Bài tự luận - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tự luận - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

48 24 lượt tải Tải xuống
Câu 4: Phân tích những ảnh hưởng của thị trường mục tiêu tới hoạt động
marketing của một doanh nghiệp cụ thể.
B(i l(m:
Đ thc hiê n công viê c kinh doanh hiê u qu mi doanh nghiê p đu phi la chon
chin lưc marketing sao cho hiê u qu v" ph# hp. V c la ch&n th' trư(ng m)c
tiêu l" mô t nô i dung quan tr&ng không th thiu đưc trong ho*ch đ'nh chin lưc
marketing cho doanh nghiê p. Đây l" ho*t đô ng c-t l.i c/a x1c lâ p chin lưc
marketing hiê n đ*i l" phân đo*n th' trư(ng, la ch&n th' trư(ng m)c tiêu v" chin
lưc đ'nh v' th' trư(ng.
* Doanh nghiê p phi la ch&n th' trư(ng m)c tiêu cho m5nh v5 nh6ng l7 do sau:
- Th' trư(ng t;ng th luôn bao g=m s- lưng l>n kh1ch h"ng v>i nh6ng nhu c?u,
đă c tAnh mua v" sBc mua kh1c nhau. Mi nhDm kh1ch h"ng cD nh6ng đEi hFi riêng
v sn phGm, phương thBc phân ph-i, mBc gi1 b1n, c1ch thBc gi6 chân h&.
- BJt k5 mô t doanh nghiê p n"o cKng phi đ-i mă t v>i nhiu đ-i th/ c*nh tranh. C1c
doanh nghiê p c*nh tranh rJt kh1c biê t nhau v kh năng ph)c v) nhu c?u v" ư>c
mu-n c/a nh6ng nhDm kh1ch h"ng kh1c nhau c/a th' trư(ng.
- Mi mô t doanh nghiê p thư(ng chM cD mô t hoă c v"i th m*nh xNt trên môt phương
diê n n"o đD trong viê c thFa mOn nhu c?u v" ư>c mu-n c/a th' trư(ng. SQ không cD
t doanh nghiê p c1 biê t n"o cD kh năng đ1p Bng đưc nhu c?u v" ư>c mu-n c/a
m&i kh1ch h"ng tim năng.
V5 vâ y đ kinh doanh hiê u qu duy tr5 v" ph1t trin th' ph?n, tRng doanh nghiê p
phi t5m cho m5nh nh6ng đo*n th' trư(ng m" S đD h& cD kh năng đ1p Bng đưc
nhu c?u v" ư>c mu-n c/a kh1ch h"ng hơn hTn c1c đ-i th/ c*nh tranh. Nh6ng đo*n
th' trư(ng như vâ y sQ đưc doanh nghiê p ch&n l"m th' trư(ng m)c tiêu hay th'
trư(ng tr&ng đim.
dụ 1: Thị trường dịch vụ Marketing sẽ bao gồm những công ty chuyên cung
cấp giải pháp Marketing và người mua là nhóm khách hàng cần những chiến lược
tiếp thị phù hợp để đạt được mục tiêu kinh doanh của họ.
dụ 2: Thị trường kinh doanh Khách sạn chu1n 3 sao sẽ cung cấp dịch vụ lưu
tr3, nhà hàng cho nhóm khách hàng có m5c chi trả v6a phải, những yêu cầu
dịch vụ không quá cao như các khách sạn chu1n 4 hoă ;c 5 sao doanh nghiê ;p cần
những chiến lược tiếp thị phù hợp v=i phân kh3c để đạt được mục tiêu kinh
doanh .
Ví dụ 3: Các công ty sản xuất đồ uống có cồn hay thuốc lá chỉ được phép sử dụng
cho nhóm đối tượng t6 18 tuổi trở lên.
Tại sao xác định thị trường mục tiêu l( gì lại quan trọng đ4i với doanh
nghiê
6
p?
Khi x1c đ'nh đưc th' trư(ng m)c tiêu, doanh nghiê
p sQ thu đưc rJt nhiu li Ach
dư>i đây.
1. Xây dựng chiến lược Marketing tập trung phù hợp để gia tăng doanh s4
Khi phân tAch th' trư(ng m)c tiêu một c1ch tư(ng tận, c1c công ty cD th dễ d"ng
x1c đ'nh đưc nhDm ngư(i tiêu d#ng cD c#ng nhu c?u v" thúc đGy kh năng mua
sn phGm nhiu nhJt. TR đD, c1c công ty cD th ph1t trin c1c chin lưc Marketing
tập trung đ1nh trúng tâm l7 kh1ch h"ng hơn v" gia tăng doanh s-.
Một vA d) v th' trư(ng m)c tiêu l" nhDm ngư(i mu-n ăn kem nhưng không dung
n*p đưc lactose (không th tiêu hDa s6a). NhDm đ-i tưng n"y đD cD th t*o ra li
nhuận l>n cho một nh" sn xuJt sn phGm thay th kem không cD s6a. Khi hư>ng
đn Marketing tập trung cho nhDm đ-i tưng n"y v" gii quyt đưc nhu c?u c/a
h&, công ty sQ dễ d"ng thúc đGy đưc cơ hội b1n h"ng cc k5 cao.
2. Tăng độ nhận diện v( nổi bật hơn so với đ4i thủ cạnh tranh
Khi thc h"nh chin lưc Marketing tập trung v"o th' trư(ng m)c tiêu, công ty sQ
bit c1ch truyn ti thông điệp đ1nh trúng nhu c?u kh1ch h"ng v" phân ph-i qung
c1o ph# hp đ tăng s nhận thBc v thương hiệu.
Bên c*nh đD, công ty cD th trS th"nh một chuyên gia v mong mu-n v" nhu c?u
c/a nhDm đD. Khi đD, doanh nghiệp cD th phn Bng nhanh chDng v>i nh6ng thay
đ;i trong sS thAch hoặc quan đim c/a kh1ch h"ng v" theo d.i cGn thận nh6ng n
lc c/a c1c công ty kh1c nhằm thu hút nh6ng kh1ch h"ng đD.
Nh5n chung, s hiện diện v6ng chắc c/a thương hiệu sn phGm trong th' trư(ng
m)c tiêu sQ đDng vai trE như một r"o cn đ-i v>i c1c đ-i th/ đang t5m c1ch gia
nhập th' trư(ng tương t v" việc duy tr5 li th c*nh tranh cD th l" một trong
nh6ng li Ach quan tr&ng nhJt c/a Marketing m)c tiêu.
3. Tập trung phát triển sản phẩm v( dịch vụ t4t hơn
Khi đO phân tAch th' trư(ng m)c tiêu một c1ch sâu sắc, c1c công ty cD th tập trung
nhiu hơn ph1t trin c1c sn phGm, chương tr5nh khuyn mOi, gi1 c v" phân ph-i
ph# hp hơn d"nh cho nhDm kh1ch h"ng m)c tiêu c/a m5nh.
4. Phân bổ nguồn lực t4t hơn v( t4i ưu hóa chi phí Marketing tập trung
Bằng c1c chin lưc Marketing tập trung v"o th' trư(ng m)c tiêu, công ty sQ lập
bn đ= v" phân b; ngu=n lc t-t hơn. C) th, h& cD ch&n l&c hơn c1c phương ph1p
khuyn mOi v" qung c1o m" cD kh năng t*o ra t1c động đ1ng k nhJt lên nhDm
kh1ch h"ng m)c tiêu đ thu l*i li nhuận cao hơn.
Câu 6: Hãy phân tích ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô tới hoạt
động marketing của một doanh nghiệp cụ thể
B(i l(m:
Để trả lời câu hNi n(y ta phải biết được môi trường Marketing l( gi?:
Môi trư(ng marketing c/a mô
t daonh nghiê
p l" tâ
p hp tJt c c1c ch/ th, c1c lc
lưng bên trong v" bên ngo"i doanh nghiê
p m" bô
phâ
n ra quyt đ'nh marketing
c/a doanh nghiê
p không th kh-ng ch đưc v" chúng thư(ng xuyên t1c đô
ng t-t
hoă
c không t-t t>i c1c quyêt đ'nh marketing c/a doanh nghiê
p.
Môi trư(ng tip th' c/a một doanh nghiệp bao g=m môi trư(ng bên trong v" bên
ngo"i. Môi trư(ng bên trong l" đặc th# c/a công ty bao g=m ch/ sS h6u, công
nhân, m1y mDc, vật liệu… Môi trư(ng bên ngo"i đưc chia th"nh hai ph?n l" vi
mô v" vĩ mô.
Môi trư(ng vi mô bao g=m c1c yu t- tham gia v"o việc sn xuJt, phân ph-i v"
thúc đGy việc cung cJp.
Vĩ mô hay môi trư(ng rộng l>n bao g=m c1c lc lưng xO hội l>n hơn nh hưSng
đn to"n xO hội. Môi trư(ng vĩ mô bao g=m: nhân khGu h&c, kinh t, khoa h&c –
công nghệ, chAnh tr' – ph1p luật, văn hDa xO hội.
Môi trường marketing vĩ mô.
Môi trư(ng marketing vĩ mô l" nh6ng lc lưng trên b5nh diê
n xO hô
i rô
ng l>n. ND
t1c đô
ng đên to"n
môi trư(ng marketing vi mô v" quyt đ'nh marketing c/a c1c
doanh nghiê
p trong to"n ngh"nh, thâ
m trA to"n bô
nn kinh t qu-c dân.
Môi trường nhân khẩu học
Đ cập đn c1c thuộc tAnh vật l7 c/a dân s- trong khu vc đưc nhắm m)c tiêu
như: v' trA, tu;i, gi>i tAnh, ch/ng tộc, ngh nghiệp, tỷ lệ gia tăng dân s-, xu hư>ng
di (di gi6a c1c v#ng hoặc di trong nư>c), nh6ng thay đ;i trong cJu
nhân khGu h&c… Đây l" yu t- rJt quan tr&ng giúp nh" tip th' phân chia dân
th"nh c1c phân khúc th' trư(ng v" th' trư(ng m)c tiêu kh1c nhau.
S hiu bit to"n diện v tJt c c1c đặc đim như vậy mang l*i bBc tranh r. nNt v
th"nh ph?n nhân khGu h&c t;ng th c/a khu vc đ c1c nh" tip th' cD th x1c đ'nh
nhDm đ-i tưng kh thi trong khu vc v" chuGn b' c1c k ho*ch tip th' theo đ'a l7,
độ tu;i v" c1c k ho*ch ph# hp v>i gi>i tAnh.
Môi trường kinh tế
Môi trư(ng kinh t cD th t1c động đn c qu1 tr5nh sn xuJt c/a t; chBc v" qu1
tr5nh ra quyt đ'nh c/a ngư(i tiêu d#ng. ChAnh v5 th, c1c doanh nghiệp đặc biệt rJt
nh*y cm v>i s xuJt hiện c/a nh6ng thay đ;i trong nn kinh t. C1c yu t- kinh t
bao g=m: mBc thu nhập, GDP, GNP, lOi suJt, l*m ph1t, phân ph-i thu nhập, t"i tr
v" tr cJp c/a chAnh ph/, v" c1c bin s- kinh t chAnh kh1c.
Môi trường tự nhiên
Môi trư(ng vật l7 bao g=m môi trư(ng t nhiên m" doanh nghiệp ho*t động. Điu
n"y bao g=m c1c điu kiện khA hậu, thay đ;i môi trư(ng, kh năng tip cận ngu=n
nư>c v" nguyên liệu, thiên tai, ô nhiễm, v.v.
Môi trường công nghệ
Môi trư(ng công nghệ t*o th"nh s đ;i m>i, nghiên cBu v" ph1t trin v công
nghệ, c1c gii ph1p thay th công nghệ, c1c ci tin đ;i m>i cKng như r"o cn công
nghệ. Công nghệ l" một trong nh6ng ngu=n lc l>n nhJt trS th"nh m-i đe d&a hoặc
cơ hội cho t; chBc.
CD th nDi, yu t- công nghệ hiện đang l" lc lưng cD s ph1t trin m*nh mQ v"
thay đ;i nhanh chDng nhJt. V5 vậy, trư>c khi đ?u tư v"o c1c ho*t động tip th', một
doanh nghiệp c?n phi tin h"nh nghiên cBu kỹ lưỡng v s ph; bin v" sử d)ng
công nghệ trong c1c lĩnh vc m)c tiêu. Nh" tip th' c?n hiu s thâm nhập công
nghệ v" giao diện công nghệ ngư(i d#ng c/a khu vc v" tR đD lập k ho*ch sử
d)ng công nghệ v"o c1c chin d'ch Marketing v" truyn thông c/a doanh nghiệp
sao cho ph# hp.
Môi trường pháp lý chính trị
Môi trư(ng chAnh tr' & ph1p l7 bao g=m c1c luật v" chAnh s1ch c/a chAnh ph/ hiện
h"nh S qu-c gia n"y. ND cKng bao g=m c1c nhDm 1p lc v" c1c quan kh1c cD
nh hưSng hoặc h*n ch ho*t động c/a ng"nh v" / hoặc doanh nghiệp trong xO hội.
Bao g=m c1c h"nh động c/a chAnh ph/, luật ph1p c/a chAnh ph/, chAnh s1ch công
v" c1c h"nh vi nh hưSng đn ho*t động c/a một công ty hoặc doanh nghiệp.
Nh6ng lc lưng n"y cD th nh hưSng đn một t; chBc, doanh nghiệp S m&i cJp
độ, tR cJp đ'a phương, khu vc đn qu-c gia hoặc qu-c t. V5 vậy, c1c nh" tip th'
v" qun l7 doanh nghiệp chú 7 đn c1c lc lưng chAnh tr' đ đ1nh gi1 c1c h"nh
động c/a chAnh ph/ sQ nh hưSng như th n"o đn công ty c/a m5nh.
Môi trường văn hóa xã hội
KhAa c*nh văn hDa xO hội c/a môi trư(ng vĩ mô bao g=m l-i s-ng, gi1 tr', văn hDa,
th"nh kin v" nim tin c/a ngư(i dân. Điu n"y kh1c biệt t#y theo tRng v#ng, tRng
dân tô
c kh1c nhau.
C1c yu t- văn hDa trong di sn, phong c1ch s-ng, tôn gi1o,… cKng nh hưSng đn
chin lưc marketing c/a doanh nghiệp. Tr1ch nhiệm xO hội cKng trS th"nh một
ph?n c/a tip th' v" d?n d?n xuJt hiện trong c1c t"i liệu v tip th'. Tip th' cD tr1ch
nhiệm v>i xO hội l" c1c công ty kinh doanh nên đi đ?u trong việc lo*i bF c1c sn
phGm cD h*i cho xO hội.
| 1/5

Preview text:

Câu 4: Phân tích những ảnh hưởng của thị trường mục tiêu tới hoạt động
marketing của một doanh nghiệp cụ thể.
B(i l(m:
Đ thc hiê n công viê c kinh doanh hiê u qu mi doanh nghiê p đu phi la chon
chin lưc marketing sao cho hiê u qu v" ph# hp. Viê c la ch&n th' trư(ng m)c
tiêu l" mô t nô i dung quan tr&ng không th thiu đưc trong ho*ch đ'nh chin lưc
marketing cho doanh nghiê p. Đây l" ho*t đô ng c-t l.i c/a x1c lâ p chin lưc
marketing hiê n đ*i l" phân đo*n th' trư(ng, la ch&n th' trư(ng m)c tiêu v" chin lưc đ'nh v' th' trư(ng.
* Doanh nghiê p phi la ch&n th' trư(ng m)c tiêu cho m5nh v5 nh6ng l7 do sau:
- Th' trư(ng t;ng th luôn bao g=m s- lưng l>n kh1ch h"ng v>i nh6ng nhu c?u,
đă c tAnh mua v" sBc mua kh1c nhau. Mi nhDm kh1ch h"ng cD nh6ng đEi hFi riêng
v sn phGm, phương thBc phân ph-i, mBc gi1 b1n, c1ch thBc gi6 chân h&.
- BJt k5 mô t doanh nghiê p n"o cKng phi đ-i mă t v>i nhiu đ-i th/ c*nh tranh. C1c
doanh nghiê p c*nh tranh rJt kh1c biê t nhau v kh năng ph)c v) nhu c?u v" ư>c
mu-n c/a nh6ng nhDm kh1ch h"ng kh1c nhau c/a th' trư(ng.
- Mi mô t doanh nghiê p thư(ng chM cD mô 
t hoă c v"i th m*nh xNt trên mô t phương
diê n n"o đD trong viê c thFa mOn nhu c?u v" ư>c mu-n c/a th' trư(ng. SQ không cD
mô t doanh nghiê p c1 biê t n"o cD kh năng đ1p Bng đưc nhu c?u v" ư>c mu-n c/a
m&i kh1ch h"ng tim năng.
V5 vâ y đ kinh doanh hiê u qu duy tr5 v" ph1t trin th' ph?n, tRng doanh nghiê p
phi t5m cho m5nh nh6ng đo*n th' trư(ng m" S đD h& cD kh năng đ1p Bng đưc
nhu c?u v" ư>c mu-n c/a kh1ch h"ng hơn hTn c1c đ-i th/ c*nh tranh. Nh6ng đo*n
th' trư(ng như vâ y sQ đưc doanh nghiê p ch&n l"m th' trư(ng m)c tiêu hay th' trư(ng tr&ng đim.
Ví dụ 1: Thị trường dịch vụ Marketing sẽ bao gồm những công ty chuyên cung
cấp giải pháp Marketing và người mua là nhóm khách hàng cần những chiến lược
tiếp thị phù hợp để đạt được mục tiêu kinh doanh của họ.

Ví dụ 2: Thị trường kinh doanh Khách sạn chu1n 3 sao sẽ cung cấp dịch vụ lưu
tr3, nhà hàng cho nhóm khách hàng có m5c chi trả v6a phải, những yêu cầu vê

dịch vụ không quá cao như các khách sạn chu1n 4 hoă ;c 5 sao doanh nghiê ;p cần
những chiến lược tiếp thị phù hợp v=i phân kh3c để đạt được mục tiêu kinh doanh .

Ví dụ 3: Các công ty sản xuất đồ
uống có cồn hay thuốc lá chỉ được phép sử dụng
cho nhóm đối tượng t6 18 tuổi trở lên.
Tại sao xác định thị trường mục tiêu l( gì lại quan trọng đ4i với doanh nghiê 6p?
Khi x1c đ'nh đưc th' trư(ng m)c tiêu, doanh nghiê p sQ thu đưc rJt nhiu li Ach dư>i đây.
1. Xây dựng chiến lược Marketing tập trung phù hợp để gia tăng doanh s4
Khi phân tAch th' trư(ng m)c tiêu một c1ch tư(ng tận, c1c công ty cD th dễ d"ng
x1c đ'nh đưc nhDm ngư(i tiêu d#ng cD c#ng nhu c?u v" thúc đGy kh năng mua
sn phGm nhiu nhJt. TR đD, c1c công ty cD th ph1t trin c1c chin lưc Marketing
tập trung đ1nh trúng tâm l7 kh1ch h"ng hơn v" gia tăng doanh s-.
Một vA d) v th' trư(ng m)c tiêu l" nhDm ngư(i mu-n ăn kem nhưng không dung
n*p đưc lactose (không th tiêu hDa s6a). NhDm đ-i tưng n"y đD cD th t*o ra li
nhuận l>n cho một nh" sn xuJt sn phGm thay th kem không cD s6a. Khi hư>ng
đn Marketing tập trung cho nhDm đ-i tưng n"y v" gii quyt đưc nhu c?u c/a
h&, công ty sQ dễ d"ng thúc đGy đưc cơ hội b1n h"ng cc k5 cao.
2. Tăng độ nhận diện v( nổi bật hơn so với đ4i thủ cạnh tranh
Khi thc h"nh chin lưc Marketing tập trung v"o th' trư(ng m)c tiêu, công ty sQ
bit c1ch truyn ti thông điệp đ1nh trúng nhu c?u kh1ch h"ng v" phân ph-i qung
c1o ph# hp đ tăng s nhận thBc v thương hiệu.
Bên c*nh đD, công ty cD th trS th"nh một chuyên gia v mong mu-n v" nhu c?u
c/a nhDm đD. Khi đD, doanh nghiệp cD th phn Bng nhanh chDng v>i nh6ng thay
đ;i trong sS thAch hoặc quan đim c/a kh1ch h"ng v" theo d.i cGn thận nh6ng n
lc c/a c1c công ty kh1c nhằm thu hút nh6ng kh1ch h"ng đD.
Nh5n chung, s hiện diện v6ng chắc c/a thương hiệu sn phGm trong th' trư(ng
m)c tiêu sQ đDng vai trE như một r"o cn đ-i v>i c1c đ-i th/ đang t5m c1ch gia
nhập th' trư(ng tương t v" việc duy tr5 li th c*nh tranh cD th l" một trong
nh6ng li Ach quan tr&ng nhJt c/a Marketing m)c tiêu.
3. Tập trung phát triển sản phẩm v( dịch vụ t4t hơn
Khi đO phân tAch th' trư(ng m)c tiêu một c1ch sâu sắc, c1c công ty cD th tập trung
nhiu hơn ph1t trin c1c sn phGm, chương tr5nh khuyn mOi, gi1 c v" phân ph-i
ph# hp hơn d"nh cho nhDm kh1ch h"ng m)c tiêu c/a m5nh.
4. Phân bổ nguồn lực t4t hơn v( t4i ưu hóa chi phí Marketing tập trung
Bằng c1c chin lưc Marketing tập trung v"o th' trư(ng m)c tiêu, công ty sQ lập
bn đ= v" phân b; ngu=n lc t-t hơn. C) th, h& cD ch&n l&c hơn c1c phương ph1p
khuyn mOi v" qung c1o m" cD kh năng t*o ra t1c động đ1ng k nhJt lên nhDm
kh1ch h"ng m)c tiêu đ thu l*i li nhuận cao hơn.
Câu 6: Hãy phân tích ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô tới hoạt
động marketing của một doanh nghiệp cụ thể
B(i l(m:
Để trả lời câu hNi n(y ta phải biết được môi trường Marketing l( gi?:
Môi trư(ng marketing c/a mô t daonh nghiê p l" tâ p hp tJt c c1c ch/ th, c1c lc
lưng bên trong v" bên ngo"i doanh nghiê p m" bô  phâ n ra quyt đ'nh marketing
c/a doanh nghiê p không th kh-ng ch đưc v" chúng thư(ng xuyên t1c đô ng t-t
hoă c không t-t t>i c1c quyêt đ'nh marketing c/a doanh nghiê p.
Môi trư(ng tip th' c/a một doanh nghiệp bao g=m môi trư(ng bên trong v" bên
ngo"i. Môi trư(ng bên trong l" đặc th# c/a công ty bao g=m ch/ sS h6u, công
nhân, m1y mDc, vật liệu… Môi trư(ng bên ngo"i đưc chia th"nh hai ph?n l" vi mô v" vĩ mô.
Môi trư(ng vi mô bao g=m c1c yu t- tham gia v"o việc sn xuJt, phân ph-i v" thúc đGy việc cung cJp.
Vĩ mô hay môi trư(ng rộng l>n bao g=m c1c lc lưng xO hội l>n hơn nh hưSng
đn to"n xO hội. Môi trư(ng vĩ mô bao g=m: nhân khGu h&c, kinh t, khoa h&c –
công nghệ, chAnh tr' – ph1p luật, văn hDa xO hội.
Môi trường marketing vĩ mô.
Môi trư(ng marketing vĩ mô l" nh6ng lc lưng trên b5nh diê n xO hô i rô ng l>n. ND
t1c đô ng đên to"n bô  môi trư(ng marketing vi mô v" quyt đ'nh marketing c/a c1c
doanh nghiê p trong to"n ngh"nh, thâ m trA to"n bô  nn kinh t qu-c dân.
Môi trường nhân khẩu học
Đ cập đn c1c thuộc tAnh vật l7 c/a dân s- trong khu vc đưc nhắm m)c tiêu
như: v' trA, tu;i, gi>i tAnh, ch/ng tộc, ngh nghiệp, tỷ lệ gia tăng dân s-, xu hư>ng
di cư (di cư gi6a c1c v#ng hoặc di cư trong nư>c), nh6ng thay đ;i trong cơ cJu
nhân khGu h&c… Đây l" yu t- rJt quan tr&ng giúp nh" tip th' phân chia dân cư
th"nh c1c phân khúc th' trư(ng v" th' trư(ng m)c tiêu kh1c nhau.
S hiu bit to"n diện v tJt c c1c đặc đim như vậy mang l*i bBc tranh r. nNt v
th"nh ph?n nhân khGu h&c t;ng th c/a khu vc đ c1c nh" tip th' cD th x1c đ'nh
nhDm đ-i tưng kh thi trong khu vc v" chuGn b' c1c k ho*ch tip th' theo đ'a l7,
độ tu;i v" c1c k ho*ch ph# hp v>i gi>i tAnh. Môi trường kinh tế
Môi trư(ng kinh t cD th t1c động đn c qu1 tr5nh sn xuJt c/a t; chBc v" qu1
tr5nh ra quyt đ'nh c/a ngư(i tiêu d#ng. ChAnh v5 th, c1c doanh nghiệp đặc biệt rJt
nh*y cm v>i s xuJt hiện c/a nh6ng thay đ;i trong nn kinh t. C1c yu t- kinh t
bao g=m: mBc thu nhập, GDP, GNP, lOi suJt, l*m ph1t, phân ph-i thu nhập, t"i tr
v" tr cJp c/a chAnh ph/, v" c1c bin s- kinh t chAnh kh1c.
Môi trường tự nhiên
Môi trư(ng vật l7 bao g=m môi trư(ng t nhiên m" doanh nghiệp ho*t động. Điu
n"y bao g=m c1c điu kiện khA hậu, thay đ;i môi trư(ng, kh năng tip cận ngu=n
nư>c v" nguyên liệu, thiên tai, ô nhiễm, v.v. Môi trường công nghệ
Môi trư(ng công nghệ t*o th"nh s đ;i m>i, nghiên cBu v" ph1t trin v công
nghệ, c1c gii ph1p thay th công nghệ, c1c ci tin đ;i m>i cKng như r"o cn công
nghệ. Công nghệ l" một trong nh6ng ngu=n lc l>n nhJt trS th"nh m-i đe d&a hoặc cơ hội cho t; chBc.
CD th nDi, yu t- công nghệ hiện đang l" lc lưng cD s ph1t trin m*nh mQ v"
thay đ;i nhanh chDng nhJt. V5 vậy, trư>c khi đ?u tư v"o c1c ho*t động tip th', một
doanh nghiệp c?n phi tin h"nh nghiên cBu kỹ lưỡng v s ph; bin v" sử d)ng
công nghệ trong c1c lĩnh vc m)c tiêu. Nh" tip th' c?n hiu s thâm nhập công
nghệ v" giao diện công nghệ ngư(i d#ng c/a khu vc v" tR đD lập k ho*ch sử
d)ng công nghệ v"o c1c chin d'ch Marketing v" truyn thông c/a doanh nghiệp sao cho ph# hp.
Môi trường pháp lý chính trị
Môi trư(ng chAnh tr' & ph1p l7 bao g=m c1c luật v" chAnh s1ch c/a chAnh ph/ hiện
h"nh S qu-c gia n"y. ND cKng bao g=m c1c nhDm 1p lc v" c1c cơ quan kh1c cD
nh hưSng hoặc h*n ch ho*t động c/a ng"nh v" / hoặc doanh nghiệp trong xO hội.
Bao g=m c1c h"nh động c/a chAnh ph/, luật ph1p c/a chAnh ph/, chAnh s1ch công
v" c1c h"nh vi nh hưSng đn ho*t động c/a một công ty hoặc doanh nghiệp.
Nh6ng lc lưng n"y cD th nh hưSng đn một t; chBc, doanh nghiệp S m&i cJp
độ, tR cJp đ'a phương, khu vc đn qu-c gia hoặc qu-c t. V5 vậy, c1c nh" tip th'
v" qun l7 doanh nghiệp chú 7 đn c1c lc lưng chAnh tr' đ đ1nh gi1 c1c h"nh
động c/a chAnh ph/ sQ nh hưSng như th n"o đn công ty c/a m5nh.
Môi trường văn hóa xã hội
KhAa c*nh văn hDa xO hội c/a môi trư(ng vĩ mô bao g=m l-i s-ng, gi1 tr', văn hDa,
th"nh kin v" nim tin c/a ngư(i dân. Điu n"y kh1c biệt t#y theo tRng v#ng, tRng dân tô c kh1c nhau.
C1c yu t- văn hDa trong di sn, phong c1ch s-ng, tôn gi1o,… cKng nh hưSng đn
chin lưc marketing c/a doanh nghiệp. Tr1ch nhiệm xO hội cKng trS th"nh một
ph?n c/a tip th' v" d?n d?n xuJt hiện trong c1c t"i liệu v tip th'. Tip th' cD tr1ch
nhiệm v>i xO hội l" c1c công ty kinh doanh nên đi đ?u trong việc lo*i bF c1c sn phGm cD h*i cho xO hội.