CHUYÊN Đ IVNGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 1
Sưu tm và biên son
BÀI. NGUYÊN HÀM
1. NGUYÊN HÀM CA MT HÀM S: Cho hàm s
( )
fx
xác định trên mt khong
K
(hoc mt
đoạn hoc mt na khong). Hàm s
( )
Fx
được gi là nguyên hàm ca hàm s
(
)
fx
trên
K
nếu
( ) (
)
Fx fx
=
vi mi x thuc
K
.
Gi s m s
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên
. Khi đó:
a) Vi mi hng s
C
, hàm s
( )
Fx C+
cũng là một nguyên hàm ca
( )
fx
trên
K
;
b) Nếu hàm s
( )
Gx
mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên
K
thì tn ti mt hng s
C
sao cho
( ) ( )
Gx Fx C= +
vi mi
xK
.
Như vy, nếu
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên
K
thì mi nguyên hàm ca m s
( )
fx
trên
K
đều có dạng
( )
Fx C+
. Ta gi
( )
Fx C+
là h các nguyên hàm ca
( )
fx
trên
K
ký hiu bi
( ) ( )
f x dx F x C= +
.
Chú ý:
a) Để tìm h các nguyên hàm (gi tt là tìm nguyên hàm) ca hàm s
( )
fx
trên
K
, ta ch cn
tìm mt nguyên hàm
( )
Fx
ca
(
)
fx
trên
K
và khi đó
( )
( )
df x x Fx C
= +
,
C
là hng s.
b) Người ta chứng minh được rng, nếu hàm s
( )
fx
liên tc trên khong
K
thì
( )
fx
nguyên hàm trên khoảng đó.
c) Biu thc
( )
dfx x
gi là vi phân ca nguyên hàm
( )
Fx
, kí hiu là
(
)
dFx
. Vy
( ) ( ) ( )
d ddFx Fxx fxx=′=
.
d) Khi tìm nguyên hàm của mt hàm s mà không ch rõ tp
K
, ta hiu là tìm nguyên hàm ca
hàm s đó trên tập xác định của nó.
CHƯƠNG
IV
NGUYÊN HÀM
TÍCH PHÂN
LÝ THUYT.
I
CHUYÊN Đ IVNGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 2
Sưu tm và biên son
2. TÍNH CHT CƠ BN CA NGUYÊN HÀM.
Cho
( ) ( )
,f x gx
là hai hàm s liên tc trên
K
. Khi đó:
a)
( )d ( )dkfx x k fx x
=
∫∫
vi mi s thc
k
khác 0.
Suy ra
[ ]
.() .()d ()d ()d
kf x lgx x k f x x l gx x+= +
∫∫
b)
[
]
() ()d ()d ()df x gx x f x x gx x±= ±
∫∫
.
3. NGUYÊN HÀM CA MT S HÀM S THƯNG GP
a) Nguyên hàm ca hàm s lũy thừa
Hàm s
yx
α
=
, vi
α∈
, được gi là hàm s lũy thừa.
Tập xác định ca hàm s lũy thừa
yx
α
=
tùy thuc vào giá tr ca
α
. C thể:
+) Vi
α
nguyên dương, tp xác định
.
+) Vi
α
nguyên âm hoc
0α=
, tập xác định là
{ }
*
\0=
.
+) Vi
α
không nguyên, tập xác định là
( )
0; +∞
.
+) Hàm s lũy thừa
yx
α
=
(vi
α∈
) có đạo hàm ti mọi điểm
0x >
(
)
1
.
xx
α α−
= α
.
T đó ta có:
(
)
1
d1
1
x
xx C
α
α
α
α
+
= + ≠−
+
;
( )
d
ln 0
x
xCx
x
=+≠
b) Nguyên hàm ca hàm s ng giác
cos d sin
xx x C= +
sin d cos
xx x C=−+
2
1
d tan
cos
x xC
x
= +
Vi
2
xk
π
π
≠+
2
1
d cot
sin
x xC
x
=−+
Vi
xk
π
c) Nguyên hàm ca hàm s mũ:
d
xx
ex e C= +
( )
d 01
ln
x
x
a
ax C a
a
= + <≠
Câu 1: Xác đnh nguyên hàm ca các hàm s sau:
1)
( )
21
e
x
fx
=
2)
( )
2
sin 6fx x x=
3)
2
1
() 3fx x x
x
=−−
4)
( ) 4 sinfx x x= +
H THNG BÀI TP T LUN.
II
CHUYÊN Đ IVNGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 3
Sưu tm và biên son
5)
( )
2
21
x
fx e x
x
= + −+
6)
( )
2
1
cos
sin
fx x
x
=
7)
( )
3
4 21fx x x
= ++
8)
( )
2 cos
x
fx x= +
9)
( )
cos 1fx x= +
10)
( )
2
x
fx x= +
11)
( )
1
5
x
fx
x
= +
12)
(
)
2
cos
fx x x
=
13)
( )
1
3 .5
xx
fx
+
=
14)
( )
5
7
fx x
=
15)
(
)
5
2
1
x
x
e
fx e
x

=


Câu 2: Cho hàm s
( )
2
sin 1fx x x
=++
biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
( )
01F =
. Khi đó, tìm
( )
Fx
.
Câu 3: Cho hàm s
( )
fx
tha mãn
( )
4 3sinfx x
=
( )
05f =
. Tìm hàm s
( )
fx
Câu 4: Cho hàm s
( )
2
x
fx xe
= +
. Tìm một nguyên m
( )
Fx
của hàm số
( )
fx
thỏa mãn
( )
0 2023F =
Câu 5: Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
2
x
fx e x= +
tha mãn
(
)
02F =
. Tìm
( )
Fx
.
Câu 6: Cho hàm s
( )
2
sin 1fx x x=++
. Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
( )
01F =
. Tìm
( )
Fx
.
Câu 7: Ký hiu
( )
hx
là chiu cao ca mt cây ( tính theo m) sau khi trng
x
năm. Biết rng sau mt
năm đu tiên cây cao
2,5m
. Trong 10 năm tiếp theo cây phát trin vi tc đ
( )
1
hx
x
=
(m/năm).
a) Xác đnh chiu cao ca cây sau
x
năm (
1 11x≤≤
).
b) Sau bao nhiêu năm cây cao
4m
.
Câu 8: Mt chiếc xe đạp đang chạy vi vn tc
0
12v ms= /
thì tăng tốc vi gia tốc không đổi
2
3a ms= /
. Tính quãng đường xe đó đi được trong 8 giây k t khi bt đầu tăng tốc.
CHUYÊN Đ IVNGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 4
Sưu tm và biên son
Câu 9: Mtn ươm cây cnh bán mty sau 6 năm trng và un tạo dáng. Tốc đ tăng trưng trong
sut
5
năm được tính xp x bi công thc
( )
1, 6 4ht t
= +
, trong đó
( )( )
h t cm
là chiu cao ca
cây khi kết thúc
t
(năm). Cây con khi được trng cao 12 cm.
a) Tìm công thc ch chiu cao ca cây sau
t
m.
b) Khi được bán, cây cao bao nhiêu centimét?
Câu 10: Ti mt l hi bia, tc đ thay đổi ợng khách tham dự được biểu diễn bng hàm s
(
)
32
20 300 1000
ft t t t
=−+
. Trong đó
t
tính bng gi
( )
0 15t
≤≤
,
( )
ft
tính bng khách/gi.
Sau mt gi, 500 người đã có mặt ti l hi.
a) Viết công thc ca hàm s
( )
ft
biểu diễn s ợng khách tham dự l hi vi
0 15t
≤≤
.
b) Sau 4 gi s có bao nhiêu khách tham dự l hi?
c) S ợng khách tham dự l hi ln nht là bao nhiêu?
d) Tại thi đim nào thì tốc độ thay đổi lượng khách tham dự l hi là ln nht?
Câu 11: Các d án xây dựng dân dụng, chi phí nhân công lao động được tính theo s ngày công. Gi
( )
mt
là s ợng nhân công được s dụng ngày th
t
(k t khi khởi công dự án). Gi
( )
Mt
là s ngày công nhân được tính đến hết ngày th
t
( k t khi khởi công dự án). Trong kinh tế
xây dựng, người ta đã biết rng
( ) ( )
M t mt
=
. Một công trình xây dựng dự kiến hoàn thành trong
400 ngày. S ợng công nhân được s dụng cho bi hàm s
( )
200 2mt t=
,
Trong đó
t
tính theo ngày
( )
0 180t≤≤
,
( )
mt
tính theo người. Đơn giá cho một ngày công lao
động là 380 000đồng. Tính chi phí nhân công lao động của công trình đó (cho đến lúc hoàn
thành).
Câu 12: Một vật được thả từ độ cao
50m
rơi với gia tốc
2
5/
ms
. Sau khi rơi được
4
giây vật di chuyển
với vận tốc bao nhiêu m/s ?
Câu 13: Doanh thu bán hàng của một doanh nghiệp khi bán một loại sản phẩm số tiền
( )
Rx
(triệu
đồng) thu được khi
x
đơn vị sản phẩm được bán ra. Tốc độ biến động (thay đổi) của doanh thu
khi
x
đơn vị sản phẩm đã được bán là hàm số
( ) ( )
R
M x Rx
=
. Đại diện của doanh nghiệp cho
biết tốc độ biến đổi của doanh thu khi bán một loại sản phẩm được cho bởi
( )
500 0,1
R
Mx x=
, đó
x
số lượng sản phẩm đã bán. Tìm doanh thu của doanh nghiệp khi đã bán 2000 sản
phẩm.
Câu 14: Mt viên đạn được bn lên tri vi vn tc là
72 /ms
bt đu t độ cao
2m
. Hãy xác đnh chiu
cao của viên đạn sau thi gian
5s
k t lúc bn biết gia tc trọng trường là
2
9.8 /ms
Câu 15: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi
( )
ht
thể tích nước bơm được sau
t
giây.
Cho
( )
( )
23
'3 /h t at bt m s= +
và ban đầu bể không có nước. Sau
5
giây thì thể tích nước trong
bể
3
150m
. Sau
10
giây thì thể tích nước trong bể
3
1100m
. Hỏi thể tích nước trong bể sau
khi bơm được
20
giây.
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 5
Sưu tm và biên son
BÀI. NGUYÊN HÀM
Câu 1: Hàm s
()
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
trên khong
K
nếu
A.
'() (), .F x fx x K= ∀∈
B.
'() (), .fxFxxK= ∀∈
C.
'() (), .F x fx x K= ∀∈
D.
'() (), .f x Fx x K= ∀∈
Câu 2: Nguyên hàm ca hàm s
21
e
x
y
=
A.
21
2e
x
C
+
. B.
21
e
x
C
+
. C.
21
1
e
2
x
C
+
. D.
1
e
2
x
C+
.
Câu 3: Tìm h nguyên hàm ca hàm s
2
1
3
x
yx
x
=−+
.
A.
3
2
31
,
3 ln 3
x
x
CC
x
−+
. B.
3
2
1
3 ,
3
x
x
CC
x
−+ +
.
C.
3
3
ln ,
3 ln 3
x
x
x CC
−+ +
. D.
3
3
ln ,
3 ln 3
x
x
x CC−− +
.
Câu 4: H nguyên hàm ca hàm s
( )
2
3 sinfx x x= +
A.
3
cosx xC++
. B.
6 cosx xC++
. C.
3
cosx xC−+
. D.
6 cosx xC−+
.
Câu 5: Nếu
( )
32
d4fx x x x C= ++
thì hàm s
( )
fx
bng
A.
( )
3
4
3
x
f x x Cx=++
. B.
( )
2
12 2fx x xC= ++
.
C.
( )
2
12 2fx x x= +
. D.
( )
3
4
3
x
fx x= +
.
Câu 6: Nguyên hàm ca hàm s
2
x
y =
A.
2 ln 2.2
d
xx
xC= +
. B.
22d
xx
xC= +
. C.
2
2
d
2
ln
x
x
xC= +
. D.
2
1
d2
x
x
xC
x
= +
+
.
Câu 7: H nguyên hàm ca hàm s
( )
1
sinfx x
x
= +
A.
ln cosx xC−+
. B.
2
1
cos xC
x
−− +
. C.
ln cosx xC++
. D.
ln cosx xC−+
.
Câu 8: Hàm s
( )
3
1
3
Fx x
=
là mt nguyên hàm ca hàm s nào sau đây trên
( )
;−∞ +∞
?
A.
( )
2
3fx x=
. B.
( )
3
fx x=
. C.
( )
2
fx x=
. D.
( )
4
1
4
fx x
=
.
CHƯƠNG
IV
NGUYÊN HÀM
TÍCH PHÂN
H THNG BÀI TP TRC NGHIM.
III
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 6
Sưu tm và biên son
Câu 9: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
4
2
2
x
fx
x
+
=
.
A.
( )
3
1
d
3
x
fx x C
x
= −+
. B.
( )
3
2
d
3
x
fx x C
x
= ++
.
C.
( )
3
1
d
3
x
fx x C
x
= ++
. D.
( )
3
2
d
3
x
fx x C
x
= −+
.
Câu 10: Cho hàm s
( )
21
x
fx x= ++
. Tìm
( )
dfx x
.
A.
( )
2
2
d
x
fx x xC
x
+ ++
=
. B.
( )
2
2
11
d
ln 2 2
x
fx x xC
x + ++=
.
C.
( )
2
2
1
d
2
x
fx x xCx
+ ++=
. D.
( )
2
2
11
d
12
x
fx x xC
x
x
+ ++
=
+
.
Câu 11: Tt c các nguyên hàm ca hàm s
() 3
x
fx
=
A.
3
ln 3
x
C
−+
B.
3
x
C
−+
C.
3 ln 3
x
C
+
D.
3
ln 3
x
C
+
Câu 12: H nguyên hàm ca hàm s
2
2
cos
x
x
e
ye
x

= +


A.
2 tan
x
e xC
++
B.
2 tan
x
e xC−+
C.
1
2
cos
x
eC
x
−+
D.
1
2
cos
x
eC
x
++
Câu 13: Cho hàm s
(
)
fx
tha mãn
( )
2 5sinfx x
=
( )
0 10f =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
2 5cos 3fx x x=++
. B.
( )
2 5cos 15
fx x x=−+
.
C.
( )
2 5cos 5fx x x=++
. D.
( )
2 5cos 10
fx x x=−+
.
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
14
33
x dx x C= +
. B.
14
33
3
d
4
xx x C
= +
. C.
12
33
dxxx C
= +
. D.
12
33
3
2
x dx x C
= +
.
Câu 15: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
54
d5xx x C= +
. B.
56
dxx x C= +
. C.
56
1
d
6
xx x C= +
. D.
5
5
d
ln 5
x
xx C
= +
.
Câu 16: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
56
1
d
6
xx x C= +
. B.
5
5
d
ln 5
x
xx C= +
. C.
54
d5xx x C= +
. D.
56
dxx x C= +
.
Câu 17: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
14
33
dxx x C= +
. B.
12
33
dxx x C= +
. C.
14
33
3
d
4
xx x C= +
. D.
12
33
3
d
2
xx x C= +
.
Câu 18: Cho hàm s
( ) cosfx x x=
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2
( )d sinfx x x x C= ++
. B.
2
( )d sin
2
x
fx x x C= −+
.
C.
2
( )d sinfx x x x C= −+
. D.
2
( )d sin
2
x
fx x x C= −+
.
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 7
Sưu tm và biên son
Câu 19: Cho hàm s
cos
fx x x

. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
d sinfx x x x C= ++
. B.
( )
2
d sin
2
x
fx x x C= −+
.
C.
( )
2
d sinfx x x x C= −+
. D.
( )
2
d sin
2
x
fx x x C= −+
.
Câu 20: Cho
( )
o.d
csfx x xC=−+
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
sin
fx x=
. B.
( )
cosfx x
=
. C.
( )
sinfx x=
. D.
( )
cosfx x=
.
Câu 21: Cho hàm s
( )
e2
x
fx
x= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
(
)
2
de
x
fx x x C=++
. B.
( )
de
x
fx x C= +
.
C.
( )
2
de
x
fx x x C=−+
. D.
( )
2
de2
x
fx x x C=++
.
Câu 22: Cho hàm s
(
)
2
x
fx e x= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
2
x
f x dx e x C=++
. B.
( )
2x
f x dx e x C=−+
.
C.
(
)
x
f x dx e C= +
. D.
( )
2x
f x dx e x C=++
.
Câu 23: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
ed e
xx
xx C= +
. B.
1
ed e
xx
xC
+
= +
. C.
1
ed e
xx
xC
+
=−+
. D.
ed e
xx
xC= +
.
Câu 24: Hàm s
( )
cotFx x=
là mt nguyên hàm ca hàm s nào dưới đây trên khoảng
0;
2
π



?
A.
( )
2
2
1
sin
fx
x
=
. B.
( )
1
2
1
cos
fx
x
=
. C.
( )
1
2
1
cos
fx
x
=
. D.
( )
2
2
1
sin
fx
x
=
.
Câu 25: Cho hàm s
( )
2
1e
x
fx= +
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
1
de
2
x
fx x x C=++
. B.
( )
2
d 2e
x
fx x x C=++
.
C.
(
)
2
1
de
2
x
fx x x C=++
. D.
(
)
2
de
x
fx xx C=++
.
Câu 26: Hàm s
( ) cotFx x=
là mt nguyên hàm ca hàm s nào dươi đây trền khoàng
0;
2
π



?
A.
2
2
1
()
sin
fx
x
=
B.
1
2
1
()
cos
fx
x
=
C.
3
2
1
()
sin
fx
x
=
D.
4
2
1
()
cos
fx
x
=
Câu 27: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
xx
e dx e C
= +
. B.
xx
e dx xe C
= +
. C.
1xx
e dx e C
+
=−+
. D.
1
xx
e dx e C
+
= +
.
Câu 28: Cho hàm s
( )
2
1
x
fx e= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
1
2
x
f x dx x e C=++
. B.
( )
2
2
x
f x dx x e C=++
.
C.
( )
2x
f x dx x e C=++
. D.
( )
2
1
2
x
f x dx x e C=++
.
Câu 29: Cho hàm s
( )
2
3 1.fx x=
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
( )
3
3.f x dx x x C= −+
B.
( )
3
.f x dx x x C= −+
C.
( )
3
1
.
3
f x dx x x C= −+
D.
( )
3
.f x dx x C=
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 8
Sưu tm và biên son
Câu 30: Cho hàm số
( )
2
4fx x= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
d2fxx xC= +
. B.
( )
2
d4fxx x xC=++
.
C.
( )
3
d4
3
x
fxx xC=++
. D.
(
)
3
d4
fxx x xC
=++
Câu 31: Cho hàm số
( )
2
x
fx e= +
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
2
d
x
fxx e C
= +
. B.
( )
d2
x
fxx e xC=++
.
C.
( )
d
x
fxx e C= +
. D.
( )
d2
x
fxx e xC=−+
.
Câu 32: Cho hàm s
( )
2
3fx x= +
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
2
d3fx x x xC=++
. B.
( )
3
d3
3
x
fx x xC
=++
.
C.
(
)
3
d3fx x x xC=++
. D.
( )
d2fx x xC= +
.
Câu 33: Cho hàm s
(
)
1
x
fx e= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
1
d
x
fx x e C
= +
. B.
( )
d
x
fx x e xC= −+
.
C.
( )
d
x
fx x e xC= ++
. D.
(
)
d
x
fx x e C= +
.
Câu 34: Cho hàm s
( )
2
1
fx x= +
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
(
)
3
d
fx x x xC= ++
. B.
( )
3
d
3
x
fx x xC= ++
.
C.
(
)
2
dfx x x xC= ++
. D.
(
)
d2
fx x xC= +
.
Câu 35: Cho hàm s
( )
e3
x
fx= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
(
)
d e3
x
fx x xC=++
. B.
( )
de
x
fx x C
= +
.
C.
(
)
3
de
x
fx x C
= +
. D.
( )
d e3
x
fx x xC=−+
.
Câu 36: Cho hàm s
( )
3
43fx x=
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
4
d3fx x x x C=−+
. B.
( )
4
d
fx x x C= +
.
C.
( )
3
d4 3fx x x x C= −+
. D.
( )
2
d 12fx x x C
= +
.
Câu 37: Cho hàm s
( )
4 cosfx x= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
d sinfx x xC
=−+
. B.
( )
d 4 sinfx x x xC=++
.
C.
( )
d 4 sinfx x x xC=−+
. D.
( )
d 4 cosfx x x xC=++
.
Câu 38: Cho hàm s
( )
2 cos= +fx x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
d 2 sin=++
fx x x xC
. B.
(
)
d 2 cos=++
fx x x xC
.
C.
( )
d sin=−+
fx x xC
. D.
( )
d 2 sin=−+
fx x x xC
.
Câu 39: Cho hàm số
( )
3
42fx x=
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
4
2f x dx x x C=−+
. B.
( )
3
42f x dx x x C= −+
.
C.
( )
2
12f x dx x C= +
. D.
( )
4
f x dx x C= +
.
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 9
Sưu tm và biên son
Câu 40: Cho hàm s
( ) 1 cosfx x= +
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
d sinfx x xC=−+
. B.
( )
d sinfx x x xC=−+
.
C.
( )
d cosfx x x xC=++
. D.
( )
d sinfx x x xC=++
.
Câu 41: Cho hàm s
( )
3
4 1.fx x=
Khng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
4
d.fxx x xC= −+
B.
( )
2
d 12 .fxx x C= +
C.
( )
3
d4 .fxx x xC= −+
D.
( )
4
d.fxx x C= +
Câu 42: Cho hàm s
( )
3
44fx x=
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
d 12fx x x C= +
. B.
( )
3
d4 4fx x x x C= −+
.
C.
( )
4
d4fx x x x C=−+
. D.
( )
4
dfx x x C= +
.
Câu 43: Cho hàm số
2
2 5 khi 1
()
3 4 khi 1
xx
fx
xx
+≥
=
+<
. Gi sử
F
nguyên hàm của
f
trên
thỏa mãn
(0) 2F =
. Giá trị của
( 1) 2 (2)FF−+
bằng
A. 27. B. 29. C. 12. D. 33.
Câu 44: Cho hàm s
2
23 1
()
32 1
khi
khi
xx
fx
xx
+≥
=
+<
. Gi s
F
là nguyên hàm ca
f
trên
tho mãn
( )
02F =
. Giá tr ca
( ) ( )
122FF−+
bng:
A.
23
. B.
. C.
10
. D.
21
.
Câu 45: Cho hàm số
( )
,y fx=
liên tục trên
[ ]
1; 6
đồ thị đường gấp khúc
ABC
trong hình
bên.Biết
()Fx
là nguyên hàm của
()fx
thoả mãn
( 1) 1F −=
. Giá trị của
(5) (6)FF+
bằng
A.
23
. B.
21
C.
25
D.
19
Câu 46:
2
x dx
bng
A.
2xC+
. B.
3
1
3
xC+
. C.
3
xC+
. D.
3
3xC+
Câu 47: H nguyên hàm ca hàm s
( )
3
fx x=
A. . B. . C. . D. .
Câu 48:
4
dxx
bng
A.
5
1
5
xC+
B.
3
4xC+
C.
5
xC+
D.
5
5xC+
4
4xC+
2
3xC+
4
xC+
4
1
4
xC+
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 10
Sưu tm và biên son
Câu 49:
5
x dx
bng
A.
4
5
xC
+
. B.
6
1
6
xC+
. C.
6
xC+
. D.
6
6
xC
+
.
Câu 50:
4
5x dx
bng
A.
5
1
5
xC+
. B.
5
xC+
. C.
5
5xC+
. D.
3
20xC+
.
Câu 51:
5
6
x dx
bng
A.
6
6xC+
. B.
6
xC+
. C.
6
1
6
xC+
. D.
4
30xC+
.
Câu 52:
2
3d
xx
bằng
A.
3
3
xC+
. B.
6xC+
. C.
3
1
3
xC+
. D.
3
xC+
.
Câu 53:
3
4dxx
bng
A.
4
4xC+
. B.
4
1
4
xC+
. C.
2
12xC+
. D.
4
xC+
.
Câu 54: Nguyên hàm ca hàm s
( )
42
fx x x= +
A.
53
11
53
x xC++
B.
42
xxC++
C.
53
xxC
++
. D.
3
42
x xC
++
Câu 55: H tt c nguyên hàm ca hàm s
( )
24fx x= +
A.
2
xC+
. B.
2
2xC+
. C.
2
24x xC++
. D.
2
4x xC++
.
Câu 56: H tt c các nguyên hàm ca hàm s
( )
26fx x= +
A.
2
xC+
. B.
2
6x xC++
. C.
2
2xC+
. D.
2
26x xC++
.
Câu 57: H nguyên hàm ca hàm s
( )
cos 6fx x x= +
A.
2
sin 3xxC
++
. B.
2
sin 3xxC ++
. C.
2
sin 6x xC++
. D.
sin xC−+
.
Câu 58: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
=
2 sinfx x
.
A.
=−+
2sin 2cosxdx x C
B.
= +
2sin 2cosxdx x C
C.
= +
2
2 sin sinxdx x C
D.
= +
2 sin sin 2xdx x C
Câu 59: Nguyên hàm ca hàm s
( )
3
fx x x= +
A.
42
11
42
x xC++
B.
2
31
xC++
C.
3
x xC++
D.
42
xxC++
Câu 60: H tt c các nguyên hàm ca hàm s
( )
23fx x= +
A.
2
3x xC++
. B.
2
23x xC++
. C.
2
xC+
. D.
2
2xC+
.
Câu 61: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
2
2
2
fx x
x
= +
.
A.
( )
3
1
d
3
x
fx x C
x
= ++
. B.
( )
3
2
d
3
x
fx x C
x
= −+
.
C.
( )
3
1
d
3
x
fx x C
x
= −+
. D.
( )
3
2
d
3
x
fx x C
x
= ++
.
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 11
Sưu tm và biên son
Câu 62: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
7
x
fx=
.
A.
7
7d
ln 7
x
x
xC= +
B.
1
7d 7
xx
xC
+
= +
C.
1
7
7d
1
x
x
xC
x
+
= +
+
D.
7 d 7 ln 7
xx
xC
= +
Câu 63: H nguyên hàm ca hàm s
2
() 3 1
fx x
= +
A.
3
xC+
B.
3
3
x
xC++
C.
6xC
+
D.
3
x xC
++
Câu 64: Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
= +() 2
x
fx e x
tha mãn
(
)
=
3
0
2
F
. Tìm
( )
Fx
.
A.
( )
=++
2
1
2
x
Fx e x
B.
( )
=++
2
5
2
x
Fx e x
C.
( )
=++
2
3
2
x
Fx e x
D.
( )
= +−
2
1
2
2
x
Fx e x
Câu 65: Tìm nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
sin cos
fx x x
= +
tho mãn
2
2
F
π

=


.
A.
( )
cos sin 3
Fx x x=++
B.
( )
cos sin 1Fx x x=+−
C.
( )
cos sin 1Fx x x
=++
D.
( )
cos sin 3Fx x x= −+
Câu 66: Cho hàm s
( )
fx
tha mãn
(
)
= ' 3 5 sinfx x
( )
=0 10f
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
(
)
=−+3 5cos 15fx x x
B.
( )
=−+3 5cos 2fx x x
C.
( )
=++3 5cos 5fx x x
D.
( )
=++3 5cos 2fx x x
Câu 67: Hàm số
( )
2sin 3cos
Fx x x=
là một nguyên hàm của hàm số.
A.
(
)
2cos 3sin
fx x x=−−
. B.
( )
2cos 3sinfx x x=−+
.
C.
( )
2cos 3sinfx x x=
. D.
( )
2cos 3sin
fx x x
= +
.
Câu 68: Nguyên hàm của hàm số
(
)
42
561fx x x=−+
A.
3
20 12x xC−+
. B.
53
2x x xC ++
. C.
53
20 12x x xC
++
. D.
4
2
22
4
x
x xC+ −+
.
Câu 69: Tìm mt nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
45
fx x= +
, biết
( )
10F =
.
A.
( )
2
2 57
Fx x x= +−
. B.
( )
2
25Fx x x= +
. C.
(
)
2
2 57Fx x x= ++
. D.
( )
2
2 53Fx x x= +−
.
Câu 70: Tìm mt nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( ) ( )
32fx x x= +
, biết
( )
01
F =
.
A.
( )
32
1Fx x x=++
. B.
( )
32
1Fx x x=−+
. C.
( )
32
Fx x x= +
. D.
( )
32
1Fx x x=+−
.
Câu 71: H nguyên hàm ca hàm s
( )
2
3 24
xx
fx
x
+−
=
A.
( )
2
3 2 4lnf x dx x x x C= +− +
. B.
( )
2
3
2 4ln
2
f x dx x x x C= +− +
.
C.
( )
2
6 2 4lnf x dx x x x C= +− +
. D.
( )
2
3
2 4ln
2
f x dx x x x C
= ++ +
.
Câu 72: Hàm s nào dưới đây là một nguyên hàm ca hàm s
( )
1fx x=
trên
( )
0; +∞
.
A.
( )
1
2
Fx
x
=
. B.
( )
1
2
Fx x
x
=
. C.
( )
3
2
2
1
3
Fx x x= −+
. D.
( )
3
2
2
3
Fx x x= −+
.
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 12
Sưu tm và biên son
Câu 73: H tt c các nguyên hàm ca hàm s
( )
1
12
2
fx x
x
=−+
A.
2
1.
2
x
xC−+ +
B.
2
xx x C−− +
. C.
2
xx xC−+ +
. D.
2
1 x xC−+ +
.
Câu 74: Trên khong
( )
0; +∞
, h nguyên hàm ca hàm s
( )
3
fx x=
là:
A.
( )
2
3
3
d
1
fCxxx
=−+
. B.
( )
2
3
3
d
1
fx x C
x
= +
.
C.
( )
4
3
3
d
4
fx Cx
x=−+
. D.
( )
4
3
3
d
4
fxx xC= +
.
Câu 75: Trên khong
(0; )+∞
, h nguyên hàm ca hàm s
3
(
1
)
x
x
fx
=
+
là:
A.
3
2
2
2
()
3
2
f x dx x Cx
= +
. B.
3
2
2
2
()
3 2
f x dx x C
x
=−+
.
C.
3
2
2
2
()
3
2f x dx x C
x
+=−+
. D.
3
2
2
3
()
2
2
f x dx x Cx
=−+
.
Câu 76: Trên khong
(0; )
+∞
, h nguyên hàm ca hàm s
()
2
x
f
x
x
+
=
là:
A.
31
22
4
2
()
3
f x dx x Cx= +
. B.
31
22
4
2
()
3
f x dx x Cx+= +
.
C.
31
22
4
3
()
2
f x dx x Cx+= +
. D.
31
22
2
2
()
3
f x dx x Cx+= +
.
Câu 77: Hàm s
( )
lnFx x=
xác đnh trên khong
(
)
0; +∞
là mt nguyên hàm ca hàm s nào sau đây?
A.
( )
2
1
fx
x
=
. B.
( )
1
fx
x
=
. C.
( )
lnfx x=
. D.
( )
1
fx
x
=
.
Câu 78: Cho hàm s
( )
2
1
1
cos 2
fx
x
=
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
t2d anfx x x xC=++
. B.
( )
2
2
d
1
cotfx x x xC=++
.
C.
(
)
2
2
d
1
tanfx x x xC=−+
. D.
( )
2
2
d
1
tanfx x x xC=++
.
Câu 79: Cho hàm s
( )
cos 2 .fx x=
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
( )
1
sin 2 .
2
f x dx x C
= +
B.
( )
1
sin 2 .
2
f x dx x C=−+
C.
( )
2sin 2 .f x dx x C= +
D.
( )
2sin 2 .f x dx x C=−+
Câu 80: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
2 1.fx x=
A.
( ) ( )
2
2121 .
3
f x dx x x C= −+
B.
( ) ( )
1
2121 .
3
f x dx x x C= −+
C.
( )
1
21 .
3
f x dx x C= −+
D.
( )
1
21 .
2
f x dx x C= −+
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 13
Sưu tm và biên son
Câu 81: Tìm nguyên hàm ca hàm s
(
)
1
52
fx
x
=
.
A.
d1
ln 5 2
5 25
x
xC
x
= −+
B.
d
ln 5 2
52
x
xC
x
= −+
C.
d1
ln 5 2
52 2
x
xC
x
= −+
D.
d
5ln 5 2
52
x
xC
x
= −+
Câu 82: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
= cos 3fx x
A.
= +
cos 3 3 sin 3xdx x C
B.
= +
sin 3
cos 3
3
x
xdx C
C.
= +
cos 3 sin 3
xdx x C
D.
=−+
sin 3
cos 3
3
x
xdx C
Câu 83: Cây chua khi trồng có chiu cao 5 cm. Tc đ tăng chiều cao ca cây chua sau khi trng
được cho bi hàm s
( )
32
0,1vt t t=−+
, trong đó
t
tính theo tun,
( )
vt
tính bng centimét/tun.
Gi
( )
ht
là độ cao của cây cà chua ở tun th
t
. Ta có
A.
( )
43
40 3
= +
tt
ht
. B.
(
)
43
5
40 3
= ++
tt
ht
. C.
( )
43
15
40 3
= ++
tt
ht
D.
( )
43
5
10 3
= ++
tt
ht
.
Câu 84: Một đám vi trùng tại ngày th
t
có s ng là
Nt
. Biết rng
2000
'
12
Nt
t
lúc đầu đám
vi trùng có 300000 con. Ký hiệu
L
là s ợng vi trùng sau 10 ngày. Tìm L.
A.
303044L
. B.
306089L
. C.
300761L
. D.
301522L
.
Câu 85: Mt qun th virut Corona
P
đang thay đổi vi tc đ
( )
5000
1 0, 2
Pt
t
=
+
, trong đó
t
là thi gian
tính bng gi. Qun th virut Corona
P
ban đầu có s ng là
1000
con. S ng virut Corona
sau
3
gi gn vi s nào sau đây nhất?
A.
16000
. B.
21750
. C.
12750
. D.
11750
.
Câu 86: Mt vt chuyển động vi gia tc ph thuc vào thi gian theo công thc
( )
sin 2
3
π

= +


at t
.
Biết ti thời điểm
0t =
thì vn tốc và quãng đường đi được ca vt đu bng
0
, công thc tính
quãng đường đi được ca vật đó theo thời gian là
A.
(
)
1 13
sin 2
4 34 8
π

= + +−


st t t
. B.
( )
1 13
sin 2
4 34 8
π

= + −+


st t t
.
C.
( )
13
sin 2
4 38
π

= ++


st t
. D.
( )
1 13
sin 2
4 34 8
π

= + ++


st t t
.
Câu 87: Mt vật đang chuyển động đều vi gia tc
0
15 /v ms=
thì tăng tốc vi gia tc
( )
( )
22
4/at t tm s= +
. Tính quãng đường vật đi được trong khong thi gian
3
giây từ lúc bắt
dầu tăng tốc.
A.
27m
. B.
72m
. C.
69,75m
. D.
24,75m
.
Câu 88: Theo nghiên cứu thị trường, sau
t
năm từ m đầu tiên vốn đầu của một doanh nghiệp phát
sinh lợi nhuận với tốc độ được tính xấp xỉ bởi công thức
( )
2
125Pt t
= +
. Lợi nhuận của doanh
nghiệp được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
( )
3
125
3
t
Pt t= +
. B.
( )
3
125Pt t t= +
. C.
( )
3
125Pt t= +
. D.
( )
3
125 2Pt t t= +
.
CHUYÊN Đ IV – NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 14
Sưu tm và biên son
Câu 89: Trong một đợt xả lũ, nhà máy thủy điện A đã xả trong khoảng 35 phút với tốc độ lưu lượng
nước tại thời điểm
t
giây
( )
( )
3
20 450 /ft t m s= +
. Sau thời gian xả trên thì hồ nước của
nhà máy đã thoát đi một lượng nước là:
A.
(
)
3
4504500
m
. B.
( )
3
45045000 m
. C.
(
)
3
280000
m
. D.
(
)
3
28000
m
.
CHUYÊN Đ IV –NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 15
Sưu tm và biên son
BÀI. NGUYÊN HÀM
PHN II: Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li câu hi. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s
() 3
fx=
.
a)
( )
d =3fxx xC+
.
b)
( )
2
32
1
d = 2
2
fx x x x x x C+ ++


c) Gi
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
. Biết
( )
11F =
Thì
( )
31Fx x=
.
d) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
(
)
fx
. Biết
( )
11F =
Thì
( )
( ) ( )
1 2 ... 100 14590FF F+ ++ =
.
Câu 2: Cho hàm s
2
()fx x
=
.
a)
( )
3
d =
3
x
fxx C+
.
b) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
(
)
fx
. Biết
( )
31F =
Thì
( )
4
4
3
F =
.
c)
( ) ( )
2
32
4
21d = 21d= 2
3
f x x x x x x xC+ + + ++
∫∫
d)
( )
43
2
. 2d 2
43
xx
xf x x x C =−+ +


Câu 3: Cho hàm s
()fx
32
( ) 20 12 6fx x x x
′′
=−+
tha
( 1) 0f
−=
(1) 5f =
.
a) Ta có
432
( )d 5 4 3f xx x x x C
′′
=++
.
b) m s
432
( ) 5 4 3 12fx x x x
=++
.
c) Ta có
543
( )d 12fxx x x x xC
=++ +
.
d) m s
543
( ) 12 8fx x x x x=++
.
CHƯƠNG
IV
NGUYÊN HÀM
TÍCH PHÂN
H THNG BÀI TP CÂU HI 4 MNH Đ TR LI ĐÚNG/SAI.
IV
CHUYÊN Đ IV –NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 16
Sưu tm và biên son
Câu 4: Cho hàm s
( )
2
x
fx
=
.
a) Hàm s
(
)
fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
2 .ln 2
x
gx=
.
b) Mi nguyên hàm ca hàm s
(
)
fx
đều có dng
(
)
2
ln 2
x
Fx
=
.
c)
(
)
2
1
ln 2
x
Fx= +
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
tha mãn
( )
11F =
.
d) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
2
x
fx=
, tha mãn
( )
1
0
ln 2
F =
. Khi đó giá trị
biu thc
( )
( )
( )
(
)
2026
21
0 1 ... 2024 2025
ln 2
TF F F F
= + ++ + =
.
Câu 5: Cho
( )
2
2fx x= +
( )
sing x dx x C= +
.
a)
( )
3
3
d 2
x
xCfx x= ++
.
b)
( ) ( )
3
3
sin2
x
xCf x g x dx x+= +

+
+
.
c) Biết
( )
Fx
là nguyên hàm ca
( )
2
2fx x= +
, vi
( )
01F =
. Khi đó
( )
3
2
3
x
xFx=
+
.
d)
( )
cosgx x=
.
Câu 6: Cho hàm s
(
)
fx
liên tc trên
. Biết
( )
fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( ) ( )
3
2 () ; 0 1
x
gx fx e f=+=
.
a)
( )
3
2
x
x
fx
e
e

=


.
b)
( )
3x
3fx e= +
.
c)
(
)
sin3 3 .sin3
x
fx x e x
=
.
d)
( )
3
1
( )sin3 sin3 cos3
2
x
f x x dx e x x C
= −+
.
Câu 7: Biết
( )
Fx
( )
Gx
là hai nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
( ) ( ) ( )
3
0
3 0,f x dx F G a=−+
( )
0a >
a)
( ) ( )
3 3,GFa= +
b)
( ) ( )
f x dx G x a= +
.
c)
( ) (
)
''Gx Fx=
.
d) Gi
S
là din tích hình phng gii hn bởi các đường
( )
( )
, , 0, 3.y Fx y Gx x x= = = =
Khi
15S =
thì
15a =
CHUYÊN Đ IV –NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 17
Sưu tm và biên son
Câu 8: Cho hàm số
32
()
Fx x x x=+−
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
a) Nếu hàm s
()Gx
cũng một nguyên hàm ca hàm s
()
fx
(1) 1
G =
thì
() (), .Gx Fx x=
b) Nếu hàm s
()Hx
cũng một nguyên hàm ca hàm s
()
fx
(1) 3H =
thì
() () 3, .Hx Fx x= −∈
c) Nếu hàm s
()Kx
cũng một nguyên hàm ca hàm s
()
fx
(0) 3K =
thì
() () 3, .Kx Fx x= +∈
d) Nếu hàm s
()Mx
cũng là một nguyên hàm ca hàm s
()fx
( 1) 4M −=
thì
() () 1, .Mx Fx x= −∈
Câu 9: Cho hàm s
3
() 4 5
fx x x
=−+
. Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
. Biết
( )
13F =
.
a)
( )
4
32
4 5d = 2 5
4
x
x x x x xC+ ++
.
b) Giá trị
( )
02F =
c)
(
) (
)
4
32
' d 29
4
+ = +− ++


x
fx f x x x x xC
d)
( )
4
32
1
1d = 2
42
x
fx x x x x C+ +− + +
Câu 10: Hàm s
( )
fx
xác định trên
{ }
0\
tha mãn
(
)
(
)
(
)
13 2
xx
fx
x
+−
=
.
a)
( )
2
35
fx x
x
= +−
.
b)
( )
d 3 2lnfxx x x C=+− +
.
c) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
và tha mãn
(
)
3 15F
=
. Khi đó tìm được
(
)
2
3
2ln 15
2
x
Fx x x
= +− +
.
d) Gi
(
)
Gx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
. Biết
( )
21G =
(
) ( )
5 5 10GG+ −=
. Khi
đó tìm được
( )
10 ln 2 ln 5
G abc−= + +
, vi
,,abc
là các s hu t. Vy
75abc++=
.
Câu 11: Hàm s
(
)
fx
xác định trên
{ }
0\
tha mãn
( )
5 32
3
3 2 54
x xx x
fx
x
+++
=
.
a)
( )
2
23
11 4
32fx x
xx x
= −+ + +
.
b)
( )
3
2
11
d 2 ln
2
fxx x x x C
xx
= + −− +
.
c) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
và tha mãn
( )
10F −=
. Khi đó tìm được
( )
3
2
113
2 ln
22
Fx x x x
xx
= + −−
.
d) Gi
(
)
Gx
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
fx
. Biết
( )
10G =
( ) ( )
3 32GG−− =
. Khi
đó tìm được
( )
1
2
log
c
a
G
be
−=+
, vi
,,abc
là các s nguyên dương và
a
b
là phân s ti gin.
Vy
1093
abc++=
.
CHUYÊN Đ IV –NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 18
Sưu tm và biên son
Câu 12: Hàm s
( )
fx
xác định trên
{ }
0\
tha mãn
(
)
2
1x
fx
x

=


.
a)
( )
2
21
1
fx
xx
=−+
.
b)
( )
1
d 2lnfxx x x C
x
= ++
.
c) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
và tha mãn
( )
35F =
. Khi đó tìm được
( )
1
2ln 5Fx x x
x
= −+
.
d) Gi
( )
Gx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
. Biết
( )
15G =
(
)
( )
2 4 2025GG
+ −=
.
Khi đó tìm được
( )
8
a
F
b
−=
, vi
,ab
là các s nguyên và
a
b
là phân s ti gin. Vy
16123ab+=
.
Câu 13: Cho
( )
21fx x= +
,
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
( )
4
0
3
F
=
.
a)
( ) ( )
'F x fx
=
b)
( )
11
3
21
Fx
x
= +
+
c)
( )
4 10F =
d) Phương trình
( )
1Fx x= +
có 2 nghim phân bit
Câu 14: Cho hàm s
( )
2
xx
fx e e
= ++
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
sao cho
( )
01F =
.
a)
( )
2
2
xx
f x dx e e x
=−+
b)
( )
12 1Fe
= +
c)
( )
21
xx
Fx e e x
= ++
d) Phương trình
( )
2
23
x
Fx e=
có nghim duy nht
2ln 2x =
.
Câu 15: Cho hàm s
( )
sinfx x=
.
a) Ta có
( )
d cosfx x xC=−+
, vi
C
là hng s.
b) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
tha mãn
( )
1F
π
=
. Khi đó,
( )
01F =
.
c) Ta có
( )
1
d sinFx x x C= +
, vi
1
C
là hng s.
d) Phương trình
( ) ( )
Fx f x=
có đúng 4 nghiệm trên đoạn
[ ]
0 ; 4
π
.
Câu 16: Cho hàm s
( )
sin cosfx x x= +
.
a) Ta có
( ) ( )
d sin cosFx f x x x x C= =−+
, vi
C
là hng s.
b) Biết rằng,
( )
01F =
. Khi đó,
( )
sin cosFx x x=
.
c) Hàm s
( )
Fx
đồng biến trên khoảng
0 ;
2
π



.
d) m s
( )
Fx
đạt giá tr nh nht là
2
.
CHUYÊN Đ IV –NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 19
Sưu tm và biên son
Câu 17: Gi s
( )
( )
2 x
F x ax bx c e= ++
là mt nguyên hàm ca hàm s
2
()
x
f x xe=
. Các khẳng định sau
đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
a)
( )
2
'( ) 2 2
x
F x ax ax bx c e= +++
b) Tìm được
1, 1, 2ab c
= =−=
.
c) Giá trị
(0) 2
F =
.
d)
32 32
35 36
( ). 2
xxx xx x
F x e dx e C
−+ −+
= +
Câu 18: Mt qu bóng được ném lên t độ cao
24,5
m vi vn tốc được tính theo công thc
( ) 9,8 19,6
vt t
=−+
(m/s).
a) Gi
()
ht
là độ cao ca qu bóng ti thời điểm
t
thì
()ht
là mt nguyên hàm ca
()
vt
.
b) Công thức tính độ cao qu qu bóng theo thi gian
t
2
( ) 4,9 19,6
ht t t C=−+ +
vi
C
.
c) Khi qu bóng chm cht thì
() 0vt =
.
d) Sau
5
giây kể t khi được ném lên thì qu bóng chm đt.
Câu 19: Ti mt l hi dân gian, tc đ thay đi ợng khách tham dự được biu din bng hàm s
( )
(
)
32
20 300 1000 0 15
At t t t t
= + ≤≤
trong đó t tính bằng gi
( )
At
tính bằng khách/ giờ.
Sau mt gi, 500 người có mt ti l hi.
a) Công thc biu din s ợng khách tham dự l hi là
( ) ( )
43 2
5 100 500 95 0 15At t t t t= + + ≤≤
.
b) Sau 3 gi s ợng khách tham dự
2205
người.
c) S ợng khách tham dự l hi ln nht là
28220
người.
d) Ti thi đim
2t
=
gi thì tốc độ thay đổi lượng khách tham dự l hi là ln nht.
Câu 20: Một xe ô đang chạy vi tc đ
65 /km h
thì ngưi lái xe phát hin chưng ngi vt trên đưng
cách đó
50m
. Người lái xe phn ng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cp. K t thi đim này,
ô tô chuyển động chm dần đều vi vn tc
( ) ( )
10 20 /vt t m s=−+
, trong đó t là thi gian tính
bằng giây kể t lúc đp phanh,
( )
st
quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thi gian
( )
ts
kể t lúc đạp phanh.
a) Quãng đường ô tô đi được trong thời gian
( )
ts
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
vt
.
b)
( )
2
5 20st t t=−+
.
c) Thi gian t lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hn là 20 giây.
d) Xe ô tô đó không va vào chướng ngi vt trên đưng.
Câu 21: Một vật chuyển động với gia tốc
2
( ) 4cos (m/s ).at t=
Tại thời điểm bắt đầu chuyển động, vật
vận tốc bằng 0.
a) Vận tốc của vật được biểu diễn bởi hàm số
( ) 4 cos (m/s).vt t=
b) Vận tốc của vật tại thời điểm
6
t
π
=
2 m/s.
c) Tại thời điểm
(s)
4
t
π
=
sau khi xuất phát thì vận tốc của vật là
2m/s
d) Gia tốc của vật tại thời điểm
(s)
4
t
π
=
2
2 2 ( / )ms

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN NG ƯƠ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN CH BÀI. NGUYÊN HÀM I LÝ THUYẾT.
1. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ: Cho hàm số f (x) xác định trên một khoảng K (hoặc một
đoạn hoặc một nửa khoảng). Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f (x) trên K
nếu F′(x) = f (x) với mọi x thuộc K .
Giả sử hàm số F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K . Khi đó:
a) Với mỗi hằng số C , hàm số F (x) + C cũng là một nguyên hàm của f (x) trên K ;
b) Nếu hàm số G (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho
G (x) = F (x) + C với mọi xK .
Như vậy, nếu F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì mọi nguyên hàm của hàm số
f (x) trên K đều có dạng F (x) + C . Ta gọi F (x) + C là họ các nguyên hàm của f (x) trên K ký hiệu bởi f
∫ (x)dx = F (x)+C . Chú ý:
a) Để tìm họ các nguyên hàm (gọi tắt là tìm nguyên hàm) của hàm số f (x) trên K , ta chỉ cần
tìm một nguyên hàm F (x) của f (x) trên K và khi đó f
∫ (x)dx = F(x) + C , C là hằng số.
b) Người ta chứng minh được rằng, nếu hàm số f (x) liên tục trên khoảng K thì f (x) có
nguyên hàm trên khoảng đó.
c) Biểu thức f (x)dx gọi là vi phân của nguyên hàm F (x), kí hiệu là dF (x) . Vậy
dF (x) = F′(x)dx = f (x)dx .
d) Khi tìm nguyên hàm của một hàm số mà không chỉ rõ tập K , ta hiểu là tìm nguyên hàm của
hàm số đó trên tập xác định của nó. Page 1
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA NGUYÊN HÀM.
Cho f (x), g (x) là hai hàm số liên tục trên K . Khi đó:
a) kf (x)dx = k f (x)dx ∫ ∫
với mọi số thực k khác 0.
Suy ra ∫[k.f (x)+l.g(x)]dx = k f (x)dx +l g(x)dx ∫ ∫
b) ∫[ f (xg(x)]dx = f (x)dx ± g(x)dx ∫ ∫ .
3. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP
a) Nguyên hàm của hàm số lũy thừa Hàm số y xα
= , với α∈ , được gọi là hàm số lũy thừa.
Tập xác định của hàm số lũy thừa y xα
= tùy thuộc vào giá trị của α . Cụ thể:
+) Với α nguyên dương, tập xác định là  .
+) Với α nguyên âm hoặc α = 0 , tập xác định là  { } * \ 0 =  .
+) Với α không nguyên, tập xác định là (0;+∞).
+) Hàm số lũy thừa y xα
= (với α∈ ) có đạo hàm tại mọi điểm x > 0 và (xα)′ 1 = . α xα− . α 1 + Từ đó ta có: α d x d x x x = + C ∫ (α ≠ − ) 1 ; = ln x + C ∫ (x ≠ 0) α +1 x
b) Nguyên hàm của hàm số lượng giác cos d
x x = sin x + C ∫ sin d
x x = −cos x + C ∫ 1 π
dx = tan x + C
Với x ≠ + kπ 2 cos x 2
1 dx = −cot x+C
Với x kπ 2 sin x
c) Nguyên hàm của hàm số mũ: xd x
e x = e + Cx xd a a x =
+ C (0 < a ≠ ∫ )1 ln a
II HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Câu 1: Xác định nguyên hàm của các hàm số sau: 1) ( ) 2 1 e x f x − = 2) f (x) 2 = sin x − 6x 3) 2 1
f (x) = x − 3x x
4) f (x) = 4x + sin x Page 2
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 5) f (x) x 2 = e + 2x −1+ x 6) f (x) 1 = cos x − 2 sin x 7) f (x) 3 = 4x + 2x +1 8) ( ) = 2x f x + cos x
9) f (x) = cos x +1 10) ( ) = 2x f x + x 11) ( ) 1 = 5x f x + x 12) f (x) 2 = x − cos x 13) f (x) x x 1 3 .5 + = 5 14) ( ) 7 f x = x x 15) ( )   x 2 = 1 e f x e − 5 x   
Câu 2: Cho hàm số f (x) 2
= x + sin x +1 biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) và F (0) =1
. Khi đó, tìm F (x) .
Câu 3: Cho hàm số f (x) thỏa mãn f ′(x) = 4 −3sin x f (0) = 5. Tìm hàm số f (x)
Câu 4: Cho hàm số ( ) 2 x f x x e− = +
. Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) thỏa mãn F (0) = 2023
Câu 5: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x
f x = e + 2x thỏa mãn F (0) = 2. Tìm F (x) .
Câu 6: Cho hàm số f (x) 2
= x + sin x +1. Biết F (x) là một nguyên hàm của f (x) và F (0) =1. Tìm F (x) .
Câu 7: Ký hiệu h(x) là chiều cao của một cây ( tính theo m) sau khi trồng x năm. Biết rằng sau một
năm đầu tiên cây cao 2,5m. Trong 10 năm tiếp theo cây phát triển với tốc độ ′( ) 1 h x = (m/năm). x
a) Xác định chiều cao của cây sau x năm ( 1≤ x ≤11 ).
b) Sau bao nhiêu năm cây cao 4m .
Câu 8: Một chiếc xe đạp đang chạy với vận tốc v =12m/s
a = m/s 0
thì tăng tốc với gia tốc không đổi 2 3
. Tính quãng đường xe đó đi được trong 8 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Page 3
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 9: Một vườn ươm cây cảnh bán một cây sau 6 năm trồng và uốn tạo dáng. Tốc độ tăng trưởng trong
suốt 5 năm được tính xấp xỉ bởi công thức h′(t) =1,6t + 4, trong đó h(t)(cm) là chiều cao của
cây khi kết thúc t (năm). Cây con khi được trồng cao 12 cm.
a) Tìm công thức chỉ chiều cao của cây sau t năm.
b) Khi được bán, cây cao bao nhiêu centimét?
Câu 10: Tại một lễ hội bia, tốc độ thay đổi lượng khách tham dự được biểu diễn bằng hàm số f ′(t) 3 2
= 20t − 300t +1000t . Trong đó t tính bằng giờ (0 ≤ t ≤15) , f ′(t) tính bằng khách/giờ.
Sau một giờ, 500 người đã có mặt tại lễ hội.
a) Viết công thức của hàm số f (t) biểu diễn số lượng khách tham dự lễ hội với 0 ≤ t ≤15.
b) Sau 4 giờ sẽ có bao nhiêu khách tham dự lễ hội?
c) Số lượng khách tham dự lễ hội lớn nhất là bao nhiêu?
d) Tại thời điểm nào thì tốc độ thay đổi lượng khách tham dự lễ hội là lớn nhất?
Câu 11: Các dự án xây dựng dân dụng, chi phí nhân công lao động được tính theo số ngày công. Gọi
m(t) là số lượng nhân công được sử dụng ở ngày thứ t (kể từ khi khởi công dự án). Gọi M (t)
là số ngày công nhân được tính đến hết ngày thứ t ( kể từ khi khởi công dự án). Trong kinh tế
xây dựng, người ta đã biết rằng M ′(t) = m(t) . Một công trình xây dựng dự kiến hoàn thành trong
400 ngày. Số lượng công nhân được sử dụng cho bởi hàm số m(t) = 200 − 2t ,
Trong đó t tính theo ngày (0 ≤ t ≤180) , m(t) tính theo người. Đơn giá cho một ngày công lao
động là 380 000đồng. Tính chi phí nhân công lao động của công trình đó (cho đến lúc hoàn thành).
Câu 12: Một vật được thả từ độ cao 50m rơi với gia tốc 2
5m / s . Sau khi rơi được 4 giây vật di chuyển
với vận tốc bao nhiêu m/s ?
Câu 13: Doanh thu bán hàng của một doanh nghiệp khi bán một loại sản phẩm là số tiền R(x) (triệu
đồng) thu được khi x đơn vị sản phẩm được bán ra. Tốc độ biến động (thay đổi) của doanh thu
khi x đơn vị sản phẩm đã được bán là hàm số M x = Rx . Đại diện của doanh nghiệp cho R ( ) ( )
biết tốc độ biến đổi của doanh thu khi bán một loại sản phẩm được cho bởi M x = − x R ( ) 500 0,1
, ở đó x là số lượng sản phẩm đã bán. Tìm doanh thu của doanh nghiệp khi đã bán 2000 sản phẩm.
Câu 14: Một viên đạn được bắn lên trời với vận tốc là 72m / s bắt đầu từ độ cao 2m . Hãy xác định chiều
cao của viên đạn sau thời gian 5s kể từ lúc bắn biết gia tốc trọng trường là 2
9.8m / s
Câu 15: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h (t) 2 = at + bt ( 3 ' 3
m / s) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 3
150m . Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 3
1100m . Hỏi thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây. Page 4
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN NG ƯƠ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN CH BÀI. NGUYÊN HÀM
III HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu
A. F '(x) = − f (x), x ∀ ∈ K.
B. f '(x) = F(x), x ∀ ∈ K.
C. F '(x) = f (x), x ∀ ∈ K.
D. f '(x) = −F(x), x ∀ ∈ K.
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 2 1 e x y − = là A. 2 1 2e x− + C . B. 2 1 e x− + C . C. 1 2x 1 e − + C .
D. 1 ex + C . 2 2
Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1 = − 3x y x + . x 3 x 3 A. x 3 1 − − + C, C x x 1  . B. − 3 +
+ C, C ∈  . 2 3 ln 3 x 2 3 x 3 x 3 x C. x 3 −
+ ln x + C, C x 3  . D.
− ln x + C, C ∈  . 3 ln 3 3 ln 3
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2
= 3x + sin x A. 3
x + cos x + C .
B. 6x + cos x + C . C. 3
x − cos x + C .
D. 6x − cos x + C . Câu 5: Nếu f ∫ (x) 3 2
dx = 4x + x + C thì hàm số f (x) bằng 3 A. ( ) 4 x f x = x + + Cx . B. f (x) 2
=12x + 2x + C . 3 3 C. f (x) 2 x =12x + 2x . D. f (x) 4 = x + . 3
Câu 6: Nguyên hàm của hàm số 2x y = là x x 2x
A. 2xd = ln 2.2x x + C
. B. 2xd = 2x x + C ∫ . C. 2xd 2 x = + C ∫ . D. 2 dx = + C ln 2 ∫ . x +1
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = + sin x x A. ln 1
x − cos x + C .
B. − − cos x + C . C. ln x + cos x + C . D. ln x − cos x + C . 2 x
Câu 8: Hàm số F (x) 1 3
= x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên ( ; −∞ +∞) ? 3 A. f (x) 2 = 3x . B. ( ) 3 f x = x . C. ( ) 2 f x = x .
D. f (x) 1 4 = x . 4 Page 5
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 4 + Câu 9: x 2
Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = . 2 x 3 3 A. f ∫ (x) x 1 dx = − + C x 2 . B. f
∫ (x)dx = + +C. 3 x 3 x 3 3 C. f ∫ (x) x 1 dx = + + C x 2 . D. f
∫ (x)dx = − +C . 3 x 3 x
Câu 10: Cho hàm số ( ) = 2x f x
+ x +1. Tìm f (x)dx ∫ . 1 x 1 A. f ∫ (x) x 2
dx = 2 + x + x + C . B. f ∫ (x) 2 dx =
2 + x + x + C ln 2 2 . x 1 1 x 1 C. f ∫ (x) 2
dx = 2 + x + x + C f x dx =
+ x + x + C 2 . D. ∫ ( ) 2 2 x +1 2 .
Câu 11: Tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 3 x f x − = là − xx A. 3 − + C B. 3−x − + C
C. 3−x ln 3+ C D. 3 + C ln 3 ln 3 − x
Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số   x = 2 e y e + là 2 cos x    A. 2 x
e + tan x + C B. 2 x
e − tan x + C C. x 1 2e − + C D. x 1 2e + + C cos x cos x
Câu 13: Cho hàm số f (x) thỏa mãn f ′(x) = 2 −5sin x f (0) =10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f (x) = 2x + 5cos x + 3 .
B. f (x) = 2x −5cos x +15 .
C. f (x) = 2x + 5cos x + 5 .
D. f (x) = 2x −5cos x +10 .
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng? 1 4 1 4 1 2 1 2 A. 3 3 3 3
x dx = x + C ∫ . B. 3 3
x dx = x + C ∫ . C. 3 3
x dx = x + C 3 3
x dx = x + C 4 ∫ . D. ∫ . 2
Câu 15: Khẳng định nào dưới đây đúng? 5 A. 5 4
x dx = 5x + C ∫ . B. 5 6
x dx = x + C ∫ . C. 5 1 6
x dx = x + C ∫ . D. 5d x x x = + C 6 ∫ . ln 5
Câu 16: Khẳng định nào dưới đây đúng? 5 A. x 5 1 6
x dx = x + C ∫ . B. 5 x dx = + C ∫ . C. 5 4
x dx = 5x + C
x x = x + C 6 ln 5 ∫ . D. 5 6 d ∫ .
Câu 17: Khẳng định nào dưới đây đúng? 1 4 1 2 1 4 1 2 A. 3 3 3 3
x dx = x + C ∫ . B. 3 3
x dx = x + C ∫ . C. 3 3
x dx = x + C ∫ . D. 3 3
x dx = x + C 4 ∫ . 2
Câu 18: Cho hàm số f (x) = cos x x . Khẳng định nào dưới đây đúng? 2 A. 2
f (x)dx = −sin x + x + C ∫ . B. ( )d = −sin x f x x x − + C ∫ . 2 2 C. 2
f (x)dx = sin x x + C ∫ . D. ( )d = sin x f x x x − + C ∫ . 2 Page 6
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 19: Cho hàm số f x cos xx . Khẳng định nào dưới đây đúng? 2 x A. f ∫ (x) 2
dx = −sin x + x + C . B. f
∫ (x)dx = sin x− +C . 2 2 x C. f ∫ (x) 2
dx = sin x x + C . D. f
∫ (x)dx = −sin x− +C . 2 Câu 20: Cho f
∫ (x)dx = − o
c s x + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f (x) = −sin x .
B. f (x) = −cos x .
C. f (x) = sin x .
D. f (x) = cos x .
Câu 21: Cho hàm số ( ) = ex f x
+ 2x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ∫ ( ) 2 d = ex f x x + x + C . B. ∫ ( )d = ex f x x + C . C. ∫ ( ) 2 d = ex f x xx + C . D. f ∫ (x) x 2
dx = e + 2x + C .
Câu 22: Cho hàm số ( ) x
f x = e + 2x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f ∫ (x) x 2
dx = e + 2x + C . B. f ∫ (x) x 2
dx = e x + C . C. ∫ ( ) x
f x dx = e + C . D. f ∫ (x) x 2
dx = e + x + C .
Câu 23: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. exd = ex x x + C ∫ . B. x x 1 e dx e + = + C ∫ . C. x x 1 e dx e + = − + C
. D. exd = ex x + C ∫ .  π
Câu 24: Hàm số F (x) 
= cot x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng 0; ? 2    A. 1 f x = . 1 f x = − . 1 f x = . 1 f x = − . 2 ( ) B. 1 ( ) C. 1 ( ) D. 2 ( ) 2 sin x 2 cos x 2 cos x 2 sin x
Câu 25: Cho hàm số ( ) 2 1 e x f x = +
. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ∫ ( ) 1 d = + ex f x x x + C . B. ∫ ( ) 2 d = + 2e x f x x x + C . 2 C. ∫ ( ) 1 2 d = + e x f x x x + C . D. ∫ ( ) 2 d = + e x f x x x + C . 2  π
Câu 26: Hàm số F(x) = cot x là một nguyên hàm của hàm số nào dươi đây trền khoàng 0;   ? 2    A. 1 f (x) = 1 f (x) = − 1 f (x) = − 1 f (x) = 2 B. C. D. 2 sin x 1 2 cos x 3 2 sin x 4 2 cos x
Câu 27: Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. x x
e dx = e + C ∫ . B. x x
e dx = xe + C ∫ . C. x x 1 e dx e + = − + C ∫ . D. x x 1 e dx e + = + C ∫ .
Câu 28: Cho hàm số ( ) 2 =1 x f x
+ e . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ∫ ( ) 1 x
f x dx = x + e + C . B. ∫ ( ) 2 = + 2 x
f x dx x e + C . 2 1 C. ∫ ( ) 2x f x dx = x e + + C . D. ∫ ( ) 2x
f x dx = x + e + C . 2
Câu 29: Cho hàm số f (x) 2
= 3x −1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. f ∫ (x) 3
dx = 3x x + C. B. f ∫ (x) 3
dx = x x + C. C. f ∫ (x) 1 3
dx = x x + C. D. f ∫ (x) 3
dx = x C. 3 Page 7
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 30: Cho hàm số f (x) 2
= x + 4 . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
∫ (x)dx = 2x +C . B. f ∫ (x) 2
dx = x + 4x + C . 3 C. ∫ ( )d x f x x = + 4x + C . D. f ∫ (x) 3
dx = x + 4x + C 3
Câu 31: Cho hàm số ( ) x
f x = e + 2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ∫ ( ) −2 d x f x x = e + C . B. ∫ ( )d x
f x x = e + 2x + C . C. ∫ ( )d x
f x x = e + C . D. ∫ ( )d x
f x x = e − 2x + C .
Câu 32: Cho hàm số f (x) 2
= x + 3. Khẳng định nào sau đây đúng? 3 A. f ∫ (x) 2
dx = x + 3x + C . B. ∫ ( )d x f x x = + 3x + C . 3 C. f ∫ (x) 3
dx = x + 3x + C . D. f
∫ (x)dx = 2x+C .
Câu 33: Cho hàm số ( ) x
f x = e +1. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ∫ ( ) 1 d x f x x e − = + C . B. ∫ ( )d x
f x x = e x + C . C. ∫ ( )d x
f x x = e + x + C . D. ∫ ( )d x
f x x = e + C .
Câu 34: Cho hàm số f (x) 2
= x +1. Khẳng định nào dưới đây là đúng? 3 A. f ∫ (x) 3
dx = x + x + C . B. ∫ ( )d x f x x = + x + C . 3 C. f ∫ (x) 2
dx = x + x + C . D. f
∫ (x)dx = 2x+C .
Câu 35: Cho hàm số ( ) ex
f x = + 3. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ∫ ( )d = ex f x x + 3x + C . B. ∫ ( )d = ex f x x + C . C. ∫ ( ) −3 d = ex f x x + C . D. ∫ ( )d = ex f x x
− 3x + C .
Câu 36: Cho hàm số f (x) 3
= 4x − 3. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f ∫ (x) 4
dx = x − 3x + C . B. f ∫ (x) 4
dx = x + C . C. f ∫ (x) 3
dx = 4x − 3x + C . D. f ∫ (x) 2
dx =12x + C .
Câu 37: Cho hàm số f (x) = 4 + cos x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
∫ (x)dx = −sin x+C . B. f
∫ (x)dx = 4x+sin x+C . C. f
∫ (x)dx = 4x−sin x+C . D. f
∫ (x)dx = 4x+cos x+C .
Câu 38: Cho hàm số f (x) = 2 + cos x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ( )d = 2 +sin + ∫ f x x x x C . B. ( )d = 2 + cos + ∫ f x x x x C . C. ( )d = −sin + ∫ f x x x C . D. ( )d = 2 −sin + ∫ f x x x x C .
Câu 39: Cho hàm số f (x) 3
= 4x − 2 . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f ∫ (x) 4
dx = x − 2x + C . B. f ∫ (x) 3
dx = 4x − 2x + C . C. f ∫ (x) 2
dx =12x + C . D. ∫ ( ) 4
f x dx = x + C . Page 8
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 40: Cho hàm số f (x) =1+ cos x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
∫ (x)dx = −sin x+C . B. f
∫ (x)dx = x −sin x+C . C. f
∫ (x)dx = x +cos x+C . D. f
∫ (x)dx = x +sin x+C .
Câu 41: Cho hàm số f (x) 3
= 4x −1. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f ∫ (x) 4
dx = x x + C. B. f ∫ (x) 2
dx =12x + C. C. f ∫ (x) 3
dx = 4x x + C. D. f ∫ (x) 4
dx = x + C.
Câu 42: Cho hàm số f (x) 3
= 4x − 4. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f ∫ (x) 2
dx = 12x + C . B. f ∫ (x) 3
dx = 4x − 4x + C . C. f ∫ (x) 4
dx = x − 4x + C . D. f ∫ (x) 4
dx = x + C . Câu 43: Cho hàm số
2x + 5 khi x ≥ 1 f (x) = 
. Giả sử F là nguyên hàm của f trên  thỏa mãn 2 3
x + 4 khi x < 1
F(0) = 2 . Giá trị của F( 1) − + 2F(2) bằng A. 27. B. 29. C. 12. D. 33.
2x + 3 khi x ≥ 1
Câu 44: Cho hàm số f (x) = 
. Giả sử F là nguyên hàm của f trên  thoả mãn 2 3
x + 2 khi x < 1
F (0) = 2. Giá trị của F (− ) 1 + 2F (2) bằng: A. 23. B. 11. C. 10. D. 21.
Câu 45: Cho hàm số y = f (x), liên tục trên [ 1;
− 6] và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình
bên.Biết F(x) là nguyên hàm của f (x) thoả mãn F( 1) − = 1
− . Giá trị của F(5) + F(6) bằng A. 23. B. 21 C. 25 D. 19 Câu 46: 2 x dx ∫ bằng A. 1 2x + C . B. 3 x + C . C. 3 x + C . D. 3 3x + C 3
Câu 47: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x = x A. 4 4x + C . B. 2 3x + C . C. 4 x + C . D. 1 4 x + C . 4 Câu 48: 4 x dx ∫ bằng A. 1 5 x + C B. 3 4x + C C. 5 x + C D. 5 5x + C 5 Page 9
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Câu 49: 5 x dx ∫ bằng A. 4 5x + C . B. 1 6 x + C . C. 6 x + C . D. 6 6x + C . 6 Câu 50: 4 5x dx ∫ bằng A. 1 5 x + C . B. 5 x + C . C. 5 5x + C . D. 3 20x + C . 5 Câu 51: 5 6x dx ∫ bằng A. 6 6x + C . B. 6 x + C . C. 1 6 x + C . D. 4 30x + C . 6 Câu 52: 2 3x dx ∫ bằng A. 3 1 3x + C .
B. 6x + C . C. 3 x + C . D. 3 x + C . 3 Câu 53: 3 4x dx ∫ bằng A. 4 4x + C . B. 1 4 x + C . C. 2 12x + C . D. 4 x + C . 4
Câu 54: Nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2
f x = x + x A. 1 5 1 3
x + x + C B. 4 2
x + x + C C. 5 3
x + x + C . D. 3
4x + 2x + C 5 3
Câu 55: Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 4 là A. 2 x + C . B. 2 2x + C . C. 2
2x + 4x + C . D. 2
x + 4x + C .
Câu 56: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 6 là A. 2 x + C . B. 2
x + 6x + C . C. 2 2x + C . D. 2
2x + 6x + C .
Câu 57: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x + 6x A. 2
sin x + 3x + C . B. 2
−sin x + 3x + C . C. 2
sin x + 6x + C .
D. −sin x + C .
Câu 58: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x . A. xdx = − x + ∫2sin 2cos C B. xdx = x + ∫2sin 2cos C C. xdx = x + ∫ 2 2sin sin C D. xdx = x + ∫2sin sin 2 C
Câu 59: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3
f x = x + x A. 1 4 1 2
x + x + C B. 2
3x +1+ C C. 3
x + x + C D. 4 2
x + x + C 4 2
Câu 60: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 3 là A. 2
x + 3x + C . B. 2
2x + 3x + C . C. 2 x + C . D. 2 2x + C .
Câu 61: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 f x = x + . 2 x 3 3 A. f ∫ (x) x 1 dx = + + C x 2 . B. f
∫ (x)dx = − +C . 3 x 3 x 3 3 C. f ∫ (x) x 1 dx = − + C x 2 . D. f
∫ (x)dx = + +C . 3 x 3 x Page 10
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 62: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 7x f x = . x x 1 + A. x 7 7 dx = + C B. x 7 x x 1 7 dx 7 + = + C 7 dx = + C x x x = + C ln 7 ∫ C. D. 7 d 7 ln 7 x +1 ∫
Câu 63: Họ nguyên hàm của hàm số 2
f (x) = 3x +1 là 3 A. 3 x x + C B. + x + C
C. 6x + C D. 3
x + x + C 3
Câu 64: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 3 = x
f x e + 2x thỏa mãn F (0) = . Tìm F (x). 2 A. ( ) = x F x e + 2 1
x + B. ( ) = x F x e + 2 5
x + C. ( ) = x F x e + 2 3
x + D. ( ) = x F x e + 2 1 2 x − 2 2 2 2
Câu 65: Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f (x)  π
= sin x + cos x thoả mãn F  =   2 .  2 
A. F (x) = −cos x + sin x + 3
B. F (x) = −cos x + sin x −1
C. F (x) = −cos x + sin x +1
D. F (x) = cos x −sin x + 3
Câu 66: Cho hàm số f (x) thỏa mãn f '(x) = 3 − 5sin x f (0) = 10 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f (x) = 3x − 5cos x +15
B. f (x) = 3x − 5cos x + 2
C. f (x) = 3x + 5cos x + 5
D. f (x) = 3x + 5cos x + 2
Câu 67: Hàm số F (x) = 2sin x −3cos x là một nguyên hàm của hàm số.
A. f (x) = 2
− cos x −3sin x .
B. f (x) = 2
− cos x + 3sin x .
C. f (x) = 2cos x −3sin x .
D. f (x) = 2cos x + 3sin x .
Câu 68: Nguyên hàm của hàm số f (x) 4 2
= 5x − 6x +1 là 4 A. 3 20 x
x −12x + C . B. 5 3
x − 2x + x + C . C. 5 3
20x −12x + x + C . D. 2
+ 2x − 2x + C . 4
Câu 69: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = 4x + 5, biết F ( ) 1 = 0 . A. F (x) 2
= 2x + 5x − 7 . B. F (x) 2
= 2x + 5x . C. F (x) 2
= 2x + 5x + 7 . D. F (x) 2 = 2x + 5x − 3 .
Câu 70: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = x(3x + 2) , biết F (0) =1. A. F (x) 3 2
= x + x +1. B. F ( x) 3 2
= x x +1. C. ( ) 3 2
F x = x + x . D. F (x) 3 2
= x + x −1. 2
Câu 71: Họ nguyên hàm của hàm số + − f (x) 3x 2x 4 = là x A. f ∫ (x) 2 dx 3
= 3x + 2x − 4ln x + C . B. f ∫ (x) 2
dx = x + 2x − 4ln x + C . 2 C. f ∫ (x) 2 dx 3
= 6x + 2x − 4ln x + C . D. f ∫ (x) 2
dx = x + 2x + 4ln x + C . 2
Câu 72: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = x −1trên (0;+∞). A. F (x) 1 = . B. F (x) 1 =
x . C. F (x) 2 3 2 =
x x +1. D. F (x) 2 3 =
x x + 2. 2 x 2 x 3 3 Page 11
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 73: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = 1− 2x + là 2 x A. 2 1 xx + + C. B. 2
x x x + C . C. 2
x x + x + C . D. 2
1− x + x + C . 2
Câu 74: Trên khoảng (0;+∞), họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3
f x = − x là: 2 2 A. ∫ (x) − 3 d 1 f x x− = − + C . B. ∫ ( ) 3 d 1
f x x = x + C . 3 3 4 4 C. f ∫ (x) 3 3 3
dx = − x + C . D. f ∫ (x) 3
dx = x + C . 4 4 +
Câu 75: Trên khoảng (0;+∞), họ nguyên hàm của hàm số f ( 1 x) x = là: 3 x 3 3 2 A. 2 − 2 x− − 2 2
f (x)dx = x 2x− − + C ∫ . B. 2
f (x)dx = − x − + C 3 ∫ . 3 2 3 3 C. 2 − 3 − 2 2
f (x)dx = − x 2x− + + C ∫ . D. 2 2
f (x)dx = − x 2x− − + C 3 ∫ . 2 x +
Câu 76: Trên khoảng (0;+∞), họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2 = là: x 3 1 3 1 A. 2 2 2 2
f (x)dx = x − 4x + C ∫ . B. 2 2
f (x)dx = x + 4x + C 3 ∫ . 3 3 1 3 1 C. 3 2 2 2
f (x)dx = x + 4x + C ∫ . D. 2 2
f (x)dx = x + 2x + C 2 ∫ . 3
Câu 77: Hàm số F (x) = ln x xác định trên khoảng (0;+∞) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây? − A. ( ) 1 f x = . B. ( ) 1 f x = .
C. f (x) = ln x . D. ( ) 1 f x = . 2 x x x
Câu 78: Cho hàm số f (x) 1 = 1−
. Khẳng định nào dưới đây đúng? 2 cos 2x A. f
∫ (x)dx = x+ tan2x+C . B. f ∫ (x)d 1
x = x + cot 2x + C . 2 C. f ∫ (x)d 1
x = x − tan 2x + C . D. f ∫ (x)d 1
x = x + tan 2x + C . 2 2
Câu 79: Cho hàm số f (x) = cos 2 .x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. f ∫ (x) 1
dx = sin 2x + C. B. f ∫ (x) 1
dx = − sin 2x + C. 2 2 C. f
∫ (x)dx = 2sin2x+C. D. f ∫ (x)dx = 2 − sin 2x + C.
Câu 80: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x −1. A. f ∫ (x) 2 dx = (2x − )
1 2x −1 + C. B. f ∫ (x) 1 dx = (2x − )
1 2x −1 + C. 3 3 C. f ∫ (x) 1 dx = −
2x −1 + C. D. f ∫ (x) 1 dx = 2x −1 + C. 3 2 Page 12
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 81: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = . 5x − 2 A. dx 1
= ln 5x − 2 + C B.
dx = ln 5x−2 +C 5x − 2 5 5x − 2 C. dx 1
= − ln 5x − 2 + C D.
dx = 5ln 5x−2 +C 5x − 2 2 5x − 2
Câu 82: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cos3x A. xdx x = x + ∫cos3 3sin 3 C B. xdx = + ∫ sin 3 cos 3 C 3 C. xdx x = x + ∫cos3 sin 3 C D. xdx = − + ∫ sin 3 cos 3 C 3
Câu 83: Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng
được cho bởi hàm số v(t) 3 2 = 0,
− 1t + t , trong đó t tính theo tuần, v(t) tính bằng centimét/tuần.
Gọi h(t) là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ t . Ta có 4 3 4 3 4 3 4 3 A. ( ) − − − − = t + t h t .
B. ( ) = t + t h t
+ 5. C. ( ) = t + t h t
+15 D. ( ) = t + t h t + 5. 40 3 40 3 40 3 10 3
Câu 84: Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N t. Biết rằng N t 2000 '  và lúc đầu đám 1 2t
vi trùng có 300000 con. Ký hiệu L là số lượng vi trùng sau 10 ngày. Tìm L.
A. L  303044 .
B. L  306089 .
C. L  300761.
D. L  301522 .
Câu 85: Một quần thể virut Corona P đang thay đổi với tốc độ P′(t) 5000 =
, trong đó t là thời gian 1+ 0,2t
tính bằng giờ. Quần thể virut Corona P ban đầu có số lượng là 1000 con. Số lượng virut Corona
sau 3 giờ gần với số nào sau đây nhất? A. 16000 . B. 21750 . C. 12750 . D. 11750 .  π
Câu 86: Một vật chuyển động với gia tốc phụ thuộc vào thời gian theo công thức a(t) sin 2  = t +  . 3   
Biết tại thời điểm t = 0 thì vận tốc và quãng đường đi được của vật đều bằng 0 , công thức tính
quãng đường đi được của vật đó theo thời gian là A.  π s(t) 1  π  1 3 = sin   2t + + t − . B. s(t) 1 1 3 = − sin 2t + − t + . 4 3     4 8 4  3  4 8 C.  π s(t) 1  π  3 = − sin   2t + + . D. s(t) 1 1 3 = − sin 2t + + t + . 4 3     8 4  3  4 8
Câu 87: Một vật đang chuyển động đều với gia tốc v =15m / s thì tăng tốc với gia tốc 0 a(t) 2 = t + t ( 2
4 m / s ) . Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 3 giây từ lúc bắt dầu tăng tốc. A. 27m . B. 72m .
C. 69,75m. D. 24,75m .
Câu 88: Theo nghiên cứu thị trường, sau t năm từ năm đầu tiên vốn đầu tư của một doanh nghiệp phát
sinh lợi nhuận với tốc độ được tính xấp xỉ bởi công thức P′(t) 2
=125 + t . Lợi nhuận của doanh
nghiệp được tính theo công thức nào dưới đây? 3 A. ( ) =125 t P t t + . B. P(t) 3 =125t + t . C. P(t) 3 =125 + t . D. P(t) 3
=125t + 2t . 3 Page 13
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 89: Trong một đợt xả lũ, nhà máy thủy điện A đã xả lũ trong khoảng 35 phút với tốc độ lưu lượng
nước tại thời điểm t giây là f (t) = t + ( 3
20 450 m / s). Sau thời gian xả lũ trên thì hồ nước của
nhà máy đã thoát đi một lượng nước là: A. ( 3 4504500 m ) . B. ( 3
45045000 m ) . C. ( 3 280000 m ) . D. ( 3 28000 m ) . Page 14
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV –NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN NG ƯƠ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN CH BÀI. NGUYÊN HÀM
IV HỆ THỐNG BÀI TẬP CÂU HỎI 4 MỆNH ĐỀ TRẢ LỜI ĐÚNG/SAI.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí

sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
Cho hàm số f (x) = 3. a) f
∫ (x)dx =3x+C . b)  f ∫ (x) 2 3 1 2
+ x dx = x x + 2x + C  2
c) Gọi F (x) là một nguyên hàm của f (x) . Biết F ( )
1 =1 Thì F (x) = 3x −1.
d) Gọi F (x) là một nguyên hàm của f (x) . Biết F ( ) 1 =1 Thì F ( )
1 + F (2) +...+ F (100) =14590 . Câu 2: Cho hàm số 2
f (x) = x . 3 a) ∫ ( )d = x f x x + C . 3
b) Gọi F (x) là một nguyên hàm của f (x) . Biết F (3) =1 Thì F ( ) 4 4 = . 3 c) f ∫ (2x+ )1 x d = ∫(2x + )2 4 3 2
1 dx= x + 2x + x + C 3 4 3 d) x f ∫ (x− ) x x 2 . 2 d  x = − + 2x + C  4 3
Câu 3: Cho hàm số f (x) có 3 2 f (
′′ x) = 20x −12x + 6x thỏa f (′ 1) − = 0 và f (1) = 5 − . a) Ta có 4 3 2
f ′(′x)dx = 5x − 4x + 3x + C ∫ . b) Hàm số 4 3 2
f (′x) = 5x − 4x + 3x +12 . c) Ta có 5 4 3
f (′x)dx = x x + x +12x + C ∫ . d) Hàm số 5 4 3
f (x) = x x + x +12x −8 . Page 15
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV –NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 4: Cho hàm số ( ) 2x f x = .
a) Hàm số f (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x g x = .ln 2 . x
b) Mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng F (x) 2 = . ln 2 x
c) F (x) 2 =
+1 là một nguyên hàm của f (x) thỏa mãn F ( ) 1 =1. ln 2
d) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x
f x = , thỏa mãn F ( ) 1 0 = . Khi đó giá trị ln 2 2026
biểu thức T = F ( ) + F ( ) + + F ( ) + F ( ) 2 −1 0 1 ... 2024 2025 = . ln 2
Câu 5: Cho f (x) 2 = x + 2 và g
∫ (x)dx = sin x+C . 3 a) f ∫ (x)d x x =
+ 2x + C . 3 3 b) f
∫ (x)+ g(x) xdx =
2x + sin x + C  +  . 3 3 c) Biết x
F (x) là nguyên hàm của f (x) 2
= x + 2 , với F (0) =1. Khi đó F (x) = + 2x . 3
d) g (x) = −cos x .
Câu 6: Cho hàm số f (x) liên tục trên  . Biết f (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 3 = 2 ( ) x g x
f x + e ; f (0) =1. f (x) ′   a) 3x   =e . 2xe
b) f (x) 3x =e + 3.
c) ′( )sin3 = 3 x f x x
e .sin3x . d) 1 3 (′ )sin3 x f x xdx = e
(sin3x−cos3x)+C . 2
Câu 7: Biết F (x) và G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f (x) trên  và
3 f∫ (x)dx= F(3)−G(0)+a, (a >0) 0
a) G (3) = F (3) + a, b) f
∫ (x)dx = G(x)+ a .
c) G '(x) = F '(x) .
d) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = F (x), y = G(x), x = 0, x = 3. Khi
S =15 thì a =15 Page 16
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV –NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 8: Cho hàm số 3 2
F(x) = x + x x là một nguyên hàm của hàm số f (x)
a) Nếu hàm số G(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f (x) và G(1) =1 thì
G(x) = F(x) , x∈ . 
b) Nếu hàm số H (x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f (x) và H (1) = 3 − thì
H (x) = F(x) − 3 , x∈ . 
c) Nếu hàm số K(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f (x) và K(0) = 3 thì
K(x) = F(x) + 3 , x∈ . 
d) Nếu hàm số M (x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f (x) và M ( 1) − = 4 thì
M (x) = F(x) −1 , x∈ .  Câu 9: Cho hàm số 3
f (x) = x − 4x + 5. Gọi F (x) là một nguyên hàm của f (x) . Biết F ( ) 1 = 3.
a) ∫(x x + ) 4 3 x 2 4 5 dx =
− 2x + 5x + C . 4
b) Giá trị F (0) = 2 4 c)  ∫ x
f ( x) + f ( x) 3 2 '  dx =
+ x − 2x + 9x +  C 4 4 d) f ∫ (x+ ) x 3 1 2 1 dx =
+ x x + 2x + C 4 2 + − Câu 10: Hàm số x 1 3x 2
f (x) xác định trên \{ }
0 thỏa mãn f (x) ( )( ) = . x a) f (x) 2 = 3x + 5 − . x b) f
∫ (x)dx = 3+ x−2ln x +C .
c) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) và thỏa mãn F (3) =15. Khi đó tìm được 2 ( ) 3x F x =
+ x − 2ln x +15. 2
d) Gọi G (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) . Biết G(2) =1 và G(5) + G( 5 − ) =10 . Khi
đó tìm được G ( 1
− 0) = a ln 2 + bln 5 + c , với a, b, c là các số hữu tỷ. Vậy a + b + c = 75. 5 3 2
Câu 11: Hàm số f (x) xác định trên
3x − 2x + x + 5x + 4 \{ }
0 thỏa mãn f (x) = . 3 x a) f (x) 2 1 1 4 = 3x − 2 + + + . 2 3 x x x b) f ∫ (x) 3 1 1
dx = x − 2x + ln x − − + C . 2 x 2x
c) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) và thỏa mãn F (− )
1 = 0 . Khi đó tìm được F (x) 3 1 1 3
= x − 2x + ln x − − − . 2 x 2x 2
d) Gọi G (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) . Biết G( ) 1 = 0 và G ( 3
− ) −G(3) = 2 . Khi
đó tìm được G (− ) a 1 2 = +
, với a, b, c là các số nguyên dương và a là phân số tối giản. b log e b c
Vậy a + b + c =1093. Page 17
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV –NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 2
Câu 12: Hàm số f (x) xác định trên  x −1 \{ }
0 thỏa mãn f (x)  =  . x    a) f (x) 2 1 = 1− + . 2 x x b) f ∫ (x) 1
dx = x − 2ln x + + C . x
c) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) và thỏa mãn F (3) = 5. Khi đó tìm được F (x) 1
= x − 2ln x − + 5 . x
d) Gọi G (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) . Biết G( )
1 = 5 và G (2) + G( 4 − ) = 2025 . Khi đó tìm được ( 8 − ) a F
= , với a, b là các số nguyên và a là phân số tối giản. Vậy b b a + b =16123.
Câu 13: Cho f (x) = 2x +1 , F (x) là một nguyên hàm của f (x) và F ( ) 4 0 = . 3
a) F '(x) = f (x) b) F (x) 1 1 = + 2x +1 3 c) F (4) =10
d) Phương trình F (x) = x +1 có 2 nghiệm phân biệt
Câu 14: Cho hàm số ( ) x x f x e e− = +
+ 2 và F (x) là một nguyên hàm của f (x) sao cho F (0) =1. a) 2 ∫ ( ) xx
f x dx = e e + 2x b) F ( ) 1 = 2 e +1 c) ( ) xx
F x = e e + 2x +1 x
d) Phương trình F (x) 2
= 2e − 3 có nghiệm duy nhất x = 2 − ln 2 .
Câu 15: Cho hàm số f (x) = sin x . a) Ta có f
∫ (x)d x = −cos x+C , với C là hằng số.
b) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên  thỏa mãn F (π ) =1. Khi đó, F (0) = 1 − . c) Ta có F
∫ (x)d x = sin x+C , với C là hằng số. 1 1
d) Phương trình F (x) = f (x) có đúng 4 nghiệm trên đoạn [0 ; 4π ].
Câu 16: Cho hàm số f (x) = sin x + cos x .
a) Ta có F (x) = f
∫ (x)d x = sin x−cos x+C , với C là hằng số.
b) Biết rằng, F (0) = 1
− . Khi đó, F (x) = sin x − cos x . c) Hàm số  π
F (x) đồng biến trên khoảng 0 ;   . 2   
d) Hàm số F (x) đạt giá trị nhỏ nhất là 2 − . Page 18
Sưu tầm và biên soạn
CHUYÊN ĐỀ IV –NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 17: Giả sử ( ) = ( 2 + + ) x F x
ax bx c e là một nguyên hàm của hàm số 2 ( ) x
f x = x e . Các khẳng định sau đúng hay sai? Phát biểu Đúng Sai a) = ( 2 '( ) + 2 + 2 + ) x F x ax ax bx c e
b) Tìm được a =1,b = 1, − c = 2 .
c) Giá trị F(0) = 2 . d) 3 2 3 2
x −3x +5x x −3x +6 ( ). = 2 x F x e dx e + C
Câu 18: Một quả bóng được ném lên từ độ cao 24,5 m với vận tốc được tính theo công thức v(t) = 9, − 8t +19,6 (m/s).
a) Gọi h(t) là độ cao của quả bóng tại thời điểm t thì h(t) là một nguyên hàm của v(t) .
b) Công thức tính độ cao quả quả bóng theo thời gian t là 2 h(t) = 4,
− 9t +19,6t + C với C ∈ .
c) Khi quả bóng chạm chất thì v(t) = 0 .
d) Sau 5 giây kể từ khi được ném lên thì quả bóng chạm đất.
Câu 19: Tại một lễ hội dân gian, tốc độ thay đổi lượng khách tham dự được biểu diễn bằng hàm số A′(t) 3 2
= 20t − 300t +1000t (0 ≤ t ≤15) trong đó t tính bằng giờ và A′(t) tính bằng khách/ giờ.
Sau một giờ, 500 người có mặt tại lễ hội.
a) Công thức biểu diễn số lượng khách tham dự lễ hội là A(t) 4 3 2
=5t −100t + 500t + 95 (0 ≤ t ≤15).
b) Sau 3 giờ số lượng khách tham dự là 2205 người.
c) Số lượng khách tham dự lễ hội lớn nhất là 28220 người.
d) Tại thời điểm t = 2 giờ thì tốc độ thay đổi lượng khách tham dự lễ hội là lớn nhất.
Câu 20: Một xe ô tô đang chạy với tốc độ 65km / h thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường
cách đó 50m . Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này,
ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 10
t + 20(m / s), trong đó t là thời gian tính
bằng giây kể từ lúc đạp phanh, s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian t (s) kể từ lúc đạp phanh.
a) Quãng đường ô tô đi được trong thời gian t (s) là một nguyên hàm của hàm số v(t) . b) s(t) 2 = 5 − t + 20t .
c) Thời gian từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn là 20 giây.
d) Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật trên đường.
Câu 21: Một vật chuyển động với gia tốc 2
a(t) = 4cost (m/s ). Tại thời điểm bắt đầu chuyển động, vật có vận tốc bằng 0.
a) Vận tốc của vật được biểu diễn bởi hàm số v(t) = 4cost (m/s).
b) Vận tốc của vật tại thời điểm π t = là 2 m/s. 6 c) Tại thời điểm π
t = (s) sau khi xuất phát thì vận tốc của vật là 2m/s 4
d) Gia tốc của vật tại thời điểm π t = (s) là 2 2 2 (m / s ) 4 Page 19
Sưu tầm và biên soạn