Bảng công thức môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
4 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bảng công thức môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

73 37 lượt tải Tải xuống
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
Công thức tính xác suất – hàm mật độ
𝑋~𝐴 ;𝑥 = 0,1
(
𝑝
)
𝑋~𝐵 𝑛, 𝑝 ; 𝑥 = 0,1, , 𝑛
( )
𝑋~𝑃 ;𝑥 = 0,1, …,
(
𝜆
)
𝑋~𝑁 𝜇, 𝜎 ,𝑥
(
2
)
𝑃
(
𝑋 = 𝑥 = 𝑝 1 𝑝
)
𝑥
( )
1−𝑥
𝑃
(
𝑋 = 𝑥 = 𝐶
)
𝑛
𝑥
𝑝
𝑥
(
1 𝑝
)
𝑛−𝑥
𝑃
(
𝑋 = 𝑥
)
=
𝑒
−𝜆
𝜆
𝑥
!
𝑓
(
𝑥
)
=
1
𝜎
2𝜋
exp(−
(
𝑥 𝜇
)
2
2𝜎
2
)
Trung bình và phương sai mẫu
Trung bình mẫu: 𝒙
Phương sai mẫu 𝒔
𝟐
Mẫu liệt kê
(𝑥
1 2
,𝑥 , , 𝑥
𝑛
)
𝑥
𝑖
𝑛
𝑛
𝑛 1
(
∑𝑥
𝑖
2
𝑛
(
𝑥
)
2
)
Mẫu
Tần số (𝑛
1
,𝑛
2
,, 𝑛
𝑘
)
𝑛
𝑖
𝑥
𝑖
∑𝑛
𝑖
=
𝑛
𝑖
𝑥
𝑖
𝑛
𝑛
𝑛 1
(
∑𝑛
𝑖
𝑥
𝑖
2
𝑛
(
𝑥
)
2
)
QUY LUẬT CỦA THỐNG KÊ – ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
ẫu kích thướ 𝑛
Ước lượ độ (1 𝛼)
𝑋~𝑁 𝜇, 𝜎
(
2
)
: 𝑋
~𝑁 (𝜇,
𝜎
2
𝑛
)
𝑥
𝑠
𝑛
𝑡
𝛼/2
(
𝑛−1
)
< 𝜇 < 𝑥 +
𝑠
𝑛
𝑡
𝛼/2
(
𝑛−1
)
𝑋~𝑁 𝜇, 𝜎
(
2
)
:
( )
𝑛 1 𝑆
2
𝜎
2
~𝜒
2
(𝑛 1)
( )
𝑛 1 𝑠
2
𝜒
𝛼/2
2
(
𝑛−1
)
< 𝜎
2
<
( )
𝑛 1 𝑠
2
𝜒
1−𝛼/2
2
(
𝑛−1
)
𝑋~𝐴 ,𝑛
(
𝑝
)
100: 𝑝 ~𝑁
(
𝑝,
𝑝
( )
1 𝑝
𝑛
)
𝑝 𝑧
𝛼/2
𝑝 1 𝑝
( )
𝑛
< 𝑝 < 𝑝 + 𝑧
𝛼/2
𝑝 1 𝑝
( )
𝑛
ỂM ĐỊ ức ý nghĩa 𝜶
Kiểm định một tham số
Kiểm định hai tham số
𝑯
𝟎
ống k
𝑯
𝟏
ác bỏ 𝑯
𝟎
𝑯
𝟎
ống k
𝑯
𝟏
ác bỏ 𝑯
𝟎
𝑯
𝟎
:𝝁 = 𝝁
𝟎
𝑇
𝑞𝑠
=
𝑥 𝜇
0
𝑠/
𝑛
𝜇 𝜇
0
|𝑇
𝑞𝑠
| > 𝑡
𝛼/2
(
𝑛−1
)
𝑯
𝟎
:𝝁 = 𝝁
𝟏 𝟐
(𝑛 ,𝑛 )
1 2
> 30
𝑇
𝑞𝑠
=
𝑋
1
𝑋
2
𝑠
1
2
𝑛
1
+
𝑠
2
2
𝑛
2
𝜇
1
𝜇
2
|𝑇
𝑞𝑠
| > 𝑧
𝛼/2
𝜇 > 𝜇
0
𝑇
𝑞𝑠
> 𝑡
𝛼
(
𝑛−1
)
𝜇
1
> 𝜇
2
𝑇
𝑞𝑠
> 𝑧
𝛼
𝜇 < 𝜇
0
𝑇
𝑞𝑠
< −𝑡
𝛼
(
𝑛−1
)
𝜇
1
< 𝜇
2
𝑇
𝑞𝑠
< −𝑧
𝛼
𝑯
𝟎
:𝝈 = 𝝈
𝟐
𝟎
𝟐
𝜒
𝑞𝑠
2
=
( )
𝑛 1 𝑠
2
𝜎
0
2
𝜎
2
𝜎
0
2
[
𝜒
𝑞𝑠
2
> 𝜒
𝛼/2
2(𝑛−1)
𝜒
𝑞𝑠
2
< 𝜒
1−𝛼/2
2(𝑛−1)
𝑯
𝟎
:𝝈
𝟏
𝟐
= 𝝈
𝟐
𝟐
𝐹
𝑞𝑠
=
𝑠
1
2
𝑠
2
2
𝜎
1
2
𝜎
2
2
[
𝐹
𝑞𝑠
> 𝑓
𝛼/2
(𝑛 −1,𝑛 −1)
1 2
𝐹
𝑞𝑠
< 𝑓
1−𝛼/2
(𝑛 −1,𝑛 −1)
1 2
𝜎
2
> 𝜎
0
2
𝜒
𝑞𝑠
2
> 𝜒
𝛼
2(𝑛−1)
𝜎
1
2
> 𝜎
2
2
𝐹
𝑞𝑠
> 𝑓
𝛼
(𝑛 −1,𝑛 −1)
1 2
𝜎
2
< 𝜎
0
2
𝜒
𝑞𝑠
2
< 𝜒
1−𝛼
2(𝑛−1)
𝜎
1
2
< 𝜎
2
2
𝐹
𝑞𝑠
< 𝑓
1−𝛼
(𝑛 −1,𝑛 −1)
1 2
𝑯
𝟎
:𝒑 = 𝒑
𝟎
𝑍
𝑞𝑠
=
𝑝 𝑝
0
𝑝
0
(
1 𝑝
0
)
𝑛
𝑝 𝑝
0
|𝑍
𝑞𝑠
| > 𝑧
𝛼/2
𝑯
𝟎
:𝒑 = 𝒑
𝟏 𝟐
𝑍
𝑞𝑠
=
𝑝 𝑝
1 2
𝑝 1 𝑝
( )
(
1
𝑛
1
+
1
𝑛
2
)
𝑝
1
𝑝
2
|𝑍
𝑞𝑠
| > 𝑧
𝛼/2
𝑝 > 𝑝
0
𝑍
𝑞𝑠
> 𝑧
𝛼
𝑝
1
> 𝑝
2
𝑍
𝑞𝑠
> 𝑧
𝛼
𝑝 < 𝑝
0
𝑍
𝑞𝑠
< −𝑧
𝛼
𝑝
1
< 𝑝
2
𝑍
𝑞𝑠
< −𝑧
𝛼
ỂM ĐỊ ức ý nghĩa 𝜶
Phân phối chuẩn
Tính độc lập
Tiêu chuẩn
𝐽𝐵
𝑞𝑠
= 𝑛
(
𝑎
3
2
6
+
(
𝑎
4
3
)
2
24
)
𝜒
𝑞𝑠
2
= 𝑛
(
∑∑
𝑛
𝑖𝑗
2
𝑛
𝑖
𝑚
𝑗
1
)
ác bỏ 𝐻
0
𝐽𝐵
𝑞𝑠
> 𝜒
𝛼
2(2)
𝜒
𝑞𝑠
2
> 𝜒
𝛼
2( ℎ−1 ×(𝑘−1))
( )
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
𝜶
Phân phối 𝒕
𝜶
(𝒏)
Phân phối bình phương 𝝌
𝜶
𝟐(𝒏)
α
α
Phân phối 𝒇
𝜶
(𝒏 ,𝒏
𝟏 𝟐
)
α
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
𝚽
(
𝒛
)
= 𝑷 𝒁 < 𝒛 ; 𝒁~𝑵(𝟎, 𝟏)
( )
𝒛 > 𝟎
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
𝚽
(
𝒛
)
= 𝑷 𝒁 < 𝒛 ; 𝒁~𝑵(𝟎, 𝟏)
( )
𝒛 < 𝟎
| 1/4

Preview text:

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
Công thức tính xác suất – hàm mật độ 𝑋~𝐴(𝑝); 𝑥 = 0,1
𝑋~𝐵(𝑛, 𝑝); 𝑥 = 0,1, … , 𝑛
𝑋~𝑃(𝜆); 𝑥 = 0,1, …,
𝑋~𝑁(𝜇, 𝜎2 ,) 𝑥 ∈ ℝ 1 (𝑥 − 𝜇)2 𝑃(𝑋 = 𝑥) = 𝑝𝑥 1
( − 𝑝)1−𝑥 𝑃(𝑋 = 𝑥) = 𝐶𝑥 𝑒−𝜆𝜆𝑥
𝑛𝑝𝑥(1 − 𝑝)𝑛−𝑥 𝑃(𝑋 = 𝑥) = 𝑓(𝑥) = exp (− 𝜎 2𝜎2 ) ! √2𝜋
Trung bình và phương sai mẫu
Trung bình mẫu: 𝒙
Phương sai mẫu 𝒔𝟐 Mẫu liệt kê ∑ 𝑥 2 𝑖 ∑(𝑥𝑖 − 𝑥)2 𝑛 ∑𝑥𝑖 (𝑥1,𝑥2,…,𝑥𝑛)
𝑛 − 1 ( 𝑛 − (𝑥)2) 𝑛 1 Mẫu ∑ 𝑛 2 𝑖𝑥𝑖 ∑ 𝑛 ∑𝑛 = 𝑖𝑥𝑖
∑𝑛𝑖(𝑥𝑖 − 𝑥)2 𝑛 𝑖𝑥𝑖
Tần số (𝑛1, 𝑛2, … , 𝑛𝑘) ∑𝑛𝑖 𝑛
𝑛 − 1 ( 𝑛 − (𝑥)2) 1
QUY LUẬT CỦA THỐNG KÊ – ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ ố ủ ẫu kích thướ 𝑛 Ước lượ độ ậ (1 − 𝛼) 𝜎2 𝑠 𝑠
𝑋~𝑁(𝜇, 𝜎2): 𝑋~𝑁 (𝜇,
𝑡(𝑛−1) < 𝜇 < 𝑥 + 𝑡(𝑛−1) 𝑛 ) 𝑥 − √𝑛 𝛼/2 √𝑛 𝛼/2 (𝑛 − 1)𝑆2 (𝑛 − 1)𝑠2 (𝑛 − 1)𝑠2 𝑋~𝑁(𝜇, 𝜎2): 𝜎2 ~𝜒2(𝑛 − 1)
𝜒2(𝑛−1) < 𝜎2 < 𝛼/2 𝜒12−(𝛼𝑛/−21) 𝑝(1 − 𝑝)
𝑋~𝐴(𝑝), 𝑛 ≥ 100: 𝑝 ~𝑁 (𝑝, ( ) ( ) 𝑛 )
𝑝 − 𝑧𝛼/2√𝑝 1 − 𝑝 𝑛
< 𝑝 < 𝑝 + 𝑧𝛼/2√𝑝 1 − 𝑝 𝑛 ỂM ĐỊ ức ý nghĩa 𝜶
Kiểm định một tham số
Kiểm định hai tham số 𝑯𝟎 – ống k 𝑯𝟏 ác bỏ 𝑯𝟎 𝑯𝟎 – ống k 𝑯𝟏 ác bỏ 𝑯𝟎 𝑯𝟎:𝝁 = 𝝁𝟎 𝜇 ≠ 𝜇 (𝑛−1)
𝑯𝟎:𝝁𝟏 = 𝝁𝟐(𝑛1,𝑛2 > 30) 0 |𝑇𝑞𝑠| > 𝑡𝛼/2 𝜇1 ≠ 𝜇2 |𝑇𝑞𝑠| > 𝑧𝛼/2 𝑥 − 𝜇 𝑋1 − 𝑋2 𝑇 0 𝑇𝑞𝑠 = 𝑞𝑠 = 𝜇 > 𝜇 (𝑛−1) 0 𝑇𝑞𝑠 > 𝑡 2 2 𝛼 𝜇1 > 𝜇2 𝑇𝑞𝑠 > 𝑧𝛼 𝑠/√𝑛 √𝑠1 𝑛 + 𝑠2 1 𝑛2 𝜇 < 𝜇 (𝑛−1) 0 𝑇𝑞𝑠 < −𝑡𝛼 𝜇1 < 𝜇2 𝑇𝑞𝑠 < −𝑧𝛼 𝑯 𝟐 2(𝑛−1) 𝟐 (𝑛1−1,𝑛2−1) 𝟎: 𝝈 = 𝝈𝟎𝟐 𝜒 2𝑞𝑠 > 𝜒
𝑯𝟎:𝝈𝟏 = 𝝈𝟐𝟐 𝐹𝑞𝑠 > 𝑓 𝜎2 ≠ 𝜎2 𝛼/2 2 2 𝛼/2 0 [ 𝜎 ≠ 𝜎 [ 𝜒 1 2 𝑞𝑠 2 < 𝜒1− 2 𝛼 (𝑛 / −21) 𝑠 𝐹𝑞𝑠 < 𝑓1−𝛼 (𝑛1/2 −1,𝑛2−1) 𝜒 (𝑛 − 1)𝑠2 12 𝑞2𝑠 = 2 2 2(𝑛−1) 𝐹𝑞𝑠 = 𝜎2 > 𝜎 𝜒 > 𝜒 𝜎2 > 𝜎2 𝐹 (𝑛1−1,𝑛2−1) 𝜎2 0 𝑞𝑠 𝛼 𝑠2 1 2 𝑞𝑠 > 𝑓𝛼 0 2 𝜎2 < 𝜎2 2 2(𝑛−1) 2 2 (𝑛1−1,𝑛2−1) 0 𝜒𝑞𝑠 < 𝜒1−𝛼 𝜎1 < 𝜎2 𝐹𝑞𝑠 < 𝑓1−𝛼 𝑯𝟎:𝒑 = 𝒑𝟎 𝑝 ≠ 𝑝 𝑯𝟎:𝒑𝟏 = 𝒑𝟐 0 |𝑍𝑞𝑠| > 𝑧𝛼/2 𝑝1 ≠ 𝑝2 |𝑍𝑞𝑠| > 𝑧𝛼/2 𝑝 − 𝑝 𝑝1 − 𝑝 𝑍 0 2 𝑞𝑠 = 𝑍 𝑝 > 𝑝 𝑞𝑠 = 0 𝑍𝑞𝑠 > 𝑧𝛼 𝑝1 > 𝑝2 𝑍𝑞𝑠 > 𝑧𝛼 √𝑝0(1 − 𝑝0)
√𝑝(1 − 𝑝) ( 1𝑛 + 1 1 𝑛 𝑝 < 𝑝0 𝑍𝑞𝑠 < −𝑧𝛼 𝑛 ) 𝑝1 < 𝑝2 𝑍𝑞𝑠 < −𝑧𝛼 2 ỂM ĐỊ ức ý nghĩa 𝜶 Phân phối chuẩn Tính độc lập 𝑎 2 (𝑎 𝑛 2 Tiêu chuẩn 𝐽𝐵 3 4 − 3)2 2 𝑖𝑗 𝑞𝑠 = 𝑛 ( 6 + 24 )
𝜒𝑞𝑠 = 𝑛 (∑∑ 𝑛 − 1) 𝑖𝑚𝑗 ác bỏ 𝐻 2(2) 2((ℎ−1)×(𝑘−1)) 0
𝐽𝐵𝑞𝑠 > 𝜒𝛼 𝜒𝑞𝑠2 > 𝜒𝛼
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN Ị Ớ 𝜶 Phân phối 𝒕 (𝒏) 𝟐(𝒏) 𝜶 Phân phối bình phương 𝝌𝜶 α αPhân phối 𝒇 (𝒏𝟏,𝒏𝟐) 𝜶 α
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
𝚽(𝒛) = 𝑷(𝒁 < 𝒛); 𝒁~𝑵(𝟎, 𝟏) 𝒛 > 𝟎
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BẢNG SỐ VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN
𝚽(𝒛) = 𝑷(𝒁 < 𝒛); 𝒁~𝑵(𝟎, 𝟏) 𝒛 < 𝟎
Bộ môn Toán kinh tế Khoa Toán kinh tế ĐH KTQD hoặc