
=+
Tốc độ thay đổi chi
phí
( )
Ct
Tổng chi phí
( )
Ct
( ) ( )
dC t tC tC
=+
Sự tăng
trưởng
(dân số, sinh
vật,…)
Tốc độ tăng trưởng
( )
ft
(VD: Tốc độ tăng dân số)
Lượng tăng trưởng
(VD: Lượng tăng dân số)
( ) ( )
dVCft t t=+
Lượng tăng trưởng của
( )
ft
từ
a
đến
b
( )
d
b
a
f f tt=
Sự tích lũy
(vật chất)
hay Sự thay
đổi
Tốc độ tích lũy
( )
ft
(VD: Tốc độ dòng chy)
Lượng tích lũy
(VD: Lượng tích lũy dòng chảy)
( ) ( )
dVCft t t=+
Tốc độ thay đổi
( )
ft
Sự thay đổi ch lũy của
( )
ft
từ
a
đến
b
( )
d
b
a
f f tt=
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 14 2024-2025
Hình học
Hình phng gii hn bi
()y f x=
,
( )
y g x=
Diện tích hình phẳng t
xa=
đến
xb=
( ) ( )
d
b
a
S f x g x x=−
Diện tích thiết diện ngang
()Ax
ca mt vt th
Thể ch vật thể hình thành khi
thiết diện ngang chạy từ
xa=
đến
xb=
( )
d
b
a
V A x x=
Hình phng gii hn bi
()y f x=
,
Ox
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra
khi quay hình phẳng quanh
Ox
(từ
xa=
đến
xb=
)
( )
2
d
b
a
xV fx
=
CÁC DẠNG BÀI TOÁN THỰC TẾ THƯỜNG GẶP
Dạng toán
BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG (QUÃNG ĐƯỜNG, TỐC ĐỘ VÀ GIA TỐC)
Phương pháp:
 Bước 1, 3, 4: (như quy tắc tổng quát)
 Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Xét mi quan h giữa các đại lượng quãng đường
( )
st
và tốc độ
( )
vt
theo thi gian
t
+ Tốc độ là đạo hàm của quãng đường:
( ) ( )
v t s t
=
+ Quãng đường là nguyên hàm ca tốc độ:
( ) ( )
v t dt s t C=+
Xét mi quan h giữa các đại lượng tốc độ
( )
vt
và gia tc
( )
at
theo thi gian
t
+ Gia tốc là đạo hàm ca tốc độ:
( ) ( )
a t v t
=
+ Tốc độ là nguyên hàm ca gia tc:
( ) ( )
a t dt v t C=+
» Tính quãng đường chuyển động: Mt vt chuyển động vi tốc độ
( )
vt
, quãng đường chuyển động ca
vt trong khong thi gian
ta=
đến
( )
t b a b=
( )
b
a
s v t dt=
.
» Tính tốc độ chuyển động: Mt vt chuyển động vi gia tc
( )
at
, tốc độ ca vật đó trong khong thi
gian
21
t t t =
( )
2
1
t
t
v a t dx=
.
» Tính tốc độ trung bình ca chuyển động: Mt vt chuyển đng vi tc độ
( )
vt
, tốc độ trung chuyn
động ca vt trong khong thi gian
ta=
đến
( )
t b a b=
( )
1
b
a
v v t dt
ba
=
.
Ví dụ 18: Một ô đang chạy thì hãm phanh và chuyển động chậm dần với tốc độ chậm dần đều được tính
theo hàm số
( ) ( )
18 2 m/s .v t t=−
Tính quãng đường ô tô chạy được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn.
Lời giải
Ta có
( ) ( )
2
18 2 18v t dt t dt t t C= = +

Ti thời điểm hãm phanh thì
0, 0ts==
, ta có:
( )
2
0 0 18.0 0 0 0s C C= + = =
Nên
( )
2
18s t t t=−
Khi dng hn thì
0v =
, ta có:
18 2 0 9tt = =
Vậy quãng đường ô tô chạy được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là
( ) ( )
2
10 18.10 10 80 ms = =
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 15 2024-2025
Ví dụ 19: Người ta th mt vt t mt v trí trên cao cho rơi xuống mặt đất theo
phương thẳng đứng. Biết gia tc trọng trường tại nơi th vt bng 9,8 m/s
2
. Gi s lc
tác động của không khí đi vi vật trong quá trình rơi là không đáng kể. Biết rng sau
4 giây thì vt bắt đầu chm mặt đất. Hi v trí ca vật trước khi th rơi cao bao nhiêu
mét so vi mặt đất? (kết qu làm tròn đến hàng phần mười)
Lời giải
Ta có tốc độ ca vt
( )
d 9,8d 9,8v t a t t t C= = = +

(m/s) vi t (giây) thi gian
tính t lúc bắt đầu th
Vi
0t =
thì
0v =
nên
0C =
, suy ra
( )
9,8v t t=
(m/s).
Độ cao (mét) ca vt
( )
2
1
d 9,8 d 4,9h t v t t t t C= = = +

Vi
0t =
thì
0h =
nên
1
0C =
, suy ra
( )
2
4,9h t t=
(m).
Sau 4 giây thì chm mặt đất nên độ cao ca vật trước khi th rơi bằng
( )
2
4 4,9.4 78,4h ==
(m)
Ví dụ 20: Một viên đạn được bn thẳng đứng lên trên t độ cao
2m
vi tốc độ ti thời điểm
t
cho bi công thc
( ) ( )
100 9,8 m/sv t t=−
, (
0t =
thi điểm viên đạn được bn lên). Tìm
độ cao (tính theo
km
) của viên đạn so vi mặt đất thời điểm 1 giây sau khi viên đạn đạt độ
cao ln nht (làm tròn đến hàng phần trăm).
Lời giải
Gi
( )
ht
là độ cao (tính bng mét) của viên đạn ti thời điểm
t
(tính bng giây).
Ta có:
( ) ( ) ( )
2
d 100 9,8 d 4,9 100h t v t t t t t t C= = = + +

.
Ti thời điểm
0t =
, ta có
( )
22h t C= =
.
Vy
( )
2
4,9 100 2h t t t= + +
(là hàm bc hai)
Ta có:
( )
ht
đạt giá tr ln nht khi
500
49
t =
Hay viên đạn đạt độ cao ln nht ti thời điểm
500
49
t =
.
Do đó độ cao của viên đn so vi mặt đất thời điểm 1 giây sau khi viên đạn đạt độ cao ln nht
500
1 507,3m 0,51km
49
h

+


.
Ví dụ 21: hồi Thái Bình Dương đến mùa sinh sản thường bơi t bin
ngược dòng vào sông và đến thượng nguồn các dòng sông để đẻ trng. Gi s
bơi ngược dòng sông vi tốc độ
2
( ) 4( / )
5
t
v t km h= +
. Nếu coi thời điểm
ban đầu
0t =
là lúc cá bắt đầu bơi vào dòng sông thì khong cách xa nht mà
con cá có th bơi được là bao nhiêu km?
Lời giải
Quãng đường con cá bơi được khi bơi ngược dòng là
2
21
( ) ( ) 4 4
55
t
S t v t dt dt t t C

= = + = + +



Vi
(0) 0S =
nên suy ra
0C =
.
Do đó:
( )
2 2 2
1 1 1
( ) 4 20 100 20 ( 10) 20 20
5 5 5
S t t t t t t= + = + + = +
.
Vy khong cách xa nht mà con cá có th bơi được là
20 km
.
Ví dụ 22: Một vật chuyển động với tốc độ
10 /ms
thì tăng tốc với gia tốc
( )
2
3a t t t=+
. Tính quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
Lời giải
Hàm tốc độ là một nguyên hàm của gia tốc
( )
at
, ta có:
( )
( )
23
2
3
d 3 d
23
tt
a t t t t t C= + = + +

.
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 16 2024-2025
Lấy mốc thời gian lúc tăng tốc
0t =
, ta có:
( )
0 10 10vC= =
.
Ta được:
( )
32
3
10
32
tt
vt = + +
.
Sau 10 giây kể từ lúc tăng tốc, quãng đường vật đi được là
0
3 2 4
1
10
0
0
3
3 4300
10 d 10
3 2 12 2 3
t t t t
s x t m
= + + = + + =
.
Ví dụ 23: Một ô tô chuyển động với tốc độ
20 /ms
thì hãm phanh nên tốc độ của xe thay đổi theo thời gian
t
(giây) được tính theo công thức
( ) ( )
20 50 0 4v t t t=
. Tính tốc độ trung bình của ô trong khoảng
thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng hẳn.
Lời giải
Tốc độ ô tô lúc hãm phanh là 20 m/s hay
( )
20 50 20 0v t t t= = =
Ô tô dừng khi tốc độ bằng 0 hay
( )
20 50 0 4v t t t= = =
Vậy tốc độ trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng hẳn là
( ) ( ) ( )
44
00
11
d 20 50 10 /
4 0 4
v v t t t dt m s= = =

Ví dụ 24: Một xe ô đang chuyển động đều thì người lái xe nhìn thấy
chướng ngại vật trên đường. Sau 1 giây thì người lái xe bắt đầu đạp phanh.
Ô chuyển động chậm dần đều với gia tốc
2
5/a m s=−
. Biết rằng kể từ lúc
nhìn thấy chướng ngại vật cho đến khi dừng hẳn thì xe đi thêm được quãng
đường 41,6 mét. Tốc độ của xe khi người lái xe bắt đầu phanh bao nhiêu
/ms
?
Lời giải
Gi tốc độ ca xe khi bắt đầu phanh là
0
v
( )
/ms
Tốc độ ti thời điểm
t
k t lúc bắt đầu phanh là:
( ) ( )
5 dt 5v t t C= = +
.
Tốc độ ca vt ti thời điểm bắt đầu phanh xe là
( )
0
/v m s
nên ta
( ) ( )
0 0 0
05v v C v v t t v= = = +
Quãng đường vật đi được ti thời điểm
t
k t khi bắt đầu đạp phanh
( )
( )dtS t v t=
( )
2
00
5
5 dt
2
t v t v t C= + = + +
.
Ta có
( ) ( )
2
0
5
0 0 0
2
S C S t t v t= = = +
.
Khi xe dng hn ta có
( )
0
0
0 5 0
5
v
v t t v t= + = =
.
Quãng đường xe đi được t khi bắt đầu đạp phanh đến khi dng hn
2
22
0 0 0 0
5
5 2 5 5 10
v v v v
SS
= = + =
( )
m
.
Quãng đường người lái xe đi từ khi nhìn thấy chướng ngi vật đến khi đạp phanh là
0
v
( )
m
.
Theo bài ra ta có phương trình
2
0
0
41,6
10
v
v+=
.
Giải phương trình ta được
0
0
16
26
v
v
=
=−
.
Vy tốc độ khi người lái xe bắt đầu phanh là
( )
16 /ms
.
Dạng toán
KINH TẾ (SẢN XUẤT, KINH DOANH,…)
Phương pháp:
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 17 2024-2025
 Bước 1, 3, 4: (như quy tắc tổng quát)
 Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Đại lượng được cho:
Tốc độ thay đổi
Đại lượng cần tìm:
Nguyên hàm (hàm gốc) hay
tích phân
Phép toán áp dụng
(Công cụ toán học)
Tốc độ thay đổi doanh thu
( )
Rt
Tổng doanh thu
( )
Rt
( ) ( )
dR t tR tC
=+
Tốc độ thay đổi chi phí
( )
Ct
Tổng chi phí
( )
Ct
( ) ( )
dC t tC tC
=+
Ví dụ 25: Một gia đình sản xuất chiếu cói ở Nga Sơn mỗi ngày sản xuất được
x
chiếc chiếu
( )
0 20x
Chi phí biên để sản xuất
x
chiếc chiếu ( tính bằng
nghìn đồng) cho bởi hàm số sau:
( )
2
3 4 10C x x x
= +
. Biết rằng chi phí cố
định ban đầu để sản xuất là
500
nghìn đồng. Giả sử gia đình này bán hết chiếu
mỗi ngày với giá
270
nghìn đồng / chiếc chiếu. Tính lợi nhuận tối đa theo đơn
vị nghìn đồng mà gia đình đó thu được?
Lời giải
Chi phí để sản xuất
x
chiếc chiếu ( tính bằng nghìn đồng) là hàm số:
( ) ( )
( )
2 3 2
d 3 4 10 d 2 10C x C x x x x x x x x c
= = + = + +

.
Do chi phí cố định ban đầu để sản xuất là
500
nghìn đồng nên
500c =
Từ đó ta có lợi nhuận theo đơn vị nghìn đồng mà mỗi ngày gia đình đó thu được là:
( )
( )
3 2 3 2
270 2 10 500 2 260 500L x x x x x x x x= + + = + +
( )
2
10
3 4 260 0
26
3
x
L x x x
x
=
= + + =
=−
.
0 20x
nên
10x =
.
Lợi nhuận tối đa mà gia đình đó thu được là:
( )
10 1300L =
( nghìn đồng)
Ví dụ 26: Chủ một trung tâm thương mại muốn cho thuê một số gian hàng như nhau. Người đó muốn tăng
giá cho thuê của mỗi gian hàng thêm
x
(triệu đồng)
( 0)x
. Tốc độ thay đổi doanh thu từ các gian hàng đó
được biểu diễn bởi hàm số
( ) 20 300T x x
= +
, trong đó
()Tx
nh bằng triệu đồng. Biết rằng nếu người đó
tăng giá thuê cho mỗi gian hàng thêm 10 triệu đồng thì doanh thu là 12000 triệu đồng. Tìm giá trị của
x
(triệu
đồng) để người đó có doanh thu là cao nhất?
Lời giải
Ta có:
2
( ) ( ) ( 20 300) 10 300 ,T x T x dx x dx x x C C
= = + = + +

.
Khi người đó tăng giá cho thuê mỗi gian hàng thêm 10 triệu đồng thì doanh thu là 12000 triệu đồng.
Nên ứng với
10x =
ta có
(10) 12000T =
suy ra
2
12000 10.10 300.10 10000. CC= + + =
Vậy
2
( ) 10 300 10000T x x x= + +
. Ta có
()Tx
là một hàm số bậc hai với hệ số
0a
và đồ thị hàm số có
đỉnh là
(15;12250)I
.
Vậy doanh thu cao nhất mà người đó có thể thu về là 12250 triệu đồng và khi đó mỗi gian hàng đã tăng giá
cho thuê thêm 15 triệu đồng.
Ví dụ 27: Tốc độ gii ngân 2 t tin tr cp
()Mt
dành cho mt vùng A b thit hi v Iũ lụt t l thun vi
bình phương của (
100 t
), trong đó
t
thi gian tính bng ngày
(0 100)t
()Mt
s tin còn li
chưa giải ngân. Hi s tin còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày bao nhiêu triệu đồng, biết rng toàn b s
tin s được gii ngân trong 100 ngày.
Lời giải
()Mt
t l thun với bình phương của
(100 )t
, nên ta có
2
2
()
( ) (100 )
(100 )
Mt
k M t k t
t
= =
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 18 2024-2025
Theo công thc nguyên hàm, ta
( )
22
( ) ( ) (100 ) 10000 200M t M t dt k t dt k t t dt
= = = +
3
2
10000 100
3
t
k t t C

= + +


T gi thiết, ta s tin còn lại chưa giải ngân ti thời điểm
0t =
bng 2000 triệu đồng
(0) 2000 2000MC = =
.
Khi đó
3
2
( ) 10000 100 2000
3
t
M t k t t

= + +


Vì toàn b s tin s được gii ngân trong 100 ngày nên ta có
3
2
100
(100) 0 10000.100 100.100 2000 0
3
Mk

= + + =


3
2
2000
100
10000.100 100.100
3
k
=
−+
0,006k =
.
Suy ra
3
2 3 2
( ) 0,006 10000 100 2000 0,002 0,6 60 2000
3
t
M t t t t t t

= + + = + +


Vy s tin còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là
(40) 432M =
(triệu đồng)
Ví dụ 28: Hai công ty, công ty A công ty B, cùng ra mắt sản phẩm cạnh tranh thị trường mới vào cùng
thời điểm. Thị phần được đo bằng số lượng khách hàng lũy kế.
Công ty A: Bắt đầu với 0 khách hàng. Trong giai đoạn đầu, chiến dịch marketing hiệu quả giúp tốc độ thu
hút khách hàng mới của họ tăng dần theo thời gian, được mô tả bởi hàm
( )
27f t t=+
(nghìn khách
hàng/tháng), với
t
là số tháng kể từ khi ra mắt.
Công ty B: Nhờ có uy tín từ trước, họ bắt đầu với 10 nghìn khách hàng đặt trước sản phẩm. Sau đó, họ
duy trì một tốc độ thu hút khách hàng mới ổn định là 10 nghìn khách hàng/tháng.
Hỏi sau khoảng bao nhiêu tháng kể từ khi ra mắt, tổng số lượng khách hàng lũy kế của công ty A bằng tổng
số lượng khách hàng lũy kế của công ty B (tính cả 10 nghìn khách hàng ban đầu) ?
Lời giải
Gọi
( )
A
Pt
là số lượng khách hàng luỹ kế của công ty A với
t
là số tháng kể từ khi ra mắt sản phẩm
( )
0t
Ta có
( ) ( ) ( )
2
2 7 7
A
P t f t dt t dt t t C= = + = + +

.
Công ty A bắt đầu với 0 khách hàng nên
( )
2
0 0 0 7.0 0 0
A
P C C= + + = =
.
Vậy
( )
2
7
A
P t t t=+
.
Vì công ty B bắt đầu với 10 nghìn khách hàng đặt trước sản phẩm. Sau đó, họ duy trì một tốc độ thu hút
khách hàng mới ổn định là 10 nghìn khách hàng/tháng, nên số lượng khách hàng lũy kế của công ty B sau
t
tháng ra mắt sản phẩm là
( )
10 10
B
P t t=+
(
0t
).
Ta có
( ) ( )
2
10
7 10 10
5
AB
t
P t P t t t t
t
=−
= + = +
=
0t
nên
5t =
.
Vậy sau 5 tháng ra mắt, tổng số lượng khách hàng lũy kế của công ty A bằng tổng số lượng khách hàng
lũy kế của công ty B (tính cả 10 nghìn khách hàng ban đầu).
VUI CÙNG TOÁN Nguyên hàm Tích phân
0983.900.570_Võ Công Trường 19 2024-2025
Dạng toán
TĂNG TRƯỞNG (DÂN SỐ, SINH VẬT,…)
Phương pháp:
 Bước 1, 3, 4: (như quy tắc tổng quát)
 Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Đại lượng được cho:
Tốc độ thay đổi
Đại lượng cần tìm:
Nguyên hàm (hàm gốc) hay tích phân
Phép toán áp dụng
(Công cụ toán học)
Tốc độ tăng trưởng
( )
ft
(VD: Tốc độ tăng dân số)
Lượng tăng trưởng
(VD: Lượng tăng dân số)
( ) ( )
dVCft t t=+
Lượng tăng trưởng của
( )
ft
từ
a
đến
b
( )
d
b
a
f f tt=
Ví dụ 29: Mt nghiên cu ch ra rng sau
x
tháng k t bây gi, dân s của địa phương A sẽ tăng với tc
độ
( ) 10 2 2 1v x x= + +
(người/tháng). Dân s của địa phương A sẽ tăng thêm bao nhiêu trong 4 tháng ti.
Viết kết qu làm tròn đến hàng đơn vị. Cho biết
1
1 ( )
( ) d .
1
n
n
ax b
ax b x C
an
+
+
+ = +
+
Lời giải
Cách 1. Dùng nguyên hàm
Gi
()fx
là dân s ca thành ph sau
x
tháng k t bây gi.
Tốc độ thay đổi ca dân s
( ) 10 2 2 1v x x= + +
.
Suy ra
( )
( ) 10 2 2 1 10 2 2 1f x x dx x x dx= + + = + +

.
Do
13
22
1
2 1 (2 1) d (2 1)
3
x dx x x x C+ = + = + +

, nên ta có
3
2
2
( ) 10 (2 1)
3
f x x x C= + + +
S dân trong 4 tháng ti là
3
2
22
(4) (0) 10.4 (2.4 1) 0 57
33
f f C C

= + + + + +


(người).
Cách 2. Dùng tích phân
S ng dân s tăng trong 4 tháng (từ 0 đến 4) là
( )
4
0
172
10 2 2 1 d 57
3
xx+ + =
Ví dụ 30: Trong mt dch cúm, tốc độ tăng số trường hp mc bnh ca mt thành ph được ước lượng bi
0,2
( ) 10
t
N t e
=
(trường hợp/ngày) trong đó
()Nt
s trường hp mc bnh sau thi gian
t
ngày k t khi
bắt đầu dch. Biết rng thời điểm bắt đầu dịch có 5 trường hp mc bnh. Ước lượng s trường hp mc bnh
ca thành ph sau 10 ngày dch bắt đầu.
Lời giải
Ta có
( )
0,2
0,2 0,2
0,2
( ) ( ) 10 10 10
ln
t
t
t
e
N t N t dt e dt e dt C
e
= = = = +
0,2
50 .
t
eC= +
Theo gi thiết,
(0) 5N =
suy ra
50 5C+=
, suy ra
45C =−
.
Vy
0,2
( ) 50 45
t
N t e=
.
0,2 10
(10) 50 45 324Ne
=
(trường hp).
Vy sau 10 ngày k t khi dch bắt đầu, thành ph có khoảng 324 trường hp mc bnh.
Ví dụ 31: Người ta quan sát mt qun th vi khuẩn đang tăng trưởng, ban đầu
gm 500 vi khun. Sau mt ngày sau bn ngày k t khi bắt đầu quan sát,
s ng vi khun ca qun th đó tương ng là 600 vi khun, 1300 vi khun.
Gi P(t) là s ng vi khun ca qun th đó tại thời điểm t ngày k t khi bt
đầu quan sát, 0 t 10. Người ta ước tính tốc độ tăng trưởng ca qun th vi
khuẩn đó được t bi
( )
P t at b t
=+
(vi khuẩn/ngày), trong đó a, b
hng s. Hi s ng vi khun ca qun th đó sau 9 ngày k t khi bắt đu
quan sát là bao nhiêu?

Preview text:

VUI CÙNG TOÁN VÕ CÔNG TRƯỜNG 0983 900 570 2025-2026 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân MỤC LỤC
BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM ..................................................................................................................................................... 2
CHƯƠNG  NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN .................................................................................................................................. 3
Bài 1. NGUYÊN HÀM ................................................................................................................................................................... 3
Bài 2. TÍCH PHÂN ......................................................................................................................................................................... 5
Bài 3. ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN ..................................................................................................................... 8
 BÀI TOÁN THỰC TẾ .............................................................................................................................................................13
➢ QUY TẮC TỔNG QUÁT GIẢI BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN .................................................13
 CÁC DẠNG BÀI TOÁN THỰC TẾ THƯỜNG GẶP ............................................................................................................14
Dạng toán BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG (QUÃNG ĐƯỜNG, TỐC ĐỘ VÀ GIA TỐC) ...................................................... 14
Dạng toán KINH TẾ (SẢN XUẤT, KINH DOANH,…) ........................................................................................................ 16
Dạng toán TĂNG TRƯỞNG (DÂN SỐ, SINH VẬT,…) ........................................................................................................ 19
Dạng toán SỰ TÍCH LŨY (VẬT CHẤT: LỎNG, KHÍ, ĐIỆN,…) ......................................................................................... 22
Dạng toán TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ..................................................................................................................... 25
Dạng toán TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY.......................................................................................................... 32
Dạng toán TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ (Không tròn xoay) ................................................................................................. 43
 BÀI TOÁN THAM KHẢO .....................................................................................................................................................47
 NGUYÊN HÀM ................................................................................................................................................................. 47
 TÍCH PHÂN ....................................................................................................................................................................... 61
 TÍNH DIỆN TÍCH .............................................................................................................................................................. 76
 THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY ..................................................................................................................................... 123
 THỂ TÍCH VẬT THỂ (Không tròn xoay) ........................................................................................................................ 140
0983.900.570_Võ Công Trường 1 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM Hàm sơ cấp Hàm hợp Phép toán
Quy tắc đạo hàm của hàm hợp (25)(u v) = uv (1) (C) = 0
với u = u ( x)   (26) ( .
u v) = u .v + . u v (2) ( x) = 1  f
 (u) = f   (u).u
u  u .v v .u    − (27) = (3) (x )  1 = .x − (14) (u ) 1 = .u .u   2  v v   u  (4) ( x ) 1 = (15) ( u ) =
(28) (k.u) = k.u, ( k là hằng số) 2. x 2. u    k  −k.v  1  1 −  1  u −  (29) =   (5) = 2   (16) =   v v 2 2  x xu u Đặc biệt
(6) (sin x) = cos x
(17) (sin u) = u .cosu  1   − = u (30)      1 +
(7) (cos x) = −sin x (18) (tan u) = x x 2 cos u a b 1 (8) (tan x) =  = −   2 (19) (cosu)
u .sin u cos xax + b c d ad bc (31) = =   2 2 1 − u −    cx + d
(cx + d ) (cx + d ) (9) (cot x) = (20) (cot u) = 2 sin x 2 sin u 2  2 
ax + bx + c
adx + 2aex + (be cd ) (10) ( x ) x a = a .ln a (21) ( u ) u a = a .ln . a u (32)   =  dx + e  (dx + e)2  (11) ( x ) x e = e (22) ( u ) u e = e .uu  (12) ( x  = (23) (log u = a ) a ) 1 log . x ln a . u ln a u  (13) ( ) 1 ln x  =
(24) (ln u) = x u
0983.900.570_Võ Công Trường 2 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
CHƯƠNG NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
Bài 1. NGUYÊN HÀM
1. Khái niệm nguyên hàm Định nghĩa
Cho hàm số f ( x) xác định trên K . Hàm số F ( x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f ( x) nếu
F '(x) = f (x) , với mọi x K . Định lý
Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K . Khi đó:
• Với mỗi hằng số C , hàm số F (x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K .
• Nếu G ( x)là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K thì tồn tại hằng số C sao cho G(x) = F (x) +C
với mọi x K
Như vậy, mọi nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K đều có dạng F ( x) + C , với C là hằng số. Ta gọi
F (x) + C,C  là họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K , kí hiệu f (x)dx  và viết:
f (x)dx = F(x) + CNhư vậy
F ( x) là một nguyên hàm của f ( x)
F(x) = f (x) f
 (x)dx = F(x)+C (họ nguyên hàm) Chú ý
(1) Biểu thức f ( x)dx được gọi là vi phân của nguyên hàm F ( x) của f ( x) , kí hiệu là dF ( x)
Vậy, dF (x) = F 'dx = f (x)dx
(2)
Mọi hàm số f ( x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
(3) Khi tìm nguyên hàm của một hàm số mà không chỉ rõ tập K thì ta hiểu là tìm nguyên hàm của hàm số
đó trên tập xác định của nó.
(4) f '(x)dx = f (x) + C
2. Nguyên hàm của một hàm số sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số lượng giác
Nguyên hàm của hàm số lũy thừa (5) cos d
x x = sin x + C  (1) 0dx = C  (6) sin d
x x = −cos x + C
(2) 1dx = x + C  1  1 + (7)
dx = tan x + C   x 2 (3) x dx = + C  (  − ) 1 cos x  +1 1 1 (8)
dx = − cot x + C  2
Nguyên hàm của hàm số y = sin x x
Nguyên hàm của hàm số mũ 1 x x (4)
dx = ln x + C
(9) e dx = e + Cx x a (10) x a dx = + C (0  a   ) 1 ln a
Công thức nguyên hàm bổ sung (11) d
k x = kx + C  2 n (13)
xdx = x x + Cn 1 ax + b (15) (ax +b) ( ) dx = . + C 1 1 3 a n +1 (12) dx = − + C  1 2 x x (14)
dx = 2 x + C
(a  0, n  − ) 1 x (16) f u
  (x).u
 (x)dx = F u  (x) +C
0983.900.570_Võ Công Trường 3 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
3. Các tính chất của nguyên hàm (1) kf
 (x)dx = k f
 (x)dx , với k là hằng số khác 0 (2)  f
 (x)+ g(x)dx = f
 (x)dx+ g  (x)dx (3)  f
 (x)−g(x)dx = f
 (x)dxg  (x)dx
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Dạng toán TÌM HỌ NGUYÊN HÀM
Ví dụ 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = cos x + 6x
Lời giải Ta có: f
 (x) x = ( x+ x) 2 d cos 6 dx = cos d x x + 6 d
x x = sin x + 3x + C   . 4 x + 2x
Ví dụ 2: Tìm họ nguyên hoàm của hàm số f ( x) = . 2 x
Lời giải 4 3 x − 2x  2  1 x Ta có: f  (x) 2 2 dx = dx = x
dx = x dx − 2 dx = − 2ln x + C     . 2   xx x 3
Dạng toán TÌM NGUYÊN HÀM CÓ ĐIỀU KIỆN   
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f (x) = sin x + cos x thoả mãn F = 2   .  2 
Lời giải Ta có f
 (x)dx = (sin x+cosx)dx = −cosx+sinx+C      Mà F
= 2  −cos + sin + C = 2 1+ C = 2  C =1    2  2 2
Vậy F (x) = −cos x + sin x +1 .
Ví dụ 4: Cho F ( x) là một nguyên hàm của ( ) x
f x = e + 2x thỏa mãn F ( ) 3 0 = . Tính F ( ) 1 2
Lời giải
Ta có F (x) = ( xe +2x) x 2
dx = e + x + C 3 1 x 1
F (0) =1+ C =  C =  F (x) 2 = e + x + . 2 2 2 1 3 Vậy F ( ) 1 2
1 = e +1 + = e + 2 2
0983.900.570_Võ Công Trường 4 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Bài 2. TÍCH PHÂN
1. Diện tích hình thang cong Hình thang cong
Cho hàm số y = f (x) liên tục và không âm trên đoạn  ; a b .
Hình phẳng giới hạn bởi:
» đồ thị hàm số y = f (x) , » trục hoành,
» hai đường thẳng x = a, x = b (a b)
được gọi là hình thang cong.
Diện tích hình thang cong
Nếu hàm số y = f (x) liên tục và không âm trên đoạn  ;
a b thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi:
Đồ thị hàm số y = f (x) , trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a b)
được tính bởi công thức: S = F (b) − F (a)
✓ Trong đó F ( x) là một nguyên hàm của f ( x) .
2. Khái niệm tích phân
Cho hàm số f ( x) liên tục trên đoạn  ;
a b . Nếu F ( x) là một nguyên hàm của f ( x) trên đoạn  ; a b thì b
hiệu số F (b) − F (a) gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f ( x) , kí hiệu f ( x)dx  . a b b ✓ Viết f
 (x)dx = F (x)| = F (b)− F (a) a a b
✓ Gọi  là dấu tích phân; a là cận dưới; b là cận trên, a
f ( x)dx là biểu thức dưới dấu tích phân,
f ( x) là hàm số dưới dấu tích phân Chú ý a b a
(1)Trường hợp a = b : f
 (x)dx = 0 ;Trường hợp a b : f
 (x)dx = − f  (x)dx a a b b b
(2)Tích phân không phụ thuộc vào biến số x hay t , nghĩa là f
 (x)dx = f  (t)dt . a a
(3)Nếu hàm số f ( x) có đạo hàm f (x) và f (x) liên tục trên đoạn  ; a b thì b f
 (x)dx = f (b)− f (a) a
(4)Ý nghĩa hình học của tích phân
Nếu hàm số y = f (x) liên tục và không âm trên đoạn  ;
a b thì diện tích S
của hình thang cong giới hạn bởi: đồ thị hàm số y = f (x) , trục hoànhvà hai
đường thẳng x = a, x = b , được tính bởi công thức: b S = f  (x)dx a
(5)Tốc độ v (t)  0 tại mọi thời điểm t  ;
a b thì quãng đường di chuyển trong khoảng thời gian từ a đến
b được tính theo công thức: b
s = s (b) − s (a) = v  (t)dt . a
0983.900.570_Võ Công Trường 5 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân 1 b
(6)Cho hàm số f ( x) liên tục trên đoạn  ; a b . Khi đó f
 (x)dx được gội là giá trị trung bình của b a a
hàm số f ( x) trên đoạn  ; a b .
3. Tính chất của tích phân
Cho hai hàm số y = f (x), y = g (x) liên tục trên đoạn  ;
a b , k là số thực. Khí đó, ta có các tính chất: b b
Tính chất 1: kf
 (x)dx = k f
 (x)dx a a b b b b b b
Tính chất 2: f
 (x)+ g(x)dx = f
 (x)dx + g
 (x)dx ;  f
 (x)− g(x)dx = f
 (x)dx g  (x)dx a a a a a a b c b
Tính chất 3: f
 (x)dx = f
 (x)dx + f
 (x)dx với c( ;ab) a a c
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Dạng toán SỬ DỤNG CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
Áp dụng định nghĩa, tính chất và bảng công thức nguyên hàm cơ bản. a 1 f
 (x)dx = 0 (Tích phân có hai cận giống nhau thì bằng 0). a b b 2 f
 (x)dx = − f
 (x)dx (Tích phân đảo cận→ thêm dấu trừ). a a b b 3 k. f
 (x)dx = k f
 (x)dx với k  . a a b b b 4  f
 (x) g(x)dx = f
 (x)dx g  (x)dx. a a a b c b 5
Trong đoạn a;b, tồn tại c a;b thì f
 (x)dx = f
 (x)dx + f  (x)dx . a a c
Ý nghĩa hình học của tích phân
Nếu hàm số y = f (x) liên tục và không âm trên đoạn  ;
a b thì diện tích của hình thang cong giới hạn bởi: b
đồ thị hàm số y = f (x) , trục hoành, hai đường thẳng x = a, x = b S = f  (x)dx. a 3 3 3
Ví dụ 5: Cho f
 (x)dx = 5 và g
 (x)dx = 2. Tính 2 f
 (x)−3g(x)dx  0 0 0
Lời giải 3 3 3 Ta có 2 f
 (x)−3g(x)dx = 2 f
 (x)dx −3 g
 (x)dx = 2.5−3.2 = 4 . 0 0 0 2 4 4
Ví dụ 6: Cho f
 (x)dx =1, f (t)dt = 4 − 
. Tính f ( y)dy  2 − 2 − 2
Lời giải 4 4 4 4 Ta có: f
 (t)dt = f
 (x)dx, f
 (y)dy = f  (x)dx. 2 − 2 − 2 2
0983.900.570_Võ Công Trường 6 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân 2 4 4 Khi đó: f
 (x)dx+ f
 (x)dx = f  (x)dx. 2 − 2 2 − 4 4 2 4
f (x)dx = f (x)dx f (x)dx = 4 − −1 = 5 −   
. Vậy f ( y)dy = 5 −  . 2 2 − 2 − 2
Ví dụ 7: Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số = ( ) x y
f x = e , trục
hoành, trục tung và đường thẳng x = 1 .
Lời giải Hàm số = ( ) x y
f x = e không âm trên đoạn 0; 
1 và có một nguyên hàm ( ) x F x = e .
Diện tích hình thang cong là S = F ( ) − F ( ) 1 0 1
0 = e e = e −1 (đvdt).
Dạng toán TÍCH PHÂN HÀM SỐ CHO BỞI NHIỀU CÔNG THỨC g
 (x) khi x b c
Cho hàm số f (x) = 
liên tục trên D . Tính J = f  (x)dx . h
 (x) khi x b a Xét b  ; a c.
Bước 1. Kiểm tra hàm số f ( x) có liên tục tại x = b ?
Tức là kiểm tra lim f (x) = lim f (x) = f (b)  lim g (x) = lim h(x) = f (b) x bx b+ x bx b+ → → → → c b c
Bước 2. Tách cận: J = f
 (x)dx = g
 (x)dx + h  (x)dx . a a b
Bước 3. Tính các tích phân thành phần, suy ra kết quả. 2 x −1 khi x  2 3
Ví dụ 8: Cho hàm số f ( x) = 
. Tính tích phân I = f  (x)dx . 2
x − 2x + 3 khi x  2 1
Lời giải
lim f (x) = lim − = + + ( 2 x )1 3  Ta có x→2 x→2  và f (2) = 3.
lim f ( x) = lim − + = − − ( 2 x 2x 3) 3 x→2 x→2
Do đó hàm số đã cho liên tục tại x = 2 . 2 3 3 2 3 3 3  x   x  23 Ta có: I = f
 (x)dx = ( 2x −2x+3)dx+ ( 2x − ) 2
1 dx =  − x + 3x +  − x = .  3   3  3 1 1 2 1 2
0983.900.570_Võ Công Trường 7 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Bài 3. ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
1. Tính diện tích hình phẳng Định lí 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 đường: y = f (x) , trục hoành
Ox : y = 0, x = a, x = b (a b) được tính bởi công thức: b S = f
 (x) dx (1) a Hệ quả
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 đường: y = f ( x), y = g (x) ,
x = a, x = b (a b) được tính bởi công thức: b S = f
 (x)− g(x) dx (2) a Chú ý
(1)
Nếu hình phẳng giới hạn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thẳng x = ,
a x = b )
thì ta thực hiện như sau:
Giải phương trình f (x) – g (x) = 0 , tìm các nghiệm x , x ,..., x (gọi là các hoành độ giao điểm) → Chọn 1 2 n
cận dưới trong công thức (1), (2) là số nhỏ nhất và cận trên là số lớn nhất trong các số a,b (nếu có),
x , x ,..., x . 1 2 n
(2) Nếu phương trình f (x) – g (x) = 0 có n nghiệm x , x , ,  x  ;
a b (giả sử x x  ...  x ) thì tích 1 2 n   1 2 n
phân (*) được tách thành tổng (phân đoạn tích phân) như sau: 1 x x b
S = ( f (x) − g(x)) 2
dx +  ( f (x) − g(x))dx +...+  ( f (x) − g(x))dx a 1 x n x 2. Thể tích vật thể Định lí 2
Cắt một vật thể (K ) bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông
góc với trục Ox lần lượt tại x = a , x = b (a b) . Một mặt phẳng
tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x(a x b) cắt (K ) theo thiết
diện có diện tích là S ( x) . Giả sử S ( x) liên tục trên đoạn  ; a b
Khi đó, thể tích V của phần vật thể (K ) giới hạn bởi hai
mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức b V = S  (x)dx (3) a
Một số bài toán ta phải xây dựng các hệ trục để áp dụng công thức ứng dụng.
3. .Tính thể tích khối tròn xoay Định lí 3
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn ( D) bởi các đường: y = f (x) , Ox, x = a , x = b (a b) được tính bởi công thức: b
V =   f x 2 ( ) dx (4) a
0983.900.570_Võ Công Trường 8 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân Chú ý
(1) Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số x = g ( y) , trục hoành và hai đường thẳng y = ,
c y = d quanh trục Oy : (
C) : x = g ( y) (   Oy) : x = 0  y = c  y = d d V =  g y dy y  ( ) 2 [ ] c
(2) Nếu hình phẳng giới hạn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thẳng x = ,
a x = b )
thì ta thực hiện như sau:
Giải phương trình f ( x) = 0 , tìm các nghiệm x , x ,..., x (gọi là các hoành độ giao điểm) → Chọn cận dưới 1 2 n
trong công thức (1), (2) là số nhỏ nhất và cận trên là số lớn nhất trong
các số a,b (nếu có), x , x ,..., x . 1 2 n
(3) (Mở rộng) Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay quanh
trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = f (x) ; y = g ( x) ;
x = a ; x = b (Với f (x).g (x)  0, x   ;
a b ) được tính bởi công thức: b 2 V =  f  (x) 2
g (x) dx (5) a
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Dạng toán
XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC, TÍNH DIỆN TÍCH CỦA HÌNH PHẲNG CHO BỞI HÌNH VẼ Phương pháp Định lí 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 đường: y = f (x) , trục hoành
Ox : y = 0, x = a, x = b (a b) được tính bởi công thức: b S = f
 (x) dx (1) a Hệ quả
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 đường: y = f ( x), y = g (x) ,
x = a, x = b (a b) được tính bởi công thức: b S = f
 (x)− g(x) dx (2) a
Bước 1. Xác định y = f (x), y = g (x), x = a, x = b theo hình vẽ
Nếu hình phẳng giới hạn không đủ 4 đường thì cận a là hoành độ giao điểm cực trái (nhỏ nhất) và cận b
là hoành độ giao điểm cực phải (lớn nhất) của 2 đường y = f ( x), y = g (x)
(Giải phương trình hoành độ giao điểm f ( x) = g ( x) và chọn nghiệm nhỏ nhất là cận a , nghiệm lớn nhất là cận b )
Bước 2. Lập công thức tính diện tích (1) và tính kết quả Chú ý
(2) Nếu hình phẳng được phân chia ra nhiều phần bởi các giao điểm có hoành độ x , x , ,  x  ; a b thì 1 2 n  
dùng công thức phân đoạn tích phân:
0983.900.570_Võ Công Trường 9 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân b x x b S = f
 (x)− g(x) 1 dx = f
 (x)− g(x) 2 dx + f
 (x)− g(x) dx+...+ f
 (x)− g(x) dx a a 1 x n x
Xét dấu f ( x) − g ( x) trên từng đoạn tích phân để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. Trên đoạn  ; m n :
Nếu f (x) − g (x)  0 (đường y = f (x) nằm phía trên đường y = g ( x) ) thì f (x) − g (x) = f (x) − g (x)
Nếu f (x) − g (x)  0 (đường y = f (x) nằm phía dưới đường y = g ( x) ) thì f (x) − g (x) = g (x) − f (x)
Ví dụ 9: Gọi S là diện tích hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đường y = f (x) , trục hoành 0 2
và hai đường thẳng x = −1 , x = 2 (như hình vẽ). Đặt a = f
 (x)dx ,b = f
 (x)dx , mệnh 1 − 0
đề nào sau đây đúng?
A. S = b a .
B. S = −b a .
C. S = a b .
D. S = b + a .
Lời giải Ta thấy:
Hình phẳng được giới hạn bởi 4 đường: y = f (x) , trục hoành Ox : y = 0, x = , a x = b 2
Vậy diện tích hình phẳng đã cho là S = f  (x)−0 dx 1 −
Do hình phẳng được phân chia ra 2 phần bởi giao điểm O có hoành độ x = 0 nên 2 0 2 S = f
 (x)−0 dx = f
 (x)−0 dx + f  (x)−0 dx 1 − 1 − 0 0 2 0 2 = 0 − f  
(x)dx +  f
 (x)−0dx = − f
 (x)dx + f
 (x)dx = −a +b (Chọn A) 1 − 0 1 − 0
Ví dụ 10: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ.
Mệnh đề nào đúng? 1 2 1 2
A. S = − f
 (x)dxf
 (x)dx B. S = f
 (x)dxf
 (x)dx 1 − 1 1 − 1 1 2 1 2
C. S = − f
 (x)dx+ f
 (x)dx D. S = f
 (x)dx + f
 (x)dx 1 − 1 1 − 1
Lời giải Ta thấy:
Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành Ox : y = 0
Giao điểm cực trái có hoành độ x = −1 , giao điểm cực phải có hoành độ x = 2 . 2
Vậy diện tích hình phẳng đã cho là S = f  (x)−0 dx 1 −
Do hình phẳng được phân chia ra 2 phần bởi giao điểm có hoành độ x = 1 nên 2 1 2 S = f
 (x)−0 dx = f
 (x)−0 dx + f  (x)−0 dx 1 − 1 − 1 1 2 1 2 =  f
  (x)−0dx+ 0− f  
(x)dx = f
 (x)dxf
 (x)dx (Chọn B) 1 − 1 1 − 1
0983.900.570_Võ Công Trường 10 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Ví dụ 11: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo
công thức nào dưới đây? 2 2
A.  (2x − 2)dx . B.  ( 2
2x − 2x − 4)dx . 1 − 1 − 2 2 C.  ( 2 2
x + 2x + 4)dx . D.  ( 2
x + 2)dx . 1 − 1 −
Lời giải Ta thấy:
Hình phẳng được giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số 2 2
y = x − 2x −1, y = −x +3
Giao điểm cực trái có hoành độ x = −1 , giao điểm cực phải có hoành độ x = 2 và hình phẳng không bị phân chia.
Vậy diện tích hình phẳng đã cho là 2
S =  (x − 2x − ) 1 − (−x + 3) 2 dx = 
 (x −2x− )1−(−x +3) 2 2 2 2 2  dx =   ( 2
2x − 2x − 4)dx (do trên đoạn 1 − 1 − 1 −
−1;2 phần đồ thị 2
y = −x + 3 nằm trên đồ thị 2
y = x − 2x −1 ). (Chọn B)
Ví dụ 12: Cho ba hàm số y = f (x), y = g(x) và y = ( h x) có đồ thị
như hình vẽ. Diện tích mỗi miền được ghi bằng số trong hình. 6 6 Tính   (
h x) − g(x)dx +   f (x)− g(x)dx 1 0
Lời giải 6
 h(x)− g(x) 6
dx +   f (x) − g(x)dx 1 0 6
=  h(x)− g(x) 3
dx +   f (x) − g(x) 6
dx +   f (x) − g(x)dx 1 0 3
= −(6 + 4 + 3) + (5 + 8) − 3 = 3 −
Dạng toán TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG GIỚI HẠN BỞI CÁC ĐƯỜNG CHO BẰNG CÔNG THỨC
Phương pháp: Dùng Định lí 1
Bước 1. Xác định y = f (x), y = g (x), x = a, x = b
Nếu hình phẳng giới hạn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thẳng x = ,
a x = b ) thì ta thực hiện như sau:
Giải phương trình f (x) – g (x) = 0 , tìm các nghiệm x , x ,..., x (gọi là các hoành độ giao điểm) → Chọn 1 2 n
cận dưới trong công thức (1), (2) là số nhỏ nhất và cận trên là số lớn nhất trong các số a,b (nếu có),
x , x ,..., x . 1 2 n
Bước 2. Lập công thức tính diện tích và tính kết quả
Ví dụ 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số 4 2
y = x − 4x + 4, 2
y = x , đường thẳng x = 0 , x = 1.
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn đủ 4 đường. 1 1 38
Diện tích hình phẳng đã cho là 4 2 2
S = x − 4x + 4 − x dx  4 2
= x − 5x + 4 dx =  15 0 0
Ví dụ 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = x − 4x + 3 , trục hoành và hai đường
thẳng x =1, x = 2 .
Lời giải
Trục hoành có phương trình y = 0 . Hình phẳng đã cho giới hạn đủ 4 đường. 2 2 2
Diện tích hình phẳng đã cho là S = ( 2 x − 4x + 3) 2
− 0 dx = x − 4x + 3 dx =   . 3 1 1
0983.900.570_Võ Công Trường 11 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Ví dụ 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x (1− x) và 3
y = x x .
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn không đủ 4 đường.
Giải phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường y = x (1− x) và 3
y = x x x = 0
Ta có: x (1 x) ( 3 x x) 3 2 0 x x 2x 0  − − − =  + −
=  x = −2 = a  x =1 = b  1 1 37
Vậy diện tích hình phẳng đã cho là S =
x (1− x) − ( 3 x x) 3 2 dx =
x + x − 2x dx =   12 2 − 2 −
Dạng toán TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
Phương pháp: Dùng định lí 2
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn bởi các đường: y = f (x) , Ox, x = a , x = b (a b) được tính bởi công thức: b
V =   f x 2 ( ) dx (3) a
Bước 1. Xác định y = f (x), Ox : y = 0, x = a, x = b
Nếu hình phẳng giới hạn không đủ 4 đường như trên (thiếu ít nhất 1 trong 2 đường thẳng x = ,
a x = b ) thì ta thực hiện như sau:
Giải phương trình f ( x) = 0 , tìm các nghiệm x , x ,..., x (gọi là các hoành độ giao điểm) → Chọn cận dưới 1 2 n
trong công thức (1), (2) là số nhỏ nhất và cận trên là số lớn nhất trong các số a,b (nếu có), x , x ,..., x . 1 2 n
Bước 2. Lập công thức tính thể tích (3) và tính kết quả
Ví dụ 16: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox : 2
y = x +3, y = 0, x = 0, x = 2 .
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn đủ 4 đường như Định lí 2. 2 2 202
Thể tích khối tròn xoay đã cho là V =  ( 2 x + 3) dx =  5 0
Ví dụ 17: Tính thể tích của vật thể tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị (P) 2
: y = −x + 2x và trục Ox .
Lời giải
Hình phẳng đã cho giới hạn không đủ 4 đường như Định lí 2.
Giải phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường 2
y = −x + 2x y = 0 x = 0 = a Ta có: 2
x + 2x = 0   x = 2 = b 2 2 16
Thể tích khối tròn xoay đã cho là V =  ( 2
2x x ) dx = . 15 0
0983.900.570_Võ Công Trường 12 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
BÀI TOÁN THỰC TẾ
QUY TẮC TỔNG QUÁT GIẢI BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Bước 1: Đọc hiểu và phân tích đề bài
Xác định rõ đại lượng cần tìm (ví dụ: quãng đường, thể tích, diện tích, tổng chi phí, doanh thu, thay đổi dân số...).
Xác định rõ hàm số (hoặc tốc độ thay đổi của đại lượng) đã cho và biến của nó (ví dụ: thời gian t, vị trí x).
Xác định điều kiện ban đầu hoặc khoảng biến thiên (a;b).
Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Nguyên hàm và Tích phân dựa trên Định lí cơ bản của Giải tích, trong đó:
Nguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, giúp tìm lại hàm gốc f ( x) khi biết tốc độ thay đổi
f (x) của nó.
Ví dụ: Tìm hàm quãng đường s (t) khi biết tốc độ v(t) = s(t) .
Lượng tích lũy nguyên hàm của tốc độ tích lũyb Tích phân f
 (t)dt tính tổng tích lũy hoặc sự thay đổi ròng của một đại lượng f (x) trong đoạn a
từ a đến b, khi biết tốc độ thay đổi của nó f (x) .
Ví dụ: Tích phân tốc độ (tốc độ thay đổi quãng đường) cho ta quãng đường đi được.
Lập công thức tương ứng với công cụ toán học
Bước 3: Giải mô hình toán học
Tìm nguyên hàm, tính tích phân tìm đại lượng theo yêu cầu đề toán.
Kiểm tra điều kiện xác định, loại các đại không phù hợp với thực tế.
Bước 4: Trả lời đáp án và diễn giải kết quả
Kiểm tra tính hợp lý của kết quả (có phù hợp với bối cảnh không?).
Diễn đạt kết quả dưới dạng ngôn ngữ thực tế: Đáp án đúng câu hỏi ban đầu của đề.
BẢNG LỰA CHỌN CÔNG CỤ TOÁN HỌC
Đại lượng cần tìm: Lĩnh vực
Đại lượng được cho: Phép toán áp dụng
Nguyên hàm (hàm gốc) hay ứng dụng
Tốc độ thay đổi
(Công cụ toán học) tích phân
Gia tốc chuyển động a(t)
Tốc độ chuyển động v (t) v(t) = a
 (t)dt +C Vật lí = + (chuyển
Tốc độ chuyển động v (t)
Vị trí hay Quãng đường s (t) s (t ) v  (t)dt C động)
Quãng đường đi được từ thời t
Tốc độ chuyển động v (t) (s) 2 = v  (t)dt
điểm t đến t 1 2 1 t
Tốc độ thay đổi doanh thu Kinh tế
Tổng doanh thu R (t )
R(t) = R
 (t)dt +C R(t ) (sản xuất, Tốc độ thay đổi chi kinh donh,..)
Tổng chi phí C (t)
C (t) = C
 (t)dt +C phí C(t ) Sự tăng Lượng tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng f (t) V (t) = f
 (t)dt +C trưởng
(VD: Lượng tăng dân số)
(dân số, sinh (VD: Tốc độ tăng dân số)
Lượng tăng trưởng của f (t) từ bf = f  (t)dt vật,…) a đến b a Sự tích lũy
Tốc độ tích lũy f (t) Lượng tích lũy V (t) = f
 (t)dt +C (vật chất)
(VD: Tốc độ dòng chảy)
(VD: Lượng tích lũy dòng chảy) hay Sự thay
Sự thay đổi tích lũy của f (t) từ b đổi
Tốc độ thay đổi f (t) f = f  (t)dt a đến b a
0983.900.570_Võ Công Trường 13 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Hình phẳng giới hạn bởi Diện tích hình phẳng từ x = a b S = f
 (x)− g(x)
y = f (x) , y = g ( x) dx đến x = b a
Diện tích thiết diện ngang Thể tích vật thể hình thành khi b Hình học = V = A  (x) (
A x) của một vật thể
thiết diện ngang chạy từ x a dx đến x = b a
Hình phẳng giới hạn bởi Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra b 2 V =  f  (x)
y = f (x) , Ox
khi quay hình phẳng quanh Ox dx
(từ x = a đến x = b ) a
CÁC DẠNG BÀI TOÁN THỰC TẾ THƯỜNG GẶP
Dạng toán
BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG (QUÃNG ĐƯỜNG, TỐC ĐỘ VÀ GIA TỐC)
Phương pháp:
Bước 1, 3, 4: (như quy tắc tổng quát)
Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
▪Xét mối quan hệ giữa các đại lượng quãng đường s (t) và tốc độ v(t) theo thời gian t
+ Tốc độ là đạo hàm của quãng đường: v (t) = s(t)
+ Quãng đường là nguyên hàm của tốc độ: v
 (t)dt = s(t)+C
▪Xét mối quan hệ giữa các đại lượng tốc độ v (t) và gia tốc a(t) theo thời gian t
+ Gia tốc là đạo hàm của tốc độ: a (t) = v(t)
+ Tốc độ là nguyên hàm của gia tốc: a
 (t)dt = v(t)+C
» Tính quãng đường chuyển động: Một vật chuyển động với tốc độ v (t) , quãng đường chuyển động của b
vật trong khoảng thời gian t = a đến t = b (a b) là s = v  (t)dt . a
» Tính tốc độ chuyển động: Một vật chuyển động với gia tốc a(t) , tốc độ của vật đó trong khoảng thời t2 gian t
 = t t v = a  (t)dx. 2 1 1 t
» Tính tốc độ trung bình của chuyển động: Một vật chuyển động với tốc độ v (t) , tốc độ trung chuyển 1 b
động của vật trong khoảng thời gian t = a đến t = b (a b) là v = v  (t)dt . b a a
Ví dụ 18: Một ô tô đang chạy thì hãm phanh và chuyển động chậm dần với tốc độ chậm dần đều được tính
theo hàm số v(t) =18 − 2t (m/s). Tính quãng đường ô tô chạy được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn.
Lời giải Ta có v
 (t)dt = ( − t) 2
18 2 dt =18t t + C
Tại thời điểm hãm phanh thì t = 0, s = 0 , ta có: s ( ) 2
0 = 0  18.0 − 0 + C = 0  C = 0 Nên s (t) 2 =18t t
Khi dừng hẳn thì v = 0 , ta có: 18 − 2t = 0  t = 9
Vậy quãng đường ô tô chạy được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là s ( ) 2 10 =18.10 −10 = 80 (m)
0983.900.570_Võ Công Trường 14 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Ví dụ 19: Người ta thả một vật từ một vị trí trên cao cho rơi xuống mặt đất theo
phương thẳng đứng. Biết gia tốc trọng trường tại nơi thả vật bằng 9,8 m/s2. Giả sử lực
tác động của không khí đối với vật trong quá trình rơi là không đáng kể. Biết rằng sau
4 giây thì vật bắt đầu chạm mặt đất. Hỏi vị trí của vật trước khi thả rơi cao bao nhiêu
mét so với mặt đất? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Lời giải
Ta có tốc độ của vật v(t) = d
a t = 9,8dt = 9,8t + C  
(m/s) với t (giây) là thời gian
tính từ lúc bắt đầu thả
Với t = 0 thì v = 0 nên C = 0 , suy ra v(t) = 9,8t (m/s).
Độ cao (mét) của vật h(t) 2 = d v t = 9,8 d
t t = 4,9t + C   1
Với t = 0 thì h = 0 nên C = 0 , suy ra h(t) 2 = 4,9t (m). 1
Sau 4 giây thì chạm mặt đất nên độ cao của vật trước khi thả rơi bằng h( ) 2 4 = 4,9.4 = 78, 4 (m)
Ví dụ 20: Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ độ cao 2 m với tốc độ tại thời điểm
t cho bởi công thức v(t) =100 −9,8t (m/s) , (t = 0 là thời điểm viên đạn được bắn lên). Tìm
độ cao (tính theo km ) của viên đạn so với mặt đất ở thời điểm 1 giây sau khi viên đạn đạt độ
cao lớn nhất (làm tròn đến hàng phần trăm).
Lời giải
Gọi h(t) là độ cao (tính bằng mét) của viên đạn tại thời điểm t (tính bằng giây).
Ta có: h(t) = v
 (t) t = ( − t) 2 d 100 9,8 dt = 4
− ,9t +100t +C .
Tại thời điểm t = 0 , ta có h(t) = 2  C = 2 . Vậy h(t) 2 = 4
− ,9t +100t + 2 (là hàm bậc hai) 500
Ta có: h(t) đạt giá trị lớn nhất khi t = 49 500
Hay viên đạn đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm t = . 49
Do đó độ cao của viên đạn so với mặt đất ở thời điểm 1 giây sau khi viên đạn đạt độ cao lớn nhất là  500  h +1  507,3m  0,51km   .  49 
Ví dụ 21: Cá hồi Thái Bình Dương đến mùa sinh sản thường bơi từ biển
ngược dòng vào sông và đến thượng nguồn các dòng sông để đẻ trứng. Giả sử 2t
cá bơi ngược dòng sông với tốc độ là v(t) = −
+ 4( km / h) . Nếu coi thời điểm 5
ban đầu t = 0 là lúc cá bắt đầu bơi vào dòng sông thì khoảng cách xa nhất mà
con cá có thể bơi được là bao nhiêu km?
Lời giải
Quãng đường con cá bơi được khi bơi ngược dòng là  2t  1 2
S(t) = v(t)dt = −
+ 4 dt = − t + 4t + C     5  5
Vi S(0) = 0 nên suy ra C = 0 . 1 1 1 Do đó: 2
S(t) = − t + 4t = − ( 2t − 20t +100) 2
+ 20 = − (t −10) + 20  20 . 5 5 5
Vậy khoảng cách xa nhất mà con cá có thể bơi được là 20 km .
Ví dụ 22: Một vật chuyển động với tốc độ 10 m / s thì tăng tốc với gia tốc a (t) 2
= 3t + t . Tính quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
Lời giải 3t t
Hàm tốc độ là một nguyên hàm của gia tốc a(t) , ta có: a
 (t)dt = (3t +t ) 2 3 2 dt = + + C . 2 3
0983.900.570_Võ Công Trường 15 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Lấy mốc thời gian lúc tăng tốc là t = 0 , ta có: v(0) =10  C =10. 3 2 t 3t
Ta được: v (t) = + +10 . 3 2
Sau 10 giây kể từ lúc tăng tốc, quãng đường vật đi được là 0 1 10 3 2 4 3  t 3t   t t  4300 s =  +
+10dx =  + +10t  = m .  3 2  12 2  3 0 0
Ví dụ 23: Một ô tô chuyển động với tốc độ 20m / s thì hãm phanh nên tốc độ của xe thay đổi theo thời gian
t (giây) được tính theo công thức v(t) = 20 − 50t (0  t  4) . Tính tốc độ trung bình của ô tô trong khoảng
thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng hẳn.
Lời giải
Tốc độ ô tô lúc hãm phanh là 20 m/s hay v(t) = 20 − 50t = 20  t = 0
Ô tô dừng khi tốc độ bằng 0 hay v(t) = 20 −50t = 0  t = 4
Vậy tốc độ trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng hẳn là 4 4 1 v = v  (t) 1
dt = (20−50t)dt =10 (m / s) 4 − 0 4 0 0
Ví dụ 24: Một xe ô tô đang chuyển động đều thì người lái xe nhìn thấy
chướng ngại vật trên đường. Sau 1 giây thì người lái xe bắt đầu đạp phanh.
Ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2
a = −5m / s . Biết rằng kể từ lúc
nhìn thấy chướng ngại vật cho đến khi dừng hẳn thì xe đi thêm được quãng
đường 41,6 mét. Tốc độ của xe khi người lái xe bắt đầu phanh là bao nhiêu m / s ?
Lời giải
Gọi tốc độ của xe khi bắt đầu phanh là v (m / s) 0
Tốc độ tại thời điểm t kể từ lúc bắt đầu phanh là: v(t) = ( 5 − )dt = 5 − t + C .
Tốc độ của vật tại thời điểm bắt đầu phanh xe là v m / s nên ta có v(0) = v C = v v t = 5 − t + v 0 0 ( ) 0 ( ) 0
Quãng đường vật đi được tại thời điểm t kể từ khi bắt đầu đạp phanh là S (t) = v(t)dt  = ( 5 − t + v ) 5 2
dt = − t + v t + C . 0 0 2 5
Ta có S (0) = 0  C = 0  S (t) 2 = − t + v t . 0 2 v
Khi xe dừng hẳn ta có v(t) 0 = 0  5
t + v = 0  t = . 0 5 2 2 2  v  5  v v v
Quãng đường xe đi được từ khi bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 0 0 0 0 S = S = − + =      5  2  5  5 10 (m) .
Quãng đường người lái xe đi từ khi nhìn thấy chướng ngại vật đến khi đạp phanh là v (m) . 0 2 v
Theo bài ra ta có phương trình 0 + v = 41,6 . 0 10 v = 16
Giải phương trình ta được 0  . v = −26  0
Vậy tốc độ khi người lái xe bắt đầu phanh là 16 (m / s).
Dạng toán KINH TẾ (SẢN XUẤT, KINH DOANH,…) Phương pháp:
0983.900.570_Võ Công Trường 16 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Bước 1, 3, 4: (như quy tắc tổng quát)
Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Đại lượng cần tìm:
Đại lượng được cho: Phép toán áp dụng
Nguyên hàm (hàm gốc) hay
Tốc độ thay đổi
(Công cụ toán học) tích phân
Tốc độ thay đổi doanh thu R(t) Tổng doanh thu R (t)
R(t) = R
 (t)dt +C
Tốc độ thay đổi chi phí C(t)
Tổng chi phí C (t)
C (t) = C
 (t)dt +C
Ví dụ 25: Một gia đình sản xuất chiếu cói ở Nga Sơn mỗi ngày sản xuất được
x chiếc chiếu (0  x  20) Chi phí biên để sản xuất x chiếc chiếu ( tính bằng
nghìn đồng) cho bởi hàm số sau: C(x) 2
= 3x − 4x +10 . Biết rằng chi phí cố
định ban đầu để sản xuất là 500 nghìn đồng. Giả sử gia đình này bán hết chiếu
mỗi ngày với giá 270 nghìn đồng / chiếc chiếu. Tính lợi nhuận tối đa theo đơn
vị nghìn đồng mà gia đình đó thu được?
Lời giải
Chi phí để sản xuất x chiếc chiếu ( tính bằng nghìn đồng) là hàm số:
C (x) = C
 (x) x = ( 2x x+ ) 3 2 d 3 4
10 dx = x − 2x +10x + c .
Do chi phí cố định ban đầu để sản xuất là 500 nghìn đồng nên c = 500
Từ đó ta có lợi nhuận theo đơn vị nghìn đồng mà mỗi ngày gia đình đó thu được là: L(x) = x −( 3 2
x x + x + ) 3 2 270 2 10
500 = −x + 2x + 260x −500 x =10 L( x) 2 = 3
x + 4x + 260 = 0   26 . x = −  3
Mà 0  x  20 nên x = 10 .
Lợi nhuận tối đa mà gia đình đó thu được là: L(10) =1300 ( nghìn đồng)
Ví dụ 26: Chủ một trung tâm thương mại muốn cho thuê một số gian hàng như nhau. Người đó muốn tăng
giá cho thuê của mỗi gian hàng thêm x (triệu đồng) (x  0) . Tốc độ thay đổi doanh thu từ các gian hàng đó
được biểu diễn bởi hàm số T( ) x = 2
− 0x +300, trong đó T(x) tính bằng triệu đồng. Biết rằng nếu người đó
tăng giá thuê cho mỗi gian hàng thêm 10 triệu đồng thì doanh thu là 12000 triệu đồng. Tìm giá trị của x (triệu
đồng) để người đó có doanh thu là cao nhất?
Lời giải Ta có:  2 T( ) x = T ( ) x dx = ( 2
− 0x +300)dx = 1
− 0x +300x +C,C    .
Khi người đó tăng giá cho thuê mỗi gian hàng thêm 10 triệu đồng thì doanh thu là 12000 triệu đồng.
Nên ứng với x = 10 ta có T(10) =12000 suy ra 2 12000 = 1
− 0.10 + 300.10 + C C =10000. Vậy 2 T( ) x = 1
− 0x +300x +10000 . Ta có T (x) là một hàm số bậc hai với hệ số a  0 và đồ thị hàm số có
đỉnh là I(15;12250) .
Vậy doanh thu cao nhất mà người đó có thể thu về là 12250 triệu đồng và khi đó mỗi gian hàng đã tăng giá
cho thuê thêm 15 triệu đồng.
Ví dụ 27: Tốc độ giải ngân 2 tỷ tiền trợ cấp M (t) dành cho một vùng A bị thiệt hại về Iũ lụt tỉ lệ thuận với
bình phương của (100 − t ), trong đó t là thời gian tính bằng ngày (0  t 100) và M (t) là số tiền còn lại
chưa giải ngân. Hỏi số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là bao nhiêu triệu đồng, biết rằng toàn bộ số
tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày.
Lời giải M (t)
M (t) tỉ lệ thuận với bình phương của (100 − t) , nên ta có  2
= k M (t) = k(100 − t) 2 (100 − t)
0983.900.570_Võ Công Trường 17 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Theo công thức nguyên hàm, ta có  2
M t = M t dt = kt dt = k    ( 2 ( ) ( ) (100 )
10000 − 200t + t )dt 3  t  2
= k 10000t −100t +  +C  3 
Từ giả thiết, ta có số tiền còn lại chưa giải ngân tại thời điểm t = 0 là bằng 2000 triệu đồng
M (0) = 2000  C = 2000 . 3  t  Khi đó 2
M (t) = k 10000t −100t +  + 2000  3 
Vì toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày nên ta có 3  100  2
M (100) = 0  k 10000.100 −100.100 +  + 2000 = 0  3  2000 −  k =  k = 0 − ,006. 3 2 100 10000.100 −100.100 + 3 3  t  Suy ra 2 3 2 M (t) = 0
− ,00610000t −100t + + 2000 = 0
− ,002t + 0,6t − 60t + 2000  3 
Vậy số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là M (40) = 432 (triệu đồng)
Ví dụ 28: Hai công ty, công ty A và công ty B, cùng ra mắt sản phẩm cạnh tranh thị trường mới vào cùng
thời điểm. Thị phần được đo bằng số lượng khách hàng lũy kế.
Công ty A: Bắt đầu với 0 khách hàng. Trong giai đoạn đầu, chiến dịch marketing hiệu quả giúp tốc độ thu
hút khách hàng mới của họ tăng dần theo thời gian, được mô tả bởi hàm f (t) = 2t + 7 (nghìn khách
hàng/tháng), với t là số tháng kể từ khi ra mắt.
Công ty B: Nhờ có uy tín từ trước, họ bắt đầu với 10 nghìn khách hàng đặt trước sản phẩm. Sau đó, họ
duy trì một tốc độ thu hút khách hàng mới ổn định là 10 nghìn khách hàng/tháng.
Hỏi sau khoảng bao nhiêu tháng kể từ khi ra mắt, tổng số lượng khách hàng lũy kế của công ty A bằng tổng
số lượng khách hàng lũy kế của công ty B (tính cả 10 nghìn khách hàng ban đầu) ?
Lời giải
Gọi P t là số lượng khách hàng luỹ kế của công ty A với t là số tháng kể từ khi ra mắt sản phẩm A ( ) (t  0)
Ta có P (t) = f
 (t)dt = ( t + ) 2 2
7 dt = t + 7t + C . A
Công ty A bắt đầu với 0 khách hàng nên P ( ) 2
0 = 0  0 + 7.0 + C = 0  C = 0 . A Vậy P (t) 2 = t + 7t . A
Vì công ty B bắt đầu với 10 nghìn khách hàng đặt trước sản phẩm. Sau đó, họ duy trì một tốc độ thu hút
khách hàng mới ổn định là 10 nghìn khách hàng/tháng, nên số lượng khách hàng lũy kế của công ty B sau t
tháng ra mắt sản phẩm là P (t) =10 +10t (t  0 ). Bt = 10 −
Ta có P t = P t t + t = + t A ( ) B ( ) 2 7 10 10  t = 5
t  0 nên t = 5 .
Vậy sau 5 tháng ra mắt, tổng số lượng khách hàng lũy kế của công ty A bằng tổng số lượng khách hàng
lũy kế của công ty B (tính cả 10 nghìn khách hàng ban đầu).
0983.900.570_Võ Công Trường 18 2024-2025 VUI CÙNG TOÁN
Nguyên hàm – Tích phân
Dạng toán TĂNG TRƯỞNG (DÂN SỐ, SINH VẬT,…) Phương pháp:
Bước 1, 3, 4: (như quy tắc tổng quát)
Bước 2: Xây dựng mô hình toán học
Lựa chọn công cụ toán học
Đại lượng được cho:
Đại lượng cần tìm: Phép toán áp dụng
Tốc độ thay đổi
Nguyên hàm (hàm gốc) hay tích phân
(Công cụ toán học)
Tốc độ tăng trưởng f (t) Lượng tăng trưởng V (t) = f
 (t)dt +C
(VD: Lượng tăng dân số)
(VD: Tốc độ tăng dân số) b
Lượng tăng trưởng của f (t) từ a đến b f = f  (t)dt a
Ví dụ 29: Một nghiên cứu chỉ ra rằng sau x tháng kể từ bây giờ, dân số của địa phương A sẽ tăng với tốc
độ v(x) =10 + 2 2x +1 (người/tháng). Dân số của địa phương A sẽ tăng thêm bao nhiêu trong 4 tháng tới. n 1 ax b + + n 1 ( )
Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị. Cho biết (ax + b) dx = . + Ca n +1
Lời giải
Cách 1. Dùng nguyên hàm
Gọi f (x) là dân số của thành phố sau x tháng kể từ bây giờ.
Tốc độ thay đổi của dân số là v(x) =10 + 2 2x +1 .
Suy ra f (x) = (10+ 2 2x +1)dx =10x + 2 2x +1dx  . 1 3 1 3 2 Do 2 2
2x +1dx = (2x +1) dx = (2x +1) + C   , nên ta có 2
f (x) = 10x + (2x +1) + C 3 3
Số dân trong 4 tháng tới là 3 2  2  2
f (4) − f (0) = 10.4 + (2.4 +1) + C − 0 + + C  57   (người). 3  3 
Cách 2. Dùng tích phân 4 172
Số lượng dân số tăng trong 4 tháng (từ 0 đến 4) là
10 + 2 2x +1 dx =  57  0 ( ) 3
Ví dụ 30: Trong một dịch cúm, tốc độ tăng số trường hợp mắc bệnh của một thành phố được ước lượng bởi  0,2 ( ) = 10 t N te
(trường hợp/ngày) trong đó N (t) là số trường hợp mắc bệnh sau thời gian t ngày kể từ khi
bắt đầu dịch. Biết rằng thời điểm bắt đầu dịch có 5 trường hợp mắc bệnh. Ước lượng số trường hợp mắc bệnh
của thành phố sau 10 ngày dịch bắt đầu.
Lời giải t te
Ta có N (t) = N (t)dt = 10 te dt =10   (e ) 0,2 0,2 0,2 dt = 10  + C 0,2 = 50 te + . C 0,2 ln e
Theo giả thiết, N(0) = 5 suy ra 50 + C = 5 , suy ra C = −45 . Vậy 0,2 ( ) = 50 t N te − 45. 0,2 10 N(10) 50 e  = 
− 45  324 (trường hợp).
Vậy sau 10 ngày kể từ khi dịch bắt đầu, thành phố có khoảng 324 trường hợp mắc bệnh.
Ví dụ 31: Người ta quan sát một quần thể vi khuẩn đang tăng trưởng, ban đầu
gồm 500 vi khuẩn. Sau một ngày và sau bốn ngày kể từ khi bắt đầu quan sát,
số lượng vi khuẩn của quần thể đó tương ứng là 600 vi khuẩn, 1300 vi khuẩn.
Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t ngày kể từ khi bắt
đầu quan sát, 0 ≤ t ≤ 10. Người ta ước tính tốc độ tăng trưởng của quần thể vi
khuẩn đó được mô tả bởi P(t) = at + b t (vi khuẩn/ngày), trong đó a, b
hằng số. Hỏi số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày kể từ khi bắt đầu quan sát là bao nhiêu?
0983.900.570_Võ Công Trường 19 2024-2025